Sejong 4 · 세종한국어 4

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 4 · Bài 12

44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    정장

    jeong-jang

    trang phục công sở lịch sự, đồ âu

    면접이나 공식 행사에는 단정하고 깔끔한 정장을 입어야 합니다.

    Myeon-jeop-i-na gong-sik haeng-sa-e-neun dan-jeong-ha-go kkal-kkeum-han jeong-jang-eul ib-eo-ya ham-ni-da.

    Khi đi phỏng vấn hay dự sự kiện chính thức phải mặc trang phục âu phục lịch sự gọn gàng.

  • 2
    양복

    yang-bok

    bộ vest nam, comple

    결혼식 하객으로 참석하기 위해 짙은 남색 양복을 꺼내 입었어요.

    Gyeol-hon-sik ha-gaek-eu-ro cham-seok-ha-gi wi-hae jit-eun nam-saek yang-bok-eul kkeo-nae ib-eot-seo-yo.

    Để đi dự đám cưới với tư cách khách mời, tôi đã lấy bộ comple màu xanh đen ra mặc.

  • 3
    한복

    han-bok

    trang phục truyền thống Hàn Quốc Hanbok

    명절이나 돌잔치 같은 전통 행사에서는 고운 한복을 차려입어요.

    Myeong-jeol-i-na dol-jan-chi gat-eun jeon-tong haeng-sa-e-seo-neun go-un han-bok-eul cha-ryeo-ib-eo-yo.

    Trong các dịp lễ tết truyền thống hay thôi nôi, người ta diện những bộ Hanbok thanh nhã.

  • 4
    운동복

    un-dong-bok

    quần áo thể thao, đồ tập

    조깅을 나갈 때는 신축성이 좋고 땀 흡수가 잘되는 운동복을 입습니다.

    Jo-ging-eul na-gal ttae-neun sin-chuk-seong-i jo-ko ttam heup-su-ga jal-doe-neun un-dong-bok-eul ib-seum-ni-da.

    Khi đi chạy bộ tôi mặc quần áo thể thao co giãn tốt và thấm hút mồ hôi.

  • 5
    셔츠

    syeo-cheu

    áo sơ mi

    하얀 와이셔츠는 어떤 색깔의 재킷과도 깔끔하게 잘 어울려요.

    Ha-yan wa-i-syeo-cheu-neun eo-tteon saek-kkal-ui jae-kit-gwa-do kkal-kkeum-ha-ge jal eo-ul-lyeo-yo.

    Áo sơ mi trắng phối với áo khoác màu nào cũng rất gọn gàng ăn ý.

  • 6
    티셔츠

    ti-syeo-cheu

    áo thun, áo phông

    여름철에는 편안한 면 티셔츠에 청바지를 즐겨 입습니다.

    Yeo-reum-cheol-e-neun pyeon-an-han myeon ti-syeo-cheu-e cheong-ba-ji-reul jeul-gyeo ib-seum-ni-da.

    Mùa hè tôi rất thích mặc áo thun cotton thoải mái kết hợp cùng quần jean.

  • 7
    청바지

    cheong-ba-ji

    quần bò, quần jean

    청바지는 활동하기 편하고 캐주얼한 멋을 내기에 최고예요.

    Cheong-ba-ji-neun hwal-dong-ha-gi pyeon-ha-go kae-ju-eol-han meot-eul nae-gi-e choe-go-ye-yo.

    Quần jean vừa thoải mái khi vận động vừa tạo vẻ đẹp trẻ trung năng động tuyệt vời.

  • 8
    면바지

    myeon-ba-ji

    quần vải cotton, quần kaki

    단정하면서도 편안한 스타일을 위해 베이지색 면바지를 골랐어요.

    Dan-jeong-ha-myeon-seo-do pyeon-an-han seu-ta-il-eul wi-hae be-i-ji-saek myeon-ba-ji-reul gol-rat-seo-yo.

    Để có phong cách vừa nhã nhặn vừa dễ chịu, tôi đã chọn chiếc quần kaki màu be.

  • 9
    스웨터

    seu-we-teo

    áo len chui đầu sweater

    찬 바람이 부는 늦가을에는 두툼하고 포근한 스웨터가 따뜻해요.

    Chan ba-ram-i bu-neun neut-ga-eul-e-neun du-tum-ha-go po-geun-han seu-we-teo-ga tta-tteut-hae-yo.

