Sejong 4 · 세종한국어 4
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 4 · Bài 7
47 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1문을 열다
mun-eul yeol-da
mở cửa (bắt đầu mở cửa phục vụ)
박물관은 아침 9시에 문을 열고 관람객을 맞이합니다.
Bak-mul-gwan-eun a-chim gu-si-e mun-eul yeol-go gwan-ram-gaek-eul maj-i-ham-ni-da.
Bảo tàng mở cửa vào lúc 9 giờ sáng và đón khách tham quan.
- 2문을 닫다
mun-eul dat-da
đóng cửa (kết thúc giờ làm việc)
도서관은 매주 월요일마다 정기 휴관으로 문을 닫아요.
Do-seo-gwan-eun mae-ju wol-yo-il-ma-da jeong-gi hyu-gwan-eu-ro mun-eul dad-a-yo.
Thư viện đóng cửa vào mỗi thứ Hai hàng tuần do lịch nghỉ định kỳ.
- 3표를 사다
pyo-reul sa-da
mua vé
지하철을 타기 전에 자동 판매기에서 일회용 교통카드 표를 샀어요.
Ji-ha-cheol-eul ta-gi jeon-e ja-dong pan-mae-gi-e-seo il-hoe-yong gyo-tong-ka-deu pyo-reul sat-seo-yo.
Trước khi đi tàu điện ngầm, tôi đã mua vé thẻ giao thông một lần tại máy bán tự động.
- 4표를 구입하다
pyo-reul gu-ip-ha-da
mua vé (trang trọng)
인기 있는 뮤지컬이라서 한 달 전에 미리 표를 구입했습니다.
In-gi it-neun myu-ji-keol-i-ra-seo han dal jeon-e mi-ri pyo-reul gu-ip-haet-seum-ni-da.
Vì là vở nhạc kịch được yêu thích nên tôi đã mua vé trước từ một tháng trước.
- 5들어가다
deul-eo-ga-da
đi vào, bước vào
공연 시작 10분 전까지 객석 안으로 들어가셔야 합니다.
Gong-yeon si-jak sip-bun jeon-kka-ji gael-seok an-eu-ro deul-eo-ga-syeo-ya ham-ni-da.
Quý khách phải bước vào trong khán phòng trước giờ biểu diễn 10 phút.
- 6입장하다
ip-jang-ha-da
vào cửa, vào cổng
표를 확인받은 후 차례대로 전시장에 입장했습니다.
Pyo-reul hwak-in-bad-eun hu cha-rye-dae-ro jeon-si-jang-e ip-jang-haet-seum-ni-da.
Sau khi được kiểm tra vé, mọi người lần lượt vào cổng phòng triển lãm.
- 7입장료를 내다
ip-jang-ryo-reul nae-da
trả phí vào cửa, nộp tiền vé vào cổng
국립박물관은 만 65세 이상 어르신은 입장료를 내지 않아도 돼요.
Guk-rip-bak-mul-gwan-eun man yuk-sip-o-se i-sang eo-reu-sin-eun ip-jang-ryo-reul nae-ji an-a-do dwae-yo.
Tại Bảo tàng Quốc gia, người cao tuổi từ 65 tuổi trở lên không phải trả phí vào cổng.
- 8안내 책자를 받다
an-nae chaek-ja-reul bad-da
nhận sách hướng dẫn, tờ rơi hướng dẫn
입구 매표소에서 관람 동선이 그려진 안내 책자를 받았습니다.
Ip-gu mae-pyo-so-e-seo gwan-ram dong-seon-i geu-ryeo-jin an-nae chaek-ja-reul bad-at-seum-ni-da.
Tại quầy vé ở lối vào, tôi đã nhận cuốn sách hướng dẫn có vẽ sơ đồ tham quan.
- 9외국어로 안내를 받다
oe-guk-eo-ro an-nae-reul bad-da
được hướng dẫn bằng tiếng nước ngoài
관광 안내소에서 영어와 베트남어로 친절하게 안내를 받았어요.
Gwan-gwang an-nae-so-e-seo yeong-eo-wa be-teu-nam-eo-ro chin-jeol-ha-ge an-nae-reul bad-at-seo-yo.
Tại trung tâm hướng dẫn du lịch, tôi đã được hướng dẫn nhiệt tình bằng tiếng Anh và tiếng Việt.
