Sejong 7 · 세종한국어 7

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 8

47 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    사실

    sasil

    sự thật, thực tế

    소문이 났지만 그것이 사실인지는 아직 모른다.

    Somuni natjiman geugeosi sasil-injineun ajik moreunda.

    Có tin đồn nhưng vẫn chưa rõ đó có phải là sự thật hay không.

  • 2
    거짓

    geojit

    sự dối trá, giả dối

    거짓으로 다른 사람을 속이는 것은 나쁜 일이다.

    Geojiseuro dareun sarameul sogineun geoseun nappeun irida.

    Dùng điều dối trá để lừa người khác là hành động xấu xa.

  • 3
    헛소문

    heotsomun

    tin đồn nhảm, tin vịt, tin đồn thất thiệt

    누가 그런 말도 안 되는 헛소문을 퍼뜨렸는지 모르겠다.

    Nuga geureon maldo an doeneun heotsomuneul peotteuryeonneunji moreugetda.

    Không biết ai đã tung ra cái tin đồn nhảm vô lý như vậy.

  • 4
    유언비어

    yueonbi-eo

    tin đồn thất thiệt, lời bịa đặt vô căn cứ

    인터넷에 떠도는 유언비어에 현혹되지 마세요.

    Inteones-e tteodoneun yueonbi-eo-e hyeonhokdoeji maseyo.

    Đừng để bị mê hoặc bởi những lời bịa đặt vô căn cứ trôi nổi trên mạng.

  • 5
    뜬소문

    tteunsomun

    tin đồn phong long, tin đồn vu vơ

    확인되지 않은 뜬소문만 믿고 사람을 판단하면 안 된다.

    Hwagin-doeji aneun tteunsomunman mitgo sarameul pandanhamyeon an doenda.

    Không được chỉ tin vào tin đồn phong long chưa xác minh mà phán xét người khác.

  • 6
    발 없는 말이 천리를 간다

    bal eomneun mari cheonnireul ganda

    Lời nói không chân đi ngàn dặm (Tiếng lành đồn xa tiếng dữ đồn xa)

    발 없는 말이 천리를 간다더니 비밀이 금세 온 회사에 퍼졌다.

    Bal eomneun mari cheonnireul gandadeoni bimiri geumse on hoesa-e peojyeotda.

    Đúng là lời nói không chân đi ngàn dặm, bí mật đã lan ra cả công ty trong chốc lát.

  • 7
    아니 땐 굴뚝에 연기 날까

    ani ttaen gulttuge yeon-gi nalkka

    Không có lửa làm sao có khói

    아니 땐 굴뚝에 연기 날까 싶어서 그 소문이 의심스럽다.

    Ani ttaen gulttuge yeon-gi nalkka sipeoseo geu somuni uisimseureopda.

    Không có lửa làm sao có khói, nên tôi thấy hoài nghi về tin đồn đó.

  • 8
    소문난 잔치에 먹을 것 없다

    somunnan janchie meogeul geot eopda

    Tiệc lắm lời đồn chẳng có món ngon (Trống gỉ tiếng to, đồn hay mà dở)

    소문난 잔치에 먹을 것 없다더니 영화가 기대보다 실망스러웠다.

    Somunnan janchie meogeul geot eopdadeoni yeonghwaga gidaeboda silmangseureowotda.

    Đúng là đồn hay mà dở, bộ phim đáng thất vọng hơn kỳ vọng rất nhiều.

  • 9
    소문이 나다

    somuni nada

    có tin đồn, dấy lên tin đồn

    두 사람이 곧 결혼한다는 소문이 났어요.

    Du sarami got gyeolhonhandaneun somuni nasseoyo.

    Đang có tin đồn là hai người họ sắp kết hôn.

  • 10
    소문이 (떠)돌다

    somuni (tteo)dolda

    tin đồn lan truyền, tin đồn trôi nổi

    요즘 회사 안에서 이상한 소문이 떠돌고 있다.

    Yojeum hoesa an-eseo isanghan somuni tteodolgo itda.

    Dạo này trong công ty đang râm ran lan truyền tin đồn kỳ lạ.

  • 11
    소문이 퍼지다

    somuni peojida

    tin đồn lan rộng khắp

    SNS를 통해 나쁜 소문이 순식간에 퍼졌다.

    SNSreul tonghae nappeun somuni sunsikgan-e peojyeotda.

    Qua mạng xã hội, tin đồn xấu đã lan truyền trong nháy mắt.

