Sejong 7 · 세종한국어 7
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 12
58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1용모
yongmo
diện mạo, nét mặt diện mạo
면접관에게 신뢰감을 주기 위해 깔끔한 용모를 갖추었다.
Myeonjeobgwanege sinroegam-eul jugi wihae kkalkkeumhan yongmoreul gatchueotda.
Tôi đã chuẩn bị diện mạo chỉnh tề sạch sẽ để tạo niềm tin cho người phỏng vấn.
- 2복장
bokjang
trang phục
공식적인 면접 자리에는 단정한 정장 복장이 어울린다.
Gongsikjeogin myeonjeop jarieneun danjeonghan jeongjang bokjang-i eoulrinda.
Trong buổi phỏng vấn chính thức, trang phục âu phục lịch sự là phù hợp nhất.
- 3태도
taedo
thái độ
어려운 질문을 받아도 끝까지 겸손하고 진지한 태도를 유지했다.
Eoryeoun jilmuneul badado kkeutkkaji gyeomsonhago jinjihan taedoreul yujihaetda.
Dù nhận phải câu hỏi hóc búa, tôi vẫn giữ thái độ khiêm tốn và nghiêm túc tới cùng.
- 4말투
maltu
cách nói năng, giọng điệu
정중하고 또박또박한 말투로 면접 질문에 답했다.
Jeongjunghago ttobakttobakhan malturo myeonjeop jilmun-e daphaetda.
Tôi trả lời phỏng vấn bằng giọng điệu lịch sự, rõ ràng từng câu từng chữ.
- 5경영 이념
gyeong-yeong inyeom
triết lý kinh doanh
지원하기 전에 회사의 경영 이념을 미리 숙지해야 한다.
Jiwonhagi jeone hoesa-ui gyeong-yeong inyeomeul miri sukjihaeya handa.
Trước khi nộp hồ sơ, bạn cần tìm hiểu và nắm vững triết lý kinh doanh của công ty.
- 6사훈
sahun
phương châm của công ty
회사의 사훈인 '창의와 도전'에 맞추어 자기소개서를 썼다.
Hoesa-ui sahunin 'chang-uiwa dojeon'-e matchu-eo jagisogaeseoreul sseotda.
Tôi đã viết bản tự giới thiệu bám sát phương châm của công ty là 'Sáng tạo và Thử thách'.
- 7연혁
yeonhyeok
lịch sử hình thành và phát triển
회사 홈페이지에서 창립 이래 50년 동안의 연혁을 살펴보았다.
Hoesa hompe-ijieseo changnip irae osipnyeon dong-an-ui yeonhyeog-eul salpyeoboatda.
Tôi đã xem qua lịch sử phát triển 50 năm từ ngày thành lập trên trang chủ công ty.
- 8인재상
injaesang
hình mẫu nhân tài lý tưởng
우리 회사가 추구하는 인재상은 글로벌 소통 능력을 갖춘 사람이다.
Uri hoesaga chuguhaneun injaesang-eun geullobeol sotong neungnyeog-eul gatchun saram-ida.
Hình mẫu nhân tài công ty chúng tôi hướng tới là người sở hữu năng lực giao tiếp toàn cầu.
- 9가치관
gachigwan
quan niệm giá trị, hệ giá trị sống
직업을 선택할 때 개인의 가치관과 부합하는지가 중요하다.
Jigeob-eul seontaekhal ttae gaein-ui gachigwan-gwa buhaphanneunjiga jung-yohada.
Khi chọn nghề nghiệp, việc nó có phù hợp với hệ giá trị sống của bản thân hay không là rất quan trọng.
- 10모토
moto
phương châm, khẩu hiệu, motto
‘매일 어제보다 나은 사람이 되자’는 것이 나의 인생 모토다.
'Maeil eoje-boda na-eun sarami doeja'neun geosi na-ui insaeng motoda.
'Mỗi ngày hãy trở thành người tốt hơn hôm qua' chính là khẩu hiệu phương châm sống của tôi.
- 11생활신조
saenghwalsinjo
nguyên tắc sống, phương châm sống
정직과 성실을 평생의 생활신조로 삼고 살아왔습니다.
