Sejong 8 · 세종한국어 8

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 8 · Bài 1

59 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    태어나다

    tae-eonada

    sinh ra, chào đời

    그는 평화로운 시골 마을에서 태어났다.

    Geuneun pyeonghwaroun sigol ma-eur-eseo tae-eonatda.

    Anh ấy được sinh ra ở một ngôi làng nông thôn thanh bình.

  • 2
    자라다

    jarada

    lớn lên, trưởng thành

    따뜻한 부모님의 보살핌 속에서 건강하게 자랐다.

    Ttatteut-han bumonim-ui bosalpim sog-eseo geon-ganghage jaratda.

    Tôi đã lớn lên khỏe mạnh trong sự chăm sóc ấm áp của cha mẹ.

  • 3
    학교에 입학하다

    hakgyo-e iphakhada

    nhập học, vào trường học

    아이가 올해 초등학교에 입학하게 되었다.

    A-iga olhae chodeunghakgyo-e iphakhage doe-eotda.

    Năm nay con tôi đã vào học trường tiểu học.

  • 4
    학교를 졸업하다

    hakgyoreul joreophada

    tốt nghiệp trường học

    열심히 공부하여 우수한 성적으로 학교를 졸업했다.

    Yeolsimhi gongbuhayeo usuhan seongjeog-euro hakgyoreul joreophaetda.

    Tôi đã chăm chỉ học tập và tốt nghiệp ra trường với thành tích xuất sắc.

  • 5
    진학하다

    jinhakhada

    học lên cao hơn

    학업을 계속 이어가기 위해 대학원에 진학했다.

    Hageob-eul gyesok ieogagi wihae daehagwon-e jinhakhaetda.

    Để tiếp tục việc học, tôi đã học lên cao học.

  • 6
    군대에 가다

    gundae-e gada

    đi nghĩa vụ quân sự

    대한민국 남성은 국방의 의무를 위해 군대에 간다.

    Daehanmin-guk namseong-eun gukbang-ui uimureul wihae gundae-e ganda.

    Nam giới Hàn Quốc lên đường nhập ngũ để thực hiện nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc.

  • 7
    취직하다

    chwijikhada

    xin được việc làm, vào làm việc

    오랜 구직 활동 끝에 원하는 무역 회사에 취직했다.

    Oraen gujik hwaldong kkeute wonhaneun muyeok hoesa-e chwijikhaetda.

    Sau thời gian dài tìm việc, tôi đã được tuyển dụng vào công ty thương mại mong muốn.

  • 8
    결혼하다

    gyeolhonhada

    kết hôn, lấy nhau

    오랫동안 사랑을 키워 온 두 사람이 드디어 결혼했다.

    Oraedong-an sarang-eul kiwo on du sarami deudi-eo gyeolhonhaetda.

    Hai người nuôi dưỡng tình yêu bấy lâu cuối cùng đã về chung một nhà.

  • 9
    아이를 낳다

    aireul nata

    sinh con

    첫 아이를 낳았을 때의 감동은 평생 잊을 수 없다.

    Cheot ai-reul na-asseul ttae-ui gamdong-eun pyeongsaeng ijeul su eopda.

    Cảm xúc khi sinh đứa con đầu lòng tôi không thể nào quên suốt cả cuộc đời.

  • 10
    은퇴하다

    euntoehada

    nghỉ hưu

    40년 동안 몸담았던 직장에서 명예롭게 은퇴했다.

    Sasipnyeon dong-an momdam-atdeon jikjang-eseo myeong-yeropge euntoehaetda.

    Tôi đã vinh dự nghỉ hưu sau 40 năm cống hiến cho công việc.

  • 11
    죽다

    jukda

    qua đời, chết

    호랑이는 죽어서 가죽을 남기고 사람은 죽어서 이름을 남긴다.

    Horang-ineun jugeoseo gajug-eul namgigo sarameun jugeoseo ireum-eul namginda.

    Cọp chết để da, người ta chết để tiếng.

  • 12
    휴학하다

    hyuhakhada

    nghỉ học tạm thời, bảo lưu kết quả học tập

    어학연수를 다녀오기 위해 한 학기 동안 휴학하기로 했다.

