Sejong 4 · 세종한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 4 · Bài 3

41 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    초대하다

    cho-dae-ha-da

    mời

    이번 주말에 친구들을 집으로 초대해서 파티를 하려고 해요.

    I-beon ju-mal-e chin-gu-deul-eul jip-eu-ro cho-dae-hae-seo pa-ti-reul ha-ryeo-go hae-yo.

    Cuối tuần này tôi định mời các bạn về nhà làm tiệc.

  • 2
    초대를 받다

    cho-dae-reul bad-da

    được mời, nhận lời mời

    선생님의 결혼식에 초대를 받아서 아주 기뻤습니다.

    Seon-saeng-nim-ui gyeol-hon-sik-e cho-dae-reul bad-a-seo a-ju gi-ppeot-seum-ni-da.

    Được nhận lời mời tới đám cưới của thầy giáo tôi rất vui.

  • 3
    모임을 가지다

    mo-im-eul ga-ji-da

    tổ chức buổi gặp mặt, họp mặt

    오랜만에 동창들과 저녁 모임을 가졌습니다.

    O-raen-man-e dong-chang-deul-gwa jeo-nyeok mo-im-eul ga-jyeot-seum-ni-da.

    Đã lâu rồi tôi mới có buổi gặp mặt ăn tối cùng các bạn cùng lớp cũ.

  • 4
    식사를 함께 하다

    sik-sa-reul ham-kke ha-da

    cùng dùng bữa

    소중한 사람들과 식사를 함께 하는 시간은 언제나 행복해요.

    So-jung-han sa-ram-deul-gwa sik-sa-reul ham-kke ha-neun si-gan-eun eon-je-na haeng-bok-hae-yo.

    Khoảng thời gian cùng dùng bữa với những người thân yêu luôn ngập tràn hạnh phúc.

  • 5
    부르다

    bu-reu-da

    gọi, mời đến

    생일 파티에 친한 친구들을 여러 명 불렀어요.

    Saeng-il pa-ti-e chin-han chin-gu-deul-eul yeo-reo myeong bul-reot-seo-yo.

    Tôi đã gọi nhiều bạn thân đến dự tiệc sinh nhật.

  • 6
    방문하다

    bang-mun-ha-da

    đến thăm, viếng thăm

    한국에 온 외국 친구와 함께 국립박물관을 방문했습니다.

    Hang-guk-e on oe-guk chin-gu-wa ham-kke guk-rip-bak-mul-gwan-eul bang-mun-haet-seum-ni-da.

    Tôi cùng người bạn nước ngoài đến Hàn Quốc đã tới thăm Bảo tàng Quốc gia.

  • 7
    파티를 하다

    pa-ti-reul ha-da

    tổ chức tiệc

    시험이 끝난 기념으로 주말에 친구들과 홈파티를 했어요.

    Si-heom-i kkeut-nan gi-nyeom-eu-ro ju-mal-e chin-gu-deul-gwa hom-pa-ti-reul haet-seo-yo.

    Nhân dịp thi xong, cuối tuần tôi đã làm tiệc tại nhà cùng bạn bè.

  • 8
    파티를 열다

    pa-ti-reul yeol-da

    mở tiệc, tổ chức tiệc

    새로 이사한 집에서 지인들을 초대해 환영 파티를 열었습니다.

    Sae-ro i-sa-han jip-e-seo ji-in-deul-eul cho-dae-hae hwan-yeong pa-ti-reul yeol-eot-seum-ni-da.

    Tại ngôi nhà mới chuyển đến, tôi đã mời người quen tới và mở tiệc chào mừng.

  • 9
    음식을 대접하다

    eum-sik-eul dae-jeop-ha-da

    chiêu đãi đồ ăn, đãi món

    집에 오신 손님들에게 정성껏 준비한 한국 음식을 대접했어요.

    Jip-e o-sin son-nim-deul-e-ge jeong-seong-kkeot jun-bi-han hang-guk eum-sik-eul dae-jeop-haet-seo-yo.

    Tôi đã chiêu đãi những vị khách đến nhà các món ăn Hàn Quốc chuẩn bị hết lòng.

  • 10
    초대해 줘서 고마워요

    cho-dae-hae jwo-seo go-ma-wo-yo

    cảm ơn vì đã mời mình

    이렇게 멋진 파티에 초대해 줘서 정말 고마워요.

    I-reoh-ge meot-jin pa-ti-e cho-dae-hae jwo-seo jeong-mal go-ma-wo-yo.

