Sejong 6 · 세종한국어 6
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6 · Bài 11
58 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1야유회
yayuhoe
chuyến dã ngoại, picnic ngoài trời
화창한 봄날에 회사 직원들과 함께 야유회를 떠났습니다.
hwachanghan bomnare hoesa jigwondeulgwa hamkke yayuhoereul tteonassseumnida.
Vào ngày xuân đẹp trời tôi đã cùng các nhân viên công ty đi dã ngoại.
- 2동창회
dongchanghoe
buổi họp lớp, hội cựu học sinh
오랜만에 열린 고등학교 동창회에서 옛 친구들을 만났습니다.
oraenmane yeollin godeunghakgyo dongchanghoe-eseo yet chingudeureul mannassseumnida.
Tại buổi họp lớp cấp ba tổ chức sau nhiều năm, tôi gặp lại bạn bè cũ.
- 3직장 행사
jikjang haengsa
sự kiện công ty, hoạt động cơ quan
연말을 맞아 전 직원이 참여하는 직장 행사를 준비 중입니다.
yeonmareul maja jeon jigwoni cham-yeohaneun jikjang haengsareul junbi jung-imnida.
Nhân dịp cuối năm chúng tôi đang chuẩn bị một sự kiện toàn thể nhân viên tham gia.
- 4워크숍
wokeusyop
buổi hội thảo chuyên đề, workshop
업무 역량 강화를 위해 1박 2일 워크숍을 다녀왔습니다.
eommu yeongnyang ganghwareul wihae ilbak iil wokeusyobeul danyeowassseumnida.
Chúng tôi đã đi hội thảo tập huấn hai ngày một đêm để nâng cao năng lực làm việc.
- 5단합대회
danhapdaehoe
đại hội đoàn kết nội bộ, team-building
팀워크를 다지기 위해 주말에 부서 단합대회를 열었습니다.
timwokeureul dajigi wihae jumare buseo danhapdaehoereul yeoreossseumnida.
Để thắt chặt tình đoàn kết, cuối tuần phòng ban đã tổ chức buổi team-building.
- 6계획을 세우다
gyehoegeul seuda
lập kế hoạch
행사가 차질 없이 진행되도록 철저히 계획을 세웠습니다.
haengsaga chajil eopsi jinhaengdoedorok cheoljeohi gyehoegeul seweossseumnida.
Tôi đã lập kế hoạch kỹ lưỡng để sự kiện diễn ra không một chút sai sót.
- 7일정을 정하다
iljeongeul jeonghada
ấn định lịch trình
모든 참석자의 의견을 수렴하여 출장 일정을 정했습니다.
modeun chamseokjaui uigyeoneul suryeomhayeo chuljang iljeongeul jeonghaessseumnida.
Sau khi lắng nghe ý kiến của tất cả mọi người, tôi đã ấn định lịch trình công tác.
- 8참석자를 정하다
chamseokjareul jeonghada
chốt danh sách người tham dự
회의 규모에 맞추어 필수 참석자를 정했습니다.
hoe-ui gyomoe matchueo pilsu chamseokjareul jeonghaessseumnida.
Tôi đã lựa chọn những thành viên bắt buộc tham dự phù hợp với quy mô cuộc họp.
- 9참석 인원을 확인하다
chamseok inwoneul hwaginhada
kiểm tra số lượng người tham gia
예약할 식당 자리를 파악하기 위해 참석 인원을 확인했습니다.
yeyakhal sikdang jarireul paakhagi wihae chamseok inwoneul hwaginhaessseumnida.
Tôi đã xác nhận số người tham gia để ước lượng số chỗ cần đặt bàn ăn.
- 10시간을 정하다
siganeul jeonghada
ấn định thời gian
다 같이 모이기 편한 주말 저녁으로 모임 시간을 정했습니다.
da gachi moigi pyeonhan jumal jeonyeoguiro moim siganeul jeonghaessseumnida.
Chúng tôi ấn định thời gian họp mặt vào tối cuối tuần cho tiện đông đủ.
- 11장소를 알아보다
jangsoreul araboda
tìm hiểu địa điểm, khảo sát địa điểm
교통이 편리하고 주차가 쉬운 모임 장소를 알아보았습니다.
gyotongi pyeonlihago juchaga swiun moim jangsoreul arabowassseumnida.
Tôi đã khảo sát địa điểm gặp mặt thuận tiện giao thông và dễ đậu xe.
- 12장소 예약을 하다
jangso yeyageul hada
đặt chỗ, đặt địa điểm
인원이 많아서 미리 대형 연회장 장소 예약을 했습니다.
inwoni manaseo miri daehyeong yeonhoejang jangso yeyageul haessseumnida.
