Sejong 3 · 세종한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 9
35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1일찍 자다
il-jjik ja-da
ngủ sớm
피로를 풀기 위해 밤 10시에 일찍 잤습니다.
Pi-ro-reul pul-gi wi-hae bam yeol-si-e il-jjik jat-seum-ni-da.
Để xua tan mệt mỏi, tôi đã đi ngủ sớm lúc 10 giờ đêm.
- 2규칙적
gyu-chik-jeok
có quy tắc, có điều độ, đều đặn
규칙적인 생활 습관은 면역력을 높여 줍니다.
Gyu-chik-jeok-in saeng-hwal seup-gwan-eun myeon-yeok-ryeok-eul nop-yeo jum-ni-da.
Thói quen sinh hoạt điều độ giúp nâng cao khả năng miễn dịch.
- 3씹어 먹다
ssib-eo meok-da
nhai kỹ khi ăn
소화가 잘되도록 밥을 꼭꼭 씹어 먹었어요.
So-hwa-ga jal-doe-do-rok bap-eul kkok-kkok ssib-eo meok-eot-seo-yo.
Tôi nhai cơm thật kỹ để dễ tiêu hóa.
- 4스트레칭
seu-teu-re-ching
bài tập giãn cơ, vươn vai thư giãn
아침에 일어나서 가볍게 전신 스트레칭을 해요.
A-chim-e il-eo-na-seo ga-byeop-ge jeon-sin seu-teu-re-ching-eul hae-yo.
Mỗi sáng thức dậy tôi tập các động tác giãn cơ nhẹ nhàng toàn thân.
- 5계단
gye-dan
cầu thang bộ
엘리베이터 대신 계단을 걸어서 올라가면 운동이 됩니다.
El-ri-be-i-teo dae-sin gye-dan-eul geol-eo-seo ol-ra-ga-myeon un-dong-i doem-ni-da.
Đi bộ cầu thang thay cho thang máy là một cách tập thể dục rất tốt.
- 6자세
ja-se
tư thế, dáng dấp
컴퓨터를 할 때는 허리를 펴고 바른 자세를 유지하세요.
Keom-pyu-teo-reul hal ttae-neun heo-ri-reul pyeo-go ba-reun ja-se-reul yu-ji-ha-se-yo.
Khi làm việc với máy tính hãy thẳng lưng và giữ tư thế đúng.
- 7충분히
chung-bun-hi
đầy đủ, thỏa đáng
주말에는 피로가 풀릴 때까지 충분히 쉬어야 해요.
Ju-mal-e-neun pi-ro-ga pul-ril ttae-kka-ji chung-bun-hi swi-eo-ya hae-yo.
Cuối tuần cần phải nghỉ ngơi đầy đủ cho đến khi hết mệt.
- 8낮잠을 자다
nat-jam-eul ja-da
ngủ trưa
점심을 먹은 후 20분 정도 낮잠을 자면 활력이 생겨요.
Jeom-sim-eul meok-eun hu i-sip-bun jeong-do nat-jam-eul ja-myeon hwal-ryeok-i saeng-gyeo-yo.
Sau khi ăn trưa ngủ một giấc ngắn chừng 20 phút sẽ giúp tràn đầy năng lượng.
- 9물을 마시다
mul-eul ma-si-da
uống nước
건강을 위해 하루에 물을 2리터 이상 마셔요.
Geon-gang-eul wi-hae ha-ru-e mul-eul i-ri-teo i-sang ma-syeo-yo.
Vì sức khỏe mỗi ngày tôi uống hơn 2 lít nước.
- 10크게 웃다
keu-ge ut-da
cười to, cười sảng khoái
코미디 영화를 보면서 배를 잡고 크게 웃었어요.
Ko-mi-di yeong-hwa-reul bo-myeon-seo bae-reul jab-go keu-ge ut-eot-seo-yo.
Xem phim hài tôi ôm bụng cười thật sảng khoái.
- 11미루다
mi-ru-da
trì hoãn, hoãn lại
오늘 해야 할 일을 내일로 미루지 맙시다.
O-neul hae-ya hal il-eul nae-il-ro mi-ru-ji map-si-da.
Đừng trì hoãn việc phải làm hôm nay sang ngày mai.
- 12약속에 늦다
yak-sok-e neut-da
muộn hẹn, trễ hẹn
차가 막혀서 친구와의 약속에 15분 늦었어요.
Cha-ga mak-hyeo-seo chin-gu-wa-ui yak-sok-e sip-o-bun neut-eot-seo-yo.
