Sejong 8 · 세종한국어 8
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 8 · Bài 6
60 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1인터넷
inteonet
mạng internet
인터넷의 보급으로 전 세계의 정보가 실시간으로 연결된다.
Inteones-ui bogeub-euro jeon segye-ui jeongboga silsigan-euro yeon-gyeoldoenda.
Nhờ phổ cập internet, thông tin trên toàn thế giới được kết nối theo thời gian thực.
- 2스마트폰
seumateupon
điện thoại thông minh, smartphone
스마트폰 하나로 금융 거래부터 쇼핑까지 모든 일상이 가능해졌다.
Seumateupon hanaro geumyung georaebuteo syopingkkaji modeun ilsang-i ganeunghaejyeotda.
Chỉ với một chiếc điện thoại thông minh, mọi sinh hoạt từ giao dịch ngân hàng đến mua sắm đều trở nên khả thi.
- 3내비게이션
naebige-isyeon
thiết bị định vị, bản đồ dẫn đường
차량 내비게이션 덕분에 초행길이라도 헤매지 않고 목적지에 도착했다.
Charyang naebige-isyeon deokbune chohaenggirirado hemaeji anko mokjeokji-e dochakhaetda.
Nhờ có thiết bị định vị trên xe, dù là đường đi lần đầu tôi cũng không bị lạc mà đến thẳng đích.
- 4화상 통화
hwasang tonghwa
gọi video, cuộc gọi thấy hình
해외에 계신 부모님과 매주 화상 통화를 하며 안부를 전한다.
Haeoe-e gyesin bumonim-gwa maeju hwasang tonghwareul hamyeo anbureul jeonhanda.
Mỗi tuần tôi đều gọi video thấy hình cho bố mẹ ở nước ngoài để hỏi thăm sức khỏe.
- 5고속 열차
gosok yeolcha
tàu cao tốc
고속 열차 KTX의 개통으로 전국이 반나절 생활권으로 좁혀졌다.
Gosok yeolcha KTX-ui gaetong-euro jeon-gugi bannajeol saenghwalgwon-euro jophyeojyeotda.
Kể từ khi tuyến tàu cao tốc KTX lăn bánh, cả nước đã thu hẹp lại trong vòng nửa ngày đi lại.
- 6전기 자동차
jeon-gi jadongcha
ô tô điện
배기가스를 배출하지 않는 친환경 전기 자동차의 수요가 급증하고 있다.
Baegigaseureul baechulhaji anneun chinhwan-gyeong jeon-gi jadongcha-ui suyoga geupjeunghago itda.
Nhu cầu mua xe ô tô điện thân thiện môi trường không xả khí thải đang tăng vọt.
- 7하이브리드 차
ha-ibeurideu cha
xe hybrid, ô tô lai xăng điện
휘발유와 전기를 함께 사용하는 하이브리드 차는 뛰어난 연비를 자랑한다.
Hwiballyuwa jeon-gireul hamkke sayonghaneun ha-ibeurideu chaneun ttwieonan yeonbireul jaranghanda.
Xe hybrid kết hợp chạy xăng và điện tự hào với khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.
- 8로봇
robot
người máy, robot
위험한 산업 현장에서 인간 대신 작업하는 정밀 로봇이 도입되었다.
Wiheomhan san-eop hyeonjang-eseo in-gan daesin jag-yeobhaneun jeongmil robosi do-ipdoe-eotda.
Những cỗ máy robot chính xác làm thay con người tại hiện trường công nghiệp độc hại đã được đưa vào ứng dụng.
- 9내시경
naesigyeong
máy nội soi, thủ thuật nội soi
정기 건강 검진에서 위 내시경 검사를 받아 위장 질환을 조기에 발견했다.
Jeonggi geon-gang geomjin-eseo wi naesigyeong geomsareul bada wijang jilhwan-eul jogie balgyeonhaetda.
Qua đợt khám định kỳ có nội soi dạ dày, người ta đã phát hiện và chữa trị bệnh đường ruột từ sớm.
