Sejong 6 · 세종한국어 6
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6 · Bài 8
59 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1골을 많이 넣다
goreul mani neota
ghi nhiều bàn thắng
그 선수는 경기마다 골을 많이 넣어서 팬이 되었습니다.
geu seonsuneun gyeong-imada goreul mani neohaseo paeni doe-eossseumnida.
Cầu thủ đó trận nào cũng ghi nhiều bàn thắng nên tôi trở thành fan hâm mộ.
- 2경기력이 뛰어나다
gyeonggireyogi ttwieonada
phong độ thi đấu vượt trội, kỹ năng thi đấu xuất sắc
그 팀은 경기력이 뛰어나서 매번 우승 후보로 꼽힙니다.
geu timeun gyeonggireyogi ttwieonaseo maebeon useung huboro kkophimnida.
Đội bóng đó phong độ thi đấu xuất sắc nên lần nào cũng là ứng viên vô địch.
- 3신기록을 세우다
singirogeul seuda
lập kỷ lục mới
그는 올림픽에서 세계 신기록을 세웠습니다.
geuneun ollimpigeseo segye singirogeul seweossseumnida.
Anh ấy đã lập một kỷ lục thế giới mới tại Thế vận hội.
- 4실력이 좋다
sillyeogi jota
thực lực giỏi, kỹ năng tốt
실력이 좋은 가수의 콘서트는 언제나 감동적입니다.
sillyeogi joeun gasu-ui konseoteuneun eonjena gamdongjeogimnida.
Buổi hòa nhạc của ca sĩ có thực lực giỏi lúc nào cũng mang lại nhiều cảm xúc.
- 5잘생기다
jalsaenggida
đẹp trai
그 배우는 연기뿐만 아니라 얼굴도 잘생겼습니다.
geu bae-uneun yeongippunman anira eolguldo jalsaenggyeossseumnida.
Diễn viên đó không chỉ diễn xuất tốt mà gương mặt còn rất đẹp trai.
- 6예쁘다
yeppeuda
xinh đẹp
그 아이돌 가수는 목소리도 좋고 미소가 예쁩니다.
geu aidol gasuneun moksorido joko misoga yeppeumnida.
Ca sĩ thần tượng đó có giọng hát hay và nụ cười xinh xắn.
- 7재주가 많다
jaejuga manta
nhiều tài lẻ, đa tài
그는 노래와 춤, 작곡까지 재주가 많습니다.
geuneun noraewa chum, jakgokkkaji jaejuga manseumnida.
Anh ấy đa tài từ ca hát, nhảy múa cho đến sáng tác nhạc.
- 8좋은 일을 하다
joeun ireul hada
làm việc tốt, làm việc thiện
스타가 기부 등 좋은 일을 많이 해서 존경스럽습니다.
seutaga gibu deung joeun ireul mani haeseo jongyeongseoreopseumnida.
Ngôi sao đó làm nhiều việc tốt như quyên góp từ thiện nên rất đáng kính trọng.
- 9노래를 잘 부르다
noraereul jal bureuda
hát hay
노래를 아주 잘 불러서 듣는 사람의 마음을 울립니다.
noraereul aju jal bulleoseo deunneun saramui ma-eumeul ullimnida.
Cô ấy hát rất hay làm rung động trái tim người nghe.
- 10춤을 잘 추다
chumeul jal chuda
nhảy đẹp, vũ đạo giỏi
무대 위에서 역동적으로 춤을 잘 춥니다.
mudae wieseo yeokdongjeoguiro chumeul jal chumnida.
Anh ấy nhảy vũ đạo rất đẹp và đầy năng lượng trên sân khấu.
- 11연기를 잘하다
yeongireul jalhada
diễn xuất giỏi
그 배우는 복잡한 감정 연기를 아주 잘합니다.
geu bae-uneun bokjapan gamjeong yeongireul aju jalhamnida.
Diễn viên đó thể hiện các vai diễn cảm xúc phức tạp rất xuất sắc.
- 12야광봉
yagwangbong
que phát sáng, gậy cổ vũ phát sáng (lightstick)
콘서트장에서 야광봉을 흔들며 가수를 응원했습니다.
konseoteujang-eseo yagwangbongeul heundeulmyeo gasureul eung-wonhaessseumnida.