Vì số lượng người đông nên tôi đã liên hệ đặt chỗ phòng tiệc lớn từ trước.
- 13직접 통화하다
jikjeop tonghwahada
nói chuyện điện thoại trực tiếp
오해를 풀기 위해 메시지 대신 직접 통화했습니다.
ohaereul pulgi wihae mesiji daesin jikjeop tonghwahaessseumnida.
Để gỡ bỏ hiểu lầm tôi đã gọi điện thoại trực tiếp thay vì nhắn tin.
- 14메모를 남기다
memoreul namgida
để lại mẩu tin nhắn, ghi chú
자리를 비운 동료의 책상 위에 용건을 적은 메모를 남겼습니다.
jarireul biun dongryoui chaeksang wie yonggeoneul jeogeun memoreul namgyeossseumnida.
Tôi để lại mẩu ghi chú ghi rõ việc cần làm trên bàn của đồng nghiệp đang vắng mặt.
- 15이메일로 전달하다
imeillo jeondalhada
truyền đạt qua thư điện tử
공식적인 회의 안건을 모든 부서원에게 이메일로 전달했습니다.
gongsikjeogin hoe-ui angeoneul modeun buseowonege imeillo jeondalhaessseumnida.
Tôi đã gửi truyền đạt nội dung nghị sự chính thức đến mọi nhân viên qua email.
- 16찾아 가서 말하다
chaja gaseo malhada
tìm đến gặp và trực tiếp nói
중요한 부탁이라 상대방 사무실로 직접 찾아 가서 말했습니다.
jung-yohan butagira sangdaebang samusillo jikjeop chaja gaseo malhaessseumnida.
Vì là lời nhờ vả quan trọng nên tôi đã đích thân đến tận văn phòng họ để thưa chuyện.
- 17사람을 보내다
sarameul bonaeda
cử người đi, phái người đến
급히 전달할 서류가 있어서 퀵서비스 기사나 사람을 보냈습니다.
geuphi jeondalhal seoryuga isseoseo kwikseobiseu gisana sarameul bonaessseumnida.
Vì có tài liệu cần chuyển gấp nên tôi đã cử người mang đến ngay.
- 18우편으로 보내다
upyeoneuro bonaeda
gửi bằng đường bưu điện
중요한 계약서 원본은 등기 우편으로 보냈습니다.
jung-yohan gyeyakseo wonboneun deunggi upyeoneuro bonaessseumnida.
Bản gốc hợp đồng quan trọng tôi đã gửi qua đường bưu điện chuyển phát bảo đảm.
- 19예약을 확인하다
yeyageul hwaginhada
kiểm tra lại việc đặt chỗ/đặt bàn
행사 전날 호텔 연회장에 전화해 예약을 확인했습니다.
haengsa jeonnal hotel yeonhoejang-e jeonhwahae yeyageul hwaginhaessseumnida.
Trước ngày diễn ra sự kiện tôi đã gọi tới phòng tiệc khách sạn kiểm tra lại việc đặt chỗ.
- 20식사 메뉴를 정하다
siksa menyureul jeonghada
lựa chọn thực đơn ăn uống
참석자들의 취향을 고려하여 뷔페 코스로 식사 메뉴를 정했습니다.
chamseokjadeurui chwihyangeul goryeohayeo bwipe koseuro siksa menyureul jeonghaessseumnida.
Tôi đã chốt thực đơn tiệc buffet phù hợp với sở thích của người tham dự.
- 21자리를 배정하다
jarireul baejeonghada
phân chia chỗ ngồi, xếp chỗ
직급과 소속 부서를 고려하여 테이블 자리를 배정했습니다.
jikgeupgwa sosok buseoreul goryeohayeo teibeul jarireul baejeonghaessseumnida.
Tôi đã phân chia vị trí bàn ngồi theo cấp bậc và phòng ban trực thuộc.
- 22이름표를 만들다
ireumpyoreul mandeulda
làm bảng tên, thẻ đeo tên
참석자들이 서로 알아볼 수 있도록 가슴에 달 이름표를 만들었습니다.
chamseokjadeuri seoro arabol su itdorok gaseume dal ireumpyoreul mandeureossseumnida.
Tôi làm thẻ tên đeo ngực để những người tham gia dễ nhận biết nhau.
- 23일정을 확정하다
iljeongeul hwakjeonghada
chốt cố định lịch trình, xác nhận lịch
세부 행사 순서와 발표 시간을 최종적으로 일정을 확정했습니다.
sebu haengsa sunseowa balpyo siganeul choejongjeoguiro iljeongeul hwakjeonghaessseumnida.
