Sejong 7 · 세종한국어 7
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 5
51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1채용
chaeyong
tuyển dụng
상반기 대규모 신입 사원 공개 채용을 시작했습니다.
sangbangi daegyumo sinip sawon gonggae chaeyongeul sijakhaessseumnida.
Công ty đã bắt đầu đợt tuyển dụng công khai nhân viên mới quy mô lớn đầu năm.
- 2지원 자격
jiwon jagyeok
tiêu chuẩn ứng tuyển, điều kiện nộp hồ sơ
공고문에 명시된 지원 자격을 꼼꼼하게 확인했습니다.
gonggomune myeongsidoen jiwon jagyeogeul kkomkkomhage hwaginhaessseumnida.
Tôi đã kiểm tra kỹ lưỡng các tiêu chuẩn ứng tuyển được ghi rõ trong thông báo.
- 3모집 분야
mojip bunya
vị trí tuyển dụng, lĩnh vực tuyển chọn
자신의 전공에 맞는 모집 분야를 선택하여 지원했습니다.
jasinui jeongonge manneun mojip bun-yareul seontaekhayeo jiwonhaessseumnida.
Tôi chọn vị trí tuyển dụng phù hợp với chuyên ngành của mình để nộp đơn.
- 4채용 절차
chaeyong jeolcha
quy trình tuyển dụng
서류 접수부터 최종 면접까지 전체 채용 절차를 확인하세요.
seoryu jeopsubuteo choejong myeonjeopkkaji jeonche chaeyong jeolchareul hwaginhaseyo.
Hãy kiểm tra toàn bộ quy trình tuyển dụng từ nộp hồ sơ đến phỏng vấn cuối cùng.
- 5합격자 발표
hapgyeokja balpyo
công bố danh sách trúng tuyển
다음 주 금요일에 회사 홈페이지를 통해 합격자 발표가 있습니다.
daeum ju geum-yoire hoesa hompeijireul tonghae hapgyeokja balpyoga isseumnida.
Thứ Sáu tuần sau sẽ có thông báo kết quả trúng tuyển trên trang chủ công ty.
- 6신입 사원
sinip sawon
nhân viên mới
패기 넘치는 신입 사원들이 입사 교육을 받고 있습니다.
paegi neomchineun sinip sawondeuri ipsa gyoyugeul batgo isseumnida.
Những nhân viên mới đầy nhiệt huyết đang tham gia khóa đào tạo tân binh.
- 7경력 사원
gyeongnyeok sawon
nhân viên có kinh nghiệm
실무 능력을 갖춘 경력 사원을 수시로 채용하고 있습니다.
silmu neungryeogeul gatchun gyeongnyeok sawoneul susiro chaeyonghago isseumnida.
Công ty thường xuyên tuyển dụng nhân viên giàu kinh nghiệm có năng lực thực chiến.
- 8인턴사원
inteonsawon
nhân viên thực tập, thực tập sinh
우수한 인턴사원에게는 정규직 전환 기회가 주어집니다.
usuhan inteonsawonegeneun jeonggyujik jeonhwan gihoega jueojimnida.
Những thực tập sinh xuất sắc sẽ được trao cơ hội chuyển thành nhân viên chính thức.
- 9계약직 사원
gyeyakjik sawon
nhân viên hợp đồng
1년 근무 후 평가를 거쳐 재계약하는 계약직 사원입니다.
il-nyeon geunmu hu pyeong-gareul geochyeo jaegyeyakhaneun gyeyakjik sawonimnida.
Là nhân viên hợp đồng được đánh giá để tái ký sau một năm làm việc.
- 10지원서 접수
jiwonseo jeopsu
tiếp nhận hồ sơ ứng tuyển
지원서 접수 마감 시간을 넘기지 않도록 주의하세요.
jiwonseo jeopsu magam siganeul neomgiji antorok ju-uihaseyo.
Hãy chú ý đừng nộp trễ quá hạn tiếp nhận hồ sơ ứng tuyển.
- 11서류 전형
seoryu jeonhyeong
xét duyệt hồ sơ
서류 전형을 통과해야 인적성 검사를 볼 수 있습니다.
seoryu jeonhyeongeul tonggwahaeya injeokseong geomsareul bol su isseumnida.
