Sejong 7 · 세종한국어 7

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 14

66 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    개선문

    gaeseonmun

    Khải Hoàn Môn

    파리를 방문한 관광객들은 에펠탑과 개선문을 꼭 찾아간다.

    Parireul bangmunhan gwangwanggaekdeureun Epeltap-gwa gaeseonmuneul kkok chajaganda.

    Du khách tới Paris nhất định sẽ ghé thăm tháp Eiffel và Khải Hoàn Môn.

  • 2
    만리장성

    mallijangseong

    Vạn Lý Trường Thành

    만리장성은 우주에서도 보일 만큼 거대한 인류의 건축 유산이다.

    Mallijangseong-eun ujueseodo boil mankeum geodaehan inryu-ui geonchuk yusan-ida.

    Vạn Lý Trường Thành là di sản kiến trúc nhân loại đồ sộ tới mức có thể nhìn thấy từ không gian vũ trụ.

  • 3
    삼바 축제

    samba chukje

    lễ hội Samba

    브라질 리우데자네이루에서는 매년 정열적인 삼바 축제가 열린다.

    Neurajil Ri-udeujane-iru-eseoneun maenyeon jeong-yeoljeogin samba chukjega yeollinda.

    Tại Rio de Janeiro của Brazil, lễ hội khiêu vũ Samba rực lửa được tổ chức hàng năm.

  • 4
    성 베드로 성당

    seong bedeuro seongdang

    Nhà thờ Thánh Peter

    바티칸 시국에 위치한 성 베드로 성당은 웅장하고 아름답다.

    Batihan Sigug-e wichihan Seong Bedeuro Seongdang-eun ungjanghago areumdapda.

    Nhà thờ Thánh Peter tọa lạc tại Vatican nguy nga tráng lệ và tuyệt đẹp.

  • 5
    스모

    seumo

    đấu vật Sumo

    스모는 일본의 전통 씨름으로 오랜 역사와 규칙을 지닌다.

    Seumoneun Ilbon-ui jeontong ssireum-euro oraen yeoksawa gyuchigeul jininda.

    Sumo là môn đấu vật truyền thống của Nhật Bản với bề dày lịch sử và các quy tắc nghiêm ngặt.

  • 6
    자유의 여신상

    jayu-ui yeosinsang

    Tượng Nữ thần Tự do

    뉴욕 항구에 우뚝 서 있는 자유의 여신상은 미국의 상징이다.

    Nyuyok hanggu-e uttuk seo inneun jayu-ui yeosinsang-eun Migug-ui sangjing-ida.

    Tượng Nữ thần Tự do đứng sừng sững tại cảng New York là biểu tượng của nước Mỹ.

  • 7
    콜로세움

    kolloseum

    Đấu trường La Mã Colosseum

    로마의 콜로세움은 고대 로마 검투사들의 치열한 역사를 담고 있다.

    Roma-ui Kolloseumeun godae Roma geomtusadeurui chiyeolhan yeoksareul damgo itda.

    Đấu trường Colosseum tại Rome lưu giữ lịch sử chiến đấu khốc liệt của các võ sĩ giác đấu thời cổ đại.

  • 8
    크렘린 궁전

    keuremlin gungjeon

    Điện Kremlin

    모스크바의 붉은 광장 옆에는 웅장한 크렘린 궁전이 자리 잡고 있다.

    Moseukeuba-ui bulgeun gwangjang yeopeneun ungjanghan Keuremlin gungjeoni jari japgo itda.

    Bên cạnh Quảng trường Đỏ ở Moscow là cung điện Kremlin uy nghiêm tráng lệ.

  • 9
    파르테논 신전

    pareutenon sinjeon

    Đền Parthenon

    아테네 아크로폴리스 언덕 위의 파르테논 신전은 고대 그리스 건축의 정수이다.

    Atene Akeuropolriseu eondeok wi-ui Pareutenon sinjeon-eun godae Geuriseu geonchug-ui jeongsu-ida.

    Đền Parthenon trên đồi Acropolis ở Athens là đỉnh cao tinh hoa của kiến trúc Hy Lạp cổ đại.

  • 10
    피라미드

    piramideu

    Kim tự tháp

    이집트의 피라미드는 고대 왕들의 거대한 무덤으로 신비로움을 자아낸다.

