Sejong 8 · 세종한국어 8
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 8 · Bài 12
48 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1인구
in-gu
dân số
대도시로의 인구 집중 현상이 심화되고 있다.
Daedosiro-ui in-gu jipjung hyeonsang-i simhwadoego itda.
Hiện tượng tập trung dân số về các đô thị lớn đang ngày càng sâu sắc.
- 2다문화
damunhwa
đa văn hóa
우리 사회는 빠르게 다문화 사회로 진입하고 있다.
Uri sahoeneun ppareuge damunhwa sahoero jin-iphago itda.
Xã hội chúng ta đang nhanh chóng bước vào xã hội đa văn hóa.
- 3남녀평등
namnyeopyeongdeung
bình đẳng giới / nam nữ bình đẳng
남녀평등을 실현하기 위한 제도적 개선이 이루어졌다.
Namnyeopyeongdeung-eul silhyeonhagi wihan jedojeok gaeseon-i iru-eojyeotda.
Những cải cách về thể chế đã được thực hiện nhằm hiện thực hóa bình đẳng nam nữ.
- 4빈부 격차
binbu gyeokcha
khoảng cách giàu nghèo
빈부 격차를 줄이기 위해 복지 정책을 강화해야 한다.
Binbu gyeokcha-reul jurigi wihae bokji jeongchaeg-eul ganghwahaeya handa.
Cần tăng cường chính sách phúc lợi để thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
- 5산업화
saneeophwa
công nghiệp hóa
급격한 산업화로 인해 도시 구조가 크게 변했다.
Geupgyeokhan saneeophwaro inhae dosi gujoga keuge byeonhaetda.
Quá trình công nghiệp hóa nhanh chóng đã làm thay đổi lớn cấu trúc đô thị.
- 6고령화
goryeonghwa
già hóa dân số
한국은 세계에서 고령화 속도가 가장 빠른 나라 중 하나다.
Han-gug-eun segye-eseo goryeonghwa sokdoga gajang ppareun nara jung hanada.
Hàn Quốc là một trong những quốc gia có tốc độ già hóa dân số nhanh nhất thế giới.
- 7국제결혼
gukjegyeolhon
kết hôn quốc tế
농촌 지역을 중심으로 국제결혼 가정이 증가하고 있다.
Nongchon jiyeog-eul jungsim-euro gukjegyeolhon gajeong-i jeunggadhago itda.
Các gia đình kết hôn quốc tế đang gia tăng tập trung ở khu vực nông thôn.
- 8과학 기술의 발전
gwahak gisur-ui baljeon
sự phát triển của khoa học công nghệ
과학 기술의 발전 덕분에 인간의 삶이 훨씬 편리해졌다.
Gwahak gisur-ui baljeon deokbune in-gan-ui sarmi hwolssin pyeonrihaejyeotda.
Nhờ sự phát triển của khoa học công nghệ cuộc sống con người tiện lợi hơn rất nhiều.
- 9다인종
dainjong
đa chủng tộc
미국은 여러 민족이 모여 사는 대표적인 다인종 국가이다.
Migug-eun yeoreo minjog-i moyeo saneun daepyojoegin dainjong gukga-ida.
Mỹ là quốc gia đa chủng tộc tiêu biểu nơi nhiều sắc tộc cùng chung sống.
- 10도시화
dosihwa
đô thị hóa
도시화가 진행되면서 농촌 인구가 급격히 줄어들었다.
Dosihwaga jinhaengdoemyeonseo nongchon in-guga geupgyeokhi jureodeureotda.
Cùng với tiến trình đô thị hóa dân số nông thôn đã giảm mạnh.
- 11부유층
buyucheung
tầng lớp giàu có, giới thượng lưu
부유층에 대한 세금을 강화하여 복지 재정을 확충했다.
Buyucheung-e daehan segeum-eul ganghwahayeo bokji jaejeong-eul hwakchunghaetda.
Tăng thuế đối với tầng lớp người giàu để mở rộng ngân sách phúc lợi.
- 12빈곤층
bin-goncheung
tầng lớp nghèo khổ, hộ nghèo
겨울철 빈곤층을 위한 난방비 지원 사업이 시작되었다.
Gyeoulcheol bin-goncheung-eul wihan nanbangbi jiwon sa-eob-i sijakdoe-eotda.
Dự án hỗ trợ tiền sưởi mùa đông cho tầng lớp nghèo khó đã được bắt đầu.
- 13사망률
samangnyul
tỷ lệ tử vong
의학의 발달로 영아 사망률이 크게 낮아졌다.
