Sejong 7 · 세종한국어 7

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 13

59 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    유럽

    yureop

    châu Âu

    배낭여행으로 한 달 동안 유럽 여러 나라를 둘러보았다.

    Baenang-yeohaeng-euro han dal dong-an yureop yeoreo narareul dulleoboatda.

    Tôi đã đi du lịch ba lô qua nhiều nước châu Âu trong vòng một tháng.

  • 2
    아시아

    asia

    châu Á

    아시아는 세계에서 가장 인구가 많고 넓은 대륙이다.

    Asianeun segye-eseo gajang in-guga manko neolbeun daeryuk-ida.

    Châu Á là lục địa rộng lớn và đông dân nhất thế giới.

  • 3
    아프리카

    apeurika

    châu Phi

    아프리카 대자연 속에서 야생 동물을 관찰하는 사파리 투어를 했다.

    Apeurika daejayeon sog-eseo yasaeng dongmureul gwanchalhaneun sapari tueoreul haetda.

    Tôi đã tham gia chuyến du lịch safari quan sát động vật hoang dã giữa thiên nhiên châu Phi.

  • 4
    북미

    bungmi

    Bắc Mỹ

    미국과 캐나다는 북미 대륙을 대표하는 주요 국가이다.

    Miguk-gwa Kaenadaneun bungmi daeryug-eul daepyohaneun juyo gukga-ida.

    Mỹ và Canada là những quốc gia tiêu biểu đại diện cho lục địa Bắc Mỹ.

  • 5
    중남미

    jungnammi

    Trung Nam Mỹ (Mỹ Latinh)

    중남미 지역은 풍부한 자원과 정열적인 문화를 자랑한다.

    Jungnammi jiyeog-eun pungbuhan jawon-gwa jeong-yeoljeogin munhwareul jaranghanda.

    Khu vực Trung Nam Mỹ tự hào với tài nguyên phong phú và nền văn hóa đầy nhiệt huyết.

  • 6
    오세아니아

    oseania

    châu Đại Dương

    호주와 뉴질랜드는 오세아니아 대륙에 위치해 있다.

    Hojuwa Nyujillaendeuneun oseania daeryug-e wichihae itda.

    Úc và New Zealand nằm ở châu Đại Dương.

  • 7
    태평양

    taepyeong-yang

    Thái Bình Dương

    태평양은 지구상에서 면적이 가장 넓은 대양이다.

    Taepyeong-yangeun jigusang-eseo myeonjeogi gajang neolbeun daeyang-ida.

    Thái Bình Dương là đại dương có diện tích rộng lớn nhất trên trái đất.

  • 8
    인도양

    indoyang

    Ấn Độ Dương

    인도양의 아름다운 섬 몰디브로 신혼여행을 떠났다.

    Indoyang-ui areumdaun seom Moldibeuro sinhon-yeohaeng-eul tteonatda.

    Họ đã lên đường đi tuần trăng mật tại đảo thiên đường Maldives ở Ấn Độ Dương.

  • 9
    지중해

    jijunghae

    Địa Trung Hải

    지중해 연안의 온화한 기후 덕분에 올리브 나무가 잘 자란다.

    Jijunghae yeonan-ui onhwahan gihu deokbune ollibu namuga jal jaranda.

    Nhờ khí hậu ôn hòa ven bờ Địa Trung Hải nên cây ô liu phát triển rất tốt.

  • 10
    적도

    jeokdo

    đường xích đạo

    적도 부근의 국가들은 일 년 내내 덥고 비가 자주 온다.

    Jeokdo bugeun-ui gukgadeureun il nyeon naenae deopgo biga jaju onda.

    Các quốc gia gần đường xích đạo quanh năm nóng bức và mưa nhiều.

  • 11
    열대

    yeoldae

    nhiệt đới

    열대 우림은 지구의 산소를 공급하는 허파 역할을 한다.