    Ijipteu-ui piramideuneun godae wangdeurui geodaehan mudeom-euro sinbiroumeul ja-anaenda.

    Kim tự tháp Ai Cập là lăng mộ khổng lồ của các vị vua thời cổ đại luôn gợi lên vẻ kỳ bí huyền ảo.

  • 11
    한글

    hangeul

    chữ Hangeul, chữ Triều Tiên/Hàn Quốc

    세종대왕이 창제한 한글은 과학적이고 독창적인 문자이다.

    Sejongdaewang-i changjehan Hangeureun gwahakjeog-igo dokchangjeogin munja-ida.

    Chữ Hangeul do vua Sejong sáng tạo ra là một hệ thống văn tự khoa học và vô cùng độc đáo.

  • 12
    태극기

    taegeukgi

    quốc kỳ Taegeukgi (Cờ Thái Cực)

    국경일에는 집집마다 태극기를 게양하여 나라 사랑을 표현한다.

    Gukgyeong-ireneun jipjimmada Taegeukgireul geyanghayeo nara sarang-eul pyohyeonhanda.

    Vào các ngày lễ quốc khánh, từng nhà đều treo cờ Thái Cực để thể hiện lòng yêu nước.

  • 13
    태권도

    taegwondo

    võ Taekwondo

    태권도는 전 세계인들에게 사랑받는 한국 고유의 무예 스포츠이다.

    Taegwondoneun jeon segye-indeurege sarangbanneun Hanguk goyu-ui muye seupocheu-ida.

    Taekwondo là môn võ thuật truyền thống của Hàn Quốc được đông đảo người dân trên toàn thế giới mến mộ.

  • 14
    무궁화

    mukunghwa

    hoa Mugunghwa (hoa râm bụt kép, quốc hoa Hàn Quốc)

    무궁화는 끈기 있게 피어나는 은근과 끈기를 상징하는 꽃이다.

    Mugunghwaneun kkeungi itge pieonaneun eun-geun-gwa kkeungireul sangjinghaneun kkochida.

    Hoa Mugunghwa nở bền bỉ là loài hoa biểu trưng cho lòng kiên cường và sức sống dẻo dai.

  • 15
    인삼

    insam

    nhân sâm

    한국의 고려인삼은 면역력을 높여 주는 최고의 건강 특산품이다.

    Hangug-ui Goryeo-insameun myeon-yeongnyeog-eul nopyeojuneun choego-ui geongang teuksanpum-ida.

    Nhân sâm Cao Ly của Hàn Quốc là đặc sản bồi bổ sức khỏe hàng đầu giúp tăng cường sức đề kháng.

  • 16
    국기

    gukgi

    quốc kỳ

    올림픽 시상대 위에 각 나라를 대표하는 국기가 게양되었다.

    Ollimpik sisangdae wie gak narareul daepyohaneun gukgiga geyangdoe-eotda.

    Trên bục trao giải Thế vận hội, lá quốc kỳ đại diện cho từng quốc gia đã được kéo lên trang trọng.

  • 17
    국화

    gukhwa

    quốc hoa

    연꽃은 베트남의 순수함과 아름다움을 상징하는 국화이다.

    Yeonkkocheun Beteunam-ui sunsuham-gwa areumdaumeul sangjinghaneun gukhwa-ida.

    Hoa sen là quốc hoa biểu trưng cho vẻ đẹp thuần khiết và thanh tao của đất nước Việt Nam.

  • 18
    국가

    gukga

    quốc ca

    국제 경기 시작 전에 양 팀 선수들이 엄숙하게 국가를 제창했다.

    Gukje gyeonggi sijak jeone yang tim seonsudeuri eomsukhage gukgareul jechanghaetda.

    Trước khi trận đấu quốc tế khai màn, cầu thủ hai đội đã nghiêm trang cùng cất cao bài quốc ca.

  • 19
    상징하다

    sangjinghada

    tượng trưng cho, biểu trưng cho

    비둘기는 전 세계적으로 평화와 화합을 상징한다.

    Bidulgineun jeon segyejeog-euro pyeonghwawa hwahabeul sangjinghanda.

    Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình và sự hòa hợp trên toàn thế giới.

  • 20
    나타내다

    natanaeda

    thể hiện, biểu hiện, cho thấy

    지도 위의 다양한 색상은 각 지역의 고도 차이를 나타낸다.

