Sejong 6 · 세종한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6 · Bài 7

60 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가구가 딸려 있다

    gaguga ttallyeo itda

    có kèm theo nội thất, có sẵn đồ đạc

    이 원룸은 침대와 책상 등 기본 가구가 딸려 있습니다.

    i wonrumeun chimdaewa chaeksang deung gibon gaguga ttallyeo isseumnida.

    Phòng trọ khép kín này có kèm theo nội thất cơ bản như giường và bàn học.

  • 2
    바람이 잘 통하다

    barami jal tonghada

    thoáng gió, gió lùa thông thoáng

    창문이 마주 보고 있어서 바람이 잘 통합니다.

    changmuni maju bogo isseoseo barami jal tonghamnida.

    Cửa sổ đối diện nhau nên rất thoáng gió.

  • 3
    시설이 좋다

    siseori jota

    tiện nghi tốt, cơ sở vật chất tốt

    새로 지은 아파트라서 편의 시설이 아주 좋습니다.

    saero jieun apateuraseo pyeon-ui siseori aju joseumnida.

    Vì là chung cư mới xây nên cơ sở tiện ích rất tốt.

  • 4
    전망이 좋다

    jeonmangi jota

    tầm nhìn đẹp, view đẹp

    거실 창밖으로 한강이 내려다보여서 전망이 좋습니다.

    geosil changbakkeuro hangangi naeryeodaboyeoseo jeonmangi joseumnida.

    Nhìn từ cửa sổ phòng khách xuống thấy sông Hàn nên view rất đẹp.

  • 5
    지은 지 얼마 안 되다

    jieun ji eolma an doeda

    mới xây chưa được bao lâu

    지은 지 얼마 안 된 새 집이라서 아주 깨끗합니다.

    jieun ji eolma an doen sae jibiseo aju kkaekkeuthamnida.

    Vì là ngôi nhà mới xây chưa được bao lâu nên rất sạch sẽ.

  • 6
    공기가 좋다

    gonggiga jota

    không khí trong lành

    산 아래에 위치한 동네라서 공기가 매우 좋습니다.

    san arae-e wichihan dongneraseo gonggiga maeu joseumnida.

    Vì là khu phố nằm dưới chân núi nên không khí rất trong lành.

  • 7
    안전하다

    anjeonhada

    an toàn, an ninh tốt

    보안 시스템이 잘 갖추어져 있어서 안전합니다.

    bo-an siseutemi jal gatchu-eojyeo isseoseo anjeonhamnida.

    Hệ thống an ninh được trang bị tốt nên rất an toàn.

  • 8
    수납장이 많다

    sunapjangi manta

    có nhiều tủ chứa đồ, ngăn để đồ

    부엌에 수납장이 많아서 물건을 정리하기 편합니다.

    bueoke sunapjangi manaseo mulgeoneul jeongrihagi pyeonhamnida.

    Trong bếp có nhiều tủ chứa đồ nên rất tiện sắp xếp đồ đạc.

  • 9
    주변 경치가 좋다

    jubyeon gyeongchiga jota

    phong cảnh xung quanh đẹp

    주변 경치가 좋아서 산책하기에 안성맞춤입니다.

    jubyeon gyeongchiga joaseo sanchaekhagie anseongmachumimnida.

    Phong cảnh xung quanh rất đẹp nên rất hợp để đi dạo.

  • 10
    햇빛이 잘 들다

    haetbichi jal deulda

    đón nắng tốt, chan hòa ánh nắng

    남향 집이라서 낮 동안 햇빛이 아주 잘 듭니다.

    namhyang jibiseo nat dongan haetbichi aju jal deumnida.

    Là nhà hướng nam nên suốt ban ngày đón nắng rất tốt.

  • 11
    아파트

    apateu

    căn hộ chung cư

    한국 사람들은 편리한 아파트에 사는 것을 선호합니다.

    hanguk saramdeureun pyeonlihan apateue saneun geoseul seonhohamnida.

    Người Hàn Quốc ưa chuộng sống trong các căn hộ chung cư tiện nghi.

  • 12
    전원주택

    jeonwonjutaek

    nhà vườn ngoại ô, biệt thự đồng quê

    퇴직 후에는 공기 좋은 시골 전원주택에서 살고 싶습니다.

    toejik hu-eneun gonggi joeun sigol jeonwonjutaegeseo salgo sipseumnida.