    Yeoldae urimeun jigu-ui sansoreul gonggeuphaneun heopa yeokhar-eul handa.

    Rừng mưa nhiệt đới đóng vai trò như lá phổi cung cấp dưỡng khí cho trái đất.

  • 12
    아열대

    ayeoldae

    cận nhiệt đới

    지구 온난화로 인해 제주도의 기후가 점차 아열대로 변하고 있다.

    Jigu onnanhwaro inhae Jejudo-ui gihuga jeomcha ayeoldaero byeonhago itda.

    Do sự nóng lên toàn cầu nên khí hậu đảo Jeju đang dần chuyển sang cận nhiệt đới.

  • 13
    온대

    ondae

    ôn đới

    온대 기후 지역은 사계절의 변화가 뚜렷한 특징이 있다.

    Ondae gihu jiyeog-eun sagyejeor-ui byeonhwaga tturyeothan teukjing-i itda.

    Vùng khí hậu ôn đới có đặc trưng bốn mùa xuân hạ thu đông thay đổi rõ rệt.

  • 14
    냉대

    naengdae

    hàn đới nhẹ, khí hậu lục địa lạnh

    냉대 기후 지역에는 침엽수림이 울창하게 우거져 있다.

    Naengdae gihu jiyeog-eneun chim-yeopsurimi ulchanghage ugeojyeo itda.

    Ở các vùng khí hậu lục địa lạnh, những cánh rừng lá kim phát triển bạt ngàn.

  • 15
    한대

    handoe

    hàn đới, vùng cực lạnh

    북극과 남극 주변의 한대 지역은 항상 얼음과 눈으로 덮여 있다.

    Bukgeuk-gwa Namgeuk jubyeon-ui handae jiyeog-eun hangsang eoreum-gwa nuneuro deopyeo itda.

    Vùng hàn đới xung quanh Bắc Cực và Nam Cực luôn bị băng tuyết bao phủ.

  • 16
    대륙

    daeryuk

    đại lục, lục địa

    유라시아 대륙을 횡단하는 열차를 타고 여행하는 것이 꿈이다.

    Yurasia daeryug-eul hoengdanhaneun yeolchareul tago yeohaenghaneun geosi kkum-ida.

    Ước mơ của tôi là được đi tàu hỏa xuyên qua lục địa Á-Âu.

  • 17
    섬

    seom

    hòn đảo

    에메랄드빛 바다로 둘러싸인 외딴 섬에서 휴가를 즐겼다.

    Emeoraldeubit badaro dulleossain oettan seom-eseo hyugareul jeulgyeotda.

    Tôi đã tận hưởng kỳ nghỉ tại một hòn đảo biệt lập được bao bọc bởi biển xanh ngọc bích.

  • 18
    반도

    bando

    bán đảo

    한반도는 삼면이 바다로 둘러싸여 있는 반도 지형이다.

    Hanbandoneun sammyeoni badaro dulleossayeo inneun bando jihyeong-ida.

    Bán đảo Triều Tiên là địa hình bán đảo có ba mặt giáp biển.

  • 19
    만

    man

    vịnh biển

    영일만 해안을 따라 아름다운 드라이브 코스가 펼쳐져 있다.

    Yeong-ilman hae-aneul ttara areumdaun deura-ibu koseuga pyeolchyeojyeo itda.

    Dọc theo bờ vịnh Yeongil mở ra một cung đường lái xe ngắm cảnh tuyệt đẹp.

  • 20
    산맥

    sanmaek

    dãy núi

    히말라야 산맥은 세계에서 가장 험준하고 높은 산줄기다.

    Himalraya sanmaegeun segye-eseo gajang heomjunhago nopeun sanjulgida.

    Dãy Himalaya là dãy núi hiểm trở và cao nhất trên thế giới.

  • 21
    고원

    gowon

    cao nguyên

    개마고원은 한반도의 지붕이라 불릴 정도로 높고 평탄하다.