Phải vượt qua vòng xét duyệt hồ sơ thì mới được tham gia bài kiểm tra nhân cách năng lực.
- 12적성 검사
jeokseong geomsa
bài kiểm tra năng khiếu/độ phù hợp
기업 직무 적성 검사를 대비해 모의시험을 치렀습니다.
gieop jingmu jeokseong geomsareul daebihae mouisiheomeul chireossseumnida.
Tôi đã thi thử mô phỏng để chuẩn bị cho bài kiểm tra năng khiếu công việc của doanh nghiệp.
- 13면접
myeonjeop
phỏng vấn tuyển dụng
실무진 면접과 임원 면접을 차례로 통과했습니다.
silmujin myeonjeopgwa imwon myeonjeobeul charyero tonggwahaessseumnida.
Tôi đã lần lượt vượt qua vòng phỏng vấn chuyên môn và phỏng vấn ban giám đốc.
- 14공고가 나다
gonggoga nada
có thông báo tuyển dụng, ra thông báo
취업 포털 사이트에 대기업 공채 공고가 났습니다.
chwieop poteol saiteue daegieop gongchae gonggoga nassseumnida.
Trên trang cổng thông tin việc làm đã đăng thông báo đợt tuyển dụng lớn của tập đoàn.
- 15지원하다
jiwonhada
nộp đơn ứng tuyển, đăng ký dự tuyển
평소 일하고 싶었던 글로벌 기업의 마케팅 부서에 지원했습니다.
pyeongso ilhago sipeotdeon geullobeol gieobui maketing buseoe jiwonhaessseumnida.
Tôi đã nộp đơn ứng tuyển vào phòng tiếp thị của doanh nghiệp toàn cầu hằng mơ ước.
- 16면접을 보다
myeonjeobeul boda
tham gia phỏng vấn
단정한 정장 차림으로 면접관들 앞에서 면접을 보았습니다.
danjeonghan jeongjang charimeuro myeonjeopgwandeul apeseo myeonjeobeul boassseumnida.
Mặc âu phục chỉnh tề tôi đã tự tin trả lời phỏng vấn trước các giám khảo.
- 17합격하다
hapgyeokhada
đỗ tuyển dụng, trúng tuyển
어려운 취업 관문을 뚫고 최종 면접에 합격했습니다.
eoryeoun chwieop gwanmuneul ttulko choejong myeonjeobe hapgyeokhaessseumnida.
Vượt qua cánh cửa tuyển dụng cam go tôi đã đỗ vòng phỏng vấn cuối cùng.
- 18모집하다
mojiphada
chiêu mộ, tuyển chọn
신규 프로젝트를 이끌어 갈 유능한 개발자를 모집합니다.
singyu peurojekteureul ikkeureo gal yuneunghan gaebaljareul mojiphamnida.
Tuyển mộ các nhà phát triển tài năng dẫn dắt dự án mới.
- 19선발하다
seonbalhada
tuyển chọn, chọn lọc ra
공정한 심사를 통해 우수한 인재를 선발했습니다.
gongjeonghan simsareul tonghae usuhan injaereul seonbalhaessseumnida.
Qua đánh giá công bằng đã tuyển chọn ra được những nhân tài ưu tú.
- 20뽑다
ppopda
chọn ra, tuyển dụng
이번 채용에서는 실무 경험이 풍부한 사람을 우선적으로 뽑습니다.
ibeon chaeyong-eseoneun silmu gyeongheomi pungbuhan sarameul useonjeoguiro ppobseumnida.
Đợt tuyển dụng này ưu tiên chọn những người có kinh nghiệm thực chiến phong phú.
- 21채용하다
chaeyonghada
thu nhận vào làm, tuyển dụng
경영 확장에 따라 하반기에 세 자릿수 규모로 직원을 채용합니다.
gyeong-yeong hwakjange ttara habangie se jarissu gyomoro jigwoneul chaeyonghamnida.
Theo đà mở rộng kinh doanh nửa cuối năm sẽ tuyển dụng nhân viên với quy mô hàng trăm người.