    Rất cảm ơn bạn vì đã mời mình đến bữa tiệc tuyệt vời như thế này.

  • 11
    꼭 갈게요

    kkok gal-ge-yo

    mình nhất định sẽ đến

    집들이 파티에 잊지 않고 꼭 갈게요.

    Jip-deul-i pa-ti-e ij-ji an-ko kkok gal-ge-yo.

    Mình sẽ không quên và nhất định đến dự tiệc tân gia.

  • 12
    꼭 참석할게요

    kkok cham-seok-hal-ge-yo

    mình nhất định sẽ tham dự

    의미 있는 행사인 만큼 꼭 참석하겠습니다.

    Ui-mi it-neun haeng-sa-in man-keum kkok cham-seok-ha-get-seum-ni-da.

    Là một sự kiện có ý nghĩa nên tôi nhất định sẽ tham dự.

  • 13
    저는 못 갈 것 같아요

    jeo-neun mot gal geot gat-a-yo

    chắc là mình không đến được rồi

    그날 선약이 있어서 저는 못 갈 것 같아요.

    Geu-nal seon-yak-i it-seo-seo jeo-neun mot gal geot gat-a-yo.

    Hôm đó mình có hẹn trước rồi nên chắc không đến được.

  • 14
    일이 있어서 참석하기 어려워요

    il-i it-seo-seo cham-seok-ha-gi eo-ryeo-wo-yo

    mình có việc bận nên khó tham dự được

    회사에 급한 일이 있어서 아쉽게도 참석하기 어렵습니다.

    Hoe-sa-e geup-han il-i it-seo-seo a-swip-ge-do cham-seok-ha-gi eo-ryeop-seum-ni-da.

    Ở công ty có việc gấp nên tiếc là tôi khó có thể tham dự.

  • 15
    일정 확인해 보고 다시 연락드릴게요

    il-jeong hwak-in-hae bo-go da-si yeon-rak-deu-ril-ge-yo

    để mình kiểm tra lịch trình rồi liên lạc lại nhé

    출장 일정 확인해 보고 내일 다시 연락드릴게요.

    Chul-jang il-jeong hwak-in-hae bo-go nae-il da-si yeon-rak-deu-ril-ge-yo.

    Để tôi kiểm tra lịch công tác rồi ngày mai sẽ liên lạc lại nhé.

  • 16
    바쁘실 텐데 와 주셔서 감사해요

    ba-ppeu-sil ten-de wa ju-syeo-seo gam-sa-hae-yo

    chắc bạn bận lắm mà vẫn đến cảm ơn bạn

    비도 오고 바쁘실 텐데 와 주셔서 진심으로 감사해요.

    Bi-do o-go ba-ppeu-sil ten-de wa ju-syeo-seo jin-sim-eu-ro gam-sa-hae-yo.

    Trời mưa và chắc bạn bận rộn mà vẫn đến, chân thành cảm ơn bạn.

  • 17
    아쉽지만 어쩔 수 없네요

    a-swip-ji-man eo-jjeol su eop-ne-yo

    tiếc thật nhưng biết làm sao được

    같이 못 가서 아쉽지만 어쩔 수 없네요. 다음에 꼭 봐요.

    Gat-i mot ga-seo a-swip-ji-man eo-jjeol su eop-ne-yo. Da-eum-e kkok bwa-yo.

    Không đi cùng được tiếc thật nhưng đành chịu thôi. Lần sau nhất định gặp nhé.

  • 18
    다음에 봐요

    da-eum-e bwa-yo

    hẹn gặp lại lần sau nhé

    오늘은 먼저 갈게요. 다음에 또 봐요!

    O-neul-eun meon-jeo gal-ge-yo. Da-eum-e tto bwa-yo!

    Hôm nay mình về trước nhé. Lần sau gặp lại nha!

  • 19
    다음에 만나요

    da-eum-e man-na-yo

    hẹn gặp lại lần sau

    바쁜 일 다 끝나면 편한 시간에 다음에 만나요.

    Ba-ppeun il da kkeut-na-myeon pyeon-han si-gan-e da-eum-e man-na-yo.

    Khi xong hết việc bận thì hẹn gặp lại lần sau vào lúc rảnh nhé.

  • 20
    그럴게요

    geu-reol-ge-yo

    mình sẽ làm như vậy

    도착하면 전화하라고 하셨지요? 꼭 그럴게요.

    Do-chak-ha-myeon jeon-hwa-ha-ra-go ha-syeot-ji-yo? Kkok geu-reol-ge-yo.