    Eohag-yeonsureul danyeo-ogi wihae han hakgi dong-an hyuhakhagiro haetda.

    Tôi quyết định bảo lưu một học kỳ để đi du học ngắn hạn nâng cao ngoại ngữ.

  • 13
    복학하다

    bokhakhada

    đi học lại sau khi bảo lưu

    군 복무를 마치고 다음 달에 대학교로 복학한다.

    Gun bongmureul machigo da-eum dare daehakgyoro bokhakhanda.

    Sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự, tháng sau tôi sẽ quay lại trường đại học.

  • 14
    유학을 가다

    yuhag-eul gada

    đi du học

    새로운 문화와 선진 학문을 배우기 위해 미국으로 유학을 갔다.

    Saeroun munhwawa seonjin hangmun-eul bae-ugi wihae Migug-euro yuhag-eul gatda.

    Tôi đã sang Mỹ du học để tiếp thu nền văn hóa mới và tri thức tiên tiến.

  • 15
    독립하다

    dongniphada

    tự lập, ra ở riêng, độc lập

    대학을 졸업한 후 부모님 품을 떠나 경제적으로 독립했다.

    Daehag-eul joreophan hu bumonim pumeul tteona gyeongjejeog-euro dongniphaetda.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi rời vòng tay bố mẹ và tự lập về mặt tài chính.

  • 16
    회사를 옮기다

    hoesareul omgida

    chuyển công ty, nhảy việc

    더 나은 성장 기회를 찾아 외국계 기업으로 회사를 옮겼다.

    Deo na-eun seongjang gihoereul chaja oegukgye gieob-euro hoesareul omgyeotda.

    Để tìm kiếm cơ hội phát triển tốt hơn, tôi đã chuyển sang làm cho công ty có vốn nước ngoài.

  • 17
    아이를 갖다

    aireul gatda

    mang thai, có con

    결혼 3년 만에 기다리던 아이를 갖게 되어 온 가족이 기뻐했다.

    Gyeolhon samnyeon mane gidarideon aireul gatge doe-eo on gajogi gippeohaetda.

    Sau 3 năm kết hôn gia đình cuối cùng đã có tin vui mang thai khiến cả nhà mừng rỡ.

  • 18
    내 집을 마련하다

    nae jibeul maryeonhada

    mua nhà riêng, tậu nhà

    알뜰하게 저축하여 마침내 서울에 내 집을 마련했다.

    Altteulhage jeochukhayeo machimnae Seoul-e nae jibeul maryeonhaetda.

    Cần kiệm tích lũy bấy lâu, cuối cùng tôi đã mua được căn nhà riêng ở Seoul.

  • 19
    회사를 그만두다

    hoesareul geumanduda

    nghỉ việc ở công ty

    자신의 사업을 시작하기 위해 다니던 회사를 그만두었다.

    Jasin-ui sa-eob-eul sijakhagi wihae danideon hoesareul geumandueotda.

    Tôi đã nghỉ việc ở công ty đang làm để bắt đầu sự nghiệp kinh doanh của riêng mình.

  • 20
    퇴직하다

    toejikhada

    thôi việc, nghỉ hưu

    정년이 되어 정들었던 직장에서 퇴직하게 되었습니다.

    Jeongnyeoni doe-eo jeongdeureotdeon jikjang-eseo toejikhage doe-eotseumnida.

    Đến tuổi nghỉ hưu, tôi đã chia tay cơ quan gắn bó bấy lâu để về nghỉ ngơi.

  • 21
    제2의 인생을 살다

    je-i-ui insaeng-eul salda

    bước sang trang mới cuộc đời, sống cuộc đời thứ hai

    은퇴 후 새로운 취미와 봉사활동을 하며 제2의 인생을 살고 있다.

    Euntoe hu saeroun chwimiwa bongsahwaldong-eul hamyeo je-i-ui insaeng-eul salgo itda.

    Sau khi về hưu, tôi bắt đầu sở thích mới và làm từ thiện, mở ra một trang đời thứ hai tràn đầy ý nghĩa.

