Sejong 7 · 세종한국어 7

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 7 · Bài 6

61 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    식비

    sikbi

    tiền ăn uống, chi phí ăn uống

    외식을 줄이고 집밥을 먹으면 매달 식비를 크게 아낄 수 있습니다.

    oesigeul jurigo jipbabeul meogeumyeon maedal sikbireul keuge akkil su isseumnida.

    Bớt đi ăn ngoài và ăn cơm nhà giúp tiết kiệm đáng kể tiền ăn mỗi tháng.

  • 2
    교육비

    gyoyukbi

    tiền học, chi phí giáo dục

    아이들의 학원비와 교재비 등 교육비 지출이 만만치 않습니다.

    aideurui hagwonbiwa gyojaebi deung gyoyukbi jichuri manmanchi anseumnida.

    Các khoản chi giáo dục như tiền học thêm và sách vở cho con cái không hề nhỏ.

  • 3
    교통비

    gyotongbi

    tiền đi lại, chi phí giao thông

    지하철과 버스를 환승해서 이용하면 교통비를 절약할 수 있습니다.

    jihacheolgwa beoseureul hwanseunghaeseo iyonghamyeon gyotongbireul jeol-yakhal su isseumnida.

    Chuyển tiếp giữa tàu điện ngầm và xe buýt giúp tiết kiệm chi phí đi lại.

  • 4
    통신비

    tongsinbi

    tiền cước viễn thông (điện thoại, internet)

    알뜰폰 요금제로 변경하여 매월 나가는 통신비를 반으로 줄였습니다.

    altteulpon yogeumjero byeongyeonghayeo maewol naganeun tongsinbireul baneuro juryeossseumnida.

    Đổi sang gói cước giá rẻ tôi đã giảm được một nửa tiền cước viễn thông hàng tháng.

  • 5
    의료비

    uiryobi

    tiền viện phí, chi phí khám chữa bệnh

    정기 건강검진을 받아 큰 질병에 따른 과도한 의료비 지출을 예방합니다.

    jeong-gi geonganggeomjineul bada keun jilbyeonge ttareun gwadohan uiryobi jichureul yebanghamnida.

    Khám sức khỏe định kỳ giúp phòng ngừa chi phí chữa bệnh tốn kém khi mắc bệnh nặng.

  • 6
    경조사비

    gyeongjosabi

    tiền hiếu hỷ, tiền mừng cưới/viếng đám tang

    지인들의 결혼식과 장례식이 겹쳐 이번 달 경조사비 지출이 컸습니다.

    jiindeurui gyeolhonsikgwa jangnyesigi gyeopchyeo ibeon dal gyeongjosabi jichuri keossseumnida.

    Đám cưới và đám hiếu của bạn bè dồn dập khiến tiền hiếu hỷ tháng này tốn bộn.

  • 7
    세금

    segeum

    thuế, tiền thuế

    소득에 따라 공정하게 부과된 세금을 기한 내에 성실히 납부했습니다.

    sodeuge ttara gongjeonghage bugwadoen segeumeul gihan nae-e seongsilhi napbuhaessseumnida.

    Tôi nộp đủ tiền thuế thu nhập đúng hạn theo quy định.

  • 8
    저축

    jeochuk

    tiết kiệm tiền, gửi tích lũy

    월급을 받으면 가장 먼저 일정 금액을 저축하는 습관을 들였습니다.

    wolgeubeul badeumyeon gajang meonjeo iljeong geumaegeul jeochukhaneun seubgwaneul deuryeossseumnida.

    Nhận lương xong tôi tạo thói quen trích ngay một khoản cố định để gửi tiết kiệm.

  • 9
    보험료

    boheomryo

    tiền phí bảo hiểm

    만약의 사고와 질병에 대비해 매달 실손 의료 보험료를 납입합니다.

    manyak-ui sagowa jilbyeonge daebihae maedal silson uiryo boheomryoreul nab-iphamnida.

