Sejong 7 · 세종한국어 7

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 3

61 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    문서를 작성하다

    munseoreul jakseonghada

    soạn thảo văn bản

    워드 프로그램을 이용해 회의 보고서 문서를 작성했습니다.

    wodeu peurogeuraemeul iyonghae hoe-ui bogoseo munseoreul jakseonghaessseumnida.

    Tôi dùng phần mềm Word để soạn thảo tài liệu báo cáo cuộc họp.

  • 2
    메일을 보내다

    meireul bonaeda

    gửi thư điện tử, gửi email

    거래처 담당자에게 견적서를 첨부하여 메일을 보냈습니다.

    georaecheo damdangjaege gyeonjeokseoreul cheombuhayeo meireul bonaessseumnida.

    Tôi đã gửi email đính kèm bảng báo giá cho người phụ trách đối tác.

  • 3
    메일을 보다

    meireul boda

    xem thư, kiểm tra hòm thư

    출근하자마자 업무 관련 새 메일을 확인하고 꼼꼼히 보았습니다.

    chulgeunhajamaja eommu gwanryeon sae meireul hwaginhago kkomkkomhi boassseumnida.

    Vừa đi làm đến tôi mở kiểm tra và xem kỹ các email công việc mới gửi tới.

  • 4
    정보를 검색하다

    jeongboreul geomsaekhada

    tìm kiếm thông tin

    과제 발표를 준비하기 위해 인터넷에서 유용한 정보를 검색했습니다.

    gwaje balpyoreul junbihagi wihae inteonet-eseo yuyonghan jeongboreul geomsaekhaessseumnida.

    Tôi đã tìm kiếm thông tin hữu ích trên internet để chuẩn bị cho bài thuyết trình.

  • 5
    동영상을 보다

    dong-yeongsangeul boda

    xem video clip

    휴식 시간에 유튜브에서 재미있는 요리 동영상을 보았습니다.

    hyusik sigane yutyubeueseo jaemiinneun yori dong-yeongsangeul boassseumnida.

    Vào giờ giải lao tôi xem video dạy nấu ăn thú vị trên YouTube.

  • 6
    영화를 내려받다

    yeonghwareul naeryeobatda

    tải phim về, download phim

    주말에 집에서 감상하려고 최신 영화를 합법 사이트에서 내려받았습니다.

    jumare jibeseo gamsangharyeogo choesin yeonghwareul hapbeop saiteueseo naeryeobadassseumnida.

    Tôi đã tải phim mới về từ trang web hợp pháp để cuối tuần thưởng thức ở nhà.

  • 7
    음악을 내려받다

    eumageul naeryeobatda

    tải nhạc về máy

    스마트폰에 좋아하는 가수의 최신 음악을 내려받았습니다.

    seumateupone joahaneun gasu-ui choesin eumageul naeryeobadassseumnida.

    Tôi đã tải bài hát mới nhất của ca sĩ mình yêu thích về điện thoại.

  • 8
    온라인 쇼핑을 하다

    onrain syoping-eul hada

    mua sắm trực tuyến

    퇴근길에 생필품을 사기 위해 온라인 쇼핑을 했습니다.

    toegeungire saengpilpumeul sagi wihae onrain syoping-eul haessseumnida.

    Trên đường đi làm về tôi đã mua sắm trực tuyến các nhu yếu phẩm hàng ngày.

  • 9
    인터넷 강의를 듣다

    inteonet gang-uireul deutda

    học khóa học online, nghe bài giảng trực tuyến

    자격증 취득을 위해 매일 저녁 인터넷 강의를 듣고 있습니다.

    jagyeokjeung chwideugeul wihae maeil jeonyeok inteonet gang-uireul deutgo isseumnida.

    Để thi lấy chứng chỉ mỗi tối tôi đều chăm chỉ học các bài giảng trực tuyến.

  • 10
    화상 통화를 하다

    hwasang tonghwareul hada

    gọi điện thoại video, họp video

    해외에 있는 친구와 얼굴을 보며 화상 통화를 했습니다.

    hae-oe-e inneun chinguwa eolgureul bomyeo hwasang tonghwareul haessseumnida.

    Tôi gọi video nhìn mặt trò chuyện cùng người bạn đang ở nước ngoài.

