Sejong 6 · 세종한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6 · Bài 9

55 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    신입 사원

    sinip sawon

    nhân viên mới vào nghề, nhân viên tập sự

    우리 회사는 하반기에 신입 사원을 공개 채용합니다.

    uri hoesaneun habangie sinip sawoneul gonggae chaeyonghamnida.

    Công ty chúng tôi tuyển dụng công khai nhân viên mới vào nửa cuối năm.

  • 2
    경력 사원

    gyeongnyeok sawon

    nhân viên có kinh nghiệm

    해당 분야에서 3년 이상 일한 경력 사원을 모집합니다.

    haedang bun-ya-eseo sam-nyeon isang ilhan gyeongnyeok sawoneul mojibhamnida.

    Tuyển dụng nhân viên có kinh nghiệm làm việc trên 3 năm trong lĩnh vực liên quan.

  • 3
    모집 분야

    mojip bunya

    lĩnh vực tuyển dụng, vị trí tuyển sinh

    채용 공고에서 자신이 지원할 모집 분야를 확인하세요.

    chaeyong gonggo-eseo jasini jiwonhal mojip bun-yareul hwaginhaseyo.

    Hãy kiểm tra vị trí tuyển dụng mà mình sẽ nộp hồ sơ trên thông báo tuyển dụng.

  • 4
    자격 요건

    jagyeok yogeon

    điều kiện tiêu chuẩn, yêu cầu bằng cấp

    외국어 능력은 이번 채용의 필수 자격 요건 중 하나입니다.

    oegugeo neungryeogeun ibeon chaeyong-ui pilsu jagyeok yogeon jung hana-imnida.

    Năng lực ngoại ngữ là một trong những điều kiện tiêu chuẩn bắt buộc của đợt tuyển dụng này.

  • 5
    제출 서류

    jechul seoryu

    hồ sơ giấy tờ nộp

    이력서와 자기소개서 등 제출 서류를 꼼꼼히 준비했습니다.

    iryeokseowa jagisogaeseo deung jechul seoryureul kkomkkomhi junbihaessseumnida.

    Tôi đã chuẩn bị kỹ càng các hồ sơ nộp như sơ yếu lý lịch và bản giới thiệu bản thân.

  • 6
    제출 방법

    jechul bangbeop

    phương thức nộp hồ sơ

    서류 제출 방법은 회사 홈페이지를 통한 온라인 접수입니다.

    seoryu jechul bangbeobeun hoesa hompeijireul tonghan onrain jeopsu-imnida.

    Phương thức nộp hồ sơ là đăng ký trực tuyến qua trang chủ công ty.

  • 7
    서류 전형

    seoryu jeonhyeong

    vòng xét duyệt hồ sơ

    서류 전형에 합격한 사람에 한해 면접 기회가 주어집니다.

    seoryu jeonhyeonge habgyeokhan sarame hanhae myeonjeop gihoega jueojimnida.

    Chỉ những người đỗ vòng xét duyệt hồ sơ mới được trao cơ hội phỏng vấn.

  • 8
    면접

    myeonjeop

    phỏng vấn

    면접관의 질문에 자신감 있게 대답했습니다.

    myeonjeopgwanui jilmune jasingam itge daedabhaessseumnida.

    Tôi đã tự tin trả lời các câu hỏi của người phỏng vấn.

  • 9
    사무직

    samujik

    công việc văn phòng

    컴퓨터로 문서를 작성하고 기획하는 사무직을 맡고 있습니다.

    keompyuteoro munseoreul jakseonghago gihoekhaneun samujigeul matgo isseumnida.

    Tôi đảm nhận công việc văn phòng soạn thảo tài liệu và lập kế hoạch trên máy tính.

  • 10
    생산직

    saengsanjik

    công nhân sản xuất, lao động sản xuất trực tiếp

    공장에서 제품을 직접 조립하고 검사하는 생산직입니다.

    gongjang-eseo jepumeul jikjeop joriphago geomsahaneun saengsanjigimnida.

    Đó là công việc sản xuất trực tiếp lắp ráp và kiểm tra sản phẩm tại nhà máy.

  • 11
    서비스직

    seobiseujik

    ngành dịch vụ, công việc dịch vụ

    호텔과 식당 등에서 고객을 응대하는 서비스직에서 일합니다.

    hotelgwa sikdang deungeseo gogaegeul eungdaehaneun seobiseujigeseo ilhamnida.

