Sejong 6 · 세종한국어 6

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 6 · Bài 4

62 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    동쪽

    dongjjok

    hướng đông, phía đông

    해는 아침에 동쪽에서 뜹니다.

    haeneun achime dongjjogeseo tteumnida.

    Mặt trời mọc ở hướng đông vào buổi sáng.

  • 2
    서쪽

    seojjok

    hướng tây, phía tây

    해는 저녁에 서쪽으로 집니다.

    haeneun jeonyeoge seojjogeuro jimnida.

    Mặt trời lặn về hướng tây vào buổi chiều tối.

  • 3
    남쪽

    namjjok

    hướng nam, phía nam

    이 집은 남쪽을 향하고 있어서 햇빛이 잘 듭니다.

    i jibeun namjjogeul hyanghago isseoseo haetbichi jal deumnida.

    Ngôi nhà này hướng về phía nam nên đón nắng rất tốt.

  • 4
    북쪽

    bukjjok

    hướng bắc, phía bắc

    북쪽에서 찬 바람이 불어오고 있습니다.

    bukjjogeseo chan barami bureoogo isseumnida.

    Gió lạnh đang thổi đến từ phía bắc.

  • 5
    동부

    dongbu

    miền đông, khu vực phía đông

    그 도시는 미국의 동부에 위치하고 있습니다.

    geu dosineun migugui dongbue wichiha-go isseumnida.

    Thành phố đó nằm ở miền đông nước Mỹ.

  • 6
    서부

    seobu

    miền tây, khu vực phía tây

    서부 지역은 기후가 비교적 건조한 편입니다.

    seobu jiyeogeun gihuga bigyojeok geonjohan pyeonimnida.

    Khu vực miền tây khí hậu tương đối khô ráo.

  • 7
    남부

    nambu

    miền nam, khu vực phía nam

    한국의 남부 지방은 겨울에도 날씨가 따뜻합니다.

    hanguui nambu jibangeun gyeoure-do nalssiga ttatteuthamnida.

    Miền nam Hàn Quốc thời tiết ấm áp ngay cả trong mùa đông.

  • 8
    북부

    bukbu

    miền bắc, khu vực phía bắc

    북부 지역에는 어제부터 많은 눈이 내렸습니다.

    bukbu jiyeogeneun eoje-buteo maneun nuni naeryeossseumnida.

    Ở khu vực miền bắc tuyết rơi rất nhiều từ hôm qua.

  • 9
    중부

    jungbu

    miền trung, khu vực miền trung

    서울은 한반도의 중서부에 위치해 있습니다.

    seoureun hanbando-ui jungseobue wichihae isseumnida.

    Seoul nằm ở khu vực trung tây của bán đảo Triều Tiên.

  • 10
    대도시

    daedosi

    thành phố lớn, đô thị lớn

    대도시에는 교통이 편리하지만 공기가 나쁩니다.

    daedosie-neun gyotongi pyeonrihajiman gonggiga nappeumnida.

    Ở các thành phố lớn giao thông thuận tiện nhưng không khí lại ô nhiễm.

  • 11
    소도시

    sodosi

    thành phố nhỏ, thị xã

    저는 복잡한 대도시보다 조용한 소도시에서 살고 싶습니다.

    jeoneun bokjapan daedosiboda joyonghan sodosieseo salgo sipseumnida.

    Tôi thích sống ở thị xã yên bình hơn là thành phố lớn xô bồ.

  • 12
    농촌

    nongchon

    nông thôn

    농촌에서는 농사를 짓는 사람들이 많습니다.

    nongchoneseo-neun nongsareul jinneun saramdeuri manseumnida.

    Ở nông thôn có rất nhiều người làm nghề nông.

  • 13
    어촌

    eochon

    làng chài, vùng biển đánh cá

    어촌 마을에 가면 싱싱한 생선을 먹을 수 있습니다.

    eochon maeure gamyeon singsinghan saengseoneul meogeul su isseumnida.

