Sejong 7 · 세종한국어 7

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 11

59 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    도둑이 들다

    dodugi deulda

    bị trộm đột nhập vào nhà

    휴가를 다녀온 사이에 집에 도둑이 들었다.

    Hyugareul danyeoon saie jibe dodugi deureotda.

    Trong lúc đi nghỉ mát vắng nhà, nhà tôi đã bị trộm đột nhập vào.

  • 2
    도둑을 맞다

    dodugeul matda

    bị mất trộm đồ

    지갑과 귀중품을 도둑맞아서 경찰에 신고했다.

    Jigap-gwa gwijungpumeul dodukmajaseo gyeongchare sin-gohaetda.

    Tôi bị trộm mất ví tiền và đồ quý giá nên đã báo cảnh sát.

  • 3
    소매치기를 당하다

    somaechigireul danghada

    bị móc túi

    관광지에서 혼잡한 틈을 타 소매치기를 당했다.

    Gwangwangjieseo honjaphan teumeul ta somaechigireul danghaetda.

    Tại điểm du lịch, lợi dụng lúc chen chúc đông đúc tôi đã bị móc túi.

  • 4
    불이 나다

    buri nada

    phát hỏa, bị cháy

    전기 합선으로 인해 공장에 큰 불이 났다.

    Jeon-gi hapseon-euro inhae gongjang-e keun buri natda.

    Do chập điện nên một vụ cháy lớn đã bùng phát ở nhà xưởng.

  • 5
    건물이 무너지다

    geonmuri muneojida

    tòa nhà bị sập

    지진의 강력한 충격으로 오래된 건물이 무너졌다.

    Jijin-ui gangnyeokhan chunggyeog-euro oraedoen geonmuri muneojyeotda.

    Dưới chấn động dữ dội của trận động đất, tòa nhà cũ kỹ đã bị sụp đổ hoàn toàn.

  • 6
    교통사고가 나다

    gyotongsagoga nada

    xảy ra tai nạn giao thông

    눈길에 차가 미끄러지면서 교통사고가 났다.

    Nungire chaga mikkeureojimyeonseo gyotongsagoga natda.

    Đường trơn đầy tuyết khiến xe trượt bánh và xảy ra tai nạn giao thông.

  • 7
    뺑소니를 당하다

    ppaengsonireul danghada

    bị tông xe bỏ chạy

    횡단보도를 건너다 뺑소니를 당해 크게 다칠 뻔했다.

    Hoengdanbodoreul geonneoda ppaengsonireul danghae keuge dachil ppeonhaetda.

    Đang đi qua vạch sang đường thì bị tông xe bỏ chạy suýt nữa bị thương nặng.

  • 8
    (구멍에/물에) 빠지다

    (gumeong-e/mure) ppajida

    rơi vào lỗ / ngã xuống nước

    발을 헛디뎌 깊은 웅덩이에 빠지고 말았다.

    Bareul heotdidyeo gipeun ungdeong-ie ppajigo maratda.

    Tôi sảy chân nên đã bị rơi tõm xuống vũng nước sâu.

  • 9
    (사이에) 끼이다

    (saie) kki-ida

    bị kẹt vào giữa

    출입문 사이에 옷자락이 끼여서 움직일 수가 없었다.

    Churipmun saie otjaragi kkiyeoseo umjigil suga eopseotda.

    Vạt áo bị kẹt vào giữa khe cửa ra vào khiến tôi không thể cử động.

  • 10
    (엘리베이터에) 갇히다

    (ellibe-iteo-e) gathida

    bị mắc kẹt trong thang máy

    갑작스러운 정전으로 한 시간 동안 엘리베이터에 갇혔다.

    Gapjakseureoun jeongjeon-euro han sigan dong-an ellibe-iteo-e gathyeotda.

    Do cúp điện đột ngột, tôi đã bị kẹt trong thang máy suốt một tiếng đồng hồ.

