Sejong 5 · 세종한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 2

56 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    꽃이 피다

    kkot-i pi-da

    hoa nở

    따뜻한 봄바람이 불어오자 공원의 벚꽃이 활짝 피었습니다.

    Tta-tteut-han bom-ba-ram-i bul-eo-o-ja gong-won-ui beot-kkot-i hwal-jjak pi-eot-seum-ni-da.

    Khi làn gió xuân ấm áp thổi về, hoa anh đào trong công viên đã nở rộ.

  • 2
    새싹이 나다

    sae-ssak-i na-da

    đâm chồi nảy lộc

    봄비가 촉촉이 내린 후 메마른 나뭇가지에 파릇파릇한 새싹이 났어요.

    Bom-bi-ga chok-chok-i nae-rin hu me-ma-reun na-mut-ga-ji-e pa-reut-pa-reut-han sae-ssak-i nat-seo-yo.

    Sau cơn mưa xuân êm dịu, trên những cành cây khô cằn đã đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

  • 3
    꽃가루가 날리다

    kkot-ga-ru-ga nal-li-da

    phấn hoa bay trong gió

    봄철에는 꽃가루가 심하게 날려 알레르기가 있는 분들은 마스크를 써야 해요.

    Bom-cheol-e-neun kkot-ga-ru-ga sim-ha-ge nal-lyeo al-re-reu-gi-ga it-neun bun-deul-eun ma-seu-keu-reul sseo-ya hae-yo.

    Vào mùa xuân phấn hoa bay rất nhiều nên người bị dị ứng cần phải đeo khẩu trang.

  • 4
    습도가 높다

    seup-do-ga nop-da

    độ ẩm cao

    장마철에는 기온과 습도가 모두 높아서 빨래가 잘 마르지 않아요.

    Jang-ma-cheol-e-neun gi-on-gwa seup-do-ga mo-du nop-a-seo ppal-rae-ga jal ma-reu-ji an-a-yo.

    Vào mùa mưa dầm cả nhiệt độ lẫn độ ẩm đều cao nên quần áo giặt rất lâu khô.

  • 5
    습도가 낮다

    seup-do-ga nat-da

    độ ẩm thấp, hanh khô

    가을철에는 습도가 낮아서 피부가 건조해지기 쉬우니 보습제를 발라 주세요.

    Ga-eul-cheol-e-neun seup-do-ga nat-a-seo pi-bu-ga geon-jo-hae-ji-gi swi-u-ni bo-seup-je-reul bal-ra ju-se-yo.

    Mùa thu độ ẩm thấp khiến da dễ bị khô nên hãy thoa kem dưỡng ẩm.

  • 6
    폭우가 내리다

    pok-u-ga nae-ri-da

    mưa to xối xả, mưa trút nước

    갑작스러운 폭우가 쏟아져 도로 곳곳이 물에 잠겼습니다.

    Gap-jak-seu-reo-un pok-u-ga ssod-a-jyeo do-ro got-got-i mul-e jam-gyeot-seum-ni-da.

    Cơn mưa to xối xả bất ngờ trút xuống làm nhiều nơi trên đường phố bị ngập úng.

  • 7
    폭설이 내리다

    pok-seol-i nae-ri-da

    bão tuyết, tuyết rơi dày đặc

    밤사이에 강원도 산간 지역에 기록적인 폭설이 내려 교통이 통제되었어요.

    Bam-sa-i-e gang-won-do san-gan ji-yeok-e gi-rok-jeok-in pok-seol-i nae-ryeo gyo-tong-i tong-je-doe-eot-seo-yo.

    Suốt đêm qua bão tuyết kỷ lục rơi dày đặc ở vùng núi Gangwon khiến giao thông bị đình trệ.

  • 8
    단풍이 들다

    dan-pung-i deul-da

    lá phong đổi màu, rừng nhuộm sắc thu

    시월이 되자 설악산 전체가 붉고 노랗게 단풍이 곱게 들었습니다.

    Si-wol-i doe-ja seol-ak-san jeon-che-ga bulg-go no-rat-ge dan-pung-i gop-ge deul-eot-seum-ni-da.

    Bước sang tháng 10, toàn bộ núi Seorak được nhuộm sắc lá phong đỏ vàng rực rỡ tuyệt đẹp.