    Jido wi-ui dayanghan saeksang-eun gak jiyeog-ui godo chai-reul natanaenda.

    Các màu sắc đa dạng trên bản đồ thể hiện sự chênh lệch về độ cao giữa các vùng miền.

  • 21
    유명하다

    yumyeonghada

    nổi tiếng

    제주도는 아름다운 자연 경관과 감귤로 매우 유명하다.

    Jejudoneun areumdaun jayeon gyeonggwan-gwa gamgyullo maeu yumyeonghada.

    Đảo Jeju vô cùng nổi tiếng với cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp và quả quýt ngọt ngào.

  • 22
    알려지다

    allyeojida

    được biết đến

    한국의 김치는 건강에 좋은 발효 식품으로 전 세계에 널리 알려졌다.

    Hangug-ui gimchineun geongang-e joeun balhyo sikpum-euro jeon segye-e neolli allyeojyeotda.

    Kimchi của Hàn Quốc được biết đến rộng rãi khắp thế giới như một món ăn lên men tuyệt vời cho sức khỏe.

  • 23
    대표하다

    daepyohada

    đại diện cho, tiêu biểu cho

    김치와 불고기는 한국의 전통 음식 문화를 대표한다.

    Gimchiwa bulgogineun Hangug-ui jeontong eumsik munhwareul daepyohanda.

    Kimchi và Bulgogi đại diện cho tinh hoa văn hóa ẩm thực truyền thống của Hàn Quốc.

  • 24
    대표적이다

    daepyojeog-ida

    mang tính đại diện, tiêu biểu

    케이팝은 한류 열풍을 이끄는 대표적인 문화 콘텐츠이다.

    Ke-ipabeun hallyu yeolpungeul ikkeuneun daepyojeogin munhwa kontencheuda.

    K-pop là nội dung văn hóa tiêu biểu dẫn dắt làn sóng Hallyu trên toàn cầu.

  • 25
    세계적이다

    segyejeog-ida

    mang tầm thế giới, toàn cầu

    그 피아니스트는 세계적인 권위를 자랑하는 콩쿠르에서 우승했다.

    Geu pianiseuteuneun segyejeogin gwon-wireul jaranghaneun kongkureu-eseo useunghaetda.

    Nghệ sĩ piano đó đã giành quán quân tại cuộc thi âm nhạc mang tầm vóc quốc tế.

  • 26
    떠오르다

    tteo-oreuda

    hiện lên trong đầu, nhớ đến, nảy ra

    ‘프랑스’ 하면 가장 먼저 에펠탑의 야경이 머릿속에 떠오른다.

    'Peurangseu' hamyeon gajang meonjeo Epeltab-ui yagyeong-i meoritsog-e tteo-oreunda.

    Nhắc đến 'nước Pháp' thì cảnh đêm lung linh của tháp Eiffel hiện lên đầu tiên trong tâm trí.

  • 27
    생각나다

    saenggangnada

    nhớ ra, chợt nghĩ tới

    비가 내리는 날이면 따끈하고 바삭한 파전이 생각난다.

    Biga naerineun narimyeon ttakkeunhago basakhan pajeoni saenggangnanda.

    Cứ mỗi độ trời mưa là tôi lại thèm nhớ đến món bánh xèo hành thơm giòn nóng hổi.

  • 28
    농업

    nong-eop

    nông nghiệp

    비옥한 토양과 풍부한 일조량 덕분에 농업이 크게 발달했다.

    Bi-okhan toyang-gwa pungbuhan iljoryang deokbune nong-eobi keuge baldalhaetda.

    Nhờ đất đai màu mỡ và lượng ánh nắng dồi dào nên ngành nông nghiệp rất phát triển.

  • 29
    광업

    gwang-eop

    ngành khai khoáng, khai mỏ

    석탄과 철광석 매장량이 풍부하여 광업이 주요 산업으로 자리 잡았다.

    Seoktan-gwa cheol-gwangseok maejangnyang-i pungbuhayeo gwang-eobi juyo san-eob-euro jari jabatda.

    Trữ lượng than đá và quặng sắt dồi dào giúp ngành khai khoáng trở thành ngành kinh tế trụ cột.

