Sejong 4 · 세종한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 4 · Bài 9

40 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    버스를 잘못 타다

    beo-seu-reul jal-mot ta-da

    lên nhầm xe buýt

    노선 번호를 착각해서 반대 방향으로 가는 버스를 잘못 탔어요.

    No-seon beon-ho-reul chak-gak-hae-seo ban-dae bang-hyang-eu-ro ga-neun beo-seu-reul jal-mot tat-seo-yo.

    Nhầm số tuyến nên tôi đã lên nhầm chiếc xe buýt chạy ngược hướng.

  • 2
    버스를 놓치다

    beo-seu-reul noh-chi-da

    lỡ xe buýt, nhỡ xe buýt

    조금 늦게 정류장에 도착해서 눈앞에서 버스를 놓쳤습니다.

    Jo-geum neut-ge jeong-ryu-jang-e do-chak-hae-seo nun-ap-e-seo beo-seu-reul noh-chyeot-seum-ni-da.

    Đến trạm hơi muộn một chút nên tôi đã lỡ mất chuyến xe buýt ngay trước mắt.

  • 3
    길이 막히다

    gil-i mak-hi-da

    tắc đường, kẹt xe

    퇴근 시간이라 도로에 차가 많아 길이 심하게 막혀요.

    Toe-geun si-gan-i-ra do-ro-e cha-ga man-a gil-i sim-ha-ge mak-hyeo-yo.

    Vì là giờ tan tầm nên đường phố nhiều xe cộ, tắc đường dữ dội.

  • 4
    교통사고가 나다

    gyo-tong-sa-go-ga na-da

    xảy ra tai nạn giao thông

    비 오는 날 빙판길에서 미끄러져 교통사고가 났어요.

    Bi o-neun nal bing-pan-gil-e-seo mi-kkeu-reo-jyeo gyo-tong-sa-go-ga nat-seo-yo.

    Vào ngày mưa trượt trên đường đóng băng nên đã xảy ra tai nạn giao thông.

  • 5
    다치다

    da-chi-da

    bị thương, đau

    계단에서 발을 헛디뎌 넘어지는 바람에 발목을 다쳤습니다.

    Gye-dan-e-seo bal-eul heot-di-dyeo neo-meo-ji-neun ba-ram-e bal-mok-eul da-chyeot-seum-ni-da.

    Vì trượt chân ngã ở cầu thang nên tôi đã bị thương mắt cá chân.

  • 6
    배탈이 나다

    bae-tal-i na-da

    bị đau bụng, rối loạn tiêu hóa

    유통기한이 지난 우유를 마셨더니 배탈이 나서 고생했어요.

    Yu-tong-gi-han-i ji-nan u-yu-reul ma-syeot-deo-ni bae-tal-i na-seo go-saeng-haet-seo-yo.

    Uống sữa đã quá hạn sử dụng nên tôi bị đau bụng rất khổ sở.

  • 7
    길을 잃어버리다

    gil-eul ilh-eo-beo-ri-da

    lạc đường, mất phương hướng

    복잡한 골목길에서 스마트폰 배터리가 꺼져 길을 잃어버렸어요.

    Bok-jap-han gol-mok-gil-e-seo seu-ma-teu-pon bae-teo-ri-ga kkeo-jyeo gil-eul ilh-eo-beo-ryeot-seo-yo.

    Trong ngõ hẻm phức tạp điện thoại lại hết pin nên tôi đã bị lạc đường.

  • 8
    물건을 잃어버리다

    mul-geon-eul ilh-eo-beo-ri-da

    bị mất đồ, đánh mất đồ đạc

    지하철 선반 위에 가방을 두고 내려서 물건을 잃어버렸습니다.

    Ji-ha-cheol seon-ban wi-e ga-bang-eul du-go nae-ryeo-seo mul-geon-eul ilh-eo-beo-ryeot-seum-ni-da.

    Để quên cặp trên giá tàu điện ngầm rồi xuống xe nên tôi đã bị mất đồ.

  • 9
    친구를 우연히 만나다

    chin-gu-reul u-yeon-hi man-na-da

    tình cờ gặp lại bạn

    서점에서 책을 고르다가 고등학교 동창 친구를 우연히 만났어요.

    Seo-jeom-e-seo chaek-eul go-reu-da-ga go-deung-hak-gyo dong-chang chin-gu-reul u-yeon-hi man-nat-seo-yo.

    Đang chọn sách ở hiệu sách thì tôi tình cờ gặp lại người bạn cấp 3.

  • 10
    속상하다

    sok-sang-ha-da

    buồn lòng, đau lòng, tức tối

    열심히 준비했던 시험을 망쳐서 마음이 너무 속상해요.