    Làm công việc dịch vụ tiếp đón khách hàng tại các khách sạn, nhà hàng.

  • 12
    기술직

    gisuljik

    công việc kỹ thuật, nhân viên kỹ thuật

    전문 자격증을 바탕으로 장비를 다루는 기술직에 취업했습니다.

    jeonmun jagyeokjeungeul batangeuro jangbireul daruneun gisuljige chwieophaessseumnida.

    Tôi đã xin việc vào ngành kỹ thuật vận hành máy móc thiết bị dựa trên chứng chỉ chuyên môn.

  • 13
    기능직

    gineungjik

    công nhân kỹ thuật lành nghề

    오랜 숙련을 통해 뛰어난 손재주를 발휘하는 기능직입니다.

    oraen sungnyeoneul tonghae ttwieonan sonjaejureul balhwihaneun gineungjigimnida.

    Đó là vị trí kỹ thuật tay nghề cao phát huy sự khéo léo qua nhiều năm rèn luyện.

  • 14
    기계 조작직

    gigye jojakjik

    vận hành máy móc, điều khiển máy móc

    자동화 공장의 대형 기계 조작직을 담당하고 있습니다.

    jadonghwa gongjangui daehyeong gigye jojakjigeul damdanghago isseumnida.

    Đang phụ trách công việc vận hành các loại máy móc cỡ lớn trong nhà máy tự động.

  • 15
    영업직

    yeongeopjik

    nhân viên kinh doanh, bán hàng thị trường

    새로운 고객을 만나 계약을 맺는 영업직 사원으로 일합니다.

    saeroun gogaegeul manna gyeyageul maenneun yeongeopjik sawoneuro ilhamnida.

    Tôi làm nhân viên kinh doanh chuyên gặp gỡ khách hàng mới để ký kết hợp đồng.

  • 16
    판매직

    panmaejik

    nhân viên bán hàng, mậu dịch bán lẻ

    백화점 매장에서 손님들에게 상품을 안내하는 판매직입니다.

    baekhwajeom maejang-eseo sonnimdeurege sangpumeul annaehaneun panmaejigimnida.

    Đó là nhân viên bán hàng hướng dẫn sản phẩm cho khách tại gian hàng trung tâm thương mại.

  • 17
    단순 노무직

    dansun nomujik

    lao động phổ thông, công việc tay chân giản đơn

    특별한 기술 없이도 시작할 수 있는 단순 노무직 일자리입니다.

    teukbyeolhan gisul eopsido sijakhal su inneun dansun nomujik iljari-imnida.

    Đó là việc làm lao động phổ thông có thể bắt đầu mà không cần kỹ năng chuyên biệt.

  • 18
    적성에 맞다

    jeokseong-e matda

    hợp năng khiếu, phù hợp tính cách

    자신의 적성에 맞는 일을 해야 오랫동안 즐겁게 일할 수 있습니다.

    jasinui jeokseonge manneun ireul haeya oraedongan jeulgeopge ilhal su isseumnida.

    Phải làm công việc hợp năng khiếu thì mới có thể làm việc vui vẻ lâu dài.

  • 19
    전공을 살리다

    jeongongeul sallida

    phát huy chuyên ngành, tận dụng ngành học

    대학에서 배운 전공을 살려 무역 회사에 입사했습니다.

    daehag-eseo bae-un jeongongeul sallyeo muyeok hoesa-e ipsahaessseumnida.

    Tôi tận dụng chuyên ngành đã học ở đại học để vào làm việc tại công ty mậu dịch.

  • 20
    전망이 밝다

    jeonmangi balkda

    triển vọng tươi sáng, tương lai hứa hẹn

    인공지능 관련 분야는 앞으로의 발전 전망이 아주 밝습니다.

    ingongjineung gwanryeon bun-yaneun apeuro-ui baljeon jeonmangi aju balkseumnida.

    Lĩnh vực trí tuệ nhân tạo có triển vọng phát triển trong tương lai rất tươi sáng.

  • 21
    발전 가능성이 있다

    baljeon ganeungseongi itda

    có khả năng phát triển

    이 회사는 기술력이 뛰어나서 발전 가능성이 매우 높습니다.

    i hoesaneun gisullyeogi ttwieonaseo baljeon ganeungseongi maeu nopseumnida.