  • 11
    (높은 곳에서) 떨어지다

    (nopeun gos-eseo) tteoreojida

    ngã từ trên cao xuống

    사다리에서 떨어져 다리를 다치는 사고를 겪었다.

    Sadarieseo tteoreojyeo darireul dachineun sagoreul gyeokgeotda.

    Tôi đã gặp tai nạn ngã từ trên thang xuống bị thương ở chân.

  • 12
    (무거운 것에) 깔리다

    (mugeoun geos-e) kkallida

    bị vật nặng đè lên

    태풍에 쓰러진 가로수에 깔릴 뻔한 위험한 순간이었다.

    Taepung-e sseureojin garosu-e kkallil ppeonhan wiheomhan sungan-ieotda.

    Đó là khoảnh khắc thót tim khi suýt bị cây ven đường đổ do bão đè lên.

  • 13
    (길을) 헤매다

    (gireul) hemaeda

    lạc đường, loanh quanh tìm đường

    처음 가본 도시에서 골목길을 한참 동안 헤맸다.

    Cheo-eum gabon dosieseo golmokgireul hancham dong-an hemaetda.

    Ở thành phố lần đầu đặt chân tới, tôi đã loanh quanh lạc đường trong các ngõ hẻm một hồi lâu.

  • 14
    고장이 나다

    gojang-i nada

    bị hỏng hóc

    갑자기 자동차 브레이크에 고장이 나서 당황했다.

    Gapjagi jadongcha beure-ikeu-e gojang-i naseo danghwanghaetda.

    Đột nhiên phanh ô tô bị hỏng khiến tôi vô cùng hoảng hốt.

  • 15
    과속하다

    gwasokhada

    chạy quá tốc độ

    비 오는 날 과속하면 대형 사고로 이어질 수 있다.

    Bi oneun nal gwasokhamyeon daehyeong sagoro ieojil su itda.

    Chạy xe quá tốc độ vào ngày trời mưa có thể dẫn đến tai nạn thảm khốc.

  • 16
    끼어들다

    kkieodeulda

    chen lấn, tạt đầu xe

    무리하게 차선을 끼어들다가 옆 차와 부딪칠 뻔했다.

    Murihage chaseon-eul kkieodeuldaga yeop chawa buditchil ppeonhaetda.

    Cố chen lấn chuyển làn một cách liều lĩnh suýt chút nữa đâm vào xe bên cạnh.

  • 17
    급정거하다

    geupjeong-geohada

    phanh gấp, thắng gấp

    앞차가 갑자기 멈추는 바람에 급정거를 해야 했다.

    Apchaga gapjagi meomchuneun baram-e geupjeong-georeul haeya haetda.

    Vì xe phía trước bất ngờ dừng lại nên tôi đã phải phanh gấp.

  • 18
    신호를 위반하다

    sinhoreul wiban-hada

    vượt đèn tín hiệu, vi phạm luật đèn

    빨간 불에 신호를 위반하고 지나가면 매우 위험하다.

    Ppalgan bure sinhoreul wiban-hago jinagamyeon maeu wiheomhada.

    Cố tình vi phạm đèn đỏ mà phóng qua là hành vi vô cùng nguy hiểm.

  • 19
    넘어지다

    neomeojida

    ngã nhào, té ngã

    얼어붙은 빙판길에서 미끄러져 엉덩방아를 찧으며 넘어졌다.

    Eorobeuteun bingpan-gireseo mikkeureojyeo eongdeongbang-areul jjiumyeo neomeojyeotda.

    Bị trượt chân trên mặt băng trơn trượt ngã dập mông xuống đất.

  • 20
    미끄러지다

    mikkeureojida

    trượt ngã, trơn trượt

    욕실 바닥에 물기가 많아 발이 미끄러졌다.

    Yoksil badage mulgiga mana bari mikkeureojyeotda.

    Sàn phòng tắm nhiều nước ướt nhẹp làm chân tôi bị trượt.

  • 21
    부딪히다

    budichida

    va đập, va chạm mạnh

    골목 모퉁이를 돌다가 마주 오던 자전거에 세게 부딪혔다.

