Seoul 6A · 서울대 한국어 6A
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 6A · Bài 5 · Phần 2
45 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1격언
gyeok-eon
Châm ngôn, cách ngôn
'비 온 뒤에 땅이 굳어진다'는 격언처럼 역경을 견뎌낸 사람은 더욱 강인해진다.
'bi on dwi-e ttang-i gut-eo-jin-da'-neun gyeok-eon-cheo-reom yeok-gyeong-eul gyeon-dyeo-naen sa-ram-eun deo-uk gang-in-hae-jin-da.
Như câu châm ngôn 'Sau cơn mưa trời lại sáng, đất càng thêm rắn', người chịu đựng qua nghịch cảnh sẽ càng kiên cường hơn.
- 2고비
go-bi
Giai đoạn then chốt khúc quanh, bước ngoặt cam go
인생의 숱한 고비를 넘기며 포기하지 않고 꿋꿋하게 전진한 끝에 꿈을 이루었다.
in-saeng-ui sut-han go-bi-reul neom-gi-myeo pho-gi-ha-ji anh-go kkut-kkut-ha-ge jeon-jin-han kkeut-e kkum-eul i-ru-eot-da.
Vượt qua muôn vàn bước ngoặt cam go của cuộc đời mà không từ bỏ, kiên cường tiến bước, cuối cùng anh đã chạm tới ước mơ.
- 3고통을 감수하다
go-thong-eul gam-su-ha-da
Cam chịu nỗi đau, chấp nhận gian khổ vì mục tiêu lớn
위대한 예술 작품은 창작자가 뼈를 깎는 고통을 감수한 끝에 탄생한다.
wi-dae-han ye-sul jak-pum-eun chang-jak-ja-ga ppyeo-reul kkak-neun go-thong-eul gam-su-han kkeut-e than-saeng-han-da.
Một tác phẩm nghệ thuật vĩ đại chỉ ra đời sau khi người nghệ sĩ chấp nhận nỗi đau đớn khắc cốt ghi tâm trong sáng tạo.
- 4공치다
gong-chi-da
Bị thất thu, mất trắng, hỏng việc uổng công
궂은 날씨 탓에 손님이 한 명도 들지 않아 하루 장사를 완전히 공치고 말았다.
guj-eun nal-ssi thas-e son-nim-i han myeong-do deul-ji anh-a ha-ru jang-sa-reul wan-jeon-hi gong-chi-go mal-at-da.
Vì thời tiết xấu không một bóng khách ghé qua khiến buổi bán hàng cả ngày hôm nay bị mất trắng công cốc.
- 5꿈을 이루다
kkum-eul i-ru-da
Thực hiện được ước mơ
가난과 장애를 딛고 피나는 연습을 거듭한 발레리나는 마침내 세계 최고의 꿈을 이루었다.
ga-nan-gwa jang-ae-reul dit-go phi-na-neun yeon-seup-eul geo-deup-han bal-re-ri-na-neun ma-chim-nae se-gye choe-go-ui kkum-eul i-ru-eot-da.
Vượt qua nghèo khó và thương tật kiên trì khổ luyện đẫm máu và nước mắt, cô vũ công ballet cuối cùng đã hiện thực hóa ước mơ đỉnh cao thế giới.
- 6낯설다
nat-seol-da
Xa lạ, bỡ ngỡ
처음 이국땅에 발을 디뎠을 때는 모든 언어와 풍습이 낯설고 두려웠다.
cheo-eum i-guk-ttang-e bal-eul di-dyeot-eul ttae-neun mo-deun eon-eo-wa phung-seup-i nat-seol-go du-ryeo-wot-da.
Lần đầu đặt chân tới xứ người xa lạ, mọi ngôn ngữ và phong tục tập quán đều bỡ ngỡ khiến tôi thấy âu lo.
- 7다양화하다
da-yang-hwa-ha-da
Đa dạng hóa
급변하는 시장 트렌드에 발맞추어 제품 라인업을 다양화하고 품질을 높였다.
geup-byeon-ha-neun si-jang theu-ren-deu-e bal-mat-chu-eo je-pum ra-in-eop-eul da-yang-hwa-ha-go phum-jil-eul nop-yeot-da.