Tôi đã hoàn tất việc chốt lịch trình chính thức gồm thứ tự chương trình và thời gian biểu diễn.
- 24장소 위치를 파악하다
jangso wichireul paakhada
nắm rõ vị trí địa điểm
길을 헤매지 않도록 약도와 주소를 보며 장소 위치를 파악했습니다.
gireul hemaeji antorok yakdowa jusoreul bomyeo jangso wichireul paakhaessseumnida.
Tôi xem kỹ bản đồ và địa chỉ để nắm rõ vị trí địa điểm tránh bị lạc đường.
- 25참석자 명단을 정리하다
chamseokja myeongdaneul jeongrihada
sắp xếp danh sách người tham dự
등록된 인원의 이름과 연락처를 모아 참석자 명단을 정리했습니다.
deungrokdoen inwonui ireumgwa yeollakcheoreul moa chamseokja myeongdaneul jeongrihaessseumnida.
Tôi đã tổng hợp họ tên và số liên lạc của người đăng ký vào danh sách đại biểu.
- 26기념품을 준비하다
ginyeompumeul junbihada
chuẩn bị quà lưu niệm
행사에 찾아와 주신 손님들께 드릴 정성스러운 기념품을 준비했습니다.
haengsa-e chajawa jusin sonnimdeulkke deuril jeongseongseureoun ginyeompumeul junbihaessseumnida.
Tôi đã chuẩn bị những món quà lưu niệm ý nghĩa để gửi tặng khách đến tham dự.
- 27처리하다
cheorihada
xử lý, giải quyết
밀린 업무를 퇴근 전에 신속하게 처리했습니다.
millin eommureul toegeun jeone sinsokhage cheorihaessseumnida.
Tôi đã nhanh chóng giải quyết xong các công việc tồn đọng trước giờ về.
- 28확정되다
hwakjeongdoeda
được ấn định, được quyết định chắc chắn
다음 주 출장 일정이 부서장 승인으로 확정되었습니다.
daeum ju chuljang iljeongi buseojang seung-ineuro hwakjeongdoe-eossseumnida.
Lịch công tác tuần tới đã được chốt chắc chắn sau khi sếp duyệt.
- 29의견
uigyeon
ý kiến
동료들과 자유롭게 의견을 나누며 아이디어를 도출했습니다.
dongryodeulgwa jayuropge uigyeoneul nanumyeo aidieoreul dochulhaessseumnida.
Cùng trao đổi ý kiến thoải mái với đồng nghiệp để tìm ra ý tưởng mới.
- 30저장하다
jeojanghada
lưu trữ, lưu lại (file)
작성 중인 문서를 컴퓨터에 수시로 저장해 두어야 안전합니다.
jakseong jung-in munseoreul keompyuteoe susiro jeojanghae dueoya anjeonhamnida.
Nên thường xuyên ấn lưu văn bản đang soạn trên máy tính để tránh mất dữ liệu.
- 31동기
donggi
đồng nghiệp cùng khóa, bạn cùng đợt
입사 동기들과 주말에 만나 서로의 고민을 나눴습니다.
ipsa donggideulgwa jumare manna seoroui gomineul nanwossseumnida.
Tôi gặp những đồng nghiệp cùng khóa vào cuối tuần để tâm sự nỗi niềm.
- 32맡다
matda
đảm nhận, phụ trách
이번 신규 프로젝트의 총괄 책임을 맡게 되었습니다.
ibeon singyu peurojekteu-ui chong-gwal chaegimeul matge doe-eossseumnida.
Tôi được giao đảm nhận trọng trách phụ trách toàn diện dự án mới lần này.
- 33운영하다
un-yeonghada
vận hành, điều hành, quản lý
우리 동호회는 회원들의 자발적인 참여로 원활히 운영됩니다.
uri donghohoeneun hoewondeurui jabaljeogin cham-yeoro wonhwalhi un-yeongdoemnida.
Câu lạc bộ của chúng tôi vận hành rất trơn tru nhờ sự tham gia tự nguyện của hội viên.
- 34상사
sangsa
cấp trên, sếp
어려운 업무가 생기면 직속 상사에게 조언을 구합니다.
eoryeoun eommuga saenggimyeon jiksok sangsa-ege joeoneul guhamnida.
Khi gặp việc khó khăn tôi thường xin lời khuyên từ cấp trên trực tiếp.