    Nếu đến làng chài bạn có thể ăn cá tươi ngon.

  • 14
    공업 도시

    gongeop dosi

    thành phố công nghiệp

    울산은 한국의 대표적인 공업 도시입니다.

    ulsaneun hanguui daepyojogin gongeop dosi-imnida.

    Ulsan là thành phố công nghiệp tiêu biểu của Hàn Quốc.

  • 15
    상업 도시

    sangeop dosi

    thành phố thương mại

    그 도시는 옛날부터 상업 도시로 번영했습니다.

    geu dosineun yennal-buteo sangeop dosiro beon-yeonghaessseumnida.

    Thành phố đó đã phồn vinh như một thành phố thương mại từ thời xa xưa.

  • 16
    항구 도시

    hanggu dosi

    thành phố cảng

    부산은 한국에서 가장 큰 항구 도시입니다.

    busaneun hangugeseo gajang keun hanggu dosi-imnida.

    Busan là thành phố cảng lớn nhất ở Hàn Quốc.

  • 17
    환경 도시

    hwangyeong dosi

    thành phố môi trường, đô thị sinh thái

    그 도시는 자연을 보존하는 환경 도시로 유명합니다.

    geu dosineun jayeoneul bojonhaneun hwangyeong dosiro yumyeonghamnida.

    Thành phố đó nổi tiếng là đô thị sinh thái bảo tồn thiên nhiên.

  • 18
    수도

    sudo

    thủ đô

    서울은 대한민국의 수도입니다.

    seoureun daehanmingugui sudo-imnida.

    Seoul là thủ đô của Đại Hàn Dân Quốc.

  • 19
    교통

    gyotong

    giao thông

    출퇴근 시간에는 교통이 매우 혼잡합니다.

    chultoegeun siganeneun gyotongi maeu honjophamnida.

    Vào giờ đi làm và tan sở giao thông vô cùng đông đúc.

  • 20
    사회

    sahoe

    xã hội

    급격한 경제 발전은 사회 변화를 가져왔습니다.

    geupgyeokan gyeongje baljeoneun sahoe byeonhwareul gajyeowassseumnida.

    Sự phát triển kinh tế nhanh chóng đã mang lại nhiều đổi thay cho xã hội.

  • 21
    인구

    ingu

    dân số

    서울의 인구는 천만 명이 넘습니다.

    seourui inguneun cheonman myeongi neomseumnida.

    Dân số Seoul vượt quá 10 triệu người.

  • 22
    정치

    jeongchi

    chính trị

    수도는 나라의 정치와 행정의 중심지입니다.

    sudoneun naraui jeongchihwa haengjeongui jungsimji-imnida.

    Thủ đô là trung tâm chính trị và hành chính của đất nước.

  • 23
    경제

    gyeongje

    kinh tế

    그 나라는 최근 경제 성장이 빠르게 이루어지고 있습니다.

    geu naraneun choegeun gyeongje seongjangi ppareuge irueojigo isseumnida.

    Đất nước đó gần đây đang đạt được tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.

  • 24
    문화

    munhwa

    văn hóa

    한국의 전통문화를 체험해 보고 싶습니다.

    hanguui jeontongmunhwareul cheheomhae bogo sipseumnida.

    Tôi muốn trải nghiệm văn hóa truyền thống của Hàn Quốc.

  • 25
    산업

    saneop

    công nghiệp, các ngành sản xuất

    IT 산업은 미래를 이끌어 갈 중요한 산업입니다.

    ai-ti saneobeun miraereul ikkeureo gal jung-yohan saneobimnida.

    Ngành công nghiệp CNTT là ngành sản xuất quan trọng dẫn dắt tương lai.

  • 26
    위치

    wichi

    vị trí

    우리 학교는 지하철역에서 가까운 위치에 있습니다.

    uri hakgyoneun jihacheolyeogeseo gakkaun wichie isseumnida.

