Sejong 7 · 세종한국어 7
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 2
65 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1연고
yeon-go
thuốc mỡ, thuốc bôi ngoài da
상처 부위를 소독한 후 연고를 얇게 펴 발랐습니다.
sangcheo buwireul sodokhan hu yeon-goreul yalbge pyeo ballassseumnida.
Sau khi sát trùng vết thương tôi bôi một lớp thuốc mỡ mỏng lên.
- 2밴드
baendeu
băng cá nhân, băng dán vết thương (urgo)
손가락을 베여서 지혈한 뒤 일회용 밴드를 붙였습니다.
songgarageul beyeoseo jihyeolhan dwi ilhoeyong baendeureul buchyeossseumnida.
Bị đứt tay sau khi cầm máu tôi đã dán băng cá nhân vào.
- 3소독약
sodogyak
thuốc sát trùng, dung dịch sát khuẩn
감염을 예방하기 위해 상처 부위에 소독약을 발랐습니다.
gam-yeomeul yebanghagi wihae sangcheo buwie sodogyageul ballassseumnida.
Tôi thoa thuốc sát trùng lên vết thương để phòng ngừa nhiễm trùng.
- 4해열제
haeyeolje
thuốc hạ sốt
아이가 고열로 힘들어해서 의사의 지시에 따라 해열제를 먹였습니다.
aiga goyeollo himdeureohaeseo uisaui jisie ttara haeyeoljereul meogyeossseumnida.
Em bé sốt cao quấy khóc nên tôi cho uống thuốc hạ sốt theo chỉ dẫn của bác sĩ.
- 5소화제
sohwaje
thuốc tiêu hóa, thuốc trợ tiêu
과식해서 속이 더부룩할 때는 소화제를 한 알 복용합니다.
gwasikhaeseo sogi deoburukhal ttaeneun sohwajereul han al bogyonghamnida.
Khi ăn quá no bụng đầy hơi khó tiêu tôi uống một viên thuốc tiêu hóa.
- 6진통제
jintongje
thuốc giảm đau
두통이 심해서 약국에서 진통제를 사서 먹었습니다.
dutongi simhaeseo yakgug-eseo jintongjereul saseo meogeossseumnida.
Cơn đau đầu dữ dội nên tôi đã ra hiệu thuốc mua thuốc giảm đau uống.
- 7파스
paseu
cao dán giảm đau, miếng dán giảm đau
어깨가 결리고 쑤셔서 통증 부위에 파스를 붙였습니다.
eokkaega gyeolligo ssusyeoseo tongjeung buwie paseureul buchyeossseumnida.
Vai bị mỏi nhức ê ẩm nên tôi đã dán miếng cao dán vào chỗ đau.
- 8스프레이 파스
seupeurei paseu
bình xịt giảm đau, xịt lạnh thể thao
축구 경기 중 발목을 접질려 스프레이 파스를 뿌렸습니다.
chukgu gyeonggi jung balmogeul jeobjillyeo seupeurei paseureul ppuryeossseumnida.
Bị trật mắt cá chân khi đá bóng tôi đã xịt bình xịt giảm đau làm dịu.
- 9붕대
bungdae
băng cuộn, băng gạc
상처가 덧나지 않도록 거즈를 대고 압박 붕대를 감았습니다.
sangcheoga deonnaji antorok geojureul daego abbak bungdaereul gamassseumnida.
Tôi đặt gạc rồi quấn băng cuộn co giãn cẩn thận để vết thương không bị viêm nhiễm.
- 10안약
an-yak
thuốc nhỏ mắt
눈이 뻑뻑하고 충혈될 때 안약을 한두 방울 넣습니다.
nuni ppeokppeokhago chunghyeoldoel ttae an-yageul handu bang-ul neotseumnida.
Khi mắt bị khô rát đỏ hoe tôi nhỏ một hai giọt thuốc nhỏ mắt.
- 11주사
jusa
mũi tiêm, ống tiêm
감기 증상이 심해서 병원에서 엉덩이 주사를 맞았습니다.
gamgi jeungsangi simhaeseo byeong-woneseo eongdeong-i jusareul badassseumnida.
