Sejong 5 · 세종한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 3

34 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가사가 좋다

    ga-sa-ga jo-ta

    lời bài hát hay

    시처럼 아름답고 서정적인 가사가 좋아 이 노래를 매일 들어요.

    Si-cheo-reom a-reum-dap-go seo-jeong-jeok-in ga-sa-ga jo-a i no-rae-reul mae-il deul-eo-yo.

    Lời bài hát đẹp và trữ tình như một bài thơ nên tôi nghe bài hát này mỗi ngày.

  • 2
    따라 부르기 쉽다

    tta-ra bu-reu-gi swip-da

    dễ hát theo

    후렴구가 단순하고 반복되어서 누구나 따라 부르기 쉬운 노래예요.

    Hu-ryeom-gu-ga dan-sun-ha-go ban-bok-doe-eo-seo nu-gu-na tta-ra bu-reu-gi swi-un no-rae-ye-yo.

    Đoạn điệp khúc đơn giản và lặp lại nên ai cũng dễ dàng hát theo.

  • 3
    멜로디가 좋다

    mel-ro-di-ga jo-ta

    giai điệu hay

    피아노 선율과 어우러진 잔잔한 멜로디가 정말 마음에 들어요.

    Pi-a-no seon-yul-gwa eo-u-reo-jin jan-jan-han mel-ro-di-ga jeong-mal ma-eum-e deul-eo-yo.

    Giai điệu êm dịu hòa cùng tiếng đàn piano thực sự rất hay và đi vào lòng người.

  • 4
    리듬이 경쾌하다

    ri-deum-i gyeong-kwae-ha-da

    nhịp điệu vui tươi, rộn ràng

    빠르고 경쾌한 리듬에 맞춰 걷다 보니 기분이 저절로 좋아졌습니다.

    Ppa-reu-go gyeong-kwae-han ri-deum-e mat-chwo geot-da bo-ni gi-bun-i jeo-jeol-ro jo-a-jyeot-seum-ni-da.

    Dạo bước theo nhịp điệu nhanh vui tươi rộn rã khiến tâm trạng tôi tự nhiên phấn chấn hẳn.

  • 5
    신나다

    sin-na-da

    sôi động, hào hứng, phấn khích

    축제 무대에서 신나는 댄스 음악이 흘러나오자 모두가 환호했어요.

    Chuk-je mu-dae-e-seo sin-na-neun daen-seu eum-ak-i heul-reo-na-o-ja mo-du-ga hwan-ho-haet-seo-yo.

    Khi điệu nhạc nhảy sôi động cất lên từ sân khấu lễ hội, mọi người đều hò reo thích thú.

  • 6
    춤이 재미있다

    chum-i jae-mi-it-da

    vũ đạo thú vị, nhảy vui

    뮤직비디오에 나오는 포인트 안무 춤이 재미있어서 친구들과 따라 췄어요.

    Myu-jik-bi-di-o-e na-o-neun po-in-teu an-mu chum-i jae-mi-it-eo-seo chin-gu-deul-gwa tta-ra chwot-seo-yo.

    Động tác vũ đạo điểm nhấn trong MV rất thú vị nên tôi cùng bạn bè bắt chước nhảy theo.

  • 7
    유행하다

    yu-haeng-ha-da

    thịnh hành, phổ biến, hot

    요즘 젊은 층 사이에서 중독성 있는 숏폼 댄스 챌린지 음악이 크게 유행하고 있습니다.

    Yo-jeum jeolm-eun cheung sa-i-e-seo jung-dok-seong it-neun syot-pom daen-seu chael-lin-ji eum-ak-i keu-ge yu-haeng-ha-go it-seum-ni-da.

    Dạo này trong giới trẻ các bài nhạc dance challenge dạng ngắn có tính gây nghiện đang cực kỳ thịnh hành.

  • 8
    낭만적이다

    nang-man-jeok-i-da

    lãng mạn

    달빛 아래 바닷가에서 기타를 치며 노래를 부르는 모습이 참 낭만적이에요.

    Dal-bit a-rae ba-dat-ga-e-seo gi-ta-reul chi-myeo no-rae-reul bu-reu-neun mo-seup-i cham nang-man-jeok-i-e-yo.

    Hình ảnh vừa đánh đàn ghita vừa hát bên bờ biển dưới ánh trăng trông thật lãng mạn.

  • 9
    부담 없이 들을 수 있다

    bu-dam eop-si deul-eul su it-da

    có thể nghe nhẹ nhàng, thoải mái

    편안한 어쿠스틱 음악은 공부할 때 배경음악으로 부담 없이 들을 수 있어요.

    Pyeon-an-han eo-ku-seu-tik eum-ak-eun gong-bu-hal ttae bae-gyeong-eum-ak-eu-ro bu-dam eop-si deul-eul su it-seo-yo.

