Sejong 5 · 세종한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 12

50 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    즐겁다

    jeul-geop-da

    vui vẻ, sảng khoái

    주말에 오랜 친구들과 맛있는 음식을 먹으며 이야기를 나누는 시간은 정말 즐겁습니다.

    Ju-mal-e o-raen chin-gu-deul-gwa mat-it-neun eum-sik-eul meok-eu-myeo i-ya-gi-reul na-nu-neun si-gan-eun jeong-mal jeul-geop-seum-ni-da.

    Khoảng thời gian cuối tuần cùng bạn bè tri kỷ ăn món ngon và chuyện trò rôm rả thật là vui vẻ.

  • 2
    신이 나다

    sin-i na-da

    hào hứng, phấn chấn

    드디어 가고 싶었던 콘서트 티켓을 예매하는 데 성공해서 하루 종일 신이 났어요.

    Deu-di-eo ga-go sip-eot-deon kon-seo-teu ti-ket-eul ye-mae-ha-neun de seong-gong-hae-seo ha-ru jong-il sin-i nat-seo-yo.

    Cuối cùng đã săn thành công vé đêm nhạc hằng ao ước nên cả ngày hôm nay tôi phấn chấn vô cùng.

  • 3
    뿌듯하다

    ppu-deut-ha-da

    tự hào, ngập tràn mãn nguyện

    어려운 이웃을 위해 한 달 동안 모은 성금을 전달하고 나니 가슴이 뿌듯했습니다.

    Eo-ryeo-un i-ut-eul wi-hae han dal dong-an mo-eun seong-geum-eul jeon-dal-ha-go na-ni ga-seum-i ppu-deut-haet-seum-ni-da.

    Sau khi trao số tiền quyên góp cả tháng giúp đỡ những hoàn cảnh khó khăn, lòng tôi ngập tràn niềm tự hào mãn nguyện.

  • 4
    흐뭇하다

    heu-mut-ha-da

    ấm lòng, mỉm cười hài lòng

    스스로 밥을 잘 챙겨 먹고 동생을 돌보는 아이들의 기특한 모습을 보니 절로 흐뭇하네요.

    Seu-seu-ro bap-eul jal chaeng-gyeo meok-go dong-saeng-eul dol-bo-neun a-i-deul-ui gi-teuk-han mo-seup-eul bo-ni jeol-ro heu-mut-ha-ne-yo.

    Nhìn các con biết tự giác ăn uống và chăm bẵm bảo ban em nhỏ thật đáng khen, tôi bất giác mỉm cười ấm lòng.

  • 5
    서운하다

    seo-un-ha-da

    hẫng hụt, tiếc nuối, chạnh lòng

    가장 친한 친구가 나의 생일을 깜빡 잊고 연락조차 없어서 몹시 서운했어요.

    Ga-jang chin-han chin-gu-ga na-ui saeng-il-eul kkam-ppak it-go yeon-rak-jo-cha eop-seo-seo mop-si seo-un-haet-seo-yo.

    Người bạn thân thiết nhất lại đãng trí quên mất ngày sinh nhật của tôi và chẳng nhắn một lời khiến tôi rất chạnh lòng.

  • 6
    섭섭하다

    seop-seop-ha-da

    buồn lòng, thất vọng man mác

    오랫동안 정들었던 동료가 작별 인사도 제대로 나누지 못하고 급히 떠나서 섭섭합니다.

    O-raet-dong-an jeong-deul-eot-deon dong-ryo-ga jak-byeol in-sa-do je-dae-ro na-nu-ji mot-ha-go geup-hi tteo-na-seo seop-seop-ham-ni-da.

    Đồng nghiệp gắn bó bao năm chưa kịp chia tay đàng hoàng đã vội vã rời đi khiến tôi cảm thấy buồn bã hụt hẫng.

  • 7
    속상하다

    sok-sang-ha-da

    buồn phiền, đau lòng, xót ruột

    아끼던 물건을 부주의로 잃어버려서 하루 종일 일이 손에 안 잡힐 만큼 속상했습니다.

