Sejong 5 · 세종한국어 5
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 14
40 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1소원을 빌다
so-won-eul bil-da
cầu nguyện, ước một điều ước
밤하늘에 반짝이는 별똥별이 떨어지는 순간 두 손을 모으고 간절한 소원을 빌었습니다.
Bam-ha-neul-e ban-jjak-i-neun byeol-ttong-byeol-i tteo-reo-ji-neun sun-gan du son-eul mo-eu-go gan-jeol-han so-won-eul bil-eot-seum-ni-da.
Khoảnh khắc ngôi sao băng lấp lánh xẹt qua bầu trời đêm, tôi chắp hai tay thành tâm cầu nguyện một điều ước thiết tha.
- 2꿈을 이루다
kkum-eul i-ru-da
hiện thực hóa ước mơ, đạt được ước mơ
어릴 적부터 품어 왔던 우주비행사의 꿈을 이루기 위해 끊임없이 연구하고 훈련했습니다.
Eo-ril jeok-bu-teo pum-eo wat-deon u-ju-bi-haeng-sa-ui kkum-eul i-ru-gi wi-hae kkeunh-im-eop-si yeon-gu-ha-go hun-ryeon-haet-seum-ni-da.
Để hiện thực hóa ước mơ trở thành phi hành gia ấp ủ từ tấm bé, tôi đã không ngừng nghiên cứu và rèn luyện.
- 3입학하다
ip-hak-ha-da
nhập học, bước vào trường
치열한 입시 경쟁을 뚫고 꿈에 그리던 국립 대학교에 당당히 입학하게 되었습니다.
Chi-yeol-han ip-si gyeong-jaeng-eul tttulh-go kkum-e geu-ri-deon guk-rip dae-hak-gyo-e dang-dang-hi ip-hak-ha-ge doe-eot-seum-ni-da.
Vượt qua kỳ thi tuyển sinh khốc liệt, tôi đã tự hào bước vào nhập học ngôi trường đại học quốc lập hằng mơ ước.
- 4졸업하다
jol-eop-ha-da
tốt nghiệp
4년간의 대학 생활을 성공적으로 마치고 정든 교정을 떠나 자랑스럽게 졸업했습니다.
Sa-nyeon-gan-ui dae-hak saeng-hwal-eul seong-gong-jeok-eu-ro ma-chi-go jeong-deun gyo-jeong-eul tteo-na ja-rang-seu-reop-ge jol-eop-haet-seum-ni-da.
Hoàn thành xuất sắc 4 năm đại học, tôi tự hào tốt nghiệp và tạm biệt mái trường mến yêu.
- 5장학금을 받다
jang-hak-geum-eul bat-da
nhận học bổng
지난 학기 내내 도서관에서 밤을 지새우며 열심히 공부한 결과 성적 우수 장학금을 받았어요.
Ji-nan hak-gi nae-nae do-seo-gwan-e-seo bam-eul ji-sae-u-myeo yeol-sim-hi gong-bu-han gyeol-gwa seong-jeok u-su jang-hak-geum-eul bat-at-seo-yo.
Suốt kỳ học trước miệt mài thức trắng đêm ở thư viện học tập, tôi đã được nhận học bổng sinh viên có thành tích xuất sắc.
- 6돈을 벌다
don-eul beol-da
kiếm tiền
스스로 학비를 마련하고 부모님의 부담을 덜어 드리고자 주말마다 아르바이트로 돈을 벌었습니다.
Seu-seu-ro hak-bi-reul ma-ryeon-ha-go bu-mo-nim-ui bu-dam-eul deol-eo deu-ri-go-ja ju-mal-ma-da a-reu-ba-i-teu-ro don-eul beol-eot-seum-ni-da.
Để tự trang trải học phí và đỡ đần gánh nặng cho cha mẹ, mỗi cuối tuần tôi đều đi làm thêm kiếm tiền.
- 7취직하다
chwi-jik-ha-da
đi làm, xin được việc làm
수십 번의 입사 지원과 면접 끝에 마침내 가고 싶었던 글로벌 기업에 취직했어요.
