Sejong 4 · 세종한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 4 · Bài 2

35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    외국에서 생활하다

    oe-guk-e-seo saeng-hwal-ha-da

    sinh sống ở nước ngoài

    외국에서 생활하면 그 나라의 문화와 언어를 깊이 배울 수 있어요.

    Oe-guk-e-seo saeng-hwal-ha-myeon geu na-ra-ui mun-hwa-wa eon-eo-reul gip-i bae-ul su it-seo-yo.

    Nếu sinh sống ở nước ngoài thì có thể học sâu về ngôn ngữ và văn hóa của nước đó.

  • 2
    외국에서 근무하다

    oe-guk-e-seo geun-mu-ha-da

    làm việc ở nước ngoài

    그는 해외 지사로 발령받아 2년간 외국에서 근무했습니다.

    Geu-neun hae-oe ji-sa-ro bal-ryeong-bad-a i-nyeon-gan oe-guk-e-seo geun-mu-haet-seum-ni-da.

    Anh ấy được điều động sang chi nhánh nước ngoài và làm việc ở nước ngoài trong 2 năm.

  • 3
    외국계 회사에 취직하다

    oe-guk-gye hoe-sa-e chwi-jik-ha-da

    xin việc vào công ty nước ngoài

    외국어 실력을 살려서 외국계 회사에 취직하고 싶어요.

    Oe-guk-eo sil-ryeok-eul sal-lyeo-seo oe-guk-gye hoe-sa-e chwi-jik-ha-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn phát huy năng lực ngoại ngữ để xin việc vào công ty nước ngoài.

  • 4
    어학연수를 가다

    eo-hak-yeon-su-reul ga-da

    đi du học tiếng

    방학 동안 영어 실력을 늘리기 위해 어학연수를 갔습니다.

    Bang-hak dong-an yeong-eo sil-ryeok-eul neul-li-gi wi-hae eo-hak-yeon-su-reul gat-seum-ni-da.

    Trong kỳ nghỉ, tôi đã đi du học tiếng để nâng cao trình độ tiếng Anh.

  • 5
    외국 대학에 입학하다

    oe-guk dae-hak-e ip-hak-ha-da

    nhập học trường đại học nước ngoài

    열심히 준비한 끝에 원하는 외국 대학에 입학하게 되었어요.

    Yeol-sim-hi jun-bi-han kkeut-e won-ha-neun oe-guk dae-hak-e ip-hak-ha-ge doe-eot-seo-yo.

    Sau thời gian chăm chỉ chuẩn bị, cuối cùng tôi đã được nhập học vào đại học nước ngoài mong muốn.

  • 6
    이민을 가다

    i-min-eul ga-da

    di cư, định cư nước ngoài

    우리 가족은 삼 년 전에 호주로 이민을 갔습니다.

    U-ri ga-jok-eun sam nyeon jeon-e ho-ju-ro i-min-eul gat-seum-ni-da.

    Gia đình chúng tôi đã di cư sang Úc vào 3 năm trước.

  • 7
    고향으로 돌아가다

    go-hyang-eu-ro dol-a-ga-da

    trở về quê hương

    학업을 모두 마치면 가족들이 기다리는 고향으로 돌아갈 거예요.

    Hak-eop-eul mo-du ma-chi-myeon ga-jok-deul-i gi-da-ri-neun go-hyang-eu-ro dol-a-gal geo-ye-yo.

    Sau khi hoàn thành việc học tập, tôi sẽ trở về quê hương nơi gia đình đang chờ đón.

  • 8
    귀국하다

    gwi-guk-ha-da

    về nước

    출장을 무사히 마치고 내일 오후 비행기로 귀국합니다.

    Chul-jang-eul mu-sa-hi ma-chi-go nae-il o-hu bi-haeng-gi-ro gwi-guk-ham-ni-da.

    Sau chuyến công tác bình an, tôi sẽ về nước trên chuyến bay chiều mai.

