Sejong 5 · 세종한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 1

50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    교수

    gyo-su

    giáo sư, giảng viên đại học

    대학교에서 학생들을 가르치고 연구하는 훌륭한 교수가 되고 싶어요.

    Dae-hak-gyo-e-seo hak-saeng-deul-eul ga-reu-chi-go yeon-gu-ha-neun hul-ryung-han gyo-su-ga doe-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn trở thành một giáo sư xuất sắc giảng dạy và nghiên cứu tại trường đại học.

  • 2
    번역가

    beon-yeok-ga

    nhà biên dịch

    외국 문학 작품을 우리말로 옮겨 소개하는 전문 번역가로 활동 중입니다.

    Oe-guk mun-hak jak-pum-eul u-ri-mal-ro olm-gyeo so-gae-ha-neun jeon-mun beon-yeok-ga-ro hwal-dong jung-im-ni-da.

    Tôi đang hoạt động với tư cách một nhà biên dịch chuyên nghiệp chuyển ngữ tác phẩm văn học nước ngoài sang tiếng nước mình.

  • 3
    통역사

    tong-yeok-sa

    thông dịch viên, phiên dịch viên

    국제회의에서 각국 정상들의 발언을 실시간으로 통역하는 통역사가 꿈이에요.

    Guk-je-hoe-ui-e-seo gak-guk jeong-sang-deul-ui bal-eon-eul sil-si-gan-eu-ro tong-yeok-ha-neun tong-yeok-sa-ga kkum-i-e-yo.

    Ước mơ của tôi là trở thành thông dịch viên dịch trực tiếp phát biểu của các nguyên thủ tại hội nghị quốc tế.

  • 4
    승무원

    seung-mu-won

    tiếp viên hàng không

    친절한 미소와 투철한 서비스 정신으로 승객을 맞이하는 승무원이 되었습니다.

    Chin-jeol-han mi-so-wa tu-cheol-han seo-bi-seu jeong-sin-eu-ro seung-gaek-eul maj-i-ha-neun seung-mu-won-i doe-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã trở thành một tiếp viên hàng không đón tiếp hành khách với nụ cười thân thiện và tinh thần phục vụ tận tụy.

  • 5
    자영업자

    ja-yeong-eop-ja

    người kinh doanh tự do, chủ hộ kinh doanh

    작은 카페를 차려 자신만의 가게를 운영하는 자영업자가 늘고 있어요.

    Jag-eun ka-pe-reul cha-ryeo ja-sin-man-ui ga-ge-reul un-yeong-ha-neun ja-yeong-eop-ja-ga neul-go it-seo-yo.

    Số lượng người kinh doanh tự do mở quán cà phê nhỏ và tự vận hành cửa tiệm riêng ngày càng tăng.

  • 6
    가정주부

    ga-jeong-ju-bu

    nội trợ gia đình

    가족들의 건강과 화목한 가정을 위해 헌신하는 가정주부의 역할은 소중해요.

    Ga-jok-deul-ui geon-gang-gwa hwa-mok-han ga-jeong-eul wi-hae heon-sin-ha-neun ga-jeong-ju-bu-ui yeok-hal-eun so-jung-hae-yo.

    Vai trò của người nội trợ cống hiến vì sức khỏe và sự hòa thuận của gia đình là vô cùng quý giá.

  • 7
    비서

    bi-seo

    thư ký

    임원의 바쁜 일정과 회의를 빈틈없이 관리해 주는 유능한 비서입니다.

    Im-won-ui ba-ppeun il-jeong-gwa hoe-ui-reul bin-teum-eop-si gwan-ri-hae ju-neun yu-neung-han bi-seo-im-ni-da.

    Cô ấy là một thư ký tài năng quản lý chu toàn lịch trình bận rộn và các cuộc họp của ban giám đốc.