Su-sip beon-ui ip-sa ji-won-gwa myeon-jeop kkeut-e ma-chim-nae ga-go sip-eot-deon geul-ro-beol gi-eop-e chwi-jik-haet-seo-yo.
Sau hàng chục lần nộp hồ sơ và phỏng vấn, cuối cùng tôi đã trúng tuyển vào làm việc tại tập đoàn đa quốc gia mơ ước.
- 8세계 일주를 하다
se-gye il-ju-reul ha-da
du lịch vòng quanh thế giới
은퇴 후 사랑하는 배우자와 함께 1년 동안 크루즈선을 타고 세계 일주를 하는 것이 꿈입니다.
Eun-toe hu sa-rang-ha-neun bae-u-ja-wa ham-kke il-nyeon dong-an keu-ru-jeu-seon-eul ta-go se-gye il-ju-reul ha-neun geot-i kkum-im-ni-da.
Sau khi nghỉ hưu, cùng bạn đời đi tàu du lịch vòng quanh thế giới suốt một năm là ước mơ của tôi.
- 9건강하게 살다
geon-gang-ha-ge sal-da
sống khỏe mạnh
과도한 욕심을 버리고 자연과 더불어 규칙적으로 운동하며 평생 건강하게 살고 싶어요.
Gwa-do-han yok-sim-eul beo-ri-go ja-yeon-gwa deo-bul-eo gyu-chik-jeok-eu-ro un-dong-ha-myeo pyeong-saeng geon-gang-ha-ge sal-go sip-eo-yo.
Rũ bỏ tham vọng quá mức, sống hòa mình vào thiên nhiên và tập luyện điều độ để cả đời sống khỏe mạnh là điều tôi ước ao.
- 10행복하게 살다
haeng-bok-ha-ge sal-da
sống hạnh phúc
비록 소박한 일상일지라도 매 순간 사랑하는 사람들과 감사하며 행복하게 사는 것이 진정한 성공입니다.
Bi-rok so-bak-han il-sang-il-ji-ra-do mae sun-gan sa-rang-ha-neun sa-ram-deul-gwa gam-sa-ha-myeo haeng-bok-ha-ge sa-neun geot-i jin-jeong-han seong-gong-im-ni-da.
Dẫu là cuộc sống bình dị, mỗi giây phút được cùng người thân yêu biết ơn và sống hạnh phúc chính là thành công đích thực.
- 11기도하다
gi-do-ha-da
cầu nguyện
수험생인 자녀가 긴장하지 않고 실력을 잘 발휘할 수 있도록 어머니는 매일 새벽 정성껏 기도했습니다.
Su-heom-saeng-in ja-nyeo-ga gin-jang-ha-ji anh-go sil-ryeok-eul jal bal-hwi-hal su it-do-rok eo-meo-ni-neun mae-il sae-byeok jeong-seong-kkeot gi-do-haet-seum-ni-da.
Để đứa con đi thi không bị hồi hộp và phát huy tốt thực lực, người mẹ sáng sớm nào cũng thành tâm cầu nguyện.
- 12기운 내다
gi-un nae-da
lấy lại tinh thần, phấn chấn lên
비록 이번 시험에는 떨어졌지만 너무 좌절하지 말고 다시 기운 내서 도전해 봐.
Bi-rok i-beon si-heom-e-neun tteo-reo-jyeot-ji-man neo-mu jwa-jeol-ha-ji mal-go da-si gi-un nae-seo do-jeon-hae bwa.
Dẫu lần này không đỗ kỳ thi nhưng đừng quá nản lòng, hãy lấy lại tinh thần và thử sức lần nữa nhé.
- 13다행이다
da-haeng-i-da
thật may mắn
큰 교통사고가 났음에도 불구하고 탑승자 모두 다친 곳 없이 무사해서 정말 다행입니다.
Keun gyo-tong-sa-go-ga nat-eum-e-do bul-gu-ha-go tap-seung-ja mo-du da-chin got eop-si mu-sa-hae-seo jeong-mal da-haeng-im-ni-da.
Vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng xảy ra nhưng may mắn thay toàn bộ người ngồi trên xe đều bình an vô sự.
