Sejong 7 · 세종한국어 7
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 1
52 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1기타 연주
gita yeonju
chơi đàn ghi-ta, biểu diễn ghi-ta
퇴근 후에 집에서 기타 연주를 하며 하루의 피로를 풉니다.
toegeun hue jibeseo gita yeonjureul hamyeo haru-ui piroreul pumnida.
Sau giờ làm về nhà tôi chơi đàn ghi-ta để giải tỏa mệt mỏi trong ngày.
- 2댄스 스포츠
daenseu seupocheu
khiêu vũ thể thao, khiêu vũ thể hình
건강과 몸매 관리를 위해 댄스 스포츠를 배우기 시작했습니다.
geonganggwa mommae gwanrireul wihae daenseu seupocheureul baeugi sijakhaessseumnida.
Tôi bắt đầu học khiêu vũ thể thao để rèn luyện sức khỏe và vóc dáng.
- 3도자기 공예
dojagi gong-ye
nghệ thuật gốm sứ, làm đồ gốm thủ công
주말마다 공방에서 도자기 공예를 배우며 나만의 그릇을 만듭니다.
jumalmada gongbang-eseo dojagi gong-yereul baeumyeo namanui geureuseul mandeumnida.
Mỗi cuối tuần tôi đến xưởng học làm gốm và tự tay nặn những chiếc bát của riêng mình.
- 4십자수
sibjasu
thêu chữ thập, tranh thêu chữ thập
집중력을 기르고 마음을 차분하게 하는 데는 십자수가 좋습니다.
jipjungryeogeul gireugo ma-eumeul chabunhage haneun deneun sibjasuga joseumnida.
Thêu chữ thập rất tốt để rèn luyện sự tập trung và giúp tâm hồn tĩnh lặng.
- 5꽃꽂이
kkotkkoji
nghệ thuật cắm hoa
거실을 화사하게 꾸미기 위해 꽃꽂이 강좌를 듣고 있습니다.
geosireul hwasahage kkumigi wihae kkotkkoji gangjwareul deutgo isseumnida.
Tôi đang tham gia khóa học cắm hoa để trang hoàng phòng khách thêm tươi tắn.
- 6우표 수집
upyo sujip
sưu tập tem
어릴 적부터 세계 여러 나라의 우표 수집을 취미로 해 왔습니다.
eoril jeokbuteo segye yeoreo naraui upyo sujibeul chwimiro hae wassseumnida.
Từ nhỏ tôi đã có sở thích sưu tầm tem thư của nhiều quốc gia trên thế giới.
- 7장난감 수집
jangnangan sujip
sưu tầm đồ chơi, mô hình
선반 위에 좋아하는 애니메이션 캐릭터 장난감 수집품들이 가득합니다.
seonban wie joahaneun aenimeisyeon kaerikteo jangnangam sujippumdeuri gadeukhamnida.
Trên kệ chứa đầy những món đồ chơi mô hình nhân vật hoạt hình tôi yêu thích.
- 8캠핑
kaemping
cắm trại, dã ngoại cắm trại
날씨가 따뜻해지면 가족들과 함께 숲속으로 캠핑을 떠납니다.
nalssiga ttatteuthaejimyeon gajokdeulgwa hamkke supsogeuro kaempingeul tteonamnida.
Khi thời tiết ấm áp tôi cùng gia đình đi cắm trại trong rừng.
- 9연주하다
yeonjuhada
chơi (nhạc cụ), diễn tấu
피아노를 아름답게 연주하여 사람들에게 감동을 주었습니다.
pianoreul areumdapge yeonjuhayeo saramdeurege gamdongeul jueossseumnida.
Cô ấy chơi đàn piano tuyệt đẹp đem lại nhiều cảm xúc cho người nghe.
- 10수집하다
sujiphada
sưu tầm, thu thập
여행을 갈 때마다 그 지역의 독특한 기념 자석을 수집합니다.
yeohaengeul gal ttaemada geu jiyeogui dokteukhan ginyeom jaseogeul sujiphamnida.
Mỗi lần đi du lịch tôi đều sưu tầm những miếng nam châm lưu niệm độc đáo của vùng đó.