  • 8
    환경미화원

    hwan-gyeong-mi-hwa-won

    công nhân vệ sinh môi trường

    새벽마다 보이지 않는 곳에서 거리를 깨끗하게 청소해 주시는 환경미화원분들께 감사해요.

    Sae-byeok-ma-da bo-i-ji an-neun got-e-seo geo-ri-reul kkae-kkeut-ha-ge cheong-so-hae ju-si-neun hwan-gyeong-mi-hwa-won-bun-deul-kke gam-sa-hae-yo.

    Tôi rất biết ơn các cô chú công nhân vệ sinh môi trường đã quét dọn đường phố sạch sẽ mỗi sáng sớm.

  • 9
    운전기사

    un-jeon-gi-sa

    tài xế, tài xế lái xe

    승객들의 안전을 최우선으로 생각하며 운행하는 시내버스 운전기사입니다.

    Seung-gaek-deul-ui an-jeon-eul choe-u-seon-eu-ro saeng-gak-ha-myeo un-haeng-ha-neun si-nae-beo-seu un-jeon-gi-sa-im-ni-da.

    Bác ấy là tài xế xe buýt nội thành luôn đặt sự an toàn của hành khách lên hàng đầu khi lái xe.

  • 10
    정비사

    jeong-bi-sa

    thợ sửa chữa máy móc, kỹ thuật viên bảo dưỡng

    자동차의 결함을 정확하게 진단하고 수리하는 숙련된 정비사예요.

    Ja-dong-cha-ui gyeol-ham-eul jeong-hwak-ha-ge jin-dan-ha-go su-ri-ha-neun suk-ryeon-doen jeong-bi-sa-ye-yo.

    Anh ấy là người thợ bảo dưỡng lành nghề chẩn đoán chính xác các lỗi hỏng hóc và sửa chữa ô tô.

  • 11
    설계사

    seol-gye-sa

    nhà thiết kế, chuyên viên hoạch định/thiết kế

    고객의 미래 보장과 재정 계획을 체계적으로 돕는 보험 설계사입니다.

    Go-gaek-ui mi-rae bo-jang-gwa jae-jeong gye-hoek-eul che-gye-jeok-eu-ro dop-neun bo-heom seol-gye-sa-im-ni-da.

    Cô ấy là chuyên viên tư vấn bảo hiểm giúp khách hàng lên kế hoạch tài chính và tương lai một cách bài bản.

  • 12
    취업 준비생

    chwi-eop jun-bi-saeng

    người chuẩn bị xin việc, ứng viên tìm việc

    도서관에서 자격증 공부와 이력서 작성에 열중하는 취업 준비생들이 많아요.

    Do-seo-gwan-e-seo ja-gyeok-jeung gong-bu-wa i-ryeok-seo jak-seong-e yeol-jung-ha-neun chwi-eop jun-bi-saeng-deul-i man-a-yo.

    Ở thư viện có rất nhiều ứng viên chuẩn bị xin việc đang miệt mài học chứng chỉ và viết sơ yếu lý lịch.

  • 13
    대학에 진학하다

    dae-hak-e jin-hak-ha-da

    học lên đại học

    고등학교를 졸업하고 원하는 전공을 배우기 위해 유명 대학에 진학했어요.

    Go-deung-hak-gyo-reul jol-eop-ha-go won-ha-neun jeon-gong-eul bae-u-gi wi-hae yu-myeong dae-hak-e jin-hak-haet-seo-yo.

    Tốt nghiệp trung học phổ thông, tôi đã học lên trường đại học danh tiếng để theo đuổi chuyên ngành mơ ước.

  • 14
    대학원에 진학하다

    dae-hak-won-e jin-hak-ha-da

    học lên cao học

    학부 졸업 후 더 깊이 있는 학문 연구를 위해 대학원에 진학하기로 결심했습니다.

    Hak-bu jol-eop hu deo gip-i it-neun hak-mun yeon-gu-reul wi-hae dae-hak-won-e jin-hak-ha-gi-ro gyeol-sim-haet-seum-ni-da.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi quyết định học lên cao học để nghiên cứu học thuật sâu hơn.