  • 9
    적응하다

    jeok-eung-ha-da

    thích nghi, hòa nhập

    처음에는 낯설었지만 이제는 한국 생활에 잘 적응했어요.

    Cheo-eum-e-neun nat-seol-eot-ji-man i-je-neun hang-guk saeng-hwal-e jal jeok-eung-haet-seo-yo.

    Lúc đầu còn bỡ ngỡ nhưng giờ tôi đã thích nghi tốt với cuộc sống Hàn Quốc.

  • 10
    잘 지내다

    jal ji-nae-da

    sống tốt, sinh hoạt tốt

    새로운 기숙사 룸메이트와 사이좋게 잘 지내고 있습니다.

    Sae-ro-un gi-suk-sa rum-me-i-teu-wa sa-i-jo-ke jal ji-nae-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang sống rất hòa thuận và tốt đẹp với bạn cùng phòng ký túc xá mới.

  • 11
    긴장하다

    gin-jang-ha-da

    căng thẳng, hồi hộp

    처음으로 한국어로 발표를 하려니 너무 긴장돼요.

    Cheo-eum-eu-ro hang-guk-eo-ro bal-pyo-reul ha-ryeo-ni neo-mu gin-jang-dwae-yo.

    Lần đầu tiên thuyết trình bằng tiếng Hàn nên tôi thấy rất hồi hộp.

  • 12
    익숙해지다

    ik-suk-hae-ji-da

    trở nên quen thuộc, quen dần

    매일 지하철을 타다 보니 복잡한 노선도 익숙해졌어요.

    Mae-il ji-ha-cheol-eul ta-da bo-ni bok-jap-han no-seon-do ik-suk-hae-jyeot-seo-yo.

    Mỗi ngày đều đi tàu điện ngầm nên tuyến đường phức tạp giờ cũng quen dần.

  • 13
    이해하다

    i-hae-ha-da

    hiểu, thông hiểu

    서로의 문화를 이해하려는 마음이 가장 중요합니다.

    Seo-ro-ui mun-hwa-reul i-hae-ha-ryeo-neun ma-eum-i ga-jang jung-yo-ham-ni-da.

    Tấm lòng muốn thấu hiểu văn hóa của nhau là điều quan trọng nhất.

  • 14
    불편하다

    bul-pyeon-ha-da

    bất tiện, không thoải mái

    언어가 잘 통하지 않아서 병원에 갈 때 많이 불편했어요.

    Eon-eo-ga jal tong-ha-ji an-a-seo byeong-won-e gal ttae man-i bul-pyeon-haet-seo-yo.

    Ngôn ngữ bất đồng nên khi đi bệnh viện rất bất tiện.

  • 15
    낯설다

    nat-seol-da

    xa lạ, bỡ ngỡ

    외국에 처음 왔을 때는 모든 거리 풍경이 낯설었습니다.

    Oe-guk-e cheo-eum wat-eul ttae-neun mo-deun geo-ri pung-gyeong-i nat-seol-eot-seum-ni-da.

    Lần đầu đến nước ngoài, mọi quang cảnh đường phố đều xa lạ đối với tôi.

  • 16
    즐기다

    jeul-gi-da

    thưởng thức, tận hưởng

    현지의 전통 음식과 축제를 즐기며 좋은 추억을 쌓았어요.

    Hyeon-ji-ui jeon-tong eum-sik-gwa chuk-je-reul jeul-gi-myeo jo-eun chu-eok-eul ssa-at-seo-yo.

    Vừa thưởng thức ẩm thực truyền thống địa phương và lễ hội, tôi vừa tạo nên những kỷ niệm đẹp.

  • 17
    엊그제

    eot-geu-je

    mới hôm kia, mấy ngày trước

    한국에 입국한 것이 엊그제 같은데 벌써 일 년이 지났네요.

    Hang-guk-e ip-guk-han geot-i eot-geu-je gat-eun-de beol-sseo il nyeon-i ji-nat-ne-yo.

    Nhập cảnh vào Hàn Quốc cảm giác mới như hôm kia mà đã một năm trôi qua rồi.