- 10전자책
jeonjachaek
sách điện tử, ebook
무거운 종이책 대신 단말기 하나에 수백 권을 담을 수 있는 전자책을 애용한다.
Mugeoun jong-ichaek daesin danmalgi hana-e subaek gwoneul dameul su inneun jeonjachaegeul aeyonghanda.
Thay vì vác sách giấy nặng, tôi chuộng dùng sách điện tử lưu trữ hàng trăm cuốn chỉ trong một thiết bị nhỏ gọn.
- 11신기술
sin-gisul
công nghệ mới, kỹ thuật mới
기업들은 미래 경쟁력을 확보하기 위해 신기술 개발에 투자를 아끼지 않는다.
Gieobdeureun mirae gyeongjaengnyeog-eul hwakbohagi wihae sin-gisul gaebar-e tujareul akkiji anneunda.
Các doanh nghiệp không tiếc tiền đầu tư phát triển công nghệ mới nhằm đón đầu năng lực cạnh tranh tương lai.
- 12정보 통신 기술
jeongbo tongsin gisul
công nghệ thông tin và truyền thông (ICT)
정보 통신 기술의 발전은 현대 사회의 모든 패러다임을 혁신적으로 바꾸었다.
Jeongbo tongsin gisur-ui baljeoneun hyeondae sahoe-ui modeun paereoda-imeul hyeoksinjeog-euro bakkwotda.
Sự bứt phá của công nghệ thông tin truyền thông đã làm thay đổi toàn diện mọi hình thái xã hội đương đại.
- 13나노 기술
nano gisul
công nghệ nano
나노 기술은 신소재 개발과 첨단 의학 분야에서 무궁무진한 잠재력을 가진다.
Nano gisureun sinsojae gaebal-gwa cheomdan uihak bun-ya-eseo mugungmujinhan jamjaeryeog-eul gajinda.
Công nghệ nano mang tiềm năng vô hạn trong nghiên cứu vật liệu mới và y học tiên tiến.
- 14인공 지능
in-gong jineung
trí tuệ nhân tạo (AI)
스스로 학습하고 판단하는 인공 지능이 다양한 산업 분야에 혁신을 이끌고 있다.
Seuseuro hakseubhago pandanhaneun in-gong jineung-i dayanghan san-eop bun-ya-e hyeoksineul ikkeulgo itda.
Trí tuệ nhân tạo có khả năng tự học và đưa ra phán đoán đang mở ra cuộc cách mạng trong nhiều ngành nghề.
- 15놀랍다
nollapda
đáng kinh ngạc, kinh ngạc
하루가 다르게 눈부시게 진화하는 과학 기술의 발전 속도가 놀랍다.
Haruga dareuge nunbusige jinhwahaneun gwahak gisur-ui baljeon sokdoga nollapda.
Tốc độ phát triển như vũ bão từng ngày của khoa học công nghệ khiến ai nấy đều phải kinh ngạc.
- 16발전되다
baljeondoeda
được phát triển, tiến bộ
의학 기술이 고도로 발전되어 과거에는 불치병이었던 질환들도 치료가 가능해졌다.
Uihak gisuri godoro baljeondoe-eo gwageo-eneun bulchibyeong-ieotdeon jilhwandeuldo chiryoga ganeunghaejyeotda.
Y học ngày càng phát triển vượt bậc giúp nhiều căn bệnh nan y thuở trước nay đã có thể chữa khỏi.
- 17혁신적이다
hyeoksinjeog-ida
mang tính cách mạng, đột phá đổi mới
스마트폰의 탄생은 인류의 생활 방식을 송두리째 바꾼 혁신적인 사건이었다.
Seumateupon-ui tansaeng-eun inryu-ui saenghwal bangsigeul songdurijjae bakkun hyeoksinjeogin sageon-ieotda.
Sự ra đời của chiếc smartphone là một sự kiện mang tính cách mạng làm thay đổi hoàn toàn nếp sống nhân loại.
- 18대단하다
daedanhada
tuyệt vời, phi thường, đáng nể
인공위성을 우주 궤도에 오차 없이 정확히 진입시키다니 정말 대단하다.