Uihag-ui baldal-ro yeong-a samangnyur-i keuge najajyeotda.
Nhờ y học phát triển tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh đã giảm đáng kể.
- 14성차별
seongchabyeol
sự phân biệt đối xử theo giới tính
직장 내에서 성차별적 대우를 금지하는 법이 제정되었다.
Jikjang nae-eseo seongchabyeoljeok dae-u-reul geumjihaneun beob-i jejeongdoe-eotda.
Luật nghiêm cấm đối xử phân biệt giới tính tại nơi làm việc đã được ban hành.
- 15여성 취업
yeoseong chwieop
việc làm của phụ nữ, phụ nữ tham gia lao động
여성 취업률이 높아지면서 맞벌이 부부가 보편화되었다.
Yeoseong chwieomnyur-i nop-ajimyeonseo matbeor-i bubuga bopyeonhwadoe-eotda.
Tỷ lệ việc làm của nữ giới tăng cao khiến các cặp vợ chồng cùng đi làm trở nên phổ biến.
- 16외국인 노동자
oegug-in nodongja
người lao động nước ngoài
외국인 노동자들의 인권과 처우 개선이 요구된다.
Oegug-in nodongjadeur-ui in-gwon-gwa cheo-u gaeseon-i yogudoenda.
Cần cải thiện nhân quyền và chế độ đãi ngộ cho người lao động nước ngoài.
- 17중산층
jungsancheung
tầng lớp trung lưu
사회가 안정되려면 탄탄한 중산층의 비율이 높아야 한다.
Sahoega anjeongdoeryeomyeon tantanhan jungsancheung-ui biyur-i nop-aya handa.
Để xã hội ổn định thì tỷ lệ tầng lớp trung lưu vững mạnh phải cao.
- 18출생률
chulsaengnyul
tỷ lệ sinh
출생률 저하로 인해 학령인구가 급감하고 있다.
Chulsaengnyul jeoharo inhae hangnyeong-in-guga geupgamhago itda.
Do tỷ lệ sinh sụt giảm nên số học sinh trong độ tuổi đến trường đang giảm sút nghiêm trọng.
- 19환경 오염
hwangyeong o-yeom
ô nhiễm môi trường
플라스틱 쓰레기로 인한 환경 오염이 심각한 수준이다.
Peullaseutik sseuregiro inhan hwangyeong o-yeom-i simgakhan sujun-ida.
Ô nhiễm môi trường do rác thải nhựa đang ở mức báo động nghiêm trọng.
- 20지구촌
jiguchon
ngôi làng toàn cầu, thế giới phẳng
인터넷의 발달로 온 세계가 하나의 지구촌이 되었다.
Inteones-ui baldal-ro on segyega hana-ui jiguchon-i doe-eotda.
Nhờ internet phát triển toàn thế giới đã trở thành một ngôi làng toàn cầu.
- 21교통의 발달
gyotong-ui baldal
sự phát triển của giao thông
교통의 발달로 전 세계를 하루 만에 이동할 수 있다.
Gyotong-ui baldal-ro jeon segye-reul haru man-e idonghal su itda.
Nhờ giao thông phát triển chúng ta có thể di chuyển khắp thế giới chỉ trong một ngày.
- 22통신의 발달
tongsin-ui baldal
sự phát triển của thông tin liên lạc
통신의 발달 덕분에 지구 반대편 사람과도 실시간 대화가 가능하다.
Tongsin-ui baldal deokbune jigu bandaepyeon saram-gwado silsigan daehwaga ganeunghada.
Nhờ viễn thông phát triển có thể trò chuyện trực tiếp ngay cả với người ở nửa bên kia bán cầu.
- 23자유 무역
jayu muyeok
thương mại tự do
국가 간 자유 무역 협정으로 관세 장벽이 낮아졌다.
Gukga gan jayu muyeok hyeopjeong-euro gwanse jangbyeog-i najajyeotda.
Nhờ hiệp định thương mại tự do giữa các nước mà hàng rào thuế quan đã được hạ thấp.
- 24국제 교류
gukje gyoryu
giao lưu quốc tế
다양한 분야에서 청소년들의 국제 교류가 활성화되고 있다.
Dayanghan bun-ya-eseo cheongsonyeon-deur-ui gukje gyoryuga hwalseonghwadoego itda.
Giao lưu quốc tế của thanh thiếu niên trong nhiều lĩnh vực đang được đẩy mạnh.