Jeongjik-gwa seongshireul pyeongsaeng-ui saenghwalsinjoro samgo sarawatseumnida.
Tôi luôn lấy sự trung thực và cần cù làm phương châm sống suốt cả cuộc đời.
- 12인생관
insaeng-gwan
nhân sinh quan, quan niệm cuộc đời
역경을 긍정적으로 바라보는 올바른 인생관을 지녀야 한다.
Yeokgyeong-eul geungjeongjeog-euro baraboneun olbareun insaeng-gwaneul jinyeoya handa.
Cần có một nhân sinh quan đúng đắn nhìn nhận nghịch cảnh theo hướng tích cực.
- 13자세가 바르다
jasega bareuda
tư thế ngay ngắn, chuẩn mực
의자에 앉아 허리를 꼿꼿이 펴고 바른 자세를 유지했다.
Uija-e anja heorireul kkotkkosi pyeogo bareun jaseseul yujihaetda.
Ngồi trên ghế, tôi giữ thẳng lưng duy trì tư thế ngay ngắn chuẩn mực.
- 14사전 준비를 잘하다
sajeon junbireul jalhada
chuẩn bị trước chu đáo
면접 예상 질문에 대한 사전 준비를 잘해서 당황하지 않았다.
Myeonjeop yesang jilmun-e daehan sajeon junbireul jalhaeseo danghwanghaji anatda.
Nhờ chuẩn bị trước chu đáo các câu hỏi phỏng vấn dự kiến nên tôi không hề bối rối.
- 15지나치게 긴장하지 않다
jinachige ginjanghaji anta
không quá căng thẳng, giữ bình tĩnh
심호흡을 깊게 하며 면접장에서 지나치게 긴장하지 않으려 노력했다.
Simhoheub-eul gipge hamyeo myeonjeopjang-eseo jinachige ginjanghaji aneuryeo noryeokhaetda.
Hít một hơi thật sâu, tôi cố gắng không để bản thân quá căng thẳng trong phòng phỏng vấn.
- 16질문을 잘 듣고 조리 있게 대답하다
jilmuneul jal deutgo jori itge daedaphada
lắng nghe kỹ câu hỏi và trả lời mạch lạc
면접관의 질문 핵심을 파악한 뒤 논리적이고 조리 있게 대답했다.
Myeonjeobgwan-ui jilmun haeksimeul pa-akhan dwi nollijeog-igo jori itge daedaphaetda.
Sau khi nắm bắt ý chính của câu hỏi, tôi đã trả lời một cách mạch lạc và đầy tính logic.
- 17표정이 밝다
pyojeong-i bakda
nét mặt tươi sáng, rạng rỡ
밝은 표정으로 인사하며 면접관들에게 긍정적인 인상을 심어 주었다.
Balgeun pyojeong-euro insahamyeo myeonjeobgwandeurege geungjeongjeogin insang-eul simeoju-eotda.
Cất lời chào với nét mặt rạng rỡ, tôi đã gieo ấn tượng tích cực tới hội đồng phỏng vấn.
- 18복장이 단정하다
bokjang-i danjeonghada
trang phục chỉnh tề, gọn gàng
깨끗하게 다림질한 셔츠를 입어 복장이 아주 단정했다.
Kkaekkeuthage darimjilhan syeocheureul ibeo bokjang-i aju danjeonghaetda.
Khoác chiếc áo sơ mi là phẳng phiu sạch sẽ, trang phục trông vô cùng chỉnh tề.
- 19목소리가 분명하다
moksoriga bunmyeonghada
giọng nói rõ ràng dõng dạc
자신의 생각을 전달할 때는 또박또박하고 목소리가 분명해야 한다.
Jasin-ui saenggag-eul jeondalhal ttaeneun ttobakttobakhago moksoriga bunmyeonghaeya handa.
Khi truyền đạt suy nghĩ của mình, cần nói năng dõng dạc và giọng nói phải thật rõ ràng.
- 20태도에 자신감이 있다
taedo-e jasingami itda
thái độ tự tin
눈을 맞추며 당당하게 말하는 태도에 자신감이 넘쳐났다.