  • 18
    익숙하다

    ik-suk-ha-da

    quen thuộc, thành thạo

    이제는 젓가락질을 하는 것이 한국 사람만큼 익숙해요.

    I-je-neun jeot-ga-rak-jil-eul ha-neun geot-i hang-guk sa-ram-man-keum ik-suk-hae-yo.

    Bây giờ việc dùng đũa đã quen thuộc như người Hàn Quốc rồi.

  • 19
    실수

    sil-su

    sai sót, lỗi lầm

    말이 서툴러서 식당에서 주문할 때 실수를 한 적이 있어요.

    Mal-i seo-tul-reo-seo sik-dang-e-seo ju-mun-hal ttae sil-su-reul han jeok-i it-seo-yo.

    Tiếng còn vụng về nên tôi từng mắc lỗi khi gọi món ở nhà hàng.

  • 20
    반대

    ban-dae

    ngược lại, đối diện, phản đối

    버스를 반대 방향으로 타서 약속 장소에 늦게 도착했어요.

    Beo-seu-reul ban-dae bang-hyang-eu-ro ta-seo yak-sok jang-so-e neut-ge do-chak-haet-seo-yo.

    Tôi đã đi xe buýt ngược hướng nên đến điểm hẹn muộn.

  • 21
    완전히

    wan-jeon-hi

    hoàn toàn

    지금은 서울 생활에 완전히 익숙해져서 편안합니다.

    Ji-geum-eun seo-ul saeng-hwal-e wan-jeon-hi ik-suk-hae-jyeo-seo pyeon-an-ham-ni-da.

    Hiện giờ tôi đã hoàn toàn quen với cuộc sống ở Seoul nên thấy rất thoải mái.

  • 22
    내용

    nae-yong

    nội dung

    선생님이 설명해 주신 강의 내용을 노트에 꼼꼼히 적었어요.

    Seon-saeng-nim-i seol-myeong-hae ju-sin gang-ui nae-yong-eul no-teu-e kkom-kkom-hi jeok-eot-seo-yo.

    Tôi đã ghi chép cẩn thận nội dung bài giảng cô giáo giải thích vào vở.

  • 23
    마지막

    ma-ji-mak

    cuối cùng

    오늘은 이번 학기의 마지막 수업이 있는 날입니다.

    O-neul-eun i-beon hak-gi-ui ma-ji-mak su-eop-i it-neun nal-im-ni-da.

    Hôm nay là ngày có buổi học cuối cùng của học kỳ này.

  • 24
    입에 안 맞다

    ip-e an mat-da

    không hợp khẩu vị

    처음에는 향신료 때문에 현지 음식이 입에 안 맞았어요.

    Cheo-eum-e-neun hyang-sin-ryo ttae-mun-e hyeon-ji eum-sik-i ip-e an mat-at-seo-yo.

    Ban đầu vì gia vị nên đồ ăn địa phương không hợp khẩu vị của tôi.

  • 25
    일상생활

    il-sang-saeng-hwal

    sinh hoạt hàng ngày, đời sống thường nhật

    기본적인 한국어 회화는 일상생활에서 큰 도움이 됩니다.

    Gi-bon-jeok-in hang-guk-eo hoe-hwa-neun il-sang-saeng-hwal-e-seo keun do-um-i doem-ni-da.

    Hội thoại tiếng Hàn cơ bản giúp ích rất nhiều trong sinh hoạt hàng ngày.

  • 26
    돌아오다

    dol-a-o-da

    trở về, quay về

    고향에서 휴가를 보내고 어제 다시 서울로 돌아왔어요.

    Go-hyang-e-seo hyu-ga-reul bo-nae-go eo-je da-si seo-ul-ro dol-a-wat-seo-yo.

    Nghỉ phép ở quê xong, hôm qua tôi đã quay trở lại Seoul.

  • 27
    설날

    seol-nal

    Tết Nguyên Đán

    한국에서는 설날 아침에 온 가족이 모여 세배를 드려요.

