Sejong 6 · 세종한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6 · Bài 1

58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    2박 3일

    i-bak sam-il

    2 đêm 3 ngày

    이번 연휴에는 가족들과 함께 제주도로 2박 3일 여행을 다녀올 계획입니다.

    I-beon yeon-hyu-e-neun ga-jok-deul-gwa ham-kke je-ju-do-ro i-bak sam-il yeo-haeng-eul da-nyeo-ol gye-hoek-im-ni-da.

    Kỳ nghỉ lễ lần này, tôi có kế hoạch cùng gia đình đi du lịch đảo Jeju 2 đêm 3 ngày.

  • 2
    민박

    min-bak

    trọ nhà dân, homestay bình dân

    바닷가 마을의 아늑한 민박에서 머물며 주인 할머니의 따뜻한 시골 밥상을 맛보았어요.

    Ba-dat-ga ma-eul-ui a-neuk-han min-bak-e-seo meo-mul-myeo ju-in hal-meo-ni-ui tta-tteut-han si-gol bap-sang-eul mat-bo-at-seo-yo.

    Nghỉ lại tại một homestay bình dân ấm cúng ở làng chài ven biển, tôi đã được thưởng thức mâm cơm quê ấm áp của bà chủ.

  • 3
    게스트 하우스

    ge-seu-teu ha-u-seu

    nhà nghỉ guesthouse

    배낭여행객들이 모이는 게스트 하우스 라운지에서 다양한 나라의 친구들을 사귀었습니다.

    Bae-nang-yeo-haeng-gaek-deul-i mo-i-neun ge-seu-teu ha-u-seu ra-un-ji-e-seo da-yang-han na-ra-ui chin-gu-deul-eul sa-gwi-eot-seum-ni-da.

    Tại phòng sinh hoạt chung của guesthouse nơi khách du lịch bụi tụ họp, tôi đã kết bạn với nhiều người đến từ các quốc gia khác nhau.

  • 4
    성수기

    seong-su-gi

    mùa cao điểm (du lịch)

    여름 휴가철 성수기에는 비행기 표와 호텔 숙박비가 평소보다 훨씬 비쌉니다.

    Yeo-reum hyu-ga-cheol seong-su-gi-e-neun bi-haeng-gi pyo-wa ho-tel suk-bak-bi-ga pyeong-so-bo-da hwol-ssin bi-ssam-ni-da.

    Vào mùa cao điểm nghỉ hè, vé máy bay và giá phòng khách sạn đắt hơn ngày thường rất nhiều.

  • 5
    관광 안내소

    gwan-gwang an-nae-so

    quầy thông tin hướng dẫn du lịch

    역 앞에 있는 관광 안내소에 들러 시내 지도와 유용한 여행 책자를 얻었습니다.

    Yeok ap-e it-neun gwan-gwang an-nae-so-e deul-reo si-nae ji-do-wa yu-yong-han yeo-haeng chaek-ja-reul eot-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã ghé vào quầy thông tin du lịch trước nhà ga để lấy bản đồ nội đô và cuốn cẩm nang du lịch hữu ích.

  • 6
    안내서

    an-nae-seo

    sách hướng dẫn, cẩm nang du lịch

    여행 안내서에 적힌 추천 맛집과 명소 정보를 꼼꼼히 확인하며 일정을 짰어요.

    Yeo-haeng an-nae-seo-e jeok-hin chu-cheon mat-jip-gwa myeong-so jeong-bo-reul kkom-kkom-hi hwak-in-ha-myeo il-jeong-eul jjat-seo-yo.

    Tôi vừa đọc kỹ thông tin các danh lam và quán ngon được gợi ý trong sách hướng dẫn du lịch vừa lên lịch trình.

  • 7
    자유 여행

    ja-yu yeo-haeng

    du lịch tự túc

    정해진 일정에 얽매이지 않고 발길 닿는 대로 즐길 수 있는 자유 여행을 선호해요.

    Jeong-hae-jin il-jeong-e eolk-mae-i-ji anh-go bal-gil dah-neun dae-ro jeul-gil su it-neun ja-yu yeo-haeng-eul seon-ho-hae-yo.

    Tôi chuộng đi du lịch tự túc để không bị bó buộc vào lịch trình cố định mà có thể tự do đi đến bất cứ đâu mình thích.

  • 8
    배낭여행

    bae-nang-yeo-haeng

    du lịch ba lô, đi phượt

    대학생 시절에 큰 배낭 하나만 메고 유럽 여러 나라를 돌아보는 배낭여행을 떠났습니다.

    Dae-hak-saeng si-jeol-e keun bae-nang ha-na-man me-go yu-reop yeo-reo na-ra-reul dol-a-bo-neun bae-nang-yeo-haeng-eul tteo-nat-seum-ni-da.