    Vào cuối thu gió lạnh thổi về, chiếc áo len dày ấm áp đem lại cảm giác dễ chịu.

  • 10
    자켓

    ja-ket

    áo khoác lửng, áo jacket

    가죽 자켓을 걸치니 시크하고 세련된 분위기가 납니다.

    Ga-juk ja-ket-eul geol-chi-ni si-keu-ha-go se-ryeon-doen bun-wi-gi-ga nam-ni-da.

    Khoác chiếc áo khoác da lên người toát lên vẻ sành điệu và cuốn hút.

  • 11
    잠바

    jam-ba

    áo khoác gió, áo ấm jumper

    겨울철 야외 활동을 위해 방한 기능이 뛰어난 패딩 잠바를 샀어요.

    Gyeo-ul-cheol ya-oe hwal-dong-eul wi-hae bang-han gi-neung-i tti-eo-nan pae-ding jam-ba-reul sat-seo-yo.

    Để hoạt động ngoài trời vào mùa đông, tôi đã mua áo phao chống rét cực tốt.

  • 12
    코트

    ko-teu

    áo măng tô, áo khoác dạ dáng dài

    정장 위에 긴 모직 코트를 입으면 훨씬 멋스럽고 점잖아 보여요.

    Jeong-jang wi-e gin mo-jik ko-teu-reul ib-eu-myeon hwol-ssin meot-seu-reop-go jeom-jan-ha bo-yeo-yo.

    Khoác chiếc áo măng tô dạ dài bên ngoài bộ âu phục trông lịch lãm và đĩnh đạc hơn hẳn.

  • 13
    목도리

    mok-do-ri

    khăn quàng cổ len ấm

    겨울바람이 매서워서 목에 털 목도리를 두르고 외출했습니다.

    Gyeo-ul-ba-ram-i mae-seo-wo-seo mok-e teol mok-do-ri-reul du-reu-go oe-chul-haet-seum-ni-da.

    Gió đông buốt giá nên tôi quàng chiếc khăn len ấm quanh cổ rồi mới ra ngoài.

  • 14
    스카프

    seu-ka-peu

    khăn quàng lụa, khăn voan

    화사한 실크 스카프를 목에 두르니 얼굴빛이 환해 보여요.

    Hwa-sa-han sil-keu seu-ka-peu-reul mok-e du-reu-ni eol-gul-bit-i hwan-hae bo-yeo-yo.

    Quàng chiếc khăn lụa tươi tắn quanh cổ làm khuôn mặt trông rạng rỡ hẳn lên.

  • 15
    넥타이

    nek-ta-i

    cà vạt

    출근 전 거울을 보며 단정하게 넥타이를 매었습니다.

    Chul-geun jeon geo-ul-eul bo-myeo dan-jeong-ha-ge nek-ta-i-reul mae-eot-seum-ni-da.

    Trước khi đi làm, tôi nhìn gương thắt cà vạt thật ngay ngắn chỉn chu.

  • 16
    허리띠

    heo-ri-tti

    thắt lưng, dây nịt

    바지가 약간 커서 가죽 허리띠를 조여 맸어요.

    Ba-ji-ga yak-gan keo-seo ga-juk heo-ri-tti-reul jo-yeo maet-seo-yo.

    Chiếc quần hơi rộng một chút nên tôi thắt chặt dây lưng da lại.

  • 17
    목걸이

    mok-geol-i

    dây chuyền, vòng cổ

    생일 선물로 반짝이는 은 목걸이를 받아서 기분 좋게 착용했어요.

    Saeng-il seon-mul-ro ban-jjak-i-neun eun mok-geol-i-reul bad-a-seo gi-bun jo-ke chak-yong-haet-seo-yo.

    Được tặng chiếc dây chuyền bạc lấp lánh nhân dịp sinh nhật, tôi vui vẻ đeo vào.

  • 18
    귀걸이

    gwi-geol-i

    khuyên tai, hoa tai

    원피스 색상에 맞춰 단아한 진주 귀걸이를 했습니다.

    Won-pi-seu saek-sang-e mat-chwo dan-a-han jin-ju gwi-geol-i-reul haet-seum-ni-da.

    Tông xuyệt tông với màu chiếc váy liền, tôi đeo đôi hoa tai ngọc trai trang nhã.

  • 19
    팔찌

    pal-jji

    vòng tay, lắc tay

    여름철 반소매 옷을 입을 때는 심플한 팔찌가 좋은 포인트가 돼요.