    Đề phòng rủi ro ốm đau tôi đóng tiền bảo hiểm y tế đều đặn mỗi tháng.

  • 10
    주거비

    jugeobi

    tiền nhà ở (tiền thuê nhà, phí quản lý)

    월세와 아파트 관리비 등 주거비가 가계 지출의 큰 비중을 차지합니다.

    wolsewa apateu gwanribi deung jugeobiga gagye jichurui keun bijungeul chajihamnida.

    Tiền thuê nhà và phí quản lý chung cư chiếm tỷ trọng lớn trong chi tiêu gia đình.

  • 11
    문화 생활비

    munhwa saenghwalbi

    chi phí sinh hoạt văn hóa (xem phim, hòa nhạc)

    주말마다 영화나 공연을 관람하며 문화 생활비를 적절히 소비합니다.

    jumalmada yeonghwana gong-yeoneul gwallamhamyeo munhwa saenghwalbireul jeokjeolhi sobihamnida.

    Cuối tuần đi xem phim hoặc kịch tôi chi tiêu hợp lý cho các hoạt động văn hóa giải trí.

  • 12
    기부금

    gibugeum

    tiền quyên góp, tiền từ thiện

    어려운 이웃을 돕는 복지 단체에 매월 소정의 기부금을 전달합니다.

    eoryeoun iuseul domneun bokji danche-e maewol sojeong-ui gibugeumeul jeondalhamnida.

    Mỗi tháng tôi đều gửi một khoản tiền từ thiện ủng hộ tổ chức phúc lợi giúp đỡ người khó khăn.

  • 13
    의류비

    uiryubi

    tiền mua sắm quần áo

    계절이 바뀔 때마다 필요한 옷만 골라 사서 의류비를 아낍니다.

    gyejeori bakkwil ttaemada pir-yohan otman golla saseo uiryobireul akkimnida.

    Mỗi khi giao mùa tôi chỉ chọn mua đồ thật cần thiết để tiết kiệm tiền may mặc.

  • 14
    아껴 쓰다

    akkyeo sseuda

    tiêu dùng tiết kiệm, dành dụm

    용돈을 아껴 써서 부모님 생신 선물을 마련했습니다.

    yongdoneul akkyeo sseoseo bumonim saengsin seonmureul maryeonhaessseumnida.

    Tôi dành dụm tiền tiêu vặt để chuẩn bị quà mừng sinh nhật cha mẹ.

  • 15
    절약하다

    jeol-yakhada

    tiết kiệm chi tiêu

    에너지를 절약하면 환경 보호와 가계 경제에 모두 도움이 됩니다.

    eneojireul jeol-yakhamyeon hwangyeong bohowa gagye gyeongjee modu doumi doemnida.

    Tiết kiệm năng lượng vừa bảo vệ môi trường vừa đỡ tốn kinh tế gia đình.

  • 16
    알뜰하다

    altteulhada

    chắt chiu, tằn tiện khéo vun vén

    그녀는 가계부를 꼼꼼히 적으며 알뜰하게 살림을 꾸려 나갑니다.

    geunyeoneun gagyebureul kkomkkomhi jeogumyeo altteulhage sallimeul kkuryeo nagamnida.

    Cô ấy ghi chép sổ chi tiêu cẩn thận và tằn tiện vun vén tổ ấm.

  • 17
    저축하다

    jeochukhada

    gửi tiết kiệm, tích lũy

    내 집 마련의 꿈을 이루기 위해 매달 꾸준히 저축하고 있습니다.

    nae jip maryeonui kkumeul irugi wihae maedal kkujunhi jeochukhago isseumnida.

    Để thực hiện ước mơ mua nhà tôi kiên trì gửi tiết kiệm đều đặn mỗi tháng.

