Sejong 5 · 세종한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 11

27 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    부탁하다

    bu-tak-ha-da

    nhờ vả, thỉnh cầu

    급한 사정이 생겨서 동료에게 오늘 오후 회의 참석을 대신 부탁했습니다.

    Geup-han sa-jeong-i saeng-gyeo-seo dong-ryo-e-ge o-neul o-hu hoe-ui cham-seok-eul dae-sin bu-tak-haet-seum-ni-da.

    Đột xuất có việc gấp nên tôi đã nhờ đồng nghiệp tham dự cuộc họp chiều nay thay cho mình.

  • 2
    부탁이 있다

    bu-tak-i it-da

    có lời nhờ vả

    저기, 선배님 바쁘시지 않다면 잠시 상의드리고 싶은 어려운 부탁이 하나 있는데요.

    Jeo-gi, seon-bae-nim ba-ppeu-si-ji anh-da-myeon jam-si sang-ui-deu-ri-go sip-eun eo-ryeo-un bu-tak-i ha-na it-neun-de-yo.

    Anh ơi, nếu anh không bận thì em có một việc nan giải muốn nhờ anh bàn bạc chút được không ạ.

  • 3
    부탁을 들어주다

    bu-tak-eul deul-eo-ju-da

    nhận lời giúp đỡ, chấp nhận lời nhờ

    친구는 아무런 조건 없이 곤란에 처한 나의 힘든 부탁을 흔쾌히 들어주었습니다.

    Chin-gu-neun a-mu-reon jo-geon eop-si gon-ran-e cheo-han na-ui him-deun bu-tak-eul heun-kwae-hi deul-eo-ju-eot-seum-ni-da.

    Người bạn đó đã vui vẻ nhận lời giúp đỡ yêu cầu khó khăn của tôi khi gặp hoạn nạn mà không hề toan tính điều kiện.

  • 4
    부탁을 거절하다

    bu-tak-eul geo-jeol-ha-da

    từ chối lời nhờ vả

    일정이 너무 촉박하고 제 능력 밖의 일이라 아쉽게도 친구의 부탁을 거절할 수밖에 없었어요.

    Il-jeong-i neo-mu chok-bak-ha-go je neung-ryeok bak-ui il-i-ra a-swip-ge-do chin-gu-ui bu-tak-eul geo-jeol-hal su-bak-e eop-seot-eo-yo.

    Lịch trình quá gấp gáp lại vượt ngoài khả năng của tôi nên rất tiếc tôi đành phải từ chối lời nhờ của bạn.

  • 5
    도움을 청하다

    do-um-eul cheong-ha-da

    xin giúp đỡ, cầu viện

    혼자 힘으로 감당하기 벅찬 문제가 닥쳤을 때는 주저하지 말고 전문가에게 도움을 청하세요.

    Hon-ja him-eu-ro gam-dang-ha-gi beok-chan mun-je-ga dak-chyeot-eul ttae-neun ju-jeo-ha-ji mal-go jeon-mun-ga-e-ge do-um-eul cheong-ha-se-yo.

    Khi gặp phải vấn đề nan giải quá sức một mình gánh vác, đừng ngần ngại hãy tìm kiếm sự giúp đỡ từ chuyên gia.

  • 6
    도움을 받다

    do-um-eul bat-da

    nhận được sự giúp đỡ

    주변 분들의 따뜻한 도움을 받은 덕분에 낯선 외국 생활에 빠르게 적응할 수 있었습니다.

    Ju-byeon bun-deul-ui tta-tteut-han do-um-eul bat-eun deok-bun-e nat-seon oe-guk saeng-hwal-e ppa-reu-ge jeok-eung-hal su it-seot-seum-ni-da.

    Nhờ nhận được sự tương trợ ấm áp của mọi người xung quanh mà tôi đã thích nghi nhanh chóng với cuộc sống xứ người xa lạ.

  • 7
    이유를 설명하다

    i-yu-reul seol-myeong-ha-da

    giải thích lý do

    부탁을 들어줄 수 없는 구체적인 이유를 상대방이 서운하지 않게 차근차근 설명했습니다.