  • 15
    유학을 가다

    yu-hak-eul ga-da

    đi du học

    넓은 세상을 경험하고 선진 지식을 배우고자 한국으로 유학을 갔어요.

    Neol-beun se-sang-eul gyeong-heom-ha-go seon-jin ji-sik-eul bae-u-go-ja hang-guk-eu-ro yu-hak-eul gat-seo-yo.

    Để trải nghiệm thế giới rộng lớn và tiếp thu tri thức tiên tiến, tôi đã đi du học Hàn Quốc.

  • 16
    외국어를 배우다

    oe-guk-eo-reul bae-u-da

    học ngoại ngữ

    글로벌 시대에 소통 역량을 키우기 위해 틈틈이 새로운 외국어를 배웁니다.

    Geul-ro-beol si-dae-e so-tong yeok-ryang-eul ki-u-gi wi-hae teum-teum-i sae-ro-un oe-guk-eo-reul bae-um-ni-da.

    Trong thời đại toàn cầu hóa, tôi tranh thủ thời gian học ngoại ngữ mới để nâng cao năng lực giao tiếp.

  • 17
    기술을 배우다

    gi-sul-eul bae-u-da

    học nghề, học kỹ thuật

    취업 경쟁력을 갖추기 위해 직업전문학교에서 컴퓨터 프로그래밍 기술을 배웠어요.

    Chwi-eop gyeong-jaeng-ryeok-eul gat-chu-gi wi-hae jik-eop-jeon-mun-hak-gyo-e-seo keom-pyu-teo peu-ro-geu-rae-ming gi-sul-eul bae-wot-seo-yo.

    Để nâng cao lợi thế cạnh tranh việc làm, tôi đã học kỹ thuật lập trình máy tính tại trường đào tạo nghề.

  • 18
    시험에 합격하다

    si-heom-e hap-gyeok-ha-da

    thi đỗ kỳ thi

    매일 밤샘 공부를 한 끝에 바라던 공무원 시험에 최종 합격했습니다.

    Mae-il bam-saem gong-bu-reul han kkeut-e ba-ra-deon gong-mu-won si-heom-e choe-jong hap-gyeok-haet-seum-ni-da.

    Sau những đêm thức trắng ôn luyện, cuối cùng tôi đã thi đỗ kỳ thi công chức mong ước.

  • 19
    자격증을 따다

    ja-gyeok-jeung-eul tta-da

    lấy chứng chỉ, lấy bằng cấp chuyên môn

    방학 동안 집중적으로 공부해서 한국어 교원 자격증을 땄어요.

    Bang-hak dong-an jip-jung-jeok-eu-ro gong-bu-hae-seo hang-guk-eo gyo-won ja-gyeok-jeung-eul ttat-seo-yo.

    Trong kỳ nghỉ tôi tập trung học và đã thi lấy được chứng chỉ giáo viên tiếng Hàn.

  • 20
    대회에 출전하다

    dae-hoe-e chul-jeon-ha-da

    tham gia tranh tài ở cuộc thi

    학교 대표로 전국 외국인 말하기 대회에 출전하게 되어 자랑스러워요.

    Hak-gyo dae-pyo-ro jeon-guk oe-guk-in mal-ha-gi dae-hoe-e chul-jeon-ha-ge doe-eo ja-rang-seu-reo-wo-yo.

    Được làm đại diện cho trường tham gia tranh tài ở cuộc thi nói tiếng Hàn toàn quốc, tôi rất tự hào.

  • 21
    대회에서 상을 받다

    dae-hoe-e-seo sang-eul bad-da

    đạt giải thưởng trong cuộc thi

    열심히 준비한 결과 과학 발명품 대회에서 우수상을 받았습니다.

    Yeol-sim-hi jun-bi-han gyeol-gwa gwa-hak bal-myeong-pum dae-hoe-e-seo u-su-sang-eul bad-at-seum-ni-da.