    A-kki-deon mul-geon-eul bu-ju-ui-ro ilh-eo-beo-ryeo-seo ha-ru jong-il il-i son-e an jap-hil man-keum sok-sang-haet-seum-ni-da.

    Vì sơ ý đánh mất món đồ yêu quý nên cả ngày tôi buồn phiền xót ruột đến mức chẳng thể tập trung làm việc.

  • 8
    우울하다

    u-ul-ha-da

    u sầu, ủ rũ, trầm uất

    며칠째 잿빛 하늘에서 비만 내리니 기분마저 가라앉고 왠지 우울해집니다.

    Myeoch-il-jjae jaet-bit ha-neul-e-seo bi-man nae-ri-ni gi-bun-ma-jeo ga-ra-anj-go waen-ji u-ul-hae-jim-ni-da.

    Mấy ngày liền trời xám xịt chỉ rả rích mưa khiến tâm trạng tôi cũng chùng xuống và thấy u sầu buồn bã.

  • 9
    짜증이 나다

    jja-jeung-i na-da

    bực mình, cáu gắt, khó chịu

    무더운 날씨에 꽉 막힌 버스 안에서 에어컨마저 고장 나니 온몸에 짜증이 났어요.

    Mu-deo-un nal-ssi-e kkwak mak-hin beo-seu an-e-seo e-eo-keon-ma-jeo go-jang na-ni on-mom-e jja-jeung-i nat-seo-yo.

    Trời nóng bức mà xe buýt kẹt cứng lại hỏng cả điều hòa khiến tôi bực mình khó chịu khắp người.

  • 10
    노래를 부르다

    no-rae-reul bu-reu-da

    hát một bài hát

    스트레스가 쌓일 때마다 노래방에 가서 신나는 댄스곡 노래를 목청껏 부릅니다.

    Seu-teu-re-seu-ga ssa-il ttae-ma-da no-rae-bang-e ga-seo sin-na-neun daen-seu-gok no-rae-reul mok-cheong-kkeot bu-reum-ni-da.

    Mỗi khi căng thẳng dồn nén, tôi lại tới quán karaoke và cất cao giọng hát vang những bản nhạc dance sôi động.

  • 11
    박수를 치다

    bak-su-reul chi-da

    vỗ tay

    감동적인 연극 공연이 끝나자 관객들은 모두 자리에서 일어나 뜨겁게 박수를 쳤습니다.

    Gam-dong-jeok-in yeon-geuk gong-yeon-i kkeut-na-ja gwan-gaek-deul-eun mo-du ja-ri-e-seo il-eo-na tteu-geop-ge bak-su-reul chyeot-seum-ni-da.

    Vở kịch cảm động vừa hạ màn, toàn bộ khán giả đã đồng loạt đứng dậy vỗ tay nồng nhiệt.

  • 12
    옆 사람을 끌어안다

    yeop sa-ram-eul kkeul-eo-an-da

    ôm chầm lấy người bên cạnh

    축구 경기에서 결승골이 터지는 순간 너무 기쁜 나머지 옆 사람을 와락 끌어안았어요.

    Chuk-gu gyeong-gi-e-seo gyeol-seung-gol-i teo-ji-neun sun-gan neo-mu gi-ppeun na-meo-ji yeop sa-ram-eul wa-rak kkeul-eo-an-at-seo-yo.

    Khoảnh khắc bàn thắng quyết định được ghi trong trận bóng, vì quá sung sướng nên tôi đã ôm chầm lấy người đứng cạnh.

  • 13
    좋아하는 음악을 듣다

    jo-a-ha-neun eum-ak-eul deut-da

    nghe điệu nhạc yêu thích

    퇴근길에 이어폰을 끼고 평소 좋아하는 음악을 들으면 지쳤던 마음이 평온해져요.

    Toe-geun-gil-e i-eo-pon-eul kki-go pyeong-so jo-a-ha-neun eum-ak-eul deu-reu-myeon ji-chyeot-deon ma-eum-i pyeong-on-hae-jyeo-yo.

