Sejong 8 · 세종한국어 8
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 8 · Bài 13
66 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1비서실
biseosil
phòng thư ký
비서실에서 대표이사의 주간 일정을 관리하고 있다.
Biseosil-eseo daepyoisaui jugan iljeong-eul gwanrihago itda.
Phòng thư ký đang quản lý lịch trình tuần của giám đốc đại diện.
- 2기획부
gihoekbu
phòng kế hoạch
기획부에서 내년도 신규 사업 전략을 수립했다.
Gihoekbu-eseo naenyeondo sin-gyu sa-eop jeollyag-eul suriphaetda.
Phòng kế hoạch đã thiết lập chiến lược kinh doanh mới cho năm tới.
- 3인사부
insabu
phòng nhân sự
인사부에서 올해 하반기 신입 사원 공채를 진행한다.
Insabu-eseo olhae habangi sin-ip sawon gongchae-reul jinhaenghanda.
Phòng nhân sự đang tiến hành đợt tuyển dụng công khai nhân viên mới nửa cuối năm nay.
- 4총무부
chongmubu
phòng tổng vụ / hành chính tổng hợp
총무부에서 사무실 비품과 시설을 점검하고 있다.
Chongmubu-eseo samusil bipum-gwa siseor-eul jeomgeomhago itda.
Phòng tổng vụ đang kiểm tra trang thiết bị và cơ sở vật chất văn phòng.
- 5영업부
yeong-eopbu
phòng kinh doanh
영업부 직원들이 이번 달 매출 목표를 달성했다.
Yeong-eopbu jig-wondeur-i ibeon dal maechul mokpyo-reul dalseonghaetda.
Nhân viên phòng kinh doanh đã hoàn thành mục tiêu doanh số tháng này.
- 6개발부
gaebalbu
phòng nghiên cứu và phát triển (R&D)
개발부에서 새로운 소프트웨어 프로그램을 완성했다.
Gaebalbu-eseo saeroun sopeuteuwe-eo peurogeuraem-eul wanseonghaetda.
Phòng phát triển đã hoàn thiện chương trình phần mềm mới.
- 7재무부
jaemubu
phòng tài chính kế toán
재무부에서 올해 결산 보고서를 작성 중이다.
Jaemubu-eseo olhae gyeolsan bogoseo-reul jakseong jung-ida.
Phòng tài chính đang soạn thảo báo cáo quyết toán năm nay.
- 8홍보부
hongbobu
phòng quảng bá, truyền thông PR
홍보부에서 신제품 출시에 맞춘 보도 자료를 배포했다.
Hongbobu-eseo sinjepum chulsi-e matchun bodo jaryo-reul baepohaetda.
Phòng truyền thông đã phát hành thông cáo báo chí nhân dịp ra mắt sản phẩm mới.
- 9신제품을 개발하다
sinjepum-eul gaebalhada
phát triển sản phẩm mới
소비자의 요구를 반영하여 신제품을 개발했다.
Sobija-ui yogu-reul ban-yeonghayeo sinjepum-eul gaebalhaetda.
Chúng tôi đã phát triển sản phẩm mới phản ánh nhu cầu của người tiêu dùng.
- 10광고를 하다
gwang-go-reul hada
làm quảng cáo
신규 브랜드를 널리 알리기 위해 TV 광고를 했다.
Sin-gyu beuraendeu-reul neolli alligi wihae tibi gwang-go-reul haetda.
Chúng tôi đã quảng cáo trên TV nhằm quảng bá rộng rãi thương hiệu mới.
- 11시장 조사를 하다
sijang josa-reul hada
nghiên cứu thị trường
해외 시장 조사를 철저히 한 후에 진출해야 한다.
Hae-oe sijang josa-reul cheoljeohi han hu-e jinchulhaeya handa.
Phải tiến hành nghiên cứu thị trường nước ngoài kỹ lưỡng rồi mới thâm nhập.
- 12상사의 업무 수행을 돕다
sangsa-ui eommu suhaeng-eul dopda
hỗ trợ cấp trên thực hiện công việc
비서는 상사의 업무 수행을 성심껏 돕는다.
