Sejong 8 · 세종한국어 8

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 8 · Bài 7

63 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    주장하다

    jujanghada

    chủ trương, khẳng định, đưa ra ý kiến

    그는 자신의 의견을 강력하게 주장했다.

    Geuneun jasin-ui uigyeon-eul gangryeokhage jujanghaetda.

    Anh ấy đã mạnh mẽ khẳng định ý kiến của mình.

  • 2
    동의하다

    dong-uihada

    đồng ý, tán thành

    저는 당신의 제안에 전적으로 동의합니다.

    Jeoneun dangsin-ui je-an-e jeonjeok-euro dong-uihamnida.

    Tôi hoàn toàn đồng ý với đề xuất của bạn.

  • 3
    반대하다

    bandaehada

    phản đối

    많은 사람들이 그 계획에 반대하고 있다.

    Maneun saramdeur-i geu gyehoek-e bandaehago itda.

    Nhiều người đang phản đối kế hoạch đó.

  • 4
    반박하다

    banbakhada

    bác bỏ, phản bác

    그는 상대방의 주장을 조목조목 반박했다.

    Geuneun sangdaebang-ui jujang-eul jomokjomok banbakhaetda.

    Anh ấy đã phản bác từng điểm một lập luận của đối phương.

  • 5
    근거를 대다

    geun-georeul daeda

    đưa ra căn cứ, đưa ra bằng chứng

    토론에서 설득력을 얻으려면 통계청의 공인된 데이터와 같은 객관적인 근거를 대야 합니다.

    Toron-eseo seoldeungnyeog-eul eodeuryeomyeon tonggyecheong-ui gong-indoen de-iteowa gateun gaekgwanjeogin geun-georeul daeya hamnida.

    Để đạt được sức thuyết phục trong tranh luận, bạn phải đưa ra căn cứ khách quan như dữ liệu được công nhận của Tổng cục Thống kê.

  • 6
    지지하다

    jijihada

    ủng hộ

    우리는 그의 새로운 정책을 적극 지지한다.

    Urineun geu-ui saeroun jeongchaeg-eul jeokgeuk jijihanda.

    Chúng tôi tích cực ủng hộ chính sách mới của anh ấy.

  • 7
    찬성하다

    chanseonghada

    tán thành

    회의 참석자 전원이 그 안건에 찬성했다.

    Hoe-ui chamseokja jeon-won-i geu an-geon-e chanseonghaetda.

    Toàn bộ người tham dự cuộc họp đã tán thành đề xuất đó.

  • 8
    비판하다

    bipanhada

    phê phán, phê bình mang tính xây dựng/phân tích

    무조건 반대하기보다는 합리적으로 비판해야 한다.

    Mujogeon bandaehagibodaneun hamnijeok-euro bipanhaeya handa.

    Thay vì phản đối vô điều kiện, cần phê bình một cách hợp lý.

  • 9
    비난하다

    binanhada

    chỉ trích, khiển trách, chê bai

    남을 함부로 비난하는 것은 옳지 않습니다.

    Nam-eul hamburo binanhaneun geoseun olchi ansseumnida.

    Tùy tiện chỉ trích người khác là điều không đúng.

  • 10
    설득하다

    seoldeukhada

    thuyết phục

    부모님을 설득하여 유학을 가기로 결정했다.

    Bumonim-eul seoldeukhayeo yuhag-eul gagiro gyeoljeonghaetda.

    Tôi đã thuyết phục bố mẹ để quyết định đi du học.

  • 11
    입장을 밝히다

    ipjang-eul balkhida

    nêu rõ lập trường

    정부는 이번 사건에 대해 공식 입장을 밝혔다.

    Jeongbuneun ibeon sageon-e daehae gongsing ipjang-eul balkhyeotda.

    Chính phủ đã nêu rõ lập trường chính thức về vụ việc lần này.

  • 12
    대안을 제시하다

    dae-an-eul jesihada

    đưa ra giải pháp thay thế

    문제를 지적할 뿐만 아니라 대안을 제시해야 합니다.

    Munje-reul jijeokhal ppunman anira dae-an-eul jesihaeya hamnida.

    Không chỉ chỉ ra vấn đề mà còn phải đưa ra phương án thay thế.

  • 13
    저도 동감입니다

    jeodo donggam-imnida

    tôi cũng đồng cảm/tôi cũng nghĩ vậy

    그 의견에 저도 전적으로 동감입니다.

    Geu uigyeon-e jeodo jeonjeok-euro donggam-imnida.

    Về ý kiến đó, tôi cũng hoàn toàn đồng tình.