  • 18
    계획 소비를 하다

    gyehoek sobireul hada

    chi tiêu theo kế hoạch

    충동구매를 막으려면 쇼핑 목록을 작성해 계획 소비를 해야 합니다.

    chungdonggumaereul mageuryeomyeon syoping mongnogeul jakseonghae gyehoek sobireul haeya hamnida.

    Muốn ngăn mua sắm bốc đồng phải lên danh sách và chi tiêu đúng theo kế hoạch.

  • 19
    지출을 줄이다

    jichureul jurida

    cắt giảm chi tiêu

    수입이 줄어든 기간에는 불필요한 외식 지출을 대폭 줄였습니다.

    su-ibi jureodeun giganeneun bulpiryohan oesik jichureul daepok juryeossseumnida.

    Thời kỳ thu nhập giảm sút tôi đã mạnh tay cắt giảm các khoản chi ăn ngoài không cần thiết.

  • 20
    지출이 늘다

    jichuri neulda

    chi tiêu gia tăng, tốn kém hơn

    이사 후 가구를 새로 들이느라 이번 달 지출이 크게 늘었습니다.

    isa hu gagureul saero deurineura ibeon dal jichuri keuge neureossseumnida.

    Sau khi chuyển nhà sắm thêm đồ đạc chi tiêu tháng này tăng vọt.

  • 21
    낭비하다

    nangbihada

    lãng phí, phung phí

    음식을 욕심내어 많이 시켰다가 다 먹지 못하고 낭비했습니다.

    eumsigeul yoksimnaeeo mani sikyeotdaga da meokji mothago nangbihaessseumnida.

    Tham gọi quá nhiều món ăn không hết làm lãng phí thức ăn.

  • 22
    충동구매를 하다

    chungdonggumaereul hada

    mua sắm bốc đồng, mua ngẫu hứng

    할인 행사에 현혹되어 계획에 없던 물건을 충동구매를 했습니다.

    harin haengsa-e hyeonhokdoe-eo gyehoege eopdeon mulgeoneul chungdonggumaereul haessseumnida.

    Bị hoa mắt bởi đợt giảm giá tôi đã mua sắm ngẫu hứng những món đồ ngoài dự tính.

  • 23
    씀씀이가 크다

    sseumsseumiga keuda

    tiêu hoang, tay rộng rãi tiêu tiền

    그는 씀씀이가 커서 아무리 돈을 많이 벌어도 모이지 않습니다.

    geuneun sseumsseumiga keoseo amuri doneul mani beoreodo moiji anseumnida.

    Anh ta tính tiêu hoang nên kiếm được bao nhiêu cũng chẳng tích cóp được đồng nào.

  • 24
    돈을 펑펑 쓰다

    doneul peongpeong sseuda

    tiêu tiền như nước, xài tiền phung phí

    복권에 당첨된 후 분별없이 돈을 펑펑 쓰다가 빈털터리가 되었습니다.

    bokgwone dangcheomdoen hu bunbyeoreopsi doneul peongpeong sseudaga binteolteoriga doe-eossseumnida.

    Trúng số xong tiêu xài tiền như nước không tiếc tay cuối cùng lại trắng tay.

  • 25
    가격이 인상되다

    gagyeogi insangdoeda

    giá cả tăng lên

    원자재 가격 상승으로 인해 제품 가격이 전반적으로 인상되었습니다.

    wonjajae gagyeok sangseung-euro inhae jepum gagyeogi jeonbanjeoguiro insangdoe-eossseumnida.

    Do giá nguyên vật liệu thô tăng nên giá thành sản phẩm đồng loạt tăng lên.

  • 26
    가격이 인하되다

    gagyeogi inhadoeda

    giá cả hạ xuống, giảm giá

    정부의 유류세 인하 조치로 휘발유 가격이 다소 인하되었습니다.

    jeongbuui yuryuse inha jochiro hwibalyu gagyeogi daso inhadoe-eossseumnida.

    Nhờ chính phủ giảm thuế xăng dầu nên giá xăng đã hạ xuống phần nào.