    Yeo-reum-cheol ban-so-mae ot-eul ib-eul ttae-neun sim-peul-han pal-jji-ga jo-eun po-in-teu-ga dwae-yo.

    Mùa hè khi mặc áo ngắn tay, chiếc vòng tay đơn giản trở thành điểm nhấn rất đẹp.

  • 20
    반지

    ban-ji

    nhẫn

    결혼기념일에 서로의 이름을 새긴 커플 반지를 교환했습니다.

    Gyeol-hon-gi-nyeom-il-e seo-ro-ui i-reum-eul sae-gin keo-peul ban-ji-reul gyo-hwan-haet-seum-ni-da.

    Vào ngày kỷ niệm ngày cưới, chúng tôi đã trao nhau đôi nhẫn khắc tên nhau.

  • 21
    옷을 잘 입다

    ot-eul jal ib-da

    mặc đẹp, biết cách ăn mặc có gu

    그는 항상 자신에게 잘 어울리는 색상과 핏으로 옷을 잘 입어요.

    Geu-neun hang-sang ja-sin-e-ge jal eo-ul-li-neun saek-sang-gwa pit-eu-ro ot-eul jal ib-eo-yo.

    Anh ấy luôn biết cách ăn mặc đẹp với tông màu và dáng đồ rất hợp với bản thân.

  • 22
    옷을 못 입다

    ot-eul mot ib-da

    mặc đồ không đẹp, không biết cách ăn mặc

    옷을 못 입는 편이라 유행하는 코디를 인터넷에서 찾아보곤 해요.

    Ot-eul mot ib-neun pyeon-i-ra yu-haeng-ha-neun ko-di-reul in-teo-net-e-seo cha-ja-bo-gon hae-yo.

    Vốn không biết cách phối đồ nên tôi hay lên mạng tìm xem các cách phối đồ thịnh hành.

  • 23
    즐겨 입다

    jeul-gyeo ib-da

    thích mặc, hay mặc thường xuyên

    편안하고 자연스러운 느낌이 좋아 오버핏 셔츠를 즐겨 입습니다.

    Pyeon-an-ha-go ja-yeon-seu-reo-un neu-kkim-i jo-a o-beo-pit syeo-cheu-reul jeul-gyeo ib-seum-ni-da.

    Thích cảm giác thoải mái tự nhiên nên tôi thường xuyên mặc áo sơ mi dáng rộng.

  • 24
    유행을 따르다

    yu-haeng-eul tta-reu-da

    theo đuổi xu hướng, chạy theo mốt

    무조건 유행을 따르기보다는 나만의 개성을 살리는 것이 중요해요.

    Mu-jo-geon yu-haeng-eul tta-reu-gi-bo-da-neun na-man-ui gae-seong-eul sal-li-neun geot-i jung-yo-hae-yo.

    Thay vì chạy theo xu hướng một cách mù quáng thì phát huy cá tính riêng là quan trọng hơn.

  • 25
    유행에 뒤처지다

    yu-haeng-e dwi-cheo-ji-da

    lỗi thời, tụt hậu so với mốt

    작년에 유행하던 스타일이라 지금 입으면 유행에 다소 뒤처져 보일 수 있어요.

    Jak-nyeon-e yu-haeng-ha-deon seu-ta-il-i-ra ji-geum ib-eu-myeon yu-haeng-e da-so dwi-cheo-jyeo bo-il su it-seo-yo.

    Vì là phong cách hot từ năm ngoái nên bây giờ mặc vào có thể trông hơi lỗi mốt.

  • 26
    개성이 있다

    gae-seong-i it-da

    có cá tính riêng, độc đáo

    자신만의 독특한 패션 철학이 있어서 스타일이 매우 개성 있어요.

    Ja-sin-man-ui dok-teuk-han pae-syeon cheol-hak-i it-seo-seo seu-ta-il-i mae-u gae-seong it-eo-yo.

    Có triết lý thời trang độc đáo của riêng mình nên phong cách rất cá tính.

  • 27
    패션에 관심이 많다

    pae-syeon-e gwan-sim-i man-ta

    rất quan tâm đến thời trang

    어릴 때부터 패션에 관심이 많아서 패션 디자인을 전공하게 되었어요.

    Eo-ril ttae-bu-teo pae-syeon-e gwan-sim-i man-a-seo pae-syeon di-ja-in-eul jeon-gong-ha-ge doe-eot-seo-yo.