- 25문화의 다양성
munhwa-ui dayangseong
tính đa dạng văn hóa
서로 다른 문화의 다양성을 존중하는 태도가 필요하다.
Seoro dareun munhwa-ui dayangseong-eul jonjunghaneun taedoga piryohada.
Cần có thái độ tôn trọng sự đa dạng của các nền văn hóa khác biệt.
- 26문화 상대주의
munhwa sangdaejuui
thuyết tương đối văn hóa
문화 상대주의 관점에서 타문화를 이해하려는 노력이 중요하다.
Munhwa sangdaejuui gwanjeom-eseo tamunhwa-reul i-haeharyeoneun noryeog-i jung-yohada.
Nỗ lực thấu hiểu nền văn hóa khác theo quan điểm tương đối văn hóa là rất quan trọng.
- 27열린 생각
yeollin saenggak
suy nghĩ cởi mở, tư tưởng thông thoáng
새로운 변화를 수용하기 위해서는 열린 생각이 필요하다.
Saeroun byeonhwa-reul suyonghagi wihaeseoneun yeollin saenggag-i piryohada.
Để đón nhận những thay đổi mới cần có một suy nghĩ cởi mở.
- 28늘어나다
neureonada
tăng lên, kéo dài thêm
평균 수명이 늘어나면서 노후 준비의 중요성이 커졌다.
Pyeonggyun sumyeong-i neureonamyeonseo nohu junbi-ui jung-yoseong-i keojyeotda.
Tuổi thọ bình quân tăng lên khiến tầm quan trọng của việc chuẩn bị cho tuổi già tăng theo.
- 29줄어들다
jureodeulda
giảm đi, sụt giảm
젊은 층의 인구가 급격히 줄어들어 일손이 부족하다.
Jeolmeun cheung-ui in-guga geupgyeokhi jureodeureo ilson-i bujokhada.
Dân số người trẻ giảm mạnh dẫn đến thiếu hụt nhân lực.
- 30증가하다
jeong-gahada
gia tăng, tăng thêm
외국인 관광객의 수가 작년에 비해 크게 증가했다.
Oegug-in gwangwanggaek-ui suga jaknyeon-e bihae keuge jeonggahatda.
Số lượng khách du lịch nước ngoài đã tăng mạnh so với năm ngoái.
- 31감소하다
gamsohada
giảm sút, sụt giảm
경기 침체로 인해 소비 심리가 급격히 감소했다.
Gyeonggi chimchero inhae sobi simniga geupgyeokhi gamsohaetda.
Do suy thoái kinh tế tâm lý tiêu dùng đã sụt giảm nghiêm trọng.
- 32심해지다
simhaejida
trở nên trầm trọng, dữ dội hơn
계절이 바뀌면서 미세먼지 농도가 더욱 심해졌다.
Gyejeor-i bakkwimyeonseo misemeonji nongdoga deouk simhaejyeotda.
Khi chuyển mùa nồng độ bụi mịn trở nên trầm trọng hơn.
- 33심각해지다
simgakhaejida
trở nên nghiêm trọng, nguy cấp
청년 실업 문제가 갈수록 심각해지고 있다.
Cheongnyeon sir-eop munje-ga galsurok simgakhaejigo itda.
Vấn đề thất nghiệp của thanh niên ngày càng trở nên nghiêm trọng.
- 34부족해지다
bujokhaejida
trở nên thiếu hụt
오랜 가뭄으로 인해 농업용수가 턱없이 부족해졌다.
Oraen gamum-euro inhae nong-eom-yongssuga teogeopsi bujokhaejyeotda.
Do hạn hán kéo dài nguồn nước phục vụ nông nghiệp đã trở nên thiếu thốn cùng cực.
- 35나아지다
na-ajida
trở nên tốt hơn, cải thiện
정부의 지원 정책 덕분에 서민들의 생활 형편이 나아졌다.
Jeongbu-ui jiwon jeongchaek deokbune seomindeur-ui saenghwal hyeongpyeon-i na-ajyeotda.
Nhờ chính sách hỗ trợ của chính phủ điều kiện sống của người dân bình dân đã được cải thiện.
- 36그대로이다
geudaero-ida
vẫn giữ nguyên như cũ, không đổi
물가는 올랐는데 월급은 몇 년째 그대로이다.
Mulgganeun ollanneunde wolgeub-eun myeot nyeonjjae geudaero-ida.
Giá cả thì leo thang mà tiền lương suốt mấy năm nay vẫn y nguyên như cũ.