    Gaemagowoneun Hanbando-ui jibung-ira bullil jeongdoro nopgo pyeongtanhada.

    Cao nguyên Gaema cao và bằng phẳng tới mức được ví như nóc nhà của bán đảo Triều Tiên.

  • 22
    고도

    godo

    độ cao

    비행기가 안정적인 순항 고도에 접어들자 안내 방송이 나왔다.

    Bihaeng-giga anjeongjeogin sunhang godoe jeobeodeulja annae bangsong-i nawatda.

    Khi máy bay đạt độ cao hành trình ổn định, loa phát thanh hướng dẫn đã vang lên.

  • 23
    해발

    haebal

    độ cao so với mực nước biển

    한라산 정상은 해발 1,950미터에 달한다.

    Hallasan jeongsang-eun haebal cheon gubaek osip miteoe dalhanda.

    Đỉnh núi Hallasan đạt độ cao 1.950 mét so với mực nước biển.

  • 24
    내륙

    naeryuk

    nội địa, sâu trong đất liền

    바다와 멀리 떨어진 내륙 지방은 일교차가 매우 크다.

    Badawa meolli tteoreojin naeryuk jibang-eun ilgyochaga maeu keuda.

    Các vùng nội địa cách xa biển có sự chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn.

  • 25
    해안

    haean

    bờ biển, vùng duyên hải

    여름철이면 시원한 파도를 즐기려는 인파가 해안가로 몰려든다.

    Yeoreumcheorimyeon siwonhan padoreul jeulgiryeoneun inpaga hae-angaro mollyeodeunda.

    Vào mùa hè dòng người đổ về bờ biển để tận hưởng những con sóng mát rượi.

  • 26
    분지

    bunji

    thung lũng, bồn địa

    대구는 사방이 산으로 둘러싸인 대표적인 분지 지형이다.

    Daeguneun sabang-i saneuro dulleossain daepyojeogin bunji jihyeong-ida.

    Daegu là địa hình bồn địa tiêu biểu bốn bề được núi non bao bọc.

  • 27
    고산

    gosan

    núi cao

    고산 지대에 오르면 산소 부족으로 고산병이 생길 수 있다.

    Gosan jidae-e oreumyeon sanso bujog-euro gosanbyeong-i saenggil su itda.

    Khi leo lên vùng núi cao, việc thiếu oxy có thể dẫn đến chứng sốc độ cao.

  • 28
    밀림

    millim

    rừng rậm nhiệt đới

    아마존 밀림에는 수많은 희귀 동식물이 서식하고 있다.

    Ama-jon millim-eneun sumanheun huigwi dongsikmuri seosikhago itda.

    Trong rừng rậm nhiệt đới Amazon có vô số loài động thực vật quý hiếm sinh sống.

  • 29
    사막

    samak

    sa mạc

    끝없이 모래 언덕이 이어지는 사막 한가운데를 낙타를 타고 건넜다.

    Kkeuteopsi morae eondeogi ieojineun samak hangaundereul naktareul tago geonneotda.

    Chúng tôi cưỡi lạc đà băng qua giữa lòng sa mạc nơi những đụn cát nối dài vô tận.

  • 30
    늪

    neup

    đầm lầy

    우포늪은 생태계의 보고로 다양한 철새들이 찾아온다.

    Uponeupeun saengtaegye-ui bogoro dayanghan cheolsaedeuri chajaonda.

    Đầm lầy Upo là kho báu sinh thái nơi nhiều loài chim di cư tìm về.

  • 31
    빙하

    bingha

    sông băng, khối băng trôi

    지구의 기온 상승으로 인해 극지방의 거대한 빙하가 녹아내리고 있다.

    Jigu-ui gion sangseung-euro inhae geukjibang-ui geodaehan binghaga noganaerigo itda.

    Do nhiệt độ trái đất tăng cao nên các khối sông băng khổng lồ ở vùng cực đang dần tan chảy.