    Yeol-sim-hi jun-bi-haet-deon si-heom-eul mang-chyeo-seo ma-eum-i neo-mu sok-sang-hae-yo.

    Thi hỏng kỳ thi đã dày công chuẩn bị nên lòng tôi rất buồn bực.

  • 11
    슬프다

    seul-peu-da

    buồn bã, đau buồn

    감동적인 영화를 보면서 너무 슬퍼서 눈물을 흘렸습니다.

    Gam-dong-jeok-in yeong-hwa-reul bo-myeon-seo neo-mu seul-peo-seo nun-mul-eul heul-ryeot-seum-ni-da.

    Xem bộ phim cảm động, tôi thấy quá buồn nên đã rơi nước mắt.

  • 12
    당황하다

    dang-hwang-ha-da

    hoang mang, bối rối, luống cuống

    지갑이 없어진 것을 알고 너무 놀라서 몹시 당황했어요.

    Ji-gap-i eop-eo-jin geot-eul al-go neo-mu nol-ra-seo mop-si dang-hwang-haet-seo-yo.

    Phát hiện mất ví, tôi vô cùng hoảng hốt và luống cuống.

  • 13
    창피하다

    chang-pi-ha-da

    xấu hổ, ngượng ngùng

    많은 사람들 앞에서 넘어지는 바람에 얼굴이 빨개질 정도로 창피했어요.

    Man-eun sa-ram-deul ap-e-seo neo-meo-ji-neun ba-ram-e eol-gul-i ppal-gae-jil jeong-do-ro chang-pi-haet-seo-yo.

    Bị ngã trước mặt bao nhiêu người khiến tôi xấu hổ đến đỏ cả mặt.

  • 14
    아쉽다

    a-swip-da

    tiếc nuối, tiếc rẻ

    1점 차이로 합격하지 못해서 결과가 너무 아쉬웠습니다.

    Il-jeom cha-i-ro hap-gyeok-ha-ji mot-hae-seo gyeol-gwa-ga neo-mu a-swi-wot-seum-ni-da.

    Chỉ thiếu 1 điểm là đỗ nên kết quả làm tôi vô cùng tiếc nuối.

  • 15
    무섭다

    mu-seop-da

    sợ hãi, đáng sợ

    밤늦게 어두운 골목길을 혼자 걸어가려니 무서웠어요.

    Bam-neut-ge eo-du-un gol-mok-gil-eul hon-ja geol-eo-ga-ryeo-ni mu-seo-wot-seo-yo.

    Đêm khuya đi bộ một mình qua ngõ tối tôi thấy rất sợ.

  • 16
    긴장하다

    gin-jang-ha-da

    căng thẳng, hồi hộp

    면접관 앞에 앉으니 심장이 두근거리고 긴장되었습니다.

    Myeon-jeop-gwan ap-e an-jeu-ni sim-jang-i du-geun-geo-ri-go gin-jang-doe-eot-seum-ni-da.

    Ngồi trước mặt giám khảo phỏng vấn, tim tôi đập thình thịch và rất hồi hộp.

  • 17
    섭섭하다

    seop-seop-ha-da

    buồn lòng, hụt hẫng, tủi thân

    친구가 생일 축하 메시지도 안 보내 줘서 조금 섭섭했어요.

    Chin-gu-ga saeng-il chuk-ha me-si-ji-do an bo-nae jwo-seo jo-geum seop-seop-haet-seo-yo.

    Bạn thân không gửi tin nhắn chúc mừng sinh nhật khiến tôi thấy hơi hụt hẫng.

  • 18
    짜증이 나다

    jja-jeung-i na-da

    bực mình, cáu gắt

    더운 날씨에 버스까지 늦게 오니까 짜증이 났어요.

    Deo-un nal-ssi-e beo-seu-kka-ji neut-ge o-ni-kka jja-jeung-i nat-seo-yo.

    Trời thì nóng bức mà xe buýt lại đến muộn làm tôi thấy bực mình.

  • 19
    신나다

    sin-na-da

    hào hứng, phấn khởi

    방학을 맞아 친구들과 워터파크에 가서 신나게 놀았어요.

    Bang-hak-eul mat-a chin-gu-deul-gwa wo-teo-pa-keu-e ga-seo sin-na-ge nol-at-seo-yo.

    Nghỉ hè tôi cùng bạn bè đến công viên nước chơi đùa rất hào hứng.

  • 20
    유쾌하다

    yu-kwae-ha-da

    sảng khoái, vui tươi, hóm hỉnh

    유머 감각이 뛰어난 친구와 함께 있으면 항상 유쾌합니다.