    Thời sinh viên, tôi chỉ vác một chiếc ba lô lớn lên đường đi phượt khám phá nhiều nước châu Âu.

  • 9
    패키지여행

    pae-ki-ji-yeo-haeng

    du lịch trọn gói (theo tour)

    부모님을 모시고 갈 때는 숙소와 교통편이 모두 준비되어 있는 패키지여행이 훨씬 편안해요.

    Bu-mo-nim-eul mo-si-go gal ttae-neun suk-so-wa gyo-tong-pyeon-i mo-du jun-bi-doe-eo it-neun pae-ki-ji-yeo-haeng-i hwol-ssin pyeon-an-hae-yo.

    Khi đưa bố mẹ đi cùng, chọn tour du lịch trọn gói được lo sẵn chỗ ở và xe cộ đi lại sẽ thoải mái hơn nhiều.

  • 10
    유적지

    yu-jeok-ji

    khu di tích lịch sử

    경주에는 천년 역사의 숨결을 생생하게 느낄 수 있는 신라 시대 유적지가 가득합니다.

    Gyeong-ju-e-neun cheon-nyeon yeok-sa-ui sum-gyeol-eul saeng-saeng-ha-ge neu-kkil su it-neun sil-ra si-dae yu-jeok-ji-ga ga-deuk-ham-ni-da.

    Ở Gyeongju có bạt ngàn các khu di tích thời kỳ Silla nơi ta có thể cảm nhận sống động hơi thở của ngàn năm lịch sử.

  • 11
    관광지

    gwan-gwang-ji

    địa điểm tham quan, điểm du lịch

    이 섬은 아름다운 자연경관 덕분에 사계절 내내 많은 여행객이 찾는 인기 관광지예요.

    I seom-eun a-reum-da-un ja-yeon-gyeong-gwan deok-bun-e sa-gye-jeol nae-nae manh-eun yeo-haeng-gaek-i chat-neun in-gi gwan-gwang-ji-ye-yo.

    Hòn đảo này nhờ cảnh sắc thiên nhiên tuyệt mỹ nên bốn mùa đều là điểm du lịch hút khách hàng đầu.

  • 12
    휴양지

    hyu-yang-ji

    khu nghỉ dưỡng

    한 해 동안 쌓인 피로를 풀기 위해 에메랄드빛 바다가 펼쳐진 열대 휴양지로 휴가를 떠났습니다.

    Han hae dong-an ssa-in pi-ro-reul pul-gi wi-hae e-me-ral-deu-bit ba-da-ga pyeol-chyeo-jin yeol-dae hyu-yang-ji-ro hyu-ga-reul tteo-nat-seum-ni-da.

    Để xua đi nỗi mệt mỏi dồn nén suốt một năm, tôi đã đi nghỉ dưỡng tại một resort nhiệt đới bên bờ biển xanh ngọc bích.

  • 13
    관광지를 둘러보다

    gwan-gwang-ji-reul dul-reo-bo-da

    dạo quanh tham quan điểm du lịch

    시티투어 버스를 타고 도시 구석구석에 위치한 유명한 관광지들을 둘러보았어요.

    Si-ti-tu-eo beo-seu-reul ta-go do-si gu-seok-gu-seok-e wi-chi-han yu-myeong-han gwan-gwang-ji-deul-eul dul-reo-bo-at-seo-yo.

    Đi xe buýt tham quan thành phố, tôi đã dạo quanh ngắm nhìn các điểm du lịch nổi tiếng ở khắp các ngóc ngách.

  • 14
    박물관을 관람하다

    bak-mul-gwan-eul gwan-ram-ha-da

    tham quan viện bảo tàng

    국립중앙박물관을 관람하며 찬란했던 고대 문화유산과 유물들을 감상했습니다.

    Guk-rip-jung-ang-bak-mul-gwan-eul gwan-ram-ha-myeo chan-ran-haet-deon go-dae mun-hwa-yu-san-gwa yu-mul-deul-eul gam-sang-haet-seum-ni-da.

    Tham quan Bảo tàng Trung ương Quốc gia, tôi đã chiêm ngưỡng những di sản văn hóa và cổ vật rực rỡ thời cổ đại.

  • 15
    사진을 찍다

    sa-jin-eul jjik-da

    chụp ảnh

    꽃들이 만발한 공원 포토존에서 친구들과 함께 예쁜 기념사진을 여러 장 찍었습니다.

    Kkot-deul-i man-bal-han gong-won po-to-jon-e-seo chin-gu-deul-gwa ham-kke ye-ppeun gi-nyeom-sa-jin-eul yeo-reo jang jjik-eot-seum-ni-da.