  • 22
    목표를 정하다

    mokpyoreul jeonghada

    đặt ra mục tiêu

    새해가 되면 누구나 한 해 동안 이룰 목표를 정한다.

    Saehaega doe-myeon nuguna han hae dong-an irul mokpyoreul jeonghanda.

    Mỗi khi năm mới đến, ai cũng đặt ra những mục tiêu cần phấn đấu trong cả năm.

  • 23
    실천하다

    silcheonhada

    thực hiện, thực hành

    계획만 세우는 것에 그치지 않고 매일 실천하는 습관이 중요하다.

    Gyehoekman se-uneun geos-e geuchiji anko maeil silcheonhaneun seupgwani jung-yohada.

    Không chỉ dừng lại ở việc lập kế hoạch, thói quen bắt tay vào thực hiện mỗi ngày mới là điều quan trọng.

  • 24
    기회를 잡다

    gihoereul japda

    nắm bắt cơ hội

    인생에서 찾아오는 중요한 기회를 잡으려면 항상 준비되어 있어야 한다.

    Insaeng-eseo chajaoneun jung-yohan gihoereul jabeuryeomyeon hangsang junbidoe-eo iss-eoya handa.

    Muốn nắm bắt cơ hội lớn ghé thăm trong đời, bản thân phải luôn ở tư thế sẵn sàng.

  • 25
    성공하다

    seong-gonghada

    thành công

    수많은 역경을 딛고 마침내 자신의 분야에서 성공했다.

    Sumanheun yeokgyeong-eul ditgo machimnae jasin-ui bun-ya-eseo seong-gonghaetda.

    Vượt qua muôn vàn trắc trở gian nan, cuối cùng anh ấy đã thành công vang dội trong lĩnh vực của mình.

  • 26
    좌절하다

    jwajeolhada

    nản lòng thoái chí, gục ngã trước thất bại

    한두 번의 실패로 좌절하지 말고 다시 일어서야 한다.

    Handu beon-ui silpaero jwajeolhaji malgo dasi ireoseoya handa.

    Đừng vì một hai lần vấp ngã mà nản chí sụp đổ, hãy kiên cường đứng dậy bước tiếp.

  • 27
    계획을 세우다

    gyehoegeul se-uda

    lập kế hoạch

    시간을 낭비하지 않으려면 하루 일과 계획을 꼼꼼히 세워야 한다.

    Sigan-eul nangbihaji aneuryeomyeon haru ilgwa gyehoegeul kkomkkomhi se-woya handa.

    Để không lãng phí thời gian, cần phải lập kế hoạch chi tiết cho các công việc trong ngày.

  • 28
    도전하다

    dojeonhada

    thử thách, đương đầu với thử thách

    새로운 영역에 두려움 없이 과감하게 도전하는 용기를 가졌다.

    Saeroun yeong-yeog-e duryeoum eopsi gwagamhage dojeonhaneun yonggireul gajyeotda.

    Anh ấy có lòng dũng cảm dám dấn thân đương đầu với những lĩnh vực mới lạ không chút sợ hãi.

  • 29
    목표를 달성하다

    mokpyoreul dalseonghada

    đạt được mục tiêu

    꾸준한 노력 끝에 이번 분기 영업 목표를 달성했다.

    Kkujunhan noryeok kkeute ibeon bungi yeong-eop mokpyoreul dalseonghaetda.

    Sau những nỗ lực bền bỉ, chúng tôi đã hoàn thành xuất sắc mục tiêu kinh doanh quý này.

  • 30
    실패하다

    silpaehada

    thất bại

    비록 이번 시험에는 실패했지만 다음에는 반드시 합격할 것이다.

    Birok ibeon siheom-eneun silpaehaetjiman da-eum-eneun bandusi hapgyeokhal geos-ida.

    Dù kỳ thi lần này thất bại nhưng lần tới nhất định tôi sẽ thi đỗ.

  • 31
    포기하다

    pogihada

    từ bỏ, buông xuôi

    아무리 힘든 상황이라도 결코 꿈을 포기하지 마라.

