Sejong 5 · 세종한국어 5

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 5 · Bài 13

55 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    켜다

    kyeo-da

    bật (công tắc, thiết bị)

    어두운 방에 들어가자마자 벽에 있는 스위치를 눌러 불을 켰습니다.

    Eo-du-un bang-e deul-eo-ga-ja-ma-ja byeok-e it-neun seu-wi-chi-reul nul-reo bul-eul kyeot-seum-ni-da.

    Vừa bước vào căn phòng tối, tôi đã ấn ngay công tắc trên tường để bật đèn.

  • 2
    끄다

    kkeu-da

    tắt (công tắc, thiết bị)

    외출하기 전에 안전을 위해 가스 밸브와 전기 스위치를 모두 껐어요.

    Oe-chul-ha-gi jeon-e an-jeon-eul wi-hae ga-seu bael-beu-wa jeon-gi seu-wi-chi-reul mo-du kkeot-seo-yo.

    Trước khi ra khỏi nhà, để đảm bảo an toàn tôi đã tắt toàn bộ van gas và công tắc điện.

  • 3
    누르다

    nu-reu-da

    ấn, nhấn nút

    원하는 층수에 가려면 엘리베이터 안의 숫자 버튼을 가볍게 누르세요.

    Won-ha-neun cheung-su-e ga-ryeo-myeon el-ri-be-i-teo an-ui sut-ja beo-teun-eul ga-byeop-ge nu-reu-se-yo.

    Nếu muốn lên tầng mình mong muốn, hãy nhấn nhẹ vào nút số bên trong thang máy.

  • 4
    맞추다

    mat-chu-da

    điều chỉnh, đặt cho khớp

    내일 아침 일찍 중요한 회의가 있어서 알람 시계를 오전 6시에 맞췄습니다.

    Nae-il a-chim il-jjik jung-yo-han hoe-ui-ga it-seo-seo al-ram si-gye-reul o-jeon yuk-si-e mat-chwot-seum-ni-da.

    Sáng mai có cuộc họp quan trọng từ sớm nên tôi đã đặt chuông báo thức vào đúng 6 giờ sáng.

  • 5
    설정하다

    seol-jeong-ha-da

    thiết lập, cài đặt

    보안을 강화하기 위해 스마트폰 화면 잠금 비밀번호를 새로 설정했어요.

    Bo-an-eul gang-hwa-ha-gi wi-hae seu-ma-teu-pon hwa-myeon jam-geum bi-mil-beon-ho-reul sae-ro seol-jeong-haet-seo-yo.

    Để tăng cường bảo mật, tôi đã thiết lập lại mật khẩu khóa màn hình điện thoại mới.

  • 6
    조절하다

    jo-jeol-ha-da

    điều tiết, điều chỉnh mức độ

    너무 시끄럽지 않도록 텔레비전 리모컨으로 볼륨 소리를 알맞게 조절했습니다.

    Neo-mu si-kkeu-reop-ji anh-do-rok tel-le-bi-jeon ri-mo-keon-eu-ro bol-ryum so-ri-reul al-mat-ge jo-jeol-haet-seum-ni-da.

    Để không gây ồn ào quá mức, tôi đã dùng điều khiển từ xa chỉnh lại âm lượng tivi cho vừa vặn.

  • 7
    꽂다

    kkot-da

    cắm vào, cắm phích cắm

    휴대전화 배터리가 거의 바닥나서 충전기 플러그를 벽 콘센트에 꽂았어요.

    Hyu-dae-jeon-hwa bae-teo-ri-ga geo-ui ba-dak-na-seo chung-jeon-gi peul-reo-geu-reul byeok kon-sen-teu-e kkoj-at-seo-yo.

    Pin điện thoại gần cạn kiệt nên tôi đã cắm phích sạc vào ổ điện trên tường.

  • 8
    빼다

    ppae-da

    rút ra, tháo ra

    대기 전력을 절약하기 위해 사용하지 않는 가전제품의 코드를 콘센트에서 뺐습니다.