  • 11
    커뮤니티 활동을 하다

    keomyuniti hwaldongeul hada

    sinh hoạt cộng đồng mạng, diễn đàn

    관심사가 비슷한 사람들과 온라인 커뮤니티 활동을 활발히 합니다.

    gwansimsaga biseuthan saramdeulgwa onrain keomyuniti hwaldongeul hwalbalhi hamnida.

    Tôi sinh hoạt rất sôi nổi trong cộng đồng mạng cùng những người có chung sở thích.

  • 12
    카페 활동을 하다

    kape hwaldongeul hada

    tham gia hoạt động hội quán trực tuyến

    반려견 정보 공유를 위해 네이버 카페 활동을 열심히 하고 있습니다.

    ballyeogyeon jeongbo gong-yureul wihae neibeo kape hwaldongeul yeolsimhi hago isseumnida.

    Tôi tích cực sinh hoạt hội nhóm trên trang cộng đồng Cafe Naver để trao đổi thông tin nuôi cún.

  • 13
    댓글을 달다

    daetgeureul dalda

    viết bình luận, để lại comment

    인상 깊게 읽은 기사 밑에 응원의 댓글을 정성스럽게 달았습니다.

    insang gipge ilgeun gisa mite eung-wonui daetgeureul jeongseongseureopge darassseumnida.

    Tôi để lại lời bình luận cổ vũ chân thành dưới bài báo gây xúc động.

  • 14
    블로그를 운영하다

    beullogeureul un-yeonghada

    vận hành blog, viết blog

    일상과 여행 기록을 남기기 위해 개인 블로그를 운영하고 있습니다.

    ilsanggwa yeohaeng girogeul namgigi wihae gaein beullogeureul un-yeonghago isseumnida.

    Tôi đang vận hành trang blog cá nhân để lưu lại những nhật ký đời sống và chuyến đi.

  • 15
    자료를 올리다

    jaryoreul ollida

    tải dữ liệu lên, upload tài liệu

    조별 과제 수행을 위해 취합한 발표 자료를 클라우드에 올렸습니다.

    jobyeol gwaje suhaengeul wihae chwihaphan balpyo jaryoreul keullaudeue ollyeossseumnida.

    Tôi tải tài liệu thuyết trình đã tổng hợp lên đám mây để làm bài tập nhóm.

  • 16
    자료를 저장하다

    jaryoreul jeojanghada

    lưu trữ tài liệu, lưu file

    완성된 프로젝트 자료를 외장 하드에 안전하게 저장했습니다.

    wanseongdoen peurojekteu jaryoreul oejang hadeue anjeonhage jeojanghaessseumnida.

    Tôi đã lưu an toàn tài liệu dự án vừa hoàn thành vào ổ cứng ngoài.

  • 17
    사이트

    saiteu

    trang web, website

    한국어 학습에 유용한 무료 교육 사이트를 찾았습니다.

    hangugeo hakseube yuyonghan muryo gyoyuk saiteureul chajassseumnida.

    Tôi đã tìm được một trang web giáo dục miễn phí rất hữu ích cho việc học tiếng Hàn.

  • 18
    누리집

    nurijip

    trang web thuần Hàn (homepage/website)

    정부 기관의 공식 누리집에서 민원 서류를 발급받았습니다.

    jeongbu gigwanui gongsik nurijibeseo min-won seoryureul balgeupbadassseumnida.

    Tôi đã xin cấp giấy tờ hành chính công ngay tại trang web chính thức của cơ quan chính phủ.

  • 19
    홈페이지

    hompeiji

    trang chủ, website

    회사 홈페이지에 접속하여 최신 채용 공고를 확인했습니다.

    hoesa hompeijie jeobsokhayeo choesin chaeyong gonggoreul hwaginhaessseumnida.

    Tôi truy cập vào trang chủ công ty để xem thông báo tuyển dụng mới nhất.

  • 20
    들어가다

    deureogada

    truy cập vào, vào trang web

    인터넷 포털 사이트에 들어가 실시간 검색 순위를 살폈습니다.

    inteonet poteol saiteue deureoga silsigan geomsaek sunwireul salpyeossseumnida.

