Sejong 6 · 세종한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6 · Bài 13

56 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    곰

    gom

    con gấu

    곰은 둔해 보이지만 매우 힘이 세고 빠릅니다.

    gomeun dunhae boijiman maeu himi sego ppareumnida.

    Gấu trông có vẻ chậm chạp nhưng thực ra rất khỏe và nhanh nhẹn.

  • 2
    늑대

    neukdae

    chó sói

    늑대는 무리를 지어 협력하며 사냥합니다.

    neukdaeneun murireul jieo hyeopryeokhayeo sanyanghamnida.

    Chó sói đi săn theo bầy và phối hợp ăn ý với nhau.

  • 3
    돼지

    dwaeji

    con heo, con lợn

    한국 문화에서 꿈에 돼지가 나오면 재물이 들어온다고 합니다.

    hanguk munhwa-eseo kkume dwaejiga naomyeon jaemuri deureo-ondago hamnida.

    Trong văn hóa Hàn Quốc nếu nằm mơ thấy heo thì báo hiệu tài lộc sắp tới.

  • 4
    여우

    yeou

    con cáo

    여우는 전래 동화에서 꾀가 많은 동물로 묘사됩니다.

    yeouneun jeollae donghwa-eseo kkoega maneun dongmullo myosadoemnida.

    Con cáo thường được miêu tả là loài vật nhiều mưu mẹo trong truyện cổ tích.

  • 5
    호랑이

    horangi

    con hổ

    호랑이는 용맹과 위엄을 상징하는 영물입니다.

    horangineun yongmaenggwa wieomeul sangjinghaneun yeongmurimnida.

    Hổ là linh vật tượng trưng cho sự dũng mãnh và uy nghiêm.

  • 6
    공주

    gongju

    công chúa

    어린 시절 동화책에 나오는 아름다운 공주를 동경했습니다.

    eorin sijeol donghwachaege naoneun areumdaun gongjureul donggyeonghaessseumnida.

    Thuở nhỏ tôi từng hằng mơ ước trở thành nàng công chúa xinh đẹp trong truyện cổ tích.

  • 7
    보름달

    boreumdal

    trăng rằm, trăng tròn

    추석 밤하늘에 환하고 둥근 보름달이 높이 떴습니다.

    chuseok bamhaneure hwanhago dunggeun boreumdari nopi tteossseumnida.

    Vào đêm Trung thu một vầng trăng rằm tròn vành vạnh và sáng tỏ đã mọc trên cao.

  • 8
    불

    bul

    ngọn lửa, lửa

    불은 인류 문명 발전에 없어서는 안 될 소중한 발견입니다.

    bureun illyu munmyeong baljeone eopseoseoneun an doel sojunghan balgyeonimnida.

    Lửa là phát minh quý giá không thể thiếu cho sự phát triển văn minh nhân loại.

  • 9
    어른

    eoreun

    người lớn, bậc tiền bối

    어른을 공경하고 예의를 갖추는 것이 도리입니다.

    eoreuneul gonggyeonghago yeuireul gatchuneun geosi dori-imnida.

    Kính trọng người lớn và giữ tròn lễ nghĩa là đạo lý làm người.

  • 10
    천사

    cheonsa

    thiên thần

    남을 돕는 봉사자들의 따뜻한 마음은 마치 천사 같습니다.

    nameul domneun bongsajadeurui ttatteuthan ma-eumeun machi cheonsa gatseumnida.

    Tấm lòng ấm áp của những người tình nguyện viên giúp đỡ người khác hệt như những thiên thần.

  • 11
    곰 같다

    gom gatda

    chất phác chậm chạp, như gấu

    그 친구는 성격이 우직하고 눈치가 없어서 곰 같습니다.

    geu chinguneun seonggyeogi ujikhago nunchiga eopseoseo gom gatseumnida.

    Cậu bạn đó tính tình chất phác thật thà mà hơi chậm hiểu hệt như một chú gấu.

  • 12
    여우 같다

    yeou gatda

    ranh mãnh mưu mẹo, như hồ ly cáo già

    눈치가 빠르고 자기 이익만 챙기는 모습이 여우 같습니다.

    nunchiga ppareugo jagi i-ikman chaenggineun moseubi yeou gatseumnida.

    Cái vẻ nhanh mắt nhanh mồm chỉ biết vun vén lợi ích cho bản thân trông khôn ranh như cáo.

