Sejong 5 · 세종한국어 5
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 9
46 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1만난 지 오래되었다
man-nan ji o-rae-doe-eot-da
đã lâu không gặp
대학 졸업 후 만난 지 오래되었지만 어제 만난 것처럼 여전히 반가웠어요.
Dae-hak jol-eop hu man-nan ji o-rae-doe-eot-ji-man eo-je man-nan geot-cheo-reom yeo-jeon-hi ban-ga-wot-seo-yo.
Sau khi tốt nghiệp đại học dù đã lâu không gặp lại nhưng chúng tôi vẫn tay bắt mặt mừng như thể mới gặp hôm qua.
- 2통 연락이 없었다
tong yeon-rak-i eop-seot-da
hoàn toàn không có liên lạc
그동안 바쁘다는 핑계로 고향 친구에게 통 연락이 없어서 미안한 마음이 들었습니다.
Geu-dong-an ba-ppeu-da-neun ping-gye-ro go-hyang chin-gu-e-ge tong yeon-rak-i eop-seo-seo mi-an-han ma-eum-i deul-eot-seum-ni-da.
Thời gian qua viện cớ bận rộn mà hoàn toàn không liên lạc gì với bạn bè dưới quê khiến tôi thấy thật áy náy.
- 3꿈에 나타났다
kkum-e na-ta-nat-da
xuất hiện trong giấc mơ
간밤에 돌아가신 할머니께서 꿈에 나타나셔서 인자하게 웃어 주셨습니다.
Gan-bam-e dol-a-ga-sin hal-meo-ni-kke-seo kkum-e na-ta-na-syeo-seo in-ja-ha-ge ut-eo ju-syeot-seum-ni-da.
Đêm qua bà nội đã khuất bỗng hiện về trong giấc mơ của tôi và mỉm cười hiền từ.
- 4문득 생각났다
mun-deuk saeng-gak-nat-da
chợt nhớ ra, bỗng dưng nghĩ tới
서랍을 정리하다가 옛 편지를 보고 학창 시절 은사님이 문득 생각났어요.
Seo-rap-eul jeong-ri-ha-da-ga yet pyeon-ji-reul bo-go hak-chang si-jeol eun-sa-nim-i mun-deuk saeng-gak-nat-seo-yo.
Dọn dẹp ngăn kéo nhìn thấy bức thư cũ, tôi bỗng dưng nhớ tới người thầy giáo thời còn đi học.
- 5멀리 이사 갔다
meol-ri i-sa gat-da
chuyển nhà đi xa
어릴 적 단짝 친구가 다른 도시로 멀리 이사 가서 자주 보지 못하게 되었어요.
Eo-ril jeok dan-jjak chin-gu-ga da-reun do-si-ro meol-ri i-sa ga-seo ja-ju bo-ji mot-ha-ge doe-eot-seo-yo.
Bạn thân từ nhỏ chuyển nhà đi thành phố khác xa xôi nên chúng tôi chẳng còn thường xuyên gặp nhau được.
- 6같이 자주 가던 장소에 갔다
gat-i ja-ju ga-deon jang-so-e gat-da
đến nơi từng thường cùng nhau lui tới
퇴근길에 예전에 너와 같이 자주 가던 장소에 갔더니 옛 추억이 새록새록 떠올랐어.
Toe-geun-gil-e ye-jeon-e neo-wa gat-i ja-ju ga-deon jang-so-e gat-deo-ni yet chu-eok-i sae-rok-sae-rok tteo-ol-rat-seo.
Trên đường tan làm tôi ghé qua nơi ngày xưa hai đứa mình từng hay lui tới, bao kỷ niệm cũ lại ùa về ngập tràn.
- 7닮은 사람을 만났다
dalm-eun sa-ram-eul man-nat-da
bắt gặp người trông giống
지하철 안에서 옛 룸메이트와 겉모습이 꼭 닮은 사람을 만났습니다.
Ji-ha-cheol an-e-seo yet rum-me-i-teu-wa geot-mo-seup-i kkok dalm-eun sa-ram-eul man-nat-seum-ni-da.
Trên toa tàu điện ngầm, tôi đã bắt gặp một người có diện mạo giống hệt bạn cùng phòng trọ cũ của mình.
- 8생일이다
saeng-il-i-da
là ngày sinh nhật
오늘이 가장 소중한 친구의 생일이라 축하 메시지와 선물을 보냈어요.
