Sejong 8 · 세종한국어 8
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 8 · Bài 11
43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1다리를 떨다
dari-reul tteolda
rung đùi
어른들 앞에서는 다리를 떠는 버릇을 고쳐야 한다.
Eoreundeul ap-eseoneun dari-reul tteoneun beoreus-eul gochyeoya handa.
Trước mặt người lớn cần phải sửa thói quen rung đùi.
- 2다리를 꼬다
dari-reul kkoda
bắt chéo chân
오랫동안 다리를 꼬고 앉으면 척추에 좋지 않다.
Oraedong-an dari-reul kkogo anjeumyeon cheokchu-e jochi anta.
Ngồi bắt chéo chân trong thời gian dài không tốt cho cột sống.
- 3손톱을 물어뜯다
sontob-eul mureotteutda
cắn móng tay
불안할 때마다 손톱을 물어뜯는 습관이 있다.
Buranhal ttaemada sontob-eul mureotteutneun seupgwan-i itda.
Mỗi khi lo lắng cậu ấy lại có thói quen cắn móng tay.
- 4눈을 자주 깜빡이다
nun-eul jaju kkamppagida
hay chớp mắt liên tục
렌즈가 건조해서 눈을 자주 깜빡이게 된다.
Renjeuga geonjohaeseo nun-eul jaju kkamppagige doenda.
Kính áp tròng bị khô nên tôi hay chớp mắt liên tục.
- 5눈을 자주 비비다
nun-eul jaju bibida
hay dụi mắt
손으로 눈을 자주 비비면 눈병에 걸리기 쉽다.
Son-euro nun-eul jaju bibimyeon nunbyeong-e geolligi swipda.
Dùng tay hay dụi mắt thì rất dễ bị bệnh về mắt.
- 6얼굴을 찡그리다
eolgul-eul jjinggeurida
nhăn mặt, cau mày
그는 쓴 약을 먹고 얼굴을 심하게 찡그렸다.
Geuneun sseun yag-eul meokgo eolgur-eul simhage jjinggeuryeotda.
Anh ấy uống thuốc đắng rồi nhăn nhó mặt mày dữ dội.
- 7입술을 깨물다
ipsur-eul kkaemulda
cắn môi
긴장하면 자신도 모르게 입술을 깨무는 버릇이 있다.
Ginjanghamyeon jasindo moreuge ipsur-eul kkaemuneun beoreus-i itda.
Khi căng thẳng tôi hay có tật vô thức cắn môi.
- 8머리를 긁다
meori-reul geukda
gãi đầu (khi bối rối / ngượng)
그는 곤란한 질문을 받자 머리를 긁적였다.
Geuneun gollanhan jilmun-eul batja meori-reul geukjeogyeotda.
Khi nhận câu hỏi hóc búa anh ấy ngượng ngùng gãi đầu.
- 9등을 구부리고 앉다
deung-eul guburigo anta
ngồi khom lưng, gù lưng
컴퓨터를 할 때 등을 구부리고 앉으면 허리가 아프다.
Keompyuteo-reul hal ttae deung-eul guburigo anjeumyeon heoriga apeuda.
Khi dùng máy tính mà ngồi gù lưng thì sẽ bị đau lưng.
- 10코를 골다
ko-reul golda
ngáy ngủ
피곤한 날에는 자면서 코를 심하게 곤다.
Pigonhan nar-eneun jamyeonseo ko-reul simhage gonda.
Những ngày mệt mỏi khi ngủ tôi ngáy rất to.
- 11이를 갈다
i-reul galda
nghiến răng (khi ngủ)
잠잘 때 이를 가는 버릇은 치아를 손상시킬 수 있다.
Jamjal ttae ireul ganeun beoreus-eun chi-areul sonsangsikil su itda.
Tật nghiến răng khi ngủ có thể làm tổn hại men răng.
- 12잠꼬대를 하다
jamkkodae-reul hada
nói mớ khi ngủ
동생은 어젯밤에 신기하게 큰 소리로 잠꼬대를 했다.