In-gong-wiseong-eul uju gwedo-e ocha eopsi jeonghwakhi jin-ipsikidani jeongmal daedanhada.
Phóng vệ tinh vào đúng quỹ đạo không gian chuẩn xác không tỳ vết quả là kỳ tích phi thường.
- 19새롭다
saeropda
mới mẻ, tươi mới
인공지능과 가상현실을 접목한 새로운 형태의 원격 교육 플랫폼이 등장했다.
In-gongjineung-gwa gasanghyeonsir-eul jeommokhan saeroun hyeongtae-ui won-gyeok gyoyuk peullaetpomi deungjanghaetda.
Nền tảng đào tạo từ xa kiểu mới kết hợp AI và thực tế ảo vừa chính thức ra mắt.
- 20훌륭하다
hullyunghada
xuất sắc, tuyệt vời, ưu tú
전통 발효 기술을 현대 바이오 산업에 성공적으로 접목한 훌륭한 연구 성과이다.
Jeontong balhyo gisur-eul hyeondae ba-io san-eob-e seong-gongjeog-euro jeommokhan hullyunghan yeon-gu seong-gwa-ida.
Đây là thành quả nghiên cứu xuất sắc ứng dụng thành công kỹ thuật lên men truyền thống vào công nghệ sinh học đương đại.
- 21뛰어나다
ttwieonada
vượt trội, nổi bật, ưu việt
이 자율주행 차량은 주변 장애물을 감지하고 회피하는 성능이 매우 뛰어나다.
I jayuljuhaeng charyang-eun jubyeon jang-aemureul gamjihago hoepihaneun seongneung-i maeu ttwieonada.
Dòng xe tự lái này sở hữu tính năng nhận diện và né tránh chướng ngại vật vô cùng vượt trội.
- 22위대하다
widaehada
vĩ đại, to lớn
달 표면에 첫발을 내딛은 인류의 도전은 과학 역사상 가장 위대한 도약이었다.
Dal pyomyeon-e cheotbareul naedideun inryu-ui dojeon-eun gwahak yeoksasang gajang widaehan do-yag-ieotda.
Bước chân đầu tiên của con người đặt lên mặt trăng là bước nhảy vọt vĩ đại nhất trong lịch sử khoa học.
- 23가능해지다
ganeunghaejida
trở nên khả thi, có thể làm được
원격 진료 기술이 상용화되면서 도서벽지에서도 전문적인 치료가 가능해졌다.
Won-gyeok jinryo gisuri sang-yonghwadoemyeonseo doseobyeokjieseodo jeonmunjeogin chiryoga ganeunghaejyeotda.
Nhờ thương mại hóa y tế từ xa, người dân ở vùng sâu hải đảo xa xôi cũng có thể tiếp cận chữa trị chuyên sâu.
- 24언제, 어디서나 소통을 할 수 있다
eonje, eodiseona sotong-eul hal su itda
có thể giao tiếp kết nối mọi lúc mọi nơi
초고속 무선 통신망 덕분에 언제, 어디서나 친구들과 자유롭게 소통을 할 수 있다.
Chogosok museon tongsinmang deokbune eonje, eodiseona chingudeulgwa jayurobge sotong-eul hal su itda.
Nhờ mạng viễn thông không dây siêu tốc, ta có thể giao tiếp chuyện trò cùng bạn bè mọi lúc mọi nơi.
- 25정보를 공유하다
jeongboreul gong-yuhada
chia sẻ thông tin
클라우드 시스템을 이용하여 팀원들과 대용량 연구 정보를 실시간으로 공유했다.
Keulla-udeu siseutem-eul iyonghayeo timwondeulgwa daeyongnyang yeon-gu jeongboreul silsigan-euro gong-yuhaetda.
Dùng điện toán đám mây giúp chia sẻ tức thì kho dữ liệu nghiên cứu khổng lồ với các thành viên trong nhóm.
- 26이동 시간을 줄이다
idong sigan-eul jurida
rút ngắn thời gian đi lại di chuyển
새로 개통된 고속철도는 두 도시 간의 이동 시간을 1시간 이상 획기적으로 줄였다.