Ở buổi hòa nhạc tôi vẫy que phát sáng để cổ vũ cho ca sĩ.
- 13풍선
pungseon
bóng bay
팬들이 상징 색깔의 풍선을 들고 모였습니다.
paendeuri sangjing saekkarui pungseoneul deulgo moyeossseumnida.
Các fan hâm mộ cầm bóng bay màu sắc tượng trưng tụ họp lại.
- 14수건
sugeon
khăn cổ vũ, khăn bông
가수의 이름이 적힌 응원 수건을 둘렀습니다.
gasu-ui ireumi jeokhin eung-won sugeoneul dulleossseumnida.
Tôi quàng chiếc khăn cổ vũ có in tên ca sĩ.
- 15글자판
geuljapan
bảng chữ cổ vũ, banner chữ
스타를 응원하는 문구를 적은 글자판을 높이 들었습니다.
seutareul eung-wonhaneun munggureul jeogeun geuljapaneul nopi deureossseumnida.
Tôi giơ cao bảng chữ ghi khẩu hiệu cổ vũ ngôi sao.
- 16연예인
yeonyein
nghệ sĩ, người nổi tiếng
TV에 나오는 유명한 연예인을 직접 보았습니다.
tibie naoneun yumyeonghan yeonyeineul jikjeop boassseumnida.
Tôi đã tận mắt nhìn thấy nghệ sĩ nổi tiếng xuất hiện trên truyền hình.
- 17배우
bae-u
diễn viên
그는 영화에서 주인공 역할을 맡은 배우입니다.
geuneun yeonghwa-eseo ju-ingong yeokhareul mateun bae-u-imnida.
Anh ấy là nam diễn viên đóng vai chính trong bộ phim.
- 18가수
gasu
ca sĩ
제가 가장 좋아하는 가수의 새 음반이 나왔습니다.
jega gajang joahaneun gasu-ui sae eumbani nawassseumnida.
Album mới của ca sĩ tôi yêu thích nhất vừa ra mắt.
- 19아이돌
aidol
thần tượng, ca sĩ idol
K-POP 아이돌 그룹이 전 세계적인 인기를 얻고 있습니다.
kei-pap aidol geurubi jeon segyejeogin ingireul eotgo isseumnida.
Nhóm nhạc thần tượng K-POP đang gặt hái được sự hâm mộ trên toàn thế giới.
- 20코미디언
komidieon
diễn viên hài
그 코미디언은 재치 있는 말로 사람들을 웃깁니다.
geu komidieoneun jaechi inneun mallo saramdeureul utgimnida.
Diễn viên hài đó chọc cười mọi người bằng những câu nói dí dỏm.
- 21모델
model
người mẫu
패션쇼 무대에 서는 유명 패션 모델입니다.
paesyonsyo mudae-e seoneun yumyeong paesyeon moderimnida.
Cô ấy là người mẫu thời trang nổi tiếng sải bước trên sàn diễn catwalk.
- 22스포츠 스타
seupocheu seuta
ngôi sao thể thao
많은 청소년들이 그 스포츠 스타를 롤모델로 삼습니다.
maneun cheongsonyeondeuri geu seupocheu seutareul rolmodello samseumnida.
Nhiều thanh thiếu niên coi ngôi sao thể thao đó là hình mẫu lý tưởng.
- 23축구 선수
chukgu seonsu
cầu thủ bóng đá
손흥민은 세계적으로 인정받는 축구 선수입니다.
sonheungmineun segyejeoguiro injeongbanneun chukgu seonsu-imnida.
Son Heung-min là cầu thủ bóng đá được công nhận trên toàn thế giới.
- 24골프 선수
golpeu seonsu
vận động viên golf
박세리는 한국 골프의 역사를 바꾼 골프 선수입니다.
pakserineun hanguk golpeu-ui yeoksareul bakkun golpeu seonsu-imnida.
Pak Se-ri là vận động viên golf đã thay đổi lịch sử golf Hàn Quốc.