- 11찾아다니다
chajadanida
tìm kiếm khắp nơi, lùng sục, đi săn lùng
주말에는 전국의 소문난 맛집을 찾아다니는 재미가 쏠쏠합니다.
jumareneun jeongugui somunnan matjibeul chajadanineun jaemiga ssolssolhamnida.
Cuối tuần đi lùng sục những quán ăn ngon nức tiếng khắp nơi là một niềm vui thú vị.
- 12키우다
kiuda
nuôi trồng, chăm sóc (cây cối, thú cưng)
베란다 정원에서 다양한 공기 정화 식물을 정성껏 키우고 있습니다.
beranda jeongwoneseo dayanghan gonggi jeonghwa singmureul jeongseongkkeot kiugo isseumnida.
Tôi chăm chút nuôi trồng nhiều loại cây lọc không khí ngoài ban công.
- 13감상하다
gamsanghada
thưởng thức (âm nhạc, nghệ thuật), xem ngắm
조용한 방에서 클래식 음악을 감상하며 독서를 즐깁니다.
joyonghan bang-eseo keullaesik eumageul gamsanghamyeo dokseoreul jeulgimnida.
Tôi thưởng thức âm nhạc cổ điển trong căn phòng yên tĩnh và say sưa đọc sách.
- 14제작하다
jejakhada
chế tác, làm thủ công, sản xuất
가죽을 직접 손바느질하여 고급스러운 지갑을 제작했습니다.
gajugeul jikjeop sonbaneujilhayeo gogeupseureoun jigabeul jejakhaessseumnida.
Tôi tự tay khâu da thủ công để chế tác một chiếc ví sang trọng.
- 15기록하다
girokhada
ghi chép, ghi lại nhật ký
매일 읽은 책의 인상 깊은 구절을 독서 노트에 기록합니다.
maeil ilgeun chaegui insang gipeun gujeoreul dokseo noteue girokhamnida.
Mỗi ngày tôi đều ghi chép lại những đoạn văn tâm đắc vào sổ tay đọc sách.
- 16배우다
bae-uda
học tập, tiếp thu kỹ năng
새로운 언어를 배우는 것은 삶에 큰 활력소가 됩니다.
saeroun eoneoreul baeuneun geoseun salme keun hwallyeoksoga doemnida.
Học một ngôn ngữ mới là nguồn sinh khí lớn cho cuộc sống.
- 17즐거움을 느끼다
jeulgeo-umeul neukkida
cảm thấy vui vẻ, tìm thấy niềm vui
좋아하는 그림을 그릴 때 가장 큰 즐거움을 느낍니다.
joahaneun geurimeul geuril ttae gajang keun jeulgeo-umeul neukkimnida.
Khi vẽ bức tranh mình yêu thích tôi cảm thấy niềm vui trọn vẹn nhất.
- 18스트레스가 확 날아가다
seuteureseuga hwak naragada
xua tan hết mọi căng thẳng
신나게 땀을 흘리며 운동하고 나면 스트레스가 확 날아갑니다.
sinnage ttameul heullimyeo undonghago nami seuteureseuga hwak naragamnida.
Vận động toát mồ hôi sảng khoái xong là mọi căng thẳng tan biến sạch.
- 19머리가 맑아지다
meoriga malgajida
đầu óc tỉnh táo, thanh thản
숲길을 천천히 산책하니 복잡했던 머리가 맑아졌습니다.
supgireul cheoncheonhi sanchaekhani bokjaphaetdeon meoriga malgajyeossseumnida.
Đi dạo thong thả trong rừng khiến đầu óc đang rối bời trở nên tỉnh táo, nhẹ nhõm.
- 20성취감을 느끼다
seongchwimageul neukkida
cảm nhận cảm giác thành tựu, mãn nguyện
어려운 등산 코스를 완주하고 정상에 서서 성취감을 느꼈습니다.
eoryeoun deungsan koseureul wanju-hago jeongsange seoseo seongchwimageul neukkyeossseumnida.
Chinh phục xong cung đường leo núi gian nan đứng trên đỉnh tôi cảm nhận cảm giác thành tựu tuyệt vời.
- 21다양한 사람들을 사귀다
dayanghan saramdeureul sagwida
kết bạn với nhiều người khác nhau
동호회 활동을 통해 다양한 직업의 사람들을 사귈 수 있었습니다.
donghohoe hwaldongeul tonghae dayanghan jigeobui saramdeureul sagwil su isseossseumnida.
