Sejong 5 · 세종한국어 5
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 8
42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1급한 일이 생기다
geup-han il-i saeng-gi-da
có việc gấp phát sinh
갑자기 회사에 급한 일이 생겨서 오늘 저녁 모임에 조금 늦을 것 같아요.
Gap-ja-gi hoe-sa-e geup-han il-i saeng-gyeo-seo o-neul jeo-nyeok mo-im-e jo-geum neut-eul geot gat-a-yo.
Công ty đột xuất có việc gấp nên chắc tôi sẽ tới buổi tụ tập tối nay muộn một chút.
- 2선약이 있다
seon-yak-i it-da
có hẹn trước
이번 주말에는 이미 선약이 있어서 동창회 모임에는 참석하기 어렵습니다.
I-beon ju-mal-e-neun i-mi seon-yak-i it-seo-seo dong-chang-hoe mo-im-e-neun cham-seok-ha-gi eo-ryeop-seum-ni-da.
Cuối tuần này tôi đã có hẹn từ trước nên khó có thể tham dự buổi họp lớp được.
- 3시간을 착각하다
si-gan-eul chak-gak-ha-da
nhầm lẫn thời gian
약속 시간을 한 시간 뒤로 착각하는 바람에 친구를 오래 기다리게 만들었어요.
Yak-sok si-gan-eul han si-gan dwi-ro chak-gak-ha-neun ba-ram-e chin-gu-reul o-rae gi-da-ri-ge man-deul-eot-seo-yo.
Vì nhầm giờ hẹn muộn hơn một tiếng nên tôi đã khiến bạn mình phải đợi suốt một hồi lâu.
- 4시간이 바뀌다
si-gan-i ba-kkwi-da
thời gian bị thay đổi
회의 시간이 오후 2시에서 4시로 바뀌었으니 착오 없으시기 바랍니다.
Hoe-ui si-gan-i o-hu du-si-e-seo ne-si-ro ba-kkwi-eot-eu-ni chak-o eop-seu-si-gi ba-ram-ni-da.
Giờ họp đã đổi từ 2 giờ sang 4 giờ chiều nên xin mọi người lưu ý tránh nhầm lẫn.
- 5갑자기 손님이 오다
gap-ja-gi son-nim-i o-da
đột nhiên có khách đến
외출하려던 참에 집에 갑자기 손님이 오셔서 약속 시간을 부득이 미뤄야 했어요.
Oe-chul-ha-ryeo-deon cham-e jip-e gap-ja-gi son-nim-i o-syeo-seo yak-sok si-gan-eul bu-deuk-i mi-rwo-ya haet-seo-yo.
Đúng lúc chuẩn bị ra ngoài thì nhà có khách đột xuất ghé thăm nên tôi đành phải xin lùi giờ hẹn.
- 6약속이 취소되다
yak-sok-i chwi-so-doe-da
cuộc hẹn bị hủy
거래처 담당자의 사정으로 오늘 오후 미팅 약속이 전격 취소되었습니다.
Geo-rae-cheo dam-dang-ja-ui sa-jeong-eu-ro o-neul o-hu mi-ting yak-sok-i jeon-gyeok chwi-so-doe-eot-seum-ni-da.
Do vấn đề phát sinh từ người phụ trách phía đối tác, cuộc họp chiều nay đã bị hủy bỏ.
- 7장소가 바뀌다
jang-so-ga ba-kkwi-da
địa điểm bị thay đổi
예약했던 식당에 자리가 부족하여 회식 장소가 근처 다른 식당으로 바뀌었어요.
Ye-yak-haet-deon sik-dang-e ja-ri-ga bu-jok-ha-yeo hoe-sik jang-so-ga geun-cheo da-reun sik-dang-eu-ro ba-kkwi-eot-seo-yo.
Nhà hàng đã đặt trước thiếu chỗ nên địa điểm ăn liên hoan đã được chuyển sang một quán khác gần đó.
