Sejong 4 · 세종한국어 4
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 4 · Bài 11
40 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1제목
je-mok
tiêu đề, tên phim/tác phẩm
포스터를 보고 마음에 드는 영화 제목을 메모해 두었습니다.
Po-seu-teo-reul bo-go ma-eum-e deu-neun yeong-hwa je-mok-eul me-mo-hae du-eot-seum-ni-da.
Nhìn áp phích, tôi đã ghi chú lại tên bộ phim mà mình thấy ưng ý.
- 2내용
nae-yong
nội dung
이 소설은 역사적 사실을 바탕으로 한 흥미진진한 내용을 담고 있어요.
I so-seol-eun yeok-sa-jeok sa-sil-eul ba-tang-eu-ro han heung-mi-jin-jin-han nae-yong-eul dam-go it-seo-yo.
Cuốn tiểu thuyết này chứa đựng nội dung hấp dẫn dựa trên sự thật lịch sử.
- 3줄거리
jul-geo-ri
cốt truyện, tóm tắt diễn biến
영화 소개 프로그램에서 신작 영화의 대략적인 줄거리를 설명해 주었어요.
Yeong-hwa so-gae peu-ro-geu-raem-e-seo sin-jak yeong-hwa-ui dae-ryak-jeok-in jul-geo-ri-reul seol-myeong-hae ju-eot-seo-yo.
Trong chương trình giới thiệu điện ảnh, họ đã tóm tắt đại khái cốt truyện của bộ phim mới.
- 4배경
bae-gyeong
bối cảnh
이 드라마는 1980년대 서울의 한 골목길을 배경으로 하고 있습니다.
I deu-ra-ma-neun cheon-gu-baek-pal-sip-dae seo-ul-ui han gol-mok-gil-eul bae-gyeong-eu-ro ha-go it-seum-ni-da.
Bộ phim truyền hình này lấy bối cảnh là một con ngõ nhỏ ở Seoul vào những năm 1980.
- 5감독
gam-dok
đạo diễn
봉준호 감독은 영화 기생충으로 세계적인 영화제에서 큰 상을 받았습니다.
Bong-jun-ho gam-dok-eun yeong-hwa gi-saeng-chung-eu-ro se-gye-jeok-in yeong-hwa-je-e-seo keun sang-eul bad-at-seum-ni-da.
Đạo diễn Bong Joon-ho đã nhận giải thưởng lớn tại các liên hoan phim thế giới nhờ bộ phim Ký sinh trùng.
- 6배우
bae-u
diễn viên
그 영화배우는 다양한 역할을 완벽하게 소화해 내는 뛰어난 연기력을 가졌어요.
Geu yeong-hwa-bae-u-neun da-yang-han yeok-hal-eul wan-byeok-ha-ge so-hwa-hae nae-neun tti-eo-nan yeon-gi-ryeok-eul ga-jyeot-seo-yo.
Diễn viên điện ảnh đó sở hữu khả năng diễn xuất xuất chúng khi biến hóa trọn vẹn vào nhiều vai diễn.
- 7연기자
yeon-gi-ja
diễn viên diễn xuất
신인 연기자들의 신선하고 열정적인 연기가 시청자들의 마음을 사로잡았어요.
Sin-in yeon-gi-ja-deul-ui sin-seon-ha-go yeol-jeong-jeok-in yeon-gi-ga si-cheong-ja-deul-ui ma-eum-eul sa-ro-jap-at-seo-yo.
Nét diễn xuất tươi mới và đầy nhiệt huyết của các diễn viên tân binh đã thu hút trái tim khán giả.
- 8주인공
ju-in-gong
nhân vật chính
영화 속 주인공의 끈기 있는 도전 모습이 많은 사람들에게 감동을 주었습니다.
Yeong-hwa sok ju-in-gong-ui kkeun-gi it-neun do-jeon mo-seup-i man-eun sa-ram-deul-e-ge gam-dong-eul ju-eot-seum-ni-da.
Hình ảnh kiên trì đương đầu thử thách của nhân vật chính trong phim đã mang lại niềm xúc động cho nhiều người.