  • 30
    수산업

    susan-eop

    ngành thủy hải sản

    삼면이 바다인 지리적 이점을 살려 수산업이 번창하고 있다.

    Sammyeoni badain jirijeok ijeomeul sallyeo susan-eobi beonchanghago itda.

    Tận dụng lợi thế ba mặt giáp biển, ngành thủy hải sản đang phát triển hết sức phồn thịnh.

  • 31
    축산업

    chuksan-eop

    ngành chăn nuôi gia súc

    넓은 목초지에서 소와 양을 대규모로 기르는 축산업이 활발하다.

    Neolbeun mokchojieseo sowa yang-eul daegyumoro gireuneun chuksan-eobi hwalbalhada.

    Trên những đồng cỏ bao la, ngành chăn nuôi bò và cừu quy mô lớn diễn ra rất nhộn nhịp.

  • 32
    제조업

    jejo-eop

    ngành công nghiệp chế tạo, sản xuất

    첨단 기술을 바탕으로 한 제조업이 국가 경제의 든든한 버팀목이다.

    Cheomdan gisur-eul batangg-euro han jejo-eobi gukga gyeongje-ui deundeunhan beotimmog-ida.

    Ngành công nghiệp chế tạo dựa trên công nghệ cao là trụ cột vững chắc của nền kinh tế quốc gia.

  • 33
    반도체 산업

    bandoche san-eop

    ngành công nghiệp bán dẫn

    한국은 세계 최고 수준의 기술력을 갖춘 반도체 산업 강국이다.

    Hangugeun segye choego sujun-ui gisullyeog-eul gatchun bandoche san-eop gangguk-ida.

    Hàn Quốc là cường quốc công nghiệp bán dẫn sở hữu năng lực công nghệ hàng đầu thế giới.

  • 34
    자동차 산업

    jadongcha san-eop

    ngành công nghiệp ô tô

    친환경 전기차 개발에 박차를 가하며 자동차 산업이 빠르게 전환되고 있다.

    Chinhwan-gyeong jeon-gicha gaebar-e bakchareul gahamyeo jadongcha san-eobi ppareuge jeonhwandoego itda.

    Đẩy mạnh phát triển xe điện thân thiện với môi trường, ngành ô tô đang nhanh chóng chuyển mình.

  • 35
    목재 산업

    mokjae san-eop

    ngành công nghiệp gỗ

    울창한 산림 자원을 활용한 친환경 목재 산업이 꾸준히 성장하고 있다.

    Ulchanghan sallim jawon-eul hwalyonghan chinhwan-gyeong mokjae san-eobi kkujunhi seongjanghago itda.

    Tận dụng tài nguyên rừng bạt ngàn, ngành công nghiệp chế biến gỗ thân thiện môi trường tăng trưởng đều đặn.

  • 36
    석유 산업

    seogyu san-eop

    ngành công nghiệp dầu mỏ, dầu khí

    중동 국가들은 풍부한 원유 매장량을 기반으로 석유 산업을 발전시켰다.

    Jungdong gukgadeureun pungbuhan won-yu maejangnyang-eul giban-euro seogyu san-eob-eul baljeonsikyeotda.

    Các quốc gia Trung Đông đã phát triển ngành công nghiệp dầu mỏ dựa trên trữ lượng dầu thô khổng lồ.

  • 37
    관광 산업

    gwangwang san-eop

    ngành công nghiệp du lịch

    천혜의 자연과 유서 깊은 문화유산은 관광 산업의 핵심 경쟁력이다.

    Cheonhye-ui jayeon-gwa yuseo gipeun munhwayusaneun gwangwang san-eob-ui haeksim gyeongjaengnyeog-ida.

    Thiên nhiên ưu đãi và di sản văn hóa lâu đời chính là năng lực cạnh tranh cốt lõi của ngành du lịch.

  • 38
    IT 산업

    IT san-eop

    ngành công nghiệp công nghệ thông tin

    인공지능과 빅데이터 기술의 발전으로 IT 산업이 급격히 팽창하고 있다.

    In-gongjineung-gwa bikde-iteo gisur-ui baljeon-euro IT san-eobi geupgyeokhi paengchanghago itda.

    Nhờ sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn, ngành công nghệ thông tin bùng nổ mạnh mẽ.