- 8중요한 일정이 잡히다
jung-yo-han il-jeong-i jap-hi-da
có lịch trình quan trọng được lên lịch
갑자기 해외 출장이라는 중요한 일정이 잡혀 주말 가족 여행을 연기했습니다.
Gap-ja-gi hae-oe chul-jang-i-ra-neun jung-yo-han il-jeong-i jap-hyeo ju-mal ga-jok yeo-haeng-eul yeon-gi-haet-seum-ni-da.
Đột xuất có lịch công tác nước ngoài rất quan trọng nên tôi đã hoãn chuyến đi nghỉ cuối tuần cùng gia đình.
- 9약속 시간을 알다
yak-sok si-gan-eul al-da
biết thời gian hẹn
내일 영화 관람 약속 시간을 정확히 알고 있는지 친구에게 다시 물어봤어요.
Nae-il yeong-hwa gwan-ram yak-sok si-gan-eul jeong-hwak-hi al-go it-neun-ji chin-gu-e-ge da-si mul-eo-bwat-seo-yo.
Tôi đã hỏi lại bạn xem cậu ấy có biết chính xác giờ hẹn xem phim ngày mai hay không.
- 10약속 장소를 정하다
yak-sok jang-so-reul jeong-ha-da
chọn, quyết định địa điểm hẹn
모두가 대중교통으로 찾아오기 편하게 지하철역 바로 앞 카페로 약속 장소를 정했습니다.
Mo-du-ga dae-jung-gyo-tong-eu-ro cha-ja-o-gi pyeon-ha-ge ji-ha-cheol-yeok ba-ro ap ka-pe-ro yak-sok jang-so-reul jeong-haet-seum-ni-da.
Để mọi người đi lại bằng phương tiện công cộng cho thuận tiện, chúng tôi đã chọn địa điểm hẹn là quán cà phê ngay trước ga tàu điện.
- 11일정을 메모하다
il-jeong-eul me-mo-ha-da
ghi chép lại lịch trình
깜빡 잊고 지나치는 일이 없도록 다이어리에 이번 주 중요한 일정을 메모해 두었습니다.
Kkam-ppak it-go ji-na-chi-neun il-i eop-do-rok da-i-eo-ri-e i-beon ju jung-yo-han il-jeong-eul me-mo-hae du-eot-seum-ni-da.
Để không sơ suất quên việc, tôi đã ghi chú cẩn thận các lịch trình quan trọng của tuần này vào sổ tay.
- 12약속 시간을 확인하다
yak-sok si-gan-eul hwak-in-ha-da
xác nhận lại giờ hẹn
출발하기 전에 상대방에게 메시지를 보내 다시 한번 약속 시간을 확인했습니다.
Chul-bal-ha-gi jeon-e sang-dae-bang-e-ge me-si-ji-reul bo-nae da-si han-beon yak-sok si-gan-eul hwak-in-haet-seum-ni-da.
Trước khi lên đường, tôi đã nhắn tin cho đối phương để xác nhận lại thời gian hẹn một lần nữa.
- 13약속 시간을 미리 알려 주다
yak-sok si-gan-eul mi-ri al-ryeo ju-da
thông báo trước giờ hẹn
참석자들이 준비할 수 있도록 모임 날짜와 약속 시간을 미리 알려 주었습니다.
Cham-seok-ja-deul-i jun-bi-hal su it-do-rok mo-im nal-jja-wa yak-sok si-gan-eul mi-ri al-ryeo ju-eot-seum-ni-da.
Tôi đã thông báo trước ngày họp mặt và giờ hẹn để những người tham dự có thể chủ động chuẩn bị.
- 14장소 약도를 보내 주다
jang-so yak-do-reul bo-nae ju-da
gửi bản đồ/sơ đồ chỉ đường
처음 찾아오는 손님들이 헤매지 않도록 모바일 청첩장에 장소 약도를 보내 드렸어요.
Cheo-eum cha-ja-o-neun son-nim-deul-i he-mae-ji anh-do-rok mo-ba-il cheong-cheop-jang-e jang-so yak-do-reul bo-nae deu-ryeot-seo-yo.