    Nhờ nỗ lực chuẩn bị, tôi đã nhận giải ưu tú trong cuộc thi sáng chế khoa học.

  • 22
    봉사 활동을 하다

    bong-sa hwal-dong-eul ha-da

    làm hoạt động tình nguyện

    지역 아동센터에서 주말마다 아이들에게 한글을 가르치는 봉사 활동을 해요.

    Ji-yeok a-dong-sen-teo-e-seo ju-mal-ma-da a-i-deul-e-ge han-geul-eul ga-reu-chi-neun bong-sa hwal-dong-eul hae-yo.

    Mỗi cuối tuần tôi đều làm hoạt động tình nguyện dạy chữ Hangeul cho các em nhỏ tại trung tâm trẻ em.

  • 23
    인턴사원으로 일하다

    in-teon-sa-won-eu-ro il-ha-da

    làm việc với tư cách thực tập sinh

    대기업 마케팅 부서에서 6개월 동안 인턴사원으로 일하며 실무 경험을 쌓았습니다.

    Dae-gi-eop ma-ke-ting bu-seo-e-seo yuk-gae-wol dong-an in-teon-sa-won-eu-ro il-ha-myeo sil-mu gyeong-heom-eul ssa-at-seum-ni-da.

    Tôi đã làm việc 6 tháng với tư cách thực tập sinh ở phòng marketing tập đoàn lớn để tích lũy kinh nghiệm.

  • 24
    살리다

    sal-li-da

    phát huy, tận dụng, cứu sống

    자신의 전공 지식을 잘 살려 취업에 성공한 선배들이 많습니다.

    Ja-sin-ui jeon-gong ji-sik-eul jal sal-lyeo chwi-eop-e seong-gong-han seon-bae-deul-i man-seum-ni-da.

    Có nhiều tiền bối đã phát huy tốt kiến thức chuyên ngành của mình và xin việc thành công.

  • 25
    진로

    jin-ro

    định hướng tương lai, con đường sự nghiệp

    진로를 결정하기 전에 다양한 직업 적성 검사를 받아 보는 것이 도움이 돼요.

    Jin-ro-reul gyeol-jeong-ha-gi jeon-e da-yang-han jik-eop jeok-seong geom-sa-reul bad-a bo-neun geot-i do-um-i dwae-yo.

    Trước khi quyết định con đường sự nghiệp, tham gia các bài trắc nghiệm tính cách nghề nghiệp sẽ rất có ích.

  • 26
    건축 설계사

    geon-chuk seol-gye-sa

    kiến trúc sư thiết kế

    자연 친화적이고 안전한 주택을 설계하는 건축 설계사를 꿈꾸고 있습니다.

    Ja-yeon chin-hwa-jeok-i-go an-jeon-han ju-taek-eul seol-gye-ha-neun geon-chuk seol-gye-sa-reul kkum-kku-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang ấp ủ ước mơ trở thành kiến trúc sư thiết kế những ngôi nhà thân thiện môi trường và an toàn.

  • 27
    짓다

    jit-da

    xây dựng, nấu cơm, đặt tên

    가족들이 함께 모여 살 수 있는 아늑하고 튼튼한 집을 짓고 싶어요.

    Ga-jok-deul-i ham-kke mo-yeo sal su it-neun a-neuk-ha-go teun-teun-han jip-eul jit-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn xây một ngôi nhà ấm cúng và kiên cố để cả gia đình có thể quây quần chung sống.

  • 28
    관광객

    gwan-gwang-gaek

    khách du lịch

    서울 명동 거리에는 외국에서 찾아온 관광객들로 언제나 활기가 넘칩니다.

    Seo-ul myeong-dong geo-ri-e-neun oe-guk-e-seo cha-ja-on gwan-gwang-gaek-deul-ro eon-je-na hwal-gi-ga neom-chim-ni-da.