    Sau khi nghỉ hưu tôi muốn sống trong ngôi nhà vườn đồng quê không khí trong lành.

  • 13
    원룸

    wonrum

    phòng đơn khép kín, căn hộ một phòng (studio)

    대학생들은 학교 근처의 원룸을 많이 구합니다.

    daehaksaengdeureun hakgyo geuncheoui wonrumeul mani guhamnida.

    Sinh viên thường tìm thuê phòng đơn khép kín gần trường học.

  • 14
    단독 주택

    dandok jutaek

    nhà ở riêng biệt, nhà phố độc lập

    마당이 딸린 2층 단독 주택으로 이사했습니다.

    madangi ttallin i-cheung dandok jutaeguiro isahaessseumnida.

    Chúng tôi đã chuyển đến một ngôi nhà riêng hai tầng có sân vườn.

  • 15
    한옥

    hanok

    nhà truyền thống Hàn Quốc

    북촌에는 옛 모습을 간직한 한옥들이 많이 모여 있습니다.

    bukchoneseoneun yet moseubeul ganjikhan hanokdeuri mani moyeo isseumnida.

    Ở Bukchon có rất nhiều ngôi nhà hanok truyền thống lưu giữ nét cổ kính.

  • 16
    하숙집

    hasukjip

    nhà trọ nấu cơm cho ở cùng, nhà trọ bao ăn

    하숙집에서는 매일 따뜻한 아침밥을 챙겨 줍니다.

    hasukjibeseoneun maeil ttatteuthan achimbabeul chaenggyeo jumnida.

    Ở nhà trọ chủ nhà chuẩn bị cơm sáng nóng hổi mỗi ngày.

  • 17
    안방

    anbang

    phòng ngủ chính, phòng master

    안방에는 큰 침대와 옷장이 놓여 있습니다.

    anbang-eneun keun chimdaewa otjangi nohyeo isseumnida.

    Trong phòng ngủ chính có kê một chiếc giường lớn và tủ áo.

  • 18
    작은방

    jageunbang

    phòng nhỏ, phòng phụ

    작은방은 아이들의 공부방으로 꾸몄습니다.

    jageunbangeun aideurui gongbubangeuro kkumyeossseumnida.

    Phòng nhỏ được trang hoàng làm phòng học cho các con.

  • 19
    서재

    seojae

    phòng đọc sách, phòng làm việc

    아버지께서는 퇴근 후 서재에서 책을 읽으십니다.

    abeojikkeseoneun toegeun hu seojae-eseo chaegeul ilgeusimnida.

    Bố tôi sau khi đi làm về thường đọc sách trong phòng đọc sách.

  • 20
    거실

    geosil

    phòng khách

    저녁 식사 후에 가족들이 거실에 모여 TV를 봅니다.

    jeonyeok siksa hu-e gajokdeuri geosire moyeo tibireul bomnida.

    Sau bữa tối cả nhà quây quần ở phòng khách xem TV.

  • 21
    부엌

    bueok

    nhà bếp

    어머니께서 부엌에서 맛있는 저녁을 준비하고 계십니다.

    eomeonikkeseo bueogeseo masinneun jeonyeogeul junbihago gyesimnida.

    Mẹ đang chuẩn bị bữa tối ngon miệng trong nhà bếp.

  • 22
    창고

    changgo

    nhà kho, kho chứa đồ

    자주 쓰지 않는 물건들은 창고에 보관해 두었습니다.

    jaju sseuji anneun mulgeondeureun changgo-e bogwanhae dueossseumnida.

    Những đồ ít dùng tôi đã cất giữ trong nhà kho.

  • 23
    화장실

    hwajangsil

    nhà vệ sinh

    손을 씻으러 화장실에 다녀오겠습니다.

    soneul ssiseureo hwajangsire danyeoogessseumnida.

    Tôi xin phép vào nhà vệ sinh rửa tay một chút.

  • 24
    욕실

    yoksil

    phòng tắm

    욕실에는 따뜻한 물을 받을 수 있는 욕조가 있습니다.

    yoksireneun ttatteuthan mureul badeul su inneun yokjoga isseumnida.