  • 14
    저도 같은 생각이에요

    jeodo gateun saenggak-ieyo

    tôi cũng nghĩ như vậy

    네, 저도 민수 씨와 같은 생각이에요.

    Ne, jeodo Minsu ssiwa gateun saenggak-ieyo.

    Vâng, tôi cũng có cùng suy nghĩ với Minsoo.

  • 15
    그러게 말이에요

    geureoge marieyo

    đúng thế đấy / tôi cũng định nói vậy

    그러게 말이에요, 날씨가 갑자기 너무 추워졌지요?

    Geureoge marieyo, nalssiga gapjagi neomu chuwojyeotjiyo?

    Đúng thế đấy, thời tiết đột nhiên trở nên lạnh quá nhỉ?

  • 16
    제 생각은 달라요

    je saenggag-eun dallayo

    suy nghĩ của tôi thì khác

    그 문제에 대해서는 제 생각은 달라요.

    Geu munje-e daehaeseoneun je saenggag-eun dallayo.

    Về vấn đề đó thì suy nghĩ của tôi lại khác.

  • 17
    저는 그렇지 않다고 봐요

    jeoneun geureochi antago bwayo

    tôi thấy không phải như vậy

    저는 그 의견이 꼭 그렇지 않다고 봐요.

    Jeoneun geu uigyeon-i kkok geureochi antago bwayo.

    Tôi thấy ý kiến đó chưa hẳn đã như vậy.

  • 18
    꼭 그런 건 아니에요

    kkok geureon geon anieyo

    không hẳn là như thế

    외국어를 배운다고 꼭 그런 건 아니에요.

    Oegug-eoreul baeundago kkok geureon geon anieyo.

    Học ngoại ngữ thì không hẳn lúc nào cũng như thế.

  • 19
    그건 그렇지만

    geugeon geureochiman

    dù là vậy nhưng...

    그건 그렇지만 다른 측면도 고려해야 합니다.

    Geugeon geureochiman dareun cheungmyeondo goryeohaeya hamnida.

    Dù là vậy nhưng chúng ta cũng phải xem xét khía cạnh khác nữa.

  • 20
    그 말도 일리가 있지만

    geu maldo illiga itjiman

    lời đó cũng có lý nhưng...

    그 말도 일리가 있지만 현실적인 어려움이 있어요.

    Geu maldo illiga itjiman hyeonsiljeogin eoryeoum-i isseoyo.

    Lời đó cũng có lý nhưng trên thực tế lại có khó khăn.

  • 21
    그건 그렇기는 한데

    geugeon geureokihaneun hande

    đúng là như thế thật đấy nhưng...

    그건 그렇기는 한데 시간이 너무 촉박해요.

    Geugeon geureokihaneun hande sigani neomu chokbakhaeyo.

    Đúng là như thế thật đấy nhưng thời gian lại quá gấp gáp.

  • 22
    맞다

    matda

    đúng, chính xác

    회의에서 발표자가 지적한 문제점은 현실 시장 상황에 비추어 볼 때 구구절절 다 맞는 말이다.

    Hoe-ui-eseo balpyojaga jijeokhan munjejeom-eun hyeonsil sijang sanghwang-e bichwo bol ttae gugujeoljeol da manneun mar-ida.

    Những điểm hạn chế mà diễn giả chỉ ra trong cuộc họp khi soi chiếu vào tình hình thị trường thực tế thì từng câu từng chữ đều hoàn toàn chuẩn xác.

  • 23
    옳다

    olta

    đúng đắn, phải đạo

    어려운 사람을 돕는 것은 옳은 일이다.

    Eoryeoun saram-eul domneun geoseun oreun irida.

    Giúp đỡ người khó khăn là việc làm đúng đắn.

  • 24
    타당하다

    tadanghada

    hợp lý, thỏa đáng

    그의 주장은 논리적이고 매우 타당하다.

    Geu-ui jujang-eun nollijeog-igo maeu tadanghada.

    Lập luận của anh ấy logic và rất hợp lý.

  • 25
    틀리다

    teullida

    sai, không đúng

    계산이 틀려서 다시 해야 합니다.

    Gyesan-i teullyeoseo dasi haeya hamnida.

    Tính toán bị sai nên phải làm lại.

  • 26
    잘못되다

    jalmotdoeda

    bị sai lầm, sai sót, hỏng

    첫 단추가 잘못되면 일이 꼬이게 된다.

    Cheot danchuga jalmotdoemyeon ir-i kko-ige doenda.

    Nếu chiếc cúc đầu tiên bị cài sai thì công việc sẽ rối tung lên.