    Tại khu chụp hình trong công viên hoa nở rộ, tôi cùng bạn bè đã chụp rất nhiều bức ảnh kỷ niệm xinh xắn.

  • 16
    온천에 가다

    on-cheon-e ga-da

    đi suối nước nóng

    추운 겨울 날씨에 피로를 풀고자 따뜻한 온천에 가서 몸을 푹 담갔어요.

    Chu-un gyeo-ul nal-ssi-e pi-ro-reul pul-go-ja tta-tteut-han on-cheon-e ga-seo mom-eul puk dam-gat-seo-yo.

    Để giải tỏa mỏi mệt trong tiết trời đông giá rét, tôi đã tới suối nước nóng và ngâm mình sảng khoái.

  • 17
    사원에 가다

    sa-won-e ga-da

    đi đền chùa / tu viện

    태국 여행 중에 웅장하고 금빛으로 화려하게 장식된 고대 불교 사원에 갔습니다.

    Tae-guk yeo-haeng jung-e ung-jang-ha-go geum-bit-eu-ro hwa-ryeo-ha-ge jang-sik-doen go-dae bul-gyo sa-won-e gat-seum-ni-da.

    Trong chuyến du lịch Thái Lan, tôi đã đến thăm một ngôi chùa Phật giáo cổ kính nguy nga dát vàng lộng lẫy.

  • 18
    유적지를 방문하다

    yu-jeok-ji-reul bang-mun-ha-da

    thăm di tích lịch sử

    역사 교과서에서 사진으로만 보던 유네스코 세계문화유산 유적지를 직접 방문했습니다.

    Yeok-sa gyo-gwa-seo-e-seo sa-jin-eu-ro-man bo-deon yu-ne-seu-ko se-gye-mun-hwa-yu-san yu-jeok-ji-reul jik-jeop bang-mun-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã trực tiếp tới thăm khu di tích di sản thế giới UNESCO mà trước đây mới chỉ thấy qua ảnh trong sách giáo khoa.

  • 19
    전통 공연을 보다

    jeon-tong gong-yeon-eul bo-da

    xem biểu diễn nghệ thuật truyền thống

    한국 민속촌 야외 마당에서 신명 나는 사물놀이 전통 공연을 보며 박수를 쳤어요.

    Han-guk min-sok-chon ya-oe ma-dang-e-seo sin-myeong na-neun sa-mul-no-ri jeon-tong gong-yeon-eul bo-myeo bak-su-reul chyeot-seo-yo.

    Ở sân ngoài trời Làng dân tộc Hàn Quốc, tôi đã vừa xem màn biểu diễn Samulnori truyền thống sôi động vừa vỗ tay tán thưởng.

  • 20
    유명한 음식을 먹다

    yu-myeong-han eum-sik-eul meok-da

    ăn món ăn nổi tiếng

    전주에 도착하자마자 그 고장의 가장 유명한 음식인 전주비빔밥을 맛있게 먹었습니다.

    Jeon-ju-e do-chak-ha-ja-ma-ja geu go-jang-ui ga-jang yu-myeong-han eum-sik-in jeon-ju-bi-bim-bap-eul mat-it-ge meok-eot-seum-ni-da.

    Vừa đặt chân đến Jeonju, tôi đã thưởng thức ngay món cơm trộn Jeonju bibimbap nổi tiếng nhất của vùng đất này.

  • 21
    특산품을 사다

    teuk-san-pum-eul sa-da

    mua đặc sản địa phương

    제주도 전통시장을 둘러보며 가족들에게 선물할 달콤한 감귤 초콜릿 특산품을 샀어요.

    Je-ju-do jeon-tong-si-jang-eul dul-reo-bo-myeo ga-jok-deul-e-ge seon-mul-hal dal-kom-han gam-gyul cho-kol-rit teuk-san-pum-eul sat-seo-yo.

    Dạo quanh chợ truyền thống Jeju, tôi đã mua đặc sản socola quýt ngọt ngào làm quà biếu gia đình.

  • 22
    시장을 구경하다

    si-jang-eul gu-gyeong-ha-da

    dạo chơi tham quan chợ

    활기 넘치는 야시장을 구경하며 길거리 간식들을 하나씩 사 먹는 재미가 쏠쏠했습니다.

    Hwal-gi neom-chi-neun ya-si-jang-eul gu-gyeong-ha-myeo gil-geo-ri gan-sik-deul-eul ha-na-ssik sa meok-neun jae-mi-ga ssol-ssol-haet-seum-ni-da.