    Trường chúng tôi nằm ở vị trí gần ga tàu điện ngầm.

  • 27
    중심지

    jungsimji

    trung tâm, đầu mối

    명동은 쇼핑과 관광의 중심지입니다.

    myeongdongeun syoping-gwa gwangwang-ui jungsimji-imnida.

    Myeongdong là trung tâm mua sắm và du lịch.

  • 28
    인구가 많다

    inguga manta

    dân số đông, đông dân

    대도시는 인구가 많아서 집 구하기가 어렵습니다.

    daedosineun inguga manaseo jip guhagiga eoryeopseumnida.

    Thành phố lớn dân số đông nên rất khó tìm nhà ở.

  • 29
    복잡하다

    bokjaphada

    phức tạp, đông đúc nhộn nhịp

    주말에는 거리가 사람들로 매우 복잡합니다.

    jumareneun georiga saramdeullo maeu bokjaphamnida.

    Vào cuối tuần đường phố rất đông đúc nhộn nhịp người qua lại.

  • 30
    현대적이다

    hyeondaejeogida

    mang tính hiện đại, hiện đại

    그 도시는 높은 빌딩들이 많아서 현대적입니다.

    geu dosineun nopeun bildingdeuri manaseo hyeondaejeogimnida.

    Thành phố đó có nhiều tòa nhà cao tầng nên rất hiện đại.

  • 31
    경치가 좋다

    gyeongchiga jota

    phong cảnh đẹp

    산 위에서 내려다보는 도시 경치가 아주 좋습니다.

    san wieseo naeryeodaboneun dosi gyeongchiga aju joseumnida.

    Phong cảnh thành phố nhìn từ trên núi xuống rất đẹp.

  • 32
    번화하다

    beonhwahada

    sầm uất, nhộn nhịp, phồn hoa

    역 앞은 언제나 사람들로 번화합니다.

    yeok apeun eonjena saramdeullo beonhwahamnida.

    Khu vực trước nhà ga lúc nào cũng sầm uất người qua lại.

  • 33
    한적하다

    hanjeokhada

    yên tĩnh, thanh bình, vắng vẻ

    주말에는 한적한 시골 마을로 여행을 떠납니다.

    jumareneun hanjeokhan sigol maeullo yeohaengeul tteonamnida.

    Cuối tuần tôi đi du lịch về một ngôi làng nông thôn thanh bình.

  • 34
    전통적이다

    jeontongjeogida

    mang tính truyền thống

    인사동에는 전통적인 분위기의 찻집이 많습니다.

    insadongeneun jeontongjeogin bunwigigui chatjibi manseumnida.

    Ở Insadong có rất nhiều quán trà mang bầu không khí truyền thống.

  • 35
    유명하다

    yumyeonghada

    nổi tiếng

    그 도시는 아름다운 야경으로 유명합니다.

    geu dosineun areumdaun yagyeongeuro yumyeonghamnida.

    Thành phố đó nổi tiếng với cảnh đêm tuyệt đẹp.

  • 36
    속담

    sokdam

    tục ngữ, ngạn ngữ

    한국 속담에는 조상들의 지혜가 담겨 있습니다.

    hanguk sokdameneun josangdeurui jihyega damgyeo isseumnida.

    Trong tục ngữ Hàn Quốc chứa đựng trí tuệ của tổ tiên.

  • 37
    한반도

    hanbando

    bán đảo Triều Tiên, bán đảo Hàn

    한반도는 삼면이 바다로 둘러싸여 있습니다.

    hanbandoneun sammyeoni badaro dulleossayeo isseumnida.

    Bán đảo Triều Tiên được bao bọc bởi biển ở ba mặt.

  • 38
    펼쳐지다

    pyeolchyeojida

    trải ra, trải dài, mở rộng ra

    창밖으로 푸른 바다가 눈앞에 펼쳐졌습니다.

    changbakkeuro pureun badaga nunape pyeolchyeojyeossseumnida.