    Amuri himdeun sanghwang-irado gyeolko kkumeul pogihaji mara.

    Dù trong hoàn cảnh gian khó đến đâu đi chăng nữa cũng đừng bao giờ buông bỏ ước mơ.

  • 32
    비자

    bija

    thị thực, visa

    해외여행을 떠나기 전에 대사관에서 비자를 발급받았다.

    Haeoeyeohaeng-eul tteonagi jeone daesagwan-eseo bijareul balgeupbadatda.

    Trước khi xuất ngoại du lịch, tôi đã đến đại sứ quán để xin cấp thị thực.

  • 33
    그루

    geuru

    cây, gốc cây (lượng từ đếm cây)

    마당 한구석에 사과나무 두 그루를 정성껏 심었다.

    Madang han-guseog-e sagwanamu du geurureul jeongseongkkeot simeotda.

    Ở góc sân vườn, tôi đã cẩn thận trồng hai gốc cây táo.

  • 34
    생애

    saeng-ae

    cuộc đời, cả một đời

    그 작가는 생애 마지막 순간까지 집필 활동을 멈추지 않았다.

    Geu jakganeun saeng-ae majimak sun-gankkaji jippil hwaldong-eul meomchuji anatda.

    Nhà văn ấy đã không ngừng cầm bút sáng tác cho tới tận những giây phút cuối cùng của cuộc đời.

  • 35
    자녀

    janyeo

    con cái

    부모는 자녀의 올바른 인성 교육에 가장 큰 관심을 기울인다.

    Bumoneun janyeo-ui olbareun inseong gyoyug-e gajang keun gwansimeul giurinda.

    Cha mẹ luôn dành sự quan tâm sâu sắc nhất cho việc giáo dục nhân cách đúng đắn cho con cái.

  • 36
    역사적

    yeoksajeok

    mang tính lịch sử

    두 나라의 평화 협정 체결은 매우 역사적인 사건이다.

    Du nara-ui pyeonghwa hyeopjeong chegyeoreun maeu yeoksajeogin sageon-ida.

    Việc ký kết hiệp định hòa bình giữa hai nước là một sự kiện mang tính lịch sử to lớn.

  • 37
    학기

    hakgi

    học kỳ

    새 학기가 시작되자 학생들의 활기찬 목소리로 교정이 가득 찼다.

    Sae hakgiga sijakdoeja haksaengdeurui hwalgichan moksoriro gyojeong-i gadeuk chatda.

    Kỳ học mới bắt đầu, sân trường lại tràn ngập tiếng cười nói rộn rã của học sinh.

  • 38
    나무를 심다

    namureul simda

    trồng cây

    식목일을 맞아 온 가족이 공원에 모여 푸른 나무를 심었다.

    Singmogireul maja on gajogi gong-won-e moyeo pureun namureul simeotda.

    Nhân ngày Tết trồng cây, cả gia đình tụ họp ở công viên cùng nhau trồng cây xanh.

  • 39
    성장

    seongjang

    sự trưởng thành, phát triển lớn lên

    청소년기는 몸과 마음이 급격하게 변화하는 성장의 시기이다.

    Cheongsonyeon-gineun momgwa ma-eumi geupgyeokhage byeonhwahaneun seongjang-ui sigi-ida.

    Tuổi vị thành niên là giai đoạn phát triển khi thể chất và tâm hồn có những biến chuyển vượt bậc.

  • 40
    자원봉사

    jawonbongsa

    hoạt động tình nguyện

    주말마다 복지관을 찾아 어르신들을 위한 자원봉사를 하고 있다.

    Jumalmada bokjigwaneul chaja eoreosindeureul wihan jawonbongsareul hago itda.

    Cuối tuần nào tôi cũng tới trung tâm phúc lợi để làm tình nguyện viên chăm sóc các cụ già.

  • 41
    신체적

    sinchejeok

    về mặt thể chất

    규칙적인 운동은 신체적 건강뿐만 아니라 정신 건강에도 좋다.