- 37국제화
gukjehwa
quốc tế hóa
글로벌 시대를 맞아 대학들은 국제화 교육에 힘쓰고 있다.
Geullobeol sidae-reul maja daehakdeur-eun gukjehwa gyoyug-e himsseugo itda.
Bước vào thời đại toàn cầu các trường đại học đang dốc sức cho giáo dục quốc tế hóa.
- 38동네
dongne
khu phố, làng xóm lân cận
조용하고 인심 좋은 우리 동네가 나는 참 좋다.
Joyonghago insim joeun uri dongnega naneun cham jota.
Tôi rất thích khu phố yên bình và chan chứa tình làng nghĩa xóm của mình.
- 39외국 회사
oeguk hoesa
công ty nước ngoài, công ty FDI
외국 회사에 취업하기 위해 어학 실력을 꾸준히 쌓았다.
Oeguk hoesa-e chwieophagi wihae eohak sillyeog-eul kkujunhi ssahatda.
Tôi đã kiên trì trau dồi trình độ ngoại ngữ để xin việc vào một công ty nước ngoài.
- 40다양성
dayangseong
tính đa dạng, phong phú
생태계의 생물 다양성을 보존하는 것은 인류의 의무이다.
Saengtaegye-ui saengmul dayangseong-eul bojonhaneun geoseun inryu-ui uimu-ida.
Bảo tồn tính đa dạng sinh học của hệ sinh thái là nghĩa vụ của nhân loại.
- 411인 가구
ir-in gagu
hộ gia đình 1 người (độc thân)
혼자 사는 1인 가구가 급증하면서 소포장 식품이 인기다.
Honja saneun ir-in gaguga geupjeunghamyeonseo sopojang sigpum-i in-gida.
Hộ độc thân sống một mình tăng vọt nên các loại thực phẩm đóng gói nhỏ rất được ưa chuộng.
- 42어려움을 겪다
eoryeoum-eul gyeokda
gặp khó khăn, trải qua trắc trở
신생 기업들은 초기 자금 조달에 큰 어려움을 겪는다.
Sinsaeng gi-eopdeur-eun chogi jageum jodar-e keun eoryeoum-eul gyeokneunda.
Các doanh nghiệp khởi nghiệp non trẻ gặp rất nhiều khó khăn trong việc huy động vốn ban đầu.
- 43가구
gagu
hộ gia đình
이 아파트 단지에는 총 500가구가 거주하고 있다.
I apateu danji-eneun chong obaekgaguga geojuhago itda.
Tổng cộng có 500 hộ gia đình đang sinh sống tại khu chung cư này.
- 44영향
yeonghyang
ảnh hưởng, tác động
부모의 독서 습관은 자녀의 성장에 긍정적인 영향을 미친다.
Bumo-ui dokseo seupgwan-eun janyeo-ui seongjang-e geungjeongjeogin yeonghyang-eul michinda.
Thói quen đọc sách của bố mẹ có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển của con cái.
- 45간편 식품
ganpyeon sikpum
thực phẩm tiện lợi, đồ ăn nhanh chế biến sẵn
바쁜 직장인들을 겨냥한 간편 식품 시장이 급성장했다.
Bappeun jikjang-indeur-eul gyeonanghan ganpyeon sikpum sijang-i geupseongjanghaetda.
Thị trường thực phẩm tiện lợi nhắm vào giới công sở bận rộn đã tăng trưởng vượt bậc.
- 46이민자
iminja
người nhập cư, di dân
국가는 이민자들의 조기 사회 적응을 돕기 위해 교육을 제공한다.
Gukganeun iminjadeur-ui jogi sahoe jeogeung-eul dopgi wihae gyoyug-eul jegyonghanda.
Nhà nước cung cấp các khóa học để giúp những người nhập cư nhanh chóng hòa nhập xã hội.
- 47남녀 차별
namnyeo chabyeol
sự phân biệt đối xử nam nữ
승진이나 채용에서 남녀 차별을 없애야 한다.
Seungjin-ina chaeyong-eseo namnyeo chabyeor-eul eopsaeya handa.
Phải xóa bỏ phân biệt đối xử nam nữ trong việc thăng chức hay tuyển dụng.
- 48포스터
poseuteo
áp phích, tranh cổ động (poster)
환경 보호 캠페인을 알리는 포스터를 벽에 붙였다.
Hwangyeong boho kaempein-eul allineun poseuteo-reul byeog-e butyeotda.
Chúng tôi đã dán áp phích thông báo chiến dịch bảo vệ môi trường lên tường.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.