Dongsaeng-eun eojetbam-e sin-gihage keun soriro jamkkodae-reul haetda.
Hôm qua em tôi nói mớ trong giấc ngủ to một cách lạ kỳ.
- 13습관이 있다
seupgwan-i itda
có thói quen
그는 아침마다 따뜻한 물을 마시는 좋은 습관이 있다.
Geuneun achimmada ttatteuthan mur-eul masineun joeun seupgwan-i itda.
Anh ấy có thói quen tốt là uống nước ấm mỗi buổi sáng.
- 14습관을 들이다
seupgwan-eul deurida
tập thói quen, tạo nếp sống
어릴 때부터 책을 읽는 습관을 들이는 것이 좋다.
Eoril ttaebuteo chaeg-eul ilneun seupgwan-eul deurineun geosi jota.
Tập thói quen đọc sách ngay từ bé là điều rất tốt.
- 15습관이 되다
seupgwan-i doeda
trở thành thói quen
매일 운동을 하다 보니 이제는 완전히 습관이 되었다.
Mae-il undong-eul hada boni ijeneun wanjeonhi seupgwan-i doe-eotda.
Tập thể dục mỗi ngày riết rồi giờ đã hoàn toàn trở thành thói quen.
- 16습관이 생기다
seupgwan-i saenggida
hình thành thói quen
스마트폰을 자주 보면서 밤늦게 자는 나쁜 습관이 생겼다.
Seumateupon-eul jaju bomyeonseo bamneutge janeun nappeun seupgwan-i saenggyeotda.
Do hay xem điện thoại thông minh nên tôi đã hình thành thói xấu thức khuya.
- 17습관을 기르다
seupgwan-eul gireuda
rèn luyện / bồi dưỡng thói quen
스스로 정리하는 좋은 습관을 기르도록 지도해야 한다.
Seuseuro jeongrihaneun joeun seupgwan-eul gireudorok jidohaeya handa.
Cần hướng dẫn để rèn luyện thói quen tốt tự dọn dẹp ngăn nắp.
- 18습관을 고치다
seupgwan-eul gochida
sửa đổi thói quen xấu
손톱을 물어뜯는 나쁜 습관을 고치려고 노력하고 있다.
Sontob-eul mureotteutneun nappeun seupgwan-eul gochiryeogo noryeokhago itda.
Tôi đang nỗ lực sửa thói quen xấu cắn móng tay.
- 19자세를 바르게 하다
jase-reul bareuge hada
giữ tư thế chuẩn / ngay ngắn
의자에 앉을 때는 항상 척추를 펴고 자세를 바르게 해야 한다.
Uija-e anjeul ttaeneun hangsang cheokchu-reul pyeogo jase-reul bareuge haeya handa.
Khi ngồi trên ghế luôn phải giữ thẳng cột sống và giữ tư thế ngay ngắn.
- 20상대방의 이야기를 잘 들어 주다
sangdaebang-ui iyagi-reul jal deureo juda
chăm chú lắng nghe câu chuyện của đối phương
좋은 대인 관계를 유지하려면 상대방의 이야기를 잘 들어 주어야 한다.
Joeun dae-in gwan-gye-reul yujiharyeomyeon sangdaebang-ui iyagi-reul jal deureo ju-eoya handa.
Muốn duy trì mối quan hệ tốt cần phải chăm chú lắng nghe người đối diện.
- 21해야 할 일을 메모하다
haeya hal ir-eul memohada
ghi chú những việc cần làm
깜빡 잊지 않도록 아침마다 해야 할 일을 수첩에 메모한다.
Kkamppak ijji antorok achimmada haeya hal ir-eul sucheob-e memohanda.
Để không bị quên bẵng đi mỗi sáng tôi đều ghi chú việc cần làm vào sổ.
- 22규칙적으로 생활하다
gyuchikjeog-euro saenghwalhada
sinh hoạt có điều độ / quy củ
건강을 유지하려면 규칙적으로 생활하는 것이 필수적이다.