- 9시청자
si-cheong-ja
khán giả xem truyền hình
드라마 결말에 대해 많은 시청자들이 뜨거운 반응과 의견을 남겼습니다.
Deu-ra-ma gyeol-mal-e dae-hae man-eun si-cheong-ja-deul-i tteu-geo-un ban-eung-gwa ui-gyeon-eul nam-gyeot-seum-ni-da.
Nhiều khán giả truyền hình đã để lại những phản hồi và ý kiến sôi nổi về cái kết của bộ phim.
- 10관객
gwan-gaek
khán giả xem phim/kịch
연극이 끝나자 객석을 가득 채운 관객들이 기립 박수를 보냈어요.
Yeon-geuk-i kkeut-na-ja gael-seok-eul ga-deuk chae-un gwan-gaek-deul-i gi-rip bak-su-reul bo-naet-seo-yo.
Khi vở kịch kết thúc, khán giả ngồi kín khán phòng đã đứng dậy vỗ tay tán thưởng nồng nhiệt.
- 11영화 감상
yeong-hwa gam-sang
thưởng thức phim, xem phim
주말 저녁에 맛있는 팝콘을 먹으며 영화 감상을 하는 것이 제 유일한 취미예요.
Ju-mal jeo-nyeok-e mat-it-neun pap-kon-eul meok-eu-myeo yeong-hwa gam-sang-eul ha-neun geot-i je yu-il-han chwi-mi-ye-yo.
Xem phim và ăn bỏng ngô ngon vào tối cuối tuần là sở thích duy nhất của tôi.
- 12영화 음악
yeong-hwa eum-ak
nhạc phim, bản nhạc phim OST
슬픈 장면마다 흘러나오는 서정적인 영화 음악이 눈물을 자아냈습니다.
Seul-peun jang-myeon-ma-da heul-reo-na-o-neun seo-jeong-jeok-in yeong-hwa eum-ak-i nun-mul-eul ja-a-naet-seum-ni-da.
Bản nhạc phim trữ tình vang lên trong từng phân cảnh buồn đã làm rơi bao giọt nước mắt.
- 13감동적이다
gam-dong-jeok-i-da
cảm động, xúc động
가족 간의 따뜻한 사랑을 다룬 이야기가 무척 감동적이었습니다.
Ga-jok gan-ui tta-tteut-han sa-rang-eul da-run i-ya-gi-ga mu-cheok gam-dong-jeok-i-eot-seum-ni-da.
Câu chuyện xoay quanh tình yêu thương ấm áp giữa các thành viên gia đình vô cùng cảm động.
- 14인상적이다
in-sang-jeok-i-da
ấn tượng, sâu sắc
영화 마지막 대사가 마음에 깊이 와닿아 아주 인상적이었어요.
Yeong-hwa ma-ji-mak dae-sa-ga ma-eum-e gip-i wa-dah-a a-ju in-sang-jeok-i-eot-seo-yo.
Lời thoại cuối phim chạm sâu đến đáy lòng nên để lại ấn tượng vô cùng sâu sắc.
- 15흥미롭다
heung-mi-rop-da
thú vị, lôi cuốn, hấp dẫn
예상치 못한 반전이 거듭되는 흥미로운 줄거리 덕분에 몰입해서 봤어요.
Ye-sang-chi mot-han ban-jeon-i geo-deup-doe-neun heung-mi-ro-un jul-geo-ri deok-bun-e mol-ip-hae-seo bwat-seo-yo.
Nhờ cốt truyện thú vị liên tiếp những cú twist bất ngờ mà tôi đã xem không rời mắt.
- 16신나다
sin-na-da
sôi động, hào hứng, phấn khích
화려한 액션 장면과 경쾌한 음악이 어우러져 보는 내내 신났습니다.
Hwa-ryeo-han aek-syeon jang-myeon-gwa gyeong-kwae-han eum-ak-i eo-u-reo-jyeo bo-neun nae-nae sin-nat-seum-ni-da.
Những pha hành động mãn nhãn kết hợp âm nhạc rộn rã khiến suốt lúc xem vô cùng phấn khích.
- 17새롭다
sae-rop-da
mới mẻ, độc đáo
기존의 방식과 다른 독창적인 촬영 기법이 매우 새롭게 느껴졌어요.