    Tôi truy cập vào cổng thông tin mạng để xem bảng xếp hạng tìm kiếm trực tiếp.

  • 21
    검색창

    geomsaekchang

    thanh tìm kiếm, ô tìm kiếm

    포털 검색창에 찾고자 하는 단어를 정확하게 입력했습니다.

    poteol geomsaekchange chatgoja haneun daneoreul jeonghwakhage imryeokhaessseumnida.

    Tôi gõ chuẩn xác từ khóa cần tìm vào ô tìm kiếm của cổng thông tin.

  • 22
    검색어를 치다

    geomsaegeoreul chida

    gõ từ khóa tìm kiếm

    지도 앱의 검색창에 목적지 검색어를 쳤습니다.

    jido aebui geomsaekchange mokjeokji geomsaegeoreul chyeossseumnida.

    Tôi gõ từ khóa điểm đến vào thanh tìm kiếm của ứng dụng bản đồ.

  • 23
    검색어를 입력하다

    geomsaegeoreul imryeokhada

    nhập từ khóa tìm kiếm

    관련 논문을 찾기 위해 전문 학술 검색어를 입력했습니다.

    gwanryeon nonmuneul chatgi wihae jeonmun haksul geomsaegeoreul imryeokhaessseumnida.

    Tôi nhập từ khóa học thuật chuyên ngành để tra cứu các bài luận văn liên quan.

  • 24
    로그인

    rogeuin

    đăng nhập

    계정 정보를 입력하고 홈페이지에 성공적으로 로그인했습니다.

    gyejeong jeongboreul imryeokhago hompeijie seonggongjeoguiro rogeuinhaessseumnida.

    Tôi nhập thông tin tài khoản và đăng nhập thành công vào trang chủ.

  • 25
    아이디

    aidi

    tên tài khoản, ID đăng nhập

    회원 가입 시 사용할 영문 아이디를 만들었습니다.

    hoewon gaip si sayonghal yeongmun aidireul mandeureossseumnida.

    Tôi đã tạo một tên tài khoản ID bằng chữ cái tiếng Anh khi đăng ký thành viên.

  • 26
    비밀번호

    bimilbeonho

    mật khẩu, mật mã

    보안을 강화하기 위해 비밀번호에 특수문자를 포함시켰습니다.

    bo-aneul ganghwahagi wihae bimilbeonhoe teuksumunjareul pohamsikyeossseumnida.

    Để tăng cường bảo mật tôi đã đưa thêm ký tự đặc biệt vào mật khẩu.

  • 27
    로그아웃

    rogeuaut

    đăng xuất

    공용 컴퓨터 사용이 끝나면 반드시 로그아웃을 해야 합니다.

    gong-yong keompyuteo sayongi kkeutnamyeon bandeusi rogeuauseul haeya hamnida.

    Dùng máy tính công cộng xong nhất định phải đăng xuất tài khoản.

  • 28
    회원 가입

    hoewon gaip

    đăng ký tài khoản, đăng ký thành viên

    쇼핑몰 혜택을 받기 위해 온라인 회원 가입 절차를 진행했습니다.

    syopingmol hyetaegeul batgi wihae onrain hoewon gaip jeolchareul jinhaenghaessseumnida.

    Tôi đã tiến hành quy trình đăng ký thành viên trực tuyến để nhận ưu đãi từ trung tâm mua sắm.

  • 29
    마우스를 누르다

    mauseureul neureuda

    bấm chuột, nhấn chuột

    원하는 메뉴 위에서 마우스 왼쪽 버튼을 가볍게 눌렀습니다.

    wonhaneun menyu wieseo mauseu oenjjok beoteuneul gabyeopge nulleossseumnida.

    Tôi nhấn nhẹ phím chuột trái lên menu mong muốn.

  • 30
    클릭하다

    keullikhada

    nhấp chuột, click chuột

    링크를 클릭하면 해당 상세 페이지로 바로 이동합니다.

    ringkeureul keullikhamyeon haedang sangse peijiro baro idonghamnida.

    Nhấp chuột vào đường liên kết sẽ chuyển thẳng đến trang chi tiết tương ứng.

