Sejong 4 · 세종한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 4 · Bài 10

51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    채소

    chae-so

    rau xanh, rau củ

    건강을 위해 매 끼니 신선한 채소를 충분히 섭취하는 것이 좋습니다.

    Geon-gang-eul wi-hae mae kki-ni sin-seon-han chae-so-reul chung-bun-hi seop-chwi-ha-neun geot-i jo-seum-ni-da.

    Để giữ gìn sức khỏe, việc bổ sung đầy đủ rau củ tươi mỗi bữa là rất tốt.

  • 2
    양파

    yang-pa

    hành tây

    달콤한 맛을 내기 위해 양파를 잘게 썰어 프라이팬에 볶았어요.

    Dal-kom-han mat-eul nae-gi wi-hae yang-pa-reul jal-ge sseol-eo peu-ra-i-paen-e bok-at-seo-yo.

    Để tạo vị ngọt thanh, tôi đã thái nhỏ hành tây rồi xào trên chảo.

  • 3
    당근

    dang-geun

    cà rốt

    주황색 당근은 눈 건강에 좋은 비타민이 풍부하게 들어 있습니다.

    Ju-hwang-saek dang-geun-eun nun geon-gang-e jo-eun bi-ta-min-i pung-bu-ha-ge deul-eo it-seum-ni-da.

    Cà rốt màu cam chứa dồi dào vitamin rất tốt cho sức khỏe của mắt.

  • 4
    호박

    ho-bak

    bí đỏ, bí ngô

    달콤하고 부드러운 단호박으로 따뜻한 호박죽을 끓였어요.

    Dal-kom-ha-go bu-deu-reo-un dan-ho-bak-eu-ro tta-tteut-han ho-bak-juk-eul kkeul-yeot-seo-yo.

    Bằng loại bí đỏ ngọt ngào và mềm mịn, tôi đã nấu món cháo bí ngô ấm nóng.

  • 5
    감자

    gam-ja

    khoai tây

    포슬포슬하게 삶은 감자에 소금을 약간 찍어 먹으면 맛있어요.

    Po-seul-po-seul-ha-ge salm-eun gam-ja-e so-geum-eul yak-gan jjik-eo meok-eu-myeon mat-it-seo-yo.

    Khoai tây luộc chín bở chấm thêm chút xíu muối ăn rất ngon.

  • 6
    해산물

    hae-san-mul

    hải sản

    바닷가 수산시장에 가면 싱싱한 해산물을 저렴하게 살 수 있어요.

    Ba-dat-ga su-san-si-jang-e ga-myeon sing-sing-han hae-san-mul-eul jeo-ryeom-ha-ge sal su it-seo-yo.

    Đến chợ hải sản ven biển bạn có thể mua hải sản tươi ngon với giá rẻ.

  • 7
    생선

    saeng-seon

    cá (dùng làm thực phẩm)

    기름에 노릇노릇하게 구운 생선구이는 밥도둑이에요.

    Gi-reum-e no-reut-no-reut-ha-ge gu-un saeng-seon-gu-i-neun bap-do-duk-i-e-yo.

    Cá nướng chiên vàng ươm trong dầu đúng là món đưa cơm.

  • 8
    조개

    jo-gae

    nghêu, sò, ngao

    시원한 국물 맛을 내기 위해 된장찌개에 바지락 조개를 넣었습니다.

    Si-won-han guk-mul mat-eul nae-gi wi-hae doen-jang-jji-gae-e ba-ji-rak jo-gae-reul neoh-eot-seum-ni-da.

    Để nước dùng có vị ngọt mát, tôi đã cho ngao sò vào nồi canh tương đỗ.

  • 9
    새우

    sae-u

    tôm

    바삭하게 튀겨 낸 새우튀김은 남녀노소 모두에게 인기가 많아요.

    Ba-sak-ha-ge twi-gyeo naen sae-u-twi-gim-eun nam-nyeo-no-so mo-du-e-ge in-gi-ga man-a-yo.