    Đi dạo ngắm khu chợ đêm nhộn nhịp và nếm thử từng món ăn vặt đường phố đem lại trải nghiệm vô cùng thú vị.

  • 23
    야경을 보다

    ya-gyeong-eul bo-da

    ngắm cảnh đêm

    서울타워 전망대에 올라 반짝이는 도심의 환상적인 야경을 한눈에 내려다보았습니다.

    Seo-ul-ta-wo jeon-mang-dae-e ol-ra ban-jjak-i-neun do-sim-ui hwan-sang-jeok-in ya-gyeong-eul han-nun-e nae-ryeo-da-bo-at-seum-ni-da.

    Lên đài quan sát tháp N Seoul Tower, tôi ngắm trọn vẹn cảnh đêm lung linh huyền ảo của phố thị vào trong tầm mắt.

  • 24
    유람선을 타다

    yu-ram-seon-eul ta-da

    đi thuyền du ngoạn

    시원한 강바람을 맞으며 한강 유람선을 타고 도시의 야경을 감상하니 낭만적이었어요.

    Si-won-han gang-ba-ram-eul maj-eu-myeo han-gang yu-ram-seon-eul ta-go do-si-ui ya-gyeong-eul gam-sang-ha-ni nang-man-jeok-i-eot-seo-yo.

    Đón gió sông mát rượi đi thuyền du ngoạn ngắm cảnh đêm lung linh đôi bờ sông Hàn thật lãng mạn.

  • 25
    이국적이다

    i-guk-jeok-i-da

    mang nét ngoại quốc, mới lạ độc đáo

    골목길마다 늘어선 붉은 기와 건물들과 이국적인 풍경이 마치 동화 속 세상 같았습니다.

    Gol-mok-gil-ma-da neul-eo-seon bulk-eun gi-wa geon-mul-deul-gwa i-guk-jeok-in pung-gyeong-i ma-chi dong-hwa sok se-sang gat-at-seum-ni-da.

    Những ngôi nhà mái ngói đỏ san sát trong hẻm cùng phong cảnh mang nét ngoại quốc trông như chốn thần tiên.

  • 26
    인상적이다

    in-sang-jeok-i-da

    gây ấn tượng sâu sắc

    현지 주민들의 순수하고 따뜻한 미소가 여행 내내 가장 인상적인 기억으로 남았습니다.

    Hyeon-ji ju-min-deul-ui sun-su-ha-go tta-tteut-han mi-so-ga yeo-haeng nae-nae ga-jang in-sang-jeok-in gi-eok-eu-ro nam-at-seum-ni-da.

    Nụ cười hồn hậu và chân chất của người dân bản địa đọng lại thành ấn tượng sâu sắc nhất suốt chuyến đi.

  • 27
    환상적이다

    hwan-sang-jeok-i-da

    kỳ ảo, tuyệt đẹp như mơ

    해 질 녘 붉게 물든 바다 위로 번지는 환상적인 노을 풍경에 넋을 잃고 말았어요.

    Hae jil nyeok bulk-ge mul-deun ba-da wi-ro beon-ji-neun hwan-sang-jeok-in no-eul pung-gyeong-e neok-seul ilh-go mal-at-seo-yo.

    Khung cảnh hoàng hôn kỳ ảo lan tỏa trên mặt biển nhuộm đỏ ráng chiều khiến tôi mê mẩn ngắm nhìn.

  • 28
    신기하다

    sin-gi-ha-da

    kỳ thú, mới lạ ngạc nhiên

    사막 한가운데서 푸른 나무와 물이 솟아나는 오아시스를 직접 마주하니 무척 신기했어요.

    Sa-mak han-ga-un-de-seo pu-reun na-mu-wa mul-i sot-a-na-neun o-a-si-seu-reul jik-jeop ma-ju-ha-ni mu-cheok sin-gi-haet-seo-yo.

    Tận mắt chứng kiến ốc đảo giữa sa mạc cây cối xanh tươi và dòng nước tuôn trào, tôi thấy thật kỳ thú.

  • 29
    기억에 남다

    gi-eok-e nam-da

    đọng lại trong ký ức, đáng nhớ

    우연히 길을 잃었다가 발견한 작은 시골 찻집에서의 휴식이 가장 기억에 남습니다.

    U-yeon-hi gil-eul ilh-eot-da-ga bal-gyeon-han jag-eun si-gol chat-jip-e-seo-ui hyu-sik-i ga-jang gi-eok-e nam-seum-ni-da.

    Khoảnh khắc nghỉ ngơi tại quán trà làng quê nhỏ tình cờ tìm thấy khi lạc đường là điều đáng nhớ nhất trong tôi.