- 35부하
buha
cấp dưới
훌륭한 리더는 부하 직원의 고충을 귀담아듣습니다.
hullyunghan rideoneun buha jigwonui gochungeul gwidamadeutseumnida.
Người lãnh đạo tài giỏi luôn lắng nghe những nỗi niềm của cấp dưới.
- 36궁금증을 풀다
gunggeumjeungeul pulda
giải tỏa thắc mắc, làm sáng tỏ điều tò mò
전문가에게 질문을 던져 오랜 궁금증을 말끔히 풀었습니다.
jeonmungaege jilmuneul deonjyeo oraen gunggeumjeungeul malkkeumhi pureossseumnida.
Tôi đã đặt câu hỏi cho chuyên gia và giải tỏa được thắc mắc bấy lâu.
- 37신중하다
sinjunghada
thận trọng, cẩn trọng
중요한 계약을 체결할 때는 매사 신중해야 합니다.
jung-yohan gyeyageul chegyeolhal ttaeneun maesa sinjunghaeya hamnida.
Khi ký kết hợp đồng quan trọng thì việc gì cũng phải hết sức thận trọng.
- 38맞추다
matchuda
điều chỉnh cho khớp, sắp xếp cho vừa
상대방의 일정에 맞추어 미팅 시간을 조정했습니다.
sangdaebangui iljeonge matchueo miting siganeul jojeonghaessseumnida.
Tôi đã điều chỉnh thời gian cuộc họp cho ăn khớp với lịch trình của đối tác.
- 39지시를 받다
jisireul batda
nhận chỉ thị, nhận mệnh lệnh
팀장님으로부터 다음 주 업무에 관한 구체적인 지시를 받았습니다.
timjangnimeurobuteo daeum ju eommue gwanhan guchejeogin jisireul badassseumnida.
Tôi đã nhận chỉ thị cụ thể từ trưởng nhóm về công việc tuần tới.
- 40강조되다
gangjodoeda
được nhấn mạnh
회사 규정 준수의 중요성이 전체 회의에서 다시금 강조되었습니다.
hoesa gyujeong junsui jung-yoseongi jeonche hoe-uieseo dasigeum gangjodoe-eossseumnida.
Tầm quan trọng của việc tuân thủ nội quy đã được nhấn mạnh lại trong cuộc họp toàn thể.
- 41인정하다
injeonghada
thừa nhận, công nhận
자신의 실수를 솔직하게 인정하고 바로잡았습니다.
jasinui silsureul soljikhage injeonghago barojabassseumnida.
Tôi thẳng thắn thừa nhận sai sót của mình và kịp thời sửa chữa.
- 42원활하다
wonhwalhada
trôi chảy, thông suốt, thuận lợi
부서 간의 소통이 원활해야 업무 효율이 높아집니다.
buseo ganui sotongi wonhwalhaeya eommu hyoyuri nopajimnida.
Sự giao tiếp thông suốt giữa các phòng ban mới giúp nâng cao hiệu suất công việc.
- 43공손하다
gongsonhada
cung kính, lễ phép, nhã nhặn
손님을 대할 때는 항상 공손한 태도를 유지해야 합니다.
sonnimeul daehal ttaeneun hangsang gongsonhan taedoreul yujihaeya hamnida.
Khi tiếp đãi khách hàng luôn phải giữ thái độ nhã nhặn cung kính.
- 44지나가다
jinagada
đi ngang qua, trôi qua
복도를 지나가다가 우연히 부장님을 마주쳤습니다.
bokdoreul jinagadaga uyeonhi bujangnimeul majuchyeossseumnida.
Đi ngang qua hành lang tôi tình cờ chạm mặt trưởng phòng.
- 45바람직하다
baramjikhada
đúng đắn, đáng mong muốn, tích cực
서로 배려하고 격려하는 것은 바람직한 사내 문화입니다.
seoro baeryeohago gyeongryeohaneun geoseun baramjikhan sanae munhwaimnida.
Biết quan tâm và khích lệ lẫn nhau là nét văn hóa công sở rất đáng hoan nghênh.
- 46홍보
hongbo
quảng bá, truyền thông giới thiệu
새로 출시된 신제품을 널리 알리기 위해 SNS 홍보를 진행합니다.
saero chulsidoen sinjepumeul neolli algi wihae eseuen-eseu hongboreul jinhaenghamnida.
Tiến hành truyền thông trên mạng xã hội để quảng bá rộng rãi sản phẩm mới ra mắt.
- 47영업
yeongeop
kinh doanh, bán hàng, tiếp thị
고객 만족도를 높여 영업 실적을 크게 향상시켰습니다.
gogaek manjokdoreul nopyeo yeongeop siljeogeul keuge hyangsangsikyeossseumnida.