    Trong phòng tắm có bồn tắm để xả nước ấm.

  • 25
    베란다

    beranda

    ban công, hiên nhà

    베란다에 화분을 놓아 작은 정원을 만들었습니다.

    berandae hwabuneul noha jageun jeongwoneul mandeureossseumnida.

    Tôi đặt chậu cây ở ban công làm thành một khu vườn nhỏ.

  • 26
    현관

    hyeongwan

    cửa vào, tiền sảnh, hiên cửa chính

    집에 들어올 때는 현관에서 신발을 벗어야 합니다.

    jibe deureool ttaeneun hyeongwan-eseo sinbareul beoseoya hamnida.

    Khi bước vào nhà phải cởi giày ở cửa vào.

  • 27
    마당

    madang

    sân, khoảng sân

    아이들이 마당에서 강아지와 함께 뛰어놀고 있습니다.

    aideuri madang-eseo gangajiwa hamkke ttwieonolgo isseumnida.

    Lũ trẻ đang nô đùa cùng cún cưng ngoài sân.

  • 28
    대문

    daemun

    cổng lớn, cổng chính

    손님이 오셔서 대문 밖으로 마중을 나갔습니다.

    sonnimi osyeoseo daemun bakkeuro majungeul nagassseumnida.

    Có khách đến nên tôi đã ra ngoài cổng lớn đón khách.

  • 29
    가구를 놓다

    gagureul nota

    kê nội thất, đặt đồ đạc

    방 한쪽에 책상과 책장 등 가구를 놓았습니다.

    bang hanjjoge chaeksangwa chaekjang deung gagureul nohassseumnida.

    Tôi đã kê bàn học và giá sách vào một góc phòng.

  • 30
    침대를 놓다

    chimdaereul nota

    kê giường

    창문 옆에 침대를 놓아서 아침 햇살을 받습니다.

    changmun yeope chimdaereul nohaseo achim haetsareul batseumnida.

    Tôi kê giường cạnh cửa sổ để đón nắng sớm ban mai.

  • 31
    소파를 놓다

    sopareul nota

    đặt ghế sô pha

    넓은 거실 가운데에 편안한 가죽 소파를 놓았습니다.

    neolbeun geosil gaunde-e pyeon-anhan gajuk sopareul nohassseumnida.

    Tôi đặt chiếc ghế sô pha da êm ái ở giữa phòng khách rộng rãi.

  • 32
    커튼을 달다

    keoteuneul dalda

    treo rèm cửa

    햇빛을 가리기 위해 창문에 두꺼운 커튼을 달았습니다.

    haetbicheul garigi wihae changmune dukkeoun keoteuneul darassseumnida.

    Tôi treo rèm dày lên cửa sổ để che bớt ánh nắng.

  • 33
    그림을 걸다

    geurimeul geolda

    treo tranh

    거실 벽에 화사한 풍경 그림을 걸었습니다.

    geosil byeoge hwasahan punggyeong geurimeul georeossseumnida.

    Tôi treo một bức tranh phong cảnh tươi sáng lên tường phòng khách.

  • 34
    액자를 걸다

    aekjareul geolda

    treo khung ảnh

    벽에 가족들과 함께 찍은 사진 액자를 걸어 두었습니다.

    byeoge gajokdeulgwa hamkke jjigeun sajin aekjareul georeo dueossseumnida.

    Tôi treo khung ảnh chụp chung với gia đình lên tường.

  • 35
    책을 꽂다

    chaegeul kkotda

    cắm sách, xếp sách vào giá

    읽은 책은 제자리에 가지런히 책을 꽂아 두세요.

    ilgeun chaegeun jejari-e gajireonhi chaegeul kkoja duseyo.

    Hãy cắm ngay ngắn sách vừa đọc vào đúng vị trí.

  • 36
    소파 위에 쿠션을 올리다

    sopa wie kusyeoneul ollida

    đặt gối tựa lên sô pha

    분위기를 바꾸려고 소파 위에 알록달록한 쿠션을 올렸습니다.

    bunwigireul bakkuryeogo sopa wie allokdallokhan kusyeoneul ollyeossseumnida.

