Sejong 5 · 세종한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 6

31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가격이 저렴하다

    ga-gyeok-i jeo-ryeom-ha-da

    giá cả phải chăng, giá rẻ

    이 식당은 신선한 재료를 사용하면서도 음식 가격이 저렴해서 학생들에게 인기가 많아요.

    I sik-dang-eun sin-seon-han jae-ryo-reul sa-yong-ha-myeon-seo-do eum-sik ga-gyeok-i jeo-ryeom-hae-seo hak-saeng-deul-e-ge in-gi-ga manh-a-yo.

    Quán ăn này vừa dùng nguyên liệu tươi ngon vừa có giá cả phải chăng nên rất được lòng các bạn học sinh sinh viên.

  • 2
    디자인이 좋다

    di-ja-in-i jo-da

    thiết kế đẹp mắt, mẫu mã đẹp

    이 스마트폰은 성능뿐만 아니라 세련되고 깔끔한 디자인이 좋아서 눈길을 끕니다.

    I seu-ma-teu-pon-eun seong-neung-ppun-man a-ni-ra se-ryeon-doe-go kkal-kkeum-han di-ja-in-i jo-a-seo nun-gil-eul kkeup-ni-da.

    Chiếc điện thoại thông minh này không chỉ có hiệu năng tốt mà thiết kế tinh tế, gọn gàng bắt mắt cũng rất thu hút sự chú ý.

  • 3
    사용이 편리하다

    sa-yong-i pyeon-ri-ha-da

    sử dụng thuận tiện, dễ dùng

    버튼 하나만 누르면 바로 세척이 되는 기능 덕분에 기기 사용이 무척 편리합니다.

    Beo-teun ha-na-man nu-reu-myeon ba-ro se-cheok-i doe-neun gi-neung deok-bun-e gi-gi sa-yong-i mu-cheok pyeon-ri-ham-ni-da.

    Nhờ chức năng chỉ cần ấn một nút là máy tự động làm sạch nên việc sử dụng thiết bị vô cùng thuận tiện.

  • 4
    품질이 좋다

    pum-jil-i jo-da

    chất lượng tốt

    국내산 천연 재료로 정성스럽게 만들어 오래 써도 변함없이 제품 품질이 좋습니다.

    Guk-nae-san cheon-yeon jae-ryo-ro jeong-seong-seu-reop-ge man-deul-eo o-rae sseo-do byeon-ham-eop-si je-pum pum-jil-i jot-seum-ni-da.

    Được chế tạo tỉ mỉ từ nguyên liệu tự nhiên nội địa nên dù dùng lâu năm chất lượng sản phẩm vẫn không đổi.

  • 5
    기능이 다양하다

    gi-neung-i da-yang-ha-da

    chức năng đa dạng

    스마트워치는 시간 확인 외에도 심박수 측정과 길 안내 등 유용한 기능이 다양해요.

    Seu-ma-teu-wo-chi-neun si-gan hwak-in oe-e-do sim-bak-su cheuk-jeong-gwa gil an-nae deung yu-yong-han gi-neung-i da-yang-hae-yo.

    Đồng hồ thông minh ngoài xem giờ còn có nhiều chức năng hữu ích đa dạng như đo nhịp tim và dẫn đường.

  • 6
    무게가 가볍다

    mu-ge-ga ga-byeop-da

    trọng lượng nhẹ

    매일 가방에 넣고 다녀야 하는 노트북은 배터리가 오래가고 무게가 가벼운 모델이 최고예요.

    Mae-il ga-bang-e neoh-go da-nyeo-ya ha-neun no-teu-buk-eun bae-teo-ri-ga o-rae-ga-go mu-ge-ga ga-byeo-un mo-del-i choe-go-ye-yo.

    Laptop phải mang trong túi mỗi ngày thì loại pin trâu và trọng lượng nhẹ luôn là lựa chọn hàng đầu.

  • 7
    성능이 뛰어나다

    seong-neung-i ttwio-na-da

    hiệu suất vượt trội, tính năng xuất sắc

    최신 그래픽 카드를 탑재하여 고사양 게임과 영상 편집에서도 처리 성능이 뛰어납니다.

    Choe-sin geu-rae-pik ka-deu-reul tap-jae-ha-yeo go-sa-yang ge-im-gwa yeong-sang pyeon-jip-e-seo-do cheo-ri seong-neung-i ttwio-nam-ni-da.

    Trang bị card đồ họa đời mới nhất nên hiệu năng xử lý cực kỳ xuất sắc cả khi chơi game nặng lẫn dựng video.