Nâng cao độ hài lòng của khách hàng đã giúp cải thiện đáng kể thành tích kinh doanh.
- 48이익
i-ik
lợi nhuận, lợi ích
회사의 올바른 경영은 기업 이익 증대로 이어집니다.
hoesaui olbareun gyeong-yeongeun gieop i-ik jeungdaero ieojimnida.
Quản lý kinh doanh đúng đắn sẽ dẫn tới sự gia tăng lợi nhuận doanh nghiệp.
- 49판매하다
panmaehada
bán hàng, kinh doanh phân phối
온라인 쇼핑몰을 통해 질 좋은 특산품을 판매합니다.
onrain syopingmoreul tonghae jil joeun teuksanpumeul panmaehamnida.
Phân phối bán các đặc sản chất lượng tốt qua trung tâm mua sắm trực tuyến.
- 50품질
pumjil
chất lượng sản phẩm
엄격한 검사를 거쳐 뛰어난 품질을 유지하고 있습니다.
eomgyeokhan geomsareul geochyeo ttwieonan pumjireul yujihago isseumnida.
Duy trì chất lượng tuyệt hảo qua quy trình kiểm định nghiêm ngặt.
- 51향상
hyangsang
nâng cao, cải thiện, nâng cấp
꾸준한 교육 훈련을 통해 직원들의 역량 향상을 도모합니다.
kkujunhan gyoyuk hullyeoneul tonghae jigwondeurui yeongnyang hyangsangeul domohamnida.
Hướng tới việc nâng cao năng lực nhân viên thông qua đào tạo liên tục.
- 52손해를 보다
sonhaereul boda
chịu thiệt hại, bị lỗ vốn
무리한 투자로 인해 큰 금전적 손해를 보았습니다.
murihan tujaro inhae keun geumjeonjeok sonhaereul boassseumnida.
Do đầu tư quá mạo hiểm nên đã phải chịu tổn thất tiền bạc nặng nề.
- 53입소문
ipsomun
tiếng lành đồn xa, lời đồn miệng tích cực
그 식당은 손님들의 입소문을 타고 전국적인 명소가 되었습니다.
geu sikdangeun sonnimdeurui ipsomuneul tago jeongukjeogin myeongsoga doe-eossseumnida.
Quán ăn đó nhờ tiếng lành đồn xa từ thực khách mà trở thành địa danh nổi tiếng cả nước.
- 54신기다
singida
xỏ giày cho, đi giày/dép cho ai
어머니께서 어린아이의 발에 예쁜 운동화를 신겨 주셨습니다.
eomeonikkeseo eorina-iui bare yeppeun undonghwareul singyeo jusyeossseumnida.
Người mẹ xỏ đôi giày thể thao xinh xắn vào chân cho đứa con nhỏ.
- 55이어지다
ieojida
tiếp nối, dẫn đến, liên tiếp
끊임없는 연구 개발 노력이 마침내 기술 혁신으로 이어졌습니다.
kkeunimeomneun yeon-gu gaebal noryeogi machimnae gisul hyeoksineuro ieojyeossseumnida.
Nỗ lực nghiên cứu phát triển không ngừng cuối cùng đã dẫn tới sự đổi mới công nghệ đột phá.
- 56퍼져 나가다
peojyeo nagada
lan tỏa ra, lan rộng ra
K-컬처의 매력이 아시아를 넘어 전 세계로 퍼져 나가고 있습니다.
kei-keolcheoui maeryeogi asia-reul neomeo jeon segyero peojyeo nagago isseumnida.
Sức hút của văn hóa Hàn Quốc đang lan tỏa vượt ra ngoài châu Á tới khắp thế giới.
- 57광범위하다
gwangbeomwihada
rộng rãi, bao quát trên diện rộng
이번 설문 조사는 매우 광범위한 연령층을 대상으로 진행되었습니다.
ibeon seolmun josaneun maeu gwangbeomwihan yeollyeongcheungeul daesangeuro jinhaengdoe-eossseumnida.
Cuộc khảo sát này được tiến hành trên diện rộng đối với nhiều lứa tuổi.
- 58증명하다
jeungmyeonghada
chứng minh, xác nhận
실험 결과를 통해 우리의 가설이 옳았음을 증명했습니다.
silheom gyeolgwreul tonghae urieui gaseori orasseumeul jeungmyeonghaessseumnida.
Thông qua kết quả thí nghiệm chúng tôi đã chứng minh giả thuyết của mình là hoàn toàn đúng.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.