    Để đổi mới không khí tôi đã đặt những chiếc gối tựa sặc sỡ lên sô pha.

  • 37
    카펫을 깔다

    kapeseul kkalda

    trải thảm

    겨울철 바닥이 차가워서 거실에 따뜻한 카펫을 깔았습니다.

    gyeoulcheol badagi chagaweoseo geosire ttatteuthan kapeseul kkarassseumnida.

    Mùa đông sàn nhà lạnh nên tôi trải thảm ấm ở phòng khách.

  • 38
    이불을 깔다

    ibureul kkalda

    trải chăn đệm

    잠잘 시간이 되어 방바닥에 푹신한 이불을 깔았습니다.

    jamjal sigani doeeo bangbadage puksinhan ibureul kkarassseumnida.

    Đến giờ đi ngủ nên tôi trải tấm chăn đệm êm ái ra sàn phòng.

  • 39
    메모를 붙이다

    memoreul buchida

    dán mẩu giấy ghi chú

    잊지 않도록 냉장고 문에 중요한 메모를 붙였습니다.

    itji antorok naengjanggo mune jung-yohan memoreul buchyeossseumnida.

    Để khỏi quên tôi đã dán mẩu giấy ghi chú quan trọng lên cửa tủ lạnh.

  • 40
    사진을 붙이다

    sajineul buchida

    dán ảnh

    책상 앞 벽에 친구들과 찍은 추억의 사진을 붙였습니다.

    chaeksang ap byeoge chingudeulgwa jjigeun chueogui sajineul buchyeossseumnida.

    Tôi dán bức ảnh kỷ niệm chụp cùng bạn bè lên tường trước bàn học.

  • 41
    물건을 쌓다

    mulgeoneul ssatda

    chất đồ, xếp chồng đồ đạc

    방 한구석에 이삿짐 상자와 물건을 높이 쌓아 두었습니다.

    bang hanguseoge isatjim sangjawa mulgeoneul nopi ssaha dueossseumnida.

    Tôi xếp chồng các thùng đồ chuyển nhà và đồ đạc lên cao ở một góc phòng.

  • 42
    그만하다

    geumanhada

    cỡ chừng đó, tương đương ngần ấy

    새로 이사 간 집 거실도 우리 집 거실 그만합니다.

    saero isa gan jip geosildo uri jip geosil geumanhamnida.

    Phòng khách nhà mới chuyển tới cũng cỡ chừng bằng phòng khách nhà chúng tôi.

  • 43
    욕조

    yokjo

    bồn tắm

    피로를 풀기 위해 따뜻한 욕조에 몸을 담갔습니다.

    piroreul pulgi wihae ttatteuthan yokjoe momeul damgassseumnida.

    Để xua tan mệt mỏi tôi ngâm mình vào bồn tắm nước ấm.

  • 44
    싱크대

    singkeudae

    bồn rửa bát, chậu rửa bát

    설거지를 하려고 싱크대에 그릇을 모아 두었습니다.

    seolgeojireul haryeogo singkeudae-e geureuseul moa dueossseumnida.

    Tôi gom bát đĩa vào bồn rửa bát để chuẩn bị rửa.

  • 45
    낡다

    nakda

    cũ, cũ kỹ

    가구는 좀 낡았지만 여전히 쓸 만합니다.

    gaguneun jom nalgatjiman yeojeonhi sseul manhamnida.

    Đồ nội thất tuy hơi cũ nhưng vẫn còn dùng rất tốt.

  • 46
    깔끔하다

    kkalkkeumhada

    ngăn nắp, gọn gàng, tinh tươm

    방이 군더더기 없이 아주 깔끔하게 정리되어 있습니다.

    bangi gundeodeogi eopsi aju kkalkkeumhage jeongridoe-eo isseumnida.

    Căn phòng được dọn dẹp rất ngăn nắp và tinh tươm không một hạt bụi.

  • 47
    귀찮다

    gwichanta

    phiền toái, lười, ngại làm

    주말에는 밥하기가 귀찮아서 외식을 했습니다.

    jumareneun baphagiga gwichanaseo oesigeul haessseumnida.

    Cuối tuần ngại nấu cơm nên tôi đã đi ăn ngoài.