    Bu-tak-eul deul-eo-jul su eop-neun gu-che-jeok-in i-yu-reul sang-dae-bang-i seo-un-ha-ji anh-ge cha-geun-cha-geun seol-myeong-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã từ tốn giải thích rõ lý do không thể nhận lời giúp để đối phương không cảm thấy bị chạnh lòng.

  • 8
    핑계를 대다

    ping-gye-reul dae-da

    viện cớ, lấy lý do thoái thác

    잘못을 솔직하게 인정하지 않고 자꾸 엉뚱한 핑계를 대면 신뢰를 잃게 됩니다.

    Jal-mot-eul sol-jik-ha-ge in-jeong-ha-ji anh-go ja-kku eong-ttung-han ping-gye-reul dae-myeon sin-roe-reul ilh-ge doem-ni-da.

    Không thẳng thắn nhận lỗi mà cứ liên tục viện cớ thoái thác thì sẽ làm mất đi niềm tin của người khác.

  • 9
    바쁜 일이 있다

    ba-ppeun il-i it-da

    có việc bận

    오늘 당장 마감해야 하는 바쁜 일이 있어서 모임에 참석하지 못해 아쉽습니다.

    O-neul dang-jang ma-gam-hae-ya ha-neun ba-ppeun il-i it-seo-seo mo-im-e cham-seok-ha-ji mot-hae a-swip-seum-ni-da.

    Hôm nay có việc bận gấp phải chốt hạn ngay trong ngày nên tôi tiếc là không thể tham gia buổi họp mặt.

  • 10
    다른 일이 있다

    da-reun il-i it-da

    có việc khác

    그 시간대에는 이미 처리해야 할 다른 일이 잡혀 있어서 함께하기 어렵겠습니다.

    Geu si-gan-dae-e-neun i-mi cheo-ri-hae-ya hal da-reun il-i jap-hyeo it-seo-seo ham-kke-ha-gi eo-ryeop-get-seum-ni-da.

    Khung giờ đó tôi đã có công việc khác phải xử lý rồi nên khó có thể tham gia cùng được.

  • 11
    시간이 안 되다

    si-gan-i an doe-da

    không thu xếp được thời gian, kẹt giờ

    주말에 출근해야 해서 약속 장소에 나갈 시간이 전혀 안 됩니다.

    Ju-mal-e chul-geun-hae-ya hae-seo yak-sok jang-so-e na-gal si-gan-i jeon-hyeo an doem-ni-da.

    Cuối tuần này tôi phải đi làm tăng ca nên hoàn toàn không thu xếp được thời gian tới chỗ hẹn.

  • 12
    선약이 있다

    seon-yak-i it-da

    đã có hẹn trước

    미리 정해 둔 가족과의 선약이 있어서 친구들의 번개 모임에 나가지 못했어요.

    Mi-ri jeong-hae dun ga-jok-gwa-ui seon-yak-i it-seo-seo chin-gu-deul-ui beon-gae mo-im-e na-ga-ji mot-haet-seo-yo.

    Vì đã có hẹn trước với gia đình từ sớm nên tôi không thể tham gia buổi tụ tập đột xuất của hội bạn.

  • 13
    내가 잘 모르다

    nae-ga jal mo-reu-da

    tôi không rành, tôi không rõ

    그 분야는 제가 잘 모르는 내용이라 잘못된 정보를 드릴까 봐 조언하기 조심스럽습니다.

    Geu bun-ya-neun je-ga jal mo-reu-neun nae-yong-i-ra jal-mot-doen jeong-bo-reul deu-ril-kka bwa jo-eon-ha-gi jo-sim-seu-rop-seum-ni-da.

    Mảng đó tôi không thực sự am hiểu nên sợ đưa ra thông tin sai lệch, không dám tùy tiện khuyên nhủ.

  • 14
    그것은 못하다

    geu-geot-eun mot-ha-da

    việc đó tôi không làm được

    다른 일이라면 기꺼이 돕겠지만 그것만은 제 원칙에 어긋나서 결코 못합니다.