- 10고궁을 관람하다
go-gung-eul gwan-ram-ha-da
tham quan cung điện cổ
한복을 입고 경복궁과 창덕궁 같은 고궁을 관람했습니다.
Han-bok-eul ib-go gyeong-bok-gung-gwa chang-deok-gung gat-eun go-gung-eul gwan-ram-haet-seum-ni-da.
Mặc trang phục Hanbok, tôi đã đi tham quan các cung điện cổ như Gyeongbokgung và Changdeokgung.
- 11박물관을 관람하다
bak-mul-gwan-eul gwan-ram-ha-da
tham quan viện bảo tàng
조선 시대 유물이 전시된 역사 박물관을 흥미롭게 관람했어요.
Jo-seon si-dae yu-mul-i jeon-si-doen yeok-sa bak-mul-gwan-eul heung-mi-rop-ge gwan-ram-haet-seo-yo.
Tôi đã hứng thú tham quan viện bảo tàng lịch sử nơi trưng bày hiện vật thời kỳ Joseon.
- 12예매하다
ye-mae-ha-da
đặt mua trước vé
주말 기차표는 매진되기 쉬우니 인터넷으로 미리 예매하세요.
Ju-mal gi-cha-pyo-neun mae-jin-doe-gi swi-u-ni in-teo-net-eu-ro mi-ri ye-mae-ha-se-yo.
Vé tàu hỏa cuối tuần rất dễ hết vé nên hãy đặt mua trước qua mạng.
- 13표를 발급 받다
pyo-reul bal-geup bad-da
nhận xuất vé, in vé
스마트폰 예약 번호를 누르고 무인기에서 표를 발급받았습니다.
Seu-ma-teu-pon ye-yak beon-ho-reul nu-reu-go mu-in-gi-e-seo pyo-reul bal-geup-bad-at-seum-ni-da.
Bấm mã đặt chỗ trên điện thoại, tôi đã nhận in vé từ cây máy tự động.
- 14표를 교환하다
pyo-reul gyo-hwan-ha-da
đổi vé
일정이 바뀌어서 기차 출발 전에 수수료 없이 표를 교환했어요.
Il-jeong-i ba-kkwi-eo-seo gi-cha chul-bal jeon-e su-su-ryo eop-si pyo-reul gyo-hwan-haet-seo-yo.
Lịch trình thay đổi nên trước khi tàu chạy tôi đã đổi vé mà không mất phí.
- 15할인을 받다
hal-in-eul bad-da
được giảm giá
학생증을 제시하면 미술관 입장료 20% 할인을 받을 수 있어요.
Hak-saeng-jeung-eul je-si-ha-myeon mi-sul-gwan ip-jang-ryo i-sip peo-sen-teu hal-in-eul bad-eul su it-seo-yo.
Xuất trình thẻ học sinh thì có thể được giảm giá 20% vé vào bảo tàng mỹ thuật.
- 16짐을 맡기다
jim-eul mat-gi-da
gửi hành lý
체크인 시간 전이라 호텔 프런트에 무거운 짐을 맡겼습니다.
Che-keu-in si-gan jeon-i-ra ho-tel peu-reon-teu-e mu-geo-un jim-eul mat-gyeot-seum-ni-da.
Chưa đến giờ check-in nên tôi đã gửi hành lý nặng ở quầy lễ tân khách sạn.
- 17짐을 찾다
jim-eul chat-da
lấy lại hành lý
관람을 마치고 보관소에서 맡겨 둔 짐을 찾았어요.
Gwan-ram-eul ma-chi-go bo-gwan-so-e-seo mat-gyeo dun jim-eul chat-at-seo-yo.
Tham quan xong, tôi đến quầy gửi đồ để lấy lại hành lý đã gửi.
- 18무료로 이용하다
mu-ryo-ro i-yong-ha-da
sử dụng miễn phí
시민 공원 내의 운동 시설은 누구나 무료로 이용할 수 있습니다.
Si-min gong-won nae-ui un-dong si-seol-eun nu-gu-na mu-ryo-ro i-yong-hal su it-seum-ni-da.
Cơ sở tập luyện thể thao trong công viên thành phố ai cũng có thể sử dụng miễn phí.
- 19인터넷을 사용하다
in-teo-net-eul sa-yong-ha-da
dùng mạng internet
카페에서 무료 와이파이에 연결하여 인터넷을 편리하게 사용했어요.