Nuneul matchumyeo dangdanghage malhaneun taedo-e jasingami neomchyeonatda.
Giao tiếp bằng ánh mắt và đối đáp đĩnh đạc, thái độ toát lên sự tự tin ngập tràn.
- 21출신지
chulsinji
nơi xuất thân, quê quán
이력서에 학력과 함께 출신지를 정확하게 기재했다.
Iryeokseo-e hangnyeok-gwa hamkke chulsinjireul jeonghwakhage gijaehaetda.
Tôi đã điền chính xác nơi xuất thân cùng với trình độ học vấn vào sơ yếu lý lịch.
- 22성격의 장단점
seonggyeog-ui jangdanjeom
ưu nhược điểm của tính cách
면접에서 성격의 장단점을 솔직하고 설득력 있게 설명했다.
Myeonjeob-eseo seonggyeog-ui jangdanjeomeul soljikhago seoldeungnyeok itge seolmyeonghaetda.
Tại buổi phỏng vấn tôi đã trình bày chân thành và thuyết phục về ưu khuyết điểm trong tính cách của mình.
- 23경력
gyeongnyeok
kinh nghiệm làm việc, lý lịch công tác
동종 업계에서 쌓은 3년간의 실무 경력을 강조했다.
Dongjong eopgye-eseo ssa-eun samnyeongan-ui silmu gyeongnyeog-eul gangjohaetda.
Tôi nhấn mạnh vào kinh nghiệm làm việc thực tế 3 năm tích lũy trong cùng ngành nghề.
- 24희망 업무
huimang eommu
công việc mong muốn đảm nhận
입사 후 기획 및 해외 마케팅 분야의 희망 업무를 명확히 밝혔다.
Ipsa hu gihoek mit haeoe maketing bun-ya-ui huimang eommureul myeonghwakhi balkhyeotda.
Sau khi vào công ty, tôi đã nêu rõ công việc mong muốn trong mảng kế hoạch và tiếp thị quốc tế.
- 25성장 과정
seongjang gwajeong
quá trình trưởng thành
가족의 사랑 속에서 자립심을 배운 성장 과정을 진솔하게 적었다.
Gajog-ui sarang sog-eseo jaripsimeul bae-un seongjang gwajeong-eul jinsolhage jeog-eotda.
Tôi viết chân thành về quá trình lớn lên đã tôi luyện nên tính tự lập trong tình thương gia đình.
- 26학력
hangnyeok
trình độ học vấn, học vấn
대학교에서 한국어 교육을 전공한 학력을 보유하고 있다.
Daehakgyo-eseo Hangugeo gyoyug-eul jeon-gonghan hangnyeog-eul boyuhago itda.
Tôi sở hữu trình độ học vấn chuyên ngành giáo dục tiếng Hàn tại trường đại học.
- 27지원 동기
jiwon donggi
động cơ ứng tuyển, lý do nộp đơn
귀사의 혁신적인 비전에 동참하고 싶어 지원 동기를 작성했다.
Gwisa-ui hyeoksinjeogin bijeon-e dongchamhago sipeo jiwon donggireul jakseonghaetda.
Muốn cùng đồng hành với tầm nhìn đổi mới của quý công ty nên tôi đã viết lý do ứng tuyển này.
- 28장래 포부
jangnae pobu
hoài bão tương lai, định hướng phát triển
입사 후 5년 내에 글로벌 팀장으로 성장하겠다는 장래 포부를 밝혔다.
Ipsa hu onyeon nae-e geullobeol timjang-euro seongjanghagetdaneun jangnae pobureul balkhyeotda.
Tôi bày tỏ hoài bão tương lai phấn đấu vươn lên thành trưởng nhóm toàn cầu trong vòng 5 năm sau khi vào công ty.
- 29당당하다
dangdanghada
tự tin, đĩnh đạc, đường hoàng
자신의 실력에 확신을 가지고 당당한 태도로 면접에 임했다.
Jasin-ui sillyeog-e hwaksineul gajigo dangdanghan taedoro myeonjeob-e imhaetda.
Tin tưởng vào năng lực của bản thân, tôi bước vào cuộc phỏng vấn với phong thái đĩnh đạc tự tin.