    Con phố Myeongdong ở Seoul lúc nào cũng tràn đầy sức sống với du khách nước ngoài đến tham quan.

  • 29
    차리다

    cha-ri-da

    mở quán/tiệm, dọn mâm cơm

    고향의 맛을 널리 알리고자 시내 중심가에 전통 베트남 식당을 차렸어요.

    Go-hyang-ui mat-eul neol-ri al-li-go-ja si-nae jung-sim-ga-e jeon-tong be-teu-nam sik-dang-eul cha-ryeot-seo-yo.

    Để quảng bá hương vị quê hương, tôi đã mở một quán ăn truyền thống Việt Nam ở trung tâm thành phố.

  • 30
    바라다

    ba-ra-da

    mong muốn, hy vọng

    노력한 만큼 모든 일이 순조롭게 잘 풀리기를 진심으로 바랍니다.

    No-ryeok-han man-keum mo-deun il-i sun-jo-rop-ge jal pul-li-gi-reul jin-sim-eu-ro ba-ram-ni-da.

    Tôi chân thành hy vọng mọi việc sẽ tiến triển thuận lợi đúng như những nỗ lực đã bỏ ra.

  • 31
    수료하다

    su-ryo-ha-da

    hoàn thành khóa học

    한국어 고급 과정 60시간 수업을 결석 없이 성실하게 수료했습니다.

    Hang-guk-eo go-geup gwa-jeong yuk-sip-si-gan su-eop-eul gyeol-seok eop-si seong-sil-ha-ge su-ryo-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã hoàn thành khóa học tiếng Hàn cao cấp 60 giờ một cách chăm chỉ và không vắng buổi nào.

  • 32
    관계있다

    gwan-gye-it-da

    có liên quan

    내가 전공한 학문과 밀접하게 관계있는 분야로 취업하고 싶어요.

    Nae-ga jeon-gong-han hak-mun-gwa mil-jeop-ha-ge gwan-gye-it-neun bun-ya-ro chwi-eop-ha-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn xin việc vào lĩnh vực có liên quan mật thiết tới ngành học của mình.

  • 33
    출국하다

    chul-guk-ha-da

    xuất cảnh

    비자 심사가 무사히 끝나 다음 주 월요일 비행기로 출국할 예정입니다.

    Bi-ja sim-sa-ga mu-sa-hi kkeut-na da-um ju wol-yo-il bi-haeng-gi-ro chul-guk-hal ye-jeong-im-ni-da.

    Thủ tục cấp visa xong xuôi nên tôi dự kiến sẽ xuất cảnh trên chuyến bay sáng thứ Hai tuần tới.

  • 34
    절반

    jeol-ban

    một nửa

    설문 조사 결과 응답자의 절반 이상이 자기 계발에 투자한다고 답했어요.

    Seol-mun jo-sa gyeol-gwa eung-dap-ja-ui jeol-ban i-sang-i ja-gi gye-bal-e tu-ja-han-da-go dap-haet-seo-yo.

    Kết quả khảo sát cho thấy hơn một nửa số người được hỏi trả lời rằng họ đầu tư phát triển bản thân.

  • 35
    희망하다

    hui-mang-ha-da

    hy vọng, mong ước

    졸업 후 한국 기업의 무역 전문가로 근무하기를 간절히 희망합니다.

    Jol-eop hu hang-guk gi-eop-ui mu-yeok jeon-mun-ga-ro geun-mu-ha-gi-reul gan-jeol-hi hui-mang-ham-ni-da.

    Sau khi tốt nghiệp, tôi tha thiết mong ước được làm việc với tư cách chuyên gia thương mại ở doanh nghiệp Hàn Quốc.

  • 36
    창업

    chang-eop

    khởi nghiệp, mở công ty

    청년 창업 지원 프로그램을 통해 혁신적인 IT 스타트업을 시작했어요.

    Cheong-nyeon chang-eop ji-won peu-ro-geu-raem-eul tong-hae hyeok-sin-jeok-in a-i-ti seu-ta-teu-eop-eul si-jak-haet-seo-yo.