    Dae-gi jeon-ryeok-eul jeol-yak-ha-gi wi-hae sa-yong-ha-ji anh-neun ga-jeon-je-pum-ui ko-deu-reul kon-sen-teu-e-seo ppaet-seum-ni-da.

    Để tiết kiệm điện năng tiêu thụ chờ, tôi đã rút dây cắm của các thiết bị không dùng ra khỏi ổ điện.

  • 9
    돌리다

    dol-ri-da

    vặn xoay, quay núm

    가스레인지의 둥근 손잡이를 시계 반대 방향으로 돌려 불꽃을 켰습니다.

    Ga-seu-re-in-ji-ui dung-geun son-jap-i-reul si-gye ban-dae bang-hyang-eu-ro dol-ryeo bul-kkot-eul kyeot-seum-ni-da.

    Tôi vặn chiếc núm tròn của bếp gas ngược chiều kim đồng hồ để bật ngọn lửa lên.

  • 10
    충전하다

    chung-jeon-ha-da

    sạc điện, nạp pin

    외출하기 전에 이동 중에 배터리가 닳지 않도록 보조배터리를 미리 가득 충전해 두었어요.

    Oe-chul-ha-gi jeon-e i-dong jung-e bae-teo-ri-ga dalh-ji anh-do-rok bo-jo-bae-teo-ri-reul mi-ri ga-deuk chung-jeon-hae du-eot-seo-yo.

    Trước khi ra ngoài, để tránh hết pin giữa đường tôi đã sạc đầy sẵn cục sạc dự phòng.

  • 11
    전원을 켜다

    jeon-won-eul kyeo-da

    bật nguồn thiết bị

    컴퓨터 본체의 전원을 켜고 바탕화면이 뜰 때까지 잠시 기다렸습니다.

    Keom-pyu-teo bon-chae-ui jeon-won-eul kyeo-go ba-tang-hwa-myeon-i tteul ttae-kka-ji jam-si gi-da-ryeot-seum-ni-da.

    Tôi bật nguồn thân máy vi tính và chờ đợi trong giây lát cho đến khi màn hình chính hiện lên.

  • 12
    전원을 끄다

    jeon-won-eul kkeu-da

    tắt nguồn thiết bị

    수업 중에는 방해가 되지 않도록 휴대전화의 전원을 완전히 꺼 두시기 바랍니다.

    Su-eop jung-e-neun bang-hae-ga doe-ji anh-do-rok hyu-dae-jeon-hwa-ui jeon-won-eul wan-jeon-hi kkeo du-si-gi ba-ram-ni-da.

    Trong giờ học, để không gây ảnh hưởng xin quý vị vui lòng tắt nguồn điện thoại di động hoàn toàn.

  • 13
    플러그를 꽂다

    peul-reo-geu-reul kkot-da

    cắm phích cắm

    다림질을 시작하기 위해 다리미의 플러그를 전원 콘센트에 단단히 꽂았습니다.

    Da-rim-jil-eul si-jak-ha-gi wi-hae da-ri-mi-ui peul-reo-geu-reul jeon-won kon-sen-teu-e dan-dan-hi kkoj-at-seum-ni-da.

    Để bắt đầu ủi quần áo, tôi đã cắm chặt phích cắm của bàn là vào ổ điện nguồn.

  • 14
    플러그를 빼다

    peul-reo-geu-reul ppae-da

    rút phích cắm

    청소를 마친 후 감전 사고를 예방하기 위해 청소기 플러그를 조심스럽게 뺐어요.

    Cheong-so-reul ma-chin hu gam-jeon sa-go-reul ye-bang-ha-gi wi-hae cheong-so-gi peul-reo-geu-reul jo-sim-seu-reop-ge ppaet-seo-yo.

    Sau khi dọn dẹp xong, để phòng tránh sự cố rò điện tôi đã cẩn thận rút phích cắm máy hút bụi ra.

  • 15
    물의 양을 맞추다

    mul-ui yang-eul mat-chu-da

    căn chỉnh lượng nước

    밥이 질거나 되지 않고 고슬고슬하게 지어지도록 눈금에 맞춰 물의 양을 맞췄습니다.

