Sejong 6 · 세종한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6 · Bài 5

61 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    개

    gae

    con chó

    집에서 기르는 개가 꼬리를 흔듭니다.

    jibeseo gireuneun gaega kkorireul heundeumnida.

    Chú chó nuôi trong nhà vẫy đuôi mừng.

  • 2
    악어

    ageo

    cá sấu

    악어는 물속과 육지에서 모두 살 수 있습니다.

    ageoneun mulsokgwa yukjieseo modu sal su isseumnida.

    Cá sấu có thể sống cả dưới nước lẫn trên cạn.

  • 3
    소

    so

    con bò

    농촌에서는 소가 밭을 가는 데 도움을 줍니다.

    nongchoneseo-neun soga bateul ganeun de doumeul jumnida.

    Ở nông thôn, con bò giúp việc cày ruộng.

  • 4
    기린

    girin

    hươu cao cổ

    기린은 목이 길어서 높은 나무의 잎을 먹습니다.

    girineun mogi gireoseo nopeun namu-ui ipeul meokseumnida.

    Hươu cao cổ có chiếc cổ dài nên ăn lá của những cây cao.

  • 5
    닭

    dak

    con gà

    아침마다 닭이 울어서 잠에서 깹니다.

    achim-mada dagi ureoseo jameseo kkaemnida.

    Mỗi buổi sáng chú gà gáy làm tôi thức giấc.

  • 6
    돼지

    dwaeji

    con heo, con lợn

    돼지는 냄새를 잘 맡는 동물입니다.

    dwaejineun naemsaereul jal manneun dongmurimnida.

    Heo là loài vật đánh hơi rất tốt.

  • 7
    뱀

    baem

    con rắn

    숲길을 걸을 때는 뱀을 조심해야 합니다.

    supgireul georeul ttaeneun baemeul josimhaeya hamnida.

    Khi đi bộ trong rừng cần phải cẩn thận với rắn.

  • 8
    곰

    gom

    con gấu

    곰은 겨울이 되면 깊은 잠을 잡니다.

    gomeun gyeouri doemyeon gipeun jameul jamnida.

    Loài gấu sẽ ngủ đông sâu khi mùa đông đến.

  • 9
    독수리

    doksuri

    chim đại bàng

    독수리가 하늘 높이 날아다니고 있습니다.

    doksuriga haneul nopi naradanigo isseumnida.

    Chim đại bàng đang bay lượn trên bầu trời cao.

  • 10
    하마

    hama

    con hà mã

    하마는 몸집이 크지만 물속에서 빠르게 헤엄칩니다.

    hamaneun momjibi keujiman mulsogeseo ppareuge heeomchimnida.

    Hà mã thân hình to lớn nhưng bơi lội dưới nước rất nhanh.

  • 11
    호랑이

    horangi

    con hổ

    호랑이는 한국의 전래 동화에 자주 등장합니다.

    horangineun hanguui jeollae donghwa-e jaju deungjanghamnida.

    Con hổ thường xuyên xuất hiện trong các câu chuyện cổ tích Hàn Quốc.

  • 12
    고양이

    goyangi

    con mèo

    고양이가 햇빛 아래에서 낮잠을 자고 있습니다.

    goyang-iga haetbit arae-eseo natjameul jago isseumnida.

    Chú mèo đang ngủ trưa dưới ánh nắng ấm áp.

  • 13
    멍멍

    meongmeong

    gâu gâu (tiếng chó sủa)

    강아지가 멍멍 짖으며 달려왔습니다.

    gangajiga meongmeong jijeumyeo dallyeowassseumnida.

    Chú cún vừa sủa gâu gâu vừa chạy tới.

  • 14
    꼬꼬댁

    kkokkodaek

    cục tác (tiếng gà cục tác)

    닭이 꼬꼬댁 하고 소리를 냈습니다.

    dagi kkokkodaek hago sorireul naessseumnida.

    Con gà cất tiếng kêu cục tác.

  • 15
    야옹

    yaong

    meo meo (tiếng mèo kêu)

    고양이가 배가 고픈지 야옹 울었습니다.

    goyang-iga baega gopeunji yaong ureossseumnida.

    Có vẻ chú mèo đói bụng nên kêu meo meo.

  • 16
    꿀꿀

    kkulkkul

    ụt ịt (tiếng heo kêu)

    돼지들이 꿀꿀 소리를 내며 밥을 먹습니다.

    dwaejideuri kkulkkul sorireul naemyeo babeul meokseumnida.

    Lũ heo vừa kêu ụt ịt vừa ăn cám.

  • 17
    음매

    eummae

    ụ bò, bê he (tiếng bò kêu)

    소가 들판에서 음매 하고 웁니다.

    soga deulpan-eseo eummae hago umnida.