  • 32
    화산

    hwasan

    núi lửa

    백두산은 언젠가 다시 분화할 가능성이 있는 활화산이다.

    Baekdusaneun eonjenga dasi bunhwahal ganeungseong-i inneun hwalhwasan-ida.

    Núi Baekdu là một núi lửa đang hoạt động có khả năng phun trào trở lại vào một ngày nào đó.

  • 33
    평야

    pyeong-ya

    đồng bằng

    김제평야는 끝이 보이지 않을 정도로 넓은 황금 들판을 이룬다.

    Gimjepyeong-yaneun kkeuchi bo-iji aneul jeongdoro neolbeun hwanggeum deulpaneul irunda.

    Đồng bằng Gimje tạo nên cánh đồng lúa vàng óng bao la rộng ngút tầm mắt.

  • 34
    초원

    chowon

    thảo nguyên

    말들이 자유롭게 풀을 뜯으며 뛰어노는 몽골의 푸른 초원을 달렸다.

    Maldeuri jayurobge pureul tteudeumyeo ttwieononeun Monggor-ui pureun chowon-eul dallyeotda.

    Chúng tôi phóng xe trên thảo nguyên xanh Mông Cổ nơi đàn ngựa tự do gặm cỏ và tung vó.

  • 35
    동북아시아

    dongbug-asia

    Đông Bắc Á

    한국은 동북아시아의 물류와 경제 중심지로 도약하고 있다.

    Hangugeun dongbug-asia-ui mullyuwa gyeongje jungsimjiro do-yakhago itda.

    Hàn Quốc đang vươn mình trở thành trung tâm kinh tế và logistics của vùng Đông Bắc Á.

  • 36
    북동쪽

    bukdongjjok

    hướng đông bắc

    바람이 북동쪽에서 불어와 기온이 뚝 떨어졌다.

    Barami bukdongjjog-eseo bureowa gioni ttuk tteoreojyeotda.

    Gió thổi từ hướng đông bắc tới khiến nhiệt độ giảm mạnh.

  • 37
    북한

    bukhan

    Bắc Triều Tiên

    남북 정상회담을 계기로 평화 통일에 대한 기대가 커졌다.

    Nambuk jeongsanghoedam-eul gyegiro pyeonghwa tong-ir-e daehan gidaega keojyeotda.

    Hội nghị thượng đỉnh liên Triều đã mở ra kỳ vọng lớn về một nền hòa bình thống nhất.

  • 38
    접해 있다

    jeophae itda

    tiếp giáp, giáp ranh

    이 도시는 바다와 바로 맞닿아 접해 있어 해산물이 풍부하다.

    I dosineun badawa baro matda-a jeophae isseo haesanmuri pungbuhada.

    Thành phố này tiếp giáp liền kề với biển nên nguồn hải sản vô cùng phong phú.

  • 39
    태백산맥

    taebaeksanmaek

    dãy núi Taebaek

    태백산맥은 한반도의 동쪽 뼈대를 이루며 남북으로 길게 뻗어 있다.

    Taebaeksanmaegeun Hanbando-ui dongjjok ppyedaereul irumyeo nambug-euro gilge ppeodeo itda.

    Dãy núi Taebaek tạo nên sống lưng phía đông của bán đảo Triều Tiên trải dài theo hướng bắc nam.

  • 40
    북태평양

    buktaepyeong-yang

    Bắc Thái Bình Dương

    여름철에는 고온다습한 북태평양 고기압의 영향을 받는다.

    Yeoreumcheoreneun go-ondaseuphan buktaepyeong-yang gogiab-ui yeonghyang-eul batneunda.

    Vào mùa hè thời tiết chịu ảnh hưởng của khối áp cao Bắc Thái Bình Dương nóng ẩm.

  • 41
    절벽

    jeolbyeok

    vách đá dựng đứng, vách núi bờ vực

    파도가 몰아치는 해안 절벽 위에 하얀 등대가 우뚝 서 있다.