Gi-jon-ui bang-sik-gwa da-reun dok-chang-jeok-in chwal-yeong gi-beop-i mae-u sae-rop-ge neu-kkyeo-jyeot-seo-yo.
Kỹ thuật quay phim sáng tạo khác biệt với lối mòn cũ tạo cảm giác rất mới mẻ.
- 18연기를 잘하다
yeon-gi-reul jal-ha-da
diễn xuất tốt, đóng phim giỏi
아역 배우가 어른 못지않게 복잡한 감정 연기를 아주 잘했어요.
A-yeok bae-u-ga eo-reun mot-ji-anh-ge bok-jap-han gam-jeong yeon-gi-reul a-ju jal-haet-seo-yo.
Diễn viên nhí đã thể hiện diễn xuất nội tâm phức tạp rất tốt không thua kém gì người lớn.
- 19영상이 아름답다
yeong-sang-i a-reum-dap-da
hình ảnh đẹp mắt, khung hình đẹp
아름다운 사계절 풍경을 담아내어 영화의 영상이 한 폭의 그림처럼 아름다워요.
A-reum-da-un sa-gye-jeol pung-gyeong-eul dam-a-nae-eo yeong-hwa-ui yeong-sang-i han pok-ui geu-rim-cheo-reom a-reum-da-wo-yo.
Khắc họa khung cảnh bốn mùa tuyệt đẹp, những thước phim trông đẹp như một bức tranh.
- 20기억에 오래 남다
gi-eok-e o-rae nam-da
đọng lại lâu trong ký ức
어릴 적 극장에서 부모님과 함께 본 만화 영화는 기억에 오래 남습니다.
Eo-ril jeok geuk-jang-e-seo bu-mo-nim-gwa ham-kke bon man-hwa yeong-hwa-neun gi-eok-e o-rae nam-seum-ni-da.
Bộ phim hoạt hình xem cùng cha mẹ ở rạp hồi nhỏ vẫn đọng lại rất lâu trong ký ức.
- 21인형
in-hyeong
búp bê, thú nhồi bông
애니메이션 영화 캐릭터 모양의 귀여운 곰 인형을 선물로 샀어요.
Ae-ni-me-i-syeon yeong-hwa kae-rik-teo mo-yang-ui gwi-yeo-un gom in-hyeong-eul seon-mul-ro sat-seo-yo.
Tôi đã mua chú gấu bông dễ thương hình nhân vật trong phim hoạt hình làm quà tặng.
- 22조선 시대
jo-seon si-dae
thời kỳ Joseon
조선 시대 궁중 문화를 생생하게 엿볼 수 있는 역사 드라마가 방영 중이에요.
Jo-seon si-dae gung-jung mun-hwa-reul saeng-saeng-ha-ge yeot-bol su it-neun yeok-sa deu-ra-ma-ga bang-yeong jung-i-e-yo.
Bộ phim truyền hình lịch sử tái hiện sống động văn hóa cung đình thời Joseon đang được phát sóng.
- 23광개토대왕
gwang-gae-to-dae-wang
vua Gwanggaeto Đại đế (vua vĩ đại triều Goguryeo)
고구려의 광대한 영토를 개척한 광개토대왕의 일대기를 다룬 드라마를 봤습니다.
Go-gu-ryeo-ui gwang-dae-han yeong-to-reul gae-cheok-han gwang-gae-to-dae-wang-ui il-dae-gi-reul da-run deu-ra-ma-reul bwat-seum-ni-da.
Tôi đã xem bộ phim kể về cuộc đời vua Gwanggaeto Đại đế người đã mở mang bờ cõi rộng lớn của Goguryeo.
- 24시청률
si-cheong-ryul
tỉ suất người xem, rating truyền hình
흥미진진한 전개 덕분에 매회 자체 최고 시청률을 경신하고 있어요.
Heung-mi-jin-jin-han jeon-gae deok-bun-e mae-hoe ja-che choe-go si-cheong-ryul-eul gyeong-sin-ha-go it-seo-yo.
Nhờ diễn biến hấp dẫn, mỗi tập phim đều phá kỷ lục rating cao nhất của chính mình.