    Món tôm chiên xù giòn tan được mọi lứa tuổi vô cùng yêu thích.

  • 10
    게

    ge

    cua

    가을철에 살이 꽉 찬 꽃게로 얼큰한 게탕을 끓여 먹었어요.

    Ga-eul-cheol-e sal-i kkwak chan kkot-ge-ro eol-keun-han ge-tang-eul kkeul-yeo meok-eot-seo-yo.

    Vào mùa thu cua biển chắc nịch thịt, tôi đã nấu canh cua cay nồng thưởng thức.

  • 11
    고기

    go-gi

    thịt

    단백질 보충을 위해 일주일에 두 번 이상 고기를 챙겨 먹어요.

    Dan-baek-jil bo-chung-eul wi-hae il-ju-il-e du beon i-sang go-gi-reul chaeng-gyeo meok-eo-yo.

    Để bổ sung chất đạm, mỗi tuần tôi đều ăn thịt hơn hai bữa.

  • 12
    소고기

    so-go-gi

    thịt bò

    부드러운 한우 소고기로 만든 불고기는 외국인들에게도 인기가 높습니다.

    Bu-deu-reo-un han-u so-go-gi-ro man-deun bul-go-gi-neun oe-guk-in-deul-e-ge-do in-gi-ga nop-seum-ni-da.

    Món thịt bò Bulgogi làm từ thịt bò Hàn Quốc mềm ngon rất được người nước ngoài ưa chuộng.

  • 13
    돼지고기

    dwae-ji-go-gi

    thịt lợn, thịt heo

    퇴근길에 동료들과 삼겹살 돼지고기를 불판에 구워 먹었어요.

    Toe-geun-gil-e dong-ryo-deul-gwa sam-gyeop-sal dwae-ji-go-gi-reul bul-pan-e gu-wo meok-eot-seo-yo.

    Trên đường tan làm, tôi cùng đồng nghiệp nướng thịt lợn ba chỉ trên bếp thưởng thức.

  • 14
    닭고기

    dak-go-gi

    thịt gà

    매콤한 양념에 닭고기와 채소를 함께 볶은 닭갈비가 아주 맛있어요.

    Mae-kom-han yang-nyeom-e dak-go-gi-wa chae-so-reul ham-kke bok-eun dak-gal-bi-ga a-ju mat-it-seo-yo.

    Món sườn gà xào Dakgalbi gồm thịt gà và rau củ sốt cay đậm đà rất ngon.

  • 15
    양고기

    yang-go-gi

    thịt cừu

    특유의 향신료를 솔솔 뿌려 구운 양고기 꼬치를 처음 먹어 봤습니다.

    Teuk-yu-ui hyang-sin-ryo-reul sol-sol ppu-ryeo gu-un yang-go-gi kko-chi-reul cheo-eum meok-eo bwat-seum-ni-da.

    Lần đầu tiên tôi nếm thử món xiên thịt cừu nướng rắc gia vị đặc trưng thơm nức.

  • 16
    다듬다

    da-deum-da

    nhặt rau, tỉa, sơ chế

    음식을 만들기 전에 시금치와 파의 뿌리를 깨끗이 다듬었어요.

    Eum-sik-eul man-deul-gi jeon-e si-geum-chi-wa pa-ui ppu-ri-reul kkae-kkeut-i da-deum-eot-seo-yo.

    Trước khi nấu ăn, tôi đã nhặt và làm sạch phần rễ rau bina và hành lá.

  • 17
    썰다

    sseol-da

    thái, cắt lát

    도마 위에 채소를 올려놓고 칼로 먹기 좋은 크기로 썰었습니다.

    Do-ma wi-e chae-so-reul ol-lyeo-noh-go kal-ro meok-gi jo-eun keu-gi-ro sseol-eot-seum-ni-da.

    Đặt rau củ lên thớt, tôi dùng dao thái thành kích thước vừa ăn.