- 22불합격하다
bulhapgyeokhada
trượt tuyển dụng, không trúng tuyển
비록 이번 시험에는 불합격했지만 좌절하지 않고 더 노력하겠습니다.
birok ibeon siheomeneun bulhapgyeokhaetjiman jwajeolhaji anko deo noryeokhagessseumnida.
Dù đợt này không trúng tuyển nhưng tôi sẽ không nản lòng mà nỗ lực hơn nữa.
- 23입사 지원서
ipsa jiwonseo
đơn xin việc, đơn ứng tuyển
자신의 강점을 부각하여 입사 지원서를 성실히 작성했습니다.
jasinui gangjeomeul bugakhayeo ipsa jiwonseoreul seongsilhi jakseonghaessseumnida.
Tôi viết đơn xin việc nêu bật ưu thế nổi trội của bản thân một cách chân thành.
- 24자기 소개서
jagi sogaeseo
bản giới thiệu bản thân (cover letter)
성장 과정과 직무 역량을 솔직하게 자기 소개서에 담았습니다.
seongjang gwajeong-gwa jingmu yeongnyangeul soljikhage jagi sogaeseoe damassseumnida.
Tôi trình bày trung thực quá trình trưởng thành và năng lực nghiệp vụ trong bản tự giới thiệu.
- 25이력서
iryeokseo
sơ yếu lý lịch, CV
학력과 경력 사항을 시간 순서대로 정리한 이력서를 제출했습니다.
hangnyeokgwa gyeongnyeok sahangeul sigan sunseodaero jeongrihan iryeokseoreul jechulhaessseumnida.
Tôi nộp CV tổng hợp học vấn và quá trình công tác theo trình tự thời gian.
- 26추천서
chucheonseo
thư giới thiệu
지도 교수님께 정중히 부탁드려 추천서를 받았습니다.
jido gyosunimkke jeongjunghi butakdeuryeo chucheonseoreul badassseumnida.
Tôi kính nhờ giáo sư hướng dẫn và đã nhận được thư giới thiệu của thầy.
- 27졸업 증명서
joreop jeungmyeongseo
giấy chứng nhận tốt nghiệp, bằng tốt nghiệp
최종 학력을 증명하기 위해 대학교 졸업 증명서를 첨부했습니다.
choejong hangnyeogeul jeungmyeonghagi wihae daehakgyo joreop jeungmyeongseoreul cheombuhaessseumnida.
Tôi đính kèm giấy chứng nhận tốt nghiệp đại học để minh chứng học vấn cao nhất.
- 28경력 증명서
gyeongnyeok jeungmyeongseo
giấy xác nhận quá trình công tác
이전 직장에서 발급받은 경력 증명서를 인사팀에 제출했습니다.
ijeon jikjang-eseo balgeupbadeun gyeongnyeok jeungmyeongseoreul insatime jechulhaessseumnida.
Tôi nộp giấy xác nhận kinh nghiệm do công ty cũ cấp cho phòng nhân sự.
- 29성적 증명서
seongjeok jeungmyeongseo
bảng điểm
전공 과목 이수 내역이 적힌 성적 증명서를 출력했습니다.
jeongong gwamok isu naeyeogi jeokhin seongjeok jeungmyeongseoreul chullyeokhaessseumnida.
Tôi đã in bảng điểm có ghi chi tiết kết quả học tập các môn chuyên ngành.
- 30자격증
jagyeokjeung
chứng chỉ chuyên môn
컴퓨터 활용 능력 및 어학 자격증 사본을 준비했습니다.
keompyuteo hwalyong neungryeok mit eohak jagyeokjeung saboneul junbihaessseumnida.
Tôi chuẩn bị bản sao chứng chỉ tin học ứng dụng và chứng chỉ ngoại ngữ.
- 31면허증
myeonheojeung
giấy phép, bằng lái
운전이 필요한 직무라 운전 면허증을 서류와 함께 냈습니다.
unjeoni pir-yohan jingmura unjeon myeonheojeungeul seoryuwa hamkke naessseumnida.
Do công việc đòi hỏi lái xe nên tôi đã nộp giấy phép lái xe cùng hồ sơ.