O-neul-i ga-jang so-jung-han chin-gu-ui saeng-il-i-ra chuk-ha me-si-ji-wa seon-mul-eul bo-naet-seo-yo.
Hôm nay là sinh nhật của người bạn thân thiết nhất nên tôi đã gửi tin nhắn chúc mừng và quà tặng.
- 9명절이다
myeong-jeol-i-da
là dịp lễ tết
우리 민족 최대의 명절인 추석을 맞아 고향에 계신 부모님께 안부 전화를 드렸습니다.
U-ri min-jok choe-dae-ui myeong-jeol-in chu-seok-eul ma-ja go-hyang-e gye-sin bu-mo-nim-kke an-bu jeon-hwa-reul deu-ryeot-seum-ni-da.
Nhân dịp Tết Chuseok - ngày lễ lớn nhất của dân tộc, tôi đã gọi điện về quê thăm hỏi sức khỏe bố mẹ.
- 10특별한 날이다
teuk-byeol-han nal-i-da
là ngày đặc biệt
오늘은 우리가 처음 만난 지 1주년이 되는 아주 특별한 날이에요.
O-neul-eun u-ri-ga cheo-eum man-nan ji il-ju-nyeon-i doe-neun a-ju teuk-byeol-han nal-i-e-yo.
Hôm nay là một ngày vô cùng đặc biệt, tròn kỷ niệm một năm ngày đầu tiên chúng mình gặp nhau.
- 11연말이 되었다
yeon-mal-i doe-eot-da
đã vào dịp cuối năm
어느덧 연말이 되어 한 해를 돌아보며 고마웠던 지인들에게 감사의 카드를 썼습니다.
Eo-neu-deot yeon-mal-i doe-eo han hae-reul dol-a-bo-myeo go-ma-wot-deon ji-in-deul-e-ge gam-sa-ui ka-deu-reul sseot-seum-ni-da.
Thoáng chốc đã tới dịp cuối năm, nhìn lại một năm qua tôi viết thiệp tri ân gửi những người quen đã giúp đỡ mình.
- 12계절이 바뀌었다
gye-jeol-i ba-kkwi-eot-da
mùa đã đổi thay
아침저녁으로 서늘한 바람이 불어 계절이 바뀌었음을 실감하게 됩니다.
A-chim-jeo-nyeok-eu-ro seo-neul-han ba-ram-i bul-eo gye-jeol-i ba-kkwi-eot-eum-eul sil-gam-ha-ge doem-ni-da.
Cơn gió se lạnh thổi qua vào mỗi sáng sớm và chiều tà khiến tôi cảm nhận rõ nét bốn mùa đã đổi thay.
- 13연락처가 바뀌었다
yeon-rak-cheo-ga ba-kkwi-eot-da
số điện thoại/liên lạc đã đổi
휴대전화를 바꾸면서 번호 연락처가 바뀌어 지인들에게 일일이 알렸어요.
Hyu-dae-jeon-hwa-reul ba-kku-myeon-seo beon-ho yeon-rak-cheo-ga ba-kkwi-eo ji-in-deul-e-ge il-il-i al-ryeot-seo-yo.
Đổi điện thoại di động làm số liên lạc thay đổi nên tôi đã nhắn tin thông báo từng người một.
- 14직장을 옮기게 되었다
jik-jang-eul olm-gi-ge doe-eot-da
chuyển công tác, đổi chỗ làm
새로운 도전과 커리어를 위해 다음 달부터 다른 직장을 옮기게 되었습니다.
Sae-ro-un do-jeon-gwa keo-ri-eo-reul wi-hae da-eum dal-bu-teo da-reun jik-jang-eul olm-gi-ge doe-eot-seum-ni-da.
Để tìm kiếm cơ hội và phát triển sự nghiệp mới, tôi sẽ chuyển sang nơi làm việc khác từ tháng sau.
- 15건강이 염려되다
geon-gang-i yeom-ryeo-doe-da
lo lắng cho sức khỏe
일교차가 큰 환절기라 멀리 혼자 사시는 할머니의 건강이 무척 염려됩니다.
Il-gyo-cha-ga keun hwan-jeol-gi-ra meol-ri hon-ja sa-si-neun hal-meo-ni-ui geon-gang-i mu-cheok yeom-ryeo-doem-ni-da.
Thời điểm giao mùa chênh lệch nhiệt độ lớn nên tôi vô cùng lo lắng cho sức khỏe của người bà sống một mình phương xa.