- 30비용을 마련하다
biyong-eul maryeonhada
chuẩn bị kinh phí, trang trải chi phí
아르바이트를 하며 어학연수에 필요한 비용을 스스로 마련했다.
Areuba-iteureul hamyeo eohag-yeonsu-e piryohan biyong-eul seuseuro maryeonhaetda.
Vừa làm thêm tôi vừa tự mình trang trải lo liệu chi phí cần thiết cho chuyến du học ngôn ngữ.
- 31면접관
myeonjeobgwan
người phỏng vấn, giám khảo phỏng vấn
면접관의 날카로운 질문에도 침착하게 조리 있게 답변했다.
Myeonjeobgwan-ui nalkkaroun jilmun-edo chimchakhage jori itge dabyeonhaetda.
Trước câu hỏi sắc sảo của người phỏng vấn, tôi vẫn bình tĩnh trả lời khúc chiết.
- 32중도 포기자
jungdo pogija
người bỏ cuộc giữa chừng
힘든 훈련 과정이었지만 단 한 명의 중도 포기자도 없었다.
Himdeun hullyeon gwajeong-ieotjiman dan han myeong-ui jungdo pogijado eopseotda.
Dù là quá trình huấn luyện gian nan vất vả nhưng không có một ai bỏ cuộc giữa chừng.
- 33고가품
gogapum
hàng hóa cao cấp, mặt hàng đắt tiền
백화점 명품관에는 수많은 고가품들이 진열되어 있다.
Baekhwajeom myeongpumgwan-eneun sumanheun gogapumdeuri jin-yeoldoe-eo itda.
Trong khu hàng hiệu của trung tâm thương mại trưng bày vô số món đồ cao cấp đắt giá.
- 34얼굴을 맞대다
eolgureul matdaeda
chạm mặt nhau, gặp mặt trực tiếp
서로 얼굴을 맞대고 솔직한 대화를 나누며 오해를 풀었다.
Seoro eolgureul matdaego soljikhan daehwareul nanumyeo ohaereul pureotda.
Trực tiếp gặp mặt nhau chân thành trò chuyện, chúng tôi đã hóa giải mọi hiểu lầm.
- 35어학연수
eohag-yeonsu
du học tiếng, khóa tu nghiệp ngôn ngữ
외국어 실력을 키우기 위해 방학 동안 현지로 어학연수를 떠났다.
Oegugeo sillyeog-eul ki-ugi wihae banghak dong-an hyeonjiro eohag-yeonsureul tteonatda.
Để nâng cao trình độ ngoại ngữ, tôi đã lên đường đi tu nghiệp tiếng bản xứ trong kỳ nghỉ.
- 36세계로 뻗어 가다
segyero ppeodeo gada
vươn ra thế giới, mở rộng toàn cầu
국내 시장을 넘어 세계로 뻗어 가는 글로벌 기업으로 성장했다.
Gungnae sijang-eul neomeo segyero ppeodeo ganeun geullobeol gieob-euro seongjanghaetda.
Vượt ra ngoài thị trường nội địa, công ty đã lớn mạnh thành một doanh nghiệp toàn cầu vươn mình ra thế giới.
- 37봉사 단체
bongsa danche
tổ chức tình nguyện
주말마다 지역 봉사 단체에서 독거노인을 위한 배식 봉사를 한다.
Jumalmada jiyeok bongsa danche-eseo dokgeonoin-eul wihan baesik bongsareul handa.
Mỗi cuối tuần tôi đều tham gia tổ chức tình nguyện địa phương đi phát cơm từ thiện cho các cụ già neo đơn.
- 38책임감이 강하다
chaegimgami ganghada
tinh thần trách nhiệm cao
그는 맡은 일은 끝까지 완수하는 책임감이 강한 사람이다.
Geuneun mateun ireun kkeutkkaji wansuhaneun chaegimgami ganghan saram-ida.
Anh ấy là người có tinh thần trách nhiệm cao độ, công việc đã nhận là làm đến nơi đến chốn.
- 39귀사
gwisa
quý công ty
귀사의 무궁한 발전과 번영을 진심으로 기원합니다.
Gwisa-ui mugunghan baljeon-gwa beon-yeong-eul jinsim-euro giwonhamnida.