  • 48
    설치되다

    seolchidoeda

    được lắp đặt

    모든 방에 최신형 에어컨이 설치되었습니다.

    modeun bange choesinhyeong eeokeoni seolchidoe-eossseumnida.

    Điều hòa đời mới nhất đã được lắp đặt ở tất cả các phòng.

  • 49
    빼다

    ppaeda

    rút ra, tháo ra, loại trừ

    방에서 낡은 책상을 밖으로 빼냈습니다.

    bangeseo nalgeun chaeksangeul bakkeuro ppaenaessseumnida.

    Tôi đã khiêng rút chiếc bàn học cũ ra khỏi phòng.

  • 50
    마룻바닥

    marutbadak

    sàn gỗ ván

    거실의 마룻바닥을 깨끗이 닦았습니다.

    geosirui marutbadageul kkaekkeusi dakkassseumnida.

    Tôi lau chùi sàn gỗ phòng khách thật sạch sẽ.

  • 51
    떠올리다

    tteoollida

    nhớ lại, gợi nhớ, liên tưởng

    옛날 한옥을 보면 어린 시절의 고향을 떠올립니다.

    yennal hanogeul bomyeon eorin sijeorui gohyangeul tteoollimnida.

    Nhìn ngôi nhà hanok cổ tôi lại nhớ về quê hương thời thơ ấu.

  • 52
    청량하다

    cheongryanghada

    mát mẻ trong lành, sảng khoái

    숲속에서 불어오는 청량한 바람을 맞았습니다.

    supsogeseo bureooneun cheongryanghan barameul majassseumnida.

    Tôi đón làn gió sảng khoái mát lành thổi tới từ trong rừng.

  • 53
    연출하다

    yeonchulhada

    tạo nên, dàn dựng, tạo phong cách

    조명을 바꾸어 아늑한 분위기를 연출했습니다.

    jomyeongeul bakkueo aneukhan bunwigireul yeonchulhaessseumnida.

    Tôi thay đổi ánh đèn để tạo nên một bầu không khí ấm cúng.

  • 54
    칠하다

    chilhada

    sơn, quét sơn

    벽에 밝은 흰색 페인트를 칠했습니다.

    byeoge balgeun huinsaek peinteureul chilhaessseumnida.

    Tôi quét một lớp sơn màu trắng sáng lên tường.

  • 55
    온돌

    ondol

    hệ thống sưởi sàn truyền thống Ondol

    온돌 방바닥이 따뜻해서 겨울에도 포근합니다.

    ondol bangbadagi ttatteuthaeseo gyeoure-do pogeunhamnida.

    Sàn sưởi ondol ấm áp nên mùa đông rất dễ chịu.

  • 56
    마루

    maru

    sàn gỗ hiên, sàn gỗ nhà truyền thống

    여름에는 시원한 마루에 앉아 수박을 먹었습니다.

    yeoreumeneun siwonhan marue anja subageul meogeossseumnida.

    Vào mùa hè chúng tôi ngồi trên sàn gỗ mát rượi ăn dưa hấu.

  • 57
    건넌방

    geonneonbang

    phòng đối diện (qua gian giữa)

    손님은 건넌방으로 안내해 드렸습니다.

    sonnimeun geonneonbangeuro annaehae deuryeossseumnida.

    Khách được hướng dẫn sang nghỉ ở phòng đối diện.

  • 58
    드나들다

    deunadeulda

    ra vào, lui tới thường xuyên

    앞마당으로 사람들이 자유롭게 드나듭니다.

    angmadang-euro saramdeuri jayuropge deunadeulnida.

    Mọi người tự do ra vào khoảng sân trước.

  • 59
    곡식

    goksik

    ngũ cốc, lương thực hoa màu

    가을이 되면 마당에서 햇곡식을 말립니다.

    gaeuri doemyeon madang-eseo haetgoksigeul mallimnida.

    Đến mùa thu người ta phơi ngũ cốc mới thu hoạch ngoài sân.

  • 60
    말리다

    mallida

    phơi khô, làm cho khô

    빨래를 햇볕에 바짝 말렸습니다.

    ppallaereul haetbyeote bajjak mallyeossseumnida.

    Tôi đã phơi khô kiệt quần áo dưới ánh nắng rực rỡ.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.