  • 8
    휴대가 간편하다

    hyu-dae-ga gan-pyeon-ha-da

    mang theo dễ dàng, tiện bỏ túi

    접이식 우산은 부피가 작아 가방에 쏙 들어가기 때문에 휴대가 간편해요.

    Jeop-i-sik u-san-eun bu-pi-ga jak-a ga-bang-e ssok deul-eo-ga-gi ttae-mun-e hyu-dae-ga gan-pyeon-hae-yo.

    Chiếc ô gập có thể tích nhỏ gọn dễ dàng bỏ vào túi xách nên việc mang theo bên mình rất tiện lợi.

  • 9
    영수증

    yeong-su-jeung

    hóa đơn, biên lai

    물건에 하자가 있어 교환이나 환불을 받으시려면 구매 영수증을 반드시 지참하셔야 합니다.

    Mul-geon-e ha-ja-ga it-seo gyo-hwan-i-na hwan-bul-eul bat-eu-si-ryeo-myeon gu-mae yeong-su-jeung-eul ban-deu-si ji-cham-ha-syeo-ya ham-ni-da.

    Nếu hàng có lỗi mà muốn đổi hoặc hoàn tiền, quý khách bắt buộc phải mang theo hóa đơn mua hàng.

  • 10
    할부

    hal-bu

    trả góp

    고가의 전자제품을 한꺼번에 결제하기 부담스러워 6개월 무이자 할부로 샀어요.

    Go-ga-ui jeon-ja-je-pum-eul han-kkeo-beon-e gyeol-je-ha-gi bu-dam-seu-reo-wo yuk-gae-wol mu-i-ja hal-bu-ro sat-seo-yo.

    Ngại thanh toán thiết bị điện tử đắt tiền một lần nặng gánh chi phí, tôi đã chọn mua trả góp 6 tháng không lãi suất.

  • 11
    교환하다

    gyo-hwan-ha-da

    đổi hàng

    어제 산 셔츠의 사이즈가 너무 작아서 매장에 가서 한 치수 큰 옷으로 교환했습니다.

    Eo-je san syeo-cheu-ui sa-i-jeu-ga neo-mu jak-a-seo mae-jang-e ga-seo han chi-su keun ot-eu-ro gyo-hwan-haet-seum-ni-da.

    Chiếc áo sơ mi mua hôm qua bị chật nên tôi đã tới cửa hàng đổi lấy chiếc lớn hơn một cỡ.

  • 12
    주문하다

    ju-mun-ha-da

    đặt hàng, order

    인터넷 쇼핑몰에서 평소 마음에 두고 있던 편안한 운동화를 주문했어요.

    In-teo-net syo-ping-mol-e-seo pyeong-so ma-eum-e du-go it-deon pyeon-an-han un-dong-hwa-reul ju-mun-haet-seo-yo.

    Tôi đã đặt mua đôi giày thể thao êm ái mà mình vốn để ý bấy lâu trên trang mua sắm trực tuyến.

  • 13
    현금으로 계산하다

    hyeon-geum-eu-ro gye-san-ha-da

    thanh toán bằng tiền mặt

    전통시장에서는 상인분들을 배려해서 주로 현금으로 계산하는 편입니다.

    Jeon-tong-si-jang-e-seo-neun sang-in-bun-deul-eul bae-ryeo-hae-seo ju-ro hyeon-geum-eu-ro gye-san-ha-neun pyeon-im-ni-da.

    Tại chợ truyền thống, để chia sẻ với các tiểu thương tôi thường chuộng cách thanh toán bằng tiền mặt.

  • 14
    결제하다

    gyeol-je-ha-da

    thanh toán

    온라인 쇼핑몰에서 장바구니에 담은 물건들을 간편 결제 서비스로 빠르게 결제했습니다.

    On-ra-in syo-ping-mol-e-seo jang-ba-gu-ni-e dam-eun mul-geon-deul-eul gan-pyeon gyeol-je seo-bi-seu-ro ppa-reu-ge gyeol-je-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã thanh toán nhanh gọn các món đồ trong giỏ hàng trên sàn thương mại điện tử qua ứng dụng ví điện tử.

  • 15
    일시불

    il-si-bul

    thanh toán trả đứt một lần

    신용카드 결제 시 할부 수수료를 내지 않으려고 전액 일시불로 계산했어요.

    Sin-yong-ka-deu gyeol-je si hal-bu su-su-ryo-reul nae-ji anh-eu-ryeo-go jeon-aek il-si-bul-ro gye-san-haet-seo-yo.

    Khi quẹt thẻ tín dụng, để tránh bị tính phí trả góp tôi đã chọn thanh toán toàn bộ một lần.