  • 18
    자르다

    ja-reu-da

    cắt rời, xén

    길게 늘어진 당면을 가위로 먹기 편하게 반으로 잘랐어요.

    Gil-ge neul-eo-jin dang-myeon-eul ga-wi-ro meok-gi pyeon-ha-ge ban-eu-ro jal-rat-seo-yo.

    Tôi dùng kéo cắt đôi sợi miến dài để dễ ăn hơn.

  • 19
    깎다

    kkak-da

    gọt vỏ, bào vỏ

    사과의 껍질을 칼로 얇게 깎아서 접시에 예쁘게 담았습니다.

    Sa-gwa-ui kkeop-jil-eul kal-ro yalp-ge kkak-a-seo jeop-si-e ye-ppeu-ge dam-at-seum-ni-da.

    Tôi dùng dao gọt mỏng vỏ táo rồi bày biện đẹp mắt lên đĩa.

  • 20
    다지다

    da-ji-da

    băm nhỏ, băm nhuyễn

    양념장에 넣을 마늘과 생강을 칼등과 칼날로 곱게 다졌어요.

    Yang-nyeom-jang-e neoh-eul ma-neul-gwa saeng-gang-eul kal-deung-gwa kal-nal-ro gop-ge da-jyeot-seo-yo.

    Tôi băm nhuyễn tỏi và gừng để cho vào bát nước sốt gia vị.

  • 21
    굽다

    gup-da

    nướng

    캠핑장에 가서 숯불 위에 두툼한 삼겹살을 노릇하게 구웠습니다.

    Kaem-ping-jang-e ga-seo sut-bul wi-e du-tum-han sam-gyeop-sal-eul no-reut-ha-ge gu-wot-seum-ni-da.

    Đến khu cắm trại, chúng tôi nướng vàng những tảng thịt ba chỉ dày trên bếp than hồng.

  • 22
    볶다

    bok-da

    xào, rang

    각종 채소와 밥을 팬에 넣고 센 불에서 빠르게 볶았어요.

    Gak-jong chae-so-wa bap-eul paen-e neoh-go sen bul-e-seo ppa-reu-ge bok-at-seo-yo.

    Cho các loại rau củ và cơm vào chảo rồi xào nhanh trên lửa lớn.

  • 23
    튀기다

    twi-gi-da

    chiên rán ngập dầu, rán giòn

    뜨거운 기름 속에 바삭하게 반죽을 입힌 감자를 튀겨 냈습니다.

    Tteu-geo-un gi-reum sok-e ba-sak-ha-ge ban-juk-eul ip-hin gam-ja-reul twi-gyeo naet-seum-ni-da.

    Tôi đã chiên giòn khoai tây tẩm bột trong chảo dầu nóng sôi.

  • 24
    끓이다

    kkeul-i-da

    đun sôi, nấu sôi (canh/súp/nước)

    냄비에 물을 붓고 라면과 파를 넣어 보글보글 끓였어요.

    Naem-bi-e mul-eul but-go ra-myeon-gwa pa-reul neoh-eo bo-geul-bo-geul kkeul-yeot-seo-yo.

    Đổ nước vào nồi rồi cho mì và hành hoa vào đun sôi sùng sục.

  • 25
    찌다

    jji-da

    hấp

    찜통에 김이 모락모락 나는 만두와 옥수수를 맛있게 쪘습니다.

    Jjim-tong-e gim-i mo-rak-mo-rak na-neun man-du-wa ok-su-su-reul mat-it-ge jjyeot-seum-ni-da.

    Tôi đã hấp chín thơm lừng sủi cảo và ngô trong xửng hấp bốc khói nghi ngút.

  • 26
    플라스틱

    peul-ra-seu-tik

    nhựa, chất dẻo

    뜨거운 음식을 플라스틱 용기에 오래 담아 두면 안 돼요.

    Tteu-geo-un eum-sik-eul peul-ra-seu-tik yong-gi-e o-rae dam-a du-myeon an dwae-yo.