    Yu-meo gam-gak-i tti-eo-nan chin-gu-wa ham-kke it-eu-myeon hang-sang yu-kwae-ham-ni-da.

    Ở cùng người bạn có khiếu hài hước thì lúc nào cũng thấy vui tươi sảng khoái.

  • 21
    마음이 편안하다

    ma-eum-i pyeon-an-ha-da

    tâm trạng thoải mái, thanh thản

    밀린 과제를 다 끝내고 나니 마음이 아주 편안해요.

    Mil-lin gwa-je-reul da kkeut-nae-go na-ni ma-eum-i a-ju pyeon-an-hae-yo.

    Hoàn thành xong đống bài tập tồn đọng, tâm trạng tôi thấy rất thanh thản.

  • 22
    다행히

    da-haeng-hi

    may mắn thay, thật may

    지갑을 분실물 센터에서 찾아서 다행히 비행기를 탈 수 있었어요.

    Ji-gap-eul bun-sil-mul sen-teo-e-seo chat-a-seo da-haeng-hi bi-haeng-gi-reul tal su it-seot-seo-yo.

    Tìm lại được ví ở trung tâm đồ thất lạc nên thật may tôi vẫn kịp lên máy bay.

  • 23
    동창

    dong-chang

    bạn cùng trường, cùng khóa

    십 년 만에 초등학교 동창을 길에서 우연히 만났습니다.

    Sip nyeon man-e cho-deung-hak-gyo dong-chang-eul gil-e-seo u-yeon-hi man-nat-seum-ni-da.

    Sau mười năm, tôi tình cờ gặp lại bạn cùng trường tiểu học trên phố.

  • 24
    졸다

    jol-da

    ngủ gật

    어젯밤 늦게까지 과제를 하느라 수업 시간에 꾸벅꾸벅 졸았어요.

    Eo-jet-bam neut-ge-kka-ji gwa-je-reul ha-neu-ra su-eop si-gan-e kku-beok-kku-beok jol-at-seo-yo.

    Tối qua thức khuya làm bài tập nên giờ học tôi ngủ gật gà gật gù.

  • 25
    고생하다

    go-saeng-ha-da

    vất vả, chịu khổ

    비행기 결항으로 공항에서 밤을 지새우며 고생을 많이 했습니다.

    Bi-haeng-gi gyeol-hang-eu-ro gong-hang-e-seo bam-eul ji-sae-u-myeo go-saeng-eul man-i haet-seum-ni-da.

    Do chuyến bay bị hủy nên tôi phải thức trắng đêm ở sân bay rất vất vả.

  • 26
    귀신

    gwi-sin

    ma quỷ, con ma

    어릴 때는 어두운 방에 귀신이 나올까 봐 불을 켜고 잤어요.

    Eo-ril ttae-neun eo-du-un bang-e gwi-sin-i na-ol-kka bwa bul-eul kyeo-go jat-seo-yo.

    Hồi nhỏ vì sợ phòng tối có ma nên tôi phải bật đèn mới ngủ được.

  • 27
    필기

    pil-gi

    ghi chép bài

    선생님의 설명을 빠짐없이 공책에 꼼꼼하게 필기했습니다.

    Seon-saeng-nim-ui seol-myeong-eul ppa-jim-eop-si gong-chaek-e kkom-kkom-ha-ge pil-gi-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã ghi chép đầy đủ không sót lời giải thích nào của cô giáo vào vở.

  • 28
    수박

    su-bak

    dưa hấu

    무더운 여름에는 시원하게 냉장 보관한 수박이 최고예요.

    Mu-deo-un yeo-reum-e-neun si-won-ha-ge naeng-jang bo-gwan-han su-bak-i choe-go-ye-yo.

    Vào mùa hè nóng bức, dưa hấu mát lạnh để tủ lạnh là tuyệt nhất.

  • 29
    공포 영화

    gong-po yeong-hwa

    phim kinh dị

    무서운 것을 잘 못 봐서 공포 영화는 혼자 못 봐요.

    Mu-seo-un geot-eul jal mot bwa-seo gong-po yeong-hwa-neun hon-ja mot bwa-yo.

    Tôi rất nhát gan nên không thể xem phim kinh dị một mình được.

  • 30
    짝사랑

    jjak-sa-rang

    tình yêu đơn phương

    고등학교 시절 같은 반 친구를 오랫동안 짝사랑했어요.

    Go-deung-hak-gyo si-jeol gat-eun ban chin-gu-reul o-raet-dong-an jjak-sa-rang-haet-seo-yo.

    Thời cấp ba tôi đã yêu đơn phương người bạn cùng lớp suốt một thời gian dài.