  • 12
    소문이 자자하다

    somuni jajajada

    tiếng đồn vang dội khắp nơi, ai ai cũng đồn

    그 식당은 음식이 맛있기로 소문이 자자해요.

    Geu sikdang-eun eumsigi masitgiro somuni jajajaheyyo.

    Quán ăn đó nổi tiếng vang dội là đồ ăn rất ngon.

  • 13
    소문이 사실이다

    somuni sasil-ida

    tin đồn là sự thật

    다행히 그 나쁜 소문은 사실이 아닌 것으로 밝혀졌다.

    Dahaenghi geu nappeun somuneun sasiri anin geoseuro balkhyeojyeotda.

    May mắn thay tin đồn xấu đó đã được làm sáng tỏ là không phải sự thật.

  • 14
    소문이 맞다

    somuni matda

    tin đồn đúng, đúng như lời đồn

    직접 가 보니 정말 소문이 맞더군요.

    Jikjeop ga boni jeongmal somuni matdeogunyo.

    Đích thân đến xem mới thấy đúng như lời đồn thật.

  • 15
    소문을 듣다

    somuneul deutda

    nghe tin đồn

    친구가 유학을 떠난다는 소문을 들었어요.

    Chinguga yuhag-eul tteonandaneun somuneul deureosseoyo.

    Tôi đã nghe tin đồn bạn mình sắp đi du học.

  • 16
    소문을 내다

    somuneul naeda

    tung tin đồn, phát tán lời đồn

    누군가 악의를 품고 소문을 낸 것이 분명하다.

    Nugun-ga ak-uireul pumgo somuneul naen geosi bunmyeonghada.

    Rõ ràng là có ai đó ôm dã tâm xấu tung ra tin đồn này.

  • 17
    소문을 퍼뜨리다

    somuneul peotteurida

    lan truyền tin đồn, gieo rắc tin đồn

    확인되지 않은 이야기를 함부로 퍼뜨리면 처벌을 받는다.

    Hwagin-doeji aneun iyagireul hamburo peotteurimyeon cheobeoreul batneunda.

    Lan truyền bừa bãi chuyện chưa xác minh sẽ bị xử phạt.

  • 18
    설마

    seolma

    chẳng lẽ, không lẽ nào

    설마 그 착한 사람이 그런 나쁜 짓을 했을 리 없어요.

    Seolma geu chakhan sarami geureon nappeun jiseul haesseul ri eopseoyo.

    Không lẽ nào một người tốt bụng như thế lại làm chuyện xấu đó.

  • 19
    그럴 리가 없어

    geureol riga eopseo

    không đời nào có chuyện đó, vô lý

    그가 회사를 그만두다니, 그럴 리가 없어.

    Geuga hoesareul geumandudani, geureol riga eopseo.

    Anh ấy nghỉ việc á, không đời nào có chuyện đó đâu.

  • 20
    말도 안 돼

    maldo an dwae

    vô lý hết sức, không thể tin được

    하루 만에 그 많은 일을 다 끝냈다니 말도 안 돼.

    Haru mane geu maneun ireul da kkeutnaetdani maldo an dwae.

    Chỉ trong một ngày mà làm xong đống việc đó thì thật là vô lý không tưởng.

  • 21
    세상에, 어떻게 그런 일이…

    sesang-e, eotteoke geureon iri...

    trời ơi, làm sao có chuyện như thế được...

    세상에, 어떻게 그런 일이 일어날 수가 있죠?

    Sesang-e, eotteoke geureon iri ireonal suga itjyo?

    Trời đất ơi, làm sao mà chuyện như thế lại có thể xảy ra được cơ chứ?

  • 22
    어쩐지

    eojjeonji

    thảo nào, hèn chi

    어쩐지 오늘따라 얼굴 표정이 안 좋아 보이더라니.

    Eojjeonji oneulttara eolgul pyojeong-i an joa boideorani.

    Hèn chi hôm nay trông sắc mặt người đó không tốt chút nào.

  • 23
    내가 뭐랬어?

    naega mworaesseo?

    tôi đã bảo gì nào? tôi đã nói rồi mà?

    내가 뭐랬어? 서두르지 말고 천천히 가자고 했잖아.

    Naega mworaesseo? Seodureuji malgo cheoncheonhi gajago haetjanha.

    Tôi đã nói gì nào? Chẳng phải tôi đã bảo đừng vội mà hãy từ từ đi sao.