- 25농구 선수
nonggu seonsu
vận động viên bóng rổ
키가 큰 농구 선수가 멋지게 덩크 슛을 성공시켰습니다.
kiga keun nonggu seonsuga meotjige deongkeu syuseul seonggongsikyeossseumnida.
Vận động viên bóng rổ cao lớn đã úp rổ thành công đầy ngoạn mục.
- 26야구 선수
yagu seonsu
vận động viên bóng chày
야구 선수가 9회 말에 역전 홈런을 쳤습니다.
yagu seonsuga gu-hoe mare yeokjeon homreoneul chyeossseumnida.
Cầu thủ bóng chày đã đánh cú homerun lội ngược dòng ở cuối hiệp 9.
- 27팬레터를 보내다
paenreoteoreul bonaeda
gửi thư người hâm mộ (fan letter)
좋아하는 배우에게 정성껏 쓴 팬레터를 보냈습니다.
joahaneun bae-u-ege jeongseongkkeot sseun paenreoteoreul bonaessseumnida.
Tôi đã gửi lá thư fan letter viết bằng cả tấm lòng đến diễn viên yêu thích.
- 28선물을 보내다
seonmureul bonaeda
gửi quà tặng
스타의 생일을 축하하며 특별한 선물을 보냈습니다.
seuta-ui saeng-ireul chukhahamyeo teukbyeolhan seonmureul bonaessseumnida.
Tôi đã gửi một món quà đặc biệt chúc mừng sinh nhật ngôi sao.
- 29사진을 모으다
sajineul moeuda
sưu tầm ảnh, thu thập hình ảnh
잡지에 실린 연예인의 멋진 사진을 모으고 있습니다.
japjie sillin yeonyeinui meotjin sajineul moeugo isseumnida.
Tôi đang sưu tầm những bức ảnh đẹp của nghệ sĩ đăng trên tạp chí.
- 30기사를 스크랩하다
gisareul seukeuraephada
cắt dán bài báo, lưu bài báo
신문에 실린 스타 관련 기사를 스크랩해 두었습니다.
sinmune sillin seuta gwanryeon gisareul seukeuraephae dueossseumnida.
Tôi cắt dán và lưu lại những bài báo về ngôi sao trên nhật báo.
- 31콘서트장에 가다
konseoteujang-e gada
đến địa điểm biểu diễn hòa nhạc
라이브 무대를 직접 보기 위해 콘서트장에 갔습니다.
raibu mudaereul jikjeop bogi wihae konseoteujange gassseumnida.
Tôi đã đến sân khấu hòa nhạc để trực tiếp xem biểu diễn live.
- 32촬영장에 가다
chwaryeongjang-e gada
đến phim trường, điểm quay phim
드라마 촬영장에 가서 주인공을 응원했습니다.
deurama chwaryeongjange gaseo ju-ingongeul eung-wonhaessseumnida.
Tôi đã đến phim trường bộ phim truyền hình để cổ vũ diễn viên chính.
- 33경기장에 가다
gyeonggijang-e gada
đến sân vận động thi đấu
응원하는 축구 팀의 경기를 보러 경기장에 갔습니다.
eung-wonhaneun chukgu timui gyeonggireul boreo gyeonggijange gassseumnida.
Tôi đã đến sân vận động để xem trận đấu của đội bóng đá mình cổ vũ.
- 34사인회에 가다
sainhoe-e gada
đến buổi ký tặng (fan sign)
새 앨범 발매 기념 팬 사인회에 가서 사인을 받았습니다.
sae aelbeom balmae ginyeom paen sainhoee gaseo saineul badassseumnida.
Tôi đã đến buổi ký tặng nhân dịp ra album mới và xin được chữ ký.
- 35팬클럽에 가입하다
paenkeulleobe gaiphada
gia nhập câu lạc bộ người hâm mộ (fanclub)
공식 팬클럽에 가입해서 팬 미팅에 참가했습니다.
gongsik paenkeulleobe gaiphaeseo paen mitinge chamgahaessseumnida.
Tôi gia nhập fanclub chính thức để tham gia buổi fan meeting.