    Bap-i jil-geo-na doe-ji anh-go go-seul-go-seul-ha-ge ji-eo-ji-do-rok nun-geum-e mat-chwo mul-ui yang-eul mat-chwot-seum-ni-da.

    Để cơm không bị nhão hay khô cứng mà dẻo ngon tơi xốp, tôi đã căn chuẩn lượng nước theo đúng vạch chia.

  • 16
    코스를 선택하다

    ko-seu-reul seon-taek-ha-da

    chọn chế độ/chương trình

    세탁기에 빨랫감을 넣고 옷감 손상을 줄이기 위해 울 코스를 선택했습니다.

    Se-tak-gi-e ppal-raet-gam-eul neoh-go ot-gam son-sang-eul jul-i-gi wi-hae ul ko-seu-reul seon-taek-haet-seum-ni-da.

    Bỏ đồ giặt vào máy, tôi đã chọn chế độ giặt đồ len để giảm thiểu tối đa việc hỏng sợi vải.

  • 17
    습도를 높이다

    seup-do-reul nop-i-da

    tăng độ ẩm

    겨울철 실내 공기가 너무 건조해서 가습기를 틀어 방 안의 습도를 높였어요.

    Gyeo-ul-cheol sil-nae gong-gi-ga neo-mu geon-jo-hae-seo ga-seup-gi-reul teul-eo bang an-ui seup-do-reul nop-yeot-seo-yo.

    Mùa đông không khí trong nhà quá khô hanh nên tôi đã bật máy tạo ẩm để tăng độ ẩm trong phòng.

  • 18
    습도를 낮추다

    seup-do-reul nat-chu-da

    hạ độ ẩm, giảm độ ẩm

    비가 많이 오는 장마철에는 곰팡이를 방지하기 위해 제습기로 실내 습도를 낮춥니다.

    Bi-ga manh-i o-neun jang-ma-cheol-e-neun gom-pang-i-reul bang-ji-ha-gi wi-hae je-seup-gi-ro sil-nae seup-do-reul nat-chum-ni-da.

    Vào mùa mưa dầm rả rích, người ta dùng máy hút ẩm hạ độ ẩm trong phòng để phòng ngừa nấm mốc.

  • 19
    온도를 높이다

    on-do-reul nop-i-da

    tăng nhiệt độ

    방 안이 쌀쌀하게 느껴져서 보일러 온도를 2도 정도 높였습니다.

    Bang an-i ssal-ssal-ha-ge neu-k擊eo-jyeo-seo bo-il-reo on-do-reul i-do jeong-do nop-yeot-seum-ni-da.

    Cảm thấy trong phòng hơi se lạnh, tôi đã tăng nhiệt độ lò sưởi sàn lên khoảng 2 độ.

  • 20
    온도를 낮추다

    on-do-reul nat-chu-da

    hạ nhiệt độ, giảm nhiệt độ

    한여름 무더위를 식히기 위해 에어컨 리모컨을 눌러 실내 희망 온도를 낮췄어요.

    Han-yeo-reum mu-deo-wi-reul sik-hi-gi wi-hae e-eo-keon ri-mo-keon-eul nul-reo sil-nae hui-mang on-do-reul nat-chwot-seo-yo.

    Để xua đi cái nóng bức oi ả ngày hè, tôi bấm điều khiển điều hòa giảm nhiệt độ mong muốn trong phòng xuống.

  • 21
    세기를 조절하다

    se-gi-reul jo-jeol-ha-da

    điều chỉnh cường độ, mức gió/lực

    헤어드라이어의 바람 세기를 약하게 조절하여 머리카락 손상을 막았습니다.

    He-eo-deu-ra-i-eo-ui ba-ram se-gi-reul yak-ha-ge jo-jeol-ha-yeo meo-ri-ka-rak son-sang-eul mag-at-seum-ni-da.

    Tôi điều chỉnh mức gió của máy sấy tóc nhẹ lại để tránh làm hư tổn mái tóc.

