Sejong 7 · 세종한국어 7
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 9
61 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1만나다
mannada
gặp gỡ
우리는 대학교 입학식 날 처음 만났다.
Urineun daehakgyo iphaksik nal cheo-eum mannatda.
Chúng tôi gặp nhau lần đầu vào ngày lễ nhập học đại học.
- 2헤어지다
heeojida
chia tay, ly biệt
오랫동안 사귀었던 연인이 지난주에 결국 헤어졌다.
Oraedong-an sagwi-eotdeon yeon-ini jinanju-e gyeolguk heeojyeotda.
Cặp đôi hẹn hò lâu năm cuối cùng đã chia tay vào tuần trước.
- 3관심을 표현하다
gwansim-eul pyohyeonhada
bày tỏ sự quan tâm, tỏ ý thích
그는 그녀에게 자주 연락하며 관심을 표현했다.
Geuneun geunyeo-ege jaju yeollakhamyeo gwansim-eul pyohyeonhaetda.
Anh ấy thường xuyên liên lạc để bày tỏ sự quan tâm tới cô ấy.
- 4가슴이 두근거리다
gaseumi dugeungeorida
tim đập thình thịch, xao xuyến hồi hộp
그 사람 앞에만 서면 심장이 쿵쾅거리며 가슴이 두근거려요.
Geu saram apeman seomyeon simjang-i kungkwanggeorimyeo gaseumi dugeungeoryeoyo.
Cứ đứng trước mặt người ấy là tim tôi lại đập thình thịch rộn ràng.
- 5마음이 설레다
ma-eumi seolleda
lòng bồi hồi rạo rực, xao xuyến
첫 데이트를 앞두고 온종일 마음이 설레었다.
Cheot deiteureul apdugo onjong-il ma-eumi seolle-eotda.
Trước thềm buổi hẹn hò đầu tiên, cả ngày lòng tôi cứ bồi hồi xao xuyến.
- 6사랑에 빠지다
sarang-e ppajida
rơi vào lưới tình, chìm đắm trong tình yêu
두 사람은 한눈에 서로 사랑에 빠졌다.
Du sarameun hannune seoro sarang-e ppajyeotda.
Hai người họ đã rơi vào lưới tình với nhau ngay từ ánh nhìn đầu tiên.
- 7짝사랑하다
jjaksaranghada
yêu đơn phương
고등학교 시절 짝사랑하던 친구의 얼굴이 떠올랐다.
Godeunghakgyo sijeol jjaksaranghadeon chingu-ui eolguri tteo-ollatda.
Khuôn mặt người bạn mà tôi từng yêu đơn phương thời cấp 3 lại hiện về.
- 8사귀다
sagwida
hẹn hò, yêu nhau, kết bạn
우리는 친구로 지내다가 지난달부터 정식으로 사귀기 시작했다.
Urineun chinguro jinaedaga jinandalbuteo jeongsigeuro sagwigi sijakhaetda.
Chúng tôi chơi như bạn bè rồi bắt đầu chính thức hẹn hò từ tháng trước.
- 9차다
chada
đá (người yêu), chia tay, từ chối
마음이 식었다며 매정하게 연인을 찼다.
Ma-eumi sigeotdamyeo maejeonghage yeon-ineul chatda.
Người đó nói tình cảm đã nguội lạnh rồi thẳng thừng đá người yêu.
- 10차이다
cha-ida
bị đá, bị từ chối tình cảm
용기 내어 고백했지만 결국 단칼에 차이고 말았다.
Yonggi nae-eo gobaekhaetjiman gyeolguk dankare cha-igo maratda.
Tôi đã lấy hết dũng khí tỏ tình nhưng rốt cuộc lại bị đá một cách dứt khoát.
- 11깨지다
kkaejida
tan vỡ, đổ vỡ (chuyện tình cảm)
성격 차이를 극복하지 못하고 결국 둘의 관계가 깨졌다.