    Golmok motung-ireul doldaga maju odeon jajeon-geo-e sege budichyeotda.

    Khi rẽ vào góc hẻm, tôi bị va chạm mạnh vào chiếc xe đạp đi ngược chiều.

  • 22
    밀다

    milda

    đẩy, xô đẩy

    만원 지하철에서 뒤에서 사람들이 세게 미는 통에 힘들었다.

    Man-won jihacheor-eseo dwieseo saramdeuri sege mineun tong-e himdeureotda.

    Trên chuyến tàu điện đông nghẹt, mọi người từ phía sau xô đẩy mạnh làm tôi rất vất vả.

  • 23
    멈추다

    meomchuda

    dừng lại, đứng bánh

    신호등의 보행자 신호를 보고 자동차가 안전하게 멈추었다.

    Sinhodeung-ui bohaengja sinhoreul bogo jadongchaga anjeonhage meomchueotda.

    Nhìn thấy tín hiệu đèn dành cho người đi bộ, ô tô đã dừng lại an toàn.

  • 24
    조심하다

    josimhada

    cẩn thận, cẩn trọng

    칼을 사용할 때는 다치지 않도록 항상 조심해야 한다.

    Kareul sayonghal ttaeneun dachiji antorok hangsang josimhaeya handa.

    Khi dùng dao phải luôn cẩn thận để không bị đứt tay.

  • 25
    문을 잠그다

    muneul jamgeuda

    khóa cửa

    외출할 때는 창문과 현관문을 꼭 잠그고 나가세요.

    Oechulhal ttaeneun changmun-gwa hyeon-gwanmuneul kkok jamgeugo nagaseyo.

    Khi ra ngoài hãy nhớ khóa chặt cửa sổ và cửa chính ra vào nhé.

  • 26
    안전 수칙을 지키다

    anjeon suchigeul jikida

    tuân thủ quy tắc an toàn

    공사 현장에서는 안전모를 착용하고 안전 수칙을 철저히 지켜야 한다.

    Gongsa hyeonjang-eseoneun anjeonmoreul chak-yonghago anjeon suchigeul cheoljeohi jikyeoya handa.

    Tại công trường thi công phải đội mũ bảo hộ và tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc an toàn.

  • 27
    정신을 차리다

    jeongsineul charida

    tỉnh táo lại, trấn tĩnh tinh thần

    위급한 상황일수록 침착하게 정신을 차려야 한다.

    Wigeubhan sanghwang-ilsurok chimchakhage jeongsineul charyeoya handa.

    Tình huống càng nguy cấp thì càng phải bình tĩnh giữ vững tinh thần tỉnh táo.

  • 28
    주의하다

    ju-uihada

    chú ý, coi chừng, cảnh giác

    에스컬레이터를 탈 때는 옷이 틈에 끼이지 않도록 주의하세요.

    Eseukeolle-iteoreul tal ttaeneun osi teume kki-iji antorok ju-uihaseyo.

    Khi đi thang cuốn hãy chú ý đề phòng quần áo bị kẹt vào khe hở.

  • 29
    단속을 잘하다

    dansogeul jalhada

    trông coi cẩn thận, quản lý giữ gìn tốt

    소지품 단속을 잘해야 소매치기를 예방할 수 있다.

    Sojipum dansogeul jalhaeya somaechigireul yebanghal su itda.

    Phải quản lý cất giữ cẩn thận đồ đạc cá nhân thì mới phòng tránh được móc túi.

  • 30
    신호를 지키다

    sinhoreul jikida

    chấp hành tín hiệu giao thông

    모든 운전자와 보행자가 교통 신호를 철저히 지켜야 한다.

    Modeun unjeonjawa bohaengjaga gyotong sinhoreul cheoljeohi jikyeoya handa.

    Tất cả tài xế và người đi bộ đều phải tuân thủ nghiêm chỉnh tín hiệu giao thông.