- 14뽑히다
ppop-hi-da
được chọn, trúng tuyển
치열한 오디션을 거쳐 이번 뮤지컬의 주연 배우로 당당히 뽑혔다는 소식을 들었어요.
Chi-yeol-han o-di-syeon-eul geo-chyeo i-beon myu-ji-keol-ui ju-yeon bae-u-ro dang-dang-hi ppop-hyeot-da-neun so-sik-eul deul-eot-seo-yo.
Trải qua buổi thử giọng gắt gao, tôi nhận được tin vui là mình đã được chọn vào vai diễn chính của vở nhạc kịch này.
- 15자신감을 갖다
ja-sin-gam-eul gat-da
có sự tự tin
자신의 무한한 잠재력을 믿고 매사에 흔들리지 않는 당당한 자신감을 가지세요.
Ja-sin-ui mu-han-han jam-jae-ryeok-eul mit-go mae-sa-e heun-deul-ri-ji anh-neun dang-dang-han ja-sin-gam-eul ga-ji-se-yo.
Hãy tin vào tiềm năng vô hạn của bản thân và luôn giữ vững niềm tự tin hiên ngang trong mọi việc.
- 16잘되다
jal-doe-da
thuận lợi, suôn sẻ, tốt đẹp
오랫동안 정성 들여 준비한 프로젝트가 아무런 문제 없이 순조롭게 잘되어 기쁩니다.
O-raet-dong-an jeong-seong deul-yeo jun-bi-han peu-ro-jek-teu-ga a-mu-reon mun-je eop-si sun-jo-rop-ge jal-doe-eo gi-ppeum-ni-da.
Dự án đã dày công chuẩn bị bấy lâu nay diễn ra thuận lợi trôi chảy không một sự cố khiến tôi rất vui sướng.
- 17합격하다
hap-gyeok-ha-da
thi đỗ, trúng tuyển
열심히 공부한 노력의 결실로 공무원 채용 시험에 마침내 최종 합격했습니다.
Yeol-sim-hi gong-bu-han no-ryeok-ui gyeol-sil-ro gong-mu-won chae-yong si-heom-e ma-chim-nae choe-jong hap-gyeok-haet-seum-ni-da.
Là trái ngọt sau những tháng ngày miệt mài đèn sách, cuối cùng tôi đã chính thức thi đỗ kỳ tuyển dụng công chức.
- 18힘내다
him-nae-da
cố lên, mạnh mẽ lên
지금은 비록 깜깜한 터널 속에 있는 것 같지만 조금만 더 참고 힘내면 곧 밝은 빛이 보일 거야.
Ji-geum-eun bi-rok kkam-kkam-han teo-neol sok-e it-neun geot gat-ji-man jo-geum-man deo cham-go him-nae-myeon got balg-eun bit-i bo-il geo-ya.
Dù lúc này như đang ở trong đường hầm tối tăm, nhưng chỉ cần kiên nhẫn cố lên một chút nữa thì ánh sáng sẽ xuất hiện thôi.
- 19실망하다
sil-mang-ha-da
thất vọng
기대가 너무 컸던 탓인지 영화의 싱거운 결말을 보고 관객들은 실망감을 감추지 못했습니다.
Gi-dae-ga neo-mu keot-deon tat-in-ji yeong-hwa-ui sing-geo-un gyeol-mal-eul bo-go gwan-gaek-deul-eun sil-mang-gam-eul gam-chu-ji mot-haet-seum-ni-da.
Có lẽ vì kỳ vọng quá cao nên khi thấy cái kết nhạt nhẽo của bộ phim, khán giả đã không giấu nổi nỗi thất vọng.
- 20포기하다
po-gi-ha-da
từ bỏ, bỏ cuộc
눈앞에 아무리 험난한 장애물이 가로막더라도 꿈을 향한 나의 도전을 결코 포기하지 않겠습니다.
Nun-ap-e a-mu-ri heom-nan-han jang-ae-mul-i ga-ro-mak-deor-a-do kkum-eul hyang-han na-ui do-jeon-eul gyeol-ko po-gi-ha-ji anh-get-seum-ni-da.
Dù phía trước có bao chướng ngại vật hiểm trở chắn lối, tôi nhất quyết không bao giờ từ bỏ bước đường chinh phục ước mơ.