Seonggyeok cha-ireul geukbokhaji mothago gyeolguk durui gwangyega kkaejyeotda.
Không khắc phục được sự khác biệt tính cách nên mối quan hệ hai người đã tan vỡ.
- 12첫눈에 반하다
cheonnune banhada
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên
길에서 우연히 마주친 그녀에게 첫눈에 반했다.
Gireseo uyeonhi majuchin geunyeo-ege cheonnune banhaetda.
Tôi đã phải lòng từ cái nhìn đầu tiên với cô gái tình cờ chạm mặt trên phố.
- 13사랑이 식다
sarang-i sikda
tình cảm nguội lạnh, hết yêu
시간이 흐르면서 뜨거웠던 사랑이 식어 버렸다.
Sigani heureumyeonseo tteugeowotdeon sarang-i sigeo beoryeotda.
Thời gian trôi qua, tình yêu nồng cháy thuở nào đã dần nguội lạnh.
- 14데이트하다
deiteuhada
hẹn hò
주말에 한강 공원에서 자전거를 타며 데이트했다.
Jumare Han-gang gong-won-eseo jajeon-georeul tamyeo deiteuhaetda.
Cuối tuần chúng tôi hẹn hò đạp xe ở công viên sông Hàn.
- 15소개팅하다
sogaetinghada
đi xem mắt, hẹn hò làm quen gián tiếp
주말에 친구 소개로 동갑내기 회사원과 소개팅했다.
Jumare chingu sogaero dong-gamnaegi hoesawon-gwa sogaetinghaetda.
Cuối tuần tôi đi xem mắt với một nhân viên văn phòng bằng tuổi do bạn giới thiệu.
- 16선을 보다
seoneul boda
xem mắt kết hôn
부모님의 권유로 주말에 선을 보러 나가기로 했다.
Bumonim-ui gwon-yuro jumare seoneul boreo nagagiro haetda.
Theo lời khuyên của cha mẹ, cuối tuần tôi quyết định đi xem mắt cưới.
- 17소개를 받다
sogaereul batda
được giới thiệu, được mai mối
선배로부터 아주 성실하고 착한 사람을 소개받았다.
Seonbaerobuteo aju seongsilhago chakhan sarameul sogaebadatda.
Tôi được tiền bối giới thiệu cho một người rất chăm chỉ và hiền lành.
- 18사랑을 고백하다
sarang-eul gobaekhada
tỏ tình, thổ lộ tình yêu
꽃다발을 건네며 그녀에게 진심 어린 사랑을 고백했다.
Kkotdabareul geonnemyeo geunyeo-ege jinsim eorin sarang-eul gobaekhaetda.
Trao bó hoa, anh ấy đã chân thành thổ lộ tình yêu với cô gái.
- 19연애하다
yeonaehada
yêu đương, hẹn hò yêu nhau
두 사람은 5년 동안 연애한 끝에 마침내 결혼에 골인했다.
Du sarameun onyeon dong-an yeonaehan kkeute machimnae gyeolhon-e gorinhaetda.
Hai người họ sau 5 năm yêu đương cuối cùng đã cập bến hôn nhân.
- 20청혼하다
cheonghonhada
cầu hôn
멋진 야경이 내려다보이는 레스토랑에서 청혼했다.
Meotjin yagyeong-i naeryeodaboineun reseutorang-eseo cheonghonhaetda.
Anh ấy đã cầu hôn tại một nhà hàng nhìn ra cảnh đêm tuyệt đẹp.
- 21결혼하다
gyeolhonhada
kết hôn, lấy nhau
우리는 내년 봄에 양가 친척들을 모시고 결혼하기로 했다.
Urineun naenyeon bome yang-ga chincheokdeureul mosigo gyeolhonhagiro haetda.
Chúng tôi quyết định kết hôn vào mùa xuân năm sau với sự chứng kiến của họ hàng hai bên.
- 22중매결혼
jungmaegyeolhon
kết hôn qua mai mối
예전에는 연애결혼보다 중매결혼이 훨씬 흔했다.