- 16알리고 싶은 소식이 있다
al-ri-go sip-eun so-sik-i it-da
có tin vui muốn thông báo
오랫동안 응원해 준 친구들에게 드디어 취업에 성공했다는 알리고 싶은 소식이 있어요.
O-raet-dong-an eung-won-hae jun chin-gu-deul-e-ge deu-di-eo chwi-eop-e seong-gong-haet-da-neun al-ri-go sip-eun so-sik-i it-seo-yo.
Gửi tới những người bạn đã luôn động viên bấy lâu, tôi có một tin vui muốn thông báo là cuối cùng tôi đã tìm được việc làm.
- 17과장님
gwa-jang-nim
trưởng phòng, trưởng ban
김 과장님께서는 업무 처리가 꼼꼼하시고 후배들을 언제나 자상하게 이끌어 주십니다.
Gim gwa-jang-nim-kke-seo-neun eop-mu cheo-ri-ga kkom-kkom-ha-si-go hu-bae-deul-eul eon-je-na ja-sang-ha-ge i-kkeul-eo ju-sim-ni-da.
Trưởng phòng Kim xử lý công việc rất thấu đáo và luôn ân cần dẫn dắt các đồng nghiệp hậu bối.
- 18퇴원
toe-won
sự xuất viện
수술 후 병원에서 치료를 잘 마치고 건강한 모습으로 드디어 어제 퇴원했습니다.
Su-sul hu byeong-won-e-seo chi-ryo-reul jal ma-chi-go geon-gang-han mo-seup-eu-ro deu-di-eo eo-je toe-won-haet-seum-ni-da.
Sau phẫu thuật điều trị thuận lợi tại bệnh viện, hôm qua anh ấy đã khỏe mạnh xuất viện trở về nhà.
- 19기술
gi-sul
kỹ thuật, công nghệ
인공지능과 정보 통신 기술의 발전으로 우리 일상생활이 놀랍도록 편리해졌어요.
In-gong-ji-neung-gwa jeong-bo tong-sin gi-sul-ui bal-jeon-eu-ro u-ri il-sang-saeng-hwal-i nol-rap-do-rok pyeon-ri-hae-jyeot-seo-yo.
Nhờ sự phát triển của công nghệ thông tin và trí tuệ nhân tạo, cuộc sống sinh hoạt của chúng ta đã tiện lợi kỳ diệu.
- 20가능성
ga-neung-seong
khả năng, tiềm năng
어려운 환경 속에서도 끝까지 포기하지 않는다면 성공할 가능성은 언제나 열려 있습니다.
Eo-ryeo-un hwan-gyeong sok-e-seo-do kkeut-kka-ji po-gi-ha-ji anh-neun-da-myeon seong-gong-hal ga-neung-seong-eun eon-je-na yeol-ryeo it-seum-ni-da.
Dù trong nghịch cảnh, nếu không bỏ cuộc tới cùng thì cơ hội và khả năng thành công luôn rộng mở.
- 21제공하다
je-gong-ha-da
cung cấp, mang lại
우리 센터에서는 홀로 계신 어르신들을 위해 무료 도시락 배달 서비스를 제공하고 있습니다.
U-ri sen-teo-e-seo-neun hol-ro gye-sin eo-reu-sin-deul-eul wi-hae mu-ryo do-si-rak bae-dal seo-bi-seu-reul je-gong-ha-go it-seum-ni-da.
Trung tâm chúng tôi cung cấp dịch vụ giao cơm hộp miễn phí cho các cụ già neo đơn sống một mình.
- 22남편
nam-pyeon
người chồng
주말마다 남편과 함께 장을 보고 맛있는 요리를 만들어 먹는 것이 소소한 행복입니다.
Ju-mal-ma-da nam-pyeon-gwa ham-kke jang-eul bo-go mat-it-neun yo-ri-reul man-deul-eo meok-neun geot-i so-so-han haeng-bok-im-ni-da.
Mỗi cuối tuần cùng chồng đi chợ và nấu những món ăn ngon lành là niềm hạnh phúc bình dị của tôi.
- 23비록
bi-rok
dù cho, dẫu rằng
비록 몸은 멀리 떨어져 있지만 마음만은 늘 서로를 응원하며 곁에 있습니다.
Bi-rok mom-eun meol-ri tteol-eo-jyeo it-ji-man ma-eum-man-eun neul seo-ro-reul eung-won-ha-myeo gyeot-e it-seum-ni-da.
Dẫu rằng khoảng cách địa lý xa xôi nhưng tấm lòng chúng tôi vẫn luôn ở bên động viên lẫn nhau.