    Con bò kêu ụ bò ngoài đồng cỏ.

  • 18
    어흥

    eoheung

    gầm rú (tiếng hổ gầm)

    호랑이가 어흥 하고 무섭게 포효했습니다.

    horangiga eoheung hago museopge pohyohaessseumnida.

    Con hổ gầm lên một tiếng đầy dữ dội.

  • 19
    먹이를 잡아먹다

    meogireul jabameokda

    bắt mồi ăn thịt, săn mồi

    사자는 다른 동물을 먹이로 잡아먹습니다.

    sajaneun dareun dongmureul meogiro jabameokseumnida.

    Sư tử săn bắt các loài động vật khác để làm mồi ăn.

  • 20
    밤에 활동하다

    bame hwaldonghada

    hoạt động về ban đêm

    올빼미는 주로 밤에 활동하는 야행성 동물입니다.

    olppaemineun juro bame hwaldonghaneun yahaengseong dongmurimnida.

    Cú mèo là loài động vật ăn đêm chủ yếu hoạt động về đêm.

  • 21
    고기만 먹다

    gogiman meokda

    chỉ ăn thịt

    육식 동물은 풀은 안 먹고 고기만 먹습니다.

    yuksik dongmureun pureun an meokgo gogiman meokseumnida.

    Động vật ăn thịt không ăn cỏ mà chỉ ăn thịt.

  • 22
    풀만 먹다

    pulman meokda

    chỉ ăn cỏ

    토끼와 사슴은 풀만 먹는 초식 동물입니다.

    tokkiwa saseumeun pulman meongneun chosik dongmurimnida.

    Thỏ và hươu là các loài động vật ăn cỏ chỉ ăn lá cỏ.

  • 23
    꼬리가 길다

    kkoriga gilda

    đuôi dài

    원숭이는 나뭇가지를 잡을 수 있도록 꼬리가 깁니다.

    wonsung-ineun namutgajireul jabeul su itdorok kkoriga gimnida.

    Con khỉ có chiếc đuôi dài để có thể bám vào cành cây.

  • 24
    줄무늬가 있다

    julmunuiga itda

    có sọc, có vằn

    얼룩말은 몸 전체에 검고 흰 줄무늬가 있습니다.

    eollukmareun mom jeonche-e geomgo huin julmunuiga isseumnida.

    Ngựa vằn có các sọc đen trắng trên toàn thân.

  • 25
    털이 하얗다

    teori hayata

    lông trắng

    북극곰은 온몸의 털이 새하얗습니다.

    bukgeukgomeun onmomui teori saehayatsseumnida.

    Gấu bắc cực có bộ lông trắng tinh khắp người.

  • 26
    덩치가 크다

    deongchiga keuda

    thân hình to lớn, vóc dáng đồ sộ

    코끼리는 육지 동물 중에서 덩치가 가장 큽니다.

    kokkirineun yukji dongmul jung-eseo deongchiga gajang keumnida.

    Voi là loài có vóc dáng to lớn nhất trong các động vật trên cạn.

  • 27
    덩치가 작다

    deongchiga jakda

    thân hình nhỏ bé, vóc dáng nhỏ

    생쥐는 덩치가 작아서 좁은 구멍에도 잘 들어갑니다.

    saengjwineun deongchiga jagaseo jobeun gumeong-edo jal deureogamnida.

    Chuột nhắt có thân hình nhỏ bé nên chui vào khe hẹp rất dễ dàng.

  • 28
    수컷

    sukeot

    con đực

    수컷 사자는 목 주위에 멋진 갈기가 있습니다.

    sukeot sajaneun mok juwi-e meotjin galgiga isseumnida.

    Sư tử đực có bờm tuyệt đẹp quanh cổ.

  • 29
    암컷

    amkeot

    con cái

    암컷 새가 둥지에서 알을 품고 있습니다.

    amkeot saega dungjieseo areul pumgo isseumnida.

    Chim mái đang ấp trứng trong tổ.

  • 30
    동물을 기르다

    dongmureul gireuda

    nuôi động vật

    어렸을 때부터 집에서 동물을 길렀습니다.

    eoryeosseul ttae-buteo jibeseo dongmureul gilleossseumnida.

    Từ nhỏ tôi đã nuôi động vật trong nhà.

  • 31
    동물을 키우다

    dongmureul kiuida

    nuôi thú cưng, nuôi động vật

    요즘은 반려동물을 키우는 사람들이 많아졌습니다.

    yojeumeun ballyeodongmureul kiuneun saramdeuri manajyeossseumnida.

    Dạo gần đây nhiều người nuôi thú cưng hơn.