    Đeo tai nghe và lắng nghe điệu nhạc yêu thích trên đường tan sở, tâm hồn mệt mỏi của tôi lại trở nên thanh thản.

  • 14
    소리를 지르다

    so-ri-reul ji-reu-da

    hét to lên, la hét

    가슴이 답답할 때 높은 산 정상에 올라 저 멀리 메아리가 울리도록 소리를 질렀습니다.

    Ga-seum-i dap-dap-hal ttae nop-eun san jeong-sang-e ol-ra jeo meol-ri me-a-ri-ga ul-ri-do-rok so-ri-reul jil-reot-seum-ni-da.

    Những lúc lòng ngột ngạt, tôi leo lên đỉnh núi cao và hét thật to cho tiếng vang dội mãi về phía xa.

  • 15
    환호성을 지르다

    hwan-ho-seong-eul ji-reu-da

    hò reo chúc mừng

    우리 팀의 극적인 역전 승리가 확정되자 경기장 안의 모든 응원단이 환호성을 질렀어요.

    U-ri tim-ui geuk-jeok-in yeok-jeon seung-ri-ga hwak-jeong-doe-ja gyeong-gi-jang an-ui mo-deun eung-won-dan-i hwan-ho-seong-eul jil-reot-seo-yo.

    Khi chiến thắng lội ngược dòng ngoạn mục của đội nhà được ấn định, toàn bộ cổ động viên trong sân đều hò reo vang dội.

  • 16
    큰 소리로 웃다

    keun so-ri-ro ut-da

    cười to thành tiếng, cười lớn

    친구의 익살스러운 표정과 유머 덕분에 오랜만에 배를 잡고 큰 소리로 웃었습니다.

    Chin-gu-ui ik-sal-seu-reo-un pyo-jeong-gwa yu-meo deok-bun-e o-raen-man-e bae-reul jap-go keun so-ri-ro ut-eot-seum-ni-da.

    Nhờ nét mặt tếu táo và câu chuyện hài hước của bạn mà lâu lắm rồi tôi mới ôm bụng cười lớn sảng khoái đến thế.

  • 17
    펄쩍펄쩍 뛰다

    peol-jjeok-peol-jjeok tProcess-da

    nhảy cẫng lên vì vui sướng

    합격 통지서를 확인한 순간 너무 기뻐서 거실에서 펄쩍펄쩍 뛰며 소리를 질렀어요.

    Hap-gyeok tong-ji-seo-reul hwak-in-han sun-gan neo-mu gi-ppeo-seo geo-sil-e-seo peol-jjeok-peol-jjeok ttwi-myeo so-ri-reul jil-reot-seo-yo.

    Khoảnh khắc nhìn thấy giấy báo đỗ, vì quá sung sướng nên tôi đã nhảy cẫng lên giữa phòng khách và reo hò.

  • 18
    잠을 자다

    jam-eul ja-da

    đi ngủ

    화가 나거나 속상한 일이 있을 때는 복잡하게 생각하지 말고 푹 잠을 자는 편이 좋아요.

    Hwa-ga na-geo-na sok-sang-han il-i it-eul ttae-neun bok-jap-ha-ge saeng-gak-ha-ji mal-go puk jam-eul ja-neun pyeon-i jo-a-yo.

    Mỗi khi tức giận hay buồn lòng, thay vì nghĩ ngợi phức tạp thì đi ngủ một giấc thật sâu là cách tốt nhất.

  • 19
    펑펑 울다

    peong-peong ul-da

    khóc nức nở, khóc tu hu

    슬픈 영화의 비극적인 마지막 장면을 보며 손수건이 흠뻑 젖을 정도로 펑펑 울었습니다.

    Seul-peun yeong-hwa-ui bi-geuk-jeok-in ma-ji-mak jang-myeon-eul bo-myeo son-su-geon-i heum-ppeok jeoj-eul jeong-do-ro peong-peong ul-eot-seum-ni-da.