  • 31
    파일

    pail

    tập tin, file

    작업한 결과물 파일의 이름을 날짜별로 변경했습니다.

    jageophan gyeolgwamul pairui ireumeul naltjabyeollo byeongyeonghaessseumnida.

    Tôi đổi tên tệp tin kết quả làm việc theo từng ngày tháng.

  • 32
    폴더

    poldeo

    thư mục, folder

    관련된 문서들을 한곳에 모으기 위해 새 폴더를 생성했습니다.

    gwanryeondoen munseodeureul hangose moeugi wihae sae poldeoreul saengseonghaessseumnida.

    Tôi tạo thư mục mới để gom các tài liệu liên quan vào cùng một chỗ.

  • 33
    바탕 화면

    batang hwamyeon

    màn hình nền (desktop)

    자주 쓰는 바로가기 아이콘들을 컴퓨터 바탕 화면에 배치했습니다.

    jaju sseuneun barogagi aikondeureul keompyuteo batang hwamyeone baechihaessseumnida.

    Tôi sắp xếp các biểu tượng lối tắt hay dùng ra màn hình nền máy tính.

  • 34
    파일을 열다

    paireul yeolda

    mở file, mở tập tin

    내용을 확인하기 위해 더블 클릭으로 문서를 파일을 열었습니다.

    nae-yongeul hwaginhagi wihae deobeul keulligeuro munseoreul paireul yeoreossseumnida.

    Tôi nhấp đúp chuột mở file tài liệu lên để kiểm tra nội dung.

  • 35
    파일을 닫다

    paireul datda

    đóng file

    작업을 모두 마친 후 열려 있던 모든 파일을 닫았습니다.

    jageobeul modu machin hu yeollyeo itdeon modeun paireul dadassseumnida.

    Hoàn thành mọi công việc tôi đã đóng toàn bộ các tệp tin đang mở.

  • 36
    인쇄하다

    inswaehada

    in ấn

    회의 준비를 위해 작성한 보고서 10부를 프린터로 인쇄했습니다.

    hoe-ui junbireul wihae jakseonghan bogoseo yeolbureul peurinteoro inswaehaessseumnida.

    Tôi in 10 bản báo cáo ra máy in để chuẩn bị cho cuộc họp.

  • 37
    출력하다

    chullyeokhada

    in ra, xuất ra máy in

    시험 응시표를 확인하고 컴퓨터에서 종이로 출력했습니다.

    siheom eungsipyoreul hwaginhago keompyuteo-eseo jong-iro chullyeokhaessseumnida.

    Tôi kiểm tra phiếu dự thi và in ấn ra giấy từ máy tính.

  • 38
    저장하다

    jeojanghada

    lưu trữ, save file

    갑작스러운 정전에 대비해 작업 중간중간 파일을 저장했습니다.

    gapjakseureoun jeongjeone daebihae jageop jung-ganjung-gan paireul jeojanghaessseumnida.

    Đề phòng mất điện đột ngột tôi lưu file liên tục trong quá trình làm việc.

  • 39
    덮어쓰다

    deopeosseuda

    ghi đè lên (overwrite)

    수정된 내용을 이전 버전에 덮어써서 최신 파일로 갱신했습니다.

    sujeongdoen nae-yongeul ijeon beojeone deopeosseoseo choesin paillo gaengsinhaessseumnida.

    Tôi ghi đè nội dung chỉnh sửa lên bản cũ để cập nhật thành file mới nhất.

  • 40
    지우다

    jiuda

    xóa bỏ, gỡ bỏ

    불필요한 임시 파일들을 컴퓨터 휴지통으로 지웠습니다.

    bulpiryohan imsi pairdeureul keompyuteo hyujitongeuro jiwossseumnida.

    Tôi đã xóa các tệp tin tạm thời không cần thiết vào thùng rác máy tính.

  • 41
    삭제하다

    sakjehada

    xóa, hủy bỏ file

    용량이 부족해서 사용하지 않는 대용량 동영상 파일을 삭제했습니다.

    yongnyangi bujokhaeseo sayonghaji anneun daeyongnyang dong-yeongsang paireul sakjehaessseumnida.

    Do thiếu dung lượng ổ đĩa tôi đã xóa bỏ những file video nặng không dùng đến.