    Hang-guk-e-seo-neun seol-nal a-chim-e on ga-jok-i mo-yeo se-bae-reul deu-ryeo-yo.

    Ở Hàn Quốc vào sáng Tết Nguyên Đán cả gia đình tụ họp và chúc Tết.

  • 28
    떡국

    tteok-guk

    canh bánh gạo (món ăn truyền thống ngày Tết)

    설날에는 떡국을 먹어야 한 살 더 먹는다는 말이 있어요.

    Seol-nal-e-neun tteok-guk-eul meok-eo-ya han sal deo meok-neun-da-neun mal-i it-seo-yo.

    Có câu nói rằng vào ngày Tết phải ăn canh bánh gạo thì mới thêm một tuổi.

  • 29
    줄넘기

    jul-neom-gi

    nhảy dây

    건강을 위해 매일 저녁 공원에서 줄넘기를 삼백 번씩 해요.

    Geon-gang-eul wi-hae mae-il jeo-nyeok gong-won-e-seo jul-neom-gi-reul sam-baek beon-ssik hae-yo.

    Để giữ gìn sức khỏe, mỗi tối ở công viên tôi đều nhảy dây 300 cái.

  • 30
    영원하다

    yeong-won-ha-da

    vĩnh cửu, mãi mãi

    비록 멀리 떨어져 있어도 우리의 우정은 영원할 것입니다.

    Bi-rok meol-li tteo-reo-jyeo it-eo-do u-ri-ui u-jeong-eun yeong-won-hal geot-im-ni-da.

    Dù ở cách xa nhau nhưng tình bạn của chúng ta sẽ mãi mãi vững bền.

  • 31
    통하다

    tong-ha-da

    thông, hiểu nhau, qua

    말은 잘 안 통해도 따뜻한 눈빛으로 마음이 통했어요.

    Mal-eun jal an tong-hae-do tta-tteut-han nun-bit-eu-ro ma-eum-i tong-haet-seo-yo.

    Lời nói tuy chưa thông nhưng qua ánh mắt ấm áp tâm ý đã thấu hiểu nhau.

  • 32
    사귀다

    sa-gwi-da

    kết bạn, làm quen, hẹn hò

    동아리 활동을 하면서 다양한 전공의 친구들을 사귀었습니다.

    Dong-a-ri hwal-dong-eul ha-myeon-seo da-yang-han jeon-gong-ui chin-gu-deul-eul sa-gwi-eot-seum-ni-da.

    Khi tham gia câu lạc bộ, tôi đã kết bạn với nhiều bạn bè thuộc các chuyên ngành khác nhau.

  • 33
    유학생

    yu-hak-saeng

    du học sinh

    한국 대학교에는 전 세계에서 온 외국인 유학생이 많습니다.

    Hang-guk dae-hak-gyo-e-neun jeon se-gye-e-seo on oe-guk-in yu-hak-saeng-i man-seum-ni-da.

    Ở các trường đại học Hàn Quốc có rất nhiều du học sinh người nước ngoài đến từ khắp nơi trên thế giới.

  • 34
    길을 잃어버리다

    gil-eul ilh-eo-beo-ri-da

    lạc đường

    지도가 없어서 골목길에서 길을 잃어버렸어요.

    Ji-do-ga eop-seo-seo gol-mok-gil-e-seo gil-eul ilh-eo-beo-ryeot-seo-yo.

    Không có bản đồ nên tôi đã bị lạc đường trong ngõ nhỏ.

  • 35
    떠나다

    tteo-na-da

    rời khỏi, rời đi

    한국을 떠나기 전에 친구들과 마지막 작별 파티를 열었어요.

    Hang-guk-eul tteo-na-gi jeon-e chin-gu-deul-gwa ma-ji-mak jak-byeol pa-ti-reul yeol-eot-seo-yo.

    Trước khi rời khỏi Hàn Quốc, tôi đã tổ chức bữa tiệc chia tay lần cuối cùng bạn bè.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.