Biseoneun sangsa-ui eommu suhaeng-eul seongsimkkeot domneunda.
Thư ký hết lòng hỗ trợ cấp trên hoàn thành công việc.
- 13사원들을 관리하다
sawondeur-eul gwanrihada
quản lý nhân viên
인사부는 사원들의 복지와 평가를 공정하게 관리한다.
Insabuneun sawondeur-ui bokji-wa pyeong-ga-reul gongjeonghage gwanrihanda.
Phòng nhân sự quản lý công bằng chế độ phúc lợi và đánh giá nhân viên.
- 14물품을 구매하다
mulpum-eul gumaehada
mua sắm vật tư, hàng hóa
사무실에 필요한 각종 물품을 인터넷으로 구매했다.
Samusir-e piryohan gakjong mulpum-eul inteones-euro gumaehaetda.
Tôi đã mua sắm qua mạng các vật dụng cần thiết cho văn phòng.
- 15사업 계획을 세우다
sa-eop gyehoek-eul se-uda
lập kế hoạch kinh doanh
시장 흐름에 맞춰 체계적인 사업 계획을 세웠다.
Sijang heureum-e matchwo chegyejeogin sa-eop gyehoek-eul se-wotda.
Chúng tôi đã lập kế hoạch kinh doanh bài bản phù hợp với xu thế thị trường.
- 16예산을 짜다
yesan-eul jjada
lên ngân sách / lập dự toán ngân sách
행사를 차질 없이 진행하기 위해 예산을 꼼꼼히 짰다.
Haengsa-reul chajil eopsi jinhaenghagi wihae yesan-eul kkomkkomhi jjatda.
Chúng tôi đã lập ngân sách kỹ lưỡng để sự kiện diễn ra không gặp trục trặc.
- 17의논하다
uinonhada
bàn bạc, thảo luận
어려운 문제가 생기면 동료들과 함께 의논한다.
Eoryeoun munje-ga saenggimyeon dongryodeur-gwa hamkke uinonhanda.
Khi gặp vấn đề khó khăn tôi cùng đồng nghiệp bàn bạc.
- 18상의하다
sang-uihada
thương nghị, bàn thảo, xin ý kiến
부모님과 상의한 후에 진로를 결정하기로 했다.
Bumonim-gwa sang-uihan hu-e jinro-reul gyeoljeonghagiro haetda.
Sau khi trao đổi bàn bạc với bố mẹ tôi quyết định hướng đi tương lai.
- 19협의하다
hyeob-uihada
hiệp nghị, thống nhất ý kiến
노사 양측이 근로 조건에 대해 원만히 협의했다.
Nosa yangcheug-i geunro jogeon-e daehae wonmanhi hyeob-uihaetda.
Hai bên chủ - thợ đã hiệp nghị êm đẹp về các điều kiện lao động.
- 20상담하다
sangdamhada
tư vấn, trao đổi
진로 고민에 대해 지도 교수님과 상담을 했다.
Jinro gomin-e daehae jido gyosunim-gwa sangdam-eul haetda.
Tôi đã trao đổi tư vấn với giáo sư hướng dẫn về nỗi trăn trở định hướng tương lai.
- 21논의하다
non-uihada
thảo luận, bàn luận chuyên sâu
오늘 회의에서는 예산 삭감 문제를 집중적으로 논의했다.
Oneul hoe-ui-eseoneun yesan sakkam munje-reul jipjungjeog-euro non-uihaetda.
Trong buổi họp hôm nay chúng tôi đã thảo luận tập trung về vấn đề cắt giảm ngân sách.
- 22의견을 듣다
uigyeon-eul deutda
lắng nghe ý kiến
결정을 내리기 전에 현장 직원들의 의견을 들었다.
Gyeoljeong-eul naerigi jeon-e hyeonjang jig-wondeur-ui uigyeon-eul deureotda.
Trước khi đưa ra quyết định tôi đã lắng nghe ý kiến từ nhân viên hiện trường.