- 24개발되다
gae-bal-doe-da
được phát triển, chế tạo
독거노인의 안부를 실시간으로 확인할 수 있는 첨단 사물인터넷 기기가 새롭게 개발되었습니다.
Dok-geo-no-in-ui an-bu-reul sil-si-gan-eu-ro hwak-in-hal su it-neun cheom-dan sa-mul-in-teo-net gi-gi-ga sae-rop-ge gae-bal-doe-eot-seum-ni-da.
Thiết bị IoT tối tân giúp theo dõi tình hình người già neo đơn theo thời gian thực vừa mới được nghiên cứu phát triển.
- 25간주하다
gan-ju-ha-da
coi là, xem như là
일정 시간 동안 전등이 켜지지 않으면 위급한 상황으로 간주하고 복지사에게 알림이 갑니다.
Il-jeong si-gan dong-an jeon-deung-i kyeo-ji-ji anh-eu-myeon wi-geup-han sang-hwang-eu-ro gan-ju-ha-go bok-ji-sa-e-ge al-rim-i gam-ni-da.
Nếu trong khoảng thời gian nhất định đèn không bật, hệ thống sẽ coi đó là tình huống khẩn cấp và báo tới nhân viên xã hội.
- 26알려지다
al-ryeo-ji-da
được biết đến, trở nên nổi tiếng
그 동네는 이웃끼리 서로 안부를 챙기는 따뜻한 정이 넘치는 마을로 널리 알려져 있어요.
Geu dong-ne-neun i-ut-kki-ri seo-ro an-bu-reul chaeng-gi-neun tta-tteut-han jeong-i neom-chi-neun ma-eul-ro neol-ri al-ryeo-jyeo it-seo-yo.
Khu phố ấy nổi tiếng khắp nơi là ngôi làng tràn đầy tình nghĩa ấm áp nơi hàng xóm láng giềng thường xuyên thăm hỏi nhau.
- 27무심하다
mu-sim-ha-da
vô tâm, thờ ơ
그동안 부모님께 자주 연락도 드리지 못하고 너무 무심했던 것 같아 후회가 됩니다.
Geu-dong-an bu-mo-nim-kke ja-ju yeon-rak-do deu-ri-ji mot-ha-go neo-mu mu-sim-haet-deon geot gat-a hu-hoe-ga doem-ni-da.
Nghĩ lại suốt thời gian qua tôi đã quá thờ ơ vô tâm chẳng mấy khi gọi điện hỏi thăm cha mẹ, lòng đầy ân hận.
- 28고령화 시대
go-ryeong-hwa si-dae
thời đại già hóa dân số
고령화 시대를 맞아 어르신들의 복지와 돌봄 시스템 구축이 매우 중요한 사회적 과제입니다.
Go-ryeong-hwa si-dae-reul ma-ja eo-reu-sin-deul-ui bok-ji-wa dol-bom si-seu-tem gu-chuk-i mae-u jung-yo-han sa-hoe-jeok gwa-je-im-ni-da.
Bước vào thời đại già hóa dân số, việc xây dựng hệ thống chăm sóc và an sinh cho người cao tuổi là bài toán xã hội cực kỳ hệ trọng.
- 29전등
jeon-deung
bóng đèn điện
어두운 골목길에 가로등 전등을 환하게 설치하여 밤길 보행자의 안전을 높였습니다.
Eo-du-un gol-mok-gil-e ga-ro-deung jeon-deung-eul hwan-ha-ge seol-chi-ha-yeo bam-gil bo-haeng-ja-ui an-jeon-eul nop-yeot-seum-ni-da.
Lắp thêm bóng đèn đường sáng trưng nơi ngõ hẻm tối tăm đã nâng cao độ an toàn cho người đi bộ lúc nửa đêm.
- 30사회 복지사
sa-hoe bok-ji-sa
nhân viên công tác xã hội
사회 복지사분들은 거동이 불편한 이웃들을 정기적으로 방문하여 건강 상태를 살핍니다.
Sa-hoe bok-ji-sa-bun-deul-eun geo-dong-i bul-pyeon-han i-ut-deul-eul jeong-gi-jeok-eu-ro bang-mun-ha-yeo geon-gang sang-tae-reul sal-pim-ni-da.
Các nhân viên công tác xã hội định kỳ đến thăm những người gặp khó khăn trong việc đi lại để kiểm tra tình hình sức khỏe.