- 36공식 일정을 따라 다니다
gongsik iljeongeul ttara danida
đi theo các lịch trình chính thức
열성 팬들은 스타의 공식 일정을 따라 다니기도 합니다.
yeolsseong paendeureun seuta-ui gongsik iljeongeul ttara danigido hamnida.
Nhiều fan cuồng nhiệt còn đi theo cả lịch trình hoạt động chính thức của ngôi sao.
- 37첫눈에 반하다
cheonnune banhada
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên, trúng tiếng sét ái tình
그녀를 처음 본 순간 첫눈에 반하고 말았습니다.
geunyoreul cheo-um bon sungan cheonnune banhago marassseumnida.
Khoảnh khắc lần đầu thấy cô ấy tôi đã trúng tiếng sét ái tình.
- 38소리를 지르다
sorireul jireuda
hét to, la hét
스타가 무대에 등장하자 관객들이 환호성을 지르며 소리를 질렀습니다.
seutaga mudae-e deungjanghaja gwangwaekdeuri hwanhoseongeul jireumyeo sorireul jilleossseumnida.
Khi ngôi sao bước lên sân khấu khán giả đồng thanh hò hét reo hò.
- 39목이 쉬다
mogi swida
khản giọng, khản tiếng
목청껏 노래를 따라 부르느라 목이 다 쉬었습니다.
mokcheongkkeot noraereul ttara bureuneura mogi da swieossseumnida.
Vì hát theo hết cỡ nên cổ họng tôi bị khản đặc.
- 40느끼다
neukkida
cảm nhận, cảm thấy
현장에서 생생한 감동을 온몸으로 느꼈습니다.
hyeonjang-eseo saengsaenghan gamdongeul onmomeuro neukkyeossseumnida.
Tôi cảm nhận trọn vẹn sự xúc động sống động ngay tại hiện trường.
- 41상상을 초월하다
sangsangeul chowolhada
vượt ngoài sức tưởng tượng
콘서트 티켓의 경쟁률은 상상을 초월했습니다.
konseoteu tikosui gyeongjaengryureun sangsangeul chowolhaessseumnida.
Tỷ lệ cạnh tranh mua vé xem hòa nhạc vượt ngoài sức tưởng tượng.
- 42마중을 나가다
majungeul nagada
ra đón (ai đó)
외국에서 입국하는 스타를 보려고 공항으로 마중을 나갔습니다.
oegugeseo ipgukhaneun seutareul boryeogo gonghang-euro majungeul nagassseumnida.
Tôi đã ra tận sân bay đón ngôi sao từ nước ngoài nhập cảnh.
- 43판검사
pangeomsa
thẩm phán và công tố viên
부모님은 자식이 훌륭한 판검사가 되기를 바라셨습니다.
bumonimeun jasigi hullyunghan pangeomsaga doegireul barasyeossseumnida.
Cha mẹ đã mong mỏi con mình trở thành một thẩm phán, công tố viên tài ba.
- 44남다
namda
còn lại, thừa lại
시간이 십 분 정도 남았으니 서두르지 않아도 됩니다.
sigani sip bun jeongdo namasseuni seodureuji anado doemnida.
Còn khoảng mười phút nữa nên không cần phải vội.
- 45티내다
tinaeda
lộ ra, thể hiện ra vẻ
힘든 티를 내지 않고 끝까지 미소를 지었습니다.
himdeun tireul naeji anko kkeutkkaji misoreul jieossseumnida.
Không để lộ vẻ mệt mỏi mà vẫn mỉm cười đến phút cuối cùng.
- 46뛰어나다
ttwieonada
xuất sắc, vượt trội, nổi bật
그 가수는 뛰어난 가창력으로 대중을 사로잡았습니다.
geu gasuneun ttwieonan gachangryeoguiro daejungeul sarojabassseumnida.
Ca sĩ đó đã chinh phục công chúng bằng giọng hát xuất chúng.
- 47시간을 내다
siganeul naeda
dành thời gian, thu xếp thời gian
바쁜 와중에도 틈틈이 팬들을 위해 시간을 냈습니다.
bappeun wajung-edo teumteumi paendeureul wihae siganeul naessseumnida.
Dù bận rộn nhưng vẫn thu xếp thời gian rảnh rỗi cho người hâm mộ.