- 23의견을 모으다
uigyeon-eul mo-euda
thu thập ý kiến, thống nhất quan điểm
팀원들의 다양한 의견을 모아 최종안을 마련했다.
Tim-wondeur-ui dayanghan uigyeon-eul mo-a choejong-an-eul maryeonhaetda.
Chúng tôi đã thu thập nhiều ý kiến đa dạng từ các thành viên để đưa ra phương án cuối cùng.
- 24여쭈다
yeojjuda
thưa hỏi, xin thỉnh giáo (kính ngữ)
모르는 점이 있어서 팀장님께 조심스럽게 여쭈어보았다.
Moreuneun jeom-i isseoseo timjangnim-kke josimseureopge yeojjueoboatda.
Có điểm chưa hiểu nên tôi đã kính cẩn thưa hỏi trưởng nhóm.
- 25조언을 구하다
jo-eon-eul guhada
xin lời khuyên
선배에게 업무 노하우에 대한 유익한 조언을 구했다.
Seonbae-ege eommu noha-u-e daehan yu-ikhan jo-eon-eul guhaetda.
Tôi đã xin tiền bối lời khuyên bổ ích về bí quyết công việc.
- 26도움을 요청하다
do-um-eul yocheonghada
yêu cầu sự giúp đỡ, nhờ hỗ trợ
업무량이 너무 많아 다른 부서에 도움을 요청했다.
Eommuryang-i neomu mana dareun buseo-e do-um-eul yocheonghaetda.
Khối lượng công việc quá tải nên tôi đã nhờ bộ phận khác giúp đỡ.
- 27살펴보다
salpyeoboda
xem xét kỹ, quan sát
계약서를 서명하기 전에 조항들을 면밀히 살펴보았다.
Gyeyakseo-reul seomyeonghagi jeon-e johangdeur-eul myeonmirhi salpyeoboatda.
Trước khi ký tôi đã xem xét kỹ lưỡng từng điều khoản của hợp đồng.
- 28검토하다
geomtohada
kiểm thảo, rà soát, đánh giá lại
제출된 기획서의 타당성을 꼼꼼하게 검토하고 있다.
Jechuldoen gihoekseo-ui tadangseong-eul kkomkkomhage geomtohago itda.
Tôi đang rà soát kỹ lưỡng tính khả thi của bản kế hoạch vừa nộp.
- 29파악하다
pa-akhada
nắm bắt, thấu hiểu tình hình
사고 원인을 정확하게 파악하기 위해 조사를 벌였다.
Sago wonin-eul jeonghwakhage pa-akhagi wihae josa-reul beol-yeotda.
Chúng tôi đã mở cuộc điều tra nhằm nắm bắt chính xác nguyên nhân tai nạn.
- 30알아보다
ara-boda
tìm hiểu, nhận biết
새로운 거래처의 재정 상태를 미리 알아보았다.
Saeroun georaecheo-ui jaejeong sangtae-reul miri ara-boatda.
Tôi đã tìm hiểu trước tình hình tài chính của đối tác mới.
- 31따져 보다
ttajyeo boda
tính toán thiệt hơn, cân nhắc kỹ lưỡng
비용과 효용을 꼼꼼히 따져 보고 투자를 결정했다.
Biyong-gwa hyoyong-eul kkomkkomhi ttajyeo bogo tuja-reul gyeoljeonghaetda.
Tôi đã tính toán cân nhắc kỹ chi phí và hiệu quả rồi mới quyết định đầu tư.
- 32분석하다
bunseokhada
phân tích
소비자 트렌드를 분석하여 마케팅 전략에 반영했다.
Sobija teurendeu-reul bunseokhayeo maketing jeollyag-e ban-yeonghaetda.
Chúng tôi phân tích xu hướng người tiêu dùng rồi đưa vào chiến lược tiếp thị.
- 33문제를 처리하다
munje-reul cheorihada
xử lý vấn đề
고객 불만 문제를 신속하고 원만하게 처리했다.