  • 39
    패션 산업

    paesyeon san-eop

    ngành công nghiệp thời trang

    밀라노와 파리는 전 세계 유행을 선도하는 글로벌 패션 산업의 중심지다.

    Millanowa Parineun jeon segye yuhaeng-eul seondohaneun geullobeol paesyeon san-eob-ui jungsimjida.

    Milan và Paris là trung tâm của ngành công nghiệp thời trang toàn cầu luôn đi đầu dẫn dắt xu hướng thế giới.

  • 40
    글짓기 대회

    geuljitgi daehoe

    cuộc thi viết văn

    어린이날을 기념하여 전국 초등학생 글짓기 대회가 성황리에 열렸다.

    Eorininareul ginyeomhayeo jeon-guk chodeunghaksaeng geuljitgi daehoega seonghwangni-e yeollyeotda.

    Nhân kỷ niệm ngày thiếu nhi, cuộc thi viết văn dành cho học sinh tiểu học toàn quốc đã diễn ra sôi nổi.

  • 41
    남대문

    namdaemun

    Namdaemun (Nam Đại Môn, Cổng Sungnyemun)

    서울의 중심에 위치한 국보 제1호 남대문은 역사의 숨결을 간직하고 있다.

    Seoul-ui jungsim-e wichihan gukbo je-irho Namdaemuneun yeoksa-ui sumgyeoreul ganjikhago itda.

    Tọa lạc giữa trung tâm Seoul, Namdaemun - Quốc bảo số 1 lưu giữ hơi thở ngàn năm lịch sử.

  • 42
    공용어

    gong-yong-eo

    ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ chung

    스위스는 독일어, 프랑스어, 이탈리아어 등 4개 국어를 공용어로 채택하고 있다.

    Seuwiseuneun Dogireo, Peurangseueo, Itallia-eo deung sagae guk-eoreul gong-yong-eoro chaetaekhago itda.

    Thụy Sĩ chọn 4 thứ tiếng bao gồm tiếng Đức, Pháp, Ý làm ngôn ngữ chính thức.

  • 43
    민족

    minjok

    dân tộc

    한국은 오랜 단일 민족의 역사 속에서 독창적인 문화를 꽃피웠다.

    Hangugeun oraen dan-il minjog-ui yeoksa sog-eseo dokchangjeogin munhwareul kkotpiwotda.

    Hàn Quốc đã làm nở rộ nền văn hóa độc đáo trong chiều dài lịch sử của một dân tộc đơn nhất.

  • 44
    발전하다

    baljeonhada

    phát triển

    과학 기술의 눈부신 혁신에 힘입어 인류 문명이 비약적으로 발전했다.

    Gwahak gisur-ui nunbusin hyeoksine him-ibeo inryu munmyeong-i biyakjeog-euro baljeonhaetda.

    Nhờ những cách tân rực rỡ của khoa học công nghệ, nền văn minh nhân loại đã phát triển nhảy vọt.

  • 45
    이슬람교

    iseullamgyo

    Hồi giáo, đạo Hồi

    이슬람교 신자들은 라마단 기간 동안 낮 동안에 금식을 철저히 지킨다.

    Iseullamgyo sinjadeureun Ramadan gigan dong-an nat dong-ane geumsig-eul cheoljeohi jikinda.

    Tín đồ Hồi giáo tuân thủ nghiêm ngặt việc nhịn ăn vào ban ngày trong suốt tháng lễ Ramadan.

  • 46
    종교

    jonggyo

    tôn giáo

    모든 시민은 양심에 따라 자유롭게 자신의 종교를 선택할 권리가 있다.

    Modeun simineun yangsim-e ttara jayurobge jasin-ui jonggyoreul seontaekhal gwonriga itda.

    Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn tôn giáo cho riêng mình theo tiếng gọi lương tâm.

  • 47
    금융업

    geumyung-eop

    ngành tài chính, ngân hàng

    뉴욕의 월스트리트는 전 세계 자본이 집중되는 글로벌 금융업의 심장부다.

    Nyuyok-ui Wolseuteuriteuneun jeon segye jaboni jipjungdoeneun geullobeol geumyung-eob-ui simjangbuda.

    Phố Wall ở New York là trái tim của ngành tài chính toàn cầu nơi hội tụ dòng vốn từ khắp thế giới.