  • 16
    환불하다

    hwan-bul-ha-da

    hoàn tiền, trả hàng lấy lại tiền

    주문한 옷의 색상이 화면에서 보던 것과 전혀 달라서 환불을 요청했습니다.

    Ju-mun-han ot-ui saek-sang-i hwa-myeon-e-seo bo-deon geot-gwa jeon-hyeo dal-ra-seo hwan-bul-eul yo-cheong-haet-seum-ni-da.

    Màu sắc của chiếc áo nhận được khác hẳn so với trên màn hình nên tôi đã yêu cầu hoàn tiền trả hàng.

  • 17
    품절되다

    pum-jeol-doe-da

    hết hàng, cháy hàng

    인기 상품이라 출시되자마자 몇 분 만에 전 매장에서 품절되었습니다.

    In-gi sang-pum-i-ra chul-si-doe-ja-ma-ja myeot bun man-e jeon mae-jang-e-seo pum-jeol-doe-eot-seum-ni-da.

    Vì là sản phẩm hot nên vừa ra mắt vài phút đã cháy hàng trên toàn hệ thống cửa hàng.

  • 18
    카드로 계산하다

    ka-deu-ro gye-san-ha-da

    thanh toán bằng thẻ

    요즘은 지갑에 현금을 소지하지 않아도 어디서나 편리하게 카드로 계산할 수 있어요.

    Yo-jeum-eun ji-gap-e hyeon-geum-eul so-ji-ha-ji anh-a-do eo-di-seo-na pyeon-ri-ha-ge ka-deu-ro gye-san-hal su it-seo-yo.

    Dạo này dù không mang theo tiền mặt trong ví thì ở đâu ta cũng có thể thanh toán bằng thẻ tiện lợi.

  • 19
    간편하다

    gan-pyeon-ha-da

    tiện lợi, giản tiện

    전자레인지에 넣고 3분만 데우면 완성되는 간편한 밀키트 요리가 인기입니다.

    Jeon-ja-re-in-ji-e neoh-go sam-bun-man de-u-myeon wan-seong-doe-neun gan-pyeon-han mil-ki-teu yo-ri-ga in-gi-im-ni-da.

    Món ăn chế biến sẵn tiện lợi chỉ cần cho vào lò vi sóng quay 3 phút là xong đang rất được ưa chuộng.

  • 20
    굽이 높다

    gub-i nop-da

    gót giày cao

    굽이 높은 구두를 장시간 신으면 발과 허리에 통증이 생길 수 있으니 조심하세요.

    Gub-i nop-eun gu-du-reul jang-si-gan sin-eu-myeon bal-gwa heo-ri-e tong-jeung-i saeng-gil su it-seu-ni jo-sim-ha-se-yo.

    Đi giày gót cao suốt thời gian dài có thể gây đau nhức bàn chân và sống lưng nên hãy cẩn thận.

  • 21
    굽이 낮다

    gub-i nat-da

    gót giày thấp

    오래 걸어야 하는 여행지에서는 굽이 낮고 푹신한 운동화를 챙겨 신는 것이 좋습니다.

    O-rae geol-eo-ya ha-neun yeo-haeng-ji-e-seo-neun gub-i nat-go puk-sin-han un-dong-hwa-reul chaeng-gyeo sin-neun geot-i jot-seum-ni-da.

    Ở địa điểm du lịch phải đi bộ nhiều thì việc chọn đôi giày thể thao gót thấp và êm ái là tốt nhất.

  • 22
    포장하다

    po-jang-ha-da

    đóng gói, bọc quà, gói hàng

    친한 친구에게 전달할 선물을 예쁜 리본과 포장지로 정성껏 포장했습니다.

    Chin-han chin-gu-e-ge jeon-dal-hal seon-mul-eul ye-ppeun ri-bon-gwa po-jang-ji-ro jeong-seong-kkeot po-jang-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã cẩn thận gói món quà tặng người bạn thân bằng giấy gói xinh xắn và thắt nơ ruy băng đẹp mắt.

  • 23
    불가능하다

    bul-ga-neung-ha-da

    không thể, bất khả thi

    포장을 이미 뜯거나 사용 흔적이 있는 제품은 교환이나 환불이 불가능합니다.

    Po-jang-eul i-mi tteut-geo-na sa-yong heun-jeok-i it-neun je-pum-eun gyo-hwan-i-na hwan-bul-i bul-ga-neung-ham-ni-da.

    Những sản phẩm đã bóc vỏ hộp hoặc có dấu hiệu đã qua sử dụng thì không thể đổi trả hay hoàn tiền được.

  • 24
    상품평

    sang-pum-pyeong

    nhận xét, đánh giá sản phẩm từ người mua

    온라인으로 물건을 살 때는 먼저 구매한 사람들의 상품평을 꼼꼼히 확인해 봅니다.