Triệu chứng cảm cúm nặng nên tôi đã vào bệnh viện tiêm một mũi thuốc.
- 12연고를 바르다
yeon-goreul bareuda
bôi thuốc mỡ
가려운 피부 부위에 진정 연고를 골고루 발랐습니다.
garyeoun pibu buwie jinjeong yeon-goreul golgoru ballassseumnida.
Tôi thoa đều thuốc mỡ làm dịu da lên chỗ bị ngứa ngáy.
- 13밴드를 붙이다
baendeureul buchida
dán băng cá nhân
상처에 물이 닿지 않도록 방수 밴드를 붙였습니다.
sangcheoe muri datji antorok bangsu baendeureul buchyeossseumnida.
Tôi dán băng cá nhân chống nước để vết thương không bị dính nước.
- 14붕대를 감다
bungdaereul gamda
quấn băng gạc
골절된 팔이 움직이지 않도록 단단히 붕대를 감았습니다.
goljeoldoen pari umjigiji antorok dandanhi bungdaereul gamassseumnida.
Tôi quấn chặt băng gạc cố định cánh tay bị gãy xương.
- 15해열제를 복용하다
haeyeoljereul bogyonghada
uống thuốc hạ sốt
열이 38도 이상으로 올라가서 해열제를 복용했습니다.
yeori samsip-paldo isang-euro ollagaseo haeyeoljereul bogyonghaessseumnida.
Sốt tăng vọt trên 38 độ nên tôi đã uống thuốc hạ sốt.
- 16주사를 맞다
jusareul matda
tiêm thuốc, chích thuốc
독감을 예방하기 위해 가을마다 예방 주사를 맞습니다.
dokgameul yebanghagi wihae gaeulmada yebang jusareul matseumnida.
Để phòng ngừa bệnh cúm mùa thu nào tôi cũng đi tiêm vắc xin phòng ngừa.
- 17스프레이 파스를 뿌리다
seupeurei paseureul ppurida
xịt thuốc giảm đau
근육통이 있는 허리에 시원한 스프레이 파스를 뿌렸습니다.
geunyuktongi inneun heorie siwonhan seupeurei paseureul ppuryeossseumnida.
Tôi xịt thuốc giảm đau mát lạnh vào thắt lưng đang bị đau cơ.
- 18안약을 넣다
an-yageul neota
nhỏ thuốc nhỏ mắt
하루에 세 번 정해진 시간에 안약을 넣어야 효과가 있습니다.
harue se beon jeonghaejin sigane an-yageul neoheoya hyogwaga isseumnida.
Mỗi ngày phải nhỏ thuốc nhỏ mắt đúng giờ ba lần thì mới phát huy tác dụng.
- 19베이다
be-ida
bị cứa, bị đứt tay
종이를 넘기다가 손가락을 날카롭게 베였습니다.
jong-ireul neomgidaga songgarageul nalkaropge be-yeossseumnida.
Lật trang giấy sơ ý bị cứa một vết sắc lẹm vào ngón tay.
- 20데이다
de-ida
bị bỏng, bị phỏng
뜨거운 냄비 손잡이를 무심코 만졌다가 손을 데였습니다.
tteugeoun naembi sonjabireul musimko manjyeotdaga soneul de-yeossseumnida.
Vô tình chạm vào quai nồi nóng bỏng tay tôi bị bỏng rát.
- 21찔리다
jjillida
bị đâm, bị chọc phải
바느질을 하다가 뾰족한 바늘 끝에 손을 찔렸습니다.
baneujireul hadaga ppyojokhan baneul kkeute soneul jjillyeossseumnida.
Đang may vá tôi bị đầu kim nhọn đâm trúng ngón tay.
- 22물리다
mullida
bị cắn (côn trùng, động vật)
여름밤에 야외활동을 하다가 모기에게 많이 물렸습니다.
yeoreumbame ya-oe-hwaldongeul hadaga mogiege mani mullyeossseumnida.