Ka-pe-e-seo mu-ryo wa-i-pa-i-e yeon-gyeol-ha-yeo in-teo-net-eul pyeon-ri-ha-ge sa-yong-haet-seo-yo.
Ở quán cà phê, tôi kết nối vào Wi-Fi miễn phí và dùng mạng rất thuận tiện.
- 20휴게실을 이용하다
hyu-ge-sil-eul i-yong-ha-da
sử dụng phòng nghỉ
장시간 운전 후 고속도로 휴게소 휴게실을 이용해 휴식을 취했습니다.
Jang-si-gan un-jeon hu go-sok-do-ro hyu-ge-so hyu-ge-sil-eul i-yong-hae hyu-sik-eul chwi-haet-seum-ni-da.
Sau thời gian lái xe dài, tôi sử dụng phòng nghỉ trạm dừng chân cao tốc để nghỉ ngơi.
- 21흡연실을 이용하다
heup-yeon-sil-eul i-yong-ha-da
sử dụng phòng hút thuốc
공공장소에서는 반드시 지정된 흡연실을 이용해야 합니다.
Gong-gong-jang-so-e-seo-neun ban-deu-si ji-jeong-doen heup-yeon-sil-eul i-yong-hae-ya ham-ni-da.
Ở nơi công cộng nhất định phải sử dụng đúng phòng hút thuốc được quy định.
- 22혹시
hok-si
có lẽ nào, liệu rằng
혹시 오늘 저녁에 시간 괜찮으시면 차 한잔하실래요?
Hok-si o-neul jeo-nyeok-e si-gan gwaen-chanh-eu-si-myeon cha han-jan-ha-sil-lae-yo?
Liệu tối nay nếu bạn rảnh thì đi uống một tách trà không?
- 23정보
jeong-bo
thông tin
여행 안내 센터에서 다양한 관광 명소 정보를 얻을 수 있어요.
Yeo-haeng an-nae sen-teo-e-seo da-yang-han gwan-gwang myeong-so jeong-bo-reul eod-eul su it-seo-yo.
Tại trung tâm thông tin du lịch bạn có thể nhận được nhiều thông tin điểm đến phong phú.
- 24창덕궁
chang-deok-gung
Cung Xương Đức (Changdeokgung)
창덕궁의 후원은 자연과 건물이 조화를 이루어 매우 아름답습니다.
Chang-deok-gung-ui hu-won-eun ja-yeon-gwa geon-mul-i jo-hwa-reul i-ru-eo mae-u a-reum-dap-seum-ni-da.
Vườn sau của Cung Xương Đức rất đẹp nhờ sự hài hòa giữa thiên nhiên và kiến trúc.
- 25대사관
dae-sa-gwan
đại sứ quán
비자 연장 문제로 내일 아침 일찍 대사관을 방문해야 해요.
Bi-ja yeon-jang mun-je-ro nae-il a-chim il-jjik dae-sa-gwan-eul bang-mun-hae-ya hae-yo.
Vì vấn đề gia hạn visa nên sáng mai sớm tôi phải đến đại sứ quán.
- 26매표소
mae-pyo-so
quầy bán vé
주말이라 매표소 앞에 표를 사려는 사람들이 길게 줄을 섰어요.
Ju-mal-i-ra mae-pyo-so ap-e pyo-reul sa-ryeo-neun sa-ram-deul-i gil-ge jul-eul seot-seo-yo.
Vì là cuối tuần nên người mua vé xếp hàng dài trước quầy bán vé.
- 27자동 발급기
ja-dong bal-geup-gi
máy xuất vé tự động
줄을 서지 않고 자동 발급기를 이용해 승차권을 빠르게 뽑았어요.
Jul-eul seo-ji an-ko ja-dong bal-geup-gi-reul i-yong-hae seung-cha-gwon-eul ppa-reu-ge ppop-at-seo-yo.
Không cần xếp hàng, tôi dùng máy xuất vé tự động để lấy vé tàu rất nhanh.
- 28케이티엑스(KTX)
ke-i-ti-ek-seu
tàu cao tốc KTX Hàn Quốc
서울에서 부산까지 케이티엑스를 타면 세 시간도 안 걸려요.