  • 27
    물가가 오르다

    mulgaga oreuda

    vật giá leo thang, giá sinh hoạt tăng

    생필품과 농산물 가격이 급등하면서 장바구니 물가가 크게 올랐습니다.

    saengpilpumgwa nongsanmul gagyeogi geupdeunghamyeonseo jangbaguni mulgaga keuge ollassseumnida.

    Giá nông sản và nhu yếu phẩm tăng vọt đẩy vật giá đi chợ leo thang rõ rệt.

  • 28
    물가가 내리다

    mulgaga naerida

    vật giá hạ nhiệt, giá cả giảm

    풍년이 들어 신선 채소류의 물가가 큰 폭으로 내렸습니다.

    pungnyeoni deureo sinseon chaesoryu-ui mulgaga keun poguiro naeryeossseumnida.

    Được mùa bội thu làm giá cả các loại rau củ tươi giảm mạnh.

  • 29
    물가가 안정되다

    mulgaga anjeongdoeda

    vật giá bình ổn, giá cả ổn định

    정부의 적극적인 수급 조절 정책 덕분에 물가가 점차 안정되었습니다.

    jeongbuui jeokgeukjeogin sugeup jojeol jeongchaek deokbune mulgaga jeomcha anjeongdoe-eossseumnida.

    Nhờ chính sách điều tiết cung cầu tích cực của chính phủ vật giá dần được bình ổn.

  • 30
    경기가 좋다

    gyeonggiga jota

    tình hình kinh tế khởi sắc, thị trường sôi động

    수출 호조로 제조업 경기가 좋아 기업들의 투자가 늘었습니다.

    suchul hojoro jejoyeop gyeonggiga joa gieopdeurui tujaga neureossseumnida.

    Xuất khẩu thuận lợi làm kinh tế ngành sản xuất khởi sắc khiến doanh nghiệp mở rộng đầu tư.

  • 31
    경기가 나쁘다

    gyeonggiga nappeuda

    kinh tế suy thoái, ảm đạm

    글로벌 금융 위기로 전 세계 경기가 나빠져 소비가 위축되었습니다.

    geullobeol geumyung wigiro jeon segye gyeonggiga nappajyeo sobiga wichukdoe-eossseumnida.

    Khủng hoảng tài chính toàn cầu khiến kinh tế ảm đạm tiêu dùng bị co cụm.

  • 32
    소비가 늘다

    sobiga neulda

    tiêu dùng gia tăng

    소득 수준 향상과 함께 여가 관련 소비가 꾸준히 늘고 있습니다.

    sodeuk sujun hyangsanggwa hamkke yeoga gwanryeon sobiga kkujunhi neulgo isseumnida.

    Thu nhập nâng cao kéo theo chi tiêu cho hoạt động giải trí gia tăng đều đặn.

  • 33
    소비가 줄다

    sobiga julda

    tiêu dùng suy giảm, thắt chặt hầu bao

    물가 부담이 커지면서 외식과 문화생활에 대한 소비가 크게 줄었습니다.

    mulga budami keojimyeonseo oesikgwa munhwasaenghware daehan sobiga keuge jureossseumnida.

    Gánh nặng vật giá khiến chi tiêu cho ăn ngoài và giải trí văn hóa giảm mạnh.

  • 34
    경향

    gyeonghyang

    xu hướng, khuynh hướng

    최근 젊은 층에서는 가성비를 중시하는 소비 경향이 뚜렷합니다.

    choegeun jeolmeun cheung-eseoneun gaseongbireul jungssihaneun sobi gyeonghyangi tturyeothamnida.

    Gần đây trong giới trẻ khuynh hướng chi tiêu chú trọng hiệu quả chi phí thể hiện rất rõ.

  • 35
    적자

    jeokja

    thâm hụt, thâm thủng chi tiêu, lỗ

    지출이 수입을 초과하여 이번 달 가계부는 결국 적자를 기록했습니다.

    jichuri su-ibeul chogwahayeo ibeon dal gagyebuneun gyeolguk jeokjareul girokhaessseumnida.