Hoạt động ngoài trời đêm mùa hè tôi bị muỗi cắn rất nhiều nốt.
- 23피가 나다
piga nada
chảy máu
넘어져 무릎이 까지면서 피가 붉게 났습니다.
neomeojyeo mureupi kkajimyeonseo piga bulkge nassseumnida.
Vấp ngã trầy da đầu gối làm máu đỏ chảy ra.
- 24상처가 나다
sangcheoga nada
bị thương, có vết thương
넘어지는 바람에 얼굴과 팔에 긁힌 상처가 났습니다.
neomeojineun barame eolgulgwa pare geulkhin sangcheoga nassseumnida.
Cú ngã làm mặt và cánh tay tôi bị trầy xước thành vết thương.
- 25멍이 들다
meongi deulda
bị bầm tím, thâm tím
문 모서리에 다리를 부딪쳐 파랗게 멍이 들었습니다.
mun moseorie darireul buditchyeo parake meongi deureossseumnida.
Va chân vào cạnh cửa khiến bắp chân tôi bầm tím một mảng xanh đen.
- 26붓다
butda
sưng tấy, sưng phù
벌에 쏘인 자리가 빨갛게 부어올랐습니다.
beore ssoin jariga ppalgake bueo-ollassseumnida.
Chỗ bị ong đốt sưng đỏ tấy cả lên.
- 27삐다
ppida
bong gân, trật khớp
계단을 헛디뎌서 발목을 심하게 삐었습니다.
gyedaneul heotdidyeoseo balmogeul simhage ppi-eossseumnida.
Bước hụt bậc cầu thang khiến tôi bị bong gân mắt cá chân rất nặng.
- 28부러지다
bureojida
bị gãy (xương)
스케이트를 타다가 넘어져 팔 뼈가 부러졌습니다.
seukeiteureul tadaga neomeojyeo pal ppyeoga bureojyeossseumnida.
Trượt băng ngã khiến xương cánh tay tôi bị gãy gập.
- 29체하다
chehada
bị đầy bụng khó tiêu, ngộ độc thức ăn nhẹ
급하게 밥을 먹었더니 속이 꽉 막힌 듯 체했습니다.
geuphage babeul meogeotdeoni sogi kkwak makin deut chehaessseumnida.
Ăn cơm vội vàng quá làm bụng dạ tức anh ách như bị nghẹn đầy bụng.
- 30소화가 안 되다
sohwaga an doeda
không tiêu hóa được, khó tiêu
기름진 음식을 많이 먹어서 하루 종일 소화가 안 됩니다.
gireumjin eumsigeul mani meogeoseo haru jong-il sohwaga an doemnida.
Ăn nhiều đồ chiên dầu mỡ làm bụng dạ cả ngày không tiêu hóa nổi.
- 31속이 쓰리다
sogi sseurida
cồn cào ruột gan, xót ruột, đau dạ dày
아침을 거르고 빈속에 매운 음식을 먹었더니 속이 쓰립니다.
achimeul georuego binsoge maeun eumsigeul meogeotdeoni sogi sseurimnida.
Bỏ bữa sáng ăn đồ cay nóng vào bụng đói làm cồn cào xót ruột vô cùng.
- 32어지럽다
eojireopda
chóng mặt, hoa mắt
빈혈 증세 때문에 갑자기 일어서면 눈앞이 핑 돌며 어지럽습니다.
binhyeol jeungse ttaemune gapjagi ireoseomyeon nunapi ping dolmyeo eojireopseumnida.
Do chứng thiếu máu nên khi đứng dậy đột ngột mắt hoa đầu quay cuồng chóng mặt.
- 33딸꾹질을 하다
ttalkkukjireul hada
nấc cụt
차가운 음료수를 급하게 마신 뒤 계속 딸꾹질을 합니다.
chagaun eumryosureul geuphage masin dwi gyesok ttalkkukjireul hamnida.
Uống ừng ực ngụm nước lạnh làm tôi cứ nấc cụt liên hồi.