  • 22
    최신형

    choe-sin-hyeong

    đời mới nhất, dòng tân tiến nhất

    기존 모델보다 처리 속도가 두 배 이상 빠른 최신형 스마트폰이 드디어 출시되었습니다.

    Gi-jon mo-del-bo-da cheo-ri sok-do-ga du bae i-sang ppa-reun choe-sin-hyeong seu-ma-teu-pon-i deu-di-eo chul-si-doe-eot-seum-ni-da.

    Mẫu điện thoại đời mới nhất với tốc độ xử lý nhanh gấp đôi thế hệ trước cuối cùng cũng đã chính thức ra mắt.

  • 23
    글씨

    geul-ssi

    chữ viết, nét chữ

    어르신들이 읽기 편하도록 화면의 글씨 크기를 크게 키워 드렸습니다.

    Eo-reu-sin-deul-i ilk-gi pyeon-ha-do-rok hwa-myeon-ui geul-ssi keu-gi-reul keu-ge ki-wo deu-ryeot-seum-ni-da.

    Để các cụ già dễ đọc, tôi đã chỉnh phóng to cỡ chữ hiển thị trên màn hình lên.

  • 24
    버튼

    beo-teun

    nút bấm

    위급한 상황이 발생하면 벽면에 있는 빨간색 비상 호출 버튼을 누르십시오.

    Wi-geup-han sang-hwang-i bal-saeng-ha-myeon byeok-myeon-e it-neun ppal-gan-saek bi-sang ho-chul beo-teun-eul nu-reu-sip-si-o.

    Nếu tình huống nguy cấp xảy ra, xin hãy nhấn ngay nút chuông báo khẩn cấp màu đỏ gắn trên tường.

  • 25
    알람을 맞추다

    al-ram-eul mat-chu-da

    cài báo thức

    아침 기상 시간에 늦지 않으려고 스마트폰에 10분 간격으로 알람을 여러 개 맞췄어요.

    A-chim gi-sang si-gan-e neut-ji anh-eu-ryeo-go seu-ma-teu-pon-e sip-bun gan-gyeok-eu-ro al-ram-eul yeo-reo gae mat-chwot-seo-yo.

    Để không dậy muộn buổi sáng, tôi đã cài nhiều khung chuông báo thức cách nhau 10 phút trên điện thoại.

  • 26
    추가하다

    chu-ga-ha-da

    thêm vào, bổ sung

    요리를 하다가 간이 조금 싱거워서 소금과 다진 마늘을 약간 더 추가했습니다.

    Yo-ri-reul ha-da-ga gan-i jo-geum sing-geo-wo-seo so-geum-gwa da-jin ma-neul-eul yak-gan deo chu-ga-haet-seum-ni-da.

    Đang nấu nướng thấy vị hơi nhạt nên tôi đã bổ sung thêm chút muối và tỏi băm.

  • 27
    사용법

    sa-yong-beop

    cách sử dụng, cách dùng

    기기를 안전하고 오래 사용하기 위해 동봉된 사용법을 꼼꼼하게 읽어 보았습니다.

    Gi-gi-reul an-jeon-ha-go o-rae sa-yong-ha-gi wi-hae dong-bong-doen sa-yong-beop-eul kkom-kkom-ha-ge ilk-eo bo-at-seum-ni-da.

    Để thiết bị vận hành an toàn và bền lâu, tôi đã đọc kỹ càng bản chỉ dẫn cách sử dụng gửi kèm.

  • 28
    청소기

    cheong-so-gi

    máy hút bụi

    로봇 청소기가 스스로 장애물을 피해 가며 거실 구석구석을 깨끗하게 청소해 줍니다.

    Ro-bot cheong-so-gi-ga seu-seu-ro jang-ae-mul-eul pi-hae ga-myeo geo-sil gu-seok-gu-seok-eul kkae-kkeut-ha-ge cheong-so-hae jum-ni-da.

    Robot hút bụi tự động né tránh các vật cản và dọn dẹp sạch sẽ mọi ngóc ngách trong phòng khách.