    Chi tiêu vượt quá thu nhập khiến sổ thu chi gia đình tháng này bị thâm hụt.

  • 36
    한결

    hangyeol

    hơn hẳn, dễ chịu hơn nhiều

    비가 내린 뒤 미세먼지가 씻겨 나가 공기가 한결 상쾌해졌습니다.

    biga naerin dwi misemeonjiga ssitgyeo naga gonggiga hangyeol sangkwaehaejyeossseumnida.

    Sau cơn mưa bụi mịn bị gột rửa không khí trở nên trong lành dễ chịu hơn hẳn.

  • 37
    게다가

    gedaga

    hơn nữa, thêm vào đó

    날씨가 몹시 추운데 게다가 바람까지 강하게 불었습니다.

    nalssiga mopsi chuunde gedaga baramkkaji ganghage bureossseumnida.

    Trời rét buốt thêm vào đó gió còn thổi rất mạnh.

  • 38
    줄줄이

    juljuri

    nối tiếp nhau, hàng loạt

    원자재 값 상승 여파로 가공식품 가격이 줄줄이 올랐습니다.

    wonjajae gap sangseung yeoparo gagongsikpum gagyeogi juljuri ollassseumnida.

    Ảnh hưởng từ giá nguyên liệu tăng làm hàng loạt mặt hàng thực phẩm chế biến đội giá.

  • 39
    독립하다

    dongniphada

    tự lập, ra ở riêng

    취직한 후 부모님 곁을 떠나 스스로 독립하여 살기 시작했습니다.

    chwijikhan hu bumonim gyeoteul tteona seuseuro dongnip-hayeo salgi sijakhaessseumnida.

    Sau khi xin được việc tôi ra ở riêng tự lập sống bằng chính sức mình.

  • 40
    돈이 떨어지다

    doni tteoreojida

    hết tiền, cạn túi

    월말이 되자 주머니에 돈이 다 떨어져 외식을 할 수 없었습니다.

    wolmari doeja jumeonie doni da tteoreojyeo oesigeul hal su eopseossseumnida.

    Đến cuối tháng tiền trong túi cạn kiệt nên tôi không thể đi ăn ngoài được nữa.

  • 41
    물가에 민감해지다

    mulgae mingamhaejida

    trở nên nhạy cảm với vật giá

    혼자 자취를 시작하면서 마트 물가에 부쩍 민감해졌습니다.

    honja jachwireul sijakhamyeonseo mateu mulgae bujjeok mingamhaejyeossseumnida.

    Bắt đầu cuộc sống tự lập tôi trở nên nhạy cảm hơn hẳn với giá cả siêu thị.

  • 42
    비롯하다

    birothada

    bắt nguồn từ, bao gồm cả

    서울을 비롯한 수도권 지역에 대설주의보가 내려졌습니다.

    seoureul birothan sudogwon jiyeoge daeseolju-uiboga naeryeojyeossseumnida.

    Cảnh báo tuyết rơi dày đặc đã được ban bố cho khu vực thủ đô bao gồm cả Seoul.

  • 43
    살림살이

    sallimsari

    đời sống gia đình, công việc nội trợ gia cảnh

    물가 급등으로 서민들의 살림살이가 한층 팍팍해졌습니다.

    mulga geupdeung-euro seomindeurui sallimsariga hancheung pakpakhaejyeossseumnida.

    Vật giá leo thang khiến đời sống gia cảnh của người dân lao động càng thêm chật vật.

  • 44
    서민

    seomin

    người dân bình dân, tầng lớp lao động

    대중교통 요금 인상은 서민 경제에 직접적인 부담을 줍니다.

    daejunggyotong yogeum insangeun seomin gyeongjee jikjeopjeogin budameul jumnida.