  • 13
    보름달 같다

    boreumdal gatda

    mặt tròn phúc hậu, như trăng rằm

    아이의 활짝 웃는 얼굴이 환한 보름달 같습니다.

    ai-ui hwaljjak unneun eolguri hwanhan boreumdal gatseumnida.

    Gương mặt cười tươi rạng rỡ của đứa trẻ tròn trịa phúc hậu như trăng rằm.

  • 14
    천사 같다

    cheonsa gatda

    hiền hậu thánh thiện, như thiên thần

    어려운 이웃을 돌보는 그녀의 미소는 천사 같습니다.

    eoryeoun iuseul dolboneun geunyeoui misoneun cheonsa gatseumnida.

    Nụ cười của cô ấy khi chăm sóc những mảnh đời khó khăn thánh thiện hệt như thiên thần.

  • 15
    손꼽다

    sonkkopda

    đếm đầu ngón tay, ngóng chờ / tiêu biểu xuất sắc

    한국 최고의 관광지로 제주도를 제일 먼저 손꼽습니다.

    hanguk choego-ui gwangwangjiro jejudoreul jeil meonjeo sonkkobseumnida.

    Người ta đếm đầu ngón tay chọn đảo Jeju là địa danh du lịch hàng đầu Hàn Quốc.

  • 16
    손을 빌리다

    soneul billida

    mượn sức, nhờ người khác giúp đỡ

    일손이 모자라서 이웃의 손을 빌려 농사일을 마쳤습니다.

    ilsoni mojarraseo iusui soneul billyeo nongsaireul machyeossseumnida.

    Vì thiếu nhân lực nên tôi đã nhờ sự giúp đỡ của hàng xóm để hoàn thành vụ mùa.

  • 17
    손이 모자라다

    soni mojurada

    thiếu người làm, thiếu nhân lực

    주문이 폭주해서 가게에 일할 손이 모자랍니다.

    jumuni pokjruhaeseo gage-e ilhal soni mojaramnida.

    Đơn hàng tăng đột biến khiến quán bị thiếu hụt người làm.

  • 18
    발 벗고 나서다

    bal beotgo naseoda

    xắn tay áo nhảy vào giúp, nhiệt tình giúp đỡ

    친구의 어려움을 듣고 모두가 발 벗고 나섰습니다.

    chinguui eoryeoumeul deutgo moduga bal beotgo naseossseumnida.

    Nghe chuyện khó khăn của bạn tất cả mọi người đều xắn tay áo nhiệt tình hỗ trợ.

  • 19
    발을 끊다

    bareul kkeunhta

    đoạn tuyệt, cắt đứt quan hệ, không lui tới nữa

    그 사건 이후로 단골 가게에 발을 완전히 끊었습니다.

    geu sageon ihuro dangol gage-e bareul wanjeonhi kkeunheossseumnida.

    Sau biến cố đó tôi đã hoàn toàn không còn lui tới quán quen nữa.

  • 20
    손발이 맞다

    sonbari matda

    ăn ý, phối hợp nhịp nhàng

    오랫동안 호흡을 맞춰 온 동료들이라 손발이 척척 맞습니다.

    oraedongan hoheubeul matchwo on dongryodeurira sonbari cheokcheok matseumnida.

    Vì là những đồng nghiệp sát cánh lâu năm nên làm việc ăn ý vô cùng.

  • 21
    손을 잡다

    soneul japda

    bắt tay hợp tác, liên kết đối tác

    두 회사는 해외 시장 개척을 위해 손을 잡았습니다.

    du hoesaneun hae-oe sijang gaecheogeul wihae soneul jabassseumnida.

    Hai công ty đã bắt tay hợp tác để khai phá thị trường quốc tế.

  • 22
    손이 크다

    soni keuda

    hào phóng rộng rãi, làm gì cũng làm nhiều

    어머니는 손이 크셔서 언제나 음식을 넉넉하게 만드십니다.

    eomeonineun soni keusyeoseo eonjena eumsigeul neokneokhage mandeusimnida.

    Mẹ tôi tính rất hào phóng rộng rãi nên bao giờ nấu ăn cũng làm ê hề thoải mái.

  • 23
    발등에 불이 떨어지다

    baldeunge buri tteoreojida

    nước đến chân mới nhảy, việc khẩn cấp ngay sát nút

    시험 전날이 되어서야 발등에 불이 떨어져 밤을 새웠습니다.

    siheom jeonnari doe-eoseoya baldeunge buri tteoreojyeo bameul saewossseumnida.