  • 31
    신경을 쓰다

    sin-gyeong-eul sseuda

    để tâm, chú ý chu đáo

    건강을 잃지 않으려면 평소 식습관에 많은 신경을 써야 한다.

    Geongang-eul ilji aneuryeomyeon pyeongso sikseupgwan-e maneun sin-gyeong-eul sseoya handa.

    Muốn không bị mất sức khỏe thì thường ngày phải để tâm nhiều đến thói quen ăn uống.

  • 32
    부서지다

    buseojida

    vỡ vụn, nát vụn

    접시가 바닥에 떨어져 산산조각으로 부서졌다.

    Jeopsiga badage tteoreojyeo sansanjogag-euro buseojyeotda.

    Cái đĩa rơi xuống sàn vỡ tan thành trăm mảnh vụn.

  • 33
    물을 적시다

    mureul jeoksida

    làm ướt nước, thấm nước

    화재 발생 시 수건에 물을 적셔 코와 입을 막아야 한다.

    Hwajae balsaeng si sugeon-e mureul jeoksyeo kowa ibeul magaya handa.

    Khi xảy ra hỏa hoạn, phải làm ướt khăn bằng nước rồi bịt chặt mũi và miệng.

  • 34
    정전

    jeongjeon

    mất điện, cúp điện

    갑작스러운 정전으로 온 동네가 칠흑 같은 어둠에 휩싸였다.

    Gapjakseureoun jeongjeon-euro on dongnega chilhuk gateun eodume hwipssayeotda.

    Vụ mất điện bất ngờ khiến cả xóm chìm trong bóng tối đen như mực.

  • 35
    머리가 쭈뼛 서다

    meoriga jjupyot seoda

    dựng tóc gáy, sởn gai ốc

    어두운 골목길에서 괴한을 마주치자 머리가 쭈뼛 섰다.

    Eoduun golmokgireseo goehaneul majuchija meoriga jjupyot seotda.

    Chạm mặt kẻ khả nghi trong ngõ tối, tôi dựng hết cả tóc gáy lên.

  • 36
    의문이 들다

    uimuni deulda

    nảy sinh nghi vấn, hoài nghi

    사고 원인에 대해 여러 가지 의문이 들기 시작했다.

    Sago wonin-e daehae yeoreo gaji uimuni deulgi sijakhaetda.

    Nhiều mối hoài nghi bắt đầu nảy sinh xoay quanh nguyên nhân vụ tai nạn.

  • 37
    붐비다

    bumbida

    đông đúc, chen chúc nhộn nhịp

    퇴근 시간의 지하철역은 오가는 사람들로 매우 붐빈다.

    Toegeun sigan-ui jihacheol-yeogeun oganeun saramdeullo maeu bumbinda.

    Ga tàu điện ngầm vào giờ tan tầm đông đúc chen chúc người qua lại.

  • 38
    보호하다

    bohohada

    bảo vệ, gìn giữ an toàn

    지진이 났을 때는 머리를 단단한 물건으로 보호해야 한다.

    Jijini nasseul ttaeneun meorireul dandanhan mulgeon-euro bohohaeya handa.

    Khi có động đất phải dùng vật cứng che chắn bảo vệ phần đầu.

  • 39
    중심을 잃다

    jungsim-eul ilta

    mất thăng bằng

    버스가 급정거하자 손잡이를 놓치고 중심을 잃어 넘어졌다.

    Beoseuga geupjeong-geohaja sonjabi-reul notchigo jungsim-eul ireor neomeojyeotda.

    Xe buýt phanh gấp khiến tôi tuột tay vịn, mất thăng bằng rồi ngã nhào.

  • 40
    멍하니 있다

    meonghani itda

    ngơ ngác thẫn thờ, chết lặng

    너무 큰 충격을 받아 아무 말도 못 하고 멍하니 있었다.

    Neomu keun chunggyeog-eul bada amu maldo mot hago meonghani isseotda.