Để khách đến lần đầu không bị lạc đường, tôi đã gửi kèm sơ đồ chỉ đường trên thiệp cưới điện tử.
- 15참석 인원을 파악하다
cham-seok in-won-eul pa-ak-ha-da
nắm rõ số lượng người tham dự
음식과 자리를 알맞게 예약하기 위해 참석 인원을 미리 파악하고 있습니다.
Eum-sik-gwa ja-ri-reul al-mat-ge ye-yak-ha-gi wi-hae cham-seok in-won-eul mi-ri pa-ak-ha-go it-seum-ni-da.
Để đặt bàn và thức ăn vừa vặn, tôi đang tiến hành thống kê nắm rõ số lượng người tham dự trước.
- 16자료를 준비하다
ja-ryo-reul jun-bi-ha-da
chuẩn bị tài liệu
내일 있을 전략 기획 회의에 차질이 없도록 발표 자료를 꼼꼼히 준비했습니다.
Nae-il it-eul jeon-ryak gi-hoek hoe-ui-e cha-jil-i eop-do-rok bal-pyo ja-ryo-reul kkom-kkom-hi jun-bi-haet-seum-ni-da.
Để cuộc họp chiến lược ngày mai diễn ra suôn sẻ, tôi đã chuẩn bị tài liệu thuyết trình một cách chu đáo.
- 17늦추다
neut-chu-da
lùi lại, hoãn chậm lại
교통 체증으로 도착이 늦어질 것 같아서 회의 시작 시간을 30분 늦췄습니다.
Gyo-tong che-jeung-eu-ro do-chak-i neut-eo-jil geot gat-a-seo hoe-ui si-jak si-gan-eul sam-sip-bun neut-chwot-seum-ni-da.
Do đường kẹt xe có thể đến muộn nên chúng tôi đã lùi giờ bắt đầu cuộc họp lại 30 phút.
- 18이만
i-man
đến đây thôi, chừng này
시간이 많이 늦었으니 오늘은 이만 헤어지고 다음에 다시 만납시다.
Si-gan-i manh-i neut-eot-eu-ni o-neul-eun i-man he-eo-ji-go da-eum-e da-si man-nap-si-da.
Đã muộn lắm rồi nên hôm nay chúng ta tạm biệt nhau ở đây thôi, hẹn bữa khác gặp lại nhé.
- 19들리다
deul-ri-da
nghe thấy / ghé qua
퇴근하는 길에 서점에 잠시 들러서 읽고 싶었던 소설책 한 권을 샀어요.
Toe-geun-ha-neun gil-e seo-jeom-e jam-si deul-reor-seo ilk-go sip-eot-deon so-seol-chaek han gwon-eul sat-seo-yo.
Trên đường đi làm về, tôi ghé qua hiệu sách một lát và mua được cuốn tiểu thuyết mình hằng muốn đọc.
- 20흔히
heun-hi
thường, hay thấy
바쁜 현대인들에게 약속 시간 변경은 일상에서 흔히 일어나는 일입니다.
Ba-ppeun hyeon-dae-in-deul-e-ge yak-sok si-gan byeon-gyeong-eun il-sang-e-seo heun-hi il-eo-na-neun il-im-ni-da.
Với những người hiện đại bận rộn, việc thay đổi giờ hẹn là chuyện thường xuyên xảy ra trong đời sống.
- 21정해지다
jeong-hae-ji-da
được ấn định, được quyết định
다음 프로젝트 워크숍 날짜가 다음 달 둘째 주 금요일로 최종 정해졌습니다.
Da-eum peu-ro-jek-teu wo-keu-syop nal-jja-ga da-eum dal dul-jjae ju geum-yo-il-ro choe-jong jeong-hae-jyeot-seum-ni-da.
Ngày diễn ra buổi hội thảo dự án tiếp theo đã được ấn định vào thứ Sáu tuần thứ hai của tháng tới.