    Từ nhỏ đã rất quan tâm tới thời trang nên tôi đã theo học chuyên ngành thiết kế thời trang.

  • 28
    옷에 신경 쓰지 않다

    ot-e sin-gyeong sseu-ji an-ta

    không bận tâm đến trang phục ăn mặc

    그는 외모나 옷에 별로 신경 쓰지 않고 실용적인 편안함을 추구합니다.

    Geu-neun oe-mo-na ot-e byeol-ro sin-gyeong sseu-ji an-ko sil-yong-jeok-in pyeon-an-ham-eul chu-gu-ham-ni-da.

    Anh ấy không mấy bận tâm đến ngoại hình hay áo quần mà hướng đến sự thoải mái thực tế.

  • 29
    상황에 맞게 옷을 입다

    sang-hwang-e mat-ge ot-eul ib-da

    mặc trang phục hợp hoàn cảnh

    격식을 차려야 하는 자리에서는 상황에 맞게 옷을 단정히 차려입어야 해요.

    Gyeok-sik-eul cha-ryeo-ya ha-neun ja-ri-e-seo-neun sang-hwang-e mat-ge ot-eul dan-jeong-hi cha-ryeo-ib-eo-ya hae-yo.

    Ở nơi cần giữ đúng nghi thức thì phải mặc đồ ngay ngắn phù hợp với hoàn cảnh.

  • 30
    멋지다

    meot-ji-da

    tuyệt vời, bảnh bao, phong độ

    새로 맞춘 정장을 입은 그의 모습이 정말 멋져 보였습니다.

    Sae-ro mat-chun jeong-jang-eul ib-eun geu-ui mo-seup-i jeong-mal meot-jyeo bo-yeot-seum-ni-da.

    Hình ảnh anh ấy diện bộ âu phục mới may trông thật bảnh bao phong độ.

  • 31
    분위기가 있다

    bun-wi-gi-ga it-da

    có khí chất, có phong thái cuốn hút

    목소리가 낮고 눈빛이 깊어서 사람 자체가 참 분위기 있어요.

    Mok-so-ri-ga nat-go nun-bit-i gip-eo-seo sa-ram ja-che-ga cham bun-wi-gi it-eo-yo.

    Giọng trầm ấm cùng ánh mắt sâu thẳm khiến bản thân người đó toát lên khí chất rất cuốn hút.

  • 32
    칭찬

    ching-chan

    lời khen ngợi

    오늘 옷 스타일이 세련되었다는 칭찬을 듣고 기분이 무척 좋았어요.

    O-neul ot seu-ta-il-i se-ryeon-doe-eot-da-neun ching-chan-eul deut-go gi-bun-i mu-cheok jo-at-seo-yo.

    Nhận được lời khen phong cách ăn mặc hôm nay rất sành điệu khiến tâm trạng tôi rất vui.

  • 33
    후식

    hu-sik

    món tráng miệng

    식사를 배불리 마친 후에 달콤한 과일과 차로 후식을 즐겼습니다.

    Sik-sa-reul bae-bul-li ma-chin hu-e dal-kom-han gwa-il-gwa cha-ro hu-sik-eul jeul-gyeot-seum-ni-da.

    Sau khi dùng bữa no nê, chúng tôi thưởng thức món tráng miệng bằng trà và trái cây ngọt.

  • 34
    배부르다

    bae-bu-reu-da

    no bụng, no nê

    맛있는 음식을 너무 많이 먹어서 배가 터질 듯이 배불러요.

    Mat-it-neun eum-sik-eul neo-mu man-i meok-eo-seo bae-ga teo-jil deut-i bae-bu-rreo-yo.

    Ăn quá nhiều món ngon nên tôi no căng cả bụng.

  • 35
    두루마기

    du-ru-ma-gi

    áo khoác ngoài truyền thống Hanbok

    추운 겨울날 한복 위에 덧입는 외투인 두루마기를 갖춰 입었습니다.

    Chu-un gyeo-ul-nal han-bok wi-e deot-ib-neun oe-tu-in du-ru-ma-gi-reul gat-chwo ib-eot-seum-ni-da.

    Vào ngày đông giá rét, người ta mặc thêm chiếc áo khoác ngoài durumagi phủ lên trên bộ Hanbok.

