Sejong 8 · 세종한국어 8

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 8 · Bài 13

66 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    비서실

    biseosil

    phòng thư ký

    비서실에서 대표이사의 주간 일정을 관리하고 있다.

    Biseosil-eseo daepyoisaui jugan iljeong-eul gwanrihago itda.

    Phòng thư ký đang quản lý lịch trình tuần của giám đốc đại diện.

  • 2
    기획부

    gihoekbu

    phòng kế hoạch

    기획부에서 내년도 신규 사업 전략을 수립했다.

    Gihoekbu-eseo naenyeondo sin-gyu sa-eop jeollyag-eul suriphaetda.

    Phòng kế hoạch đã thiết lập chiến lược kinh doanh mới cho năm tới.

  • 3
    인사부

    insabu

    phòng nhân sự

    인사부에서 올해 하반기 신입 사원 공채를 진행한다.

    Insabu-eseo olhae habangi sin-ip sawon gongchae-reul jinhaenghanda.

    Phòng nhân sự đang tiến hành đợt tuyển dụng công khai nhân viên mới nửa cuối năm nay.

  • 4
    총무부

    chongmubu

    phòng tổng vụ / hành chính tổng hợp

    총무부에서 사무실 비품과 시설을 점검하고 있다.

    Chongmubu-eseo samusil bipum-gwa siseor-eul jeomgeomhago itda.

    Phòng tổng vụ đang kiểm tra trang thiết bị và cơ sở vật chất văn phòng.

  • 5
    영업부

    yeong-eopbu

    phòng kinh doanh

    영업부 직원들이 이번 달 매출 목표를 달성했다.

    Yeong-eopbu jig-wondeur-i ibeon dal maechul mokpyo-reul dalseonghaetda.

    Nhân viên phòng kinh doanh đã hoàn thành mục tiêu doanh số tháng này.

  • 6
    개발부

    gaebalbu

    phòng nghiên cứu và phát triển (R&D)

    개발부에서 새로운 소프트웨어 프로그램을 완성했다.

    Gaebalbu-eseo saeroun sopeuteuwe-eo peurogeuraem-eul wanseonghaetda.

    Phòng phát triển đã hoàn thiện chương trình phần mềm mới.

  • 7
    재무부

    jaemubu

    phòng tài chính kế toán

    재무부에서 올해 결산 보고서를 작성 중이다.

    Jaemubu-eseo olhae gyeolsan bogoseo-reul jakseong jung-ida.

    Phòng tài chính đang soạn thảo báo cáo quyết toán năm nay.

  • 8
    홍보부

    hongbobu

    phòng quảng bá, truyền thông PR

    홍보부에서 신제품 출시에 맞춘 보도 자료를 배포했다.

    Hongbobu-eseo sinjepum chulsi-e matchun bodo jaryo-reul baepohaetda.

    Phòng truyền thông đã phát hành thông cáo báo chí nhân dịp ra mắt sản phẩm mới.

  • 9
    신제품을 개발하다

    sinjepum-eul gaebalhada

    phát triển sản phẩm mới

    소비자의 요구를 반영하여 신제품을 개발했다.

    Sobija-ui yogu-reul ban-yeonghayeo sinjepum-eul gaebalhaetda.

    Chúng tôi đã phát triển sản phẩm mới phản ánh nhu cầu của người tiêu dùng.

  • 10
    광고를 하다

    gwang-go-reul hada

    làm quảng cáo

    신규 브랜드를 널리 알리기 위해 TV 광고를 했다.

    Sin-gyu beuraendeu-reul neolli alligi wihae tibi gwang-go-reul haetda.

    Chúng tôi đã quảng cáo trên TV nhằm quảng bá rộng rãi thương hiệu mới.

  • 11
    시장 조사를 하다

    sijang josa-reul hada

    nghiên cứu thị trường

    해외 시장 조사를 철저히 한 후에 진출해야 한다.

    Hae-oe sijang josa-reul cheoljeohi han hu-e jinchulhaeya handa.

    Phải tiến hành nghiên cứu thị trường nước ngoài kỹ lưỡng rồi mới thâm nhập.

  • 12
    상사의 업무 수행을 돕다

    sangsa-ui eommu suhaeng-eul dopda

    hỗ trợ cấp trên thực hiện công việc

    비서는 상사의 업무 수행을 성심껏 돕는다.