Bắt kịp xu thế thị trường biến động nhanh chóng, công ty đã đa dạng hóa dòng sản phẩm và nâng cao chất lượng.
- 8달가워하다
dal-ga-wo-ha-da
Vui vẻ hài lòng, bằng lòng đón nhận
갑작스러운 업무 방식 변경을 팀원들이 처음에는 달가워하지 않았다.
gap-jak-seu-reo-un eop-mu bang-sik byeon-gyeong-eul thim-won-deul-i cheo-eum-e-neun dal-ga-wo-ha-ji anh-at-da.
Ban đầu các thành viên trong đội không hề mấy vui vẻ bằng lòng trước sự thay đổi phương thức làm việc đột ngột.
- 9면박을 주다
myeon-bak-eul ju-da
Mắng té tát vào mặt, làm bẽ mặt xấu hổ
사소한 실수에 남들 앞에서 대놓고 면박을 주면 상대방의 자존감에 깊은 상처를 남긴다.
sa-so-han sil-su-e nam-deul ap-e-seo dae-noh-go myeon-bak-eul ju-myeon sang-dae-bang-ui ja-jon-gam-e gip-eun sang-cheo-reul nam-gin-da.
Chỉ vì lỗi nhỏ nhặt mà thẳng thừng mắng té tát làm bẽ mặt người khác trước đám đông sẽ để lại vết thương sâu sắc cho lòng tự trọng.
- 10명성을 떨치다
myeong-seong-eul tteol-chi-da
Vang danh bốn bể, nổi danh lẫy lừng
무명의 화가였던 그는 파리 살롱전에서 대상을 수상하며 세계에 명성을 떨쳤다.
mu-myeong-ui hwa-ga-yeot-deon geu-neun pha-ri sal-rong-jeon-e-seo dae-sang-eul su-sang-ha-myeo se-gye-e myeong-seong-eul tteol-chyeot-da.
Từ một họa sĩ vô danh, ông đã đoạt giải thưởng lớn tại triển lãm Paris và vang danh lẫy lừng khắp thế giới.
- 11목표를 이루다
mok-phyo-reul i-ru-da
Hoàn thành mục tiêu, đạt được mục đích
어떤 난관에 부딪쳐도 흔들리지 않고 정진하여 마침내 세운 목표를 이루었다.
eo-tteon nan-gwan-e bu-dit-chyeo-do heun-deul-ri-ji anh-go jeong-jin-ha-yeo ma-chim-nae se-un mok-phyo-reul i-ru-eot-da.
Dẫu va vấp muôn vàn khó khăn vẫn không hề nao núng tiến bước, cuối cùng anh đã đạt được mục tiêu đã định.
- 12목표를 향해 나아가다
mok-phyo-reul hyang-hae na-a-ga-da
Tiến về phía mục tiêu
실패를 두려워하지 말고 뚜렷한 목표를 향해 한 걸음씩 묵묵히 나아가야 한다.
sil-phae-reul du-ryeo-wo-ha-ji mal-go ttu-ryeot-han mok-phyo-reul hyang-hae han geol-eum-ssik mung-muk-hi na-a-ga-ya han-da.
Đừng sợ thất bại mà hãy lặng lẽ tiến từng bước vững chắc về phía mục tiêu rõ ràng.
- 13목표를 향해 전진하다
mok-phyo-reul hyang-hae jeon-jin-ha-da
Tiến lên phía trước hướng về mục tiêu
거센 비바람 속에서도 우리는 흔들림 없이 오직 승리의 목표를 향해 전진했다.
geo-sen bi-ba-ram sok-e-seo-do u-ri-neun heun-deul-rim eop-si o-jik seung-ri-ui mok-phyo-reul hyang-hae jeon-jin-haet-da.
Ngay giữa mưa gió bão bùng, chúng tôi vẫn không hề lay chuyển, tiến lên phía trước hướng về mục tiêu chiến thắng.