- 31챙기다
chaeng-gi-da
chăm lo, quan tâm săn sóc
바쁜 일상 속에서도 주변 소외된 이웃들의 안부를 세심하게 챙기는 따뜻한 손길이 필요해요.
Ba-ppeun il-sang sok-e-seo-do ju-byeon so-oe-doen i-ut-deul-ui an-bu-reul se-sim-ha-ge chaeng-gi-neun tta-tteut-han son-gil-i pil-yo-hae-yo.
Ngay trong cuộc sống bận rộn, ta vẫn rất cần những bàn tay ấm áp chu đáo chăm lo hỏi han những hoàn cảnh đơn côi quanh mình.
- 32안부를 전하다
an-bu-reul jeon-ha-da
chuyển lời hỏi thăm
친구의 부모님을 뵙고 우리 가족들의 따뜻한 안부를 대신 전해 드렸습니다.
Chin-gu-ui bu-mo-nim-eul boep-go u-ri ga-jok-deul-ui tta-tteut-han an-bu-reul dae-sin jeon-hae deu-ryeot-seum-ni-da.
Gặp bố mẹ bạn, tôi đã thay mặt gia đình mình gửi lời hỏi thăm sức khỏe ấm áp tới hai bác.
- 33홀로
hol-ro
cô đơn, một mình, đơn độc
명절에 홀로 계신 독거노인분들을 위해 마을 주민들이 떡국을 끓여 대접했습니다.
Myeong-jeol-e hol-ro gye-sin dok-geo-no-in-bun-deul-eul wi-hae ma-eul ju-min-deul-i tteok-guk-eul kkeul-yeo dae-jeop-haet-seum-ni-da.
Dịp lễ Tết, dân làng đã nấu canh bánh gạo dâng tặng những cụ già sống đơn độc một mình.
- 34켜다
kyeo-da
bật (đèn, thiết bị)
방이 어두워 책을 읽기 전에 책상 위에 스탠드 조명을 켰습니다.
Bang-i eo-du-wo chaek-eul ilk-gi jeon-e chaek-sang wi-e seu-taen-deu jo-myeong-eul kyeot-seum-ni-da.
Căn phòng tối nên trước khi đọc sách tôi đã bật chiếc đèn bàn lên.
- 35친지
chin-ji
bà con họ hàng thân thuộc
명절이 되면 먼 곳에 흩어져 살던 일가친지들이 고향 큰집에 모두 모입니다.
Myeong-jeol-i doe-myeon meon got-e heut-eo-jyeo sal-deon il-ga-chin-ji-deul-i go-hyang keun-jip-e mo-du mo-im-ni-da.
Mỗi độ Tết về, bà con họ hàng sống phân tán khắp nơi xa đều tụ họp đông đủ về ngôi nhà thờ tổ ở quê.
- 36소식을 전하다
so-sik-eul jeon-ha-da
báo tin, truyền tin
외국에 나가 있는 동안에도 가족들에게 이메일로 나의 근황 소식을 전했어요.
Oe-guk-e na-ga it-neun dong-an-e-do ga-jok-deul-e-ge i-me-il-ro na-ui geun-hwang so-sik-eul jeon-haet-seo-yo.
Trong thời gian sinh sống tại nước ngoài, tôi vẫn thường gửi email báo tin tức tình hình bản thân cho gia đình.
- 37앞두다
ap-du-da
đứng trước thời điểm, sắp đến ngày
결혼식을 며칠 앞두고 신랑과 신부는 지인들에게 마지막 청첩 인사를 전했습니다.
Gyeol-hon-sik-eul myeoch-il ap-du-go sin-rang-gwa sin-bu-neun ji-in-deul-e-ge ma-ji-mak cheong-cheop in-sa-reul jeon-haet-seum-ni-da.
Chỉ còn ít ngày nữa là đến lễ cưới, cô dâu chú rể đã gửi lời mời cuối cùng tới bạn bè người quen.
- 38어르신
eo-reu-sin
các bậc cao niên, người lớn tuổi
지하철 경로석에 서 계신 어르신께 공손하게 자리를 양보해 드렸습니다.
Ji-ha-cheol gyeong-ro-seok-e seo gye-sin eo-reu-sin-kke gong-son-ha-ge ja-ri-reul yang-bo-hae deu-ryeot-seum-ni-da.
Tôi đã lễ phép nhường ghế cho một cụ cao niên đang đứng ở khoang tàu điện ngầm.
- 39세수를 하다
se-su-reul ha-da
rửa mặt
아침에 일어나 시원한 찬물로 세수를 하고 나니 잠이 번쩍 깼어요.