  • 42
    자르다

    jareuda

    cắt (cut)

    문장의 위치를 옮기기 위해 단락을 잘라내어 다른 곳에 넣었습니다.

    munjangui wichireul omgigi wihae dallageul jallanaeeo dareun gose neoheossseumnida.

    Để chuyển vị trí câu văn tôi đã cắt đoạn văn ra và đặt sang chỗ khác.

  • 43
    붙여 넣다

    buchyeo neota

    dán vào (paste)

    복사한 텍스트를 문서 편집 창에 붙여 넣었습니다.

    boksahan tekseuteureul munseo pyeonjip change buchyeo neoheossseumnida.

    Tôi dán đoạn văn bản đã sao chép vào cửa sổ soạn thảo.

  • 44
    복사하다

    boksahada

    sao chép (copy)

    중요한 문서를 백업해 두기 위해 다른 드라이브로 복사했습니다.

    jung-yohan munseoreul baegeophae dugi wihae dareun deuraibeuro boksahaessseumnida.

    Tôi sao chép tài liệu quan trọng sang ổ đĩa khác để lưu trữ dự phòng.

  • 45
    자유 여행

    jayu yeohaeng

    du lịch tự túc

    패키지 대신 내 일정대로 마음껏 즐기는 자유 여행을 선호합니다.

    paekiji daesin nae iljeongdaero ma-eumkkeot jeulgineun jayu yeohaengeul seonhohamnida.

    Tôi thích đi du lịch tự túc theo lịch trình riêng của mình hơn là đi tour trọn gói.

  • 46
    유에스비

    yuesseubi

    USB, thẻ nhớ USB

    발표 자료를 유에스비 메모리에 담아 회의실로 가져갔습니다.

    balpyo jaryoreul yuesseubi memorireul dama hoe-uisillo gajyeogassseumnida.

    Tôi lưu tài liệu thuyết trình vào bộ nhớ USB mang đến phòng họp.

  • 47
    제안서

    je-anseo

    bản đề xuất, bản kiến nghị dự án

    신규 사업 기획안을 담은 사업 제안서를 고객사에 제출했습니다.

    singyu sa-eop gihoeganeul dameun sa-eop je-anseoreul gogaeksa-e jechulhaessseumnida.

    Tôi nộp bản đề xuất kinh doanh chứa kế hoạch dự án mới cho đối tác.

  • 48
    공공 기관

    gonggong gigwan

    cơ quan công quyền, cơ quan nhà nước

    공공 기관 홈페이지에서는 각종 민원 행정 서비스를 편리하게 이용할 수 있습니다.

    gonggong gigwan hompeijieseoneun gakjong min-won haengjeong seobiseureul pyeonlihage iyonghal su isseumnida.

    Tại trang web cơ quan nhà nước có thể dùng các dịch vụ hành chính công rất tiện lợi.

  • 49
    도움말

    doummal

    mục trợ giúp, hướng dẫn (help)

    프로그램 기능이 헷갈릴 때는 도움말 메뉴를 참고하세요.

    peurogeuraem gineungi hetgallil ttaeneun doummal menyureul chamgohaseyo.

    Khi phân vân về tính năng phần mềm hãy tham khảo mục trợ giúp.

  • 50
    무선 단말기

    museon danmalgi

    thiết bị đầu cuối không dây

    매장 직원이 휴대용 무선 단말기로 신용카드 결제를 도와주었습니다.

    maejang jigwoni hyudaeyong museon danmalgiro sinyongkadeu gyeoljereul dowajueossseumnida.

    Nhân viên cửa hàng đã dùng thiết bị thanh toán không dây cầm tay giúp tôi quẹt thẻ.

  • 51
    비율이 높다

    biyuri nopda

    tỷ lệ cao

    우리나라 국민들의 스마트폰 보급 비율은 세계적으로 매우 높습니다.

    urinara gungmindeurui seumateupon bogeup biyureun segyejeoguiro maeu nopseumnida.

    Tỷ lệ phổ cập điện thoại thông minh của người dân nước ta cao hàng đầu thế giới.

  • 52
    신청서

    sincheongseo

    đơn đăng ký, giấy xin phép

    장학금을 받기 위해 온라인으로 장학금 신청서를 작성했습니다.

    janghakgeumeul batgi wihae onraineuro janghakgeum sincheongseoreul jakseonghaessseumnida.