- 25뛰어넘다
ttwi-eo-neom-da
vượt qua, nhảy qua, vượt lên trên
언어와 문화의 장벽을 뛰어넘어 전 세계 관객들의 사랑을 받았습니다.
Eon-eo-wa mun-hwa-ui jang-byeok-eul ttwi-eo-neom-eo jeon se-gye gwan-gaek-deul-ui sa-rang-eul bad-at-seum-ni-da.
Vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa, bộ phim nhận được sự yêu mến của khán giả toàn cầu.
- 26훌륭하다
hul-ryung-ha-da
tuyệt vời, xuất sắc, kiệt xuất
배우들의 훌륭한 연기 호흡이 영화의 완성도를 한층 더 높였습니다.
Bae-u-deul-ui hul-ryung-han yeon-gi ho-heup-i yeong-hwa-ui wan-seong-do-reul han-cheung deo nop-yeot-seum-ni-da.
Sự phối hợp diễn xuất xuất sắc của các diễn viên đã nâng tầm độ hoàn thiện của bộ phim.
- 27당연하다
dang-yeon-ha-da
đương nhiên, tất nhiên
노력한 만큼 좋은 결과를 얻는 것은 지극히 당연한 이치예요.
No-ryeok-han man-keum jo-eun gyeol-gwa-reul eod-neun geot-eun ji-geuk-hi dang-yeon-han i-chi-ye-yo.
Nỗ lực bao nhiêu nhận về kết quả tốt bấy nhiêu là lẽ vô cùng đương nhiên.
- 2821세기
i-sip-il-se-gi
thế kỷ 21
21세기는 정보 통신 기술과 디지털 미디어가 빠르게 발전하는 시대입니다.
I-sip-il-se-gi-neun jeong-bo tong-sin gi-sul-gwa di-ji-teol mi-di-eo-ga ppa-reu-ge bal-jeon-ha-neun si-dae-im-ni-da.
Thế kỷ 21 là kỷ nguyên phát triển thần tốc của công nghệ thông tin truyền thông và truyền thông số.
- 29기본적
gi-bon-jeok
cơ bản, mang tính cơ bản
작품을 감상하기 전에 줄거리와 등장인물에 대한 기본적인 이해가 필요해요.
Jak-pum-eul gam-sang-ha-gi jeon-e jul-geo-ri-wa deung-jang-in-mul-e dae-han gi-bon-jeok-in i-hae-ga pil-yo-hae-yo.
Trước khi thưởng thức tác phẩm, cần có sự hiểu biết cơ bản về cốt truyện và nhân vật.
- 30크기
keu-gi
kích thước, kích cỡ, độ lớn
대형 스크린의 웅장한 크기와 사운드가 영화의 몰입감을 극대화합니다.
Dae-hyeong seu-keu-rin-ui ung-jang-han keu-gi-wa sa-un-deu-ga yeong-hwa-ui mol-ip-gam-eul geuk-dae-hwa-ham-ni-da.
Độ lớn hoành tráng của màn hình cỡ đại cùng âm thanh đã tối đa hóa độ chân thực của phim.
- 31역사
yeok-sa
lịch sử
우리는 역사를 통해 지난날의 교훈을 배우고 더 나은 미래를 준비해요.
U-ri-neun yeok-sa-reul tong-hae ji-nan-nal-ui gyo-hun-eul bae-u-go deo na-eun mi-rae-reul jun-bi-hae-yo.
Thông qua lịch sử, chúng ta học hỏi bài học quá khứ và chuẩn bị cho một tương lai tốt đẹp hơn.
- 32과거
gwa-geo
quá khứ
드라마 속 주인공이 시간 여행을 통해 과거로 돌아가는 설정이 흥미로워요.
Deu-ra-ma sok ju-in-gong-i si-gan yeo-haeng-eul tong-hae gwa-geo-ro dol-a-ga-neun seol-jeong-i heung-mi-ro-wo-yo.
Thiết lập nhân vật chính trong phim truyền hình du hành thời gian về quá khứ rất thú vị.
- 33화면
hwa-myeon
màn hình, khung hình
화면 가득 펼쳐지는 광활한 우주 풍경에 넋을 잃고 바라보았습니다.