Saero gaetongdoen gosokcheoldoneun du dosi gan-ui idong sigan-eul han sigan sang hoekgijeog-euro juryeotda.
Tuyến đường sắt cao tốc mới thông xe đã rút ngắn hơn 1 giờ đồng hồ thời gian đi lại giữa hai thành phố.
- 27문제를 없애다
munjereul eobsaeda
loại bỏ vấn đề, xóa bỏ rắc rối
자동화 시스템을 완비하여 생산 라인에서 발생하던 불량 문제를 말끔히 없앴다.
Jadonghwa siseutem-eul wanbihayeo saengsan rain-eseo balsaenghadeon bullyang munjereul malkkeumhi eobsaetda.
Trang bị đồng bộ dây chuyền tự động hóa đã loại bỏ triệt để vấn đề sản phẩm lỗi trên chuyền sản xuất.
- 28삶이/생활이 편리해지다
salmi/saenghwari pyeonrihaejida
cuộc sống trở nên tiện lợi
스마트 홈 기술이 가전에 적용되면서 일상생활이 믿을 수 없을 만큼 편리해졌다.
Seumateu hom gisuri gajeon-e jeok-yongdoemyeonseo ilsangsaenghwari mideul su eopseul mankeum pyeonrihaejyeotda.
Nhà thông minh ứng dụng vào đồ gia dụng giúp cuộc sống sinh hoạt thường nhật trở nên vô cùng tiện ích.
- 29시간적, 공간적 제약에서 벗어나다
siganjeok, gong-ganjeok jeyag-eseo beoseonada
thoát khỏi rào cản hạn chế về không gian và thời gian
온라인 화상 회의는 전 세계 동료들이 시간적, 공간적 제약에서 벗어나 협업하게 해 준다.
Onrain hwasang hoe-uineun jeon segye dongnyodeuri siganjeok, gong-ganjeok jeyag-eseo beoseona hyeobeophage hae junda.
Họp trực tuyến giúp đồng nghiệp năm châu vượt qua mọi rào cản không gian và thời gian để cùng cộng tác.
- 30문제를 해결하다
munjereul haegyeolhada
giải quyết vấn đề
빅데이터 인공지능 분석을 통해 복잡하게 얽힌 도심 교통 체증 문제를 해결했다.
Bikde-iteo in-gongjineung bunseog-eul tonghae bokjaphage eolkhin dosim gyotong chejeung munjereul haegyeolhaetda.
Phân tích dữ liệu lớn bằng AI đã tháo gỡ thành công bài toán ùn tắc giao thông phức tạp nơi đô thị.
- 31시설
siseol
cơ sở vật chất, tiện nghi trang thiết bị
연구소에 최첨단 실험 시설을 갖추어 신약 개발에 박차를 가하고 있다.
Yeon-guso-e choecheomdan silheom siseor-eul gatchu-eo sin-yak gaebar-e bakchareul gahago itda.
Viện nghiên cứu trang bị cơ sở thí nghiệm tối tân nhằm đẩy nhanh tiến độ bào chế thuốc mới.
- 32미세하다
misehada
nhỏ li ti, vi mô tinh tế
현미경을 통해 육안으로는 전혀 보이지 않는 미세한 세포의 움직임을 관찰했다.
Hyeonmigyeong-eul tonghae yugan-eoroneun jeonhyeo bo-iji anneun misehan sepogi umjigim-eul gwanchalhaetda.
Qua kính hiển vi, ta có thể quan sát chuyển động của tế bào li ti mà mắt thường không thể thấy.
- 33완전히
wanjeonhi
hoàn toàn, tuyệt đối
무선 이어폰의 배터리가 방전되어 전원이 완전히 꺼져 버렸다.
Museon i-eopon-ui baeteoriga bangjeondoe-eo jeon-woni wanjeonhi kkeojyeo beoryeotda.
Tai nghe không dây cạn sạch pin khiến nguồn máy tắt phụt hoàn toàn.