    Bạn bảo khi đến nơi thì gọi điện đúng không? Mình nhất định sẽ làm vậy.

  • 21
    도둑

    do-duk

    kẻ trộm

    문단속을 철저히 해서 도둑이 들지 않도록 주의하세요.

    Mun-dan-sok-eul cheol-jeo-hi hae-seo do-duk-i deul-ji an-to-rok ju-ui-ha-se-yo.

    Hãy khóa cửa cẩn thận để kẻ trộm không lẻn vào được.

  • 22
    동료

    dong-ryo

    đồng nghiệp

    회사 동료들과 점심을 먹으며 업무 이야기를 나눴어요.

    Hoe-sa dong-ryo-deul-gwa jeom-sim-eul meok-eu-myeo eop-mu i-ya-gi-reul na-nwot-seo-yo.

    Tôi đã ăn trưa cùng đồng nghiệp công ty và trao đổi về công việc.

  • 23
    채팅

    chae-ting

    trò chuyện trực tuyến, chat

    외국에 있는 친구와 메신저로 실시간 채팅을 했습니다.

    Oe-guk-e it-neun chin-gu-wa me-sin-jeo-ro sil-si-gan chae-ting-eul haet-seum-ni-da.

    Tôi đã chat trực tuyến với bạn ở nước ngoài qua ứng dụng nhắn tin.

  • 24
    중고

    jung-go

    đồ cũ, đồ đã qua sử dụng

    학생이라서 중고 서점에서 전공 서적을 싸게 샀어요.

    Hak-saeng-i-ra-seo jung-go seo-jeom-e-seo jeon-gong seo-jeok-eul ssa-ge sat-seo-yo.

    Vì là sinh viên nên tôi đã mua sách chuyên ngành giá rẻ ở hiệu sách cũ.

  • 25
    어쩌지요

    eo-jjeo-ji-yo

    phải làm sao đây, biết làm sao đây

    지갑을 집에 두고 왔는데 어쩌지요?

    Ji-gap-eul jip-e du-go wat-neun-de eo-jjeo-ji-yo?

    Tôi để quên ví ở nhà mất rồi, phải làm sao đây?

  • 26
    기회가 되다

    gi-hoe-ga doe-da

    có cơ hội

    나중에 기회가 되면 한국의 전통 공연을 꼭 보고 싶어요.

    Na-jung-e gi-hoe-ga doe-myeon hang-guk-ui jeon-tong gong-yeon-eul kkok bo-go sip-eo-yo.

    Sau này nếu có cơ hội, tôi nhất định muốn xem biểu diễn truyền thống Hàn Quốc.

  • 27
    안 좋은 일

    an jo-eun il

    chuyện không vui, chuyện không hay

    얼굴 표정이 안 좋은데 무슨 안 좋은 일이라도 있어요?

    Eol-gul pyo-jeong-i an jo-eun-de mu-seun an jo-eun il-i-ra-do it-seo-yo.

    Sắc mặt bạn không tốt, có chuyện gì không vui à?

  • 28
    왜 그렇게

    wae geu-reoh-ge

    tại sao lại... như thế

    왜 그렇게 서두르는지 이유를 말해 줄 수 있어요?

    Wae geu-reoh-ge seo-du-reu-neun-ji i-yu-reul mal-hae jul su it-seo-yo?

    Bạn có thể nói cho tôi biết tại sao lại vội vàng như thế không?

  • 29
    섭섭하다

    seop-seop-ha-da

    buồn lòng, tiếc nuối, hụt hẫng

    친한 친구가 말도 없이 이사를 가서 무척 섭섭했어요.

    Chin-han chin-gu-ga mal-do eop-si i-sa-reul ga-seo mu-cheok seop-seop-haet-seo-yo.

    Bạn thân chuyển nhà mà không nói một lời làm tôi thấy rất hụt hẫng.

  • 30
    뵙다

    boep-da

    gặp gỡ, yết kiến (kính ngữ)

    내일 오후에 연구실에서 교수님을 뵙기로 약속했습니다.

    Nae-il o-hu-e yeon-gu-sil-e-seo gyo-su-nim-eul boep-gi-ro yak-sok-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã hẹn gặp giáo sư vào chiều mai tại phòng nghiên cứu.

  • 31
    잡히다

    jap-hi-da

    được ấn định (lịch hẹn), bị bắt

    갑자기 중요한 약속이 잡혀서 일정을 변경해야 해요.

    Gap-ja-gi jung-yo-han yak-sok-i jap-hyeo-seo il-jeong-eul byeon-gyeong-hae-ya hae-yo.