  • 29
    작동

    jak-dong

    sự hoạt động, vận hành máy móc

    전원 버튼을 눌러도 기기가 아무런 반응이 없어 정상적인 작동 여부를 점검했습니다.

    Jeon-won beo-teun-eul nul-reo-do gi-gi-ga a-mu-reon ban-eung-i eop-seo jeong-sang-jeok-in jak-dong yeo-bu-reul jeom-geom-haet-seum-ni-da.

    Dù đã nhấn nút nguồn mà thiết bị vẫn không phản hồi nên tôi đã kiểm tra tình trạng vận hành bình thường của máy.

  • 30
    성능

    seong-neung

    hiệu năng, tính năng

    새로 구입한 공기청정기는 미세먼지를 99% 제거하는 탁월한 정화 성능을 자랑합니다.

    Sae-ro gu-ip-han gong-gi-cheong-jeong-gi-neun mi-se-meon-ji-reul gu-sip-gu-peo-sen-teu je-geo-ha-neun tak-wol-han jeong-hwa seong-neung-eul ja-rang-ham-ni-da.

    Chiếc máy lọc không khí mới mua tự hào sở hữu tính năng lọc sạch ưu việt loại bỏ tới 99% bụi mịn.

  • 31
    속도

    sok-do

    tốc độ

    초고속 인터넷망을 설치한 덕분에 대용량 파일 다운로드 속도가 훨씬 빨라졌어요.

    Cho-go-sok in-teo-net-mang-eul seol-chi-han deok-bun-e dae-yong-ryang pa-il da-un-ro-deu sok-do-ga hwol-ssin ppal-ra-jyeot-seo-yo.

    Nhờ lắp đường truyền mạng siêu tốc mà tốc độ tải về các tệp tin dung lượng lớn đã nhanh hơn hẳn.

  • 32
    리모컨

    ri-mo-keon

    điều khiển từ xa (remote)

    소파에 편안히 앉아 에어컨 리모컨으로 바람 방향과 온도를 자유롭게 바꿨습니다.

    So-pa-e pyeon-an-hi an-ja e-eo-keon ri-mo-keon-eu-ro ba-ram bang-hyang-gwa on-do-reul ja-yu-rop-ge ba-kkwot-seum-ni-da.

    Ngồi thảnh thơi trên ghế sofa, tôi dùng điều khiển từ xa đổi hướng gió và nhiệt độ điều hòa theo ý muốn.

  • 33
    주서기

    ju-seo-gi

    máy ép nước trái cây

    아침마다 주서기에 신선한 사과와 당근을 넣고 건강 주스를 직접 착즙해 마셔요.

    A-chim-ma-da ju-seo-gi-e sin-seon-han sa-gwa-wa dang-geun-eul neoh-go geon-gang ju-seu-reul jik-jeop chak-jeup-hae ma-syeo-yo.

    Mỗi buổi sáng tôi cho táo và cà rốt tươi vào máy ép nước trái cây để tự tay ép ly nước uống bổ dưỡng.

  • 34
    신선하다

    sin-seon-ha-da

    tươi mới, tươi ngon

    산지에서 갓 수확하여 배송된 과일이라 당도가 높고 아주 신선합니다.

    San-ji-e-seo gat su-hwak-ha-yeo bae-song-doen gwa-il-i-ra dang-do-ga nop-go a-ju sin-seon-ham-ni-da.

    Là hoa quả mới thu hoạch từ nông trại chuyển đến ngay nên độ ngọt rất cao và vô cùng tươi ngon.

  • 35
    냉장고

    naeng-jang-go

    tủ lạnh

    음식이 상하지 않도록 남은 찌개와 반찬을 밀폐 용기에 담아 냉장고에 보관했습니다.

    Eum-sik-i sang-ha-ji anh-do-rok nam-eun jji-gae-wa ban-chan-eul mil-pye yong-gi-e dam-a naeng-jang-go-e bo-gwan-haet-seum-ni-da.

    Để thức ăn không bị ôi thiu, tôi cho canh và đồ ăn thừa vào hộp kín cất vào tủ lạnh.