  • 30
    잊을 수 없는 추억이 되다

    ij-eul su eop-neun chu-eok-i doe-da

    trở thành kỷ niệm khó phai

    밤하늘 가득 쏟아지던 유성우를 바라보며 소원을 빌었던 순간은 잊을 수 없는 추억이 되었어요.

    Bam-ha-neul ga-deuk ssod-a-ji-deon yu-seong-u-reul ba-ra-bo-myeo so-won-eul bil-eot-deon sun-gan-eun ij-eul su eop-neun chu-eok-i doe-eot-seo-yo.

    Khoảnh khắc ngắm cơn mưa sao băng rực sáng bầu trời đêm và cầu nguyện đã trở thành kỷ niệm khó phai trong đời.

  • 31
    그저 그렇다

    geu-jeo geu-reot-da

    bình thường, chẳng có gì đặc biệt

    인터넷에서 극찬하던 명소였지만 실제로 가 보니 볼거리가 별로 없고 그저 그렇더라고요.

    In-teo-net-e-seo geuk-chan-ha-deon myeong-so-yeot-ji-man sil-je-ro ga bo-ni bol-geo-ri-ga byeol-ro eop-go geu-jeo geu-reot-deor-a-go-yo.

    Dù trên mạng ca ngợi hết lời nhưng khi trực tiếp tới nơi thấy ít cảnh quan, mọi thứ cũng bình thường thôi.

  • 32
    실망스럽다

    sil-mang-seu-reop-da

    đáng thất vọng

    유명세에 비해 음식 맛도 평범하고 서비스도 불친절해서 무척 실망스러웠습니다.

    Yu-myeong-se-e bi-hae eum-sik mat-do pyeong-beom-ha-go seo-bi-seu-do bul-chin-jeol-hae-seo mu-cheok sil-mang-seu-reo-wot-seum-ni-da.

    So với tiếng tăm thì món ăn vị rất tầm thường và phục vụ cũng thiếu thân thiện nên tôi thấy rất thất vọng.

  • 33
    경치가 아름답다

    gyeong-chi-ga a-reum-dap-da

    phong cảnh tuyệt đẹp

    높은 산봉우리와 맑은 호수가 어우러져 한 폭의 그림처럼 경치가 아름답습니다.

    Nop-eun san-bong-u-ri-wa malg-eun ho-su-ga eo-u-reo-jyeo han pok-ui geu-rim-cheo-reom gyeong-chi-ga a-reum-dap-seum-ni-da.

    Đỉnh núi cao hòa quyện cùng làn nước hồ trong vắt tạo nên phong cảnh tuyệt đẹp tựa bức tranh thủy mặc.

  • 34
    전망이 좋다

    jeon-mang-i jo-da

    tầm nhìn đẹp, view thoáng đãng

    바다가 훤히 내려다보이는 언덕 위 카페는 시원한 바람과 함께 전망이 참 좋습니다.

    Ba-da-ga hwon-hi nae-ryeo-da-bo-i-neun eon-deok wi ka-pe-neun si-won-han ba-ram-gwa ham-kke jeon-mang-i cham jot-seum-ni-da.

    Quán cà phê trên đỉnh đồi nhìn thẳng ra biển bao la vừa đón gió mát vừa có tầm nhìn vô cùng thoáng đãng.

  • 35
    이정표가 잘 되어 있다

    i-jeong-pyo-ga jal doe-eo it-da

    biển chỉ dẫn được bố trí rõ ràng

    초행길이었지만 등산로 곳곳에 이정표가 잘 되어 있어서 길을 잃지 않고 정상에 올랐어요.

    Cho-haeng-gil-i-eot-ji-man deung-san-ro got-got-e i-jeong-pyo-ga jal doe-eo it-seo-seo gil-eul ilh-ji anh-go jeong-sang-e ol-rat-seo-yo.

    Lần đầu đi đường này nhưng nhờ các biển chỉ dẫn trên đường leo núi bố trí rõ ràng nên tôi đã lên tới đỉnh thuận lợi.

  • 36
    교통이 편리하다

    gyo-tong-i pyeon-ri-ha-da

    giao thông đi lại thuận tiện

    호텔 바로 앞에 지하철역과 버스 정류장이 있어서 주요 관광지로 이동할 때 교통이 편리합니다.

    Ho-tel ba-ro ap-e ji-ha-cheol-yeok-gwa beo-seu jeong-ryu-jang-i it-seo-seo ju-yo gwan-gwang-ji-ro i-dong-hal ttae gyo-tong-i pyeon-ri-ham-ni-da.

    Ngay trước khách sạn có ga tàu điện và bến xe buýt nên việc di chuyển tới các điểm du lịch lớn rất thuận tiện.