Thông qua câu lạc bộ tôi đã có thể kết bạn với nhiều người làm các ngành nghề khác nhau.
- 22생활에 활력이 되다
saenghware hwallyeogi doeda
tiếp thêm sinh khí cho cuộc sống
규칙적인 취미 생활은 단조로운 일상생활에 활력이 됩니다.
gyuchikjeogin chwimi saenghwareun danjoroun ilsangsaenghware hwallyeogi doemnida.
Thói quen sinh hoạt theo sở thích đều đặn tiếp thêm sinh khí cho cuộc sống thường nhật đơn điệu.
- 23기분이 상쾌해지다
gibuni sangkwaehaejida
tâm trạng trở nên sảng khoái
이른 아침 조깅을 마치고 나면 기분이 상쾌해집니다.
ireun achim jogingeul machigo nami gibuni sangkwaehaejimnida.
Chạy bộ vào sáng sớm xong tâm trạng trở nên vô cùng sảng khoái.
- 24일상에서 벗어나다
ilsang-eseo beoseonada
thoát khỏi guồng quay thường nhật
캠핑을 떠나 도시의 복잡한 일상에서 잠시 벗어났습니다.
kaempingeul tteona dosi-ui bokjapan ilsang-eseo jamsi beoseonassseumnida.
Đi cắm trại giúp tôi tạm thời thoát khỏi nhịp sống thường nhật xô bồ của thành phố.
- 25뿌듯함을 느끼다
ppudeuthameul neukkida
cảm thấy tự hào, nở mày nở mặt, mãn nguyện
직접 만든 원목 책상을 완성하고 깊은 뿌듯함을 느꼈습니다.
jikjeop mandeun wonmok chaeksangeul wanseonghago gipeun ppudeuthameul neukkyeossseumnida.
Tự tay đóng xong chiếc bàn gỗ tự nhiên tôi cảm thấy vô cùng mãn nguyện tự hào.
- 26도자기
dojagi
đồ gốm, đồ sứ
박물관에서 조선 시대의 아름다운 백자 도자기를 관람했습니다.
bangmulgwan-eseo joseon sidae-ui areumdaun baekja dojagireul gwallamhaessseumnida.
Tôi đã ngắm nhìn những món đồ gốm sứ bạch ngọc tuyệt đẹp thời Joseon trong bảo tàng.
- 27손재주
sonjaeju
sự khéo tay, hoa tay
그녀는 손재주가 좋아서 무엇이든 뚝딱 잘 만들어 냅니다.
geunyeoneun sonjaejuga joaseo mueosideun ttukttak jal mandeureo naemnida.
Cô ấy rất khéo tay nên đồ vật gì cũng thoăn thoắt làm ra một cách dễ dàng.
- 28싫증이 나다
siltjeungi nada
phát ngấy, chán ngấy
같은 일을 매일 반복하다 보면 쉽게 싫증이 날 수 있습니다.
gateun ireul maeil banbokhada bomyeon swipge siltjeungi nal su isseumnida.
Nếu lặp đi lặp lại cùng một việc mỗi ngày thì rất dễ phát ngấy.
- 29수상 스키
susang seuki
lướt ván nước, trượt nước (waterski)
여름 휴가철에 시원한 호수에서 수상 스키를 즐겼습니다.
yeoreum hyugacheore siwonhan hosueseo susang seukireul jeulgyeossseumnida.
Vào kỳ nghỉ hè tôi đã thỏa thích chơi lướt ván nước trên mặt hồ mát rượi.
- 30사진 촬영
sajin chwaryeong
chụp ảnh, ghi hình
풍경 사진 촬영을 위해 이른 새벽부터 산에 올랐습니다.
punggyeong sajin chwaryeongeul wihae ireun saebyeokbuteo sane ollassseumnida.
Để chụp ảnh phong cảnh tôi đã leo núi từ sáng tinh mơ.
- 31암벽 등반
ambyeok deungban
leo núi đá, leo vách đá
안전 장비를 철저히 갖추고 험준한 암벽 등반에 도전했습니다.
anjeon jangbireul cheoljeohi gatchugo heomjunhan ambyeok deungbane dojeonhaessseumnida.
Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ an toàn tôi đã thử sức chinh phục vách núi đá hiểm trở.
- 32인공적
ingongjeok
nhân tạo
자연 그대로의 풍경이 인공적인 공원보다 훨씬 아름답습니다.
jayeon geudaero-ui punggyeongi ingongjeogin gong-wonboda hwolssin areumdapseumnida.
Phong cảnh thiên nhiên hoang sơ đẹp hơn nhiều so với công viên nhân tạo.
- 33짜릿하다
jjarithada
hồi hộp, kịch tính, rùng mình phấn khích
롤러코스터가 급하강할 때 온몸에 짜릿한 전율이 느껴졌습니다.
rolleokoseuteoga geuphaganghal ttae onmome jjarithan jeonyuri neukkyeojyeossseumnida.
Khi tàu lượn siêu tốc lao dốc đứng toàn thân tôi cảm nhận sự phấn khích tột độ.
- 34가입
gaip
sự gia nhập, đăng ký tham gia
취미 생활을 공유하기 위해 인터넷 동호회 가입을 신청했습니다.
chwimi saenghwareul gong-yuhagi wihae inteonet donghohoe gaipeul sincheonghaessseumnida.
Tôi đăng ký tham gia câu lạc bộ mạng để chia sẻ niềm vui sở thích.
- 35가죽 공예
gajuk gong-ye
nghệ thuật làm đồ da thủ công
가죽 공예 공방에서 직접 나만의 카드 지갑을 만들었습니다.
gajuk gong-ye gongbang-eseo jikjeop namanui kadeu jigabeul mandeureossseumnida.
Tôi tự tay làm chiếc ví đựng thẻ của riêng mình tại xưởng làm đồ da thủ công.
- 36공동 구매
gongdong gumae
mua chung, mua số lượng lớn theo nhóm
필요한 재료를 인터넷 회원들과 공동 구매하여 비용을 절약했습니다.
pir-yohan jaeryoreul inteonet hoewondeulgwa gongdong gumaehayeo biyongeul jeol-yakhaessseumnida.
Tôi mua chung nguyên liệu cần thiết cùng các thành viên mạng để tiết kiệm chi phí.
- 37공유
gong-yu
chia sẻ, cùng sở hữu
SNS를 통해 유용한 정보를 실시간으로 공유하고 있습니다.
eseuen-eseureul tonghae yuyonghan jeongboreul silsiganeuro gong-yuhago isseumnida.
Tôi đang chia sẻ thông tin hữu ích theo thời gian thực qua mạng xã hội.
- 38구매
gumae
mua sắm, thu mua
신뢰할 수 있는 정품 매장에서 악기 부품을 구매했습니다.
sinroehal su inneun jeongpum maejang-eseo akgi bupumeul gumaehaessseumnida.
Tôi đã mua phụ tùng nhạc cụ tại cửa hàng chính hãng uy tín.
- 39더불어
deobureo
cùng với, đồng thời
건강한 식습관과 더불어 규칙적인 운동이 필수적입니다.
geonganghan sikseubgwangwa deobureo gyuchikjeogin undongi pilsujeogimnida.
Cùng với thói quen ăn uống lành mạnh, việc tập thể dục đều đặn là điều tất yếu.
- 40바느질
baneujil
may vá, khâu vá
구멍 난 양말을 꼼꼼하게 손바느질로 꿰맸습니다.
gumeong nan yangmareul kkomkkomhage sonbaneujillo kkwemaessseumnida.
Tôi dùng kim chỉ may vá tỉ mỉ khâu lại chiếc tất bị thủng.
- 41수제
suje
thủ công, làm bằng tay (handmade)
정성이 듬뿍 들어간 수제 쿠키를 친구들에게 선물했습니다.
jeongseongi deumpuk deureogan suje kukireul chingudeurege seonmulhaessseumnida.
Tôi tặng bạn bè những chiếc bánh quy thủ công chứa chan tấm lòng.
- 42실력을 갈고닦다
sillyeogeul galgodakda
rèn giũa thực lực, trau dồi tay nghề
매일 꾸준한 연습으로 피아노 연주 실력을 갈고닦았습니다.
maeil kkujunhan yeonseubeuro piano yeonju sillyeogeul galgodakkassseumnida.