    Công ty này có kỹ thuật công nghệ xuất sắc nên khả năng phát triển rất cao.

  • 22
    장래성이 있다

    jangnaeseongi itda

    có tiền đồ, có tương lai phát triển lâu dài

    급여는 적지만 장래성이 있는 유망 기업을 선택했습니다.

    geub-yeoneun jeokjiman jangnaeseongi inneun yumang gieobeul seontaekhaessseumnida.

    Lương tuy ít nhưng tôi chọn một doanh nghiệp triển vọng có tiền đồ tươi sáng.

  • 23
    안정적이다

    anjeongjeogida

    ổn định, mang tính bền vững

    공무원은 정년이 보장되어 매우 안정적입니다.

    gongmuwoneun jeongnyeoni bojangdoe-eo maeu anjeongjeogimnida.

    Công chức được bảo đảm tuổi nghỉ hưu nên công việc rất ổn định.

  • 24
    사회적 평가가 좋다

    sahoejeok pyeong-gaga jota

    được xã hội đánh giá cao, có tiếng tăm

    그 대기업은 투명한 경영으로 사회적 평가가 좋습니다.

    geu daegieobeun tumyeonghan gyeong-yeongeuro sahoejeok pyeong-gaga joseumnida.

    Tập đoàn lớn đó kinh doanh minh bạch nên được xã hội đánh giá rất cao.

  • 25
    연봉이 많다

    yeonbongi manta

    lương bổng cao, thu nhập hàng năm cao

    업무 강도는 높지만 성과급과 연봉이 아주 많습니다.

    eommu gangdoneun nopjiman seong-gwageupgwa yeonbongi aju manseumnida.

    Cường độ công việc cao nhưng tiền thưởng hiệu quả và mức lương năm rất cao.

  • 26
    분위기이다

    bunwigi-ida

    mang bầu không khí

    우리 사무실은 서로 격려하며 즐겁게 일하는 분위기입니다.

    uri samusireun seoro gyeongryeohamyeo jeulgeopge ilhaneun bunwigi-imnida.

    Văn phòng chúng tôi mang bầu không khí làm việc vui vẻ và luôn khích lệ lẫn nhau.

  • 27
    복지 제도가 잘 갖추어져 있다

    bokji jedoga jal gatchu-eojyeo itda

    chế độ phúc lợi được trang bị chu đáo

    휴가와 의료비 지원 등 사내 복지 제도가 잘 갖추어져 있습니다.

    hyugawa uiryobi jiwon deung sanae bokji jedoga jal gatchu-eojyeo isseumnida.

    Các chế độ phúc lợi nội bộ như kỳ nghỉ và hỗ trợ viện phí được trang bị rất chu đáo.

  • 28
    월급

    wolgeup

    lương tháng

    매달 25일은 월급을 받는 날입니다.

    maedal isip-oir-eun wolgeubeul banneun narimnida.

    Ngày 25 hàng tháng là ngày nhận lương tháng.

  • 29
    연봉

    yeonbong

    lương năm, thu nhập một năm

    입사 계약 시 능력에 맞추어 연봉을 협상합니다.

    ipsa gyeyak si neungnyeoge matchueo yeonbongeul hyeopsanghamnida.

    Khi ký hợp đồng vào làm ta thương lượng mức lương năm tùy theo năng lực.

  • 30
    일당

    ildang

    tiền công theo ngày, lương nhật

    아르바이트를 마치고 하루 일당을 현금으로 받았습니다.

    areubaiteureul machigo haru ildangeul hyeongeumeuro badassseumnida.

    Làm thêm xong tôi nhận tiền công nhật theo ngày bằng tiền mặt.

  • 31
    수당

    sudang

    tiền phụ cấp, tiền trợ cấp

    주말 근무를 하면 추가 수당이 지급됩니다.

    jumal geunmureul hamyeon chuga sudangi jigeubdoemnida.

    Làm việc cuối tuần sẽ được chi trả thêm phụ cấp làm ngoài giờ.

  • 32
    근무 시간

    geunmu sigan

    thời gian làm việc

    정규 근무 시간은 오전 9시부터 오후 6시까지입니다.

    jeonggyu geunmu siganeun ojeon ahopsi-buteo ohu yeosotsikkaji-imnida.

    Thời gian làm việc chính thức là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.