    Qua khung cửa sổ, biển xanh bao la mở ra ngay trước mắt.

  • 39
    역할을 하다

    yeokhareul hada

    đóng vai trò, giữ vai trò

    선생님은 학생들의 성장에 중요한 역할을 합니다.

    seonsaengnimeun haksaengdeurui seongjange jung-yohan yeokhareul hamnida.

    Người thầy đóng vai trò quan trọng trong sự trưởng thành của học sinh.

  • 40
    발달하다

    baldalhada

    phát triển

    이 도시는 상업과 무역이 크게 발달했습니다.

    i dosineun sangeopgwa muyeogi keuge baldalhaessseumnida.

    Thành phố này thương mại và mậu dịch rất phát triển.

  • 41
    연결되다

    yeongyeoldoeda

    được kết nối, liên kết

    지하철 노선이 공항과 바로 연결되어 있습니다.

    jihacheol noseoni gonghanggwa baro yeongyeoldoe-eo isseumnida.

    Tuyến tàu điện ngầm được kết nối thẳng với sân bay.

  • 42
    거대하다

    geodaehada

    to lớn, khổng lồ, vĩ đại

    광장 한가운데에 거대한 동상이 서 있습니다.

    gwangjang hangaunde-e geodaehan dongsangi seo isseumnida.

    Ở giữa quảng trường sừng sững một bức tượng khổng lồ.

  • 43
    지역

    jiyeok

    khu vực, địa phương, vùng

    이 지역은 비가 자주 내리는 편입니다.

    i jiyeogeun biga jaju naerineun pyeonimnida.

    Khu vực này trời hay mưa.

  • 44
    이루다

    iruda

    tạo nên, hình thành, đạt được

    여러 작은 강들이 모여 큰 강을 이룹니다.

    yeoreo jageun gangdeuri moyeo keun gangeul irumnida.

    Nhiều dòng sông nhỏ hợp lại tạo nên dòng sông lớn.

  • 45
    넘다

    neomda

    vượt qua, quá, vượt quá

    축제에 참가한 사람이 만 명을 넘었습니다.

    chukjee chamgahan sarami man myeongeul neomeossseumnida.

    Số người tham gia lễ hội đã vượt quá mười ngàn người.

  • 46
    발견하다

    balgyeonhada

    phát hiện, tìm ra

    산책을 하다가 예쁜 카페를 발견했습니다.

    sanchaegeul hadaga yeppeun kapereul balgyeonhaessseumnida.

    Trong lúc đi dạo tôi đã phát hiện ra một quán cà phê rất đẹp.

  • 47
    붙이다

    buchida

    đặt (tên), gắn vào, dán

    그들은 새로 태어난 아기에게 예쁜 이름을 붙였습니다.

    geudeureun saero tae-eonan agiege yeppeun ireumeul buchyeossseumnida.

    Họ đã đặt một cái tên thật đẹp cho em bé mới sinh.

  • 48
    자연

    jayeon

    tự nhiên, thiên nhiên

    우리는 아름다운 자연을 보호해야 합니다.

    urineun areumdaun jayeoneul bohohaeya hamnida.

    Chúng ta cần phải bảo vệ thiên nhiên tươi đẹp.

  • 49
    어우러지다

    eoureojida

    hòa quyện, kết hợp hài hòa

    전통 건물과 현대 빌딩이 잘 어우러져 있습니다.

    jeontong geonmulgwa hyeondae bildingi jal eoureojyeo isseumnida.

    Các công trình truyền thống và tòa nhà hiện đại hòa quyện hài hòa với nhau.

  • 50
    등재되다

    deungjaedoeda

    được ghi danh, được công nhận đăng bạ

    그 유적지는 유네스코 세계문화유산에 등재되었습니다.

    geu yujeokjineun yuneseko segyemunhwayusane deungjaedoe-eossseumnida.

    Khu di tích đó đã được ghi danh vào Di sản Văn hóa Thế giới UNESCO.