    Đến tận sát đêm trước kỳ thi nước đến chân mới nhảy nên tôi đã phải thức trắng đêm.

  • 24
    발이 넓다

    bari neolbda

    quan hệ rộng, quen biết nhiều nơi

    그는 사교성이 좋아서 여러 업계에 발이 아주 넓습니다.

    geuneun sagyoseongi joaseo yeoreo eopgye-e bari aju neolbseumnida.

    Anh ấy giỏi giao tiếp nên có mối quan hệ bạn bè rất rộng trong nhiều ngành nghề.

  • 25
    눈이 높다

    nuni nopda

    tiêu chuẩn cao, kén chọn, mắt nhìn tinh tường

    그녀는 눈이 높아서 마음에 드는 옷을 쉽게 고르지 못합니다.

    geunyeoneun nuni nopaseo ma-eume deuneun oseul swipge goreuji mothamnida.

    Cô ấy gu thẩm mỹ kén chọn nên không dễ gì ưng mắt được một bộ đồ.

  • 26
    얼굴이 두껍다

    eolguri dukkeopda

    mặt dày, trơ trẽn

    잘못을 저지르고도 뻔뻔하게 변명하는 얼굴이 두꺼운 사람입니다.

    jalmoseul jeojireugodo ppeonppeonhage byeonmyeonghaneun eolguri dukkeoun saramimnida.

    Gây ra lỗi lầm mà vẫn trơ trẽn ngụy biện đúng là kẻ mặt dày.

  • 27
    입이 무겁다

    ibi mugeopda

    kín miệng, giữ bí mật tốt

    그 친구는 입이 무거워서 남의 비밀을 절대 누설하지 않습니다.

    geu chinguneun ibi mugeoweoseo namui bimireul jeoldae nuseolhaji anseumnida.

    Cậu bạn đó rất kín miệng không bao giờ làm lộ bí mật của người khác.

  • 28
    코가 비뚤어지다

    koga bittureojida

    say bí tỉ, say mềm người

    어제 회식 자리에서 친구들과 코가 비뚤어지게 마셨습니다.

    eoje hoesik jarieseo chingudeulgwa koga bittureojige masyeossseumnida.

    Tối qua tại bữa tiệc liên hoan tôi đã cùng bạn bè uống say bí tỉ.

  • 29
    코를 빠뜨리다

    koreul ppatteurida

    ủ rũ chán chường, rầu rĩ buồn thiu

    시험에 낙방하고 하루 종일 방에서 코를 빠뜨리고 앉아 있습니다.

    siheome nakbanghago haru jong-il bang-eseo koreul ppatteurigo anja isseumnida.

    Thi trượt nên cả ngày cậu ấy ngồi rầu rĩ ủ rũ một góc phòng.

  • 30
    눈이 빠지다

    nuni ppajida

    mỏi mắt ngóng chờ, trông đợi mòn mỏi

    해외에서 돌아올 가족을 공항에서 눈이 빠지게 기다렸습니다.

    hae-oe-eseo doraol gajogeul gonghang-eseo nuni ppajige gidaryeossseumnida.

    Tôi mỏi mắt ngóng chờ gia đình từ nước ngoài trở về tại sân bay.

  • 31
    입에 오르내리다

    ibe oreunaerida

    bị thiên hạ bàn tán xôn xao

    그 스캔들은 한동안 사람들의 입에 자주 오르내렸습니다.

    geu seukaendeureun handongan saramdeurui ibe jaju oreunaeryeossseumnida.

    Vụ bê bối đó đã bị bàn tán xôn xao trên đầu môi người đời suốt một thời gian.

  • 32
    코 묻은 돈

    ko mudeun don

    đồng tiền ít ỏi của trẻ con, tiền xu lẻ

    어린아이들의 코 묻은 돈까지 빼앗아 가면 안 됩니다.

    eorina-ideurui ko mudeun donkkaji ppae-asa gamyeon an doemnida.

    Không được lấy đi ngay cả những đồng tiền xu lẻ còm cõi của con trẻ.

  • 33
    코가 빠지다

    koga ppajida

    ỉu xìu, cụp tai ủ rũ

    계약이 취소되자 그는 완전히 코가 빠진 표정을 지었습니다.

    gyeyagi chwisodoeja geuneun wanjeonhi koga ppajin pyojeongeul jieossseumnida.