Kính chúc quý công ty ngày càng phát triển và phồn vinh không ngừng.
- 40이윤
iyun
lợi nhuận
기업은 단순한 이윤 추구를 넘어 사회적 책임을 다해야 한다.
Gieobeun dansunhan iyun chugureul neomeo sahoejeok chaegim-eul dahaeya handa.
Doanh nghiệp không chỉ đơn thuần mưu cầu lợi nhuận mà còn phải hoàn thành trách nhiệm xã hội.
- 41통과하다
tonggwahada
vượt qua, thông qua
까다로운 서류 심사와 면접을 거쳐 최종 시험에 통과했다.
Kkadaroun seoryu simsawa myeonjeob-eul geocheo choejong siheom-e tonggwahaetda.
Vượt qua vòng xét duyệt hồ sơ kỹ lưỡng cùng kỳ phỏng vấn, tôi đã chính thức trúng tuyển kỳ thi cuối.
- 42한발 앞서 가다
hanbal apseo gada
đi trước một bước, dẫn đầu
끊임없는 기술 개발로 경쟁사보다 한발 앞서 나가고 있다.
Kkeunimeomneun gisul gaebal-ro gyeongjaengsaboda hanbal apseo nagago itda.
Nhờ liên tục nghiên cứu phát triển công nghệ nên công ty luôn đi trước các đối thủ một bước.
- 43색다르다
saekdareuda
độc đáo, mới lạ, khác biệt
전통 음식에 현대적 감각을 더해 색다른 맛을 연출했다.
Jeontong eumsig-e hyeondaejeok gamgag-eul deohae saekdareun maseul yeonchulhaetda.
Thêm thắt cảm vị hiện đại vào món ăn cổ truyền tạo nên một phong vị vô cùng mới lạ độc đáo.
- 44해외 봉사단
haeoe bongsadan
đoàn tình nguyện hải ngoại
대학생 해외 봉사단에 선발되어 개발도상국에서 교육 봉사를 했다.
Daehaksaeng haeoe bongsadane seonbaldoe-eo gaebaldosang-gug-eseo gyoyuk bongsareul haetda.
Được tuyển chọn vào đoàn tình nguyện hải ngoại sinh viên, tôi đã sang các nước đang phát triển dạy học tình nguyện.
- 45당일
dang-il
ngày hôm đó, trong ngày
면접 당일에는 지각하지 않도록 30분 일찍 도착해야 한다.
Myeonjeop dang-ireneun jigakhaji antorok samsipbun iljjik dochakhaeya handa.
Vào đúng ngày phỏng vấn, phải đến sớm trước 30 phút để tránh bị muộn.
- 46자극이 되다
jageugi doeda
trở thành nguồn khích lệ, động lực kích thích
열심히 공부하는 친구의 모습은 나에게도 큰 자극이 되었다.
Yeolsimhi gongbuhaneun chingu-ui moseubeun na-egedo keun jageugi doe-eotda.
Hình ảnh chăm chỉ học tập của người bạn đã trở thành nguồn động lực lớn thôi thúc tôi phấn đấu.
- 47도전 정신
dojeon jeongsin
tinh thần thử thách, dám dấn thân
실패를 두려워하지 않는 도전 정신으로 새로운 시장을 개척했다.
Silpaereul duryeowohaji anneun dojeon jeongsineuro saeroun sijang-eul gaecheokhaetda.
Với tinh thần dám dấn thân không sợ thất bại, chúng tôi đã khai phá thị trường mới.
- 48해외 배낭여행
haeoe baenang-yeohaeng
du lịch ba lô ra nước ngoài
방학 동안 홀로 해외 배낭여행을 떠나 견문을 넓혔다.
Banghak dong-an hollo haeoe baenang-yeohaeng-eul tteona gyeonmuneul neolpyeotda.
Trong kỳ nghỉ hè tôi đã một mình xách ba lô du lịch nước ngoài để mở rộng tầm mắt.
- 49자부하다
jabuhanda
tự hào, tự tin vào bản thân
우리 제품의 품질만큼은 세계 최고 수준이라고 자부합니다.