- 14몸담다
mom-dam-da
Dấn thân, cống hiến gắn bó (trong một ngành nghề, tổ chức)
그는 30년 넘게 교육계에 몸담으며 후학 양성에 자신의 모든 열정을 바쳤다.
geu-neun sam-sip nyeon neom-ge gyo-yuk-gye-e mom-dam-eu-myeo hu-hak yang-seong-e ja-sin-ui mo-deun yeol-jeong-eul ba-chyeot-da.
Hơn 30 năm gắn bó trọn đời với ngành giáo dục, thầy đã dồn hết tâm huyết cho sự nghiệp trồng người.
- 15삶을 개척하다
salm-eul gae-cheok-ha-da
Tự mở lối cuộc đời, tự khai phá số phận
운명에 순응하기보다 스스로의 의지와 땀방울로 새로운 삶을 개척해 나갔다.
un-myeong-e sun-eung-ha-gi-bo-da seu-seu-ro-ui ui-ji-wa ttam-bang-ul-ro sae-ro-un salm-eul gae-cheok-hae na-gat-da.
Thay vì cam chịu số phận, anh đã dùng chính ý chí và mồ hôi của mình tự khai phá mở lối cho một cuộc đời mới.
- 16선고를 받다
seon-go-reul bat-da
Nhận phán quyết (tòa án, bệnh nan y)
의사에게 시한부 선고를 받았을 때도 그는 절망하지 않고 삶의 마지막 순간까지 글을 썼다.
ui-sa-e-ge si-han-bu seon-go-reul ba-dat-eul ttae-do geu-neun jeol-mang-ha-ji anh-go salm-ui ma-ji-mak sun-gan-kka-ji geul-eul sseot-da.
Ngay cả khi nhận phán quyết thời gian sống chỉ còn tính từng ngày từ bác sĩ, ông vẫn không tuyệt vọng mà kiên trì viết đến hơi thở cuối cùng.
- 17소매상
so-mae-sang
Nhà bán lẻ, người bán lẻ
가내 수공업으로 시작한 작은 공방이 전국 수백 곳의 소매상에 납품하는 기업으로 성장했다.
ga-nae su-gong-eop-eu-ro si-jak-han jak-eun gong-bang-i jeon-guk su-baek got-ui so-mae-sang-e nap-phum-ha-neun gi-eop-eu-ro seong-jang-haet-da.
Xưởng thủ công nhỏ khởi nghiệp từ nghề gia đình đã vươn mình thành doanh nghiệp cung cấp hàng cho hàng trăm đại lý bán lẻ trên toàn quốc.
- 18수척하다
su-cheok-ha-da
Tiều tụy, hốc hác gầy rộc đi
오랜 병마와 싸우느라 수척해진 그의 얼굴에는 그간의 고단한 투병 생활이 묻어났다.
o-raen byeong-ma-wa ssa-u-neu-ra su-cheok-hae-jin geu-ui eol-gul-e-neun geu-gan-ui go-dan-han thu-byeong saeng-hwal-i mut-eo-nat-da.
Gương mặt tiều tụy hốc hác vì cuộc chiến lâu dài với bệnh tật in hằn những tháng ngày chữa trị gian truân nhọc nhằn.
- 19순탄하다
sun-than-ha-da
Thuận buồm xuôi gió, suôn sẻ bằng phẳng
누구에게나 인생이 늘 순탄하지만은 않으며 거센 비바람을 맞아야 꽃이 피어난다.
nu-gu-e-ge-na in-saeng-i neul sun-than-ha-ji-man-eun anh-eu-myeo geo-sen bi-ba-ram-eul maj-a-ya kkot-i phi-eo-nan-da.
Đường đời chẳng của ai luôn bằng phẳng thuận buồm xuôi gió, phải kinh qua gió táp mưa sa thì hoa đời mới trổ bông.
- 20시련을 극복하다
si-ryeon-eul geuk-bok-ha-da
Vượt qua thử thách, chiến thắng gian nan
온갖 시련을 극복하고 마침내 재기에 성공한 선수의 눈물에 관중들은 기립 박수를 보냈다.
on-gat si-ryeon-eul geuk-bok-ha-go ma-chim-nae jae-gi-e seong-gong-han seon-su-ui nun-mul-e gwan-jung-deul-eun gi-rip bak-su-reul bo-naet-da.