  • 36
    사용 설명서

    sa-yong seol-myeong-seo

    sách hướng dẫn sử dụng

    기계가 오작동을 일으킬 때는 당황하지 말고 사용 설명서의 문제 해결 항목을 찾아보세요.

    Gi-gye-ga o-jak-dong-eul il-eu-kil ttae-neun dang-hwang-ha-ji mal-go sa-yong seol-myeong-seo-ui mun-je hae-gyeol hang-mok-eul cha-ja-bo-se-yo.

    Khi máy móc bị trục trặc, đừng hoang mang mà hãy tra cứu mục khắc phục sự cố trong sách hướng dẫn sử dụng.

  • 37
    안전

    an-jeon

    sự an toàn

    가전제품을 물기 있는 손으로 만지지 않는 것은 감전을 막는 기본적인 안전 수칙입니다.

    Ga-jeon-je-pum-eul mul-gi it-neun son-eu-ro man-ji-ji anh-neun geot-eun gam-jeon-eul mak-neun gi-bon-jeok-in an-jeon su-chik-im-ni-da.

    Không chạm tay ướt vào đồ điện gia dụng là quy tắc an toàn cơ bản nhất để phòng tránh điện giật.

  • 38
    경고

    gyeong-go

    sự cảnh báo

    제품 후면에 적힌 고전압 주의 경고 문구를 반드시 숙지하고 임의로 분해하지 마세요.

    Je-pum hu-myeon-e jeok-hin go-jeon-ap ju-ui gyeong-go mun-gu-reul ban-deu-si suk-ji-ha-go im-ui-ro bun-hae-ha-ji ma-se-yo.

    Hãy ghi nhớ kỹ dòng cảnh báo điện áp cao ở mặt sau sản phẩm và tuyệt đối không tùy tiện tháo rời máy.

  • 39
    설치

    seol-chi

    sự lắp đặt

    전문 기사님이 집을 방문하여 대형 드럼세탁기를 수평에 맞게 안전하게 설치해 주셨습니다.

    Jeon-mun gi-sa-nim-i jip-eul bang-mun-ha-yeo dae-hyeong deu-reom-se-tak-gi-reul su-pyeong-e mat-ge an-jeon-ha-ge seol-chi-hae ju-syeot-seum-ni-da.

    Kỹ thuật viên chuyên nghiệp đã đến tận nhà lắp đặt chiếc máy giặt cửa ngang cỡ lớn cân bằng và an toàn.

  • 40
    전원을 연결하다

    jeon-won-eul yeon-gyeol-ha-da

    kết nối nguồn điện

    모든 부품 조립을 마친 후 안전을 확인하고 나서야 비로소 전원을 연결했습니다.

    Mo-deun bu-pum jo-rip-eul ma-chin hu an-jeon-eul hwak-in-ha-go na-seo-ya bi-ro-so jeon-won-eul yeon-gyeol-haet-seum-ni-da.

    Lắp ráp xong toàn bộ linh kiện và kiểm tra an toàn xong xuôi tôi mới kết nối nguồn điện vào máy.

  • 41
    바닥

    ba-dak

    sàn nhà, mặt đất

    세탁기가 탈수할 때 심하게 흔들리지 않도록 단단하고 평평한 바닥에 놓아야 합니다.

    Se-tak-gi-ga tal-su-hal ttae sim-ha-ge heun-deul-ri-ji anh-do-rok dan-dan-ha-go pyeong-pyeong-han ba-dak-e noh-a-ya ham-ni-da.

    Phải đặt máy giặt trên nền sàn nhà phẳng và chắc chắn để máy không bị rung lắc mạnh khi vắt.

  • 42
    수평

    su-pyeong

    mặt phẳng thăng bằng, sự cân bằng

    기계 다리의 높낮이를 조절 나사로 맞춰 완벽하게 수평을 유지하도록 맞췄어요.

    Gi-gye da-ri-ui nop-nat-i-reul jo-jeol na-sa-ro mat-chwo wan-byeok-ha-ge su-pyeong-eul yu-ji-ha-do-rok mat-chwot-seo-yo.