  • 48
    낭만적

    nangmanjeok

    lãng mạn, nên thơ

    달빛이 은은하게 비치는 해변을 연인과 함께 거니는 낭만적인 밤이었다.

    Dalbichi euneunhage bichineun haebyeon-eul yeon-in-gwa hamkke geonineun nangmanjeogin bami-eotda.

    Đó là một đêm lãng mạn dạo bước cùng người yêu bên bờ biển ánh trăng lung linh.

  • 49
    북서부

    bukseobu

    khu vực tây bắc

    미국의 북서부 지역은 울창한 침엽수림과 아름다운 호수로 유명하다.

    Miguk-ui bukseobu jiyeog-eun ulchanghan chim-yeopsurim-gwa areumdaun hosuro yumyeonghada.

    Vùng tây bắc nước Mỹ nổi tiếng với những cánh rừng lá kim bạt ngàn và những hồ nước tuyệt đẹp.

  • 50
    생산하다

    saengsanhada

    sản xuất, làm ra sản phẩm

    최첨단 자동화 설비를 갖춘 공장에서 고품질의 스마트폰을 생산한다.

    Choecheomdan jadonghwa seolbireul gatchun gongjang-eseo gopumjirui seumateuponeul saengsanhanda.

    Nhà máy trang bị dây chuyền tự động hóa tối tân sản xuất ra những chiếc điện thoại thông minh chất lượng cao.

  • 51
    온화하다

    onhwahada

    ôn hòa, ấm áp (khí hậu/tính cách)

    연중 기후가 온화하여 겨울철에도 혹독한 추위가 없어 살기 좋다.

    Yeonjung gihuga onhwahayeo gyeoulcheoredo hokdokhan chuwiga eopseo salgi jota.

    Quanh năm khí hậu ôn hòa không có cái rét buốt giá vào mùa đông nên rất dễ sống.

  • 52
    통용되다

    tong-yongdoeda

    được lưu hành, sử dụng phổ biến

    달러화는 국제 무역 결제에서 가장 널리 통용되는 기축 통화이다.

    Dalleohwaneun gukje muyeok gyeolje-eseo gajang neolli tong-yongdoeneun gichuk tonghwa-ida.

    Đồng Đô la là đồng tiền dự trữ được lưu hành sử dụng rộng rãi nhất trong thanh toán thương mại quốc tế.

  • 53
    포도주

    podoju

    rượu vang nho

    프랑스 보르도 지방에서 숙성된 최고급 포도주를 한 잔 곁들였다.

    Peurangseu Boreudo jibang-eseo sukseongdoen choegogeup podojureul han jan gyeotdeuryeotda.

    Tôi nhâm nhi một ly rượu vang nho thượng hạng được ủ từ vùng Bordeaux của nước Pháp.

  • 54
    풍차

    pungcha

    cối xay gió

    네덜란드의 평화로운 들판 위로 거대한 풍차가 한가롭게 돌고 있다.

    Nedeollandeui pyeonghwaroun deulpan wiro geodaehan pungchaga han-garopge dolgo itda.

    Trên cánh đồng thanh bình của Hà Lan, chiếc cối xay gió khổng lồ thong thả quay tròn.

  • 55
    화훼 산업

    hwahwe san-eop

    ngành công nghiệp trồng hoa kiểng

    튤립의 본고장 네덜란드는 세계 최대의 화훼 산업 수출국이다.

    Tyullib-ui bongojang Nedeollandeuneun segye choedae-ui hwahwe san-eop suchulguk-ida.

    Hà Lan xứ sở hoa tulip là quốc gia xuất khẩu hoa kiểng lớn nhất trên toàn cầu.

  • 56
    광물 자원

    gwangmul jawon

    tài nguyên khoáng sản

    호주는 철광석과 리튬 등 매장량이 풍부한 광물 자원 부국이다.

    Hojuneun cheol-gwangseok-gwa rityum deung maejangnyang-i pungbuhan gwangmul jawon buguk-ida.

    Úc là quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản với trữ lượng quặng sắt và liti vô cùng dồi dào.

  • 57
    기업

    gieop

    doanh nghiệp, công ty

    혁신적인 아이디어를 바탕으로 창업한 벤처 기업이 급성장했다.

    Hyeoksinjeogin a-idi-eoreul batangg-euro chang-eophan bencheog gieobi geupseongjanghaetda.