    Xem phân cảnh bi kịch cuối cùng của bộ phim cảm động, tôi đã khóc nức nở đến mức chiếc khăn tay ướt đẫm nước mắt.

  • 20
    허락을 받다

    heo-rak-eul bat-da

    nhận được sự đồng ý, cho phép

    부모님께 친구들과 주말 캠핑을 가도 좋다는 허락을 받고 신나게 준비를 시작했어요.

    Bu-mo-nim-kke chin-gu-deul-gwa ju-mal kaem-ping-eul ga-do jo-ta-neun heo-rak-eul bat-go sin-na-ge jun-bi-reul si-jak-haet-seo-yo.

    Nhận được sự đồng ý của cha mẹ cho đi cắm trại cuối tuần cùng bạn bè, tôi hào hứng bắt tay vào chuẩn bị.

  • 21
    진지하다

    jin-ji-ha-da

    nghiêm túc, đứng đắn

    장래 진로와 인생 계획에 대해 선배와 마주 앉아 밤늦도록 진지하게 대화를 나누었습니다.

    Jang-rae jin-ro-wa in-saeng gye-hoek-e dae-hae seon-bae-wa ma-ju an-ja bam-neut-do-rok jin-ji-ha-ge dae-hwa-reul na-nu-eot-seum-ni-da.

    Về định hướng tương lai và kế hoạch cuộc đời, tôi đã ngồi cùng tiền bối nghiêm túc trò chuyện tới tận đêm khuya.

  • 22
    환자

    hwan-ja

    bệnh nhân

    간호사들은 병실마다 입원해 계신 환자들의 체온과 맥박을 정성스럽게 살폈습니다.

    Gan-ho-sa-deul-eun byeong-sil-ma-da ip-won-hae gye-sin hwan-ja-deul-ui che-on-gwa maek-bak-eul jeong-seong-seu-reop-ge sal-pyeot-seum-ni-da.

    Các điều dưỡng viên cẩn thận kiểm tra thân nhiệt và mạch đập cho từng bệnh nhân đang nằm điều trị tại phòng bệnh.

  • 23
    운동 기구

    un-dong gi-gu

    dụng cụ tập thể dục thể thao

    아파트 단지 내 공원에 다양한 야외 운동 기구가 설치되어 주민들의 호응을 얻고 있어요.

    A-pa-teu dan-ji nae gong-won-e da-yang-han ya-oe un-dong gi-gu-ga seol-chi-doe-eo ju-min-deul-ui ho-eung-eul eot-go it-seo-yo.

    Công viên trong khu chung cư được lắp đặt nhiều dụng cụ tập thể dục ngoài trời nên cư dân rất hưởng ứng.

  • 24
    욕구를 풀다

    yok-gu-reul pul-da

    thỏa mãn mong muốn, giải tỏa nhu cầu

    예술 창작 활동이나 운동을 통해 내면에 억눌려 있던 표현 욕구를 건강하게 풀었습니다.

    Ye-sul chang-jak hwal-dong-i-na un-dong-eul tong-hae nae-myeon-e eok-nul-ryeo it-deon pyo-hyeon yok-gu-reul geon-gang-ha-ge pul-eot-seum-ni-da.

    Thông qua sáng tác nghệ thuật và thể thao, tôi đã giải tỏa nhu cầu bộc lộ nội tâm bị dồn nén một cách lành mạnh.

  • 25
    서서히

    seo-seo-hi

    từ từ, chầm chậm

    동쪽 하늘에서 아침 해가 떠오르자 어두웠던 세상이 서서히 밝은 빛으로 물들었습니다.

    Dong-jjok ha-neul-e-seo a-chim hae-ga tteo-o-reu-ja eo-du-wot-deon se-sang-i seo-seo-hi balg-eun bit-eu-ro mul-deul-eot-seum-ni-da.

    Mặt trời buổi sớm ló rạng ở chân trời phía đông, thế gian tăm tối từ từ nhuộm tràn trong ánh dương rực rỡ.