Yejeon-eneun yeonaegyeolhonboda jungmaegyeolhoni hwolssin heunhaetda.
Ngày xưa kết hôn qua mai mối phổ biến hơn nhiều so với kết hôn tự do yêu đương.
- 23연애결혼
yeonaegyeolhon
kết hôn do tự do yêu đương
그들은 오랜 친구 사이에서 출발한 연애결혼 커플이다.
Geudeureun oraen chingu saieseo chulbalhan yeonaegyeolhon keopeurida.
Họ là cặp đôi kết hôn tự do xuất phát từ tình bạn lâu năm.
- 24상견례하다
sang-gyeonnyehada
làm lễ ra mắt gia đình hai họ
양가 부모님을 모시고 정갈한 한정식 집에서 상견례했다.
Yang-ga bumonimeul mosigo jeonggalhan hanjeongsik jib-eseo sang-gyeonnyehaetda.
Chúng tôi đã cùng bố mẹ hai bên làm lễ gặp mặt ra mắt ở một nhà hàng đồ Hàn thanh lịch.
- 25약혼식을 하다
yakhonsig-eul hada
làm lễ đính hôn
결혼식 전에 가까운 친지들만 모여 약혼식을 했다.
Gyeolhonsik jeone gakkaun chinjideulman moyeo yakhonsig-eul haetda.
Trước đám cưới, chỉ có người thân gần gũi tụ họp làm lễ đính hôn.
- 26날을 잡다
nareul japda
chọn ngày cưới, ấn định ngày lành
궁합을 보고 가장 좋은 날로 결혼식 날을 잡았다.
Gunghab-eul bogo gajang joeun nallo gyeolhonsik nareul jabatda.
Sau khi xem bói hợp tuổi, họ đã ấn định ngày cưới vào ngày đẹp nhất.
- 27청첩장을 돌리다
cheongcheopjang-eul dollida
phát thiệp cưới
결혼 한 달 전부터 지인들을 찾아다니며 청첩장을 돌렸다.
Gyeolhon han dal jeonbuteo ji-indeureul chajadanimyeo cheongcheopjang-eul dollyeotda.
Từ một tháng trước đám cưới, họ đã đến thăm người quen để gửi thiệp cưới.
- 28결혼식장을 잡다
gyeolhonsikjang-eul japda
đặt địa điểm tổ chức đám cưới
인기 있는 예식장이라 1년 전에 미리 결혼식장을 잡았다.
In-gi inneun yesikjang-ira illyeon jeone miri gyeolhonsikjang-eul jabatda.
Vì là hội trường cưới hot nên tôi đã đặt trước nơi tổ chức hôn lễ từ 1 năm trước.
- 29함을 보내다
hameul bonaeda
gửi tráp sính lễ sang nhà gái
신랑 측에서 정성껏 예물을 담아 신부 집에 함을 보냈다.
Sillang cheug-eseo jeongseongkkeot yemureul dama sinbu jibe hameul bonaetda.
Phía nhà trai đã chu đáo chuẩn bị sính lễ để gửi tráp sang nhà gái.
- 30결혼식을 하다
gyeolhonsig-eul hada
tổ chức đám cưới, làm lễ cưới
야외 정원에서 아름답고 낭만적인 결혼식을 했다.
Ya-oe jeong-won-eseo areumdapgo nangmanjeogin gyeolhonsig-eul haetda.
Họ đã tổ chức một hôn lễ lãng mạn và tuyệt đẹp tại khu vườn ngoài trời.
- 31폐백을 드리다
pyebaegeul deurida
làm lễ dâng trầu rượu bái tạ cha mẹ chồng (Pyebaek)
전통 혼례복을 입고 시부모님께 공경하는 마음으로 폐백을 드렸다.
Jeontong hollyebog-eul ipgo sibumonimkke gonggyeonghaneun ma-eumeuro pyebaegeul deuryeotda.