    Doanh nghiệp khởi nghiệp xây dựng từ ý tưởng đổi mới đã tăng trưởng thần tốc.

  • 58
    농산물

    nongsanmul

    nông sản

    산지에서 직송된 신선한 유기농 농산물을 식탁에 올렸다.

    Sanjieseo jiksongdoen sinseonhan yuginong nongsanmureul siktag-e ollyeotda.

    Nông sản hữu cơ tươi ngon chuyển thẳng từ nơi trồng trọt đã được dọn lên bàn ăn.

  • 59
    대다수

    daedasu

    đại đa số, phần lớn

    설문조사에 참여한 시민들 중 대다수가 새로운 대중교통 정책에 찬성했다.

    Seolmunjosaye cham-yeohan simindeul jung daedasuga saeroun daejunggyotong jeongchaeg-e chansanghaetda.

    Đại đa số người dân tham gia khảo sát đều tán thành chính sách giao thông công cộng mới.

  • 60
    면화

    myeonhwa

    bông vải, sợi bông

    목화밭에서 수확한 면화로 부드럽고 질 좋은 천연 섬유를 만든다.

    Mokhwabateseo suhwakhan myeonhwaro budeureopgo jil joeun cheon-yeon seomyureul mandeunda.

    Từ bông vải thu hoạch trên đồng bông người ta dệt nên sợi tự nhiên mềm mại chất lượng cao.

  • 61
    모험을 즐기다

    moheom-eul jeulgida

    thích phiêu lưu mạo hiểm

    그는 낯선 미지의 세계를 탐험하며 스릴 넘치는 모험을 즐긴다.

    Geuneun natseon miji-ui segyereul tamheomhamyeo seuril neomchineun moheom-eul jeulginda.

    Anh ấy luôn say mê tận hưởng những chuyến phiêu lưu mạo hiểm đầy ly kỳ khám phá miền đất lạ.

  • 62
    수출품

    suchulpum

    mặt hàng xuất khẩu, hàng xuất khẩu

    반도체와 자동차는 우리나라의 대표적인 핵심 효자 수출품이다.

    Bandochewa jadongchaneun urinara-ui daepyojeogin haeksim hyoja suchulpum-ida.

    Bán dẫn và ô tô là những mặt hàng xuất khẩu chủ lực hàng đầu của đất nước chúng ta.

  • 63
    아리랑

    arirang

    Arirang (dân ca truyền thống Hàn Quốc)

    유네스코 인류무형문화유산으로 등재된 아리랑은 한민족의 혼이 담긴 노래이다.

    Yunesuk'o inryumuhyeongmunhwayusan-euro deungjaedoen Arirang-eun hanminjog-ui honi damgin norae-ida.

    Được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể, Arirang là khúc dân ca chứa đựng linh hồn dân tộc Hàn.

  • 64
    종사하다

    jongsahada

    hành nghề, làm việc trong ngành

    그는 평생을 교육 현장에 헌신하며 후학 양성에 종사해 왔다.

    Geuneun pyeongsaeng-eul gyoyuk hyeonjang-e heonsinhamyeo huhak yangseong-e jongsahae watda.

    Ông ấy cống hiến trọn đời cho sự nghiệp giáo dục, miệt mài ươm mầm cho thế hệ tương lai.

  • 65
    최고봉

    choegobong

    đỉnh núi cao nhất, đỉnh cao nhất

    에베레스트산은 해발 8,848미터에 이르는 지구상의 최고봉이다.

    Ebereseuteusaneun haebal palcheon palbaek sasip-pal miteoe ireuneun jigusang-ui choegobong-ida.

    Đỉnh Everest với độ cao 8.848m so với mực nước biển là đỉnh núi cao nhất trên toàn cầu.

  • 66
    통합하다

    tonghaphada

    hợp nhất, tích hợp, gom lại

    업무 효율성을 극대화하기 위해 여러 부서의 전산 시스템을 하나로 통합했다.

    Eommu hyoyulseong-eul geukdaehwahagi wihae yeoreo buseo-ui jeonsan siseutemeul hanaro tonghaphaetda.

    Để tối đa hóa hiệu suất làm việc, họ đã hợp nhất hệ thống máy tính của nhiều phòng ban thành một.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.