- 21여유
yeo-yu
sự thảnh thơi, dư dả
주말에는 바쁜 일상에서 벗어나 한 잔의 차를 음미할 수 있는 마음의 여유를 가져 보세요.
Ju-mal-e-neun ba-ppeun il-sang-e-seo beot-eo-na han jan-ui cha-reul eum-mi-hal su it-neun ma-eum-ui yeo-yu-reul ga-jyeo bo-se-yo.
Cuối tuần hãy gác lại nhịp sống bộn bề và cho bản thân sự thảnh thơi trong tâm hồn để nhâm nhi một tách trà.
- 22골치가 아프다
gol-chi-ga a-peu-da
đau đầu, nhức óc vì rắc rối
복잡하게 얽힌 이해관계 때문에 문제를 어떻게 매듭지어야 할지 며칠째 골치가 아픕니다.
Bok-jap-ha-ge eolk-hin i-hae-gwan-gye ttae-mun-e mun-je-reul eo-tteoh-ge mae-deup-ji-eo-ya hal-ji myeoch-il-jjae gol-chi-ga a-peum-ni-da.
Vì mối quan hệ lợi ích chồng chéo phức tạp, mấy ngày nay tôi đau đầu nhức óc không biết phải gỡ rối từ đâu.
- 23기후변화
gi-hu-byeon-hwa
biến đổi khí hậu
지구 온난화로 인한 심각한 기후변화는 인류의 생존을 위협하는 전 지구적 비상사태입니다.
Ji-gu on-nan-hwa-ro in-han sim-gak-han gi-hu-byeon-hwa-neun in-ryu-ui saeng-jon-eul wi-hyeop-ha-neun jeon ji-gu-jeok bi-sang-sa-tae-im-ni-da.
Biến đổi khí hậu nghiêm trọng do nóng lên toàn cầu là tình trạng khẩn cấp đe dọa đến sự tồn vong của toàn nhân loại.
- 24기적
gi-jeok
phép màu, kỳ tích
생존 가능성이 희박했던 조난 사고 현장에서 사흘 만에 모든 실종자가 기적처럼 구조되었습니다.
Saeng-jon ga-neung-seong-i hui-bak-haet-deon jo-nan sa-go hyeon-jang-e-seo sa-heul man-e mo-deun sil-jong-ja-ga gi-jeok-cheo-reom gu-jo-doe-eot-seum-ni-da.
Tại hiện trường tai nạn hy vọng sống mong manh, sau ba ngày toàn bộ người mất tích đã được cứu thoát tựa như một phép màu.
- 25세계 여행
se-gye yeo-haeng
chuyến du lịch thế giới
젊은 시절 다양한 문화를 직접 체험하며 시야를 넓히기 위해 세계 여행을 결심했습니다.
Jeolm-eun si-jeol da-yang-han mun-hwa-reul jik-jeop che-heom-ha-myeo si-ya-reul neolb-hi-gi wi-hae se-gye yeo-haeng-eul gyeol-sim-haet-seum-ni-da.
Thời tuổi trẻ để trực tiếp trải nghiệm các nền văn hóa và mở rộng tầm nhìn, tôi quyết định lên đường du lịch thế giới.
- 26품다
pum-da
ấp ủ, nuôi dưỡng trong lòng
가슴속에 크고 원대한 포부를 품고 살아가는 사람은 작은 역경에 쉽게 흔들리지 않습니다.
Ga-seum-sok-e keu-go won-dae-han po-bu-reul pum-go sal-a-ga-neun sa-ram-eun jag-eun yeok-gyeong-e swip-ge heun-deul-ri-ji anh-seum-ni-da.
Người ấp ủ hoài bão lớn lao trong lồng ngực sẽ không bao giờ dễ dàng bị lay chuyển trước những gian nan nhỏ bé.
- 27원인
won-in
nguyên nhân
문제가 재발하지 않도록 철저한 조사를 통해 이번 사고의 근본적인 원인을 규명해야 합니다.
Mun-je-ga jae-bal-ha-ji anh-do-rok cheol-jeo-han jo-sa-reul tong-hae i-beon sa-go-ui geun-bon-jeok-in won-in-eul gyu-myeong-hae-ya ham-ni-da.