    Không được để thức ăn nóng lâu trong đồ đựng bằng nhựa.

  • 27
    설탕

    seol-tang

    đường

    단맛을 더 내기 위해 음식에 설탕을 한 숟가락 넣었습니다.

    Dan-mat-eul deo nae-gi wi-hae eum-sik-e seol-tang-eul han sut-ga-rak neoh-eot-seum-ni-da.

    Để tăng thêm vị ngọt, tôi đã cho một thìa đường vào món ăn.

  • 28
    참치

    cham-chi

    cá ngừ

    김밥을 말 때 고소한 참치와 마요네즈를 듬뿍 넣었어요.

    Gim-bap-eul mal ttae go-so-han cham-chi-wa ma-yo-ne-jeu-reul deum-ppuk neoh-eot-seo-yo.

    Khi cuộn kimbap, tôi đã cho thật nhiều cá ngừ thơm bùi và sốt mayonnaise.

  • 29
    쌀

    ssal

    gạo

    밥을 짓기 전에 깨끗한 물로 쌀을 서너 번 씻었습니다.

    Bap-eul jit-gi jeon-e kkae-kkeut-han mul-ro ssal-eul seo-neo beon ssis-eot-seum-ni-da.

    Trước khi nấu cơm, tôi vo gạo sạch bằng nước ba bốn lần.

  • 30
    마늘

    ma-neul

    tỏi

    한국 요리에는 잡내를 없애고 풍미를 돋우는 마늘이 빠지지 않아요.

    Hang-guk yo-ri-e-neun jap-nae-reul eop-sae-go pung-mi-reul dod-u-neun ma-neul-i ppa-ji-ji an-a-yo.

    Trong món ăn Hàn Quốc không thể thiếu tỏi để khử mùi tanh và dậy mùi thơm.

  • 31
    햄

    haem

    thịt giăm bông, thịt hộp, ham

    부대찌개에는 햄과 소시지가 듬뿍 들어가야 국물이 진해요.

    Bu-dae-jji-gae-e-neun haem-gwa so-si-ji-ga deum-ppuk deul-eo-ga-ya guk-mul-i jin-hae-yo.

    Món canh hầm quân đội Budaejjigae phải cho nhiều giăm bông và xúc xích thì nước dùng mới đậm đà.

  • 32
    만두

    man-du

    bánh bao, sủi cảo mandoo

    설날 아침에는 떡국에 고기만두를 띄워 떡만둣국을 끓여 먹어요.

    Seol-nal a-chim-e-neun tteok-guk-e go-gi-man-du-reul tti-wo tteok-man-dut-guk-eul kkeul-yeo meok-eo-yo.

    Sáng ngày Tết người ta hay thả bánh xếp sủi cảo vào canh bánh gạo nấu món Tteokmandutguk.

  • 33
    섞다

    seok-da

    trộn, khuấy đều

    비빔밥을 먹기 전에 고추장과 참기름을 밥과 골고루 잘 섞었어요.

    Bi-bim-bap-eul meok-gi jeon-e go-chu-jang-gwa cham-gi-reum-eul bap-gwa gol-go-ru jal seok-eot-seo-yo.

    Trước khi ăn cơm trộn, tôi đã trộn đều cơm cùng tương ớt và dầu mè.

  • 34
    껍질

    kkeop-jil

    vỏ ngoài, vỏ quả/tôm

    새우 요리를 만들기 위해 먼저 새우의 단단한 껍질을 벗겼습니다.

    Sae-u yo-ri-reul man-deul-gi wi-hae meon-jeo sae-u-ui dan-dan-han kkeop-jil-eul beot-gyeot-seum-ni-da.

    Để làm món tôm, trước hết tôi bóc bỏ lớp vỏ cứng của tôm.

  • 35
    필통

    pil-tong

    hộp bút

    가방 속 필통 안에 연필과 지우개, 볼펜을 정리해 넣었어요.