- 34소매
somae
bán lẻ, thương mại bán lẻ
전자상거래의 폭발적인 성장으로 전통 소매 시장의 형태가 급변하고 있다.
Jeonjasanggeorae-ui pokbaljeogin seongjang-euro jeontong somae sijang-ui hyeongtaega geupbyeonhago itda.
Thương mại điện tử bùng nổ kéo theo sự thay đổi chóng mặt của hình thái bán lẻ truyền thống.
- 35전기
jeon-gi
điện năng, dòng điện
화석 연료 대신 태양광과 풍력으로 친환경 전기를 생산하는 비중이 늘고 있다.
Hwaseok yeollyo daesin taeyang-gwang-gwa pungnyeog-euro chinhwan-gyeong jeon-gireul saengsanhaneun bijung-i neulgo itda.
Tỷ trọng sản xuất điện sạch từ gió và mặt trời thay thế nhiên liệu hóa thạch đang ngày một tăng cao.
- 36신용 카드
sin-yong kadeu
thẻ tín dụng
지갑에 현금이 없어도 스마트폰에 등록된 신용 카드로 간편하게 결제했다.
Jigab-e hyeon-geumi eopseodo seumateupon-e deungrokdoen sin-yong kadeuro ganpyeonhage gyeoljehaetda.
Dù ví không có tiền mặt nhưng tôi vẫn thanh toán tiện lợi nhờ thẻ tín dụng cài trên điện thoại.
- 37반도체
bandoche
bán dẫn, chíp bán dẫn
반도체는 현대 모든 전자 기기의 두뇌 역할을 하는 산업의 쌀이다.
Bandocheneun hyeondae modeun jeonja gigi-ui dunoae yeokhar-eul haneun san-eob-ui ssal-ida.
Bán dẫn được ví như hạt gạo của nền công nghiệp đóng vai trò bộ não cho mọi thiết bị điện tử.
- 38기계
gigye
máy móc
공장 자동화로 인해 반복적인 단순 노동은 기계가 도맡아 처리한다.
Gongjang jadonghwaro inhae bambokjeogin dansun nodong-eun gigyega domata cheorihanda.
Tự động hóa nhà máy giúp các công việc lặp đi lặp lại đơn giản được máy móc gánh vác xử lý.
- 39소통하다
sotonghada
giao tiếp, trao đổi thông tin, thông suốt
SNS를 통해 국경을 넘어 전 세계 팬들과 실시간으로 소통하고 있다.
SNSreul tonghae gukgyeong-eul neomeo jeon segye paendeulgwa silsigan-euro sotonghago itda.
Qua mạng xã hội, tôi có thể kết nối giao lưu trực tiếp vượt biên giới với người hâm mộ khắp thế giới.
- 40접속하다
jeopsokhada
truy cập mạng, kết nối
비밀번호를 입력하고 안전한 보안 네트워크에 성공적으로 접속했다.
Bimilbeonhoreul imnyeokhago anjeonhan bo-an neteuwokeu-e seong-gongjeog-euro jeopsokhaetda.
Nhập mật khẩu chính xác, tôi đã kết nối thành công vào hệ thống mạng bảo mật an toàn.
- 41예약
yeyak
sự đặt trước, đặt chỗ
스마트폰 앱을 통해 기차표와 호텔 객실을 손쉽게 예약했다.
Seumateupon aebeul tonghae gichapyowa hotel gaeksireul sonswipge yeyakhaetda.
Qua ứng dụng điện thoại, tôi dễ dàng đặt trước vé tàu và phòng khách sạn.
- 42배기가스
baegigaseu
khí thải độc hại từ động cơ
내연기관 차량에서 뿜어져 나오는 배기가스는 대기 오염의 주원인이다.
Naeyeon-gigwan charyang-eseo ppum-eojyeo naoneun baegigaseuneun daegi o-yeom-ui ju-wonin-ida.
Khí thải độc hại xả ra từ các loại xe chạy xăng dầu là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí.
- 43계산대
gyesandae
quầy thanh toán, quầy thu ngân
마트 계산대 앞에서 줄을 서지 않고 무인 키오스크로 직접 결제했다.