    On-ra-in-eu-ro mul-geon-eul sal ttae-neun meon-jeo gu-mae-han sa-ram-deul-ui sang-pum-pyeong-eul kkom-kkom-hi hwak-in-hae bom-ni-da.

    Khi mua sắm trực tuyến, tôi luôn đọc kỹ lưỡng các bài đánh giá nhận xét của những người đã mua trước.

  • 25
    가지고 오다

    ga-ji-go o-da

    mang lại, đem tới

    교환을 원하실 때는 영수증과 결제했던 카드를 함께 가지고 오셔야 처리가 가능합니다.

    Gyo-hwan-eul won-ha-sil ttae-neun yeong-su-jeung-gwa gyeol-je-haet-deon ka-deu-reul ham-kke ga-ji-go o-syeo-ya cheo-ri-ga ga-neung-ham-ni-da.

    Khi muốn đổi hàng, quý khách phải mang theo cả hóa đơn và chiếc thẻ đã dùng thanh toán thì mới xử lý được.

  • 26
    점원

    jeom-won

    nhân viên bán hàng, nhân viên cửa hàng

    매장 점원의 친절한 설명과 추천 덕분에 내게 꼭 맞는 옷을 고를 수 있었어요.

    Mae-jang jeom-won-ui chin-jeol-han seol-myeong-gwa chu-cheon deok-bun-e nae-ge kkok mat-neun ot-eul go-reul su it-seot-eo-yo.

    Nhờ sự tư vấn và lời khuyên nhiệt tình của bạn nhân viên bán hàng mà tôi đã chọn được bộ đồ vừa vặn ưng ý.

  • 27
    반품

    ban-pum

    sự trả lại hàng

    배송 도중 물건에 흠집이 생겨 반품 신청을 하고 택배 기사님을 기다렸습니다.

    Bae-song do-jung mul-geon-e heum-jip-i saeng-gyeo ban-pum sin-cheong-eul ha-go taek-bae gi-sa-nim-eul gi-da-ryeot-seum-ni-da.

    Do hàng bị trầy xước trong lúc vận chuyển nên tôi đã đăng ký trả hàng và chờ nhân viên giao hàng tới lấy.

  • 28
    계산

    gye-san

    sự tính tiền, thanh toán

    식사를 마친 후 카운터에서 각자 먹은 몫을 따로 계산하기로 했습니다.

    Sik-sa-reul ma-chin hu ka-un-teo-e-seo gak-ja meok-eun mok-seul tta-ro gye-san-ha-gi-ro haet-seum-ni-da.

    Sau bữa ăn, chúng tôi quyết định ra quầy thanh toán phần tiền ăn của từng người riêng biệt.

  • 29
    절약하다

    jeol-yak-ha-da

    tiết kiệm

    불필요한 충동구매를 줄이고 쿠폰을 활용하여 생활비를 크게 절약했습니다.

    Bul-pil-yo-han chung-dong-gu-mae-reul jul-i-go ku-pon-eul hwal-yong-ha-yeo saeng-hwal-bi-reul keu-ge jeol-yak-haet-seum-ni-da.

    Cắt giảm mua sắm ngẫu hứng không cần thiết và tận dụng mã giảm giá đã giúp tôi tiết kiệm đáng kể sinh hoạt phí.

  • 30
    충동적이다

    chung-dong-jeok-i-da

    mang tính bốc đồng, ngẫu hứng xốc nổi

    세일 문구에 현혹되어 충동적으로 물건을 사면 나중에 후회하기 십상이에요.

    Se-il mun-gu-e hyeon-hok-doe-eo chung-dong-jeok-eu-ro mul-geon-eul sa-myeon na-jung-e hu-hoe-ha-gi sip-sang-i-e-yo.

    Bị thu hút bởi dòng chữ giảm giá mà mua sắm một cách bốc đồng thì sau này rất dễ hối hận.

  • 31
    비교하다

    bi-gyo-ha-da

    so sánh, đối chiếu

    여러 온라인 쇼핑몰의 가격과 혜택을 꼼꼼하게 비교한 뒤에 가장 좋은 조건으로 샀어요.

    Yeo-reo on-ra-in syo-ping-mol-ui ga-gyeok-gwa hye-taek-eul kkom-kkom-ha-ge bi-gyo-han dwi-e ga-jang jo-eun jo-geon-eu-ro sat-seo-yo.

    Sau khi so sánh kỹ lưỡng giá cả và ưu đãi của nhiều trang bán hàng online, tôi đã mua được với điều kiện tốt nhất.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.