Để sự cố không tái diễn, chúng ta phải điều tra thấu đáo nhằm làm sáng tỏ nguyên nhân gốc rễ của tai nạn lần này.
- 28후원하다
hu-won-ha-da
tài trợ, bảo trợ
가정 형편이 어려운 예술 꿈나무들이 꿈을 펼칠 수 있도록 장학 재단이 매달 후원하고 있어요.
Ga-jeong hyeong-pyeon-i eo-ryeo-un ye-sul kkum-na-mu-deul-i kkum-eul pyeol-chil su it-do-rok jang-hak jae-dan-i mae-dal hu-won-ha-go it-seo-yo.
Quỹ học bổng hàng tháng đều tài trợ kinh phí để các tài năng nghệ thuật có hoàn cảnh khó khăn thực hiện được ước mơ.
- 29복권
bok-gwon
vé số, xổ số
주말마다 소소한 희망과 재미로 복권 한 장을 사며 기분 좋은 상상을 해 봅니다.
Ju-mal-ma-da so-so-han hui-mang-gwa jae-mi-ro bok-gwon han jang-eul sa-myeo gi-bun jo-eun sang-sang-eul hae bom-ni-da.
Cuối tuần mua một tấm vé số như niềm vui nho nhỏ gửi gắm hy vọng, tôi lại mỉm cười tưởng tượng những điều kỳ diệu.
- 30환경 문제
hwan-gyeong mun-je
vấn đề môi trường
일회용 플라스틱 쓰레기 줄이기는 지구의 심각한 환경 문제를 해결하기 위한 첫걸음입니다.
Il-hoe-yong peul-ra-seu-tik sseu-re-gi jul-i-gi-neun ji-gu-ui sim-gak-han hwan-gyeong mun-je-reul hae-gyeol-ha-gi wi-han cheot-geol-eum-im-ni-da.
Cắt giảm rác thải nhựa dùng một lần là bước đi đầu tiên để giải quyết bài toán môi trường hóc búa của hành tinh.
- 31격려하다
gyeok-ryeo-ha-da
khích lệ, động viên
어려운 시험을 앞둔 제자의 어깨를 두드리며 끝까지 최선을 다하라고 따뜻하게 격려했습니다.
Eo-ryeo-un si-heom-eul ap-dun je-ja-ui eo-kkae-reul du-deu-ri-myeo kkeut-kka-ji choe-seon-eul da-ha-ra-go tta-tteut-ha-ge gyeok-ryeo-haet-seum-ni-da.
Vỗ nhẹ vai người học trò trước kỳ thi cam go, người thầy ân cần khích lệ em hãy dốc hết sức mình tới cùng.
- 32가입하다
ga-ip-ha-da
gia nhập, đăng ký tham gia
건강 관리와 친목 도모를 위해 주말 배드민턴 동호회에 새로 가입했어요.
Geon-gang gwan-ri-wa chin-mok do-mo-reul wi-hae ju-mal bae-deu-min-teon dong-ho-hoe-e sae-ro ga-ip-haet-seo-yo.
Để rèn luyện sức khỏe và giao lưu kết bạn, tôi đã đăng ký tham gia vào câu lạc bộ cầu lông cuối tuần.
- 33당첨되다
dang-cheom-doe-da
trúng thưởng, trúng số
백화점 개점 기념 경품 행사에 응모했다가 1등 최신형 노트북에 깜짝 당첨되었습니다.
Baek-hwa-jeom gae-jeom gi-nyeom gyeong-pum haeng-sa-e eung-mo-haet-da-ga il-deung choe-sin-hyeong no-teu-buk-e kkam-jjak dang-cheom-doe-eot-seum-ni-da.
Tham gia bốc thăm trúng thưởng nhân dịp khai trương trung tâm bách hóa, tôi bất ngờ trúng giải nhất là một chiếc laptop đời mới.
- 34삶
salm
cuộc sống, cuộc đời
타인과 끊임없이 비교하기보다 나만의 가치관과 보람을 찾는 삶이 진정으로 가치 있습니다.