  • 26
    제자리에 두다

    je-ja-ri-e du-da

    đặt lại chỗ cũ

    물건을 사용한 다음에는 다른 사람을 배려하여 반드시 원래 있던 제자리에 두어야 해요.

    Mul-geon-eul sa-yong-han da-eum-e-neun da-reun sa-ram-eul bae-ryeo-ha-yeo ban-deu-si won-rae it-deon je-ja-ri-e du-eo-ya hae-yo.

    Sau khi dùng đồ đạc xong, ta phải nghĩ đến người khác mà đặt lại đúng vào vị trí ban đầu.

  • 27
    심장

    sim-jang

    trái tim, quả tim

    무대에 올라가기 직전 긴장감 때문에 심장이 쿵쾅쿵쾅 빠르게 뛰기 시작했습니다.

    Mu-dae-e ol-ra-ga-gi jik-jeon gin-jang-gam ttae-mun-e sim-jang-i kung-kwang-kung-kwang ppa-reu-ge ttwi-gi si-jak-haet-seum-ni-da.

    Ngay trước khi bước lên sân khấu, do hồi hộp căng thẳng mà nhịp tim tôi bắt đầu đập thình thịch liên hồi.

  • 28
    뻗다

    ppeot-da

    duỗi ra, vươn dài

    아침에 기지개를 켜며 두 팔을 하늘 높이 힘껏 뻗으니 찌뿌듯했던 몸이 풀렸어요.

    A-chim-e gi-ji-gae-reul kyeo-myeo du pal-eul ha-neul nop-i him-kkeot ppeot-eu-ni jji-ppu-deut-haet-deon mom-i pul-ryeot-seo-yo.

    Sáng ra vươn vai duỗi hai cánh tay thật cao lên trời, cơ thể đang ê ẩm của tôi được kéo giãn sảng khoái.

  • 29
    상관없이

    sang-gwan-eop-si

    không liên quan, bất kể

    국적이나 인종에 상관없이 모든 인간은 존엄성과 기본적 인권을 누릴 권리가 있습니다.

    Guk-jeok-i-na in-jong-e sang-gwan-eop-si mo-deun in-gan-eun jon-eom-seong-gwa gi-bon-jeok in-gwon-eul nu-ril gwon-ri-ga it-seum-ni-da.

    Bất kể quốc tịch hay chủng tộc, mọi con người đều có quyền được hưởng nhân phẩm và các quyền cơ bản.

  • 30
    끓어오르다

    kkeulh-eo-o-reu-da

    sôi sục, trào dâng mãnh liệt

    억울한 누명을 쓰고 부당한 대우를 당하자 가슴 깊은 곳에서 분노가 끓어올랐습니다.

    Eok-ul-han nu-myeong-eul sseu-go bu-dang-han dae-u-reul dang-ha-ja ga-seum gip-eun got-e-seo bun-no-ga kkeulh-eo-ol-rat-seum-ni-da.

    Bị vu oan giá họa và đối xử bất công, ngọn lửa giận dữ từ sâu thẳm đáy lòng tôi sôi sục trào dâng.

  • 31
    소용이 없다

    so-yong-i eop-da

    vô ích, không có tác dụng

    이미 엎질러진 물처럼 벌어진 일에 대해 뒤늦게 후회해 봤자 아무런 소용이 없어요.

    I-mi eop-jil-reo-jin mul-cheo-reom beol-eo-jin il-e dae-hae dwi-neut-ge hu-hoe-hae bwat-ja a-mu-reon so-yong-i eop-seo-yo.

    Tựa như bát nước đã hắt đi, chuyện đã lỡ xảy ra rồi mà muộn màng hối tiếc thì cũng chẳng có ích lợi gì.

  • 32
    기분이 나아지다

    gi-bun-i na-a-ji-da

    tâm trạng khá hơn, phấn chấn hơn

    친구와 시원한 바람을 쐬며 산책을 하고 맛있는 디저트를 먹으니 기분이 한결 나아졌습니다.