  • 27
    타당하지 않다

    tadanghaji anta

    không thỏa đáng, không hợp lý

    충분한 근거가 없어서 타당하지 않다고 생각합니다.

    Chungbunhan geun-geoga eopseoseo tadanghaji antago saenggakhamnida.

    Vì không có đủ căn cứ nên tôi nghĩ là không thỏa đáng.

  • 28
    적절하다

    jeokjeolhada

    thích hợp, phù hợp

    상황에 맞는 적절한 표현을 사용하세요.

    Sanghwang-e manneun jeokjeolhan pyohyeon-eul sayonghaseyo.

    Hãy sử dụng biểu hiện thích hợp phù hợp với tình huống.

  • 29
    부적절하다

    bujeokjeolhada

    không thích hợp, bất lịch sự

    공식적인 자리에서 그런 발언은 부적절합니다.

    Gongsingjeogin jari-eseo geureon bar-eon-eun bujeokjeolhamnida.

    Ở một nơi trang trọng phát ngôn như vậy là không phù hợp.

  • 30
    적절하지 않다

    jeokjeolhaji anta

    không thích hợp, chưa thỏa đáng

    그 대답은 질문의 의도에 적절하지 않다.

    Geu daedab-eun jilmun-ui uidone jeokjeolhaji anta.

    Câu trả lời đó không thích hợp với ý đồ của câu hỏi.

  • 31
    근거가 부족하다

    geun-geoga bujokhada

    thiếu căn cứ

    새로운 프로젝트 기획안은 아이디어는 참신하지만 시장성을 입증하기에는 구체적인 근거가 부족하다.

    Saeroun peurojekteu gihoek-an-eun aidieoneun chamsinhajiman sijangseong-eul ipjeunghagie-neun guchejeogin geun-geoga bujokhada.

    Bản đề án dự án mới ý tưởng tuy mới mẻ nhưng lại thiếu căn cứ cụ thể để chứng minh tính khả thi trên thị trường.

  • 32
    설득력이 부족하다

    seoldeungnyeog-i bujokhada

    thiếu sức thuyết phục

    이 보고서는 구체적인 데이터가 없어 설득력이 부족하다.

    I bogoseoneun guchejeogin de-iteoga eopseo seoldeungnyeog-i bujokhada.

    Báo cáo này thiếu số liệu cụ thể nên thiếu sức thuyết phục.

  • 33
    설득력이 없다

    seoldeungnyeog-i eopda

    không có sức thuyết phục

    핑계에 불과해서 전혀 설득력이 없다.

    Pinggye-e bulgwahaeseo jeonhyeo seoldeungnyeog-i eopda.

    Chỉ là cái cớ nên hoàn toàn không có sức thuyết phục.

  • 34
    문자

    munja

    chữ viết, tin nhắn chữ

    세종대왕이 창제한 훈민정음은 소리를 시각화한 원리를 지닌 세계에서 가장 독창적이고 과학적인 문자이다.

    Sejongdaewang-i changjehan Hunminjeong-eum-eun sorireul sigakhwahanCPR wonrireul jinin segye-eseo gajang dokchangjeog-igo gwahakjeogin munjada.

    Huấn dân chính âm do vua Sejong sáng tạo là hệ thống chữ viết độc đáo và khoa học bậc nhất thế giới mang nguyên lý thị giác hóa âm thanh.

  • 35
    유행어

    yuhaeng-eo

    từ ngữ thịnh hành, từ trend

    청소년들 사이에서 새로운 유행어가 빠르게 퍼진다.

    Cheongsonyeon-deul sa-i-eseo saeroun yuhaeng-eoga ppareuge peojinda.

    Từ ngữ thịnh hành mới lan truyền nhanh chóng trong giới thanh thiếu niên.

  • 36
    줄임말

    jurimmal

    từ viết tắt

    요즘 인터넷에서는 줄임말을 많이 쓴다.

    Yojeum inteonet-eseoneun jurimmar-eul mani sseunda.

    Dạo này trên mạng người ta dùng rất nhiều từ viết tắt.

  • 37
    부정적이다

    bujeongjeog-ida

    mang tính tiêu cực

    그 사건에 대해 언론은 부정적인 반응을 보였다.

    Geu sageon-e daehae eonron-eun bujeongjeogin baneung-eul boyeotda.

    Truyền thông đã bày tỏ phản ứng tiêu cực về sự việc đó.

  • 38
    재능

    jaaneung

    tài năng, khiếu

    그 아이는 음악 분야에 뛰어난 재능이 있다.