    Biseoneun sangsa-ui eommu suhaeng-eul seongsimkkeot domneunda.

    Thư ký hết lòng hỗ trợ cấp trên hoàn thành công việc.

  • 13
    사원들을 관리하다

    sawondeur-eul gwanrihada

    quản lý nhân viên

    인사부는 사원들의 복지와 평가를 공정하게 관리한다.

    Insabuneun sawondeur-ui bokji-wa pyeong-ga-reul gongjeonghage gwanrihanda.

    Phòng nhân sự quản lý công bằng chế độ phúc lợi và đánh giá nhân viên.

  • 14
    물품을 구매하다

    mulpum-eul gumaehada

    mua sắm vật tư, hàng hóa

    사무실에 필요한 각종 물품을 인터넷으로 구매했다.

    Samusir-e piryohan gakjong mulpum-eul inteones-euro gumaehaetda.

    Tôi đã mua sắm qua mạng các vật dụng cần thiết cho văn phòng.

  • 15
    사업 계획을 세우다

    sa-eop gyehoek-eul se-uda

    lập kế hoạch kinh doanh

    시장 흐름에 맞춰 체계적인 사업 계획을 세웠다.

    Sijang heureum-e matchwo chegyejeogin sa-eop gyehoek-eul se-wotda.

    Chúng tôi đã lập kế hoạch kinh doanh bài bản phù hợp với xu thế thị trường.

  • 16
    예산을 짜다

    yesan-eul jjada

    lên ngân sách / lập dự toán ngân sách

    행사를 차질 없이 진행하기 위해 예산을 꼼꼼히 짰다.

    Haengsa-reul chajil eopsi jinhaenghagi wihae yesan-eul kkomkkomhi jjatda.

    Chúng tôi đã lập ngân sách kỹ lưỡng để sự kiện diễn ra không gặp trục trặc.

  • 17
    의논하다

    uinonhada

    bàn bạc, thảo luận

    어려운 문제가 생기면 동료들과 함께 의논한다.

    Eoryeoun munje-ga saenggimyeon dongryodeur-gwa hamkke uinonhanda.

    Khi gặp vấn đề khó khăn tôi cùng đồng nghiệp bàn bạc.

  • 18
    상의하다

    sang-uihada

    thương nghị, bàn thảo, xin ý kiến

    부모님과 상의한 후에 진로를 결정하기로 했다.

    Bumonim-gwa sang-uihan hu-e jinro-reul gyeoljeonghagiro haetda.

    Sau khi trao đổi bàn bạc với bố mẹ tôi quyết định hướng đi tương lai.

  • 19
    협의하다

    hyeob-uihada

    hiệp nghị, thống nhất ý kiến

    노사 양측이 근로 조건에 대해 원만히 협의했다.

    Nosa yangcheug-i geunro jogeon-e daehae wonmanhi hyeob-uihaetda.

    Hai bên chủ - thợ đã hiệp nghị êm đẹp về các điều kiện lao động.

  • 20
    상담하다

    sangdamhada

    tư vấn, trao đổi

    진로 고민에 대해 지도 교수님과 상담을 했다.

    Jinro gomin-e daehae jido gyosunim-gwa sangdam-eul haetda.

    Tôi đã trao đổi tư vấn với giáo sư hướng dẫn về nỗi trăn trở định hướng tương lai.

  • 21
    논의하다

    non-uihada

    thảo luận, bàn luận chuyên sâu

    오늘 회의에서는 예산 삭감 문제를 집중적으로 논의했다.

    Oneul hoe-ui-eseoneun yesan sakkam munje-reul jipjungjeog-euro non-uihaetda.

    Trong buổi họp hôm nay chúng tôi đã thảo luận tập trung về vấn đề cắt giảm ngân sách.

  • 22
    의견을 듣다

    uigyeon-eul deutda

    lắng nghe ý kiến

    결정을 내리기 전에 현장 직원들의 의견을 들었다.

    Gyeoljeong-eul naerigi jeon-e hyeonjang jig-wondeur-ui uigyeon-eul deureotda.

    Trước khi đưa ra quyết định tôi đã lắng nghe ý kiến từ nhân viên hiện trường.