- 48활동
hwaldong
hoạt động
새 음반 발매와 함께 활발한 방송 활동을 시작했습니다.
sae eumban balmaewa hamkke hwalbalhan bangsong hwaldongeul sijakhaessseumnida.
Cùng với việc phát hành album mới, họ bắt đầu các hoạt động phát sóng sôi nổi.
- 49늘어나다
neureonada
gia tăng, tăng lên
해외 팬들의 수가 해마다 크게 늘어나고 있습니다.
hae-oe paendeurui suga haemada keuge neureonago isseumnida.
Số lượng người hâm mộ quốc tế gia tăng mạnh qua từng năm.
- 50괴롭히다
goerophida
làm phiền, quấy rối, bắt nạt
사생활을 침해하며 스타를 괴롭혀서는 안 됩니다.
sasaenghwareul chimhaehamyeo seutareul goerophyeoseoneun an doemnida.
Không được xâm phạm đời tư và làm phiền nghệ sĩ.
- 51피해를 끼치다
pihaereul kkichida
gây thiệt hại, làm ảnh hưởng tiêu cực
공공장소에서 무질서한 행동으로 타인에게 피해를 끼쳤습니다.
gonggongjangso-eseo mujilseohan haengdong-euro tainege pihaereul kkichyeossseumnida.
Hành vi lộn xộn nơi công cộng đã gây phiền toái, thiệt hại cho người khác.
- 52대중
daejung
đại chúng, công chúng
대중의 큰 사랑을 받는 국민 가수가 되었습니다.
daejung-ui keun sarangeul banneun gungmin gasuga doe-eossseumnida.
Anh ấy đã trở thành ca sĩ quốc dân nhận được sự mến mộ to lớn của công chúng.
- 53기획사
gihoeksa
công ty giải trí, công ty quản lý
유명 연예 기획사에서 오디션을 개최합니다.
yumyeong yeonye gihoeksa-eseo odisyeoneul gaechoehamnida.
Công ty giải trí nổi tiếng tổ chức buổi thi tuyển thử giọng.
- 54애를 쓰다
aereul sseuda
dốc sức, cố gắng hết mình
더 좋은 무대를 보여 주기 위해 온 힘을 다해 애를 썼습니다.
deo joeun mudaereul boyeo jugi wihae on himeul dahae aereul sseossseumnida.
Để cống hiến sân khấu tốt hơn, họ đã dốc hết sức mình.
- 55전달되다
jeondaldoeda
được chuyển tới, được truyền đạt
팬들이 보낸 따뜻한 위로의 편지가 스타에게 잘 전달되었습니다.
paendeuri bonaen ttatteuthan wiro-ui pyeonjiga seuta-ege jal jeondaldoe-eossseumnida.
Những bức thư an ủi ấm áp của fan đã được chuyển tận tay ngôi sao.
- 56구분되다
gubundoeda
được phân biệt, phân chia
공연장 좌석은 등급에 따라 명확하게 구분되어 있습니다.
gong-yeonjang jwaseogeun deunggeube ttara myeonghwakhage gubundoe-eo isseumnida.
Ghế ngồi trong khán phòng được phân chia rõ ràng theo từng hạng vé.
- 57갖다
gatda
có, mang, sở hữu
자신만의 독특한 개성을 갖는 것이 중요합니다.
jasinmanui dokteukhan gaeseongeul ganneun geosi jung-yohamnida.
Việc sở hữu cá tính độc đáo của riêng mình là rất quan trọng.
- 58애장품
aejangpum
vật yêu thích, món đồ quý giá sưu tầm
자선 경매에 스타가 아끼던 애장품을 기증했습니다.
jaseon gyeongmae-e seutaga akkideon aejangpumeul gijeunghaessseumnida.
Ngôi sao đã quyên tặng món đồ yêu thích quý giá của mình vào buổi đấu giá từ thiện.
- 59잡다
japda
nắm giữ, bắt lấy, chớp lấy
좋은 기회를 놓치지 않고 꽉 잡았습니다.
joeun gihoereul notchiji anko kkwak jabassseumnida.
Tôi không bỏ lỡ cơ hội tốt mà nắm bắt thật chặt.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.