    Gyuchikjeogin undong-eun sinchejeok geon-gangppunman anira jeongsin geon-gang-edo jota.

    Tập luyện đều đặn không chỉ tốt cho thể chất mà còn tăng cường sức khỏe tinh thần.

  • 42
    꿈을 접다

    kkumeul jeopda

    gác lại ước mơ, từ bỏ giấc mơ

    가정 형편이 어려워져 아쉽게도 유학의 꿈을 접어야 했다.

    Gajeong hyeongpyeoni eoryeowojyeo aswipgedo yuhag-ui kkumeul jeobeoya haetda.

    Gia cảnh khó khăn khiến tôi đành ngậm ngùi gác lại ước mơ đi du học.

  • 43
    다만

    daman

    chỉ có điều, tuy nhiên

    계획은 아주 좋습니다. 다만 예산이 조금 부족할 뿐입니다.

    Gyehoegeun aju jotseumnida. Daman yesani jogeum bujokhal ppun-imnida.

    Kế hoạch rất hay. Chỉ có điều là ngân sách hiện tại hơi eo hẹp một chút.

  • 44
    시도하다

    sidohada

    thử, thử sức làm việc gì

    실패를 두려워하지 말고 새로운 방법에 과감히 시도해 보세요.

    Silpaereul duryeowohaji malgo saeroun bangbeob-e gwagamhi sidohae boseyo.

    Đừng ngại thất bại, hãy mạnh dạn thử sức với những cách làm hoàn toàn mới.

  • 45
    중년

    jungnyeon

    tuổi trung niên

    중년에 접어들면서 건강 관리에 더욱 신경을 쓰게 되었다.

    Jungnyeon-e jeobeodeulmyeonseo geon-gang gwalli-e deouk sin-gyeong-eul sseuge doe-eotda.

    Bước vào độ tuổi trung niên, tôi bắt đầu chú ý nhiều hơn đến việc giữ gìn sức khỏe.

  • 46
    전문적

    jeonmunjeok

    mang tính chuyên môn

    이 분야의 전문적인 지식을 쌓기 위해 관련 서적을 탐독했다.

    I bun-ya-ui jeonmunjeogin jisig-eul ssaki wihae gwanryeon seojeog-eul tamdokhaetda.

    Để tích lũy kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực này, tôi đã nghiền ngẫm nhiều sách chuyên ngành.

  • 47
    유학 생활

    yuhak saenghwal

    cuộc sống du học

    낯선 외국에서의 유학 생활은 힘들었지만 값진 경험이 되었다.

    Natseon oegug-eseo-ui yuhak saenghwareun himdeureotjiman gapjin gyeongheomi doe-eotda.

    Cuộc sống du học nơi đất khách tuy nhiều gian nan nhưng đã mang lại cho tôi những trải nghiệm vô giá.

  • 48
    망설임

    mangseorim

    sự do dự, chần chừ

    그는 망설임 없이 위험에 처한 아이를 구하러 물속으로 뛰어들었다.

    Geuneun mangseorim eopsi wiheom-e cheohan ai-reul guhareo mulsog-euro ttwieodeureotda.

    Anh ấy không chút đắn đo lao ngay xuống dòng nước để cứu đứa bé gặp nạn.

  • 49
    여겨지다

    yeogyeojida

    được coi là, được xem là

    성실함은 모든 성공의 가장 기본적인 밑거름으로 여겨진다.

    Seongsilhameun modeun seong-gong-ui gajang gibonjeogin mitgeoreum-euro yeogyeojinda.

    Sự chăm chỉ luôn được xem là nền tảng căn bản nhất của mọi thành công.

  • 50
    진심 어리다

    jinsim eorida

    chân thành, đong đầy chân tình

    선생님의 진심 어린 격려의 말씀 덕분에 다시 힘을 낼 수 있었다.

    Seonsaengnim-ui jinsim eorin gyeongnyeo-ui malsseum deokbune dasi himeul nael su isseotda.

    Nhờ những lời động viên đong đầy chân tình của thầy cô mà tôi đã có lại niềm tin bước tiếp.