  • 23
    의견을 모으다

    uigyeon-eul mo-euda

    thu thập ý kiến, thống nhất quan điểm

    팀원들의 다양한 의견을 모아 최종안을 마련했다.

    Tim-wondeur-ui dayanghan uigyeon-eul mo-a choejong-an-eul maryeonhaetda.

    Chúng tôi đã thu thập nhiều ý kiến đa dạng từ các thành viên để đưa ra phương án cuối cùng.

  • 24
    여쭈다

    yeojjuda

    thưa hỏi, xin thỉnh giáo (kính ngữ)

    모르는 점이 있어서 팀장님께 조심스럽게 여쭈어보았다.

    Moreuneun jeom-i isseoseo timjangnim-kke josimseureopge yeojjueoboatda.

    Có điểm chưa hiểu nên tôi đã kính cẩn thưa hỏi trưởng nhóm.

  • 25
    조언을 구하다

    jo-eon-eul guhada

    xin lời khuyên

    선배에게 업무 노하우에 대한 유익한 조언을 구했다.

    Seonbae-ege eommu noha-u-e daehan yu-ikhan jo-eon-eul guhaetda.

    Tôi đã xin tiền bối lời khuyên bổ ích về bí quyết công việc.

  • 26
    도움을 요청하다

    do-um-eul yocheonghada

    yêu cầu sự giúp đỡ, nhờ hỗ trợ

    업무량이 너무 많아 다른 부서에 도움을 요청했다.

    Eommuryang-i neomu mana dareun buseo-e do-um-eul yocheonghaetda.

    Khối lượng công việc quá tải nên tôi đã nhờ bộ phận khác giúp đỡ.

  • 27
    살펴보다

    salpyeoboda

    xem xét kỹ, quan sát

    계약서를 서명하기 전에 조항들을 면밀히 살펴보았다.

    Gyeyakseo-reul seomyeonghagi jeon-e johangdeur-eul myeonmirhi salpyeoboatda.

    Trước khi ký tôi đã xem xét kỹ lưỡng từng điều khoản của hợp đồng.

  • 28
    검토하다

    geomtohada

    kiểm thảo, rà soát, đánh giá lại

    제출된 기획서의 타당성을 꼼꼼하게 검토하고 있다.

    Jechuldoen gihoekseo-ui tadangseong-eul kkomkkomhage geomtohago itda.

    Tôi đang rà soát kỹ lưỡng tính khả thi của bản kế hoạch vừa nộp.

  • 29
    파악하다

    pa-akhada

    nắm bắt, thấu hiểu tình hình

    사고 원인을 정확하게 파악하기 위해 조사를 벌였다.

    Sago wonin-eul jeonghwakhage pa-akhagi wihae josa-reul beol-yeotda.

    Chúng tôi đã mở cuộc điều tra nhằm nắm bắt chính xác nguyên nhân tai nạn.

  • 30
    알아보다

    ara-boda

    tìm hiểu, nhận biết

    새로운 거래처의 재정 상태를 미리 알아보았다.

    Saeroun georaecheo-ui jaejeong sangtae-reul miri ara-boatda.

    Tôi đã tìm hiểu trước tình hình tài chính của đối tác mới.

  • 31
    따져 보다

    ttajyeo boda

    tính toán thiệt hơn, cân nhắc kỹ lưỡng

    비용과 효용을 꼼꼼히 따져 보고 투자를 결정했다.

    Biyong-gwa hyoyong-eul kkomkkomhi ttajyeo bogo tuja-reul gyeoljeonghaetda.

    Tôi đã tính toán cân nhắc kỹ chi phí và hiệu quả rồi mới quyết định đầu tư.

  • 32
    분석하다

    bunseokhada

    phân tích

    소비자 트렌드를 분석하여 마케팅 전략에 반영했다.

    Sobija teurendeu-reul bunseokhayeo maketing jeollyag-e ban-yeonghaetda.

    Chúng tôi phân tích xu hướng người tiêu dùng rồi đưa vào chiến lược tiếp thị.

  • 33
    문제를 처리하다

    munje-reul cheorihada

    xử lý vấn đề

    고객 불만 문제를 신속하고 원만하게 처리했다.