  • 9
    낙엽이 지다

    nak-yeop-i ji-da

    lá rụng

    차가운 늦가을 바람에 길가에 바스락거리며 낙엽이 우수수 집니다.

    Cha-ga-un neut-ga-eul ba-ram-e gil-ga-e ba-seu-rak-geo-ri-myeo nak-yeop-i u-su-su jim-ni-da.

    Trong làn gió lạnh cuối thu, lá khô bên đường xào xạc rụng tả tơi.

  • 10
    얼음이 얼다

    eol-eum-i eol-da

    đóng băng

    기온이 영하 10도 이하로 떨어지면서 한강 변에 두꺼운 얼음이 얼었어요.

    Gi-on-i yeong-ha sip-do i-ha-ro tteo-reo-ji-myeon-seo han-gang byeon-e du-kkeo-un eol-eum-i eol-eot-seo-yo.

    Nhiệt độ xuống dưới âm 10 độ làm ven sông Hàn đóng một lớp băng dày.

  • 11
    눈이 녹다

    nun-i nok-da

    tuyết tan

    햇살이 따사로워지면서 지붕 위에 쌓였던 하얀 눈이 서서히 녹았습니다.

    Haet-sal-i tta-sa-ro-wo-ji-myeon-seo ji-bung wi-e ssa-yeot-deon ha-yan nun-i seo-seo-hi nok-at-seum-ni-da.

    Ánh nắng ấm áp dần lên khiến lớp tuyết trắng tích tụ trên mái nhà từ từ tan chảy.

  • 12
    땀이 나다

    ttam-i na-da

    đổ mồ hôi

    한여름 땡볕 아래서 조금만 걸어도 온몸에 땀이 비 오듯 나요.

    Han-yeo-reum ttaeng-byeot a-rae-seo jo-geum-man geol-eo-do on-mom-e ttam-i bi o-deut na-yo.

    Giữa trời hè nắng gắt chỉ cần đi bộ một đoạn ngắn là mồ hôi tuôn ra như tắm.

  • 13
    손발이 시리다

    son-bal-i si-ri-da

    tay chân tê buốt, cóng

    장갑과 털양말을 신지 않고 외출하면 찬 바람에 손발이 시려요.

    Jang-gap-gwa teol-yang-mal-eul sin-ji an-ko oe-chul-ha-myeon chan ba-ram-e son-bal-i si-ryeo-yo.

    Nếu ra ngoài mà không mang găng tay và tất len thì gió lạnh sẽ làm tay chân tê buốt.

  • 14
    꽃샘추위

    kkot-saem-chu-wi

    rét nàng Bân, đợt rét đầu xuân

    봄꽃이 필 무렵에 찾아오는 꽃샘추위로 날씨가 다시 쌀쌀해졌습니다.

    Bom-kkot-i pil mu-ryeop-e cha-ja-o-neun kkot-saem-chu-wi-ro nal-ssi-ga da-si ssal-ssal-hae-jyeot-seum-ni-da.

    Đợt rét đầu xuân tràn về đúng dịp hoa xuân hé nở làm thời tiết trở nên se lạnh trở lại.

  • 15
    열대야

    yeol-dae-ya

    đêm nhiệt đới, đêm oi bức không ngủ được

    밤 기온이 25도 아래로 내려가지 않는 열대야 때문에 잠을 설쳤어요.

    Bam gi-on-i i-sip-o-do a-rae-ro nae-ryeo-ga-ji an-neun yeol-dae-ya ttae-mun-e jam-eul seol-chyeot-seo-yo.

    Vì hiện tượng đêm nhiệt đới nhiệt độ ban đêm không hạ dưới 25 độ nên tôi bị mất ngủ.

  • 16
    나들이를 하다

    na-deul-i-reul ha-da

    đi dạo chơi, đi dã ngoại

    화창한 주말을 맞아 가족들과 함께 근교 호수 공원으로 나들이를 했습니다.

    Hwa-chang-han ju-mal-eul mat-a ga-jok-deul-gwa ham-kke geun-gyo ho-su gong-won-eu-ro na-deul-i-reul haet-seum-ni-da.

    Nhân ngày cuối tuần đẹp trời, tôi đã cùng gia đình đi dạo chơi ở công viên hồ ngoại ô.