    Da-reun il-i-ra-myeon gi-kkeo-i dop-get-ji-man geu-geot-man-eun je won-chik-e eo-geut-na-seo gyeol-ko mot-ham-ni-da.

    Nếu là chuyện khác tôi sẵn lòng giúp, nhưng riêng việc đó trái với nguyên tắc của tôi nên tôi không thể làm được.

  • 15
    돈이 없다

    don-i eop-da

    không có tiền

    요즘 생활비가 빠듯해서 비싼 콘서트 티켓을 구매할 돈이 부족합니다.

    Yo-jeum saeng-hwal-bi-ga ppa-deut-hae-seo bi-ssan kon-seo-teu ti-ket-eul gu-mae-hal don-i bu-jok-ham-ni-da.

    Dạo này chi tiêu eo hẹp nên tôi không có đủ tiền để mua vé buổi hòa nhạc đắt đỏ đó.

  • 16
    해 본 적이 없다

    hae bon jeok-i eop-da

    chưa từng làm thử bao giờ

    전문적인 영상 편집 프로그램은 지금까지 한 번도 다뤄 본 적이 없어서 자신이 없어요.

    Jeon-mun-jeok-in yeong-sang pyeon-jip peu-ro-geu-raem-eun ji-geum-kka-ji han beon-do da-rwo bon jeok-i eop-seo-seo ja-sin-i eop-seo-yo.

    Phần mềm dựng video chuyên nghiệp xưa nay tôi chưa từng động vào bao giờ nên hoàn toàn thiếu tự tin.

  • 17
    곤란하다

    gon-ran-ha-da

    khó xử, nan giải, bối rối

    양쪽 친구의 입장이 너무 달라 중간에서 어느 한쪽 편을 들기가 무척 곤란합니다.

    Yang-jjok chin-gu-ui ip-jang-i neo-mu dal-ra jung-gan-e-seo eo-neu han-jjok pyeon-eul deul-gi-ga mu-cheok gon-ran-ham-ni-da.

    Lập trường của hai người bạn quá đối lập nên đứng ở giữa rất khó xử không biết bênh phe nào.

  • 18
    해치다

    hae-chi-da

    làm hại, tổn hại, hủy hoại

    지나친 야근과 스트레스는 건강을 심각하게 해칠 수 있으므로 휴식이 필수적입니다.

    Ji-na-chin ya-geun-gwa seu-teu-re-seu-neun geon-gang-eul sim-gak-ha-ge hae-chil su it-seu-meu-ro hyu-sik-i pil-su-jeok-im-ni-da.

    Làm đêm quá độ và căng thẳng kéo dài có thể gây tổn hại nghiêm trọng cho sức khỏe nên nghỉ ngơi là bắt buộc.

  • 19
    자신이 없다

    ja-sin-i eop-da

    thiếu tự tin, không nắm chắc

    많은 청중 앞에서 대본 없이 한국어로 발표하려니 솔직히 조금 자신이 없어요.

    Manh-eun cheong-jung ap-e-seo dae-bon eop-si han-guk-eo-ro bal-pyo-ha-ryeo-ni sol-jik-hi jo-geum ja-sin-i eop-seo-yo.

    Thuyết trình bằng tiếng Hàn trước đông đảo khán giả mà không có kịch bản, thú thật tôi thấy thiếu tự tin.

  • 20
    관련되다

    gwan-ryeon-doe-da

    liên quan đến, gắn liền với

    환경 보호와 관련된 자원재활용 캠페인에 많은 시민들이 자발적으로 동참하고 있습니다.

    Hwan-gyeong bo-ho-wa gwan-ryeon-doen ja-won-jae-hwal-yong kaem-pe-in-e manh-eun si-min-deul-i ja-bal-jeok-eu-ro dong-cham-ha-go it-seum-ni-da.

    Rất đông người dân đang tự giác tham gia chiến dịch tái chế rác thải liên quan đến bảo vệ môi trường.

  • 21
    장점

    jang-jeom

    ưu điểm, thế mạnh

    그 제품은 가격이 저렴하면서도 내구성이 뛰어난 것이 가장 독보적인 장점입니다.