    Gogaek bulman munje-reul sinsokhago wonmanhage cheorihaetda.

    Chúng tôi đã xử lý nhanh chóng và êm đẹp khiếu nại của khách hàng.

  • 34
    해결책을 찾다

    haegyeolchaeg-eul chatda

    tìm giải pháp

    갈등을 해소하기 위한 최선의 해결책을 찾고 있다.

    Galdeung-eul haesohagi wihan choeseon-ui haegyeolchaeg-eul chatgo itda.

    Chúng tôi đang tìm giải pháp tối ưu nhằm tháo gỡ xung đột.

  • 35
    조치를 취하다

    jochi-reul chwihada

    áp dụng biện pháp, thi hành biện pháp

    추가 피해를 막기 위해 긴급 안전 조치를 취했다.

    Chuga pihae-reul makgi wihae gin-geup anjeon jochi-reul chwihaetda.

    Chúng tôi đã áp dụng biện pháp an toàn khẩn cấp để ngăn chặn thiệt hại phát sinh.

  • 36
    대책을 세우다

    daechaeg-eul se-uda

    lập đối sách / phương án đối phó

    매출 감소에 대응하기 위해 비상 대책을 세웠다.

    Maechul gamso-e dae-eunghagi wihae bisang daechaeg-eul se-wotda.

    Chúng tôi đã lập đối sách khẩn cấp nhằm ứng phó với sụt giảm doanh số.

  • 37
    대안을 마련하다

    dae-an-eul maryeonhada

    chuẩn bị phương án thay thế

    행사 당일 비가 올 경우를 대비해 대안을 마련했다.

    Haengsa dang-il biga ol gyeong-u-reul daebihae dae-an-eul maryeonhaetda.

    Chúng tôi đã chuẩn bị phương án thay thế đề phòng ngày tổ chức sự kiện trời mưa.

  • 38
    문제를 수습하다

    munje-reul suseubhada

    thu xếp ổn thỏa vấn đề, khắc phục hậu quả

    사태가 더 악화되기 전에 문제를 잘 수습해야 한다.

    Sataega deo akhwadoegi jeon-e munje-reul jal suseubhaeya handa.

    Phải thu xếp ổn thỏa vấn đề trước khi tình hình trở nên xấu đi.

  • 39
    고객 상담

    gogaek sangdam

    tư vấn khách hàng, chăm sóc khách hàng

    고객 상담 센터에서 친절하게 문의에 응대해 드립니다.

    Gogaek sangdam senteo-eseo chinjeolhage mun-ui-e eungdaehae deurimnida.

    Trung tâm tư vấn khách hàng giải đáp thắc mắc rất tận tình.

  • 40
    점검하다

    jeomgeomhada

    kiểm tra, rà soát kỹ thuật

    기계의 안전을 위해 정기적으로 상태를 점검해야 한다.

    Gigye-ui anjeon-eul wihae jeonggijeog-euro sangtae-reul jeomgeomhaeya handa.

    Để đảm bảo an toàn cho máy móc cần định kỳ kiểm tra tình trạng vận hành.

  • 41
    부서

    buseo

    phòng ban (trong cơ quan)

    우리 회사는 각 부서 간의 협력이 매우 잘 이루어진다.

    Uri hoesaneun gak buseo gan-ui hyeomnyeog-i maeu jal iru-eojinda.

    Công ty chúng tôi sự phối hợp giữa các phòng ban diễn ra rất tốt.

  • 42
    접수

    jeopsu

    sự tiếp nhận hồ sơ / đơn từ

    원서 접수 마감일이 얼마 남지 않았으니 서두르세요.

    Wonseo jeopsu magam-ir-i eolma namji anatseuni seodureuseyo.

    Hạn chót tiếp nhận hồ sơ không còn nhiều nên hãy khẩn trương lên nhé.

  • 43
    대상으로

    daesang-euro

    với đối tượng là, nhằm vào

    대학생들을 대상으로 설문 조사를 실시했습니다.

    Daehaksaengdeur-eul daesang-euro seolmun josa-reul silsihaetseumnida.

    Chúng tôi đã tiến hành khảo sát với đối tượng là sinh viên đại học.

  • 44
    구체적이다

    guchejeog-ida

    mang tính cụ thể, rõ ràng

    모호한 표현 대신 구체적인 수치를 들어 설명하세요.