- 22공지하다
gong-ji-ha-da
thông báo công khai
동호회 운영진은 단체 대화방을 통해 다음 정기 모임 장소를 공지했습니다.
Dong-ho-hoe un-yeong-jin-eun dan-che dae-hwa-bang-eul tong-hae da-eum jeong-gi mo-im jang-so-reul gong-ji-haet-seum-ni-da.
Ban quản trị câu lạc bộ đã thông báo địa điểm họp định kỳ tiếp theo qua phòng chat chung.
- 23회장님
hoe-jang-nim
chủ tịch, hội trưởng
동호회 회장님께서 이번 연말 송년회를 위한 개회사를 전해 주셨습니다.
Dong-ho-hoe hoe-jang-nim-kke-seo i-beon yeon-mal song-nyeon-hoe-reul wi-han gae-hoe-sa-reul jeon-hae ju-syeot-seum-ni-da.
Hội trưởng câu lạc bộ đã phát biểu khai mạc cho buổi tiệc tất niên cuối năm nay.
- 24양해를 구하다
yang-hae-reul gu-ha-da
xin sự thông cảm, xin lượng thứ
사정이 생겨 일정을 부득이 바꾸게 되어 참석자분들께 정중히 양해를 구했습니다.
Sa-jeong-i saeng-gyeo il-jeong-eul bu-deuk-i ba-kku-ge doe-eo cham-seok-ja-bun-deul-kke jeong-jung-hi yang-hae-reul gu-haet-seum-ni-da.
Vì có việc bất khả kháng phải đổi lịch, tôi đã chân thành xin sự thông cảm từ phía các khách mời tham dự.
- 25거북이
geo-buk-i
con rùa
퇴근길 도로가 너무 막혀서 차들이 마치 거북이처럼 엉금엉금 기어가고 있어요.
Toe-geun-gil do-ro-ga neo-mu mak-hyeo-seo cha-deul-i ma-chi geo-buk-i-cheo-reom eong-geum-eong-geum gi-eo-ga-go it-seo-yo.
Đường xá giờ tan tầm tắc nghẽn kinh hoàng khiến các phương tiện bò chậm chạp như những chú rùa.
- 26시간을 뺏다
si-gan-eul ppaet-da
cướp mất thời gian, làm phiền thời gian
바쁘신 와중에 불필요한 이야기로 귀한 시간을 뺏어서 정말 죄송합니다.
Ba-ppeu-sin wa-jung-e bul-pil-yo-han i-ya-gi-ro gwi-han si-gan-eul ppaet-eo-seo jeong-mal joe-song-ham-ni-da.
Trong lúc anh bận rộn mà em lại làm mất thời gian quý báu bằng những chuyện ngoài lề, thật lòng xin lỗi anh.
- 27행사장
haeng-sa-jang
nơi tổ chức sự kiện, hội trường sự kiện
국제 박람회 행사장에 일찍 도착하여 등록 절차를 밟고 부스를 둘러보았습니다.
Guk-je bak-ram-hoe haeng-sa-jang-e il-jjik do-chak-ha-yeo deung-rok jeol-cha-reul balp-go bu-seu-reul dul-reo-bo-at-seum-ni-da.
Đến địa điểm triển lãm quốc tế từ sớm, tôi đã làm thủ tục đăng ký và tham quan các gian hàng.
- 28시간을 당기다
si-gan-eul dang-gi-da
đẩy sớm thời gian lên
오후에 비 소식이 있어서 야외 체육대회 시작 시간을 한 시간 당겼습니다.
O-hu-e bi so-sik-i it-seo-seo ya-oe che-yuk-dae-hoe si-jak si-gan-eul han si-gan dang-gyeot-seum-ni-da.
Vì dự báo buổi chiều có mưa nên hội thao ngoài trời đã được đẩy sớm giờ khai mạc lên một tiếng.
- 29손실
son-sil
sự thiệt hại, tổn thất
약속을 지키지 않으면 서로 간의 신뢰뿐만 아니라 귀중한 시간적 손실도 발생합니다.