  • 51
    정신적

    jeongsinjeok

    về mặt tinh thần

    스트레스가 극심할 때는 정신적인 안정을 취하는 휴식이 필수적이다.

    Seuteureseuga geuksimhal ttaeneun jeongsinjeogin anjeong-eul chwihaneun hyusigi pilsujeog-ida.

    Khi căng thẳng đỉnh điểm, việc nghỉ ngơi để tĩnh dưỡng tinh thần là điều vô cùng cấp thiết.

  • 52
    장학생

    janghaksaeng

    học sinh nhận học bổng

    성적이 우수하여 이번 학기 전액 장학금을 받는 장학생으로 선발되었다.

    Seongjeogi usuhayeo ibeon hakgi jeon-aek janghakgeumeul batneun janghaksaeng-euro seonbaldoe-eotda.

    Thành tích học tập xuất sắc đã giúp tôi được chọn làm học sinh nhận học bổng toàn phần kỳ này.

  • 53
    분야

    bun-ya

    lĩnh vực, ngành

    그는 인공지능 연구 분야에서 세계적인 권위자로 인정받고 있다.

    Geuneun in-gongjineung yeon-gu bun-ya-eseo segyejeogin gwon-wijaro injeongbanneunda.

    Anh ấy được công nhận là chuyên gia đầu ngành thế giới trong lĩnh vực nghiên cứu AI.

  • 54
    일생을 걸다

    ilsaeng-eul geolda

    cống hiến trọn đời, dành cả cuộc đời

    그 학자는 우리말 연구에 자신의 모든 일생을 걸었다.

    Geu hakjaneun urimal yeon-gu-e jasin-ui modeun ilsaeng-eul georeotda.

    Học giả đó đã dành trọn cả cuộc đời mình để nghiên cứu tiếng mẹ đẻ.

  • 55
    처지

    cheoji

    hoàn cảnh, cảnh ngộ

    어려운 처지에 놓인 이웃들을 외면하지 않고 따뜻하게 감싸 안았다.

    Eoryeoun cheoji-e noin i-utdeureul oemyeonhaji anko ttatteuthage gamssa anatda.

    Người đó không quay lưng mà ân cần dang tay đùm bọc những mảnh đời rơi vào hoàn cảnh ngặt nghèo.

  • 56
    건강 검진

    geon-gang geomjin

    kiểm tra sức khỏe tổng quát

    질병을 조기에 예방하기 위해 매년 정기적으로 건강 검진을 받는다.

    Jilbyeong-eul jogie yebanghagi wihae maenyeon jeonggijeog-euro geon-gang geomjineul batneunda.

    Để phát hiện và phòng ngừa bệnh sớm, năm nào tôi cũng đi khám sức khỏe định kỳ.

  • 57
    빠져 있다

    ppajyeo itda

    chìm đắm trong, say mê

    그는 요즘 한국 전통 음악의 매력에 푹 빠져 있다.

    Geuneun yojeum Hanguk jeontong eum-ag-ui maeryeog-e puk ppajyeo itda.

    Dạo này anh ấy đang chìm đắm say mê nét cuốn hút của âm nhạc cổ truyền Hàn Quốc.

  • 58
    일지

    ilji

    nhật ký ghi chép, sổ theo dõi hằng ngày

    실험 과정에서 일어나는 변화를 빠짐없이 연구 일지에 기록했다.

    Silheom gwajeong-eseo ireonaneun byeonhwareul ppajimeopsi yeon-gu iljie girokhaetda.

    Mọi biến chuyển diễn ra trong quá trình thí nghiệm đều được ghi chép đầy đủ vào sổ nhật ký nghiên cứu.

  • 59
    청춘

    cheongchun

    tuổi thanh xuân, tuổi trẻ

    후회 없는 청춘을 보내기 위해 매 순간 열정적으로 도전하고 있다.

    Huhoe eomneun cheongchuneul bonaegi wihae mae sun-gan yeoljeongjeog-euro dojeonhago itda.

    Để không lãng phí năm tháng thanh xuân, tôi luôn dốc hết nhiệt huyết đương đầu thử thách từng phút giây.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.