    Geu a-ineun eum-ak bun-ya-e ttwieonan jaaneung-i itda.

    Đứa trẻ đó có tài năng xuất chúng trong lĩnh vực âm nhạc.

  • 39
    조기 교육

    jogi gyoyuk

    giáo dục sớm

    지나친 조기 교육은 아이에게 스트레스를 줄 수 있다.

    Jinachin jogi gyoyug-eun a-iege seuteureseu-reul jul su itda.

    Giáo dục sớm quá mức có thể gây căng thẳng cho trẻ nhỏ.

  • 40
    개성

    gaeseong

    cá tính

    자신만의 개성을 살려 옷을 입는다.

    Jasinman-ui gaeseong-eul sallyeo oseul imneunda.

    Mặc quần áo thể hiện nét cá tính riêng của bản thân.

  • 41
    눈치보다

    nunchiboda

    nhìn sắc mặt, dòm chừng thái độ người khác

    그는 상사의 눈치를 보느라 퇴근을 못 했다.

    Geuneun sangsa-ui nunchi-reul boneura toegeun-eul mot haetda.

    Anh ấy phải dòm chừng sắc mặt sếp nên không thể tan sở.

  • 42
    덩치

    deongchi

    vóc dáng đồ sộ, thân hình to lớn

    그는 덩치는 크지만 마음은 아주 여리다.

    Geuneun deongchineun keujiman ma-eum-eun aju yeorida.

    Anh ta vóc dáng to lớn nhưng tấm lòng lại rất dịu dàng.

  • 43
    무분별하다

    mubunbyeolhada

    vô tội vạ, thiếu suy nghĩ, bừa bãi

    무분별한 개발로 자연환경이 파괴되고 있다.

    Mubunbyeolhan gaebal-ro jayeonhwangyeong-i pagwoedoego itda.

    Môi trường tự nhiên đang bị phá hủy do phát triển bừa bãi.

  • 44
    부작용

    bujagyong

    tác dụng phụ

    이 약은 졸음을 유발하는 부작용이 있다.

    I yag-eun joreum-eul yubalhaneun bujagyong-i itda.

    Thuốc này có tác dụng phụ gây buồn ngủ.

  • 45
    상인

    sang-in

    thương nhân, người buôn bán

    전통 시장 상인들의 인심이 넉넉하다.

    Jeontong sijang sang-indeur-ui insim-i neokneokhada.

    Tấm lòng của các tiểu thương chợ truyền thống rất hào phóng.

  • 46
    성형

    seonghyeong

    phẫu thuật thẩm mỹ, chỉnh hình

    외모 콤플렉스를 극복하기 위해 성형을 고려하기도 한다.

    Oemo kompeullekseu-reul geukbokhagi wihae seonghyeong-eul goryeohagido handa.

    Có người cũng cân nhắc phẫu thuật thẩm mỹ để vượt qua mặc cảm ngoại hình.

  • 47
    소음

    so-eum

    tiếng ồn

    층간 소음 문제로 이웃 간의 갈등이 커졌다.

    Cheung-gan so-eum munje-ro i-ut gan-ui galdeung-i keojyeotda.

    Mâu thuẫn giữa hàng xóm gia tăng vì vấn đề tiếng ồn giữa các tầng.

  • 48
    애견

    aegyeon

    chó cưng

    그는 자신의 애견과 함께 공원을 산책했다.

    Geuneun jasin-ui aegyeon-gwa hamkke gong-won-eul sanchaekhaetda.

    Anh ấy dạo công viên cùng với chú chó cưng của mình.

  • 49
    인근

    in-geun

    khu vực lân cận, gần đó

    사고 현장 인근의 도로가 전면 통제되었다.

    Sago hyeonjang in-geun-ui doroga jeonmyeon tongjedoeeotda.

    Đường sá ở khu vực lân cận hiện trường vụ tai nạn đã bị phong tỏa hoàn toàn.

  • 50
    지나치다

    jinachida

    quá mức, thái quá

    지나친 욕심은 화를 부를 수 있다.

    Jinachin yoksim-eun hwareul bureul su itda.

    Lòng tham quá mức có thể rước họa vào thân.

  • 51
    짖어 대다

    jijeo daeda

    sủa ầm ĩ, sủa liên hồi

    낯선 사람이 다가오자 개가 심하게 짖어 댔다.

    Natseon saram-i daga-oja gaega simhage jijeo daetda.

    Khi người lạ đến gần, con chó đã sủa ầm ĩ.