Yak-sok-eul ji-ki-ji anh-eu-myeon seo-ro gan-ui sin-roe-ppun-man a-ni-ra gwi-jung-han si-gan-jeok son-sil-do bal-saeng-ham-ni-da.
Không giữ đúng lời hẹn thì chẳng những mất đi sự tin tưởng lẫn nhau mà còn gây lãng phí tổn thất thì giờ quý báu.
- 30조정하다
jo-jeong-ha-da
điều chỉnh
모든 팀원의 일정을 고려하여 회의 요일과 시간대를 합리적으로 조정했습니다.
Mo-deun tim-won-ui il-jeong-eul go-ryeo-ha-yeo hoe-ui yo-il-gwa si-gan-dae-reul hap-ri-jeok-eu-ro jo-jeong-haet-seum-ni-da.
Cân nhắc lịch làm việc của mọi thành viên trong nhóm, tôi đã điều chỉnh thứ và khung giờ họp một cách hợp lý.
- 31지혜
ji-hye
trí tuệ, sự khôn ngoan
어려운 갈등 상황일수록 감정을 앞세우지 않고 차분히 대화로 풀어가는 지혜가 필요합니다.
Eo-ryeo-un gal-deung sang-hwang-il-su-rok gam-jeong-eul ap-se-u-ji anh-go cha-bun-hi dae-hwa-ro pul-eo-ga-neun ji-hye-ga pil-yo-ham-ni-da.
Càng trong tình huống mâu thuẫn phức tạp thì càng cần đến sự khôn ngoan giải quyết bình tĩnh bằng đối thoại thay vì cảm tính.
- 32나눠 주다
na-nwo ju-da
chia phát, phân phát
발표를 시작하기 전에 참석자들에게 유인물을 한 장씩 골고루 나눠 주었습니다.
Bal-pyo-reul si-jak-ha-gi jeon-e cham-seok-ja-deul-e-ge yu-in-mul-eul han jang-ssik gol-go-ru na-nwo ju-eot-seum-ni-da.
Trước khi mở đầu buổi thuyết trình, tôi đã phát đều đặn cho mỗi khách tham dự một tờ tài liệu in sẵn.
- 33아무래도
a-mu-rae-do
dù sao thì, xem chừng, có lẽ
비가 점점 거세지는 것을 보니 아무래도 오늘 야외 약속은 취소해야 할 것 같아요.
Bi-ga jeom-jeom geo-se-ji-neun geot-eul bo-ni a-mu-rae-do o-neul ya-oe yak-sok-eun chwi-so-hae-ya hal geot gat-a-yo.
Thấy trời mưa ngày một to hơn thế này, xem chừng hôm nay đành phải hủy cuộc hẹn ngoài trời thôi.
- 34발생하다
bal-saeng-ha-da
phát sinh, nảy sinh, xảy ra
프로젝트 진행 과정에서 예기치 못한 문제가 발생하여 긴급 대책 회의를 열었습니다.
Peu-ro-jek-teu jin-haeng gwa-jeong-e-seo ye-gi-chi mot-han mun-je-ga bal-saeng-ha-yeo gin-geup dae-chaek hoe-ui-reul yeol-eot-seum-ni-da.
Trong quá trình triển khai dự án nảy sinh vấn đề ngoài dự kiến nên chúng tôi đã mở cuộc họp đối phó khẩn cấp.
- 35출발지
chul-bal-ji
điểm xuất phát, nơi khởi hành
우리는 내비게이션에 출발지와 도착지를 입력하고 곧바로 길을 나섰습니다.
U-ri-neun nae-bi-ge-i-syeon-e chul-bal-ji-wa do-chak-ji-reul im-ryeok-ha-go got-ba-ro gil-eul na-seot-seum-ni-da.
Chúng tôi nhập điểm xuất phát và đích đến vào thiết bị định vị rồi lập tức lên đường.