    Âm nhạc acoustic êm dịu có thể mở nghe làm nhạc nền lúc học bài rất nhẹ nhàng thư thái.

  • 10
    예술성이 뛰어나다

    ye-sul-seong-i tti-eo-na-da

    tính nghệ thuật xuất chúng, cao

    대중성과 예술성이 모두 뛰어난 명반으로 음악 평론가들의 극찬을 받았습니다.

    Dae-jung-seong-gwa ye-sul-seong-i mo-du tti-eo-nan myeong-ban-eu-ro eum-ak pyeong-ron-ga-deul-ui geuk-chan-eul bad-at-seum-ni-da.

    Là một album kinh điển đỉnh cao cả về tính đại chúng lẫn tính nghệ thuật, nó đã nhận được lời khen ngợi hết lời từ giới phê bình.

  • 11
    가요

    ga-yo

    nhạc ca dao, bài hát đại chúng Hàn Quốc

    부모님 세대가 즐겨 듣던 80년대 한국 가요를 들으며 추억에 젖었어요.

    Bu-mo-nim se-dae-ga jeul-gyeo deut-deon pal-sip-nyeon-dae hang-guk ga-yo-reul deul-eu-myeo chu-eok-e jeoj-eot-seo-yo.

    Nghe những bài ca khúc đại chúng Hàn Quốc thập niên 80 thời cha mẹ yêu thích, tôi chìm đắm trong ký ức.

  • 12
    K-팝(POP)

    ke-i-pap

    K-pop, âm nhạc đại chúng Hàn Quốc

    케이팝은 뛰어난 퍼포먼스와 음악성으로 전 세계 팬들의 사랑을 받고 있습니다.

    Ke-i-pap-eun tti-eo-nan peo-po-meon-seu-wa eum-ak-seong-eu-ro jeon se-gye paen-deul-ui sa-rang-eul bad-go it-seum-ni-da.

    K-pop được người hâm mộ khắp thế giới yêu thích nhờ khả năng trình diễn và chất lượng âm nhạc xuất sắc.

  • 13
    댄스 곡

    daen-seu gok

    ca khúc nhạc nhảy, nhạc dance

    무더위를 시원하게 날려 줄 청량하고 신나는 댄스 곡이 발매되었습니다.

    Mu-deo-wi-reul si-won-ha-ge nal-lyeo jul cheong-ryang-ha-go sin-na-neun daen-seu gok-i bal-mae-doe-eot-seum-ni-da.

    Ca khúc nhạc nhảy tươi mới sôi động xua tan cái nóng oi bức vừa được chính thức phát hành.

  • 14
    힙합

    hip-hap

    nhạc hip hop

    직설적인 랩과 강렬한 비트가 매력적인 힙합 음악을 즐겨 들어요.

    Jik-seol-jeok-in raep-gwa gang-ryeol-han bi-teu-ga mae-ryeok-jeok-in hip-hap eum-ak-eul jeul-gyeo deul-eo-yo.

    Tôi rất thích nghe nhạc hip hop lôi cuốn với lời rap thẳng thắn và nhịp beat mạnh mẽ.

  • 15
    발라드

    bal-ra-deu

    nhạc ballad trữ tình

    비 오는 날에는 감성을 자극하는 애절한 발라드 곡이 듣고 싶어져요.

    Bi o-neun nal-e-neun gam-seong-eul ja-geuk-ha-neun ae-jeol-han bal-ra-deu gok-i deut-go sip-eo-jyeo-yo.

    Vào những ngày trời mưa, tôi lại muốn nghe những bản ballad da diết chạm đến cảm xúc.

  • 16
    트로트

    teu-ro-teu

    nhạc trot Hàn Quốc

    특유의 꺾기 창법과 흥겨운 가락이 매력적인 트로트는 어르신들에게 인기 만점이에요.

    Teuk-yu-ui kkeok-gi chang-beop-gwa heung-gyeo-un ga-rak-i mae-ryeok-jeok-in teu-ro-teu-neun eo-reu-sin-deul-e-ge in-gi man-jeom-i-e-yo.

    Nhạc trot với lối luyến láy đặc trưng và giai điệu rộn ràng rất được người lớn tuổi yêu thích cuồng nhiệt.

  • 17
    재즈

    jae-jeu

    nhạc jazz

    아늑한 분위기의 카페에서 은은하게 흘러나오는 재즈 음악을 감상했습니다.

    A-neuk-han bun-wi-gi-ui ka-pe-e-seo eun-eun-ha-ge heul-reo-na-o-neun jae-jeu eum-ak-eul gam-sang-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã thưởng thức bản nhạc jazz êm dịu vang lên trong quán cà phê có không gian ấm cúng.