Khán giả đứng dậy vỗ tay vang dội trước giọt nước mắt của vận động viên đã vượt qua mọi thử thách để tái xuất thành công.
- 21어려움을 극복하다
eo-ryeo-um-eul geuk-bok-ha-da
Vượt qua khó khăn gian khổ
가족들의 따뜻한 사랑과 응원 덕분에 경제적인 어려움을 꿋꿋이 극복할 수 있었다.
ga-jok-deul-ui tta-tteut-han sa-rang-gwa eung-won deok-bun-e gyeong-je-jeok-in eo-ryeo-um-eul kkut-kkut-i geuk-bok-hal su it-eot-da.
Nhờ tình yêu thương và sự cổ vũ ấm áp của gia đình, tôi đã kiên cường vượt qua những khó khăn về mặt tài chính.
- 22시련에 부딪치다
si-ryeon-e bu-dit-chi-da
Vấp phải thử thách sóng gió
인생의 큰 시련에 부딪쳤을 때 좌절하지 않고 다시 일어서는 회복탄력성이 중요하다.
in-saeng-ui kheun si-ryeon-e bu-dit-chyeot-eul ttae jwa-jeol-ha-ji anh-go da-si il-eo-seo-neun hoe-bok-than-ryeok-seong-i jung-yo-ha-da.
Khi vấp phải thử thách lớn trong cuộc đời, khả năng phục hồi tự đứng dậy mà không gục ngã là điều quan trọng nhất.
- 23시식 행사
si-sik haeng-sa
Sự kiện nếm thử món ăn miễn phí
신제품 출시를 기념하여 대형 마트 식품 코너에서 대규모 시식 행사가 열렸다.
sin-je-pum chul-si-reul gi-nyeom-ha-yeo dae-hyeong ma-theu sik-pum kho-neo-e-seo dae-gyu-mo si-sik haeng-sa-ga yeol-ryeot-da.
Kỷ niệm ngày ra mắt sản phẩm mới, một sự kiện nếm thử đồ ăn quy mô lớn đã được tổ chức tại quầy thực phẩm siêu thị.
- 24악조건을 이겨 내다
ak-jo-geon-eul i-gyeo nae-da
Chiến thắng hoàn cảnh ngặt nghèo bất lợi
혹독한 추위와 척박한 토양이라는 악조건을 이겨 내고 봄꽃이 활짝 피어났다.
hok-dok-han chu-wi-wa cheok-bak-han tho-yang-i-ra-neun ak-jo-geon-eul i-gyeo nae-go bom-kkot-i hwal-jjak phi-eo-nat-da.
Chiến thắng hoàn cảnh ngặt nghèo là giá rét khắc nghiệt và đất đai khô cằn, hoa xuân đã bung nở rực rỡ.
- 25약력
yak-ryeok
Tiểu sử vắn tắt, tóm tắt lý lịch
강연장 팜플렛에는 파란만장한 역경을 이겨낸 명사의 화려한 약력이 소개되어 있었다.
gang-yeon-jang pham-pheul-ret-e-neun pha-ran-man-jang-han yeok-gyeong-eul i-gyeo-naen myeong-sa-ui hwa-ryeo-han yak-ryeok-i so-gae-doe-eo it-eot-da.
Trên tờ rơi của hội trường thuyết giảng in tóm tắt tiểu sử lẫy lừng của vị danh nhân đã vượt qua bao sóng gió thăng trầm.
- 26열정을 쏟다
yeol-jeong-eul ssot-da
Dốc trọn nhiệt huyết, dồn hết tâm can đam mê
청춘의 모든 열정을 쏟아부어 연구에 매진한 과학자는 위대한 발견을 이루어냈다.
cheong-chun-ui mo-deun yeol-jeong-eul sso-da-bu-eo yeon-gu-e mae-jin-han gwa-hak-ja-neun wi-dae-han bal-gyeon-eul i-ru-eo-naet-da.
Dốc trọn nhiệt huyết thanh xuân say mê nghiên cứu, nhà khoa học đã đạt được phát minh vĩ đại.