    Tôi đã vặn các ốc vít điều chỉnh chân đế máy móc để giữ cho máy đạt được độ thăng bằng hoàn hảo.

  • 43
    당기다

    dang-gi-da

    kéo về phía mình

    손잡이를 힘주어 앞으로 당기면 숨겨져 있던 서랍이 부드럽게 열립니다.

    Son-jap-i-reul him-ju-eo ap-eu-ro dang-gi-myeon sum-gyeo-jyeo it-deon seo-rap-i bu-deu-reop-ge yeol-rim-ni-da.

    Dùng lực kéo tay nắm về phía trước thì ngăn kéo ẩn bên trong sẽ mở ra một cách êm ái.

  • 44
    대중화

    dae-jung-hwa

    sự phổ cập đại chúng, bình dân hóa

    스마트폰의 급격한 대중화는 인류의 소통 방식과 생활 문화를 송두리째 바꾸어 놓았습니다.

    Seu-ma-teu-pon-ui geup-gyeok-han dae-jung-hwa-neun in-ryu-ui so-tong bang-sik-gwa saeng-hwal mun-hwa-reul song-du-ri-jjae ba-kku-eo noh-at-seum-ni-da.

    Sự phổ cập đại chúng nhanh chóng của smartphone đã thay đổi hoàn toàn văn hóa sống và phương thức giao tiếp của nhân loại.

  • 45
    혁명

    hyeok-myeong

    cuộc cách mạng

    인공지능 기술의 눈부신 발전은 4차 산업 혁명을 이끄는 핵심 원동력입니다.

    In-gong-ji-neung gi-sul-ui nun-bu-sin bal-jeon-eun sa-cha san-eop hyeok-myeong-eul i-kkeu-neun haek-sim won-dong-ryeok-im-ni-da.

    Sự phát triển vượt bậc của trí tuệ nhân tạo là động lực cốt lõi dẫn dắt cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

  • 46
    등장하다

    deung-jang-ha-da

    xuất hiện, ra đời

    과거에는 상상조차 못 했던 자율주행 전기자동차가 도로 위에 본격적으로 등장하기 시작했어요.

    Gwa-geo-e-neun sang-sang-jo-cha mot haet-deon ja-yul-ju-haeng jeon-gi-ja-dong-cha-ga do-ro wi-e bon-gyeok-jeok-eu-ro deung-jang-ha-gi si-jak-haet-seo-yo.

    Xe ô tô điện tự lái điều mà quá khứ chưa từng dám tưởng tượng nay đã bắt đầu chính thức xuất hiện trên đường phố.

  • 47
    초기

    cho-gi

    thời kỳ đầu, ban đầu

    개발 초기 단계에는 수많은 시행착오와 실패를 겪었지만 끊임없는 연구 끝에 성공했습니다.

    Gae-bal cho-gi dan-gye-e-neun su-manh-eun si-haeng-chak-o-wa sil-pae-reul gyeokk-eot-ji-man kkeunh-im-eop-neun yeon-gu kkeut-e seong-gong-haet-seum-ni-da.

    Thời kỳ đầu nghiên cứu đã gặp muôn vàn thử nghiệm sai lầm và thất bại, nhưng kiên trì tới cùng đã đem lại thành công.

  • 48
    부피

    bu-pi

    thể tích, độ cồng kềnh

    새로 출시된 노트북은 성능은 대폭 향상되었으면서도 기기 부피는 절반으로 줄었습니다.

    Sae-ro chul-si-doen no-teu-buk-eun seong-neung-eun dae-pok hyang-sang-doe-eot-eu-myeon-seo-do gi-gi bu-pi-neun jeol-ban-eu-ro jul-eot-seum-ni-da.

    Mẫu laptop mới ra mắt vừa nâng cấp vượt bậc hiệu năng vừa giảm thể tích cồng kềnh đi một nửa.

  • 49
    두께

    du-kke

    độ dày

    기술 혁신을 통해 모니터 화면의 두께가 동전 한 개만큼 얇아졌습니다.