    Khi hợp đồng bị hủy anh ấy để lộ nét mặt buồn thiu ỉu xìu hoàn toàn.

  • 34
    콧대가 세다

    kotdaega seda

    kiêu căng ngạo mạn, chảnh chọe

    그는 성공한 이후로 콧대가 세져서 남을 무시합니다.

    geuneun seonggonghan ihuro kotdaega sejyeoseo nameul musihamnida.

    Kể từ sau khi thành công anh ta trở nên kiêu ngạo coi thường người khác.

  • 35
    식히다

    sikhida

    làm nguội, hạ nhiệt, làm dịu

    뜨거운 국을 천천히 불어가며 식혔습니다.

    tteugeoun gugeul cheoncheonhi bureogamyeo sikhyeossseumnida.

    Tôi từ từ thổi để làm nguội bát canh nóng.

  • 36
    열이 나다

    yeori nada

    phát sốt / bốc hỏa, tức giận

    감기에 걸려 밤새 온몸에 열이 났습니다.

    gamgie geollyeo bamsae onmome yeori nassseumnida.

    Bị cảm cúm nên suốt đêm toàn thân tôi phát sốt hầm hập.

  • 37
    긴장을 풀다

    ginjangeul pulda

    thả lỏng người, xua tan căng thẳng

    심호흡을 크게 하며 시험 전 긴장을 풀었습니다.

    simhoheubeul keuge hamyeo siheom jeon ginjangeul pureossseumnida.

    Tôi hít thở sâu một hơi dài để giải tỏa căng thẳng trước giờ thi.

  • 38
    밀접하다

    miljeophada

    mật thiết, khăng khít, gắn bó sâu sắc

    언어와 문화는 떼려야 뗄 수 없을 만큼 밀접합니다.

    eoneowa munhwaneun tteryeoya ttel su eopseul mankeum miljeophamnida.

    Ngôn ngữ và văn hóa gắn bó mật thiết đến mức không thể tách rời.

  • 39
    영향을 주다

    yeonghyangeul juda

    gây ảnh hưởng, tác động đến

    부모의 독서 습관은 자녀에게 긍정적인 영향을 줍니다.

    bumoui dokseo seubgwaneun janyeo-ege geungjeongjeogin yeonghyangeul jumnida.

    Thói quen đọc sách của cha mẹ tạo nên ảnh hưởng tích cực đến con cái.

  • 40
    상징성

    sangjingseong

    tính biểu tượng

    국기는 나라의 역사와 정체성을 담은 상징성을 지닙니다.

    gukgineun naraui yeoksawa jeongcheseongeul dameun sangjingseongeul jinimnida.

    Quốc kỳ mang tính biểu tượng chứa đựng lịch sử và bản sắc dân tộc.

  • 41
    신화

    sinhwa

    thần thoại

    단군신화는 한민족의 뿌리를 설명하는 건국 신화입니다.

    dangunsinhwaneun hanminjogui ppurireul seolmyeonghaneun geonguk sinhwaimnida.

    Thần thoại Dangun là huyền tích lập quốc giải thích nguồn cội của dân tộc Hàn.

  • 42
    인내심이 강하다

    innaesimi ganghada

    nhẫn nại, có lòng kiên trì bền bỉ

    그는 인내심이 강해서 힘든 훈련도 묵묵히 이겨냈습니다.

    geuneun innaesimi ganghaeseo himdeun hullyeondo mungmukhi igyeonaessseumnida.

    Anh ấy có lòng kiên nhẫn sắt đá nên âm thầm vượt qua mọi bài tập khắc nghiệt.

  • 43
    인식되다

    insikdoeda

    được nhận thức, được nhìn nhận

    환경 보호는 인류 생존을 위한 필수 과제로 인식됩니다.

    hwangyeong bohoneun illyu saengjoneul wihan pilsu gwajero insikdoemnida.

    Bảo vệ môi trường được nhìn nhận là nhiệm vụ sống còn cho sự tồn vong của nhân loại.

  • 44
    어리석다

    eoriseokda

    ngốc nghếch, khờ khạo, dại dột

    같은 실수를 반복하는 것은 어리석은 일입니다.

    gateun silsureul banbokhaneun geoseun eoriseogeun irimnida.

    Lặp đi lặp lại cùng một sai lầm là điều vô cùng dại dột.