Geon-gang-eul yujiharyeomyeon gyuchikjeog-euro saenghwalhaneun geosi pilsujeog-ida.
Muốn giữ gìn sức khỏe thì việc sinh hoạt điều độ là điều bắt buộc.
- 23틈틈이 운동을 하다
teumteumi undong-eul hada
tranh thủ thời gian rảnh rỗi tập thể dục
바쁜 일상 속에서도 틈틈이 운동을 하여 건강을 챙긴다.
Bappeun ilsang sog-eseodo teumteumi undong-eul hayeo geon-gang-eul chaengginda.
Dù trong cuộc sống bận rộn tôi vẫn tranh thủ lúc rảnh rỗi tập thể thao giữ gìn sức khỏe.
- 24상대방의 눈을 쳐다보며 이야기하다
sangdaebang-ui nun-eul cheodabomyeo iyagihada
nhìn vào mắt đối phương khi trò chuyện
진심을 전하기 위해 상대방의 눈을 쳐다보며 이야기했다.
Jinsim-eul jeonhagi wihae sangdaebang-ui nun-eul cheodabomyeo iyagihaetda.
Để truyền đạt tấm chân tình tôi đã nhìn vào mắt người đối diện khi trò chuyện.
- 25정리 정돈을 잘하다
jeongri jeongdon-eul jalhada
sắp xếp ngăn nắp gọn gàng
그녀는 항상 주변 정리 정돈을 잘해서 방이 깨끗하다.
Geunyeoneun hangsang jubyeon jeongri jeongdon-eul jalhaeseo bang-i kkaekkeuthada.
Cô ấy luôn sắp xếp gọn gàng ngăn nắp xung quanh nên phòng ốc rất sạch sẽ.
- 26계획을 세워 실천하다
gyehoek-eul seowo silcheonhada
lập kế hoạch và thực hiện
목표를 이루려면 구체적인 계획을 세워 실천해야 한다.
Mokpyo-reul iruryeomyeon guchejeogin gyehoek-eul seowo silcheonhaeya handa.
Muốn đạt được mục tiêu cần phải lập kế hoạch cụ thể và thực hành nó.
- 27계획적
gyehoekjeok
mang tính kế hoạch, có kế hoạch
그는 매사를 계획적으로 처리하여 실수가 적다.
Geuneun maesa-reul gyehoekjeog-euro cheorihayeo silsuga jeokda.
Anh ấy xử lý mọi việc có kế hoạch nên ít khi mắc sai lầm.
- 28조그마하다
jogeumahada
nhỏ nhắn, be bé
골목길에 아기자기하고 조그마한 카페가 하나 있다.
Golmokgir-e agijagihago jogeumahan kapega hana itda.
Trong con hẻm có một quán cà phê nhỏ nhắn xinh xắn.
- 29복
bok
phúc, phước lành, may mắn
새해 복 많이 받으시고 늘 건강하세요.
Saehae bok mani badeusigo neul geon-ganghaseyo.
Chúc mừng năm mới an khang thịnh vượng và luôn dồi dào sức khỏe.
- 30기억력
gieongnyeok
trí nhớ, khả năng ghi nhớ
꾸준한 두뇌 훈련은 기억력 향상에 큰 도움이 된다.
Kkujunhan dunoe hullyeon-eun gieongnyeok hyangsang-e keun doum-i doenda.
Luyện tập trí não đều đặn giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trí nhớ.
- 31개인적
gaeinjeok
mang tính cá nhân, riêng tư
이 문제는 개인적인 사정이므로 공개하기 어렵습니다.
I munjeneun gaeinjeogin sajeong-imeuro gong-gaehagi eoryeopseumnida.
Vấn đề này thuộc về hoàn cảnh cá nhân nên khó có thể công khai.
- 32분위기
bun-wigi
bầu không khí
은은한 조명이 카페의 아늑한 분위기를 더해 준다.