    Chịu cú sốc quá lớn khiến người đó không nói nên lời mà chỉ đứng thẫn thờ ngơ ngác.

  • 41
    짐을 풀다

    jimeul pulda

    tháo dỡ hành lý, dỡ đồ đạc

    호텔에 도착하자마자 옷장에 옷을 걸고 짐을 풀었다.

    Hotere dochakhajamaja otjang-e oseul geolgo jimeul pureotda.

    Vừa đến khách sạn, tôi treo quần áo vào tủ rồi dỡ hành lý ra sắp xếp.

  • 42
    여행객

    yeohaenggaek

    khách du lịch

    봄이 되자 명소를 찾아온 여행객들의 발길이 이어졌다.

    Bomi doeja myeongsoreul chajaon yeohaenggaekdeurui balgiri ieojyeotda.

    Xuân về, bước chân của du khách nườm nượp đổ về các danh lam thắng cảnh.

  • 43
    사람을 구하다

    sarameul guhada

    cứu người, cứu nạn

    용감한 시민이 불길 속에 뛰어들어 위기에 처한 사람을 구했다.

    Yonggamhan simini bulgil soge ttwieodeureo wigi-e cheohan sarameul guhaetda.

    Người công dân dũng cảm đã lao vào biển lửa cứu sống người đang gặp nạn.

  • 44
    침착하게 행동하다

    chimchakhage haengdonghada

    hành động bình tĩnh

    비상벨이 울리자 안내방송에 따라 침착하게 행동했다.

    Bisangberi ullija annaebangsong-e ttara chimchakhage haengdonghaetda.

    Khi chuông báo động reo, mọi người đã hành động bình tĩnh theo chỉ dẫn phát thanh.

  • 45
    문단속

    mundansok

    việc khóa cửa cẩn thận, then cài cửa nẻo

    장기간 집을 비울 때는 철저한 문단속이 필수적이다.

    Janggigan jibeul bi-ul ttaeneun cheoljeohan mundansogi pilsujeog-ida.

    Khi vắng nhà thời gian dài thì việc khóa cửa nẻo cẩn thận là điều tất yếu.

  • 46
    평평하다

    pyeongpyeonghada

    bằng phẳng

    텐트를 칠 때는 바닥이 평평한 곳을 골라야 편안하다.

    Tenteureul chil ttaeneun badagi pyeongpyeonghan goseul gollaya pyeon-anhada.

    Khi dựng lều cắm trại phải chọn nơi mặt đất bằng phẳng thì mới nằm thoải mái.

  • 47
    건물 구조

    geonmul gujo

    kết cấu tòa nhà

    화재 대피 훈련을 통해 건물 구조와 비상구 위치를 익혔다.

    Hwajae daepi hullyeoneul tonghae geonmul gujowa bisang-gu wichireul ikhyeotda.

    Qua đợt diễn tập sơ tán hỏa hoạn, chúng tôi đã nắm rõ kết cấu tòa nhà và vị trí cửa thoát hiểm.

  • 48
    소심하다

    sosimhada

    nhút nhát, rụt rè

    그는 성격이 소심해서 남들 앞에 서면 얼굴이 빨개진다.

    Geuneun seonggyeogi sosimhaeseo namdeul ape seomyeon eolguri ppalgaejinda.

    Tính anh ấy nhút nhát nên cứ đứng trước người khác là mặt lại đỏ bừng lên.

  • 49
    화재가 발생하다

    hwajaega balsaenghada

    xảy ra hỏa hoạn, phát hỏa

    건조한 날씨 탓에 산에서 대형 화재가 발생했다.

    Geonjohan nalssi tase san-eseo daehyeong hwajaega balsaenghaetda.

    Do thời tiết hanh khô nên một vụ cháy rừng lớn đã bùng phát trên núi.

  • 50
    비명 소리

    bimyeong sori

    tiếng thét kinh hoàng, tiếng la hét

    한밤중에 갑자기 밖에서 날카로운 비명 소리가 들려왔다.