    Padoga morachineun haean jeolbyeok wie hayan deungdaega uttuk seo itda.

    Bên trên vách đá bờ biển sóng vỗ dập dồn, một ngọn hải đăng trắng đứng sừng sững.

  • 42
    국토

    gukto

    lãnh thổ quốc gia, đất nước

    우리 국토의 약 70퍼센트는 산으로 이루어져 있다.

    Uri gukto-ui yak chilssippeosenteuneun saneuro irueojyeo itda.

    Khoảng 70% diện tích lãnh thổ đất nước chúng ta là đồi núi.

  • 43
    기후

    gihu

    khí hậu

    지역의 기후 특성에 따라 주민들의 의식주 생활이 달라진다.

    Jiyeog-ui gihu teukseong-e ttara jumindeurui uisikju saenghwari dallajinda.

    Tùy theo đặc trưng khí hậu của vùng miền mà nếp ăn ở mặc của người dân có sự khác biệt.

  • 44
    무인도

    mu-indo

    đảo hoang, đảo không người

    배를 타고 사람이 살지 않는 무인도로 무전여행을 떠났다.

    Baereul tago sarami salji anneun mu-indoro mujeon-yeohaeng-eul tteonatda.

    Chúng tôi đi thuyền đến hòn đảo hoang không người để trải nghiệm chuyến du lịch tự túc.

  • 45
    본격적으로

    bongyeokjeog-euro

    một cách chính thức, thực sự bắt tay vào

    장마가 끝나고 본격적으로 무더운 여름 날씨가 시작되었다.

    Jangmaga kkeutnago bongyeokjeog-euro mudeoun yeoreum nalssiga sijakdoe-eotda.

    Mùa mưa dầm kết thúc, thời tiết nắng nóng oi bức của mùa hè thực sự bắt đầu.

  • 46
    숙소

    sukso

    chỗ ở, nơi lưu trú khi đi du lịch

    전망이 좋고 교통이 편리한 곳에 숙소를 예약했다.

    Jeonmangi jotgo gyotong-i pyeonrihan gose suksoreul yeyakhaetda.

    Tôi đã đặt chỗ nghỉ ở một nơi có tầm nhìn đẹp và giao thông đi lại thuận tiện.

  • 47
    이주하다

    ijuhada

    di cư, chuyển đến định cư

    깨끗한 공기를 찾아 복잡한 도시에서 조용한 시골로 이주했다.

    Kkaekkeut-han gong-gireul chaja bokjaphan dosieseo joyonghan sigollo ijuhaetda.

    Để tìm kiếm bầu không khí trong lành, họ đã di cư từ đô thị ồn ào về vùng nông thôn yên bình.

  • 48
    자연 경관

    jayeon gyeonggwan

    cảnh quan thiên nhiên

    사계절 내내 빼어난 자연 경관을 자랑하는 국립공원이다.

    Sagyejeol naenae bpaeeonan jayeon gyeonggwan-eul jaranghaneun gungnipgong-won-ida.

    Đó là vườn quốc gia tự hào với cảnh quan thiên nhiên tuyệt mỹ suốt cả bốn mùa.

  • 49
    자연 조건

    jayeon jogeon

    điều kiện tự nhiên

    천혜의 자연 조건을 활용하여 친환경 에너지를 생산한다.

    Cheonhye-ui jayeon jogeon-eul hwalyonghayeo chinhwan-gyeong eneojireul saengsanhanda.

    Tận dụng các điều kiện tự nhiên trời phú để sản xuất năng lượng thân thiện với môi trường.

  • 50
    화산 폭발

    hwasan pokbal

    núi lửa phun trào

    화산 폭발로 인해 뿜어져 나온 화산재가 하늘을 뒤덮었다.

    Hwasan pokbal-ro inhae ppum-eojyeo naon hwasanjaega haneureul dwideopeotda.