    Ga-bang sok pil-tong an-e yeon-pil-gwa ji-u-gae, bol-pen-eul jeong-ri-hae neoh-eot-seo-yo.

    Tôi xếp gọn bút chì, tẩy và bút bi vào trong hộp bút để trong cặp.

  • 36
    간을 맞추다

    gan-eul mat-chu-da

    nêm nếm vừa miệng, nêm gia vị

    국물이 싱거워서 소금을 조금 더 넣어 알맞게 간을 맞췄어요.

    Guk-mul-i sing-geo-wo-seo so-geum-eul jo-geum deo neoh-eo al-mat-ge gan-eul mat-chwot-seo-yo.

    Nước canh bị nhạt nên tôi cho thêm chút muối để nêm nếm vừa miệng.

  • 37
    까다

    kka-da

    bóc vỏ, lột vỏ

    삶은 달걀의 껍데기를 조심스럽게 하나씩 깠습니다.

    Salm-eun dal-gyal-ui kkeop-de-gi-reul jo-sim-seu-reop-ge ha-na-ssik kkat-seum-ni-da.

    Tôi cẩn thận bóc từng quả trứng luộc đã chín.

  • 38
    한지

    han-ji

    giấy truyền thống Hàn Quốc Hanji

    한지는 닥나무 껍질로 만들어 질기고 통기성이 뛰어난 전통 종이입니다.

    Han-ji-neun dak-na-mu kkeop-jil-ro man-deul-eo jil-gi-go tong-gi-seong-i tti-eo-nan jeon-tong jong-i-im-ni-da.

    Hanji là loại giấy truyền thống làm từ vỏ cây dâu tằm, rất dai và thoáng khí.

  • 39
    미역국

    mi-yeok-guk

    canh rong biển

    한국에서는 생일날 아침에 어머니의 은혜를 기리며 미역국을 먹어요.

    Hang-guk-e-seo-neun saeng-il-nal a-chim-e eo-meo-ni-ui eun-hye-reul gi-ri-myeo mi-yeok-guk-eul meok-eo-yo.

    Ở Hàn Quốc vào sáng ngày sinh nhật, người ta ăn canh rong biển để tưởng nhớ công ơn mẹ.

  • 40
    반죽

    ban-juk

    nhào bột, khối bột nhào

    밀가루에 물과 계란을 넣고 부드러워질 때까지 반죽을 치댔습니다.

    Mil-ga-ru-e mul-gwa gye-ran-eul neoh-go bu-deu-reo-wo-jil ttae-kka-ji ban-juk-eul chi-daet-seum-ni-da.

    Cho nước và trứng vào bột mì rồi nhào đều tay cho đến khi khối bột mềm mịn.

  • 41
    버섯

    beo-seot

    nấm

    찌개에 쫄깃한 식감의 표고버섯과 팽이버섯을 듬뿍 넣었습니다.

    Jji-gae-e jjol-git-han sik-gam-ui pyo-go-beo-seot-gwa paeng-i-beo-seot-eul deum-ppuk neoh-eot-seum-ni-da.

    Tôi cho thật nhiều nấm hương và nấm kim châm dai ngon vào nồi canh hầm.

  • 42
    굉장히

    goeng-jang-hi

    vô cùng, cực kỳ

    이 식당의 대표 메뉴는 국물이 굉장히 깊고 진한 맛이 납니다.

    I sik-dang-ui dae-pyo me-nyu-neun guk-mul-i goeng-jang-hi gip-go jin-han mat-i nam-ni-da.

    Món ăn đặc trưng của nhà hàng này có nước dùng mang hương vị vô cùng đậm đà sâu lắng.

  • 43
    묻히다

    mut-hi-da

    tẩm, dính, bôi lên

    돈가스를 바삭하게 튀기기 전에 빵가루를 골고루 묻혔어요.

    Don-ga-seu-reul ba-sak-ha-ge twi-gi-gi jeon-e ppang-ga-ru-reul gol-go-ru mut-hyeot-seo-yo.