  • 17
    소풍을 가다

    so-pung-eul ga-da

    đi dã ngoại, đi picnic

    어릴 적 학교에서 정성껏 싼 도시락을 들고 유원지로 소풍을 갔던 기억이 나요.

    Eo-ril jeok hak-gyo-e-seo jeong-seong-kkeot ssan do-si-rak-eul deul-go yu-won-ji-ro so-pung-eul gat-deon gi-eok-i na-yo.

    Tôi nhớ kỷ niệm hồi nhỏ mang hộp cơm mẹ chuẩn bị chu đáo đi dã ngoại công viên cùng trường.

  • 18
    꽃구경을 하다

    kkot-gu-gyeong-eul ha-da

    đi ngắm hoa

    봄바람 휘날리는 벚꽃 축제 거리에서 친구들과 신나게 꽃구경을 했어요.

    Bom-ba-ram hwi-nal-li-neun beot-kkot chuk-je geo-ri-e-seo chin-gu-deul-gwa sin-na-ge kkot-gu-gyeong-eul haet-seo-yo.

    Trên con phố lễ hội hoa anh đào phấp phới trong gió xuân, tôi cùng các bạn hào hứng đi ngắm hoa.

  • 19
    수영을 하다

    su-yeong-eul ha-da

    bơi lội

    무더운 여름철 더위를 식히기 위해 시원한 파도가 치는 바다에서 수영을 했습니다.

    Mu-deo-un yeo-reum-cheol deo-wi-reul sik-hi-gi wi-hae si-won-han pa-do-ga chi-neun ba-da-e-seo su-yeong-eul haet-seum-ni-da.

    Để xua tan cái nóng nực mùa hè, tôi đã đi bơi giữa làn sóng biển mát rượi.

  • 20
    피서를 가다

    pi-seo-reul ga-da

    đi tránh nóng, đi nghỉ hè

    도심의 뜨거운 열기를 피해 시원한 계곡으로 가족 피서를 다녀왔어요.

    Do-sim-ui tteu-geo-un yeol-gi-reul pi-hae si-won-han gye-gok-eu-ro ga-jok pi-seo-reul da-nyeo-wat-seo-yo.

    Tránh hơi nóng bỏng rát của trung tâm thành phố, cả gia đình tôi đã đi nghỉ hè tránh nóng ở con suối mát.

  • 21
    휴가를 가다

    hyu-ga-reul ga-da

    đi nghỉ mát, đi nghỉ phép

    일 년 동안 열심히 일한 나를 위해 제주도로 일주일 동안 여름휴가를 갔습니다.

    Il nyeon dong-an yeol-sim-hi il-han na-reul wi-hae je-ju-do-ro il-ju-il dong-an yeo-reum-hyu-ga-reul gat-seum-ni-da.

    Tự thưởng cho bản thân một năm làm việc chăm chỉ, tôi đã đi nghỉ hè một tuần ở đảo Jeju.

  • 22
    냉방을 하다

    naeng-bang-eul ha-da

    bật điều hòa lạnh, làm mát

    실내 온도를 적정 온도로 맞추어 과도하게 냉방을 하지 않도록 주의해요.

    Sil-nae on-do-reul jeok-jeong on-do-ro mat-chu-eo gwa-do-ha-ge naeng-bang-eul ha-ji an-to-rok ju-ui-hae-yo.

    Hãy điều chỉnh nhiệt độ phòng ở mức thích hợp để tránh bật điều hòa làm lạnh quá đà.

  • 23
    난방을 하다

    nan-bang-eul ha-da

    bật sưởi, sưởi ấm

    추운 겨울철에는 보일러 난방을 켜서 방 안을 훈훈하게 유지합니다.

    Chu-un gyeo-ul-cheol-e-neun bo-il-reo nan-bang-eul kyeo-seo bang an-eul hun-hun-ha-ge yu-ji-ham-ni-da.

    Vào mùa đông lạnh giá, chúng tôi bật sưởi để giữ cho căn phòng luôn ấm cúng.

  • 24
    단풍놀이를 가다

    dan-pung-nol-i-reul ga-da

    đi ngắm lá đỏ mùa thu

    가을 주말에 붉게 물든 산길을 걸으며 단풍놀이를 즐기려는 등산객이 많아요.