Gogaek bulman munje-reul sinsokhago wonmanhage cheorihaetda.
Chúng tôi đã xử lý nhanh chóng và êm đẹp khiếu nại của khách hàng.
- 34해결책을 찾다
haegyeolchaeg-eul chatda
tìm giải pháp
갈등을 해소하기 위한 최선의 해결책을 찾고 있다.
Galdeung-eul haesohagi wihan choeseon-ui haegyeolchaeg-eul chatgo itda.
Chúng tôi đang tìm giải pháp tối ưu nhằm tháo gỡ xung đột.
- 35조치를 취하다
jochi-reul chwihada
áp dụng biện pháp, thi hành biện pháp
추가 피해를 막기 위해 긴급 안전 조치를 취했다.
Chuga pihae-reul makgi wihae gin-geup anjeon jochi-reul chwihaetda.
Chúng tôi đã áp dụng biện pháp an toàn khẩn cấp để ngăn chặn thiệt hại phát sinh.
- 36대책을 세우다
daechaeg-eul se-uda
lập đối sách / phương án đối phó
매출 감소에 대응하기 위해 비상 대책을 세웠다.
Maechul gamso-e dae-eunghagi wihae bisang daechaeg-eul se-wotda.
Chúng tôi đã lập đối sách khẩn cấp nhằm ứng phó với sụt giảm doanh số.
- 37대안을 마련하다
dae-an-eul maryeonhada
chuẩn bị phương án thay thế
행사 당일 비가 올 경우를 대비해 대안을 마련했다.
Haengsa dang-il biga ol gyeong-u-reul daebihae dae-an-eul maryeonhaetda.
Chúng tôi đã chuẩn bị phương án thay thế đề phòng ngày tổ chức sự kiện trời mưa.
- 38문제를 수습하다
munje-reul suseubhada
thu xếp ổn thỏa vấn đề, khắc phục hậu quả
사태가 더 악화되기 전에 문제를 잘 수습해야 한다.
Sataega deo akhwadoegi jeon-e munje-reul jal suseubhaeya handa.
Phải thu xếp ổn thỏa vấn đề trước khi tình hình trở nên xấu đi.
- 39고객 상담
gogaek sangdam
tư vấn khách hàng, chăm sóc khách hàng
고객 상담 센터에서 친절하게 문의에 응대해 드립니다.
Gogaek sangdam senteo-eseo chinjeolhage mun-ui-e eungdaehae deurimnida.
Trung tâm tư vấn khách hàng giải đáp thắc mắc rất tận tình.
- 40점검하다
jeomgeomhada
kiểm tra, rà soát kỹ thuật
기계의 안전을 위해 정기적으로 상태를 점검해야 한다.
Gigye-ui anjeon-eul wihae jeonggijeog-euro sangtae-reul jeomgeomhaeya handa.
Để đảm bảo an toàn cho máy móc cần định kỳ kiểm tra tình trạng vận hành.
- 41부서
buseo
phòng ban (trong cơ quan)
우리 회사는 각 부서 간의 협력이 매우 잘 이루어진다.
Uri hoesaneun gak buseo gan-ui hyeomnyeog-i maeu jal iru-eojinda.
Công ty chúng tôi sự phối hợp giữa các phòng ban diễn ra rất tốt.
- 42접수
jeopsu
sự tiếp nhận hồ sơ / đơn từ
원서 접수 마감일이 얼마 남지 않았으니 서두르세요.
Wonseo jeopsu magam-ir-i eolma namji anatseuni seodureuseyo.
Hạn chót tiếp nhận hồ sơ không còn nhiều nên hãy khẩn trương lên nhé.
- 43대상으로
daesang-euro
với đối tượng là, nhằm vào
대학생들을 대상으로 설문 조사를 실시했습니다.
Daehaksaengdeur-eul daesang-euro seolmun josa-reul silsihaetseumnida.
Chúng tôi đã tiến hành khảo sát với đối tượng là sinh viên đại học.
- 44구체적이다
guchejeog-ida
mang tính cụ thể, rõ ràng
모호한 표현 대신 구체적인 수치를 들어 설명하세요.