    Gi-sul hyeok-sin-eul tong-hae mo-ni-teo hwa-myeon-ui du-kke-ga dong-jeon han gae-man-keum yalb-a-jyeot-seum-ni-da.

    Thông qua đổi mới công nghệ, độ dày màn hình máy tính giờ mỏng chỉ tương đương một đồng xu.

  • 50
    화질

    hwa-jil

    chất lượng hình ảnh

    초고화질 4K 텔레비전 덕분에 마치 눈앞에서 직접 보는 것처럼 생생한 화질을 즐깁니다.

    Cho-go-hwa-jil sa-ke-i tel-le-bi-jeon deok-bun-e ma-chi nun-ap-e-seo jik-jeop bo-neun geot-cheo-reom saeng-saeng-han hwa-jil-eul jeul-gim-ni-da.

    Nhờ tivi độ phân giải siêu nét 4K mà chúng ta được thưởng thức chất lượng hình ảnh sống động như nhìn tận mắt.

  • 51
    음성

    eum-seong

    giọng nói, âm thanh

    요즘 인공지능 스피커는 사람의 음성을 정밀하게 인식하여 명령을 척척 수행해요.

    Yo-jeum in-gong-ji-neung seu-pi-keo-neun sa-ram-ui eum-seong-eul jeong-mil-ha-ge in-sik-ha-yeo myeong-ryeong-eul cheok-cheok su-haeng-hae-yo.

    Loa thông minh thời nay nhận diện giọng nói con người vô cùng chuẩn xác và thực hiện mệnh lệnh răm rắp.

  • 52
    선명해지다

    seon-myeong-hae-ji-da

    trở nên rõ nét, sắc sảo

    안경 렌즈를 깨끗하게 닦고 나니 흐릿하게 보이던 풍경이 한눈에 선명해졌습니다.

    An-gyeong ren-jeu-reul kkae-kkeut-ha-ge ttak-go na-ni heu-rit-ha-ge bo-i-deon pung-gyeong-i han-nun-e seon-myeong-hae-jyeot-seum-ni-da.

    Lau sạch mắt kính xong, khung cảnh vốn mờ ảo trước mắt bỗng trở nên sáng rõ và sắc nét lạ thường.

  • 53
    기능

    gi-neung

    chức năng

    이 전자레인지는 단순한 데우기 기능 외에도 에어프라이어와 오븐 기능까지 갖추고 있어요.

    I jeon-ja-re-in-ji-neun dan-sun-han de-u-gi gi-neung oe-e-do e-eo-peu-ra-i-eo-wa o-beun gi-neung-kka-ji gat-chu-go it-seo-yo.

    Chiếc lò vi sóng này ngoài chức năng hâm nóng thông thường còn tích hợp cả chức năng nướng chiên không dầu lẫn lò nướng.

  • 54
    엄청나다

    eom-cheong-na-da

    ghê gớm, to lớn, kinh ngạc

    폭발적인 인기로 인해 첫날 판매량이 엄청난 기록을 세우며 매진되었습니다.

    Pok-bal-jeok-in in-gi-ro in-hae cheot-nal pan-mae-ryang-i eom-cheong-nan gi-rok-eul se-u-myeo mae-jin-doe-eot-seum-ni-da.

    Nhờ sức hút bùng nổ mà lượng bán ra trong ngày đầu tiên đã lập kỷ lục kinh ngạc và cháy hàng.

  • 55
    작동법

    jak-dong-beop

    cách thức thao tác, cách vận hành

    기계에 익숙하지 않은 초보자도 쉽게 따라 할 수 있을 만큼 기기 작동법이 아주 간단합니다.

    Gi-gye-e ik-suk-ha-ji anh-eun cho-bo-ja-do swip-ge tta-ra hal su it-eul man-keum gi-gi jak-dong-beop-i a-ju gan-dan-ham-ni-da.

    Phương pháp thao tác thiết bị đơn giản đến mức người mới chưa thạo máy móc cũng có thể dễ dàng làm theo.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.