    Tro bụi từ đợt núi lửa phun trào đã bay mù mịt che phủ kín cả bầu trời.

  • 51
    국경을 접하다

    gukgyeong-eul jeophada

    giáp biên giới với

    유럽의 많은 나라들은 서로 이웃하여 국경을 접하고 있다.

    Yureob-ui maneun naradeureun seoro i-uthayeo gukgyeong-eul jeophago itda.

    Nhiều quốc gia ở châu Âu nằm liền kề và tiếp giáp biên giới lẫn nhau.

  • 52
    면적

    myeonjeok

    diện tích

    새로 이사할 아파트의 실내 면적이 생각보다 훨씬 넓었다.

    Saero isahal apateu-ui silnae myeonjeogi saenggakboda hwolssin neolbeotda.

    Diện tích sử dụng bên trong căn hộ mới chuyển đến rộng hơn tôi nghĩ rất nhiều.

  • 53
    면해 있다

    myeonhae itda

    hướng ra, giáp mặt với

    거실 창문이 푸른 바다를 면해 있어 일출을 감상할 수 있다.

    Geosil changmuni pureun badareul myeonhae isseo ilchureul gamsanghal su itda.

    Cửa sổ phòng khách hướng thẳng ra biển biếc nên có thể ngắm trọn bình minh.

  • 54
    목장

    mokjang

    trang trại chăn nuôi gia súc, đồng cỏ

    대관령 목장에서는 푸른 초원 위에서 양 떼가 뛰논다.

    Daegwallyeong mokjang-eseoneun pureun chowon wieseo yang ttega ttwinonda.

    Ở trang trại Daegwallyeong, đàn cừu tung tăng gặm cỏ trên đồng cỏ xanh rờn.

  • 55
    아랍어

    arabeo

    tiếng Ả Rập

    중동 지역의 비즈니스를 위해 대학교에서 아랍어를 전공했다.

    Jungdong jiyeog-ui bijeoniseureul wihae daehakgyo-eseo arabeoreul jeon-gonghaetda.

    Để phục vụ công việc kinh doanh ở khu vực Trung Đông, tôi đã theo học chuyên ngành tiếng Ả Rập.

  • 56
    타원형

    tawonhyeong

    hình elip, hình bầu dục

    회의실 중앙에 커다란 타원형 테이블이 놓여 있다.

    Hoe-uisil jung-ang-e keodaran tawonhyeong te-ibeuri noyeo itda.

    Ở giữa phòng họp được đặt một chiếc bàn lớn hình bầu dục.

  • 57
    하천

    hacheon

    sông ngòi, kênh rạch

    도심을 가로지르는 하천을 정비하여 시민들의 휴식 공간으로 만들었다.

    Dosimeul garojireuneun hacheon-eul jeongbihayeo simindeurui hyusik gonggan-euro mandeureotda.

    Họ đã nạo vét cải tạo dòng sông chảy qua trung tâm đô thị thành không gian thư giãn cho người dân.

  • 58
    형성되다

    hyeongseongdoeda

    được hình thành

    오랜 세월 바람과 파도의 침식 작용으로 기암괴석이 형성되었다.

    Oraen sewol baram-gwa pado-ui chimsik jak-yong-euro giamgoeseogi hyeongseongdoe-eotda.

    Qua bao năm tháng dưới sự bào mòn của gió và sóng biển, những mỏm đá kỳ dị tuyệt đẹp đã được hình thành.

  • 59
    휴화산

    hyuhwasan

    núi lửa ngủ, núi lửa tạm ngừng phun

    지금은 분화하지 않지만 언제든 다시 폭발할 수 있는 휴화산이다.

    Jigeumeun bunhwahaji antjiman eonjedeun dasi pokbalhal su inneun hyuhwasan-ida.

    Đây là ngọn núi lửa đang ngủ tuy hiện tại không phun trào nhưng có thể thức giấc bất kỳ lúc nào.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.