  • 32
    먹이를 주다

    meogireul juda

    cho ăn, cho thức ăn

    아침마다 어항의 금붕어에게 먹이를 줍니다.

    achim-mada eohang-ui geumbung-eo-ege meogireul jumnida.

    Mỗi buổi sáng tôi đều cho cá vàng trong bể ăn.

  • 33
    배설물을 치우다

    baeseolmureul chiuda

    dọn phân, dọn chất thải

    개를 산책시킬 때는 배설물을 깨끗이 치워야 합니다.

    gaereul sanchaeksikil ttaeneun baeseolmureul kkaekkeusi chiwoya hamnida.

    Khi dắt chó đi dạo phải dọn dẹp phân thật sạch sẽ.

  • 34
    훈련시키다

    hullyeonsikida

    huấn luyện

    안내견은 사람을 돕기 위해 특별한 훈련을 받습니다.

    annaegyeoneun sarameul dopgi wihae teukbyeolhan hullyeoneul batseumnida.

    Chó dẫn đường được huấn luyện đặc biệt để giúp đỡ con người.

  • 35
    목욕시키다

    mogyoksikida

    tắm rửa cho

    주말마다 반려견을 깨끗하게 목욕시킵니다.

    jumal-mada ballyeogyeoneul kkaekkeuthage mogyoksikimnida.

    Mỗi cuối tuần tôi đều tắm rửa sạch sẽ cho chú cún cưng.

  • 36
    야생 동물

    yasaeng dongmul

    động vật hoang dã

    국립공원에는 다양한 야생 동물이 살고 있습니다.

    gungnipgong-woneneun dayanghan yasaeng dongmuri salgo isseumnida.

    Trong vườn quốc gia có rất nhiều động vật hoang dã sinh sống.

  • 37
    가축

    gachuk

    gia súc, vật nuôi

    소, 돼지, 닭 등은 대표적인 가축입니다.

    so, dwaeji, dak deungeun daepyojogin gachugimnida.

    Bò, heo, gà v.v. là những gia súc tiêu biểu.

  • 38
    대하다

    daehada

    đối xử, đối đãi

    동물도 가족처럼 따뜻하게 대해 주어야 합니다.

    dongmuldo gajokcheoreom ttatteuthage daehae ju-eoya hamnida.

    Ta cũng phải đối xử ấm áp với động vật như người nhà.

  • 39
    따르다

    ttareuda

    đi theo, quấn quýt, nghe theo

    그 강아지는 주인을 잘 따릅니다.

    geu gangajineun juineul jal ttareumnida.

    Chú cún đó rất quấn quýt và nghe lời chủ.

  • 40
    속하다

    sokhada

    thuộc về, thuộc loài

    호랑이는 고양이과에 속하는 동물입니다.

    horangineun goyang-igwa-e sokhaneun dongmurimnida.

    Hổ là loài động vật thuộc họ mèo.

  • 41
    발톱

    baltop

    móng vuốt, móng chân

    고양이는 날카로운 발톱을 숨기고 있습니다.

    goyang-ineun nalkaroun baltobeul sumgigo isseumnida.

    Con mèo giấu đi những chiếc móng vuốt sắc nhọn.

  • 42
    송곳니

    songgonni

    răng nanh

    육식 동물은 사냥을 위해 송곳니가 발달했습니다.

    yuksik dongmureun sanyangeul wihae songgonniga baldalhaessseumnida.

    Động vật ăn thịt có răng nanh phát triển để săn mồi.

  • 43
    견디다

    gyeondida

    chịu đựng, chống chọi

    낙타는 사막의 혹독한 더위를 잘 견딥니다.

    naktaneun samagui hokdokhan deowireul jal gyeondimnida.

    Lạc đà chống chọi rất tốt với cái nóng khắc nghiệt của sa mạc.

  • 44
    헤엄치다

    heeomchida

    bơi, bơi lội

    오리들이 연못에서 한가롭게 헤엄치고 있습니다.

    orideuri yeonmoseseo hangaropge heeomchigo isseumnida.

    Lũ vịt đang thong thả bơi lội trong hồ nước.

  • 45
    수명

    sumyeong

    tuổi thọ

    거북이는 수명이 매우 긴 동물로 알려져 있습니다.

    geobugineun sumyeongi maeu gin dongmullo allyeojyeo isseumnida.

    Rùa được biết đến là loài động vật có tuổi thọ rất dài.

  • 46
    갈다

    galda

    mài, gọt cho sắc

    다람쥐는 자라는 이빨을 갉아서 갑니다.

    daramjwineun jaraneun ippareul galgaseo gamnida.

    Sóc gặm nhấm để mài bớt những chiếc răng dài ra.