- 32원본
wonbon
bản gốc, bản chính
확인을 마친 후 원본 서류는 지원자에게 돌려드립니다.
hwagineul machin hu wonbon seoryuneun jiwonjaege dollyeodeurimnida.
Sau khi đối chiếu xong bản gốc giấy tờ sẽ được trả lại cho ứng viên.
- 33사본
sabon
bản sao, bản photocopy
신분증과 자격증은 원본 대신 사본을 제출해도 됩니다.
sinbunjeunggwa jagyeokjeungeun wonbon daesin saboneul jechulhaedo doemnida.
Chứng minh thư và chứng chỉ có thể nộp bản sao thay cho bản gốc.
- 34경영학
gyeong-yeonghak
ngành quản trị kinh doanh
대학에서 경영학을 전공하여 마케팅과 재무를 배웠습니다.
daehag-eseo gyeong-yeonghageul jeongonghayeo maketinggwa jaemureul baeotseumnida.
Học chuyên ngành quản trị kinh doanh ở đại học tôi đã được trang bị kiến thức tiếp thị và tài chính.
- 35마케팅
maketing
tiếp thị, marketing
소비자의 심리를 분석하여 효과적인 마케팅 전략을 세웠습니다.
sobijaui simrireul bunseokhayeo hyogwajeogin maketing jeonlyageul seweossseumnida.
Phân tích tâm lý người tiêu dùng để lập chiến lược tiếp thị hiệu quả.
- 36해외 출장
hae-oe chuljang
đi công tác nước ngoài
해외 바이어와의 수출 계약 협상을 위해 해외 출장을 떠났습니다.
hae-oe baieowaui suchul gyeyak hyeopsangeul wihae hae-oe chuljangeul tteonassseumnida.
Tôi lên đường đi công tác nước ngoài để đàm phán hợp đồng xuất khẩu với đối tác.
- 37인사팀
insatim
phòng nhân sự
입사 관련 문의는 본사 인사팀 채용 담당자에게 연락하세요.
ipsa gwanryeon mun-uineun bonsa insatim chaeyong damdangjaege yeollakhaseyo.
Thắc mắc về thủ tục vào làm việc xin liên hệ người phụ trách tuyển dụng phòng nhân sự.
- 38졸업 예정자
joreop yejeongja
người chuẩn bị tốt nghiệp (sinh viên năm cuối)
이번 공채에는 대학교 졸업자 및 졸업 예정자가 지원할 수 있습니다.
ibeon gongchae-eneun daehakgyo joreopja mit joreop yejeongjaga jiwonhal su isseumnida.
Đợt tuyển công khai này người đã tốt nghiệp và sinh viên chuẩn bị tốt nghiệp đều có thể nộp đơn.
- 39근무지
geunmuji
nơi làm việc, địa điểm làm việc
최종 합격 후 본인의 희망 근무지를 우선적으로 고려해 배치합니다.
choejong hapgyeok hu boninui huimang geunmujireul useonjeoguiro goryeohae baechihamnida.
Sau khi trúng tuyển sẽ ưu tiên xem xét nguyện vọng địa điểm làm việc của ứng viên.
- 40소지자
sojija
người sở hữu, người có bằng cấp/chứng chỉ
해당 분야 2급 이상 자격증 소지자는 서류 전형에서 우대합니다.
haedang bun-ya i-geup isang jagyeokjeung sojijaneun seoryu jeonhyeong-eseo udaehamnida.
Người có chứng chỉ bậc 2 trở lên trong lĩnh vực liên quan sẽ được ưu tiên ở vòng hồ sơ.
- 41우대하다
udaehada
ưu tiên, đãi ngộ ưu đãi
외국어 능통자 및 관련 업무 유경험자를 우대하여 채용합니다.
oegugeo neungtongja mit gwanryeon eommu yugyeongheomjareul udaehayeo chaeyonghamnida.
Ưu tiên tuyển dụng người thông thạo ngoại ngữ và người có kinh nghiệm làm việc liên quan.
- 42일반 관리
ilban gwanri
quản trị tổng hợp, hành chính quản lý chung
기업의 총무 및 인사를 총괄하는 일반 관리 직무에 지원했습니다.
gieobui chongmu mit insareul chong-gwalhaneun ilban gwanri jingmue jiwonhaessseumnida.