- 27열정을 기울이다
yeol-jeong-eul gi-ul-i-da
Đem hết nhiệt tình, dồn hết tâm huyết
새로운 제품 개발에 온 열정을 기울인 덕분에 해외 바이어들의 마음을 사로잡았다.
sae-ro-un je-pum gae-bal-e on yeol-jeong-eul gi-ul-in deok-bun-e hae-oe ba-i-eo-deul-ui ma-eum-eul sa-ro-jab-at-da.
Nhờ dồn trọn tâm huyết vào việc phát triển sản phẩm mới, chúng tôi đã chinh phục được trái tim của các khách hàng quốc tế.
- 28인정(을) 받다
in-jeong(eul) bat-da
Được công nhận, thừa nhận tài năng
오랜 무명 시절을 견뎌낸 가수는 독보적인 가창력으로 마침내 대중에게 실력을 인정받았다.
o-raen mu-myeong si-jeol-eul gyeon-dyeo-naen ga-su-neun dok-bo-jeok-in ga-chang-ryeok-eu-ro ma-chim-nae dae-jung-e-ge sil-ryeok-eul in-jeong-ba-dat-da.
Vượt qua những năm tháng vô danh dài đằng đẵng, ca sĩ với giọng hát độc tôn cuối cùng đã được công chúng thừa nhận tài năng.
- 29일생을 바치다
il-saeng-eul ba-chi-da
Dâng trọn cuộc đời, cống hiến cả đời
어려운 이웃을 돌보는 자원봉사에 자신의 일생을 바친 성자의 삶은 깊은 울림을 준다.
eo-ryeo-un i-ut-eul dol-bo-neun ja-won-bong-sa-e ja-sin-ui il-saeng-eul ba-chin seong-ja-ui salm-eun gip-eun ul-rim-eul jun-da.
Cuộc đời vị thánh nhân cống hiến trọn kiếp người chăm lo cho những mảnh đời bất hạnh mang lại một rung động sâu xa.
- 30자수성가하다
ja-su-seong-ga-ha-da
Tay trắng làm nên cơ nghiệp, tự lực làm giàu
맨손으로 시작해 굴지의 기업을 일군 그는 전형적인 자수성가형 기업가이다.
maen-son-eu-ro si-jak-hae gul-ji-ui gi-eop-eul il-gun geu-neun jeon-hyeong-jeok-in ja-su-seong-ga-hyeong gi-eop-ga-i-da.
Bắt đầu từ hai bàn tay trắng gây dựng nên tập đoàn hàng đầu, ông là một doanh nhân tay trắng làm nên cơ nghiệp điển hình.
- 31전환점
jeon-hwan-jeom
Bước ngoặt, khúc quanh chuyển đổi cuộc đời
우연히 읽은 한 권의 시집은 방황하던 그의 청춘을 송두리째 바꾼 일생일대의 전환점이 되었다.
u-yeon-hi ilg-eun han gwon-ui si-jip-eun bang-hwang-ha-deon geu-ui cheong-chun-eul song-du-ri-jjae ba-kkun il-saeng-il-dae-ui jeon-hwan-jeom-i doe-eot-da.
Tập thơ tình cờ đọc được đã trở thành bước ngoặt lớn làm thay đổi hoàn toàn tuổi trẻ hoang mang lạc lối của anh.
- 32절망적이다
jeol-mang-jeok-i-da
Tuyệt vọng, bế tắc tăm tối
아무리 상황이 절망적일지라도 희망의 끈을 놓지 않는다면 기적은 반드시 찾아온다.
a-mu-ri sang-hwang-i jeol-mang-jeok-il-ji-ra-do hui-mang-ui kkeun-eul noh-ji anh-neun-da-myeon gi-jeok-eun ban-deu-si cha-ja-on-da.
Dẫu hoàn cảnh có tuyệt vọng đến đâu, nếu không buông lơi sợi dây hy vọng thì phép màu nhất định sẽ tới.
- 33제의를 받다
je-ui-reul bat-da
Nhận được lời đề nghị, mời hợp tác
해외 유명 대학으로부터 교수직 초빙 제의를 받았지만 그는 고국에 남아 연구를 잇기로 했다.
hae-oe yu-myeong dae-hak-eu-ro-bu-theo gyo-su-jik cho-bing je-ui-reul ba-dat-ji-man geu-neun go-guk-e nam-a yeon-gu-reul it-gi-ro haet-da.