Seo-ul-e-seo bu-san-kka-ji ke-i-ti-ek-seu-reul ta-myeon se si-gan-do an geol-lyeo-yo.
Từ Seoul đến Busan nếu đi tàu cao tốc KTX thì chưa mất đến 3 tiếng.
- 29아래층
a-rae-cheung
tầng dưới
식당가는 에스컬레이터를 타고 아래층으로 내려가시면 됩니다.
Sik-dang-ga-neun e-seu-keol-re-i-teo-reul ta-go a-rae-cheung-eu-ro nae-ryeo-ga-si-myeon doem-ni-da.
Khu ẩm thực quý khách chỉ cần đi thang cuốn xuống tầng dưới là tới.
- 30개인
gae-in
cá nhân
개인 정보 보호를 위해 비밀번호를 자주 변경해 주세요.
Gae-in jeong-bo bo-ho-reul wi-hae bi-mil-beon-ho-reul ja-ju byeon-gyeong-hae ju-se-yo.
Để bảo vệ thông tin cá nhân, xin vui lòng đổi mật khẩu thường xuyên.
- 31서두르다
seo-du-reu-da
vội vã, gấp gáp
열차 출발 시간이 얼마 남지 않아서 발걸음을 서둘렀습니다.
Yeol-cha chul-bal si-gan-i eol-ma nam-ji an-a-seo bal-geol-eum-eul seo-du-reot-seum-ni-da.
Thời gian tàu chạy không còn nhiều nên tôi rảo bước thật vội vã.
- 32신분증
sin-bun-jeung
chứng minh thư, giấy tờ tùy thân
비행기 탑승이나 관공서 업무를 볼 때는 신분증이 필수입니다.
Bi-haeng-gi tap-seung-i-na gwan-gong-seo eop-mu-reul bol ttae-neun sin-bun-jeung-i pil-su-im-ni-da.
Khi lên máy bay hoặc làm thủ tục ở cơ quan nhà nước thì giấy tờ tùy thân là bắt buộc.
- 33수목원
su-mok-won
vườn bách thảo, vườn ươm thực vật
맑은 공기를 마시며 수목원의 울창한 나무 사이를 걸었어요.
Malg-eun gong-gi-reul ma-si-myeo su-mok-won-ui ul-chang-han na-mu sa-i-reul geol-eot-seo-yo.
Hít thở không khí trong lành, tôi đã dạo bước giữa những tán cây rậm rạp của vườn bách thảo.
- 34환영하다
hwan-yeong-ha-da
hoan nghênh, chào đón
새로 입학한 신입생들을 열렬한 박수로 환영했습니다.
Sae-ro ip-hak-han sin-ip-saeng-deul-eul yeol-ryeol-han bak-su-ro hwan-yeong-haet-seum-ni-da.
Chúng tôi nhiệt liệt vỗ tay chào đón các tân sinh viên vừa nhập học.
- 35사계절
sa-gye-jeol
bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông)
한국은 사계절의 변화가 뚜렷하여 계절마다 아름다움이 달라요.
Hang-guk-eun sa-gye-jeol-ui byeon-hwa-ga ttu-ryeot-ha-yeo gye-jeol-ma-da a-reum-da-um-i dal-ra-yo.
Hàn Quốc có bốn mùa thay đổi rõ rệt nên mỗi mùa đều mang vẻ đẹp khác nhau.
- 36다양하다
da-yang-ha-da
đa dạng, phong phú
축제 현장에는 남녀노소가 즐길 수 있는 다양한 프로그램이 있습니다.
Chuk-je hyeon-jang-e-neun nam-nyeo-no-so-ga jeul-gil su it-neun da-yang-han peu-ro-geu-raem-i it-seum-ni-da.
Tại lễ hội có các chương trình đa dạng cho mọi lứa tuổi cùng thưởng thức.
- 37숲
sup
rừng, cánh rừng
주말 아침에 피톤치드가 가득한 소나무 숲길을 산책했어요.
Ju-mal a-chim-e pi-ton-chi-deu-ga ga-deuk-han so-na-mu sup-gil-eul san-chaek-haet-seo-yo.
Sáng cuối tuần tôi đi dạo trên con đường rừng thông ngập tràn hương vị tươi mát.
- 38대중교통
dae-jung-gyo-tong
giao thông công cộng
서울은 지하철과 버스 등 대중교통이 매우 발달되어 있습니다.