Uri jepum-ui pumjilmankeumeun segye choego sujūn-irago jabuhamnida.
Chúng tôi tự hào khẳng định chất lượng sản phẩm của mình đạt chuẩn đỉnh cao thế giới.
- 50화목한 가정
hwamokhan gajeong
gia đình hòa thuận, êm ấm
부모님의 깊은 사랑 덕분에 화목한 가정에서 바르게 자랐다.
Bumonim-ui gipeun sarang deokbune hwamokhan gajeong-eseo bareuge jaratda.
Nhờ tình yêu thương dạt dào của bố mẹ, tôi được lớn lên nên người trong một mái ấm gia đình hòa thuận.
- 51대기 장소
daegi jangso
nơi chờ, phòng đợi
면접 순서를 기다리는 동안 대기 장소에서 옷 매무새를 가다듬었다.
Myeonjeop sunseoreul gidarineun dong-an daegi jangso-eseo ot maemuswaereul gadadeum-eotda.
Trong lúc chờ tới lượt phỏng vấn, tôi chỉnh đốn lại trang phục tại phòng chờ.
- 52자립심이 강하다
jaripsimi ganghada
tính tự lập cao
어릴 적부터 스스로 용돈을 벌어 쓸 만큼 자립심이 강했다.
Eoril jeokbuteo seuseuro yongdoneul beoreo sseul mankeum jaripsimi ganghaetda.
Từ nhỏ tôi đã có tính tự lập cao đến mức tự mình làm thêm kiếm tiền tiêu vặt.
- 53머뭇거리다
meomutgeorida
chần chừ, lưỡng lự, do dự
질문을 받고 머뭇거리지 않고 당당하고 명확하게 답변했다.
Jilmuneul batgo meomutgeoriji anko dangdanghago myeonghwakhage dabyeonhaetda.
Khi nhận câu hỏi, tôi không hề ngập ngừng do dự mà trả lời đĩnh đạc và rành mạch.
- 54굳이
gu-ji
nhất thiết phải, cố tình, cớ chi phải
지나간 과거의 실수에 대해 굳이 후회하며 얽매일 필요는 없다.
Jinagan gwageo-ui silsue daehae guji huhoehamyeo eongmaeil piryoneun eopda.
Không cần thiết phải cứ mãi dằn vặt bận tâm về những lầm lỡ trong quá khứ đã qua.
- 55좋은 평가를 받다
joeun pyeong-gareul batda
nhận được đánh giá tốt
성실한 근무 태도로 동료들과 상사로부터 늘 좋은 평가를 받았다.
Seongsilhan geunmu taedoro dongnyodeulgwa sangsarobuteo neul joeun pyeong-gareul badatda.
Với thái độ làm việc chăm chỉ, người đó luôn nhận được đánh giá cao từ đồng nghiệp và cấp trên.
- 56활약
hwalyak
hoạt động nổi bật, sự tỏa sáng tích cực
그 선수는 경기 후반전에 눈부신 활약을 펼치며 팀을 승리로 이끌었다.
Geu seonsuneun gyeonggi hubanjeon-e nunbusin hwalyag-eul pyeolchimyeo timeul seungriro ikkeureotda.
Cầu thủ đó đã có màn tỏa sáng rực rỡ ở hiệp hai giúp đội nhà giành chiến thắng vang dội.
- 57실전 감각을 익히다
siljeon gamgag-eul ikhida
rèn luyện cảm giác thực chiến
모의 면접을 여러 번 반복하며 실전 감각을 익혔다.
Mo-ui myeonjeob-eul yeoreo beon bambokhamyeo siljeon gamgag-eul ikhyeotda.
Luyện tập phỏng vấn thử nhiều lần giúp tôi tích lũy tôi luyện cảm giác thực chiến.
- 58친근하다
chin-geunhada
gần gũi, thân thiện, thân mật
그는 누구에게나 친근하고 다정한 미소로 사람을 편하게 해 준다.
Geuneun nugu-egena chin-geunhago dajeonghan misoro sarameul pyeonhage hae junda.
Anh ấy luôn mang lại cảm giác dễ chịu cho mọi người bằng nụ cười gần gũi thân thiện.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.