Tôi nộp đơn vào vị trí quản trị tổng hợp bao quát công tác hành chính và nhân sự doanh nghiệp.
- 43채용 담당자
chaeyong damdangja
chuyên viên tuyển dụng
채용 담당자가 지원자들에게 면접 진행 순서를 친절히 안내했습니다.
chaeyong damdangjaga jiwonjadeurege myeonjeop jinhaeng sunseoreul chinjeolhi annaehaessseumnida.
Chuyên viên tuyển dụng ân cần hướng dẫn thứ tự buổi phỏng vấn cho các ứng viên.
- 44기획팀
gihoektim
phòng kế hoạch, bộ phận chiến lược
회사의 중장기 비전을 수립하는 전략 기획팀에서 근무 중입니다.
hoesaui jungjanggi bijeoneul suriphaneun jeonlyak gihoektimeseo geunmu jung-imnida.
Đang công tác tại phòng kế hoạch chiến lược chuyên thiết lập tầm nhìn trung và dài hạn của công ty.
- 45능통자
neungtongja
người thành thạo, người thông thạo
해외 지사와의 원활한 소통을 위해 영어 및 중국어 능통자를 선발합니다.
hae-oe jisawaui wonhwalhan sotongeul wihae yeong-eo mit jung-gugeo neungtongjareul seonbalhamnida.
Tuyển chọn người thành thạo tiếng Anh và tiếng Trung để giao tiếp thông suốt với chi nhánh nước ngoài.
- 46열정적이다
yeoljeongjeogida
nhiệt huyết, hăng say, đầy đam mê
그는 매사에 적극적이고 열정적인 태도로 임해 동료들의 귀감이 됩니다.
geuneun maesae jeokgeukjeogigo yeoljeongjeogin taedoro imhae dongryodeurui gwigami doemnida.
Anh ấy luôn làm mọi việc với thái độ tích cực đầy nhiệt huyết làm tấm gương cho đồng nghiệp.
- 47출력하다
chullyeokhada
in ra, xuất file in
온라인으로 작성한 입사 원서를 종이로 깨끗하게 출력했습니다.
onraineuro jakseonghan ipsa wonseoreul jong-iro kkaekkeuthage chullyeokhaessseumnida.
Tôi in bản đơn xin việc soạn thảo trực tuyến ra giấy trắng tinh tươm.
- 48해당 분야
haedang bunya
lĩnh vực chuyên môn tương ứng
해당 분야에서 최소 3년 이상의 실무 경력을 보유해야 합니다.
haedang bun-ya-eseo choeso samnyeon isang-ui silmu gyeongnyeogeul boyuhaeya hamnida.
Phải sở hữu tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực tương ứng.
- 49해외 인재
hae-oe injae
nhân tài quốc tế, nhân tài ở nước ngoài
글로벌 경쟁력을 강화하고자 우수한 해외 인재를 적극 영입합니다.
geullobeol gyeongjaengryeogeul ganghwahagoja usuhan hae-oe injaereul jeokgeuk yeong-iphamnida.
Tích cực chiêu mộ nhân tài quốc tế ưu tú nhằm củng cố sức cạnh tranh toàn cầu.
- 50해외 지사
hae-oe jisa
chi nhánh ở nước ngoài
베트남 하노이에 위치한 해외 지사로 발령을 받았습니다.
beteunam hanoie wichihan hae-oe jisaro ballyeongeul badassseumnida.
Tôi nhận quyết định điều động công tác sang chi nhánh nước ngoài tại Hà Nội, Việt Nam.
- 51현지 영업팀
hyeonji yeongeoptim
đội ngũ kinh doanh thị trường bản địa
현지 영업팀과 긴밀히 협력하여 시장 점유율을 대폭 끌어올렸습니다.
hyeonji yeongeoptim-gwa ginmilhi hyeopryeokhayeo sijang jeomyuyureul daepok kkeureoollyeossseumnida.
Hợp tác chặt chẽ cùng đội ngũ kinh doanh bản địa đã nâng cao rõ rệt thị phần thị trường.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.