  • 31
    어리다

    eo-ri-da

    nhỏ tuổi, trẻ con, non nớt

    아직 나이가 어려서 힘든 일을 혼자 감당하기 어려워요.

    A-jik na-i-ga eo-ryeo-seo him-deun il-eul hon-ja gam-dang-ha-gi eo-ryeo-wo-yo.

    Tuổi còn nhỏ nên khó lòng tự mình gánh vác những việc gian khổ.

  • 32
    꿈속

    kkum-sok

    trong giấc mơ

    어젯밤 꿈속에서 그리운 고향 가족들을 만나 반갑게 포옹했습니다.

    Eo-jet-bam kkum-sok-e-seo geu-ri-un go-hyang ga-jok-deul-eul man-na ban-gap-ge po-ong-haet-seum-ni-da.

    Trong giấc mơ đêm qua, tôi đã gặp lại gia đình ở quê thương nhớ và ôm nhau mừng rỡ.

  • 33
    구별하다

    gu-byeol-ha-da

    phân biệt

    비슷하게 생긴 두 단어의 정확한 의미 차이를 구별할 수 있어야 해요.

    Bi-seut-ha-ge saeng-gin du dan-eo-ui jeong-hwak-han ui-mi cha-i-reul gu-byeol-hal su it-eo-ya hae-yo.

    Phải có khả năng phân biệt được sự khác nhau về nghĩa chính xác của hai từ nhìn giống nhau.

  • 34
    가볍다

    ga-byeop-da

    nhẹ, nhẹ nhõm

    밀린 일을 다 처리하고 나니 어깨가 한결 가볍습니다.

    Mil-lin il-eul da cheo-ri-ha-go na-ni eo-kkae-ga han-gyeol ga-byeop-seum-ni-da.

    Xử lý xong hết công việc dồn ứ, vai tôi cảm thấy nhẹ nhõm hẳn đi.

  • 35
    주인

    ju-in

    chủ nhân, chủ tiệm

    잃어버린 지갑이 무사히 원래 주인에게 돌아갔습니다.

    Ilh-eo-beo-rin ji-gap-i mu-sa-hi won-rae ju-in-e-ge dol-a-gat-seum-ni-da.

    Chiếc ví bị đánh rơi đã an toàn trở về với người chủ ban đầu.

  • 36
    단어

    dan-eo

    từ vựng, từ ngữ

    매일 아침 새로운 한국어 단어 스무 개씩 외우고 있어요.

    Mae-il a-chim sae-ro-un hang-guk-eo dan-eo seu-mu gae-ssik oe-u-go it-seo-yo.

    Mỗi buổi sáng tôi đều học thuộc 20 từ vựng tiếng Hàn mới.

  • 37
    기운이 없다

    gi-un-i eop-da

    mệt mỏi, uể oải, không có sức lực

    감기 기운이 있어서 하루 종일 기운이 없고 몸이 무거워요.

    Gam-gi gi-un-i it-seo-seo ha-ru jong-il gi-un-i eop-go mom-i mu-geo-wo-yo.

    Bị chớm cảm nên suốt cả ngày tôi uể oải không có sức và người nặng trĩu.

  • 38
    되돌리다

    doe-dol-ri-da

    lấy lại, khôi phục, quay ngược lại

    실수로 삭제한 컴퓨터 파일을 휴지통에서 다시 되돌렸습니다.

    Sil-su-ro sak-je-han keom-pyu-teo pa-il-eul hyu-ji-tong-e-seo da-si doe-dol-ryeot-seum-ni-da.

    Tập tin máy tính vô tình xóa đi tôi đã khôi phục lại từ thùng rác.

  • 39
    자료

    ja-ryo

    tài liệu, dữ liệu

    발표를 위해 도서관에서 신뢰할 수 있는 통계 자료를 찾았어요.

    Bal-pyo-reul wi-hae do-seo-gwan-e-seo sin-roe-hal su it-neun tong-gye ja-ryo-reul chat-at-seo-yo.

    Để thuyết trình, tôi đã tìm kiếm tài liệu thống kê đáng tin cậy ở thư viện.

  • 40
    밤을 새우다

    bam-eul sae-u-da

    thức trắng đêm

    기말 보고서 마감일을 맞추기 위해 어젯밤을 하얗게 새웠습니다.

    Gi-mal bo-go-seo ma-gam-il-eul mat-chu-gi wi-hae eo-jet-bam-eul ha-yah-ge sae-wot-seum-ni-da.

    Để kịp hạn nộp báo cáo cuối kỳ, tối qua tôi đã thức trắng đêm.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.