- 36신청자
sin-cheong-ja
người đăng ký
무료 특강 모집이 시작되자마자 선착순 신청자가 몰려 조기에 마감되었습니다.
Mu-ryo teuk-gang mo-jip-i si-jak-doe-ja-ma-ja seon-chak-sun sin-cheong-ja-ga mol-ryeo jo-gi-e ma-gam-doe-eot-seum-ni-da.
Vừa mở đợt tuyển sinh lớp chuyên đề miễn phí, người đăng ký theo thứ tự ưu tiên đã ùa vào khiến lớp đóng sớm.
- 37시간 약속
si-gan yak-sok
lời hứa/hẹn về thời gian
사회생활에서 시간 약속을 철저히 지키는 것은 신뢰를 쌓는 첫걸음입니다.
Sa-hoe-saeng-hwal-e-seo si-gan yak-sok-eul cheol-jeo-hi ji-ki-neun geot-eun sin-roe-reul ssah-neun cheot-geol-eum-im-ni-da.
Trong quan hệ xã hội, tuân thủ nghiêm túc lời hẹn về giờ giấc là bước đi đầu tiên để xây dựng uy tín.
- 38적어도
jeok-eo-do
ít nhất, tối thiểu
비행기를 타려면 출발 시각보다 적어도 두 시간 전에는 공항에 도착해야 합니다.
Bi-haeng-gi-reul ta-ryeo-myeon chul-bal si-gak-bo-da jeok-eo-do du si-gan jeon-e-neun gong-hang-e do-chak-hae-ya ham-ni-da.
Muốn lên máy bay thì tối thiểu phải có mặt tại sân bay trước giờ khởi hành hai tiếng đồng hồ.
- 39복사
bok-sa
sự photocopy, sao chép
회의에 참석하는 모든 분들이 보실 수 있도록 유인물 20부를 미리 복사해 두었어요.
Hoe-ui-e cham-seok-ha-neun mo-deun bun-deul-i bo-sil su it-do-rok yu-in-mul i-sip-bu-reul mi-ri bok-sa-hae du-eot-seo-yo.
Tôi đã photocopy sẵn 20 bản tài liệu để tất cả người tham dự cuộc họp đều có tài liệu theo dõi.
- 40진행하다
jin-haeng-ha-da
tiến hành, điều hành
오늘 세미나 행사는 전문 아나운서의 매끄러운 진행으로 편안하게 이어졌습니다.
O-neul se-mi-na haeng-sa-neun jeon-mun a-na-un-seo-ui mae-kkeu-reo-un jin-haeng-eu-ro pyeon-an-ha-ge i-eo-jyeot-seum-ni-da.
Chương trình hội thảo hôm nay diễn ra trôi chảy và êm ả nhờ sự điều hành khéo léo của người dẫn chương trình chuyên nghiệp.
- 41훈련을 하다
hun-ryeon-eul ha-da
tập huấn, rèn luyện
소방관들은 비상 상황에 침착하게 대처하기 위해 매일 강도 높은 인명 구조 훈련을 합니다.
So-bang-gwan-deul-eun bi-sang sang-hwang-e chim-chak-ha-ge dae-cheo-ha-gi wi-hae mae-il gang-do nop-eun in-myeong gu-jo hun-ryeon-eul ham-ni-da.
Các chiến sĩ cứu hỏa hàng ngày đều trải qua những đợt huấn luyện cứu nạn cường độ cao để ứng phó bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
- 42공식적
gong-sik-jeok
mang tính chính thức
이번 회담은 양국 간의 공식적인 외교 관계를 회복하는 중대한 계기가 될 것입니다.
I-beon hoe-dam-eun yang-guk gan-ui gong-sik-jeok-in oe-gyo gwan-gye-reul hoe-bok-ha-neun jung-dae-han gye-gi-ga doel geot-im-ni-da.
Cuộc hội đàm lần này sẽ là bước ngoặt trọng đại khôi phục quan hệ ngoại giao mang tính chính thức giữa hai quốc gia.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.