    Thông qua chương trình hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp, tôi đã bắt đầu một công ty khởi nghiệp CNTT đổi mới sáng tạo.

  • 37
    나타나다

    na-ta-na-da

    xuất hiện, biểu hiện ra

    조사 결과 대학생들의 직업 선택 기준에서 안정성이 가장 높게 나타났습니다.

    Jo-sa gyeol-gwa dae-hak-saeng-deul-ui jik-eop seon-taek gi-jun-e-seo an-jeong-seong-i ga-jang nop-ge na-ta-nat-seum-ni-da.

    Kết quả khảo sát chỉ ra rằng tiêu chí ổn định thể hiện mức độ cao nhất trong việc chọn nghề của sinh viên.

  • 38
    차지하다

    cha-ji-ha-da

    chiếm giữ, đứng vị trí

    선호하는 직업 순위에서 공무원과 교사가 상위권을 차지했습니다.

    Seon-ho-ha-neun jik-eop sun-wi-e-seo gong-mu-won-gwa gyo-sa-ga sang-wi-gwon-eul cha-ji-haet-seum-ni-da.

    Trong bảng xếp hạng nghề nghiệp được ưa chuộng, công chức và giáo viên chiếm các vị trí dẫn đầu.

  • 39
    박람회

    bak-ram-hoe

    hội chợ triển lãm

    취업 박람회장에 방문하여 여러 기업의 채용 상담을 직접 받아 보았어요.

    Chwi-eop bak-ram-hoe-jang-e bang-mun-ha-yeo yeo-reo gi-eop-ui chae-yong sang-dam-eul jik-jeop bad-a bo-at-seo-yo.

    Đến tham quan hội chợ việc làm, tôi đã trực tiếp nhận tư vấn tuyển dụng từ nhiều doanh nghiệp.

  • 40
    전문가

    jeon-mun-ga

    chuyên gia

    해당 분야에서 오랜 연구 경력을 쌓은 최고 권위의 전문가입니다.

    Hae-dang bun-ya-e-seo o-raen yeon-gu gyeong-ryeok-eul ssa-eun choe-go gwon-wi-ui jeon-mun-ga-im-ni-da.

    Đó là vị chuyên gia có thẩm quyền cao nhất với nhiều năm kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan.

  • 41
    검사

    geom-sa

    kiểm tra, trắc nghiệm, kiểm sát viên

    전문 상담 기관에서 진로 적성 검사를 받고 나의 장단점을 파악했어요.

    Jeon-mun sang-dam gi-gwan-e-seo jin-ro jeok-seong geom-sa-reul bad-go na-ui jang-dan-jeom-eul pa-ak-haet-seo-yo.

    Thực hiện bài kiểm tra định hướng nghề nghiệp tại trung tâm tư vấn giúp tôi nắm rõ điểm mạnh và điểm yếu của mình.

  • 42
    체험

    che-heom

    trải nghiệm thực tế

    청소년 직업 체험 프로그램을 통해 하루 동안 방송국 PD 역할을 해 봤습니다.

    Cheong-so-nyeon jik-eop che-heom peu-ro-geu-raem-eul tong-hae ha-ru dong-an bang-song-guk pi-di yeok-hal-eul hae bwat-seum-ni-da.

    Thông qua chương trình trải nghiệm nghề nghiệp thanh thiếu niên, tôi đã thử làm nhà sản xuất truyền hình trong một ngày.

  • 43
    조언

    jo-eon

    lời khuyên

    어려운 진로 문제로 고민할 때 선배의 따뜻한 조언이 큰 힘이 되었어요.

    Eo-ryeo-un jin-ro mun-je-ro go-min-hal ttae seon-bae-ui tta-tteut-han jo-eon-i keun him-i doe-eot-seo-yo.