Nhờ kiên trì luyện tập mỗi ngày tôi đã rèn giũa tay nghề đàn piano điêu luyện.
- 43연주자
yeonjuja
người biểu diễn nhạc cụ, nghệ sĩ diễn tấu
무대 위에서 솔로 연주를 선보인 바이올린 연주자가 큰 갈채를 받았습니다.
mudae wieseo sollo yeonjureul seonboin baiollin yeonjujaga keun galchaereul badassseumnida.
Nghệ sĩ vĩ cầm độc tấu trên sân khấu đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.
- 44재료
jaeryo
nguyên liệu, vật liệu
맛있는 요리를 만들기 위해 신선한 재료를 준비했습니다.
masinneun yorireul mandeulgi wihae sinseonhan jaeryoreul junbihaessseumnida.
Tôi đã chuẩn bị những nguyên liệu tươi ngon để nấu món ăn hấp dẫn.
- 45재봉
jaebong
may mặc, nghề may
원단을 치수에 맞게 재단하고 꼼꼼하게 재봉을 시작했습니다.
wondaneul chisue matge jaedanhago kkomkkomhage jaebongeul sijakhaessseumnida.
Cắt vải theo kích thước chuẩn xong tôi bắt đầu may vá cẩn thận.
- 46재봉틀
jaebongteul
máy khâu, máy may
어머니께서는 낡은 재봉틀로 가족들의 옷을 수선해 주셨습니다.
eomeonikkeseoneun nalgeun jaebongteullo gajokdeurui oseul suseonhae jusyeossseumnida.
Mẹ tôi dùng chiếc máy khâu cũ sửa lại quần áo cho cả nhà.
- 47제작실
jejaksil
xưởng chế tác, phòng sản xuất
목공예 제작실에서 은은한 나무 향기를 맡으며 작업했습니다.
mokgong-ye jejaksireseo euneunhan namu hyanggireul mateumyeo jageophaessseumnida.
Làm việc tại xưởng chế tác đồ gỗ ngập tràn hương gỗ thơm dịu nhẹ.
- 48집안 형편
jiban hyeongpyeon
hoàn cảnh gia đình, điều kiện kinh tế gia đình
집안 형편이 어려웠지만 꿈을 포기하지 않고 꿋꿋이 정진했습니다.
jiban hyeongpyeoni eoryeowotjiman kkumeul pogihaji anko kkutkkusi jeongjinhaessseumnida.
Dù hoàn cảnh gia đình khó khăn nhưng tôi không bỏ cuộc mà kiên trì phấn đấu.
- 49친목
chinmok
sự thân tình, giao lưu hữu nghị
회원들 간의 친목을 다지기 위해 월례 모임을 가졌습니다.
hoewondeul ganui chinmogeul dajigi wihae wollye moimeul gajyeossseumnida.
Chúng tôi tổ chức buổi họp mặt hàng tháng để thắt chặt tình thân ái giữa các thành viên.
- 50틈틈이
teumteumi
tranh thủ thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi
바쁜 일과 중에도 틈틈이 책을 읽으며 마음의 양식을 쌓습니다.
bappeun ilgwa jung-edo teumteumi chaegeul ilgeumyeo ma-eumui yangsigeul ssatseumnida.
Dù bận rộn nhưng tôi vẫn tranh thủ những lúc rảnh rỗi đọc sách bồi dưỡng tâm hồn.
- 51판매
panmae
bán hàng, phân phối
직접 만든 수공예품을 주말 벼룩시장에서 판매했습니다.
jikjeop mandeun sugong-yepumeul jumal byeoruksijang-eseo panmaehaessseumnida.
Tôi đã bán các sản phẩm thủ công tự làm tại chợ phiên cuối tuần.
- 52장인
jang-in
nghệ nhân, bậc thầy thủ công
수십 년간 한 우물을 파 온 도자기 장인의 솜씨가 경이롭습니다.
susip nyeongan han umureul pa on dojagi jang-inui somssiga gyeong-iropseumnida.
Tay nghề của người nghệ nhân gốm sứ cống hiến trọn đời cho nghề thật đáng kinh ngạc.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.