Khoác lên mình lễ phục truyền thống, cô dâu đã dâng lễ Pyebaek bái tạ bố mẹ chồng với lòng tôn kính.
- 32혼인 신고를 하다
hon-in sin-goreul hada
đăng ký kết hôn
결혼식을 마치고 구청에 가서 정식으로 혼인 신고를 했다.
Gyeolhonsig-eul machigo gucheong-e gaseo jeongsigeuro hon-in sin-goreul haetda.
Sau khi hoàn tất hôn lễ, họ đến văn phòng quận để làm thủ tục đăng ký kết hôn chính thức.
- 33대학 동창
daehak dongchang
bạn đồng môn đại học
그와 저는 대학교 4년을 함께 보낸 대학 동창 사이입니다.
Geuwa jeoneun daehakgyo sa-nyeoneul hamkke bonaen daehak dongchang sai-imnida.
Anh ấy và tôi là bạn đồng môn cùng trải qua 4 năm đại học.
- 34신랑
sillang
chú rể
턱시도를 차려입은 멋진 신랑이 환한 미소로 입장했다.
Teoksidoreul charyeo-ibeun meotjin sillang-i hwanhan misoro ipjanghaetda.
Chú rể bảnh bao trong bộ tuxedo tươi cười tiến vào lễ đường.
- 35간소해지다
gansohaejida
trở nên đơn giản, giản lược
복잡했던 전통 절차들이 시대가 바뀌며 많이 간소해졌다.
Bokjaphaetdeon jeontong jeolchadeuri sidaega bakkwimyeo mani gansohaejyeotda.
Những thủ tục truyền thống phức tạp nay đã trở nên giản dị hơn nhiều theo thời đại đổi thay.
- 36결혼 풍습
gyeolhon pungseup
phong tục cưới hỏi
각 나라마다 고유하고 독특한 결혼 풍습이 존재한다.
Gak naramada goyuhago dokteukhan gyeolhon pungseubi jonjaehanda.
Mỗi quốc gia đều tồn tại những phong tục cưới hỏi độc đáo và mang bản sắc riêng.
- 37생략하다
saengnyakhada
lược bỏ, bỏ qua
시간과 비용을 줄이기 위해 불필요한 예식 절차를 생략했다.
Sigan-gwa biyong-eul jurigi wihae bulpiryohan yesik jeolchareul saengnyakhaetda.
Để tiết kiệm thời gian và chi phí, họ đã lược bớt các thủ tục lễ nghi không cần thiết.
- 38전통적
jeontongjeok
mang tính truyền thống
한국의 전통적인 혼례는 화려하면서도 깊은 의미를 지닌다.
Hangug-ui jeontongjeogin hollyeneun hwaryeohamyeonseodo gipeun uimireul jininda.
Lễ cưới truyền thống của Hàn Quốc vừa rực rỡ lại mang ý nghĩa sâu sắc.
- 39절차
jeolcha
thủ tục, trình tự
비자를 발급받으려면 복잡한 행정 절차를 거쳐야 한다.
Bijareul balgeupbadeuryeomyeon bokjaphan haengjeong jeolchareul geocheoya handa.
Muốn được cấp thị thực phải trải qua các thủ tục hành chính phức tạp.
- 40결혼 액자
gyeolhon aekja
khung ảnh cưới
신혼집 거실 한가운데에 커다란 결혼 액자를 걸어 두었다.
Sinhonjip geosil hangaunde-e keodaran gyeolhon aekjareul georeo dueotda.
Họ treo một khung ảnh cưới lớn ngay giữa phòng khách của căn nhà tân hôn.
- 41그제서야
geujeseoya
mãi đến lúc đó mới
결과를 듣고 나서 그제서야 안도의 한숨을 내쉬었다.
Gyeolgwreul deutgo naseo geujeseoya ando-ui hansum-eul naeswieotda.
Sau khi nghe kết quả, mãi đến lúc đó tôi mới thở phào nhẹ nhõm.