    Ga-eul ju-mal-e bulg-ge mul-deun san-gil-eul geol-eu-myeo dan-pung-nol-i-reul jeul-gi-ryeo-neun deung-san-gaek-i man-a-yo.

    Cuối tuần mùa thu có rất nhiều du khách leo núi dạo bước trên đường núi đỏ rực để ngắm lá phong.

  • 25
    눈사람을 만들다

    nun-sa-ram-eul man-deul-da

    nặn người tuyết, làm người tuyết

    밤새 함박눈이 소복이 쌓여서 동생과 함께 마당에서 커다란 눈사람을 만들었어요.

    Bam-sae ham-bak-nun-i so-bok-i ssa-yeo-seo dong-saeng-gwa ham-kke ma-dang-e-seo keo-da-ran nun-sa-ram-eul man-deul-eot-seo-yo.

    Tuyết rơi xốp dày suốt đêm nên tôi đã cùng em trai ra sân nặn một chú người tuyết to đùng.

  • 26
    눈싸움을 하다

    nun-ssa-um-eul ha-da

    chơi ném tuyết

    아이들이 공원에 모여 손으로 눈을 뭉쳐 던지며 신나게 눈싸움을 했습니다.

    A-i-deul-i gong-won-e mo-yeo son-eu-ro nun-eul mung-chyeo deon-ji-myeo sin-na-ge nun-ssa-um-eul haet-seum-ni-da.

    Bọn trẻ tụ tập ở công viên, dùng tay nắm những cục tuyết ném nhau chơi trò ném tuyết vui vẻ.

  • 27
    스키를 타다

    seu-ki-reul ta-da

    trượt tuyết

    겨울 방학마다 친구들과 함께 강원도 스키장에 가서 스키를 타곤 해요.

    Gyeo-ul bang-hak-ma-da chin-gu-deul-gwa ham-kke gang-won-do seu-ki-jang-e ga-seo seu-ki-reul ta-gon hae-yo.

    Mỗi kỳ nghỉ đông tôi lại cùng bạn bè đến khu trượt tuyết ở Gangwon để trượt tuyết.

  • 28
    김장을 하다

    gim-jang-eul ha-da

    muối kim chi mùa đông

    초겨울이 되면 온 가족과 친척이 모여 겨우내 먹을 김장을 담급니다.

    Cho-gyeo-ul-i doe-myeon on ga-jok-gwa chin-cheok-i mo-yeo gyeo-u-nae meok-eul gim-jang-eul dam-geum-ni-da.

    Đến đầu đông, cả gia đình cùng họ hàng tụ họp lại muối kim chi ăn suốt cả mùa đông.

  • 29
    스콜

    seu-kol

    mưa rào nhiệt đới, squall

    동남아시아 여행 중 매일 오후마다 한 차례씩 쏟아지는 스콜을 경험했어요.

    Dong-nam-a-si-a yeo-haeng jung mae-il o-hu-ma-da han cha-rye-ssik ssod-a-ji-neun seu-kol-eul gyeong-heom-haet-seo-yo.

    Khi du lịch Đông Nam Á, chiều nào tôi cũng được trải nghiệm những cơn mưa rào nhiệt đới trút xuống.

  • 30
    장마

    jang-ma

    mùa mưa dầm, đợt mưa kéo dài mùa hè

    칠월 초순부터 시작된 장마로 인해 며칠 동안 쉬지 않고 비가 내렸습니다.

    Chil-wol cho-sun-bu-teo si-jak-doen jang-ma-ro in-hae myeot-il dong-an swi-ji an-ko bi-ga nae-ryeot-seum-ni-da.

    Do đợt mưa dầm bắt đầu từ đầu tháng 7 nên trời mưa liên tục suốt mấy ngày không dứt.

  • 31
    푹푹 찌다

    puk-puk jji-da

    nóng như thiêu như đốt, oi bức ngột ngạt

    바람 한 점 없이 기온이 35도까지 올라 날씨가 푹푹 찌네요.

    Ba-ram han jeom eop-si gi-on-i sam-sip-o-do-kka-ji ol-la nal-ssi-ga puk-puk jji-ne-yo.