    Hanbamjunge gapjagi baggeseo nalkkaroun bimyeong soriga deullyeowatda.

    Giữa đêm khuya thanh vắng, bỗng từ bên ngoài vẳng lại một tiếng thét xé lòng.

  • 51
    현관문

    hyeon-gwanmun

    cửa chính ra vào, cửa nhà

    외출하기 전에 현관문 도어락이 잘 잠겼는지 확인했다.

    Oechulhagi jeone hyeon-gwanmun do-eoragi jal jamgyeotneunji hwaginhaetda.

    Trước khi ra ngoài tôi kiểm tra kỹ xem khóa cửa chính đã khóa cẩn thận chưa.

  • 52
    계곡물

    gyegongmul

    nước suối thung lũng

    여름철 폭우가 내리면 계곡물이 순식간에 불어난다.

    Yeoreumcheol poguga naerimyeon gyegongmuri sunsikgan-e bureonanda.

    Vào mùa hè khi mưa lớn trút xuống, dòng nước suối thung lũng dâng lên cuồn cuộn chỉ trong chốc lát.

  • 53
    일정하다

    iljeonghada

    nhất định, ổn định, đều đặn

    매일 일정한 시간에 일어나 운동하는 습관을 들였다.

    Maeil iljeonghan sigan-e ireona undonghaneun seupgwaneul deuryeotda.

    Tôi đã rèn được thói quen thức dậy và tập thể dục vào một giờ giấc cố định mỗi ngày.

  • 54
    더위

    deowi

    cái nóng oi bức

    시원한 수박 한 조각으로 한여름의 무더위를 식혔다.

    Siwonhan subak han jogag-euro hanyeoreum-ui mudeowireul sikhyeotda.

    Một miếng dưa hấu mát lạnh đã xua tan đi cái nóng oi bức của mùa hè oi ả.

  • 55
    살펴보다

    salpyeoboda

    quan sát kỹ, xem xét kỹ lưỡng

    계약을 맺기 전에 계약서 조건을 꼼꼼히 살펴보았다.

    Gyeyag-eul maetgi jeone gyeyakseo jogeoneul kkomkkomhi salpyeoboatda.

    Trước khi ký hợp đồng, tôi đã xem xét kỹ lưỡng từng điều khoản một.

  • 56
    대피하다

    daepihada

    sơ tán, lánh nạn

    홍수 경보가 발령되자 주민들은 안전한 고지대로 대피했다.

    Hongsu gyeongboga ballyeongdoeja jumindeureun anjeonhan gojidaero daepihaetda.

    Khi có cảnh báo lũ lụt, người dân đã nhanh chóng sơ tán lên vùng đất cao an toàn.

  • 57
    자세를 낮추다

    jaseseul natchuda

    hạ thấp tư thế, khom lưng

    연기를 피하기 위해 젖은 손수건으로 코를 막고 자세를 낮추었다.

    Yeon-gireul pihagi wihae jeojeun sonsugeon-euro koreul makgo jaseseul natchueotda.

    Để tránh khói độc, họ dùng khăn ướt bịt mũi rồi khom lưng hạ thấp người xuống.

  • 58
    매사에 조심하다

    maesae josimhada

    cẩn thận trong mọi việc

    사고를 예방하려면 항상 매사에 조심하는 태도가 중요하다.

    Sagoreul yebangharyeomyeon hangsang maesae josimhaneun taedoga jung-yohada.

    Để phòng tránh tai nạn thì thái độ luôn cẩn trọng trong mọi việc là vô cùng hệ trọng.

  • 59
    어수선하다

    eosuseonhada

    nhốn nháo, lộn xộn, bừa bãi

    이사 첫날이라 집 안이 짐 정리로 매우 어수선했다.

    Isa cheonnarira jip ani jim jeongniro maeu eosuseonhaetda.

    Là ngày đầu dọn nhà nên bên trong căn phòng còn rất bề bộn lộn xộn vì phải thu xếp đồ đạc.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.