    Mohohan pyohyeon daesin guchejeogin suchi-reul deureo seolmyeonghaseyo.

    Thay vì diễn đạt mơ hồ hãy nêu ra những con số cụ thể để giải thích.

  • 45
    진행 상황

    jinhaeng sanghwang

    tiến độ thực hiện, tình hình triển khai

    공사의 진행 상황을 매주 발주처에 보고한다.

    Gongsa-ui jinhaeng sanghwang-eul maeju baljuchoe bogohanda.

    Mỗi tuần chúng tôi đều báo cáo tiến độ thi công cho chủ đầu tư.

  • 46
    선정하다

    seonjeonghada

    tuyển chọn, chọn ra

    올해의 우수 사원으로 김 대리가 선정되었다.

    Olhae-ui usu sawon-euro Gim daeriga seonjeongdoe-eotda.

    Trợ lý Kim đã được bình chọn là nhân viên xuất sắc của năm.

  • 47
    참석

    chamseok

    sự tham dự, sự có mặt

    중요한 회의이므로 전원 참석을 원칙으로 합니다.

    Jung-yohan hoe-ui-imeuro jeon-won chamseog-eul wonchig-euro hamnida.

    Vì là cuộc họp quan trọng nên nguyên tắc là toàn thể phải tham dự.

  • 48
    반응

    baneung

    phản ứng

    신제품에 대한 소비자들의 반응이 예상보다 뜨겁다.

    Sinjepum-e daehan sobijadeur-ui baneung-i yesangboda tteugeopda.

    Phản ứng của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới nồng nhiệt hơn dự kiến.

  • 49
    기획안

    gihoek-an

    bản kế hoạch, đề án

    부장님께서 제출된 기획안을 꼼꼼하게 검토하셨다.

    Bujangnim-kkeseo jechuldoen gihoek-an-eul kkomkkomhage geomtohasyeotda.

    Trưởng phòng đã rà soát kỹ lưỡng bản đề án vừa nộp.

  • 50
    매장

    maejang

    cửa hàng, gian hàng

    주말을 맞아 백화점 매장이 손님들로 붐볐다.

    Jumar-eul maja baekhwajeom maejang-i sonnimdeul-ro bumbyeotda.

    Vào dịp cuối tuần các gian hàng trong trung tâm thương mại đông nghẹt khách.

  • 51
    설립

    seollip

    sự thành lập, thiết lập

    연구소 설립을 통해 신기술 개발에 박차를 가했다.

    Yeon-guso seollip-eul tonghae sin-gisul gaebar-e bakcha-reul gahaetda.

    Thông qua việc thành lập viện nghiên cứu chúng tôi đẩy mạnh phát triển công nghệ mới.

  • 52
    추진 현황

    chujin hyeonhwang

    tình hình xúc tiến, hiện trạng triển khai

    정부는 신도시 건설 사업의 추진 현황을 점검했다.

    Jeongbuneun sindosi geonseol sa-eob-ui chujin hyeonhwang-eul jeomgeomhaetda.

    Chính phủ đã kiểm tra tình hình xúc tiến dự án xây dựng khu đô thị mới.

  • 53
    설문 조사를 하다

    seolmun josa-reul hada

    làm khảo sát điều tra

    고객 만족도를 알아보기 위해 설문 조사를 했다.

    Gogaek manjokdo-reul ara-bogi wihae seolmun josa-reul haetda.

    Chúng tôi đã làm khảo sát để tìm hiểu mức độ hài lòng của khách hàng.

  • 54
    부분

    bubun

    phần, bộ phận, mảng

    보고서에서 수정이 필요한 부분을 빨간펜으로 표시했다.

    Bogoseo-eseo sujeong-i piryohan bubun-eul bpalganpen-euro pyosihanetda.

    Tôi đã đánh dấu bằng bút đỏ những phần cần chỉnh sửa trong báo cáo.

  • 55
    계획안

    gyehoek-an

    dự thảo kế hoạch

    내년도 예산 운용 계획안이 국회에 제출되었다.

    Naenyeondo yesan un-yong gyehoek-an-i gukhoe-e jechuldoe-eotda.

    Dự thảo kế hoạch điều hành ngân sách năm tới đã được trình lên quốc hội.