- 42문득
mundeuk
bất chợt, bỗng nhiên
길을 걷다가 문득 옛 친구와의 추억이 떠올랐다.
Gireul geotdaga mundeuk yet chinguwawa-ui chueogi tteo-ollatda.
Đang đi bộ trên đường, bất chợt ký ức về người bạn cũ ùa về.
- 43배달하다
baedalhada
giao hàng, chuyển phát
새벽마다 신선한 우유를 집 앞까지 배달해 줍니다.
Saebyeongmada sinseonhan uyureul jip apkaji baedalhae jumnida.
Mỗi sớm tinh mơ họ đều giao sữa tươi tới tận trước cửa nhà.
- 44사연
sayeon
hoàn cảnh, câu chuyện tâm sự
라디오 방송에 청취자가 보낸 감동적인 사연이 소개되었다.
Radio bangsong-e cheongchwijaga bonaen gamdongjeogin sayeoni sogaedoe-eotda.
Câu chuyện cảm động do thính giả gửi đã được giới thiệu trên chương trình phát thanh.
- 45아가씨
agassi
cô gái, thiếu nữ, cô nương
예의 바르고 참한 아가씨가 이웃집으로 이사 왔다.
Ye-ui bareugo chamhan agassiga i-utjibeuro isa watda.
Một cô gái thùy mị lễ phép vừa chuyển đến làm hàng xóm.
- 46양가의 반대
yang-ga-ui bandae
sự phản đối của gia đình hai bên
두 사람은 양가의 반대를 무릅쓰고 끝내 결혼을 약속했다.
Du sarameun yang-ga-ui bandaereul mureopsseugo kkeunnae gyeolhoneul yaksokhaetda.
Hai người đã vượt qua sự phản đối của hai bên gia đình để hẹn ước trọn đời.
- 47재미나다
jaeminada
thú vị, hấp dẫn, vui vẻ
할아버지가 들려주시는 옛날이야기는 언제 들어도 재미나다.
Harabeojiga deullyeojusineun yennariyagineun eonje deureodo jaeminada.
Chuyện cổ tích ông kể lúc nào nghe cũng thấy vô cùng thú vị.
- 48축복
chukbok
lời chúc phúc, ân huệ
모든 하객들의 따뜻한 축복 속에 새 출발을 다짐했다.
Modeun hagaekdeurui ttatteut-han chukbok soge sae chulbareul dajimhaetda.
Trong sự chúc phúc ấm áp của toàn thể quan khách, họ đã cùng nhau bắt đầu một trang đời mới.
- 49친정
chinjeong
nhà đẻ, nhà bố mẹ ruột của vợ
명절을 맞아 남편과 함께 오랜만에 친정에 다녀왔다.
Myeongjeoreul maja nampyeon-gwa hamkke oraenmane chinjeong-e danyeowatda.
Nhân dịp lễ Tết, tôi đã cùng chồng về thăm nhà đẻ sau bao ngày xa cách.
- 50친척 어른
chincheok eoreun
bậc trưởng bối trong dòng họ, bề trên họ hàng
명절에는 친척 어른들을 찾아뵙고 인사를 드리는 것이 도리이다.
Myeongjeoreneun chincheok eoreundeureul chajaboepgo insareul deurineun geosi dori-ida.
Vào dịp lễ tết, việc đi thăm và kính chào các bậc trưởng bối trong họ là đạo nghĩa.
- 51함진아비
hamjin-abi
người khiêng tráp sính lễ (người gánh tráp cưới)
오징어 가면을 쓴 함진아비가 '함 사시오'를 외치며 들어왔다.
Ojing-eo gamyeoneul sseun hamjin-abiga 'ham sasio'reul oechimyeo deureowatda.
Người gánh tráp đeo mặt nạ mực vừa bước vào vừa hô to 'Ai mua tráp sính lễ không'.
- 52간직하다
ganjikhada
cất giữ, gìn giữ, nâng niu
친구들과 함께 찍은 사진을 소중하게 앨범에 간직하고 있다.