Ta-in-gwa kkeunh-im-eop-si bi-gyo-ha-gi-bo-da na-man-ui ga-chi-gwan-gwa bo-ram-eul chat-neun salm-i jin-jeong-eu-ro ga-chi it-seum-ni-da.
Thay vì mải mê so sánh với người khác, cuộc sống tìm thấy giá trị và niềm tự hào của riêng mình mới thật sự ý nghĩa.
- 35막막하다
mak-mak-ha-da
mờ mịt, bế tắc, vô vọng
낯선 타국에 연고도 없이 혼자 도착했을 때는 앞으로 어떻게 살아가야 할지 눈앞이 막막했어요.
Nat-seon ta-guk-e yeon-go-do eop-si hon-ja do-chak-haet-eul ttae-neun ap-eu-ro eo-tteoh-ge sal-a-ga-ya hal-ji nun-ap-i mak-mak-haet-seo-yo.
Một mình đặt chân đến xứ người xa lạ không người thân thích, tôi thấy tương lai mờ mịt không biết sống ra sao.
- 36전쟁
jeon-jaeng
chiến tranh
인류 역사상 수많은 비극을 낳은 참혹한 전쟁은 다시는 이 땅에 되풀이되어서는 안 됩니다.
In-ryu yeok-sa-sang su-manh-eun bi-geuk-eul nah-eun cham-hok-han jeon-jaeng-eun da-si-neun i ttang-e doe-pul-i-doe-eo-seo-neun an doem-ni-da.
Chiến tranh tàn khốc đã gây ra biết bao bi kịch cho nhân loại thì tuyệt đối không được phép tái diễn trên mảnh đất này nữa.
- 37이겨 내다
i-gyeo nae-da
vượt qua, đánh bại nghịch cảnh
아무리 혹독한 시련이 찾아와도 가족들의 사랑과 굳센 의지로 반드시 이겨 내겠습니다.
A-mu-ri hok-dok-han si-ryeon-i cha-ja-wa-do ga-jok-deul-ui sa-rang-gwa gut-sen ui-ji-ro ban-deu-si i-gyeo nae-get-seum-ni-da.
Dù thử thách khắc nghiệt đến mấy, nhờ tình yêu thương của gia đình và ý chí kiên cường tôi nhất định sẽ vượt qua.
- 38싸우다
ssa-u-da
chiến đấu, tranh cãi, đọ sức
사소한 의견 차이로 다투고 싸우기보다는 서로의 입장을 먼저 이해하고 배려합시다.
Sa-so-han ui-gyeon cha-i-ro da-tu-go ssa-u-gi-bo-da-neun seo-ro-ui ip-jang-eul meon-jeo i-hae-ha-go bae-ryeo-hap-si-da.
Thay vì tranh cãi xích mích vì những bất đồng nhỏ nhặt, chúng ta hãy thấu hiểu và chia sẻ với đối phương trước.
- 39평화롭다
pyeong-hwa-rop-da
thanh bình, hòa bình, yên ả
새들의 지저귐과 맑은 시냇물 소리가 울려 퍼지는 숲속 마을의 아침은 더없이 평화롭습니다.
Sae-deul-ui ji-jeo-gwim-gwa malg-eun si-naet-mul so-ri-ga ul-ryeo peo-ji-neun sup-sok ma-eul-ui a-chim-eun deo-eop-si pyeong-hwa-rop-seum-ni-da.
Sớm mai nơi ngôi làng trong rừng vang vọng tiếng chim hót líu lo cùng tiếng suối trong róc rách thanh bình khôn xiết.
- 40하늘을 날다
ha-neul-eul nal-da
bay lên bầu trời
패러글라이딩을 타고 푸른 창공을 가르며 새처럼 자유롭게 하늘을 날아올랐습니다.
Pae-reo-geul-ra-i-ding-eul ta-go pu-reun chang-gong-eul ga-reu-myeo sae-cheo-reom ja-yu-rop-ge ha-neul-eul nal-a-ol-rat-seum-ni-da.
Chơi dù lượn xé toạc bầu trời trong xanh, tôi đã bay vút lên không trung tự do như cánh chim trời.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.