  • 18
    록

    rok

    nhạc rock

    강렬한 일렉트릭 기타 연주와 파워풀한 드럼 소리가 어우러진 록 페스티벌에 다녀왔어요.

    Gang-ryeol-han il-rek-teu-rik gi-ta yeon-ju-wa pa-wo-pul-han deu-reom so-ri-ga eo-u-reo-jin rok pe-seu-ti-beol-e da-nyeo-wat-seo-yo.

    Tôi đã tham gia lễ hội nhạc rock nơi kết hợp giữa tiếng ghi-ta điện dữ dội và tiếng trống mạnh mẽ.

  • 19
    팝송

    pap-song

    nhạc pop phương Tây/tiếng Anh

    영어 공부를 재미있게 하기 위해 좋아하는 팝송의 가사를 해석해 보았습니다.

    Yeong-eo gong-bu-reul jae-mi-it-ge ha-gi wi-hae jo-a-ha-neun pap-song-ui ga-sa-reul hae-seok-hae bo-at-seum-ni-da.

    Để học tiếng Anh một cách thú vị, tôi đã dịch lời của các bài nhạc pop tiếng Anh mà mình yêu thích.

  • 20
    신곡

    sin-gok

    ca khúc mới, bài hát mới

    좋아하는 가수의 신곡이 음원 차트 1위에 오르자 팬들이 환호했습니다.

    Jo-a-ha-neun ga-su-ui sin-gok-i eum-won cha-teu il-wi-e ol-eu-ja paen-deul-i hwan-ho-haet-seum-ni-da.

    Khi ca khúc mới của ca sĩ tôi yêu thích leo lên vị trí số một bảng xếp hạng nhạc số, người hâm mộ đã vỡ òa reo vui.

  • 21
    발표하다

    bal-pyo-ha-da

    phát hành, công bố, ra mắt

    오랜 공백기를 깨고 드디어 새 정규 앨범을 공식 발표했어요.

    O-raen gong-baek-gi-reul kkae-go deu-di-eo sae jeong-gyu ael-beom-eul gong-sik bal-pyo-haet-seo-yo.

    Phá tan khoảng thời gian vắng bóng dài, cuối cùng họ đã chính thức phát hành album phòng thu mới.

  • 22
    당연히

    dang-yeon-hi

    đương nhiên, dĩ nhiên

    최선을 다해 연습했으니 무대에서 멋진 모습을 보여주는 것은 당연해요.

    Choe-seon-eul da-hae yeon-seup-haet-seu-ni mu-dae-e-seo meot-jin mo-seup-eul bo-yeo-ju-neun geot-eun dang-yeon-hae-yo.

    Đã dốc hết sức luyện tập nên việc thể hiện hình ảnh tuyệt vời trên sân khấu là điều đương nhiên.

  • 23
    다운로드

    da-un-ro-deu

    tải về, download

    스마트폰 음원 사이트에서 좋아하는 곡들을 다운로드하여 오프라인에서 들어요.

    Seu-ma-teu-pon eum-won sa-i-teu-e-seo jo-a-ha-neun gok-deul-eul da-un-ro-deu-ha-yeo o-peu-ra-in-e-seo deul-eo-yo.

    Tôi tải các bài hát yêu thích từ trang nhạc số trên điện thoại về để nghe ngoại tuyến.

  • 24
    아이돌 그룹

    a-i-dol geu-rup

    nhóm nhạc thần tượng idol

    칼군무와 화려한 비주얼을 자랑하는 한국의 아이돌 그룹들이 큰 인기를 끌고 있습니다.

    Kal-gun-mu-wa hwa-ryeo-han bi-ju-eol-eul ja-rang-ha-neun hang-guk-ui a-i-dol geu-rup-deul-i keun in-gi-reul kkeul-go it-seum-ni-da.

    Các nhóm nhạc thần tượng Hàn Quốc tự hào với vũ đạo sắc bén và ngoại hình lộng lãy đang tạo nên sức hút lớn.

  • 25
    한꺼번에

    han-kkeo-beon-e

    cùng một lúc, đồng loạt

    콘서트 티켓 예매가 시작되자마자 수만 명의 접속자가 한꺼번에 몰렸어요.

    Kon-seo-teu ti-ket ye-mae-ga si-jak-doe-ja-ma-ja su-man myeong-ui jeop-sok-ja-ga han-kkeo-beon-e mol-lyeot-seo-yo.

    Ngay khi mở bán vé concert, hàng vạn người đã cùng một lúc đổ xô vào truy cập.

  • 26
    소원

    so-won

    ước nguyện, điều ước

    좋아하는 가수의 단독 콘서트에 직접 가서 응원봉을 흔드는 게 제 소원이에요.