Hwa-myeon ga-deuk pyeol-chyeo-ji-neun gwang-hwal-han u-ju pung-gyeong-e neok-eul ilh-go ba-ra-bo-at-seum-ni-da.
Cảnh tượng vũ trụ bao la trải rộng khắp màn hình khiến tôi ngắm nhìn mê mẩn.
- 34사극
sa-geuk
phim cổ trang, phim lịch sử
화려한 전통 의상과 웅장한 궁궐이 나오는 한국 사극을 즐겨 봅니다.
Hwa-ryeo-han jeon-tong ui-sang-gwa ung-jang-han gung-gwol-i na-o-neun hang-guk sa-geuk-eul jeul-gyeo bom-ni-da.
Tôi rất thích xem phim cổ trang Hàn Quốc nơi xuất hiện trang phục truyền thống lộng lẫy và cung điện tráng lệ.
- 35왔다 갔다 하다
wat-da gat-da ha-da
đi đi lại lại
긴장한 탓에 결과를 기다리며 복도를 초조하게 왔다 갔다 했어요.
Gin-jang-han tat-e gyeol-gwa-reul gi-da-ri-myeo bok-do-reul cho-jo-ha-ge wat-da gat-da haet-seo-yo.
Vì căng thẳng nên trong lúc chờ kết quả tôi đã bồn chồn đi đi lại lại ngoài hành lang.
- 36출퇴근
chul-toe-geun
đi làm và tan tầm
출퇴근 시간 지하철 안에서 스마트폰으로 짧은 웹드라마를 봅니다.
Chul-toe-geun si-gan ji-ha-cheol an-e-seo seu-ma-teu-pon-eu-ro jjalb-eun wep-deu-ra-ma-reul bom-ni-da.
Trong giờ đi làm và tan sở trên tàu điện ngầm, tôi xem phim web-drama ngắn bằng điện thoại.
- 37예전
ye-jeon
ngày trước, ngày xưa, hồi trước
예전에 자주 가던 동네 극장이 이제는 복합 문화 공간으로 바뀌었어요.
Ye-jeon-e ja-ju ga-deon dong-ne geuk-jang-i i-je-neun bok-hap mun-hwa gong-gan-eu-ro ba-kkwi-eot-seo-yo.
Rạp chiếu phim trong khu phố ngày trước tôi hay lui tới nay đã biến thành không gian văn hóa phức hợp.
- 38나이가 많다
na-i-ga man-ta
lớn tuổi, nhiều tuổi, già dặn
그 원로 배우는 나이가 많음에도 불구하고 여전히 열정적으로 연기해요.
Geu won-ro bae-u-neun na-i-ga man-eum-e-do bul-gu-ha-go yeo-jeon-hi yeol-jeong-jeok-eu-ro yeon-gi-hae-yo.
Nghệ sĩ gạo cội đó dù tuổi đã cao nhưng vẫn diễn xuất vô cùng nhiệt huyết.
- 39마치다
ma-chi-da
kết thúc, hoàn thành, khép lại
주인공이 모든 시련을 극복하고 행복한 결말로 영화를 마쳤습니다.
Ju-in-gong-i mo-deun si-ryeon-eul geuk-bok-ha-go haeng-bok-han gyeol-mal-ro yeong-hwa-reul ma-chyeot-seum-ni-da.
Nhân vật chính vượt qua mọi thử thách và khép lại bộ phim với cái kết viên mãn.
- 40세종대왕
se-jong-dae-wang
vua Sejong Đại đế (người sáng tạo chữ Hangeul)
백성을 사랑하여 누구나 쉽게 배울 수 있는 훈민정음을 창제하신 세종대왕을 존경해요.
Baek-seong-eul sa-rang-ha-yeo nu-gu-na swip-ge bae-ul su it-neun hun-min-jeong-eum-eul chang-je-ha-sin se-jong-dae-wang-eul jon-gyeong-hae-yo.
Tôi tôn kính vua Sejong Đại đế, người vì yêu thương dân chúng mà đã sáng tạo ra Huấn dân chính âm (Hangeul) để ai cũng dễ học.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.