A-chim-e il-eo-na si-won-han chan-mul-ro se-su-reul ha-go na-ni jam-i beon-jjeok kkaet-seo-yo.
Buổi sáng thức dậy rửa mặt bằng nước lạnh sảng khoái xong là tôi tỉnh ngủ hẳn.
- 40알려 주다
al-ryeo ju-da
cho biết, hướng dẫn, chỉ bảo
길을 묻는 외국인 관광객에게 목적지까지 가는 버스 노선을 친절하게 알려 주었습니다.
Gil-eul mut-neun oe-guk-in gwan-gwang-gaek-e-ge mok-jeok-ji-kka-ji ga-neun beo-seu no-seon-eul chin-jeol-ha-ge al-ryeo ju-eot-seum-ni-da.
Tôi đã nhiệt tình chỉ dẫn tuyến xe buýt đến điểm đến cho một du khách nước ngoài đang hỏi đường.
- 41비판하다
bi-pan-ha-da
phê bình, chỉ trích
근거 없는 비난보다는 문제 해결을 위한 건설적인 의견으로 비판하는 태도가 바람직합니다.
Geun-geo eop-neun bi-nan-bo-da-neun mun-je hae-gyeol-eul wi-han geon-seol-jeok-in ui-gyeon-eu-ro bi-pan-ha-neun tae-do-ga ba-ram-jik-ham-ni-da.
Thái độ phê bình mang tính xây dựng nhằm giải quyết vấn đề luôn đáng trân trọng hơn là những lời chỉ trích vô căn cứ.
- 42면목이 없다
myeon-mok-i eop-da
không còn mặt mũi nào, vô cùng xấu hổ
선배의 간곡한 부탁을 끝내 들어주지 못해서 뵐 면목이 없어요.
Seon-bae-ui gan-gok-han bu-tak-eul kkeut-nae deul-eo-ju-ji mot-hae-seo boep myeon-mok-i eop-seo-yo.
Không thể nhận lời giúp thỉnh cầu tha thiết của vị tiền bối, tôi cảm thấy thật không còn mặt mũi nào đối diện.
- 43이만저만이 아니다
i-man-jeo-man-i a-ni-da
không hề ít, vô cùng lớn, khôn xiết
장기간 병원에 입원하느라 밀린 집안일과 업무에 대한 걱정이 이만저만이 아닙니다.
Jang-gi-gan byeong-won-e ip-won-ha-neu-ra mil-rin jip-an-il-gwa eop-mu-e dae-han geok-jeong-i i-man-jeo-man-i a-nim-ni-da.
Nằm viện một thời gian dài khiến nỗi lo lắng về việc nhà và công việc tồn đọng chất chứa không hề nhỏ chút nào.
- 44동일하다
dong-il-ha-da
đồng nhất, hoàn toàn giống nhau
두 보고서는 세부 표현만 약간 다를 뿐 전체적인 취지와 핵심 결론은 동일합니다.
Du bo-go-seo-neun se-bu pyo-hyeon-man yak-gan da-reul ppun jeon-che-jeok-in chwi-ji-wa haek-sim gyeol-ron-eun dong-il-ham-ni-da.
Hai bản báo cáo chỉ khác đôi chút về cách diễn đạt chi tiết, còn tôn chỉ và kết luận cốt lõi thì hoàn toàn giống nhau.
- 45노인
no-in
người cao tuổi, người già
우리 사회가 더욱 건강해지려면 소외된 독거노인 계층을 위한 촘촘한 복지망이 필요해요.
U-ri sa-hoe-ga deo-uk geon-gang-hae-ji-ryeo-myeon so-oe-doen dok-geo-no-in gye-cheung-eul wi-han chom-chom-han bok-ji-mang-i pil-yo-hae-yo.
Để xã hội ta phát triển vững vàng hơn thì rất cần một mạng lưới an sinh tỉ mỉ dành cho tầng lớp người già neo đơn nghèo khó.
- 46소중하다
so-jung-ha-da
quý giá, trân quý
가족과 함께 식사하고 대화를 나누는 일상의 매 순간이 무엇보다 소중합니다.
Ga-jok-gwa ham-kke sik-sa-ha-go dae-hwa-reul na-nu-neun il-sang-ui mae sun-gan-i mu-eot-bo-da so-jung-ham-ni-da.
Từng giây phút đời thường được quây quần ăn bữa cơm và trò chuyện bên gia đình quý giá hơn bất cứ thứ gì.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.