  • 37
    물가가 싸다

    mul-ga-ga ssa-da

    vật giá rẻ, chi phí thấp

    동남아시아 휴양지는 숙박비와 식비 등 전반적인 물가가 싸서 알뜰하게 여행할 수 있어요.

    Dong-nam-a-si-a hyu-yang-ji-neun suk-bak-bi-wa sik-bi deung jeon-ban-jeok-in mul-ga-ga ssa-seo al-tteul-ha-ge yeo-haeng-hal su it-seo-yo.

    Các khu nghỉ dưỡng Đông Nam Á có chi phí ăn ở nhìn chung rất rẻ nên có thể đi du lịch tiết kiệm.

  • 38
    말이 통하다

    mal-i tong-ha-da

    hiểu được tiếng, giao tiếp được

    기초 회화 몇 마디를 익혀 갔더니 현지 상인들과 간단하게 말이 통해서 신기했습니다.

    Gi-cho hoe-hwa myeot ma-di-reul ik-hyeo gat-deo-ni hyeon-ji sang-in-deul-gwa gan-dan-ha-ge mal-i tong-hae-seo sin-gi-haet-seum-ni-da.

    Học trước vài câu giao tiếp cơ bản, khi sang đó tôi đã giao tiếp được với tiểu thương bản xứ thật kỳ thú.

  • 39
    사람들이 친절하다

    sa-ram-deul-i chin-jeol-ha-da

    con người thân thiện, niềm nở

    길을 물어볼 때마다 현지 사람들이 친절하게 목적지까지 안내해 주어 큰 감동을 받았습니다.

    Gil-eul mul-eo-bol ttae-ma-da hyeon-ji sa-ram-deul-i chin-jeol-ha-ge mok-jeok-ji-kka-ji an-nae-hae ju-eo keun gam-dong-eul bat-at-seum-ni-da.

    Mỗi lần hỏi đường, người dân địa phương đều niềm nở dẫn lối tận nơi khiến tôi vô cùng xúc động.

  • 40
    음식이 입에 맞다

    eum-sik-i ip-e mat-da

    thức ăn hợp khẩu vị, vừa miệng

    향신료가 강하지 않고 담백해서 여행하는 동안 현지 음식이 내 입에 아주 잘 맞았어요.

    Hyang-sin-ryo-ga gang-ha-ji anh-go dam-baek-hae-seo yeo-haeng-ha-neun dong-an hyeon-ji eum-sik-i nae ip-e a-ju jal maj-at-seo-yo.

    Món ăn không nhiều gia vị nồng mà thanh đạm nên trong suốt chuyến đi ẩm thực địa phương rất hợp khẩu vị của tôi.

  • 41
    바가지를 씌우다

    ba-ga-ji-reul ssui-u-da

    chặt chém giá cả, bán đắt

    관광객이라는 이유로 터무니없이 바가지를 씌우는 상인들이 있으니 조심해야 합니다.

    Gwan-gwang-gaek-i-ra-neun i-yu-ro teo-mu-ni-eop-si ba-ga-ji-reul ssui-u-neun sang-in-deul-i it-seu-ni jo-sim-hae-ya ham-ni-da.

    Có những người bán hàng lợi dụng khách du lịch để chặt chém giá cả vô lý nên ta cần phải cẩn thận.

  • 42
    사람들이 붐비다

    sa-ram-deul-i bum-bi-da

    đông đúc người chen chúc

    주말 오후의 유명 관광지는 사진을 찍기 어려울 정도로 많은 사람들로 북적이고 붐볐습니다.

    Ju-mal o-hu-ui yu-myeong gwan-gwang-ji-neun sa-jin-eul jjik-gi eo-ryeo-ul jeong-do-ro manh-eun sa-ram-deul-ro buk-jeok-i-go bum-byeot-seum-ni-da.

    Chiều cuối tuần điểm du lịch nổi tiếng đông đúc người chen lấn tới mức khó lòng chụp được một bức ảnh.

  • 43
    내려다보다

    nae-ryeo-da-bo-da

    nhìn từ trên cao xuống

    산마루에 서서 발아래 아득히 펼쳐진 푸른 들판과 마을을 조용히 내려다보았습니다.

    San-ma-ru-e seo-seo bal-a-rae a-deuk-hi pyeol-chyeo-jin pu-reun deul-pan-gwa ma-eul-eul jo-yong-hi nae-ryeo-da-bo-at-seum-ni-da.

    Đứng trên đỉnh núi, tôi lặng ngắm nhìn cánh đồng xanh ngát và ngôi làng trải dài tít tắp dưới chân.

  • 44
    유지하다

    yu-ji-ha-da

    duy trì, giữ gìn

    오랜 세월 동안 원형을 훼손하지 않고 고유한 전통 양식을 잘 유지해 온 한옥 마을입니다.