    Tăng giá vé phương tiện công cộng gây gánh nặng trực tiếp lên kinh tế người bình dân.

  • 45
    식품업계

    sikpumeopgye

    ngành công nghiệp thực phẩm

    건강을 중시하는 소비자를 위해 식품업계가 저당 제품을 출시했습니다.

    geongangeul jungssihaneun sobijareul wihae sikpumeopgyega jeodang jepumeul chulsihaessseumnida.

    Ngành thực phẩm tung ra các sản phẩm ít đường phục vụ người tiêu dùng chuộng sức khỏe.

  • 46
    원료 값이 오르다

    wollyo gabi oreuda

    giá nguyên liệu thô tăng

    국제 곡물 원료 값이 오르자 빵과 라면 가격도 뛰었습니다.

    gukje gokmul wollyo gabi oreuja ppanggwa ramyeon gagyeokdo ttwieossseumnida.

    Giá ngũ cốc nguyên liệu thế giới tăng làm giá bánh mì và mì gói cũng nhảy vọt theo.

  • 47
    제과 업체

    jegwa eopche

    doanh nghiệp bánh kẹo

    유명 제과 업체에서 새로운 맛의 스낵 과자를 선보였습니다.

    yumyeong jegwa eopche-eseo saeroun masui seunaek gwajareul seonboyeossseumnida.

    Doanh nghiệp bánh kẹo nổi tiếng vừa cho ra mắt loại bánh ăn vặt vị mới.

  • 48
    개선을 요구하다

    gaeseoneul yoguhada

    yêu cầu cải thiện, đòi hỏi sửa đổi

    소비자 단체는 불합리한 환불 규정의 개선을 강력히 요구했습니다.

    sobija dancheneun bulhamrihan hwanbul gyujeong-ui gaeseoneul gangryeokhi yoguhaessseumnida.

    Hội bảo vệ người tiêu dùng mạnh mẽ yêu cầu cải thiện quy định hoàn tiền bất hợp lý.

  • 49
    높은 축에 들다

    nopeun chuge deulda

    thuộc hàng cao, thuộc nhóm cao

    우리나라의 대학 진학률은 세계적으로 매우 높은 축에 듭니다.

    urinara-ui daehak jinhangnyureun segyejeoguiro maeu nopeun chuge deumnida.

    Tỷ lệ học sinh vào đại học ở nước ta thuộc hàng rất cao trên thế giới.

  • 50
    비용을 아끼다

    biyongeul akkida

    tiết kiệm chi phí

    발품을 팔아 가격을 꼼꼼히 비교하며 구매 비용을 아꼈습니다.

    balpumeul para gagyeogeul kkomkkomhi bigyohamyeo gumae biyongeul akkyeossseumnida.

    Chịu khó đi so sánh giá ở nhiều nơi tôi đã tiết kiệm được chi phí mua sắm.

  • 51
    생필품

    saengpilpum

    nhu yếu phẩm hàng ngày

    대형 마트 세일 기간에 화장지와 치약 등 생필품을 대량 구매했습니다.

    daehyeong mateu seil gigane hwajangjiwa chiyak deung saengpilpumeul daeryang gumaehaessseumnida.

    Đợt giảm giá đại siêu thị tôi mua số lượng lớn các nhu yếu phẩm như giấy vệ sinh và kem đánh răng.

  • 52
    실천하다

    silcheonhada

    thực hành, áp dụng vào thực tế

    환경을 위해 일회용품 사용 줄이기를 생활 속에서 실천하고 있습니다.

    hwangyeongeul wihae ilhoeyongpum sayong jurigireul saenghwal sogeseo silcheonhago isseumnida.

    Để bảo vệ môi trường tôi thực hành giảm đồ dùng một lần ngay trong đời sống hàng ngày.