Seo-ul-eun ji-ha-cheol-gwa beo-seu deung dae-jung-gyo-tong-i mae-u bal-dal-doe-eo it-seum-ni-da.
Seoul có hệ thống giao thông công cộng rất phát triển như tàu điện ngầm và xe buýt.
- 39이용 안내
i-yong an-nae
hướng dẫn sử dụng
시설 이용 전에 게시판에 적힌 이용 안내를 숙지해 주세요.
Si-seol i-yong jeon-e ge-si-pan-e jeok-hin i-yong an-nae-reul suk-ji-hae ju-se-yo.
Trước khi sử dụng cơ sở, xin hãy nắm rõ phần hướng dẫn sử dụng ghi trên bảng tin.
- 40누구나
nu-gu-na
bất cứ ai
이 도서관은 시민이라면 누구나 자유롭게 이용할 수 있어요.
I do-seo-gwan-eun si-min-i-ra-myeon nu-gu-na ja-yu-rop-ge i-yong-hal su it-seo-yo.
Thư viện này nếu là người dân thì bất cứ ai cũng có thể tự do sử dụng.
- 41지어지다
ji-eo-ji-da
được xây dựng lên
이 성은 500년 전에 돌과 흙으로 튼튼하게 지어졌습니다.
I seong-eun o-baek-nyeon jeon-e dol-gwa heulk-eu-ro teun-teun-ha-ge ji-eo-jyeot-seum-ni-da.
Tòa thành này đã được xây dựng kiên cố bằng đá và đất từ 500 năm trước.
- 42유네스코 세계 문화 유산
yu-ne-seu-ko se-gye mun-hwa yu-san
Di sản văn hóa thế giới UNESCO
창덕궁은 역사적 가치를 인정받아 유네스코 세계 문화 유산으로 등재되었어요.
Chang-deok-gung-eun yeok-sa-jeok ga-chi-reul in-jeong-bad-a yu-ne-seu-ko se-gye mun-hwa yu-san-eu-ro deung-jae-doe-eot-seo-yo.
Cung Xương Đức được công nhận giá trị lịch sử và ghi danh là Di sản văn hóa thế giới UNESCO.
- 43후원
hu-won
hậu viên, vườn sau
비원이라고도 불리는 창덕궁 후원은 아름다운 연못이 유명해요.
Bi-won-i-ra-go-do bul-li-neun chang-deok-gung hu-won-eun a-reum-da-un yeon-mot-i yu-myeong-hae-yo.
Hậu viên Cung Xương Đức còn được gọi là Biwon, nổi tiếng với hồ nước tuyệt đẹp.
- 44별도
byeol-do
riêng biệt, thêm ngoài
후원 관람은 일반 관람과 달리 별도의 입장권을 구매해야 합니다.
Hu-won gwan-ram-eun il-ban gwan-ram-gwa dal-ri byeol-do-ui ip-jang-gwon-eul gu-mae-hae-ya ham-ni-da.
Tham quan hậu viên khác với tham quan thông thường, phải mua vé riêng biệt.
- 45총
chong
tổng cộng
우리 반 학생 수는 외국인 유학생을 포함해 총 15명입니다.
U-ri ban hak-saeng su-neun oe-guk-in yu-hak-saeng-eul po-ham-hae chong sip-o-myeong-im-ni-da.
Sĩ số học sinh lớp chúng tôi tính cả du học sinh nước ngoài là tổng cộng 15 người.
- 46본
bon
này, hiện tại (ví dụ: bản quán, sự kiện này)
본 공연 중에는 사진 촬영 및 녹음이 엄격히 금지됩니다.
Bon gong-yeon jung-e-neun sa-jin chwal-yeong mit nok-eum-i eom-gyeok-hi geum-ji-doem-ni-da.
Trong buổi biểu diễn này, việc chụp ảnh và ghi âm bị nghiêm cấm.
- 47최상
choe-sang
tối thượng, tuyệt hảo, đỉnh cao nhất
관람객들에게 최상의 관람 환경을 제공하기 위해 노력하고 있습니다.
Gwan-ram-gaek-deul-e-ge choe-sang-ui gwan-ram hwan-gyeong-eul je-gong-ha-gi wi-hae no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.
Chúng tôi đang nỗ lực mang tới môi trường thưởng lãm tuyệt hảo nhất cho du khách.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.