  • 33
    야근

    yageun

    làm việc ban đêm, tăng ca đêm

    마감일이 다가와서 며칠 동안 야근을 했습니다.

    magam-iri dagawaseo myeochil dongan yageuneul haessseumnida.

    Hạn chót sắp tới nên tôi đã phải tăng ca đêm suốt mấy ngày liền.

  • 34
    승진

    seungjin

    thăng chức, đề bạt

    업무 성과를 인정받아 이번에 과장으로 승진했습니다.

    eommu seong-gwareul injeongbada ibeone gwajang-euro seungjinhaessseumnida.

    Nhờ thành tích công việc được ghi nhận nên đợt này tôi được thăng chức lên trưởng phòng.

  • 35
    휴가

    hyuga

    kỳ nghỉ, nghỉ phép

    여름 휴가를 내고 가족들과 바다로 여행을 떠납니다.

    yeoreum hyugareul naego gajokdeulgwa badaro yeohaengeul tteonamnida.

    Tôi xin nghỉ phép mùa hè và cùng gia đình đi du lịch biển.

  • 36
    육아 휴직

    yuga hyujik

    nghỉ thai sản chăm con

    출산 후 아이를 돌보기 위해 1년간 육아 휴직을 신청했습니다.

    chulsan hu aireul dolbogi wihae ilnyeongan yuga hyujigeul sincheonghaessseumnida.

    Sau khi sinh tôi đã nộp đơn xin nghỉ chăm con một năm để chăm sóc bé.

  • 37
    자기 계발

    jagi gyebal

    tự hoàn thiện bản thân, tự phát triển năng lực

    퇴근 후 어학원에 다니며 자기 계발에 힘쓰고 있습니다.

    toegeun hu eohagwone danimyeo jagi gyebare himsseugo isseumnida.

    Sau giờ làm tôi đi học ở trung tâm ngoại ngữ nỗ lực tự hoàn thiện năng lực bản thân.

  • 38
    정규직

    jeonggyujik

    nhân viên chính thức, vị trí vô thời hạn

    수습 기간이 끝나고 마침내 정규직으로 전환되었습니다.

    suseup gigani kkeutnago machimnae jeonggyujigeuro jeonhwandoe-eossseumnida.

    Hết thời gian thử việc cuối cùng tôi cũng được chuyển thành nhân viên chính thức.

  • 39
    계약직

    gyeyakjik

    nhân viên hợp đồng có thời hạn

    1년 단위로 계약을 갱신하는 계약직 사원입니다.

    il-nyeon danwiro gyeyageul gaengsinhaneun gyeyakjik sawonimnida.

    Là nhân viên làm việc theo hợp đồng gia hạn từng năm một.

  • 40
    활용하다

    hwalyonghada

    vận dụng, ứng dụng, tận dụng

    자신의 장점을 업무에 잘 활용해야 합니다.

    jasinui jangjeomeul eommue jal hwalyonghaeya hamnida.

    Cần phải vận dụng tốt ưu điểm của mình vào trong công việc.

  • 41
    기준

    gijun

    tiêu chuẩn, chuẩn mực

    직장을 선택할 때 가장 중요한 기준은 적성입니다.

    jikjangeul seontaekhal ttae gajang jung-yohan gijuneun jeokseong-imnida.

    Tiêu chuẩn quan trọng nhất khi chọn nơi làm việc là sự phù hợp năng khiếu.

  • 42
    만족하다

    manjokhada

    hài lòng, thỏa mãn

    현재 일하고 있는 직장의 근무 환경에 매우 만족합니다.

    hyeonjae ilhago inneun jikjangui geunmu hwangyeonge maeu manjokhamnida.

    Tôi rất hài lòng với môi trường làm việc của công ty mình đang công tác.

  • 43
    떨어지다

    tteoreojida

    thi trượt, rớt, rơi rụng

    면접에서 떨어졌지만 포기하지 않고 다시 도전하겠습니다.

    myeonjeobeseo tteoreojyeotjiman pogihaji anko dasi dojeonhagessseumnida.

    Dù bị trượt phỏng vấn nhưng tôi không bỏ cuộc mà sẽ thử sức lại.

  • 44
    망하다

    manghada

    sụp đổ, phá sản, thất bại

    경영 악화로 인해 회사가 망할 위기에 처했습니다.

    gyeong-yeong akhwaro inhae hoesaga manghal wigie cheohaessseumnida.