- 34기침을 하다
gichimeul hada
ho
목에 먼지가 걸렸는지 콜록콜록 기침을 자꾸 합니다.
moge meonjiga geollyeonneunji kollok-kollok gichimeul jakku hamnida.
Bụi vướng cổ họng làm tôi cứ ho khùng khục liên tục.
- 35재채기를 하다
jaechaegireul hada
hắt xì hơi
꽃가루 알레르기 때문에 봄만 되면 에취 하고 재채기를 합니다.
kkotgaru allereugi ttaemune bomman doemyeon echwi hago jaechaegireul hamnida.
Dị ứng phấn hoa nên cứ đến mùa xuân là tôi hắt xì hơi liên tục.
- 36두드러기가 나다
dudeureogiga nada
nổi mề đay, phát ban ngứa
상한 해산물을 먹은 후 온몸에 빨간 두드러기가 났습니다.
sangan haesanmureul meogeun hu onmome ppalgan dudeureogiga nassseumnida.
Ăn phải hải sản hỏng làm toàn thân nổi mề đay đỏ ửng.
- 37가렵다
garyeopda
ngứa ngáy
피부가 너무 건조해서 온몸이 근질근질 가렵습니다.
pibuga neomu geonjohaeseo onmomi geunjilgeunjil garyeopseumnida.
Da dẻ quá khô làm toàn thân ngứa ngáy bứt rứt.
- 38따갑다
ttagapda
rát buốt, cay rát
강한 햇볕에 오래 노출되어 어깨 피부가 따갑습니다.
ganghan haetbyeote orae nochuldoe-eo eokkae pibuga ttagapseumnida.
Phơi nắng gắt quá lâu làm da vùng vai bị bỏng rát đau buốt.
- 39저리다
jeorida
tê buốt, tê rần chân tay
오랫동안 무릎을 꿇고 앉아 있었더니 다리가 저립니다.
oraedongan mureubeul kkulko anja isseotdeoni dariga jeorimnida.
Ngồi quỳ gối lâu làm hai chân tê rần buốt nhức.
- 40꾹
kkuk
ấn chặt, miết chặt
출혈을 멈추기 위해 거즈로 상처를 꾹 눌렀습니다.
chulhyeoreul meomchugi wihae geojuro sangcheoreul kkuk nulleossseumnida.
Tôi ấn chặt miếng gạc vào vết thương để cầm máu.
- 41포장을 뜯다
pojangeul tteutda
bóc bao bì, xé vỏ bao
약 상자의 겉 포장을 조심스럽게 뜯었습니다.
yak sangjaui geot pojangeul josimseureopge tteudeossseumnida.
Tôi cẩn thận bóc bao bì bên ngoài hộp thuốc.
- 42근육통
geunyuktong
đau nhức cơ bắp
갑작스러운 격한 운동 후 심한 근육통이 찾아왔습니다.
gapjakseureoun gyeokhan undong hu simhan geunyuktongi chajawassseumnida.
Vận động mạnh đột ngột khiến các cơ bắp đau nhức dữ dội.
- 43보관 방법
bogwan bangbeop
phương pháp bảo quản
직사광선을 피해 서늘한 곳에 두는 것이 올바른 약품 보관 방법입니다.
jiksagwangseoneul pihae seoneulhan gose duneun geosi olbareun yakpum bogwan bangbeobimnida.
Để nơi râm mát tránh ánh nắng trực tiếp là cách bảo quản thuốc đúng đắn.
- 44사용 범위
sayong beomwi
phạm vi sử dụng
이 연고는 가벼운 피부염에 한해 사용 범위가 제한됩니다.
i yeon-goneun gabyeoun pibuyeome hanhae sayong beomwiga jehandoemnida.
Thuốc mỡ này phạm vi sử dụng chỉ giới hạn cho viêm da nhẹ.
- 45상의하다
sang-uihada
bàn bạc, tham vấn, xin ý kiến
약물을 복용하기 전 반드시 의사나 약사와 상의해야 합니다.
yangmureul bogyonghagi jeon bandeusi uisana yaksawa sang-uihaeya hamnida.