Euneunhan jomyeong-i kape-ui aneukhan bun-wigi-reul deohae junda.
Ánh đèn dịu nhẹ làm tăng thêm bầu không khí ấm cúng của quán cà phê.
- 33까먹다
kkameokda
quên béng, quên khuấy đi
친구의 생일을 깜빡 까먹고 선물을 준비하지 못했다.
Chin-gu-ui saeng-ir-eul kkamppak kkameokgo seonmur-eul junbihaji mothaetda.
Tôi quên béng mất sinh nhật bạn nên chưa kịp chuẩn bị quà.
- 34건드리다
geondeurida
đụng chạm, sờ vào, kích động
상처 부위를 함부로 건드리면 염증이 생길 수 있다.
Sangcheo buwi-reul hamburo geondeurimyeon yeomjeung-i saenggil su itda.
Tùy tiện đụng chạm vào vết thương có thể gây viêm nhiễm.
- 35실례
sillye
thất lễ, sự làm phiền, vô phép
늦은 시간에 전화를 드려 대단히 실례가 많았습니다.
Neujeun sigan-e jeonhwa-reul deuryeo daedanhi sillyega manatseumnida.
Gọi điện vào lúc đêm muộn thật là vô cùng thất lễ.
- 36깜빡하다
kkamppakhada
quên bẵng, đãng trí chốc lát
지갑을 집에 두고 온 것을 깜빡하고 외출했다.
Jigab-eul jib-e dugo on geoseul kkamppakhago oechulhaetda.
Tôi quên bẵng việc để quên ví ở nhà mà đã ra ngoài.
- 37깊다
gipta
sâu sắc, sâu đậm
두 사람 사이에는 깊은 신뢰와 우정이 쌓여 있다.
Du saram sa-ieneun gipeun sinroe-wa ujeong-i ssayeo itda.
Giữa hai người đã vun đắp niềm tin và tình bạn sâu sắc.
- 38영역
yeong-yeok
lĩnh vực, địa hạt, lãnh thổ
인공지능은 이제 예술의 영역까지 확장되고 있다.
In-gongjineung-eun ije yesur-ui yeong-yeok-kkaji hwakjangdoego itda.
Trí tuệ nhân tạo giờ đây đang mở rộng sang cả địa hạt nghệ thuật.
- 39메모하다
memohada
ghi chép, ghi chú vắn tắt
교수님의 중요한 설명을 공책에 꼼꼼히 메모했다.
Gyosunim-ui jung-yohan seolmyeong-eul gongchaeg-e kkomkkomhi memohaetda.
Tôi đã ghi chép cẩn thận lời giải thích quan trọng của giáo sư vào vở.
- 40달아나다
daranada
bỏ trốn, chạy trốn, biến mất
도둑은 경찰을 보자마자 골목으로 달아났다.
Dodug-eun gyeongchar-eul bojamaja golmog-euro daranatda.
Tên trộm vừa thấy cảnh sát đã bỏ chạy thục mạng vào hẻm.
- 41한숨 쉬다
hansum swida
thở dài thườn thượt
그는 답답한 마음에 깊은 한숨을 내쉬었다.
Geuneun dapdaphan ma-eum-e gipeun hansum-eul naeswieotda.
Lòng ngột ngạt buồn bực anh ấy thở dài thườn thượt.
- 42엎드려 자다
eopdeuryeo jada
nằm úp mặt ngủ, gục xuống bàn ngủ
수업 시간에 책상에 엎드려 자면 안 됩니다.
Su-eop sigan-e chaeksang-e eopdeuryeo jamyeon an doemnida.
Không được gục mặt xuống bàn ngủ trong giờ học.
- 43때리다
ttaerida
đánh, đập
어떤 이유로든 사람을 때리는 폭력은 용납될 수 없다.
Eotteon iyurodeun saram-eul ttaerineun pongnyeog-eun yongnapdoel su eopda.
Dù vì lý do gì thì hành vi bạo lực đánh người cũng không thể chấp nhận.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.