    Do tình hình quản lý sa sút nên công ty rơi vào nguy cơ phá sản.

  • 45
    뽑히다

    kkophida

    được tuyển chọn, được chọn

    치열한 경쟁률을 뚫고 올해의 우수 사원으로 뽑혔습니다.

    chiyeolhan gyeongjaengryureul ttulko olhae-ui usu sawoneuro kkophyeossseumnida.

    Vượt qua tỷ lệ cạnh tranh khốc liệt, anh ấy đã được bầu chọn làm nhân viên xuất sắc của năm.

  • 46
    우수하다

    usuhada

    ưu tú, xuất sắc

    그 연구원은 우수한 연구 성과를 인정받았습니다.

    geu yeon-guwoneun usuhan yeon-gu seong-gwareul injeongbadassseumnida.

    Nghiên cứu viên đó đã được công nhận thành tích nghiên cứu ưu tú.

  • 47
    자부심

    jabusim

    lòng tự hào, sự tự tôn

    자신의 직업에 대해 깊은 자부심을 가지고 있습니다.

    jasinui jigeobe daehae gipeun jabusimeul gajigo isseumnida.

    Tôi mang niềm tự hào sâu sắc đối với nghề nghiệp của chính mình.

  • 48
    규모

    gyumo

    quy mô

    그 회사는 사업 규모를 전 세계로 확장하고 있습니다.

    geu hoesaneun saeop gyomoreul jeon segyero hwakjanghago isseumnida.

    Công ty đó đang mở rộng quy mô kinh doanh ra toàn cầu.

  • 49
    특이하다

    teug-yihada

    đặc biệt, khác thường, độc đáo

    그 회사는 출퇴근 시간이 자유로운 특이한 사내 문화를 가지고 있습니다.

    geu hoesaneun chultoegeun sigani jayuroun teug-yihan sanae munhwareul gajigo isseumnida.

    Công ty đó có văn hóa nội bộ khá đặc biệt với giờ giấc đi làm linh hoạt.

  • 50
    강화하다

    ganghwahada

    tăng cường, củng cố

    기업의 글로벌 경쟁력을 강화하기 위해 노력합니다.

    gieobui geullobeol gyeongjaengryeogeul ganghwahagi wihae noryeokhamnida.

    Nỗ lực để củng cố và tăng cường năng lực cạnh tranh toàn cầu của doanh nghiệp.

  • 51
    매출

    maechul

    doanh thu, doanh số

    신제품 출시 이후 회사의 연간 매출이 크게 늘었습니다.

    sinjepum chulsi ihu hoesaui yeongan maechuri keuge neureossseumnida.

    Sau khi tung sản phẩm mới, doanh thu hàng năm của công ty đã tăng vọt.

  • 52
    보도되다

    bododoeda

    được đưa tin, được phản ánh trên báo đài

    우리 회사의 친환경 기술이 뉴스에 보도되었습니다.

    uri hoesaui chinhwan-gyeong gisuri nyuseue bododoe-eossseumnida.

    Công nghệ thân thiện môi trường của công ty chúng tôi đã được đưa tin trên bản tin tức.

  • 53
    상관없다

    sanggwaneopda

    không liên quan, không thành vấn đề

    나이와 상관없이 실력만으로 직원을 평가합니다.

    naiwa sanggwaneopsi sillyeongmaneuro jigwoneul pyeong-gahamnida.

    Không phân biệt tuổi tác mà chỉ đánh giá nhân viên dựa trên thực lực.

  • 54
    꿈꾸다

    kkumkkuda

    mơ ước, ấp ủ ước mơ

    어릴 적부터 훌륭한 프로그래머가 되는 것을 꿈꿨습니다.

    eoril jeokbuteo hullyunghan peurogeuraemeoga doeneun geoseul kkumkkwossseumnida.

    Từ nhỏ tôi đã luôn mơ ước trở thành một lập trình viên tài giỏi.

  • 55
    꼽다

    kkopda

    chỉ ra, đếm (đầu ngón tay), coi là

    전문가들은 이 분야를 미래 유망 직종 1위로 꼽습니다.

    jeonmungadeureun i bun-yareul mirae yumang jikjong il-wiro kkobseumnida.

    Các chuyên gia đã chỉ ra lĩnh vực này là ngành nghề triển vọng số một tương lai.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.