    Chin-gu-wa si-won-han ba-ram-eul ssoe-myeo san-chaek-eul ha-go mat-it-neun di-jeo-teu-reul meok-eu-ni gi-bun-i han-gyeol na-a-jyeot-seum-ni-da.

    Đi dạo hóng gió mát cùng bạn và ăn món tráng miệng ngon lành, tâm trạng tôi đã khá hơn rất nhiều.

  • 33
    안정적

    an-jeong-jeok

    ổn định, vững vàng

    위기 상황일수록 침착하고 안정적인 태도를 유지해야 올바른 해결책을 찾을 수 있습니다.

    Wi-gi sang-hwang-il-su-rok chim-chak-ha-go an-jeong-jeok-in tae-do-reul yu-ji-hae-ya ol-ba-reun hae-gyeol-chaek-eul cha-jeul su it-seum-ni-da.

    Càng trong tình huống nguy cấp thì càng phải giữ vững phong thái bình tĩnh ổn định mới tìm ra cách tháo gỡ đúng đắn.

  • 34
    허리

    heo-ri

    thắt lưng, eo

    하루 종일 의자에 앉아 컴퓨터만 보면 허리와 목에 큰 무리가 갈 수 있으니 스트레칭을 하세요.

    Ha-ru jong-il ui-ja-e an-ja keom-pyu-teo-man bo-myeon heo-ri-wa mok-e keun mu-ri-ga gal su it-seu-ni seu-teu-re-ching-eul ha-se-yo.

    Cả ngày ngồi lì trên ghế dán mắt vào máy tính có thể gây quá tải cho thắt lưng và cổ nên hãy giãn cơ đều đặn.

  • 35
    분노

    bun-no

    cơn thịnh nộ, sự phẫn nộ

    사회적 약자를 괴롭히는 부조리한 행태를 보고 가슴속 깊은 분노를 감출 수 없었습니다.

    Sa-hoe-jeok yak-ja-reul goe-rop-hi-neun bu-jo-ri-han haeng-tae-reul bo-go ga-seum-sok gip-eun bun-no-reul gam-chul su eop-seot-seum-ni-da.

    Chứng kiến thói ức hiếp kẻ yếu thế trong xã hội một cách phi lý, tôi không thể kìm nén cơn phẫn nộ trong lòng.

  • 36
    기대하다

    gi-dae-ha-da

    kỳ vọng, ngóng chờ

    오랫동안 공들여 준비한 신제품 출시 행사라 많은 소비자들의 뜨거운 반응을 기대하고 있습니다.

    O-raet-dong-an gong-deul-yeo jun-bi-han sin-je-pum chul-si haeng-sa-ra manh-eun so-bi-ja-deul-ui tteu-geo-un ban-eung-eul gi-dae-ha-go it-seum-ni-da.

    Sự kiện ra mắt sản phẩm mới đã dày công chuẩn bị bấy lâu nên chúng tôi rất kỳ vọng vào phản hồi nồng nhiệt từ người tiêu dùng.

  • 37
    태도

    tae-do

    thái độ

    실수를 지적받았을 때 변명하지 않고 겸허하게 수용하는 긍정적인 태도가 중요합니다.

    Sil-su-reul ji-jeok-bat-at-eul ttae byeon-myeong-ha-ji anh-go gyeom-heo-ha-ge su-yong-ha-neun geung-jeong-jeok-in tae-do-ga jung-yo-ham-ni-da.

    Khi bị chỉ ra khuyết điểm, thái độ tích cực khiêm tốn lắng nghe không ngụy biện là điều vô cùng quan trọng.

  • 38
    장면

    jang-myeon

    phân cảnh, cảnh tượng

    영화 속 주인공들이 오랜 헤어짐 끝에 공항에서 눈물의 재회를 하는 감동적인 장면이에요.

    Yeong-hwa sok ju-in-gong-deul-i o-raen he-eo-jim kkeut-e gong-hang-e-seo nun-mul-ui jae-hoe-reul ha-neun gam-dong-jeok-in jang-myeon-i-e-yo.