Mohohan pyohyeon daesin guchejeogin suchi-reul deureo seolmyeonghaseyo.
Thay vì diễn đạt mơ hồ hãy nêu ra những con số cụ thể để giải thích.
- 45진행 상황
jinhaeng sanghwang
tiến độ thực hiện, tình hình triển khai
공사의 진행 상황을 매주 발주처에 보고한다.
Gongsa-ui jinhaeng sanghwang-eul maeju baljuchoe bogohanda.
Mỗi tuần chúng tôi đều báo cáo tiến độ thi công cho chủ đầu tư.
- 46선정하다
seonjeonghada
tuyển chọn, chọn ra
올해의 우수 사원으로 김 대리가 선정되었다.
Olhae-ui usu sawon-euro Gim daeriga seonjeongdoe-eotda.
Trợ lý Kim đã được bình chọn là nhân viên xuất sắc của năm.
- 47참석
chamseok
sự tham dự, sự có mặt
중요한 회의이므로 전원 참석을 원칙으로 합니다.
Jung-yohan hoe-ui-imeuro jeon-won chamseog-eul wonchig-euro hamnida.
Vì là cuộc họp quan trọng nên nguyên tắc là toàn thể phải tham dự.
- 48반응
baneung
phản ứng
신제품에 대한 소비자들의 반응이 예상보다 뜨겁다.
Sinjepum-e daehan sobijadeur-ui baneung-i yesangboda tteugeopda.
Phản ứng của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới nồng nhiệt hơn dự kiến.
- 49기획안
gihoek-an
bản kế hoạch, đề án
부장님께서 제출된 기획안을 꼼꼼하게 검토하셨다.
Bujangnim-kkeseo jechuldoen gihoek-an-eul kkomkkomhage geomtohasyeotda.
Trưởng phòng đã rà soát kỹ lưỡng bản đề án vừa nộp.
- 50매장
maejang
cửa hàng, gian hàng
주말을 맞아 백화점 매장이 손님들로 붐볐다.
Jumar-eul maja baekhwajeom maejang-i sonnimdeul-ro bumbyeotda.
Vào dịp cuối tuần các gian hàng trong trung tâm thương mại đông nghẹt khách.
- 51설립
seollip
sự thành lập, thiết lập
연구소 설립을 통해 신기술 개발에 박차를 가했다.
Yeon-guso seollip-eul tonghae sin-gisul gaebar-e bakcha-reul gahaetda.
Thông qua việc thành lập viện nghiên cứu chúng tôi đẩy mạnh phát triển công nghệ mới.
- 52추진 현황
chujin hyeonhwang
tình hình xúc tiến, hiện trạng triển khai
정부는 신도시 건설 사업의 추진 현황을 점검했다.
Jeongbuneun sindosi geonseol sa-eob-ui chujin hyeonhwang-eul jeomgeomhaetda.
Chính phủ đã kiểm tra tình hình xúc tiến dự án xây dựng khu đô thị mới.
- 53설문 조사를 하다
seolmun josa-reul hada
làm khảo sát điều tra
고객 만족도를 알아보기 위해 설문 조사를 했다.
Gogaek manjokdo-reul ara-bogi wihae seolmun josa-reul haetda.
Chúng tôi đã làm khảo sát để tìm hiểu mức độ hài lòng của khách hàng.
- 54부분
bubun
phần, bộ phận, mảng
보고서에서 수정이 필요한 부분을 빨간펜으로 표시했다.
Bogoseo-eseo sujeong-i piryohan bubun-eul bpalganpen-euro pyosihanetda.
Tôi đã đánh dấu bằng bút đỏ những phần cần chỉnh sửa trong báo cáo.
- 55계획안
gyehoek-an
dự thảo kế hoạch
내년도 예산 운용 계획안이 국회에 제출되었다.
Naenyeondo yesan un-yong gyehoek-an-i gukhoe-e jechuldoe-eotda.
Dự thảo kế hoạch điều hành ngân sách năm tới đã được trình lên quốc hội.