  • 45
    꾀를 부리다

    kkoereul burida

    giở trò ranh mãnh, dùng mẹo vặt trốn việc

    그 아이는 심부름을 안 하려고 꾀를 부렸습니다.

    geu aineun simbureumeul an haryeogo kkoereul buryeossseumnida.

    Đứa bé giở trò tinh khôn để trốn không phải đi làm chân sai vặt.

  • 46
    고개를 숙이다

    gogaereul sugida

    cúi đầu nhận lỗi / cúi đầu kính cẩn

    자신의 과오를 뉘우치며 깊이 고개를 숙였습니다.

    jasinui gwaoreul nwiuchimyeo gipi gogaereul sugyeossseumnida.

    Hối hận về lỗi lầm của bản thân, anh ấy cúi gập đầu tạ lỗi.

  • 47
    느리다

    neurida

    chậm, chậm rãi

    컴퓨터 인터넷 속도가 답답할 정도로 느립니다.

    keompyuteo inteonet sokdoga dapdaphal jeongdoro neurimnida.

    Tốc độ mạng internet chậm đến mức phát bực.

  • 48
    가리키다

    garikida

    chỉ vào, ám chỉ, hướng về

    선생님께서 지도 위의 한 지점을 손가락으로 가리키셨습니다.

    seonsaengnimkkeseo jido wiui han jijeomeul songgarageuro garikisyeossseumnida.

    Thầy giáo lấy ngón tay chỉ vào một điểm trên tấm bản đồ.

  • 49
    제사를 지내다

    jesareul jinaeda

    làm lễ cúng giỗ, tế tự tổ tiên

    한국인들은 명절 아침에 조상님께 제사를 지냅니다.

    hanguk-indeureun myeongjeol achime josangnimkke jesareul jinaemnida.

    Người Hàn Quốc làm lễ cúng tế tổ tiên vào buổi sáng các ngày lễ tết.

  • 50
    울리다

    ullida

    rung lên, reo chuông / làm cho khóc

    수업 시작을 알리는 종소리가 복도에 크게 울렸습니다.

    sueop sijageul allineun jongsoriga bokdoe keuge ullyeossseumnida.

    Tiếng chuông báo hiệu bắt đầu giờ học vang lên dõng dạc khắp hành lang.

  • 51
    쳐다보다

    chyeodaboda

    ngước nhìn, nhìn chăm chú

    밤하늘의 반짝이는 별들을 넋을 잃고 쳐다보았습니다.

    bamhaneurui banjjagineun byeoldeureul neokseul ilko chyeodabowassseumnida.

    Tôi ngước nhìn những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm một cách say đắm.

  • 52
    돌아보다

    doraboda

    ngoảnh lại nhìn / nhìn lại quá khứ

    한 해를 마무리하며 지나온 시간들을 차분히 돌아보았습니다.

    han haereul mamurihamyeo jinaon sigandeureul chabunhi dorabowassseumnida.

    Khép lại một năm tôi trầm ngâm nhìn lại những chặng đường đã qua.

  • 53
    노려보다

    noryeoboda

    trừng mắt nhìn, quắc mắt trừng trừng

    화가 난 그는 상대방을 무서운 눈빛으로 노려보았습니다.

    hwaga nan geuneun sangdaebangeul museoun nunbicheuro noryeobowassseumnida.

    Nổi cơn thịnh nộ anh ta quắc mắt trừng trừng nhìn đối phương.

  • 54
    총을 쏘다

    chongeul ssoda

    bắn súng

    군인들이 표적을 향해 정확하게 총을 쏘았습니다.

    gunindeuri pyojeogeul hyanghae jeonghwakhage chongeul ssoassseumnida.

    Những người lính ngắm bắn súng chuẩn xác vào bia mục tiêu.

  • 55
    눈빛

    nunbit

    ánh mắt

    그의 진지한 눈빛에서 강한 의지가 느껴졌습니다.

    geu-ui jinjihan nunbicheseo ganghan uijiga neukkyeojyeossseumnida.

    Từ ánh mắt nghiêm nghị của anh ấy toát lên một ý chí vô cùng kiên cường.

  • 56
    미움을 받다

    miumeul batda

    bị ghét bỏ, chuốc lấy sự thù ghét

    거짓말을 자주 하면 사람들에게 미움을 받게 됩니다.

    geojitmareul jaju hamyeon saramdeurege miumeul batge doemnida.

    Nếu hay nói dối sẽ chuốc lấy sự ghét bỏ từ mọi người.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.