    Đó là phân cảnh xúc động nơi các nhân vật chính trong phim gặp lại nhau trong nước mắt tại sân bay sau chuỗi ngày dài ly biệt.

  • 39
    상태

    sang-tae

    trạng thái, tình trạng

    장거리 운전을 떠나기 전에 타이어 공기압과 브레이크 작동 상태를 점검해야 합니다.

    Jang-geo-ri un-jeon-eul tteo-na-gi jeon-e ta-i-eo gong-gi-ap-gwa beu-re-i-keu jak-dong sang-tae-reul jeom-geom-hae-ya ham-ni-da.

    Trước khi lái xe đường dài, chúng ta bắt buộc phải kiểm tra áp suất lốp và tình trạng hoạt động của phanh xe.

  • 40
    펴다

    pyeo-da

    duỗi thẳng, mở rộng ra, giở ra

    웅크렸던 어깨와 가슴을 활짝 펴고 맑은 공기를 깊숙이 들이마시니 머리가 맑아졌어요.

    Ung-keu-ryeot-deon eo-kkae-wa ga-seum-eul hwal-jjak pyeo-go malg-eun gong-gi-reul gip-suk-i deul-i-ma-si-ni meo-ri-ga malg-a-jyeot-seo-yo.

    Mở rộng lồng ngực và đôi vai co ro rồi hít một hơi thật sâu làn khí trong lành, đầu óc tôi bỗng tỉnh táo hẳn.

  • 41
    해당되다

    hae-dang-doe-da

    thuộc vào, tương ứng với, áp dụng cho

    이번 청년 주거 지원 혜택에 본인의 소득과 조건이 해당되는지 꼼꼼히 확인해 보세요.

    I-beon cheong-nyeon ju-geo ji-won hye-taek-e bon-in-ui so-deuk-gwa jo-geon-i hae-dang-doe-neun-ji kkom-kkom-hi hwak-in-hae bo-se-yo.

    Hãy kiểm tra kỹ xem thu nhập và điều kiện của bản thân có thuộc diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở thanh niên này không.

  • 42
    화가 나다

    hwa-ga na-da

    tức giận, phát cáu

    약속 시간보다 한 시간이나 늦게 나타나서 사과 한마디 없는 친구를 보고 화가 났습니다.

    Yak-sok si-gan-bo-da han si-gan-i-na neut-ge na-ta-na-seo sa-gwa han-ma-di eop-neun chin-gu-reul bo-go hwa-ga nat-seum-ni-da.

    Thấy người bạn đến muộn hơn giờ hẹn cả tiếng đồng hồ mà chẳng có lấy một lời xin lỗi, tôi đã rất tức giận.

  • 43
    깜짝

    kkam-jjak

    giật mình, sửng sốt bất ngờ

    뒤에서 갑자기 내 어깨를 툭 치며 부르는 소리에 깜짝 놀라 뒤를 돌아보았어요.

    Dwi-e-seo gap-ja-gi nae eo-kkae-reul tuk chi-myeo bu-reu-neun so-ri-e kkam-jjak nol-ra dwi-reul dol-a-bo-at-seo-yo.

    Nghe tiếng gọi cùng cú vỗ bất ngờ vào vai từ phía sau, tôi giật mình thảng thốt quay đầu lại.

  • 44
    벗어나다

    beot-eo-na-da

    thoát khỏi, vượt ra ngoài

    매일 똑같이 반복되는 지루한 일상에서 벗어나 혼자만의 조용한 힐링 여행을 떠났습니다.

    Mae-il ttok-gat-i ban-bok-doe-neun ji-ru-han il-sang-e-seo beot-eo-na hon-ja-man-ui jo-yong-han hil-ring yeo-haeng-eul tteo-nat-seum-ni-da.

    Thoát khỏi guồng quay đời thường lặp đi lặp lại tẻ nhạt mỗi ngày, tôi lên đường cho chuyến du lịch chữa lành yên tĩnh một mình.