  • 52
    참여하다

    cham-yeohada

    tham gia

    많은 시민들이 자원봉사 활동에 적극 참여했다.

    Maneun simindeur-i jawonbongsa hwaldong-e jeokgeuk cham-yeohaetda.

    Nhiều người dân đã tích cực tham gia vào hoạt động tình nguyện.

  • 53
    피해자

    pihaeja

    nạn nhân, người bị hại

    경찰은 범죄 피해자를 보호하기 위해 조치를 취했다.

    Gyeongchar-eun beomjoe pihaeja-reul bohohagi wihae jochireul chwihaetda.

    Cảnh sát đã thực hiện các biện pháp để bảo vệ nạn nhân của tội phạm.

  • 54
    해수욕

    haesuyok

    tắm biển

    여름 휴가철을 맞아 바다로 해수욕을 떠났다.

    Yeoreum hyugacheor-eul maja badaro haesuyog-eul tteonatda.

    Nhân kỳ nghỉ hè, chúng tôi đã đi biển tắm biển.

  • 55
    괴물

    goemul

    quái vật

    심해에서 서식하는 기괴한 형상의 괴물이 항구 도시를 습격하는 내용의 재난 공포 영화를 보았다.

    Simhae-eseo seosikhaneun gigwoehan hyeongsang-ui goemur-i hanggu dosireul seupgyeokhaneun naeyong-ui jaenan gongpo yeonghwa-reul boatda.

    Tôi đã xem một bộ phim kinh dị thảm họa kể về loài quái vật mang hình thù kỳ quái sống dưới đáy biển sâu tấn công thành phố cảng.

  • 56
    교류하다

    gyoryuhada

    giao lưu

    두 나라는 문화적, 경제적으로 활발하게 교류하고 있다.

    Du naraneun munhwajeok, gyeongjejeog-euro hwalbalhage gyoryuhago itda.

    Hai nước đang giao lưu sôi nổi về mặt văn hóa và kinh tế.

  • 57
    기초

    gicho

    nền tảng, cơ bản

    무슨 일이든 기초를 튼튼히 다지는 것이 중요하다.

    Museun ir-ideun gichoreul teunteonhi dajineun geosi jung-yohada.

    Dù làm việc gì thì việc củng cố vững chắc nền tảng cũng là quan trọng nhất.

  • 58
    남녀노소

    namnyeonoso

    nam phụ lão ấu, mọi lứa tuổi và giới tính

    이 노래는 남녀노소 모두에게 사랑받고 있다.

    I noraeneun namnyeonoso moduege sarangbatgo itda.

    Bài hát này được tất cả mọi người từ già đến trẻ, nam lẫn nữ yêu thích.

  • 59
    비만

    biman

    béo phì

    규칙적인 운동과 식습관 관리는 비만을 예방한다.

    Gyuchikjeogin undong-gwa sikseupgwan gwanrineun biman-eul yebanghanda.

    Tập thể dục đều đặn và quản lý thói quen ăn uống giúp phòng ngừa béo phì.

  • 60
    아동

    adong

    trẻ em, nhi đồng

    정부는 아동 복지 향상을 위해 예산을 늘렸다.

    Jeongbuneun adong bokji hyangsang-eul wihae yesan-eul neullyeotda.

    Chính phủ đã tăng ngân sách nhằm nâng cao phúc lợi cho trẻ em.

  • 61
    제한하다

    jehanhada

    hạn chế, giới hạn

    도서관 내에서는 휴대전화 사용을 제한하고 있다.

    Doseogwan nae-eseoneun hyudaejeonhwa sayong-eul jehanhago itda.

    Trong thư viện người ta hạn chế việc sử dụng điện thoại di động.

  • 62
    학습 능력

    hakseup neungnyeok

    năng lực học tập

    독서는 아이들의 학습 능력을 향상시키는 데 도움이 된다.

    Dokseoneun aideur-ui hakseup neungnyeog-eul hyangsangsikineun de doum-i doenda.

    Đọc sách giúp nâng cao năng lực học tập của trẻ nhỏ.

  • 63
    근거

    geun-geo

    căn cứ, cơ sở

    학술 논문에서 제시된 연구 결과는 다년간 축적된 방대한 실험 데이터에 근거하고 있다.

    Haksul nonmun-eseo jesidoen yeon-gu gyeolgwaneun danyeon-gan chukjeokdoen bangdaehan silheom de-iteo-e geun-geohago itda.

    Kết quả nghiên cứu được đưa ra trong luận văn học thuật dựa trên cơ sở dữ liệu thực nghiệm đồ sộ được tích lũy qua nhiều năm.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.