  • 47
    느리다

    neurida

    chậm, chậm chạp

    달팽이는 걸음이 매우 느립니다.

    dalpaeng-ineun georeumi maeu neurimnida.

    Ốc sên di chuyển rất chậm chạp.

  • 48
    벌리다

    beollida

    mở rộng, há (miệng)

    하마가 입을 크게 벌리고 하품을 했습니다.

    hamaga ibeul keuge beolligo hapumeul haessseumnida.

    Hà mã há to miệng ngáp một cái.

  • 49
    눕다

    nupda

    nằm, nằm xuống

    강아지가 바닥에 누워 배를 보여 주었습니다.

    gangajiga badage nuwo baereul boyeo jueossseumnida.

    Chú cún nằm ngửa ra sàn khoe bụng.

  • 50
    냄새를 맡다

    naemsaereul matda

    ngửi mùi, đánh hơi

    경찰견은 냄새를 맡아 범인을 찾아냅니다.

    gyeongchalgyeoneun naemsaereul mata beomineul chajanaemnida.

    Chó nghiệp vụ đánh hơi để tìm ra tội phạm.

  • 51
    도망가다

    domanggada

    bỏ chạy, tháo chạy

    사슴은 맹수를 보자마자 숲속으로 도망갔습니다.

    saseumeun maengsureul bojamaja supsogeuro domanggassseumnida.

    Hươu vừa nhìn thấy thú dữ là lập tức tháo chạy vào rừng.

  • 52
    짖다

    jitda

    sủa (chó sủa)

    낯선 사람이 다가오자 개가 크게 짖었습니다.

    natseon sarami daga-oja gaega keuge jijeossseumnida.

    Khi người lạ đến gần chú chó đã sủa rất to.

  • 53
    용감하다

    yonggamhada

    dũng cảm

    그 개는 위험에 처한 주인을 용감하게 구했습니다.

    geu gaeneun wiheome cheohan juineul yonggamhage guhaessseumnida.

    Chú chó đó đã dũng cảm cứu người chủ đang gặp nguy hiểm.

  • 54
    귀신을 쫓다

    gwisineul jjotda

    xua đuổi ma quỷ

    옛날 사람들은 붉은 팥죽이 귀신을 쫓는다고 믿었습니다.

    yennal saramdeureun bulgeun patjugi gwisineul jjotneundago mideossseumnida.

    Người xưa tin rằng cháo đậu đỏ có thể xua đuổi ma quỷ.

  • 55
    여기다

    yeogida

    coi là, xem như

    한국인들은 예로부터 호랑이를 영험한 동물로 여겼습니다.

    hanguk-indeureun yerobuteo horangireul yeong-eomhan dongmullo yeogyeossseumnida.

    Người Hàn Quốc từ xa xưa đã coi hổ là loài vật linh thiêng.

  • 56
    등장하다

    deungjanghada

    xuất hiện

    만화 영화에 귀여운 동물 캐릭터들이 많이 등장합니다.

    manhwa yeonghwa-e gwiyeoun dongmul kaerikteodeuri mani deungjanghamnida.

    Nhiều nhân vật động vật dễ thương xuất hiện trong phim hoạt hình.

  • 57
    상징하다

    sangjinghada

    tượng trưng cho

    비둘기는 평화를 상징하는 새입니다.

    bidulgineun pyeonghwareul sangjinghaneun sae-imnida.

    Bồ câu là loài chim tượng trưng cho hòa bình.

  • 58
    개최하다

    gaechoehada

    tổ chức, đăng cai

    서울에서 국제 반려동물 박람회가 개최되었습니다.

    seoureseo gukje ballyeodongmul bangnamhoega gaechoedoe-eossseumnida.

    Triển lãm thú cưng quốc tế đã được tổ chức tại Seoul.

  • 59
    믿다

    mitda

    tin tưởng, tin

    사람들은 동물이 지진을 미리 감지한다고 믿습니다.

    saramdeureun dongmuri jijineul miri gamjihandago mitseumnida.

    Mọi người tin rằng động vật có thể cảm nhận trước động đất.

  • 60
    신성하다

    sinseonghada

    thần thánh, thiêng liêng

    인도에서는 소를 신성한 동물로 생각합니다.

    indooeseoneun soreul sinseonghan dongmullo saenggakhamnida.

    Ở Ấn Độ người ta coi bò là loài động vật linh thiêng.

  • 61
    새끼를 낳다

    saekkireul nata

    sinh con, đẻ con (động vật)

    우리 집 고양이가 지난밤에 귀여운 새끼를 낳았습니다.

    uri jip goyang-iga jinanbame gwiyeoun saekkireul naassseumnida.

    Con mèo nhà tôi đêm qua đã sinh một đàn con rất đáng yêu.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.