    Không có lấy một gợn gió và nhiệt độ lên tới 35 độ khiến thời tiết oi bức như trong nồi hầm.

  • 32
    견디다

    gyeon-di-da

    chịu đựng, vượt qua

    더운 여름을 잘 견디기 위해 삼계탕 같은 보양식을 챙겨 먹었습니다.

    Deo-un yeo-reum-eul jal gyeon-di-gi wi-hae sam-gye-tang gat-eun bo-yang-sik-eul chaeng-gyeo meok-eot-seum-ni-da.

    Để chịu đựng và vượt qua mùa hè nóng nực, tôi đã bồi bổ các món ăn dinh dưỡng như gà hầm sâm.

  • 33
    운이 좋다

    un-i jo-ta

    may mắn, số đỏ

    비행기 표를 구하기 힘든 성수기였는데 운이 좋게 취소표를 구했어요.

    Bi-haeng-gi pyo-reul gu-ha-gi him-deun seong-su-gi-yeot-neun-de un-i jo-ke chwi-so-pyo-reul gu-haet-seo-yo.

    Là mùa cao điểm rất khó tìm vé máy bay nhưng may mắn là tôi đã săn được vé người khác hủy.

  • 34
    실내

    sil-nae

    trong phòng, trong nhà

    바깥 미세먼지가 심한 날에는 외출을 자제하고 실내 활동을 권장합니다.

    Ba-kkat mi-se-meon-ji-ga sim-han nal-e-neun oe-chul-eul ja-je-ha-go sil-nae hwal-dong-eul gwon-jang-ham-ni-da.

    Những ngày bụi mịn ngoài trời nghiêm trọng, mọi người được khuyên hạn chế ra ngoài và ở trong phòng.

  • 35
    답답하다

    dap-dap-ha-da

    bức bối, ngột ngạt, khó chịu

    창문을 꼭 닫고 오랫동안 환기를 안 했더니 공기가 탁하고 답답해요.

    Chang-mun-eul kkok dad-go o-raet-dong-an hwan-gi-reul an haet-deo-ni gong-gi-ga tak-ha-go dap-dap-hae-yo.

    Đóng chặt cửa sổ lâu ngày không thông gió khiến không khí ngột ngạt và bức bối.

  • 36
    갇혀 있다

    gat-hyeo it-da

    bị nhốt, bị kẹt lại bên trong

    폭설 때문에 도로가 막혀 며칠 동안 산장 안에 갇혀 있어야 했습니다.

    Pok-seol ttae-mun-e do-ro-ga mak-hyeo myeot-il dong-an san-jang an-e gat-hyeo it-eo-ya haet-seum-ni-da.

    Vì bão tuyết tắc đường nên chúng tôi đành phải kẹt lại bên trong ngôi nhà gỗ trên núi suốt mấy ngày.

  • 37
    조만간

    jo-man-gan

    sớm muộn gì, ít ngày nữa, một ngày gần đây

    날씨가 따뜻해지면 조만간 친구들과 다 함께 한강으로 피크닉 가자.

    Nal-ssi-ga tta-tteut-hae-ji-myeon jo-man-gan chin-gu-deul-gwa da ham-kke han-gang-eu-ro pi-keu-nik ga-ja.

    Khi thời tiết ấm áp, ít ngày nữa chúng ta cùng bạn bè đi picnic ở sông Hàn nhé.

  • 38
    초원

    cho-won

    thảo nguyên

    끝없이 펼쳐진 푸른 몽골 초원 위를 자유롭게 거닐고 싶어요.

    Kkeut-eop-si pyeol-chyeo-jin pu-reun mong-gol cho-won wi-reul ja-yu-rop-ge geo-nil-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn được tự do dạo bước trên thảo nguyên xanh mướt bao la của Mông Cổ.

  • 39
    말을 타다

    mal-eul ta-da

    cưỡi ngựa

    제주도 목장에서 말을 타고 시원한 바람을 맞으며 달렸습니다.

    Je-ju-do mok-jang-e-seo mal-eul ta-go si-won-han ba-ram-eul maj-eu-myeo dal-lyeot-seum-ni-da.

    Tại trang trại ở đảo Jeju, tôi cưỡi ngựa đón những làn gió mát lành chạy dọc bãi cỏ.