  • 24
    그럼 그렇지

    geureom geureotji

    thì ra là thế, đúng như dự đoán

    그럼 그렇지, 네가 해낼 줄 알았어.

    Geureom geureotji, nega haenael jul arasseo.

    Đúng như tôi nghĩ, tôi biết là bạn sẽ làm được mà.

  • 25
    내가 그럴 줄 알았어

    naega geureol jul arasseo

    tôi biết ngay là thế mà

    비가 올 것 같더니 내가 그럴 줄 알았어.

    Biga ol geot gatdeoni naega geureol jul arasseo.

    Trông trời như muốn mưa và tôi biết ngay là mưa thật mà.

  • 26
    난 관심 없어

    nan gwansim eopseo

    tôi không quan tâm

    남들의 사생활에 난 전혀 관심 없어.

    Namdeurui sasaenghware nan jeonhyeo gwansim eopseo.

    Tôi hoàn toàn không quan tâm đến đời tư của người khác.

  • 27
    그게 뭐 어때서?

    geuge mwo eottaeseo?

    thế thì có sao đâu? chuyện đó thì ảnh hưởng gì?

    조금 늦는다고 큰일 나는 것도 아닌데, 그게 뭐 어때서?

    Jogeum neutneundago keun-il naneun geotdo aninde, geuge mwo eottaeseo?

    Trễ một chút cũng đâu phải chuyện lớn gì, thế thì có làm sao đâu?

  • 28
    도대체

    dodaeche

    rốt cuộc, rốt cuộc là

    도대체 무슨 일이 있었던 건지 자세히 말해 봐.

    Dodaeche museun iri isseotdeon geonji jasehi malhae bwa.

    Rốt cuộc là đã có chuyện gì xảy ra, hãy nói rõ xem nào.

  • 29
    솔직히

    soljikhi

    thành thật mà nói, thẳng thắn mà nói

    솔직히 말해서 저는 이번 결정에 반대합니다.

    Soljikhi malhaeseo jeoneun ibeon gyeoljeong-e bandaehamnida.

    Thành thật mà nói thì tôi phản đối quyết định lần này.

  • 30
    경쟁사

    gyeongjaengsa

    công ty đối thủ cạnh tranh

    경쟁사보다 먼저 신제품을 출시하기로 결정했다.

    Gyeongjaengsaboda meonjeo sinjepum-eul chulsihagiro gyeoljeonghaetda.

    Chúng tôi quyết định tung ra sản phẩm mới trước công ty đối thủ.

  • 31
    대기업

    daegieop

    tập đoàn lớn, doanh nghiệp lớn

    그는 졸업 후 대기업에 입사하는 것이 목표다.

    Geuneun joreop hu daegieob-e ipsa-haneun geosi mokpyoda.

    Mục tiêu của anh ấy sau khi tốt nghiệp là vào làm ở một tập đoàn lớn.

  • 32
    무너지다

    muneojida

    sụp đổ, đổ sụp

    지진으로 인해 오래된 건물들이 와르르 무너졌다.

    Jijin-euro inhae oraedoen geonmuldeuri wareureu muneojyeotda.

    Do trận động đất nên những tòa nhà cũ đã đổ sụp hoàn toàn.

  • 33
    소식

    sosik

    tin tức, tin tức cập nhật

    고향에 계신 부모님으로부터 기쁜 소식이 도착했다.

    Gohyang-e gyesin bumonim-eurobuteo gippeun sosigi dochakhaetda.

    Một tin vui từ bố mẹ ở quê nhà đã bay đến.

  • 34
    손실이 나다

    sonsiri nada

    bị tổn thất, chịu thiệt hại

    투자 실패로 회사에 막대한 손실이 났다.

    Tuja silpaero hoesa-e makdaehan sonsiri natda.

    Do đầu tư thất bại nên công ty đã chịu một khoản tổn thất nặng nề.

  • 35
    악성 루머

    akseong rumeo

    tin đồn ác ý

    연예인들이 악성 루머로 인해 큰 고통을 겪고 있다.

    Yeon-ye-indeuri akseong rumeoro inhae keun gotong-eul gyeokgo itda.

    Nhiều nghệ sĩ đang phải chịu đau khổ lớn do tin đồn ác ý.

  • 36
    최대

    choedae

    lớn nhất, tối đa

    이번 박람회는 역대 최대 규모로 열렸다.

    Ibeon bangnamhoeneun yeokdae choedae gyumoro yeollyeotda.