  • 51
    불빛

    bulbit

    ánh đèn, ánh sáng

    밤이 되자 도시의 화려한 불빛들이 켜졌습니다.

    bami doeja dosi-ui hwaryeohan bulbitdeuri kyeojyeossseumnida.

    Khi màn đêm buông xuống, những ánh đèn rực rỡ của thành phố bừng sáng.

  • 52
    담

    dam

    bức tường, bờ tường rào

    담 너머로 붉은 장미꽃이 피어 있었습니다.

    dam neomeoro bulgeun jangmikkochi pieo isseossseumnida.

    Bên kia bờ tường rào, những bông hoa hồng đỏ thắm đang nở rộ.

  • 53
    섞이다

    seokkida

    trộn lẫn, pha trộn, xen lẫn

    물과 기름은 서로 섞이지 않습니다.

    mulgwa gireumeun seoro seokkiji anseumnida.

    Nước và dầu không bao giờ hòa lẫn vào nhau.

  • 54
    진정하다

    jinjeonghada

    chân chính, thực sự

    진정한 친구는 어려울 때 곁에 있어 줍니다.

    jinjeonghan chinguneun eoryeoul ttae gyeote isseo jumnida.

    Người bạn chân chính sẽ luôn ở bên cạnh khi ta gặp khó khăn.

  • 55
    열정

    yeoljeong

    sự nhiệt huyết, niềm đam mê

    그는 배움에 대한 뜨거운 열정을 가지고 있습니다.

    geuneun bae-ume daehan tteugeoun yeoljeongeul gajigo isseumnida.

    Anh ấy có một niềm đam mê học hỏi cháy bỏng.

  • 56
    국경

    gukgyeong

    biên giới quốc gia

    두 나라는 국경을 맞대고 있습니다.

    du naraneun gukgyeongeul matdaego isseumnida.

    Hai quốc gia tiếp giáp đường biên giới với nhau.

  • 57
    볼거리

    bolgeori

    điều đáng xem, cảnh tượng thú vị

    이 축제에는 다양한 볼거리가 마련되어 있습니다.

    i chukjeeneun dayanghan bolgeoriga maryeondoe-eo isseumnida.

    Tại lễ hội này có rất nhiều cảnh tượng thú vị và đặc sắc.

  • 58
    생산되다

    saengsandoeda

    được sản xuất

    이 지역에서 생산되는 쌀은 맛이 좋습니다.

    i jiyeogeseo saengsandoeneun ssareun masi joseumnida.

    Gạo được sản xuất ở vùng này rất thơm ngon.

  • 59
    생가

    saengga

    nhà lưu niệm nơi sinh, ngôi nhà nơi sinh ra

    우리는 유명한 시인의 생가를 방문했습니다.

    urineun yumyeonghan siinui saenggareul bangmunhaessseumnida.

    Chúng tôi đã đến thăm ngôi nhà nơi sinh ra của nhà thơ nổi tiếng.

  • 60
    끊이다

    kkeunhida

    chấm dứt, ngớt, dứt đoạn

    그 식당에는 손님의 발길이 끊이지 않습니다.

    geu sikdangeneun sonnimui balgiri kkeunhiji anseumnida.

    Quán ăn đó khách khứa không bao giờ ngớt.

  • 61
    선정되다

    seonjeongdoeda

    được chọn lựa, được bình chọn

    그 도시는 가장 살기 좋은 도시로 선정되었습니다.

    geu dosineun gajang salgi joeun dosiro seonjeongdoe-eossseumnida.

    Thành phố đó đã được bình chọn là thành phố đáng sống nhất.

  • 62
    꼽히다

    kkophida

    được chọn, được coi là, được xếp vào

    제주도는 한국 최고의 관광지로 꼽힙니다.

    jejudoneun hanguk choego-ui gwangwangjiro kkophimnida.

    Đảo Jeju được xếp vào hàng địa điểm du lịch hàng đầu Hàn Quốc.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.