    O-raen se-wol dong-an won-hyeong-eul hwe-son-ha-ji anh-go go-yu-han jeon-tong yang-sik-eul jal yu-ji-hae on han-ok ma-eul-im-ni-da.

    Đây là ngôi làng Hanok đã giữ gìn và duy trì nguyên vẹn kiến trúc truyền thống độc đáo qua bao năm tháng.

  • 45
    차지하다

    cha-ji-ha-da

    chiếm giữ, chiếm vị trí

    그 도시는 세계 관광객들이 가장 다시 방문하고 싶어 하는 여행지 1위를 차지했습니다.

    Geu do-si-neun se-gye gwan-gwang-gaek-deul-i ga-jang da-si bang-mun-ha-go sip-eo ha-neun yeo-haeng-ji il-wi-reul cha-ji-haet-seum-ni-da.

    Thành phố đó đã chiếm giữ vị trí số một trong danh sách điểm đến du khách quốc tế muốn quay lại nhất.

  • 46
    풍경

    pung-gyeong

    phong cảnh, cảnh vật

    창밖으로 스쳐 지나가는 시골 마을의 고즈넉하고 평화로운 풍경에 마음이 편안해졌어요.

    Chang-bak-eu-ro seu-chyeo ji-na-ga-neun si-gol ma-eul-ui go-jeu-neok-ha-go pyeong-hwa-ro-un pung-gyeong-e ma-eum-i pyeon-an-hae-jyeot-seo-yo.

    Ngắm nhìn cảnh sắc làng quê thanh bình tĩnh lặng lướt qua ngoài cửa sổ, lòng tôi bỗng an yên lạ kỳ.

  • 47
    공존하다

    gong-jon-ha-da

    cùng tồn tại, cộng sinh

    현대적인 초고층 빌딩과 수백 년 된 고궁이 조화롭게 공존하는 매력적인 도시입니다.

    Hyeon-dae-jeok-in cho-go-cheung bil-ding-gwa su-baek nyeon doen go-gung-i jo-hwa-rop-ge gong-jon-ha-neun mae-ryeok-jeok-in do-si-im-ni-da.

    Đó là thành phố quyến rũ nơi những tòa cao ốc chọc trời hiện đại và cung điện cổ hàng trăm năm cùng song hành tồn tại.

  • 48
    감상하다

    gam-sang-ha-da

    thưởng ngoạn, thưởng thức nghệ thuật

    미술관 조용한 전시실에서 거장의 유화 작품들을 천천히 감상하며 사색에 잠겼습니다.

    Mi-sul-gwan jo-yong-han jeon-si-sil-e-seo geo-jang-ui yu-hwa jak-pum-deul-eul cheon-cheon-hi gam-sang-ha-myeo sa-saek-e jam-gyeot-seum-ni-da.

    Trong phòng triển lãm yên ắng của bảo tàng mỹ thuật, tôi thong thả thưởng lãm các tác phẩm sơn dầu của bậc danh họa.

  • 49
    정열적이다

    jeong-yeol-jeok-i-da

    nhiệt huyết, nồng nàn say đắm

    스페인 전통 플라멩코 무용수들의 화려하고 정열적인 몸짓에 관객 모두가 매료되었습니다.

    Seu-pe-in jeon-tong peul-ra-meng-ko mu-yong-su-deul-ui hwa-ryeo-ha-go jeong-yeol-jeok-in mom-jit-e gwan-gaek mo-du-ga mae-ryo-doe-eot-seum-ni-da.

    Trước những bước nhảy nồng nàn rực lửa của vũ công Flamenco truyền thống Tây Ban Nha, khán giả đều say đắm.

  • 50
    보도하다

    bo-do-ha-da

    đưa tin, truyền thông

    주요 외신들은 한국의 아름다운 가을 단풍 축제 소식을 대대적으로 보도했습니다.

    Ju-yo oe-sin-deul-eun han-guk-ui a-reum-da-un ga-eul dan-pung chuk-je so-sik-eul dae-dae-jeok-eu-ro bo-do-haet-seum-ni-da.

    Các hãng thông tấn quốc tế lớn đã đồng loạt đưa tin rầm rộ về lễ hội lá phong mùa thu tuyệt đẹp của Hàn Quốc.

  • 51
    일행

    il-haeng

    đoàn người cùng đi, bạn đồng hành

    복잡한 관광지에서 일행을 잃어버리지 않도록 가이드의 깃발을 잘 따라다녀야 해요.