Nhận được lời mời thỉnh giảng giáo sư từ đại học danh tiếng nước ngoài, nhưng thầy quyết định ở lại quê hương tiếp tục nghiên cứu.
- 34좌우명
jwa-u-myeong
Châm ngôn sống, kim chỉ nam hành động
'흔들리지 않고 피는 꽃이 어디 있으랴'라는 시 구절을 평생의 좌우명으로 삼았다.
'heun-deul-ri-ji anh-go phi-neun kkot-i eo-di it-eu-rya'-ra-neun si gu-jeol-eul pyeong-saeng-ui jwa-u-myeong-eu-ro sam-at-da.
Tôi lấy câu thơ 'Có bông hoa nào trổ bông mà không từng rung rinh trước gió' làm châm ngôn sống của cả cuộc đời mình.
- 35지성이면 감천
ji-seong-i-myeon gam-cheon
Lòng thành thấu trời xanh (thành tâm ắt được đền đáp)
지성이면 감천이라더니 매일 성실히 노력한 끝에 불가능해 보였던 계약을 성사시켰다.
ji-seong-i-myeon gam-cheon-i-ra-deo-ni mae-il seong-sil-hi no-ryeok-han kkeut-e bul-ga-neung-hae bo-yeot-deon gye-yak-eul seong-sa-si-khyeot-da.
Người ta bảo lòng thành thấu tận trời xanh, sau bao nỗ lực chân thành mỗi ngày anh đã ký kết thành công hợp đồng tưởng chừng bất khả thi.
- 36최선을 다하다
choe-seon-eul da-ha-da
Dốc hết sức mình, nỗ lực hết mình
결과가 어떠하든 매 순간 후회가 남지 않도록 최선을 다하는 과정 자체가 소중하다.
gyeol-gwa-ga eo-tteo-ha-deun mae sun-gan hu-hoe-ga nam-ji anh-do-rok choe-seon-eul da-ha-neun gwa-jeong ja-che-ga so-jung-ha-da.
Bất kể kết quả ra sao, quá trình dốc hết sức mình để không phải hối tiếc ở từng khoảnh khắc tự nó đã vô cùng quý giá.
- 37취급하다
chwi-geup-ha-da
Xem như, coi như; xử lý hàng hóa buôn bán
처음에는 그의 발명을 엉뚱한 장난으로 취급하던 사람들도 실용성을 확인하고는 감탄했다.
cheo-eum-e-neun geu-ui bal-myeong-eul eong-ttung-han jang-nan-eu-ro chwi-geup-ha-deon sa-ram-deul-do sil-yong-seong-eul hwak-in-ha-go-neun gam-than-haet-da.
Những người thoạt đầu xem phát minh của ông như trò đùa ngớ ngẩn sau khi chứng thực tính ứng dụng cũng phải trầm trồ thán phục.
- 38투병
thu-byeong
Cuộc chiến đấu chống chọi bệnh tật
힘겨운 암 투병 생활 속에서도 환자는 미소를 잃지 않고 다른 환우들에게 희망을 전했다.
him-gyeo-un am thu-byeong saeng-hwal sok-e-seo-do hwan-ja-neun mi-so-reul ilh-ji anh-go da-reun hwan-u-deul-e-ge hui-mang-eul jeon-haet-da.
Ngay giữa những ngày tháng chiến đấu gian nan với căn bệnh ung thư, người bệnh vẫn không đánh mất nụ cười và truyền niềm hy vọng cho các bệnh nhân khác.
- 39펜팔
phen-phal
Bạn qua thư (Pen pal)
어린 시절 지구 반대편 친구와 주고받던 펜팔 편지는 세상을 향한 꿈을 키워준 계기였다.
eo-rin si-jeol ji-gu ban-dae-phyeon chin-gu-wa ju-go-bat-deon phen-phal pyeon-ji-neun se-sang-eul hyang-han kkum-eul khi-wo-jun gye-gi-yeot-da.