Chingudeulgwa hamkke jjigeun sajineul sojunghage aelbeom-e ganjikhago itda.
Tôi vẫn nâng niu cất giữ cẩn thận trong album bức ảnh chụp chung với bạn bè.
- 53결혼 풍속도
gyeolhon pungsokdo
bức tranh toàn cảnh về phong tục cưới hỏi
시대의 흐름에 따라 변화하는 결혼 풍속도를 엿볼 수 있다.
Sidae-ui heureum-e ttara byeonhwahaneun gyeolhon pungsokdoreul yeotbol su itda.
Có thể nhìn thấy bức tranh toàn cảnh phong tục cưới hỏi biến chuyển theo dòng thời gian.
- 54공개적
gonggaejeok
mang tính công khai, rộng rãi
그들은 많은 사람들 앞에서 공개적으로 애정을 표현했다.
Geudeureun maneun saramdeul ap-eseo gonggaejeogeuro aejeong-eul pyohyeonhaetda.
Họ đã công khai thể hiện tình cảm của mình trước mặt đông đảo mọi người.
- 55귀하다
gwihada
quý giá, quý báu, hiếm có
어려운 시절을 이겨낸 귀한 경험은 인생의 큰 밑거름이 된다.
Eoryeoun sijeoreul igyeonaen gwihan gyeongheomeun insaeng-ui keun mitgeoreumi doenda.
Trải nghiệm quý báu vượt qua thời kỳ khó khăn trở thành hành trang lớn cho đời người.
- 56모시는 글
mosineun geul
lời mời trân trọng, thiệp thỉnh mời
청첩장 첫 장에 정중한 어조의 모시는 글을 적어 넣었다.
Cheongcheopjang cheot jang-e jeongjunghan eojo-ui mosineun geureul jeog-eo neoeotda.
Ở trang đầu thiệp cưới, họ đã trang trọng viết lời kính mời tha thiết.
- 57비공개 결혼식
bigonggae gyeolhonsik
đám cưới riêng tư, hôn lễ kín đáo
유명 연예인 부부는 가족들만 초대한 비공개 결혼식을 올렸다.
Yumyeong yeon-ye-in bubuneun gajokdeulman choedaehan bigonggae gyeolhonsig-eul ollyeotda.
Cặp đôi nghệ sĩ nổi tiếng đã tổ chức một đám cưới kín đáo chỉ mời người trong gia đình.
- 58소감
sogam
cảm tưởng, cảm nghĩ
상을 받은 후 수상 소감을 말하며 눈시울을 붉혔다.
Sang-eul badeun hu susang sogam-eul malhamyeo nunsi-ureul bulkyeotda.
Sau khi nhận giải, người đó đã rơm rớm nước mắt chia sẻ cảm nghĩ.
- 59실감하다
silgamhada
cảm nhận sâu sắc, cảm thấy thật sự
신혼집에 들어서자 비로소 결혼했다는 사실을 실감했다.
Sinhonjibe deureoseoja biroso gyeolhonhaetdaneun sasireul silgamhaetda.
Bước chân vào tổ ấm tân hôn, tôi mới thực sự cảm nhận được rằng mình đã kết hôn.
- 60예식장
yesikjang
hội trường cưới, nơi tổ chức hôn lễ
지하철역과 가까워 교통이 편리한 예식장을 선택했다.
Jihacheol-yeokkwa gakkawo gyotong-i pyeonrihan yesikjang-eul seontaekhaetda.
Chúng tôi đã chọn trung tâm tiệc cưới gần ga tàu điện ngầm để thuận tiện đi lại.
- 61하객
hagaek
khách dự tiệc cưới, quan khách
예식장이 두 사람의 앞날을 축하하러 온 하객들로 가득 찼다.
Yesikjang-i du saram-ui amnareul chukhahareo on hagaekdeullo gadeuk chatda.
Hội trường cưới chật kín quan khách đến chung vui chúc phúc cho tương lai hai người.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.