Mateu gyesandae ap-eseo jureul seoji anko mu-in k'ioseukeuro jikjeop gyeoljehaetda.
Không cần xếp hàng dài trước quầy thu ngân siêu thị, tôi tự quét mã thanh toán tại máy tự động.
- 44연결하다
yeon-gyeolhada
kết nối, liên kết
블루투스 기능을 켜고 무선 스피커를 스마트폰에 즉시 연결했다.
Beullutuseu gineung-eul kyeogo museon seupikeoreul seumateupon-e jeuksi yeon-gyeolhaetda.
Bật tính năng Bluetooth, tôi kết nối loa không dây với điện thoại thông minh ngay lập tức.
- 45제약을 받다
jeyag-eul batda
chịu sự ràng buộc, bị giới hạn
통신 기술 덕분에 물리적인 거리의 제약을 받지 않고 원격 회의를 진행한다.
Tongsin gisul deokbune mulrijeogin geori-ui jeyag-eul batji anko won-gyeok hoe-uireul jinhaenghanda.
Nhờ công nghệ viễn thông, ta có thể họp từ xa mà không bị cản trở bởi khoảng cách địa lý.
- 46널리
neolli
rộng rãi, khắp nơi
그의 획기적인 발명품은 실용성을 인정받아 대중에게 널리 보급되었다.
Geu-ui hoekgijeogin balmyeongpumeun siryongseong-eul injeongbada daejung-ege neolli bogeubdoe-eotda.
Phát minh mang tính đột phá của ông đã được công nhận tính thực tiễn và phổ biến rộng rãi trong công chúng.
- 47상당하다
sangdanghada
đáng kể, to lớn, tương đối nhiều
신기술 도입 후 제품 생산에 소요되는 시간과 비용이 상당 부분 절감되었다.
Sin-gisul do-ip hu jepum saengsan-e soyodoeneun sigan-gwa biyong-i sangdang bubun jeolgamdoe-eotda.
Sau khi áp dụng công nghệ mới, thời gian và kinh phí sản xuất đã giảm bớt một phần rất đáng kể.
- 48무선
museon
không dây
무선 충전 패드 위에 올려두기만 하면 휴대폰 배터리가 자동으로 충전된다.
Museon chungjeon paedeu wie ollyeodugiman hamyeon hyudaepon baeteoriga jadong-euro chungjeondoenda.
Chỉ cần đặt điện thoại lên đế sạc không dây là pin sẽ tự động được nạp đầy.
- 49유리창
yurichang
cửa kính, cửa sổ kính
스마트 유리창은 버튼 하나로 투명도를 조절하여 햇빛을 차단한다.
Seumateu yurichang-eun beoteun hanaro tumyeongdoreul jojeolhayeo haetbicheul chadanhanda.
Cửa sổ kính thông minh chỉ cần bấm nút là có thể điều chỉnh độ mờ đục để chắn bớt ánh nắng.
- 50주파수
jupasu
tần số sóng
전파의 간섭을 피하기 위해 통신 기기의 주파수를 미세하게 조정했다.
Jeonpa-ui ganseob-eul pihagi wihae tongsin gigi-ui jupasureul misehage jojeonghaetda.
Để tránh nhiễu sóng điện từ, họ đã căn chỉnh tỉ mỉ dải tần số của thiết bị viễn thông.
- 51넘기다
neomgida
lật giở, chuyển giao, nhường lại
화면을 손가락으로 가볍게 터치하며 전자책의 다음 페이지를 넘겼다.
Hwamyeon-eul songarag-euro gabyeopge teochihamyeo jeonjachaege-ui da-eum pe-ijireul neomgyeotda.
Chạm nhẹ đầu ngón tay lên màn hình, tôi lật sang trang tiếp theo của cuốn sách điện tử.
- 52소설
soseol
tiểu thuyết
인공지능이 인간 작가처럼 흥미진진한 줄거리의 장편 소설을 집필했다.
In-gongjineung-i in-gan jakgacheoreom heungmijin-jinhan julgeori-ui jangpyeon soseor-eul jippilhaetda.