    Khi băn khoăn về vấn đề định hướng tương lai, lời khuyên ấm áp của tiền bối đã trở thành điểm tựa to lớn.

  • 44
    설문 조사

    seol-mun jo-sa

    điều tra khảo sát ý kiến

    직장인들의 이직 원인에 관한 설문 조사를 실시하여 통계를 냈습니다.

    Jik-jang-in-deul-ui i-jik won-in-e gwan-han seol-mun jo-sa-reul sil-si-ha-yeo tong-gye-reul naet-seum-ni-da.

    Chúng tôi đã tiến hành khảo sát ý kiến về nguyên nhân chuyển việc của người đi làm để lấy số liệu thống kê.

  • 45
    실시하다

    sil-si-ha-da

    tiến hành, thực hiện

    신입 사원들의 직무 역량을 높이기 위해 실무 교육을 정기적으로 실시해요.

    Sin-ip sa-won-deul-ui jik-mu yeok-ryang-eul nop-i-gi wi-hae sil-mu gyo-yuk-eul jeong-gi-jeok-eu-ro sil-si-hae-yo.

    Để nâng cao năng lực chuyên môn của nhân viên mới, công ty thường xuyên tiến hành đào tạo nghiệp vụ.

  • 46
    분명하다

    bun-myeong-ha-da

    rõ ràng, minh bạch

    자신이 진정으로 원하는 일이 무엇인지 목표를 분명하게 세워야 합니다.

    Ja-sin-i jin-jeong-eu-ro won-ha-neun il-i mu-eot-in-ji mok-pyo-reul bun-myeong-ha-ge se-wo-ya ham-ni-da.

    Phải xác lập mục tiêu thật rõ ràng xem bản thân thực sự mong muốn công việc gì.

  • 47
    지식

    ji-sik

    tri thức, kiến thức

    책을 많이 읽고 깊이 사색하면 넓은 인문학적 지식을 쌓을 수 있어요.

    Chaek-eul man-i ilk-go gip-i sa-saek-ha-myeon neol-beun in-mun-hak-jeok ji-sik-eul ssa-eul su it-seo-yo.

    Đọc nhiều sách và chiêm nghiệm sâu sắc sẽ giúp bạn tích lũy được khối kiến thức nhân văn rộng mở.

  • 48
    마음가짐

    ma-eum-ga-jim

    tâm thế, thái độ tinh thần

    어떤 일이든 긍정적인 마음가짐으로 임하면 좋은 결과를 맺게 마련이에요.

    Eo-tteon il-i-deun geung-jeong-jeok-in ma-eum-ga-jim-eu-ro im-ha-myeon jo-eun gyeol-gwa-reul maet-ge ma-ryeon-i-e-yo.

    Dù là công việc gì, nếu tiếp cận bằng một tâm thế tích cực thì ắt sẽ gặt hái kết quả tốt đẹp.

  • 49
    열정

    yeol-jeong

    nhiệt huyết, niềm đam mê

    꿈을 향해 끊임없이 도전하는 젊은이들의 뜨거운 열정을 응원합니다.

    Kkum-eul hyang-hae kkeun-im-eop-si do-jeon-ha-neun jeolm-eun-i-deul-ui tteu-geo-un yeol-jeong-eul eung-won-ham-ni-da.

    Tôi luôn cổ vũ niềm nhiệt huyết cháy bỏng của những người trẻ không ngừng đương đầu thử thách vì ước mơ.

  • 50
    도전정신

    do-jeon-jeong-sin

    tinh thần dấn thân, dám nghĩ dám làm

    실패를 두려워하지 않고 새로운 분야를 개척하는 도전정신이 필요해요.

    Sil-pae-reul du-ryeo-wo-ha-ji an-ko sae-ro-un bun-ya-reul gae-cheok-ha-neun do-jeon-jeong-sin-i pil-yo-hae-yo.

    Chúng ta cần có tinh thần dám nghĩ dám làm, không sợ thất bại và mở lối vào những lĩnh vực mới.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.