  • 45
    체조

    che-jo

    bài tập thể dục, thể dục dụng cụ

    작업 시작 전 모든 근로자들이 함께 모여 가벼운 아침 체조로 굳은 몸을 풉니다.

    Jak-eop si-jak jeon mo-deun geun-ro-ja-deul-i ham-kke mo-yeo ga-byeo-un a-chim che-jo-ro gut-eun mom-eul pum-ni-da.

    Trước giờ làm việc, toàn thể người lao động tập trung lại tập bài thể dục buổi sáng nhẹ nhàng để thả lỏng các cơ khớp.

  • 46
    혼을 내다

    hon-eul nae-da

    la mắng, quở phạt, răn dạy

    아이가 위험하게 차도로 뛰어들자 아버지는 다시는 그러지 말라며 엄하게 혼을 내셨어요.

    A-i-ga wi-heom-ha-ge cha-do-ro ttwio-deul-ja a-beo-ji-neun da-si-neun geu-reo-ji mal-ra-myeo eom-ha-ge hon-eul nae-syeot-seo-yo.

    Khi đứa bé lao xuống lòng đường nguy hiểm, người cha đã nghiêm khắc răn dạy không được tái phạm lần sau.

  • 47
    화를 내다

    hwa-reul nae-da

    nổi giận, trút giận

    순간적으로 화를 내면 문제를 해결하기는커녕 감정만 상하게 하므로 심호흡을 하세요.

    Sun-gan-jeok-eu-ro hwa-reul nae-myeon mun-je-reul hae-gyeol-ha-gi-neun-kyeo-nyeong gam-jeong-man sang-ha-ge ha-meu-ro sim-ho-heup-eul ha-se-yo.

    Nổi giận tức thời chẳng giải quyết được vấn đề mà chỉ làm tổn thương tình cảm, vì vậy hãy hít thở sâu.

  • 48
    풀어버리다

    pul-eo-beo-ri-da

    giải tỏa hết, xả sạch, tháo bỏ hết

    주말에 친구들과 땀 흘리며 운동을 하고 그동안 쌓인 스트레스를 말끔히 풀어버렸습니다.

    Ju-mal-e chin-gu-deul-gwa ttam heul-ri-myeo un-dong-eul ha-go geu-dong-an ssa-in seu-teu-re-seu-reul mal-kkeum-hi pul-eo-beo-ryeot-seum-ni-da.

    Cuối tuần tập thể thao toát mồ hôi cùng bạn bè, tôi đã xả sạch mọi ức chế căng thẳng dồn nén bấy lâu.

  • 49
    달라지다

    dal-ra-ji-da

    thay đổi, trở nên khác biệt

    매일 아침 독서하는 습관을 들인 이후로 세상을 바라보는 나의 생각과 태도가 크게 달라졌어요.

    Mae-il a-chim dok-seo-ha-neun seup-gwan-eul deul-in i-hu-ro se-sang-eul ba-ra-bo-neun na-ui saeng-gak-gwa tae-do-ga keu-ge dal-ra-jyeot-seo-yo.

    Kể từ khi rèn thói quen đọc sách mỗi sớm mai, suy nghĩ và cách nhìn của tôi về cuộc đời đã thay đổi rất nhiều.

  • 50
    가리키다

    ga-ri-ki-da

    chỉ vào, trỏ đến, ám chỉ

    선생님께서는 칠판에 적힌 핵심 문장을 손가락으로 가리키며 학생들에게 다시 설명하셨습니다.

    Seon-saeng-nim-kke-seo-neun chil-pan-e jeok-hin haek-sim mun-jang-eul son-ga-rak-eu-ro ga-ri-ki-myeo hak-saeng-deul-e-ge da-si seol-myeong-ha-syeot-seum-ni-da.

    Thầy giáo lấy ngón tay chỉ vào câu then chốt viết trên bảng đen và giảng lại kỹ càng cho học sinh.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.