  • 40
    별

    byeol

    ngôi sao

    공기가 맑은 시골 밤하늘에는 은하수와 수많은 별들이 반짝입니다.

    Gong-gi-ga malg-eun si-gol bam-ha-neul-e-neun eun-ha-su-wa su-man-eun byeol-deul-i ban-jjak-im-ni-da.

    Trên bầu trời đêm miền quê không khí trong lành, dải ngân hà cùng muôn vì sao lấp lánh.

  • 41
    당분간

    dang-bun-gan

    trong thời gian này, tạm thời

    비 소식이 없어서 당분간 맑고 건조한 날씨가 계속 이어질 전망입니다.

    Bi so-sik-i eop-seo-seo dang-bun-gan malg-go geon-jo-han nal-ssi-ga gye-sok i-eo-jil jeon-mang-im-ni-da.

    Không có tin mưa nên dự báo thời tiết trong thời gian này sẽ tiếp tục khô ráo và nắng đẹp.

  • 42
    일기예보

    il-gi-ye-bo

    dự báo thời tiết

    외출 전 뉴스 일기예보를 확인하고 가방에 우산을 챙겨 넣었어요.

    Oe-chul jeon nyu-seu il-gi-ye-bo-reul hwak-in-ha-go ga-bang-e u-san-eul chaeng-gyeo neoh-eot-seo-yo.

    Trước khi ra ngoài tôi xem bản tin dự báo thời tiết rồi mang theo ô trong cặp.

  • 43
    밤사이

    bam-sa-i

    trong đêm, suốt đêm qua

    밤사이 기온이 급격히 떨어져 아침 출근길에 서리가 내렸습니다.

    Bam-sa-i gi-on-i geup-gyeok-hi tteo-reo-jyeo a-chim chul-geun-gil-e seo-ri-ga nae-ryeot-seum-ni-da.

    Trong đêm nhiệt độ hạ đột ngột nên sáng sớm trên đường đi làm sương muối đã đọng lại.

  • 44
    큰 폭으로 떨어지다

    keun pok-eu-ro tteo-reo-ji-da

    sụt giảm mạnh, giảm biên độ lớn

    북서쪽 찬 공기가 유입되면서 내일 아침 기온이 큰 폭으로 떨어지겠습니다.

    Buk-seo-jjok chan gong-gi-ga yu-ip-doe-myeon-seo nae-il a-chim gi-on-i keun pok-eu-ro tteo-reo-ji-get-seum-ni-da.

    Không khí lạnh từ phía tây bắc tràn về khiến nhiệt độ sáng mai giảm rất mạnh.

  • 45
    얼다

    eol-da

    đóng băng, đông cứng

    강추위로 인해 베란다의 수도관이 꽁꽁 얼어붙었어요.

    Gang-chu-wi-ro in-hae be-ran-da-ui su-do-gwan-i kkong-kkong eol-eo-but-eot-seo-yo.

    Rét đậm khiến đường ống nước ngoài ban công bị đông cứng lại hoàn toàn.

  • 46
    예상되다

    ye-sang-doe-da

    được dự đoán, dự kiến

    이번 주말에는 전국에 걸쳐 맑고 포근한 날씨가 될 것으로 예상됩니다.

    I-beon ju-mal-e-neun jeon-guk-e geol-chyeo malg-go po-geun-han nal-ssi-ga doel geot-eu-ro ye-sang-doem-ni-da.

    Dự kiến cuối tuần này trên cả nước sẽ có thời tiết ấm áp và nắng đẹp.

  • 47
    미끄럽다

    mi-kkeu-reop-da

    trơn trượt

    눈이 얼어붙어 도로가 몹시 미끄러우니 보행 시 미끄럼에 주의하세요.

    Nun-i eol-eo-but-eo do-ro-ga mop-si mi-kkeu-reo-u-ni bo-haeng si mi-kkeu-reom-e ju-ui-ha-se-yo.

    Tuyết đóng băng làm đường xá rất trơn trượt nên khi đi bộ xin hãy chú ý chống trượt ngã.

  • 48
    영하

    yeong-ha

    âm độ (dưới 0 độ C)

    아침 최저 기온이 영하 5도까지 내려가 두꺼운 패딩을 입어야 해요.