  • 56
    아이디어

    aidieo

    ý tưởng (idea)

    브레인스토밍을 통해 참신한 마케팅 아이디어를 얻었다.

    Beure-inseutoming-eul tonghae chamsinhan maketing aidieo-reul eodeotda.

    Nhờ động não tập thể chúng tôi đã thu được ý tưởng tiếp thị độc đáo.

  • 57
    판매율

    panmaeyul

    tỷ lệ bán ra, tỷ lệ tiêu thụ

    할인 행사를 시작하자마자 상품의 판매율이 급증했다.

    Harin haengsa-reul sijakhajamaja sangpum-ui panmaeyur-i geupjeunghaetda.

    Ngay khi đợt giảm giá bắt đầu tỷ lệ tiêu thụ sản phẩm đã tăng vọt.

  • 58
    주제

    juje

    chủ đề

    이번 세미나의 주제는 지속 가능한 친환경 에너지이다.

    Ibeon semina-ui jujeneun jisok ganeunghan chinhwangyeong eneoji-ida.

    Chủ đề của buổi hội thảo lần này là năng lượng thân thiện với môi trường bền vững.

  • 59
    고급스럽다

    gogeupseureopda

    cao cấp, sang trọng

    호텔 로비의 인테리어가 매우 우아하고 고급스럽다.

    Hotel robi-ui interi-eoga maeu u-ahago gogeupseureopda.

    Nội thất sảnh khách sạn rất thanh lịch và sang trọng.

  • 60
    내용

    naeyong

    nội dung

    강연의 내용이 매우 알차고 실생활에 유익했다.

    Gang-yeon-ui naeyong-i maeu alchago sinsaenghwar-e yu-ikhaetda.

    Nội dung bài diễn thuyết rất phong phú và bổ ích cho đời sống thực tế.

  • 61
    업무 협조

    eommu hyeopjo

    sự hợp tác trong công việc

    원활한 프로젝트 진행을 위해 유관 부서의 업무 협조를 구했다.

    Wonhwalhan peurojekteu jinhaeng-eul wihae yugwan buseo-ui eommu hyeopjo-reul guhaetda.

    Để dự án suôn sẻ tôi đã đề nghị sự hỗ trợ công việc từ các bộ phận liên quan.

  • 62
    평가서

    pyeong-gaseo

    bản đánh giá

    연말 인사 평가서를 작성하여 부서장에게 제출했다.

    Yeonmal insa pyeong-gaseo-reul jakseonghayeo buseojang-ege jechulhaetda.

    Tôi đã viết bản tự đánh giá nhân sự cuối năm và nộp cho trưởng bộ phận.

  • 63
    각자

    gakja

    mỗi người, từng người, ai nấy

    역할을 분담했으니 각자 맡은 일에 최선을 다합시다.

    Yeokhar-eul bundamhaesseuni gakja mateun ir-e choeseon-eul dahapsida.

    Đã phân chia vai trò rồi nên mỗi người hãy cố gắng hết sức vì phần việc của mình.

  • 64
    섭외

    seob-oe

    sự liên hệ thu xếp / đặt lịch mời khách

    축제에 초청할 유명 가수의 섭외가 순조롭게 끝났다.

    Chukje-e chocheonghal yumyeong gasu-ui seob-oega sunjoropge kkeutnatda.

    Việc liên hệ mời ca sĩ nổi tiếng tới lễ hội đã diễn ra suôn sẻ.

  • 65
    대표 회의

    daepyo hoe-ui

    cuộc họp đại biểu / hội nghị đại diện

    각 반 반장들이 모여 학생회 대표 회의를 열었다.

    Gak ban banjangdeur-i moyeo haksaenghoe daepyo hoe-ui-reul yeorotda.

    Lớp trưởng các lớp đã tập hợp lại mở cuộc họp đại diện hội học sinh.

  • 66
    작품

    jakpum

    tác phẩm

    작가의 독창적인 예술 세계가 잘 드러난 훌륭한 작품이다.

    Jakga-ui dokchangjeogin yesul segyega jal deureonan hullyunghan jakpum-ida.

    Đây là một tác phẩm xuất sắc thể hiện rõ thế giới nghệ thuật độc đáo của tác giả.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.