Trí tuệ nhân tạo đã chắp bút sáng tác một cuốn tiểu thuyết dài tập ly kỳ hệt như nhà văn thực thụ.
- 53바퀴
bakwi
bánh xe
바퀴의 발명은 인류 이동과 물류 수송 역사의 가장 위대한 전환점이었다.
Bakwi-ui balmyeong-eun inryu idong-gwa mullyu susong yeoksa-ui gajang widaehan jeonhwanjeom-ieotda.
Phát minh ra bánh xe chính là bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử vận chuyển và đi lại của nhân loại.
- 54육로
yungno
đường bộ, đường bộ trên đất liền
해상 운송뿐만 아니라 유라시아 횡단 철도를 통한 육로 무역이 활성화되었다.
Haesang unsongppunman anira Yurasia hoengdan cheoldoreul tonghan yungno muyeogi hwalseonghwadoe-eotda.
Không chỉ vận tải biển, thương mại đường bộ qua đường sắt xuyên Á-Âu cũng ngày càng khởi sắc.
- 55축적
chukjeok
sự tích lũy, tích tụ
수십 년 동안 축적된 방대한 연구 데이터가 신약 개발의 든든한 밑거름이 되었다.
Susip nyeon dong-an chukjeokdoen bangdaehan yeon-gu de-iteoga sin-yak gaebar-ui deundeunhan mitgeoreumi doe-eotda.
Khối lượng dữ liệu nghiên cứu đồ sộ tích lũy qua nhiều thập kỷ là bệ phóng vững chắc để phát triển thuốc mới.
- 56물질
muljil
vật chất, chất liệu
빛을 굴절시켜 물체를 보이지 않게 만드는 새로운 투명 망토 물질을 발견했다.
Bicheul guljeolsikyeo mulchereul bo-iji antge mandeuneun saeroun tumyeong mangto muljir-eul balgyeonhaetda.
Họ đã phát hiện ra một loại vật chất mới có thể bẻ cong ánh sáng tàng hình như áo khoác thần kỳ.
- 57연료
yeollyo
nhiên liệu
우주선 발사에 필요한 고효율의 친환경 청정 연료를 성공적으로 개발했다.
Ujuseon balsa-e piryohan gohyoyur-ui chinhwan-gyeong cheongjeong yeollyoreul seong-gongjeog-euro gaebalhaetda.
Họ đã điều chế thành công loại nhiên liệu sạch hiệu suất cao phục vụ cho việc phóng tàu vũ trụ.
- 58백열전구
baeg-yeoljeon-gu
bóng đèn sợi đốt
에디슨이 발명한 백열전구는 어두운 밤을 대낮처럼 밝혀 인류의 삶을 바꾸었다.
Ediseuni balmyeonghan baeg-yeoljeon-guneun eoduun bameul daenatcheoreom balkhyeo inryu-ui salmeul bakkwotda.
Bóng đèn sợi đốt do Edison phát minh đã thắp sáng màn đêm và làm thay đổi hoàn toàn cuộc sống nhân loại.
- 59인쇄기
inswaegi
máy in, kỹ thuật in ấn
구텐베르크의 금속 활자 인쇄기는 지식과 정보의 대중화를 이끈 혁명이었다.
Gutenbereukeu-ui geumsok hwalja inswaegineun jisik-gwa jeongbo-ui daejunghwareul ikkeun hyeongmyeong-ieotda.
Máy in chữ kim loại của Gutenberg là một cuộc cách mạng thúc đẩy phổ cập tri thức tới quần chúng.
- 60항공술
hang-gongsul
kỹ thuật hàng không, thuật phi hành
라이트 형제의 비행기 발명 이후 현대 항공술은 눈부신 발전을 거듭했다.
Ra-iteu hyeongje-ui bihaenggi balmyeong ihu hyeondae hang-gongsuleun nunbusin baljeon-eul geodeubhaetda.
Kể từ phát minh máy bay của anh em nhà Wright, kỹ thuật hàng không hiện đại đã có những bước tiến nhảy vọt ngoạn mục.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.