    Tôi đã điền đơn đăng ký học bổng trực tuyến để xin xét duyệt học bổng.

  • 53
    여가 활동

    yeoga hwaldong

    hoạt động giải trí lúc rảnh rỗi

    주말 여가 활동으로 자전거 타기를 즐기는 직장인들이 늘어났습니다.

    jumal yeoga hwaldong-euro jajeon-geo tagireul jeulgineun jikjang-indeuri neureonassseumnida.

    Số nhân viên công sở đạp xe giải trí lúc rảnh rỗi cuối tuần ngày một tăng lên.

  • 54
    인터넷 강국

    inteonet gangguk

    cường quốc internet, cường quốc công nghệ số

    한국은 세계 최고 수준의 초고속 통신망을 갖춘 인터넷 강국입니다.

    hangugeun segye choego sujunui chogosok tongsinmangeul gatchun inteonet ganggugimnida.

    Hàn Quốc là cường quốc internet sở hữu mạng lưới viễn thông tốc độ cao hàng đầu thế giới.

  • 55
    작성하다

    jakseonghada

    soạn thảo, viết, hoàn thành văn bản

    입사 지원서를 성실하고 꼼꼼하게 작성하여 마감 전에 제출했습니다.

    ipsa jiwonseoreul seongsilhago kkomkkomhage jakseonghayeo magam jeone jechulhaessseumnida.

    Tôi viết đơn ứng tuyển rất cẩn thận tỉ mỉ và nộp trước thời hạn.

  • 56
    증권

    jeung-gwon

    chứng khoán

    금융 시장 동향을 파악하기 위해 매일 증권 뉴스를 챙겨 봅니다.

    geumyung sijang donghyangeul paakhagi wihae maeil jeung-gwon nyuseureul chaenggyeo bomnida.

    Để nắm bắt tình hình thị trường tài chính mỗi ngày tôi đều theo dõi tin tức chứng khoán.

  • 57
    증명서를 떼다

    jeungmyeongseoreul tteda

    xin cấp giấy chứng nhận, trích xuất chứng từ

    주민센터 무인 발급기에서 가족관계 증명서를 뗐습니다.

    juminsenteo muin balgeupgieseo gajokgwangye jeungmyeongseoreul ttessseumnida.

    Tôi đã trích xuất giấy chứng nhận quan hệ gia đình từ máy cấp tự động tại ủy ban.

  • 58
    포함되다

    pohamdoeda

    được bao gồm, tính kèm

    이 여행 상품에는 왕복 항공권과 호텔 숙박비가 모두 포함되어 있습니다.

    i yeohaeng sangpumeneun wangbok hanggonggwongwa hotel sukbakbiga modu pohamdoe-eo isseumnida.

    Gói du lịch này đã bao gồm toàn bộ vé máy bay khứ hồi và tiền phòng khách sạn.

  • 59
    라디오 방송

    radio bangsong

    phát thanh radio, chương trình truyền thanh

    퇴근길 운전하면서 편안한 음악이 흘러나오는 라디오 방송을 듣습니다.

    toegeungil unjeonhamyeonseo pyeon-anhan eumagi heulleonaoneun radio bangsongeul deutseumnida.

    Lái xe về nhà tôi lắng nghe chương trình phát thanh radio với những giai điệu êm dịu.

  • 60
    방송국

    bangsongguk

    đài truyền hình, đài phát thanh

    공개 방송 방청에 당첨되어 여의도에 있는 방송국을 방문했습니다.

    gonggae bangsong bangcheonge dangcheomdoe-eo yeouidoe inneun放送gugeul bangmunhaessseumnida.

    Trúng vé dự buổi ghi hình trực tiếp tôi đã tới đài truyền hình ở Yeouido.

  • 61
    자동

    jadong

    tự động

    문서 작성 중 내용이 날아가지 않도록 자동 저장 기능을 켜 두었습니다.

    munseo jakseong jung nae-yongi naragaji antorok jadong jeojang gineungeul kyeo dueossseumnida.

    Tôi bật tính năng tự động lưu để tài liệu không bị mất trong quá trình soạn thảo.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.