- 56아이디어
aidieo
ý tưởng (idea)
브레인스토밍을 통해 참신한 마케팅 아이디어를 얻었다.
Beure-inseutoming-eul tonghae chamsinhan maketing aidieo-reul eodeotda.
Nhờ động não tập thể chúng tôi đã thu được ý tưởng tiếp thị độc đáo.
- 57판매율
panmaeyul
tỷ lệ bán ra, tỷ lệ tiêu thụ
할인 행사를 시작하자마자 상품의 판매율이 급증했다.
Harin haengsa-reul sijakhajamaja sangpum-ui panmaeyur-i geupjeunghaetda.
Ngay khi đợt giảm giá bắt đầu tỷ lệ tiêu thụ sản phẩm đã tăng vọt.
- 58주제
juje
chủ đề
이번 세미나의 주제는 지속 가능한 친환경 에너지이다.
Ibeon semina-ui jujeneun jisok ganeunghan chinhwangyeong eneoji-ida.
Chủ đề của buổi hội thảo lần này là năng lượng thân thiện với môi trường bền vững.
- 59고급스럽다
gogeupseureopda
cao cấp, sang trọng
호텔 로비의 인테리어가 매우 우아하고 고급스럽다.
Hotel robi-ui interi-eoga maeu u-ahago gogeupseureopda.
Nội thất sảnh khách sạn rất thanh lịch và sang trọng.
- 60내용
naeyong
nội dung
강연의 내용이 매우 알차고 실생활에 유익했다.
Gang-yeon-ui naeyong-i maeu alchago sinsaenghwar-e yu-ikhaetda.
Nội dung bài diễn thuyết rất phong phú và bổ ích cho đời sống thực tế.
- 61업무 협조
eommu hyeopjo
sự hợp tác trong công việc
원활한 프로젝트 진행을 위해 유관 부서의 업무 협조를 구했다.
Wonhwalhan peurojekteu jinhaeng-eul wihae yugwan buseo-ui eommu hyeopjo-reul guhaetda.
Để dự án suôn sẻ tôi đã đề nghị sự hỗ trợ công việc từ các bộ phận liên quan.
- 62평가서
pyeong-gaseo
bản đánh giá
연말 인사 평가서를 작성하여 부서장에게 제출했다.
Yeonmal insa pyeong-gaseo-reul jakseonghayeo buseojang-ege jechulhaetda.
Tôi đã viết bản tự đánh giá nhân sự cuối năm và nộp cho trưởng bộ phận.
- 63각자
gakja
mỗi người, từng người, ai nấy
역할을 분담했으니 각자 맡은 일에 최선을 다합시다.
Yeokhar-eul bundamhaesseuni gakja mateun ir-e choeseon-eul dahapsida.
Đã phân chia vai trò rồi nên mỗi người hãy cố gắng hết sức vì phần việc của mình.
- 64섭외
seob-oe
sự liên hệ thu xếp / đặt lịch mời khách
축제에 초청할 유명 가수의 섭외가 순조롭게 끝났다.
Chukje-e chocheonghal yumyeong gasu-ui seob-oega sunjoropge kkeutnatda.
Việc liên hệ mời ca sĩ nổi tiếng tới lễ hội đã diễn ra suôn sẻ.
- 65대표 회의
daepyo hoe-ui
cuộc họp đại biểu / hội nghị đại diện
각 반 반장들이 모여 학생회 대표 회의를 열었다.
Gak ban banjangdeur-i moyeo haksaenghoe daepyo hoe-ui-reul yeorotda.
Lớp trưởng các lớp đã tập hợp lại mở cuộc họp đại diện hội học sinh.
- 66작품
jakpum
tác phẩm
작가의 독창적인 예술 세계가 잘 드러난 훌륭한 작품이다.
Jakga-ui dokchangjeogin yesul segyega jal deureonan hullyunghan jakpum-ida.
Đây là một tác phẩm xuất sắc thể hiện rõ thế giới nghệ thuật độc đáo của tác giả.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.