    A-chim choe-jeo gi-on-i yeong-ha o-do-kka-ji nae-ryeo-ga du-kkeo-un pae-ding-eul ib-eo-ya hae-yo.

    Nhiệt độ thấp nhất buổi sáng xuống tận âm 5 độ nên phải mặc áo phao dày.

  • 49
    영상

    yeong-sang

    nhiệt độ dương (trên 0 độ C)

    낮에는 기온이 영상 15도까지 올라 완연한 봄기운을 느낄 수 있습니다.

    Nat-e-neun gi-on-i yeong-sang sip-o-do-kka-ji ol-la wan-yeon-han bom-gi-un-eul neu-kkil su it-seum-ni-da.

    Ban ngày nhiệt độ lên tới 15 độ dương giúp cảm nhận rõ rệt không khí mùa xuân ngập tràn.

  • 50
    장맛비

    jang-mat-bi

    mưa dầm, mưa mùa hè kéo dài

    남부 지방부터 시작된 세찬 장맛비가 점차 중부 지방으로 확대되고 있습니다.

    Nam-bu ji-bang-bu-teo si-jak-doen se-chan jang-mat-bi-ga jeom-cha jung-bu ji-bang-eu-ro hwak-dae-doe-go it-seum-ni-da.

    Những cơn mưa dầm dữ dội bắt đầu từ miền Nam đang dần lan rộng ra miền Trung.

  • 51
    북쪽

    buk-jjok

    phía bắc

    북쪽에서 찬 바람이 강하게 불어오며 날씨가 한층 더 쌀쌀해졌어요.

    Buk-jjok-e-seo chan ba-ram-i gang-ha-ge bul-eo-o-myeo nal-ssi-ga han-cheung deo ssal-ssal-hae-jyeot-seo-yo.

    Gió lạnh từ phía bắc thổi về mạnh mẽ khiến thời tiết càng thêm buốt giá.

  • 52
    차츰

    cha-cheum

    dần dần, từ từ

    흐렸던 하늘이 개고 서쪽부터 차츰 맑은 날씨를 되찾겠습니다.

    Heu-ryeot-deon ha-neul-i gae-go seo-jjok-bu-teo cha-cheum malg-eun nal-ssi-reul doe-chat-get-seum-ni-da.

    Bầu trời nhiều mây đang tan dần và từ phía tây thời tiết sẽ dần quang đãng trở lại.

  • 53
    벼락

    byeo-rak

    sét đánh, sấm sét

    먹구름과 함께 번쩍이며 벼락이 쳐서 깜짝 놀랐습니다.

    Meok-gu-reum-gwa ham-kke beon-jjeok-i-myeo byeo-rak-i chyeo-seo kkam-jjak nol-rat-seum-ni-da.

    Cùng với mây đen, tia chớp lóe sáng kèm tiếng sét đánh giật thót tim.

  • 54
    돌풍

    dol-pung

    gió giật, lốc xoáy

    갑작스러운 강한 돌풍으로 인해 길가에 서 있던 입간판이 넘어졌어요.

    Gap-jak-seu-reo-un gang-han dol-pung-eu-ro in-hae gil-ga-e seo it-deon ip-gan-pan-i neo-meo-jyeot-seo-yo.

    Cơn gió giật mạnh bất ngờ làm đổ rạp các biển hiệu đứng bên đường.

  • 55
    동반하다

    dong-ban-ha-da

    kèm theo, đi kèm

    천둥과 번개를 동반한 강한 소나기가 내릴 것으로 보입니다.

    Cheon-dung-gwa beon-gae-reul dong-ban-han gang-han so-na-gi-ga nae-ril geot-eu-ro bo-im-ni-da.

    Dự báo sẽ có mưa rào lớn kèm theo sấm sét và sấm chớp.

  • 56
    요란하다

    yo-ran-ha-da

    ầm ĩ, dữ dội, huyên náo

    요란한 빗소리와 천둥소리에 한밤중에 잠에서 깼습니다.

    Yo-ran-han bit-so-ri-wa cheon-dung-so-ri-e han-bam-jung-e jam-e-seo kkaet-seum-ni-da.

    Tiếng mưa rơi và sấm nổ ầm ĩ dữ dội đã đánh thức tôi giữa nửa đêm.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.