Những lá thư qua lại thời thơ ấu với người bạn ở nửa kia bán cầu là cơ duyên nuôi dưỡng ước mơ vươn ra thế giới của cậu.
- 40폭격
phok-gyeok
Trận ném bom, oanh kích; nghĩa bóng: sự dồn dập tàn khốc
전쟁의 무자비한 폭격 속에서 폐허가 된 도시에서도 생명의 꽃은 다시 피어났다.
jeon-jaeng-ui mu-ja-bi-han phok-gyeok sok-e-seo phye-heo-ga doen do-si-e-seo-do saeng-myeong-ui kkot-eun da-si phi-eo-nat-da.
Ngay tại thành phố đổ nát hoang tàn dưới những trận oanh tạc tàn nhẫn của chiến tranh, đóa hoa sự sống vẫn hồi sinh khoe sắc.
- 41푸대접하다
phu-dae-jeop-ha-da
Đãi ngộ bạc bẽo, hắt hủi đối xử tệ bạc
가난하다고 해서 사람을 푸대접하는 것은 인격을 모독하는 부끄러운 짓이다.
ga-nan-ha-da-go hae-seo sa-ram-eul phu-dae-jeop-ha-neun geos-eun in-gyeok-eul mo-dok-ha-neun bu-kkeu-reo-un jis-i-da.
Đối xử tệ bạc hắt hủi người khác chỉ vì họ nghèo là một hành vi đáng hổ thẹn xúc phạm nhân phẩm.
- 42품평
phum-phyeong
Sự bình phẩm chất lượng, chấm thi đánh giá
전국 요리 경연대회 품평회에서 그의 독창적인 한식 요리가 심사위원들의 만장일치 찬사를 받았다.
jeon-guk yo-ri gyeong-yeon-dae-hoe phum-phyeong-hoe-e-seo geu-ui dok-chang-jeok-in han-sik yo-ri-ga sim-sa-wi-won-deul-ui man-jang-il-chi chan-sa-reul ba-dat-da.
Tại buổi bình phẩm cuộc thi ẩm thực toàn quốc, món ăn Hàn Quốc độc đáo của anh đã nhận được lời khen ngợi nhất trí từ ban giám khảo.
- 43혼신의 힘을 다하다
hon-sin-ui him-eul da-ha-da
Dồn hết tâm lực toàn thân, vắt kiệt sức lực
마라톤 선수는 결승선 바로 앞에서 혼신의 힘을 다해 마지막 스퍼트를 올렸다.
ma-ra-thon seon-su-neun gyeol-seung-seon ba-ro ap-e-seo hon-sin-ui him-eul da-hae ma-ji-mak seu-pheo-theu-reul ol-ryeot-da.
Vận động viên marathon dồn hết toàn bộ tâm lực bứt tốc cú nước rút cuối cùng ngay trước vạch đích.
- 44홍보
hong-bo
Quảng bá, tuyên truyền PR
SNS를 적극 활용한 창의적인 홍보 마케팅 덕분에 신제품이 선풍적인 인기를 끌었다.
SNS-reul jeok-geuk hwal-yong-han chang-ui-jeok-in hong-bo ma-khe-thing deok-bun-e sin-je-pum-i seon-phung-jeok-in in-gi-reul kkeul-eot-da.
Nhờ chiến dịch quảng bá tiếp thị sáng tạo tận dụng mạng xã hội, sản phẩm mới đã tạo nên cơn sốt vang dội.
- 45흑자를 기록하다
heuk-ja-reul gi-rok-ha-da
Ghi nhận mức lãi, đạt thặng dư kinh doanh
수년간의 적자 구조를 딛고 경영 혁신을 이룬 회사는 마침내 올해 대규모 흑자를 기록했다.
su-nyeon-gan-ui jeok-ja gu-jo-reul dit-go gyeong-yeong hyeok-sin-eul i-run hoe-sa-neun ma-chim-nae ol-hae dae-gyu-mo heuk-ja-reul gi-rok-haet-da.
Vượt qua tình trạng thua lỗ nhiều năm và cải cách quản lý, năm nay công ty cuối cùng đã ghi nhận mức thặng dư có lãi lớn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.