    Jo-a-ha-neun ga-su-ui dan-dok kon-seo-teu-e jik-jeop ga-seo eung-won-bong-eul heun-deu-neun ge je so-won-i-e-yo.

    Được trực tiếp đến concert riêng của ca sĩ mình thích và vẫy gậy phát sáng là điều ước của tôi.

  • 27
    알아듣다

    al-a-deut-da

    nghe hiểu

    한국어 공부를 열심히 한 덕분에 이제는 노래 가사를 자막 없이도 알아들어요.

    Hang-guk-eo gong-bu-reul yeol-sim-hi han deok-bun-e i-je-neun no-rae ga-sa-reul ja-mak eop-si-do al-a-deul-eo-yo.

    Nhờ chăm chỉ học tiếng Hàn, bây giờ tôi đã nghe hiểu lời bài hát mà không cần phụ đề.

  • 28
    청취자

    cheong-chwi-ja

    thính giả nghe đài

    심야 라디오 프로그램에서 청취자들이 보낸 사연과 신청곡을 소개해 주었습니다.

    Sim-ya ra-di-o peu-ro-geu-raem-e-seo cheong-chwi-ja-deul-i bo-naen sa-yeon-gwa sin-cheong-gok-eul so-gae-hae ju-eot-seum-ni-da.

    Chương trình radio đêm khuya đã giới thiệu những tâm sự và bài hát theo yêu cầu của thính giả gửi về.

  • 29
    감상하다

    gam-sang-ha-da

    thưởng thức, cảm thụ tác phẩm

    조용한 밤에 이어폰을 끼고 좋아하는 음악을 깊이 감상하는 시간을 즐겨요.

    Jo-yong-han bam-e i-eo-pon-eul kki-go jo-a-ha-neun eum-ak-eul gip-i gam-sang-ha-neun si-gan-eul jeul-gyeo-yo.

    Vào đêm yên tĩnh, tôi thích đeo tai nghe và đắm mình thưởng thức bản nhạc yêu thích.

  • 30
    분석

    bun-seok

    phân tích

    음악 전문가는 이번 앨범의 코드 진행과 사운드 구성을 심도 있게 분석했습니다.

    Eum-ak jeon-mun-ga-neun i-beon ael-beom-ui ko-deu jin-haeng-gwa sa-un-deu gu-seong-eul sim-do it-ge bun-seok-haet-seum-ni-da.

    Chuyên gia âm nhạc đã phân tích chuyên sâu về tiến trình hợp âm và bố cục âm thanh của album này.

  • 31
    검색하다

    geom-saek-ha-da

    tìm kiếm trên mạng

    거리에서 우연히 들은 노래의 제목을 찾기 위해 음원 검색 기능을 이용했어요.

    Geo-ri-e-seo u-yeon-hi deul-eun no-rae-ui je-mok-eul chat-gi wi-hae eum-won geom-saek gi-neung-eul i-yong-haet-seo-yo.

    Để tìm tên bài hát tình cờ nghe được trên phố, tôi đã dùng tính năng tìm kiếm bài hát.

  • 32
    평가

    pyeong-ga

    sự đánh giá

    대중의 공감을 이끌어 낸 진정성 있는 음악이라는 호평을 받았습니다.

    Dae-jung-ui gong-gam-eul ik-kkeul-eo naen jin-jeong-seong it-neun eum-ak-i-ra-neun ho-pyeong-eul bad-at-seum-ni-da.

    Bài hát nhận được sự đánh giá tốt là âm nhạc chân thực chạm tới sự đồng cảm của đại chúng.

  • 33
    뮤직비디오

    myu-jik-bi-di-o

    video ca nhạc, MV

    한 편의 단편 영화처럼 탄탄한 스토리와 화려한 영상미를 담은 뮤직비디오예요.

    Han pyeon-ui dan-pyeon yeong-hwa-cheo-reom tan-tan-han seu-to-ri-wa hwa-ryeo-han yeong-sang-mi-reul dam-eun myu-jik-bi-di-o-ye-yo.

    Đó là một MV chứa đựng cốt truyện chặt chẽ và mỹ cảm hình ảnh lộng lẫy như một bộ phim ngắn.

  • 34
    매력적이다

    mae-ryeok-jeok-i-da

    quyến rũ, lôi cuốn, thu hút

    허스키하면서도 호소력 짙은 보컬 음색이 무척 매력적입니다.

    Heo-seu-ki-ha-myeon-seo-do ho-so-ryeok jit-eun bo-keol eum-saek-i mu-cheok mae-ryeok-jeok-im-ni-da.

    Âm sắc giọng hát khàn trầm đầy sức truyền cảm thực sự vô cùng quyến rũ.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.