    Geu je-pum-eun ga-gyeok-i jeo-ryeom-ha-myeon-seo-do nae-gu-seong-i ttwio-nan geot-i ga-jang dok-bo-jeok-in jang-jeom-im-ni-da.

    Mặt hàng đó vừa có giá thành rẻ vừa có độ bền vượt trội, đó là ưu điểm nổi bật nhất.

  • 22
    거절하다

    geo-jeol-ha-da

    từ chối, khước từ

    무리한 부탁을 받았을 때는 단호하면서도 예의 바른 태도로 거절하는 요령이 필요해요.

    Mu-ri-han bu-tak-eul bat-at-eul ttae-neun dan-ho-ha-myeon-seo-do ye-ui ba-reun tae-do-ro geo-jeol-ha-neun yo-ryeong-i pil-yo-hae-yo.

    Khi nhận được lời nhờ vả quá sức, ta cần có nghệ thuật từ chối một cách dứt khoát nhưng vẫn giữ đúng phép lịch sự.

  • 23
    능력

    neung-ryeok

    năng lực, khả năng chuyên môn

    자신의 한계와 능력을 정확히 파악해야 효율적으로 업무를 분담하고 완수할 수 있습니다.

    Ja-sin-ui han-gye-wa neung-ryeok-eul jeong-hwak-hi pa-ak-hae-ya hyo-yul-jeok-eu-ro eop-mu-reul bun-dam-ha-go wan-su-hal su it-seum-ni-da.

    Phải nắm rõ giới hạn và năng lực của bản thân thì mới có thể phân chia và hoàn thành công việc một cách hiệu quả.

  • 24
    대안

    dae-an

    phương án thay thế, giải pháp thay thế

    상대방의 요청을 거절할 때는 대안을 함께 제시해 주면 관계를 부드럽게 유지할 수 있어요.

    Sang-dae-bang-ui yo-cheong-eul geo-jeol-hal ttae-neun dae-an-eul ham-kke je-si-hae ju-myeon gwan-gye-reul bu-deu-reop-ge yu-ji-hal su it-seo-yo.

    Khi từ chối yêu cầu của ai đó, nếu đưa ra một giải pháp thay thế thì sẽ giữ gìn được mối quan hệ êm đẹp.

  • 25
    본인

    bon-in

    bản thân, đương sự, chính chủ

    중요한 서류 발급이나 계약 체결은 대리인이 아닌 본인이 직접 방문해야 처리됩니다.

    Jung-yo-han seo-ryu bal-geup-i-na gye-yak che-gyeol-eun dae-ri-in-i a-nin bon-in-i jik-jeop bang-mun-hae-ya cheo-ri-doem-ni-da.

    Việc cấp phát giấy tờ quan trọng hay ký kết hợp đồng thì bắt buộc chính chủ phải trực tiếp tới giải quyết chứ không nhờ người khác thay thế.

  • 26
    제시하다

    je-si-ha-da

    đưa ra, đề xuất

    회의에서 당면한 위기를 타개할 수 있는 획기적인 마케팅 아이디어를 제시했습니다.

    Hoe-ui-e-seo dang-myeon-han wi-gi-reul ta-gae-hal su it-neun hoek-gi-jeok-in ma-ke-ting a-i-di-eo-reul je-si-haet-seum-ni-da.

    Tại cuộc họp, anh ấy đã đưa ra một ý tưởng tiếp thị đột phá giúp tháo gỡ cơn khủng hoảng trước mắt.

  • 27
    부담

    bu-dam

    gánh nặng, áp lực tâm lý

    상대방에게 지나친 심리적 부담을 주지 않도록 정중하고 조심스럽게 말을 건넸습니다.

    Sang-dae-bang-e-ge ji-na-chin sim-ri-jeok bu-dam-eul ju-ji anh-do-rok jeong-jung-ha-go jo-sim-seu-reop-ge mal-eul geon-naet-seum-ni-da.

    Để không tạo áp lực tâm lý quá nặng cho đối phương, tôi đã lựa lời trò chuyện hết sức nhã nhặn và cẩn trọng.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.