Trước khi dùng thuốc nhất định phải tham vấn ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
- 46소아
soa
trẻ nhỏ, nhi đồng
소아의 손이 닿지 않는 안전한 높은 곳에 약을 보관하세요.
soaui soni datji anneun anjeonhan nopeun gose yageul bogwanhaseyo.
Hãy cất giữ thuốc ở nơi cao an toàn ngoài tầm với của trẻ nhỏ.
- 47수회
suhoe
nhiều lần, vài lần
증상 완화를 위해 하루 수회 적당량을 환부에 바릅니다.
jeungsang wanhwareul wihae haru suhoe jeokdangnyangeul hwanbue bareumnida.
Thoa lượng vừa đủ lên vùng tổn thương vài lần một ngày để làm dịu triệu chứng.
- 48실온
siron
nhiệt độ phòng (thường 1~30 độ C)
개봉한 시럽제는 냉장고가 아닌 건조한 실온에 보관해야 합니다.
gaebonghan sireopjeneun naengjang-goga anin geonjohan sirone bogwanhaeya hamnida.
Thuốc si-rô đã mở nắp nên bảo quản ở nhiệt độ phòng khô ráo thay vì tủ lạnh.
- 49약품 사용 설명서
yakpum sayong seolmyeongseo
hướng dẫn sử dụng thuốc
부작용을 예방하려면 약품 사용 설명서를 꼼꼼히 정독해야 합니다.
bujagyoneul yebangharyeomyeon yakpum sayong seolmyeongseoreul kkomkkomhi jeongdokhaeya hamnida.
Muốn phòng ngừa tác dụng phụ phải đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thuốc.
- 50용량
yongnyang
liều lượng thuốc
연령과 체중에 맞는 정확한 1회 복용 용량을 지켜야 합니다.
yeollyeonggwa chejunge manneun jeonghwakhan ilhoe bogyong yongnyangeul jikyeoya hamnida.
Phải tuân thủ chuẩn xác liều lượng một lần uống phù hợp độ tuổi và cân nặng.
- 51용법
yongbeop
cách dùng thuốc
식전 또는 식후 30분 복용 등 정해진 용법을 반드시 준수하세요.
sikjeon ttoneun sikhu samsipbun bogyong deung jeonghaejin yongbeobeul bandeusi junsuhaseyo.
Nhất định phải tuân theo cách dùng quy định như uống trước ăn hay sau ăn 30 phút.
- 52임산부
imsanbu
phụ nữ mang thai, thai phụ
임산부는 태아의 건강을 위해 약물 복용 시 각별한 주의가 요구됩니다.
imsanbuneun tae-aui geongangeul wihae yangmul bogyong si gakbyeolhan ju-uiga yogudoemnida.
Phụ nữ mang thai cần đặc biệt cẩn trọng khi uống thuốc vì sức khỏe thai nhi.
- 53적당량
jeokdangnyang
lượng thích hợp, liều vừa đủ
연고를 너무 많이 바르지 말고 적당량을 덜어 문지르세요.
yeon-goreul neomu mani bareuji malgo jeokdangnyangeul deoreo munjireuseyo.
Đừng bôi quá nhiều thuốc mỡ mà hãy lấy một lượng vừa đủ xoa nhẹ.
- 54중단하다
jungdanhada
ngưng lại, dừng thuốc, gián đoạn
복용 중 발진이 나타나면 즉시 투약을 중단하고 진료를 받으세요.
bogyong jung baljini natanamyeon jeuksi tuyageul jungdanhago jinryoreul badeuseyo.
Nếu bị phát ban khi uống thuốc phải lập tức ngưng thuốc và đi khám ngay.
- 55타박상
tabaksang
vết bầm giập, chấn thương do va đập
축구 경기 중 넘어져 다리에 타박상을 입었습니다.
chukgu gyeonggi jung neomeojyeo darie tabaksangeul ibeossseumnida.