    Đột nhiên lịch hẹn quan trọng bị xếp chen vào nên tôi phải đổi lịch trình.

  • 32
    일정

    il-jeong

    lịch trình

    이번 주 출장 일정이 매우 빽빽하게 짜여 있습니다.

    I-beon ju chul-jang il-jeong-i mae-u ppaek-ppaek-ha-ge jja-yeo it-seum-ni-da.

    Lịch trình công tác tuần này được lên rất kín đặc.

  • 33
    확인

    hwak-in

    sự xác nhận, kiểm tra

    비행기 탑승 전에 여권과 탑승권을 다시 한번 확인하세요.

    Bi-haeng-gi tap-seung jeon-e yeo-gwon-gwa tap-seung-gwon-eul da-si han-beon hwak-in-ha-se-yo.

    Trước khi lên máy bay hãy kiểm tra xác nhận lại hộ chiếu và thẻ lên máy bay lần nữa.

  • 34
    정성껏

    jeong-seong-kkeot

    hết lòng, tận tâm, chu đáo

    부모님 생신을 맞아 정성껏 음식을 준비했습니다.

    Bu-mo-nim saeng-sin-eul mat-a jeong-seong-kkeot eum-sik-eul jun-bi-haet-seum-ni-da.

    Nhân dịp sinh nhật bố mẹ, tôi đã hết lòng chuẩn bị các món ăn.

  • 35
    때

    ttae

    lúc, khi, thời điểm

    어릴 때 살던 동네에 오랜만에 가 보니 많이 변했더군요.

    Eo-ril ttae sal-deon dong-ne-e o-raen-man-e ga bo-ni man-i byeon-haet-deo-gun-yo.

    Lâu ngày về lại khu phố từng sống lúc nhỏ, tôi thấy đã đổi thay nhiều.

  • 36
    신경을 쓰다

    sin-gyeong-eul sseu-da

    để tâm, bận tâm, chú ý

    손님맞이를 위해 청소와 음식 준비에 신경을 많이 썼어요.

    Son-nim-maj-i-reul wi-hae cheong-so-wa eum-sik jun-bi-e sin-gyeong-eul man-i sseot-eo-yo.

    Để đón khách tôi đã để tâm rất nhiều vào việc dọn dẹp và chuẩn bị đồ ăn.

  • 37
    이야기를 나누다

    i-ya-gi-reul na-nu-da

    trò chuyện, chia sẻ câu chuyện

    찻집에서 따뜻한 차를 마시며 깊은 이야기를 나눴습니다.

    Chat-jip-e-seo tta-tteut-han cha-reul ma-si-myeo gip-eun i-ya-gi-reul na-nwot-seum-ni-da.

    Tại quán trà, chúng tôi vừa uống trà ấm vừa tâm sự những chuyện sâu sắc.

  • 38
    경우

    gyeong-u

    trường hợp

    비가 오는 경우에는 야외 행사가 취소될 수 있습니다.

    Bi-ga o-neun gyeong-u-e-neun ya-oe haeng-sa-ga chwi-so-doel su it-seum-ni-da.

    Trong trường hợp trời mưa thì sự kiện ngoài trời có thể bị hủy.

  • 39
    드물다

    deu-mul-da

    hiếm khi, ít có

    요즘처럼 바쁜 시대에 대가족이 모여 사는 것은 참 드문 일이에요.

    Yo-jeum-cheo-reom ba-ppeun si-dae-e dae-ga-jok-i mo-yeo sa-neun geot-eun cham deu-mun il-i-e-yo.

    Trong thời đại bận rộn như dạo này, đại gia đình quây quần sống chung là chuyện rất hiếm.

  • 40
    집들이

    jip-deul-i

    tiệc tân gia

    친구의 집들이 선물로 세제와 휴지를 사 가지고 갔어요.

    Chin-gu-ui jip-deul-i seon-mul-ro se-je-wa hyu-ji-reul sa ga-ji-go gat-seo-yo.

    Làm quà tân gia cho bạn, tôi đã mua bột giặt và giấy vệ sinh mang đến.

  • 41
    참석하다

    cham-seok-ha-da

    tham dự, có mặt

    내일 열리는 동창회 모임에 꼭 참석해 주세요.

    Nae-il yeol-li-neun dong-chang-hoe mo-im-e kkok cham-seok-hae ju-se-yo.

    Xin hãy chắc chắn tham dự buổi họp mặt cựu học sinh tổ chức vào ngày mai.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.