    Hội chợ lần này được tổ chức với quy mô lớn nhất trong lịch sử.

  • 37
    통신사

    tongsinsa

    nhà mạng viễn thông / hãng thông tấn

    요금제를 변경하기 위해 통신사 고객센터에 연락했다.

    Yogeumjereul byeongyeonghagi wihae tongsinsa gogaekssenteo-e yeollakhaetda.

    Tôi đã liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng của nhà mạng để đổi gói cước.

  • 38
    검찰

    geomchal

    viện kiểm sát

    검찰이 부패 혐의에 대해 본격적인 수사에 착수했다.

    Geomchari bupae hyeomi-e daehae bongyeokjeogin susa-e chaksuhaetda.

    Viện kiểm sát đã bắt tay vào điều tra chính thức đối với cáo buộc tham nhũng.

  • 39
    궁

    gung

    cung điện, hoàng cung

    서울에는 경복궁을 비롯한 아름다운 옛 궁들이 많다.

    Seoul-eneun Gyeongbokgung-eul biroteuhan areumdaun yet gungdeuri manta.

    Ở Seoul có rất nhiều hoàng cung cổ kính tuyệt đẹp bao gồm cả Gyeongbokgung.

  • 40
    무왕

    muwang

    vua Mu (Vũ Vương của Bách Tế)

    무왕은 백제의 제30대 왕으로 서동요와 관련이 깊다.

    Muwang-eun Baekje-ui je-samsipdae wang-euro Seodong-yowa gwanryeoni gipta.

    Vua Mu là vị vua thứ 30 của Baekje gắn liền mật thiết với bài hát Seodongyo.

  • 41
    백제

    baekje

    Bách Tế (triều đại cổ Triều Tiên)

    백제는 고구려, 신라와 함께 삼국 시대를 이루었다.

    Baekjeneun Goguryeo, Sillarwa hamkke Samguk Sidaereul irueotda.

    Baekje cùng với Goguryeo và Silla tạo nên thời kỳ Tam Quốc.

  • 42
    서동

    seodong

    Seodong (Thư Đồng - tên thời nhỏ của vua Mu)

    서동은 선화 공주를 사모하여 노래를 지어 퍼뜨렸다.

    Seodong-eun Seonhwa gongjureul samohayeo noraereul jieo peotteuryeotda.

    Seodong vì say đắm công chúa Seonhwa nên đã sáng tác bài hát rồi lan truyền đi.

  • 43
    선화 공주

    seonhwa gongju

    công chúa Seonhwa (Thiện Hoa công chúa)

    선화 공주는 아름다운 미모로 백성들의 사랑을 받았다.

    Seonhwa gongjuneun areumdaun mimoro baekseongdeurui sarang-eul badatda.

    Công chúa Seonhwa được dân chúng yêu mến bởi nhan sắc tuyệt trần.

  • 44
    수사

    susa

    sự điều tra, thẩm tra

    경찰은 이번 사건의 진상을 밝히기 위해 수사를 확대했다.

    Gyeongchareun ibeon sageon-ui jinsang-eul balkhigi wihae susareul hwakdaehaetda.

    Cảnh sát đã mở rộng điều tra để làm rõ chân tướng vụ việc này.

  • 45
    신라

    silla

    Tân La (vương triều Silla)

    신라는 삼국을 통일한 찬란한 문화의 나라였다.

    Sillaneun samgug-eul tong-ilhan challanhan munhwa-ui narayeotda.

    Silla là vương quốc có nền văn hóa rực rỡ đã thống nhất Tam Quốc.

  • 46
    악플러

    akpeulleo

    antifan bình luận ác ý, kẻ công kích trên mạng

    유명인들을 괴롭히는 악플러들에 대해 강력한 법적 대응을 예고했다.

    Yumyeong-indeureul goeropineun akpeulleodeure daehae gangnyeokhan beopjeok dae-eung-eul yegohaetda.

    Họ đã cảnh báo sẽ có biện pháp pháp lý mạnh tay đối với những kẻ bình luận ác ý quấy rối người nổi tiếng.

  • 47
    쫓겨나다

    jjotgyeonada

    bị đuổi ra, bị trục xuất

    소문 때문에 공주는 결국 궁궐 밖으로 쫓겨나고 말았다.

    Somun ttaemune gongjuneun gyeolguk gunggwol baggeuro jjotgyeonago maratda.

    Vì tin đồn nên cuối cùng công chúa đã bị đuổi ra khỏi hoàng cung.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.