  • 36
    아무거나

    a-mu-geo-na

    bất cứ cái gì, cái nào cũng được

    저는 입맛이 까다롭지 않아서 아무거나 다 맛있게 잘 먹어요.

    Jeo-neun ip-mat-i kka-da-rop-ji an-a-seo a-mu-geo-na da mat-it-ge jal meok-eo-yo.

    Khẩu vị tôi không kén chọn nên món nào ăn cũng thấy ngon miệng.

  • 37
    옷차림

    ot-cha-rim

    cách ăn mặc, diện mạo trang phục

    첫인상에서 단정하고 깔끔한 옷차림은 매우 긍정적인 인상을 줍니다.

    Cheot-in-sang-e-seo dan-jeong-ha-go kkal-kkeum-han ot-cha-rim-eun mae-u geung-jeong-jeok-in in-sang-eul jum-ni-da.

    Trong ấn tượng ban đầu, trang phục chỉnh chu gọn gàng sẽ mang lại ấn tượng vô cùng tích cực.

  • 38
    사슴뿔

    sa-seum-ppul

    gạc hươu, sừng hươu

    신라 시대 금관에는 사슴뿔 모양의 화려한 장식이 돋보입니다.

    Sin-ra si-dae geum-gwan-e-neun sa-seum-ppul mo-yang-ui hwa-ryeo-han jang-sik-i dod-bo-im-ni-da.

    Trên vương miện vàng thời Silla, họa tiết trang trí hình gạc hươu lộng lẫy hiện lên rất nổi bật.

  • 39
    인생

    in-saeng

    nhân sinh, cuộc đời

    인생에서 가장 소중한 것은 좋은 사람들과 함께하는 시간이에요.

    In-saeng-e-seo ga-jang so-jung-han geot-eun jo-eun sa-ram-deul-gwa ham-kke-ha-neun si-gan-i-e-yo.

    Điều quý giá nhất trong cuộc đời chính là khoảng thời gian bên cạnh những người tốt đẹp.

  • 40
    얻다

    eod-da

    nhận được, đạt được, gặt hái

    수많은 실패와 경험을 통해 값진 인생의 지혜를 얻었습니다.

    Su-man-eun sil-pae-wa gyeong-heom-eul tong-hae gap-jin in-saeng-ui ji-hye-reul eod-eot-seum-ni-da.

    Qua vô số thất bại và trải nghiệm, tôi đã gặt hái được trí tuệ cuộc sống vô giá.

  • 41
    드레스

    deu-re-seu

    váy dạ hội, áo đầm dress

    화려한 조명 아래 순백의 웨딩 드레스를 입은 신부가 입장했습니다.

    Hwa-ryeo-han jo-myeong a-rae sun-baek-ui we-ding deu-re-seu-reul ib-eun sin-bu-ga ip-jang-haet-seum-ni-da.

    Dưới ánh đèn lộng lẫy, cô dâu diện chiếc váy cưới trắng tinh khôi bước vào lễ đường.

  • 42
    서양

    seo-yang

    phương Tây

    개화기 이후 서양의 복식 문화가 한국 사회에 빠르게 보급되었어요.

    Gae-hwa-gi i-hu seo-yang-ui bok-sik mun-hwa-ga hang-guk sa-hoe-e ppa-reu-ge bo-geup-doe-eot-seo-yo.

    Kể từ sau thời kỳ khai hóa, văn hóa trang phục phương Tây đã nhanh chóng phổ biến trong xã hội Hàn Quốc.

  • 43
    만점

    man-jeom

    điểm tối đa, điểm tuyệt đối

    밤낮으로 열심히 공부한 결과 어학 시험에서 만점을 받았습니다.

    Bam-nat-eu-ro yeol-sim-hi gong-bu-han gyeol-gwa eo-hak si-heom-e-seo man-jeom-eul bad-at-seum-ni-da.

    Nhờ ngày đêm học tập chăm chỉ, tôi đã đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi ngoại ngữ.

  • 44
    예의에 맞다

    ye-ui-e mat-da

    hợp lễ nghi, đúng mực phép tắc

    공식적인 석상에서는 예의에 맞는 격식 있는 언어를 사용해야 합니다.

    Gong-sik-jeok-in seok-sang-e-seo-neun ye-ui-e mat-neun gyeok-sik it-neun eon-eo-reul sa-yong-hae-ya ham-ni-da.

    Tại các sự kiện trang trọng chính thức cần phải dùng ngôn từ chuẩn mực đúng với lễ nghi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.