    Trước khi chiên giòn thịt heo cốt lết, tôi tẩm đều bột chiên xù lên khắp miếng thịt.

  • 44
    양념을 하다

    yang-nyeom-eul ha-da

    tẩm ướp gia vị

    고기에 간장과 마늘, 설탕을 넣어 하룻밤 동안 양념을 재워 두었습니다.

    Go-gi-e gan-jang-gwa ma-neul, seol-tang-eul neoh-eo ha-rut-bam dong-an yang-nyeom-eul jae-wo du-eot-seum-ni-da.

    Cho nước tương, tỏi, đường vào thịt rồi ướp gia vị để qua một đêm.

  • 45
    주재료

    ju-jae-ryo

    nguyên liệu chính

    김치찌개의 가장 중요한 주재료는 잘 익은 묵은지입니다.

    Gim-chi-jji-gae-ui ga-jang jung-yo-han ju-jae-ryo-neun jal ik-eun muk-eun-ji-im-ni-da.

    Nguyên liệu chính quan trọng nhất của món canh kim chi là kim chi muối chua kỹ.

  • 46
    기름

    gi-reum

    dầu ăn, dầu mỡ

    달궈진 프라이팬 위에 식용유 기름을 두르고 계란 프라이를 만들었어요.

    Dal-gwo-jin peu-ra-i-paen wi-e sik-yong-yu gi-reum-eul du-reu-go gye-ran peu-ra-i-reul man-deul-eot-seo-yo.

    Quết dầu ăn lên chảo đã nóng rồi tôi làm món trứng ốp la.

  • 47
    배즙

    bae-jeup

    nước ép lê

    불고기 양념에 배즙을 갈아 넣으면 고기가 한층 연해집니다.

    Bul-go-gi yang-nyeom-e bae-jeup-eul gal-a neoh-eu-myeon go-gi-ga han-cheung yeon-hae-jim-ni-da.

    Xay nước ép lê cho vào nước sốt Bulgogi sẽ giúp thịt mềm hơn một bậc.

  • 48
    부재료

    bu-jae-ryo

    nguyên liệu phụ

    메인 고기 외에도 양파와 대파 등 부재료를 넉넉히 준비했습니다.

    Me-in go-gi oe-e-do yang-pa-wa dae-pa deung bu-jae-ryo-reul neong-neok-hi jun-bi-haet-seum-ni-da.

    Ngoài phần thịt chính, tôi còn chuẩn bị dồi dào nguyên liệu phụ như hành tây và boa-rô.

  • 49
    식히다

    sik-hi-da

    làm nguội, để nguội

    갓 구워 낸 빵은 식힘망 위에서 한 김 식힌 후에 잘라야 부서지지 않아요.

    Gat gu-wo naen ppang-eun sik-him-mang wi-e-seo han gim sik-hin hu-e jal-ra-ya bu-seo-ji-ji an-a-yo.

    Bánh mì mới nướng xong phải để nguội bớt trên giá làm nguội rồi cắt mới không bị vụn nát.

  • 50
    간장

    gan-jang

    nước tương, xì dầu

    한국의 전통 발효 조미료인 간장으로 나물 반찬의 간을 맞췄어요.

    Hang-guk-ui jeon-tong bal-hyo jo-mi-ryo-in gan-jang-eu-ro na-mul ban-chan-ui gan-eul mat-chwot-seo-yo.

    Dùng nước tương là gia vị lên men truyền thống của Hàn Quốc để nêm nếm món rau trộn.

  • 51
    약간

    yak-gan

    một chút, hơi

    간이 약간 싱거우니 소금을 한 꼬집 더 넣는 게 좋겠습니다.

    Gan-i yak-gan sing-geo-u-ni so-geum-eul han kko-jip deo neoh-neun ge jo-get-seum-ni-da.

    Vị hơi nhạt một chút nên cho thêm một nhúm muối nữa thì tốt hơn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.