  • 53
    압축 휴지통

    apchuk hyujitong

    thùng rác nén rác (tiết kiệm túi rác)

    종량제 봉투 비용을 아끼기 위해 쓰레기 압축 휴지통을 구매했습니다.

    jongnyangje bongtu biyongeul akkigi wihae sseuregi apchuk hyujitongeul gumaehaessseumnida.

    Để tiết kiệm tiền mua bao rác thu phí tôi đã mua thùng rác nén rác.

  • 54
    원인을 파악하다

    wonineul paakhada

    nắm bắt nguyên nhân, tìm ra lý do

    불필요한 과소비 원인을 정확히 파악하여 소비 패턴을 고쳤습니다.

    bulpiryohan gwasobi wonineul jeonghwakhi paakhayeo sobi paeteoneul gochyeossseumnida.

    Tìm ra chuẩn xác nguyên nhân chi tiêu hoang phí tôi đã sửa lại thói quen tiêu xài.

  • 55
    전원을 빼다

    jeon-woneul ppaeda

    rút phích cắm điện, ngắt nguồn điện

    대기 전력 낭비를 막기 위해 사용하지 않는 가전제품 전원을 뺐습니다.

    daegi jeonryeok nangbireul makgi wihae sayonghaji anneun gajeonjepum jeon-woneul ppaessseumnida.

    Để tránh lãng phí điện năng chờ tôi rút phích cắm các đồ gia dụng không dùng đến.

  • 56
    절수 샤워기

    jeolsu syaweogi

    vòi hoa sen tiết kiệm nước

    수도 요금을 절약하고자 수압은 세고 물은 적게 쓰는 절수 샤워기를 설치했습니다.

    sudo yogeumeul jeol-yakhagoja su-abeun sego mureun jeokge sseuneun jeolsu syaweogireul seolchihaessseumnida.

    Để tiết kiệm tiền nước tôi lắp vòi hoa sen tăng áp tiết kiệm nước.

  • 57
    절전형 가전제품

    jeoljeonhyeong gajeonjepum

    thiết bị gia dụng tiết kiệm điện

    에너지 소비 효율 1등급인 절전형 가전제품을 선택했습니다.

    eneoji sobi hyoyul ildeunggeubin jeoljeonhyeong gajeonjepumeul seontaekhaessseumnida.

    Tôi chọn mua các thiết bị điện gia dụng tiết kiệm điện đạt chuẩn hiệu suất năng lượng cấp 1.

  • 58
    지속적으로

    jisokjeogeuro

    một cách liên tục, bền bỉ

    건강한 재정 상태를 유지하려면 지속적으로 지출을 점검해야 합니다.

    geonganghan jaejeong sangtaereul yujiharyeomyeon jisokjeoguiro jichureul jeomgeomhaeya hamnida.

    Muốn duy trì tài chính vững mạnh cần liên tục kiểm tra theo dõi chi tiêu.

  • 59
    진단하다

    jindanhada

    chẩn đoán, phân tích đánh giá tình trạng

    전문가와 함께 가계 재무 상태를 정밀하게 진단받았습니다.

    jeonmungawa hamkke gagye jaemu sangtaereul jeongmilhage jindanbadassseumnida.

    Tôi được chuyên gia phân tích chẩn đoán kỹ lưỡng tình hình tài chính gia đình.

  • 60
    투자

    tuja

    đầu tư

    미래를 위해 자기 계발과 교육에 아낌없이 투자하고 있습니다.

    miraereul wihae jagi gyebalgwa gyoyuge akkimeopsi tujahago isseumnida.

    Vì tương lai tôi không tiếc đầu tư cho việc phát triển bản thân và học tập.

  • 61
    품목

    pummok

    mặt hàng, hạng mục hàng hóa

    장보러 가기 전 꼭 사야 할 필수 품목들을 메모해 두었습니다.

    jangboreo gagi jeon kkok saya hal pilsu pummokdeureul memohae dueossseumnida.

    Trước khi đi chợ tôi ghi chú sẵn những mặt hàng thiết yếu bắt buộc phải mua.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.