    Bok-jap-han gwan-gwang-ji-e-seo il-haeng-eul ilh-eo-beo-ri-ji anh-do-rok ga-i-deu-ui git-bal-eul jal tta-ra-da-nyeo-ya hae-yo.

    Tại điểm du lịch đông đúc, ta cần bám sát lá cờ của hướng dẫn viên để không bị lạc khỏi đoàn.

  • 52
    해변

    hae-byeon

    bờ biển, bãi biển

    하얀 백사장과 푸른 파도가 넘실대는 해변을 맨발로 거닐며 조개껍데기를 주웠습니다.

    Ha-yan baek-sa-jang-gwa pu-reun pa-do-ga neom-sil-dae-neun hae-byeon-eul maen-bal-ro geo-nil-myeo jo-gae-kkeop-de-gi-reul ju-wot-seum-ni-da.

    Dạo bước chân trần trên bãi cát trắng sóng vỗ rì rào bên bờ biển, tôi đã nhặt những vỏ sò xinh xắn.

  • 53
    조사되다

    jo-sa-doe-da

    được điều tra, khảo sát

    외국인 관광객들이 한국에서 가장 만족한 항목으로 대중교통의 편리함이 1위로 조사되었습니다.

    Oe-guk-in gwan-gwang-gaek-deul-i han-guk-e-seo ga-jang man-jok-han hang-mok-eu-ro dae-jung-gyo-tong-ui pyeon-ri-ham-i il-wi-ro jo-sa-doe-eot-seum-ni-da.

    Theo khảo sát, tiện ích giao thông công cộng được bình chọn là hạng mục khiến khách du lịch nước ngoài hài lòng nhất.

  • 54
    말을 걸다

    mal-eul geol-da

    bắt chuyện, mở lời

    지하철에서 노선도를 보며 헤매던 외국인에게 먼저 다가가 친절하게 말을 걸었어요.

    Ji-ha-cheol-e-seo no-seon-do-reul bo-myeo he-mae-deon oe-guk-in-e-ge meon-jeo da-ga-ga chin-jeol-ha-ge mal-eul geol-eot-seo-yo.

    Thấy vị khách nước ngoài đang loay hoay xem bản đồ tuyến tàu điện, tôi đã chủ động tiến tới niềm nở bắt chuyện.

  • 55
    신선하다

    sin-seon-ha-da

    mới lạ, tươi mới

    기존의 뻔한 관광 코스에서 벗어나 현지인의 일상을 체험하는 방식이 무척 신선했습니다.

    Gi-jon-ui ppeon-han gwan-gwang ko-seu-e-seo beot-eo-na hyeon-ji-in-ui il-sang-eul che-heom-ha-neun bang-sik-i mu-cheok sin-seon-haet-seum-ni-da.

    Rời bỏ các tour quen thuộc để trải nghiệm nhịp sống của người bản địa là một cách làm rất mới mẻ.

  • 56
    잇다

    it-da

    nối liền, kết nối

    육지와 아름다운 섬을 잇는 거대한 해상 대교가 개통되어 이동 시간이 대폭 줄었습니다.

    Yuk-ji-wa a-reum-da-un seom-eul it-neun geo-dae-han hae-sang dae-gyo-ga gae-tong-doe-eo i-dong si-gan-i dae-pok jul-eot-seum-ni-da.

    Cây cầu vượt biển đồ sộ kết nối đất liền với hòn đảo xinh đẹp thông xe đã rút ngắn thời gian di chuyển đáng kể.

  • 57
    해가 지다

    hae-ga ji-da

    mặt trời lặn, hoàng hôn

    서쪽 수평선 너머로 서서히 해가 지면서 하늘 전체가 보랏빛과 주황빛으로 물들었습니다.

    Seo-jjok su-pyeong-seon neo-meo-ro seo-seo-hi hae-ga ji-myeon-seo ha-neul jeon-che-ga bo-rat-bit-gwa ju-hwang-bit-eu-ro mul-deul-eot-seum-ni-da.

    Mặt trời từ từ lặn xuống phía đường chân trời phía tây, nhuộm cả bầu trời trong sắc tím và cam huyền ảo.

  • 58
    나타나다

    na-ta-na-da

    xuất hiện, lộ diện

    짙은 안개를 뚫고 산길을 걷다 보니 저 멀리 울창한 숲속의 사찰이 눈앞에 나타났습니다.

    Jit-eun an-gae-reul ttulh-go san-gil-eul geot-da bo-ni jeo meol-ri ul-chang-han sup-sok-ui sa-chal-i nun-ap-e na-ta-nat-seum-ni-da.

    Rảo bước qua làn sương mù dày đặc trên đường núi, ngôi chùa cổ giữa rừng rậm bỗng xuất hiện ngay trước mắt.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.