Bị ngã trong trận bóng đá làm chân tôi bị chấn thương bầm giập.
- 56통증이 있다
tongjeungi itda
bị đau nhức, có cơn đau
허리를 삐끗한 후 지속적인 허리 통증이 있습니다.
heorireul ppikkeuthan hu jisokjeogin heori tongjeungi isseumnida.
Sau cú trẹo lưng tôi bị những cơn đau nhức thắt lưng dai dẳng.
- 57피부 질환
pibu jilhwan
bệnh ngoài da, bệnh da liễu
아토피와 습진은 현대인에게 흔히 나타나는 피부 질환입니다.
atopiwa seubjineun hyeondaeinege heunhi natananeun pibu jilhwanimnida.
Viêm da cơ địa và chàm là những bệnh ngoài da phổ biến ở người hiện đại.
- 58담그다
damgeuda
ngâm, nhúng vào nước
발의 피로를 풀기 위해 따뜻한 소금물에 발을 담갔습니다.
barui piroreul pulgi wihae ttatteuthan sogeummure bareul damgassseumnida.
Tôi ngâm chân vào nước muối ấm để xua tan mệt mỏi bàn chân.
- 59생활 의학 상식
saenghwal uihak sangsik
kiến thức y học thường thức đời sống
기본적인 생활 의학 상식을 알아 두면 위급할 때 큰 도움이 됩니다.
gibonjeogin saenghwal uihak sangsigeul ara dumyeon wigeubhal ttae keun doumi doemnida.
Nắm vững các kiến thức y học thường thức cơ bản sẽ rất hữu ích khi khẩn cấp.
- 60숨을 멈추다
sumeul meomchuda
nín thở
딸꾹질을 멎게 하려고 물을 마시며 잠시 숨을 멈췄습니다.
ttalkkukjireul meotge haryeogo mureul masimyeo jamsi sumeul meomchwossseumnida.
Để cắt cơn nấc cụt tôi vừa uống nước vừa nín thở một lát.
- 61심장 마비
simjang mabi
đau tim, nhồi máu cơ tim, trụy tim
심장 마비 환자가 발생했을 때는 즉시 심폐소생술을 시행해야 합니다.
simjang mabi hwanjaga balsaenghaesseul ttaeneun jeuksi simpyesosaengsureul sihaenghaeya hamnida.
Khi có người bị nhồi máu cơ tim phải tiến hành hô hấp nhân tạo hồi sức tim phổi ngay.
- 62엎지르다
eopjireuda
làm đổ, làm tràn ra ngoài
식탁 위의 뜨거운 국그릇을 실수로 엎질렀습니다.
siktak wiui tteugeoun gukgeureuseul silsuro eopjireossseumnida.
Tôi vô tình làm đổ bát canh nóng trên bàn ăn ra ngoài.
- 63예방하다
yebanghada
phòng ngừa, ngăn chặn trước
손을 자주 깨끗이 씻는 것만으로도 많은 질병을 예방할 수 있습니다.
soneul jaju kkaekkeusi ssitneun geotmaneurodo maneun jilbyeongeul yebanghal su isseumnida.
Chỉ cần rửa tay thường xuyên sạch sẽ là có thể phòng ngừa được rất nhiều bệnh tật.
- 64유통 기한
yutong gihan
hạn sử dụng, hạn lưu hành
유통 기한이 지난 의약품은 변질 위험이 있으므로 즉시 폐기하세요.
yutong gihani jinan uiyakpumeun byeonjil wiheomi isseumeuro jeuksi pyegihaseyo.
Thuốc đã quá hạn sử dụng có nguy cơ bị biến chất nên hãy vứt bỏ ngay.
- 65자극적이다
jageukjeogida
kích ứng, kích thích mạnh
상처 부위에 자극적인 연고를 바르면 통증이 더 심해집니다.
sangcheo buwie jageukjeogin yeon-goreul bareumyeon tongjeungi deo simhaejimnida.
Bôi thuốc mỡ gây kích ứng mạnh lên vết thương sẽ khiến cơn đau dữ dội hơn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.