Đường tắc nên tôi đã đến muộn cuộc hẹn với bạn 15 phút.
- 13군것질
gun-geot-jil
ăn vặt
식사 전에 군것질을 많이 하면 밥맛이 없어져요.
Sik-sa jeon-e gun-geot-jil-eul man-i ha-myeon bap-mas-i eop-seo-jyeo-yo.
Trước bữa ăn mà ăn vặt nhiều thì sẽ mất cảm giác ngon miệng.
- 14단것
dan-geot
đồ ngọt
단것을 너무 자주 먹으면 치아가 썩기 쉬워요.
Dan-geot-eul neo-mu ja-ju meok-eu-myeon chi-a-ga sseok-gi swi-wo-yo.
Ăn đồ ngọt quá thường xuyên rất dễ bị sâu răng.
- 15과식하다
gwa-sik-ha-da
ăn quá no, ăn bội thực
뷔페에 가서 과식했더니 배가 너무 불러요.
Bwi-pe-e ga-seo gwa-sik-haet-deo-ni bae-ga neo-mu bul-leo-yo.
Đến tiệc buffet ăn quá no nên bụng tôi căng tức.
- 16늦잠을 자다
neut-jam-eul ja-da
ngủ nướng, dậy muộn
알람을 끄고 다시 자서 결국 늦잠을 잤어요.
Al-ram-eul kkeu-go da-si ja-seo gyeol-guk neut-jam-eul jat-seo-yo.
Tắt báo thức rồi ngủ tiếp nên rốt cuộc tôi đã ngủ nướng.
- 17손을 씻다
son-eul ssit-da
rửa tay
외출 후 집에 돌아오면 비누로 깨끗이 손을 씻어요.
Oe-chul hu jip-e dol-a-o-myeon bi-nu-ro kkae-kkeut-i son-eul ssis-eo-yo.
Đi ngoài về nhà là tôi rửa tay sạch sẽ bằng xà phòng ngay.
- 18건강을 지키다
geon-gang-eul ji-ki-da
giữ gìn sức khỏe
적절한 운동과 균형 잡힌 식사로 건강을 지켜야 해요.
Jeok-jeol-han un-dong-gwa gyun-hyeong jab-hin sik-sa-ro geon-gang-eul ji-kyeo-ya hae-yo.
Phải giữ gìn sức khỏe bằng tập luyện hợp lý và ăn uống cân đối.
- 19특별히
teuk-byeol-hi
đặc biệt
오늘은 특별히 어머니께서 제가 좋아하는 갈비찜을 만드셨어요.
O-neul-eun teuk-byeol-hi eo-meo-ni-kke-seo je-ga jo-a-ha-neun gal-bi-jjim-eul man-deu-syeot-seo-yo.
Hôm nay mẹ đặc biệt nấu món sườn hầm mà tôi rất thích.
- 20따로
tta-ro
riêng, tách riêng
양념은 취향에 맞게 따로 찍어 드실 수 있습니다.
Yang-nyeom-eun chwi-hyang-e mat-ge tta-ro jjik-eo deu-sil su it-seum-ni-da.
Nước chấm được để riêng để quý khách chấm tùy theo khẩu vị.
- 21노력하다
no-ryeok-ha-da
nỗ lực, cố gắng
원하는 목표를 이루기 위해 끊임없이 노력하고 있습니다.
Won-ha-neun mok-pyo-reul i-ru-gi wi-hae kkeun-im-eop-i no-ryeok-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi không ngừng nỗ lực để đạt được mục tiêu mong muốn.
- 22거리
geo-ri
khoảng cách, cự ly
역에서 집까지 걸어서 10분 정도의 가까운 거리예요.
Yeok-e-seo jip-kka-ji geol-eo-seo sip-bun jeong-do-ui ga-kka-un geo-ri-ye-yo.
Từ ga về nhà là khoảng cách gần, đi bộ chỉ mất tầm 10 phút.
- 23걸어 다니다
geol-eo da-ni-da
đi bộ qua lại
골목길을 천천히 걸어 다니며 동네를 구경했어요.
Gol-mok-gil-eul cheon-cheon-hi geol-eo da-ni-myeo dong-ne-reul gu-gyeong-hae-sseo-yo.
Tôi chầm chậm rảo bước qua các con ngõ để ngắm nhìn khu phố.
- 24따라 하다
tta-ra ha-da
làm theo, bắt chước làm theo
동영상에 나오는 요리법을 그대로 따라 해 봤어요.
Dong-yeong-sang-e na-o-neun yo-ri-beop-eul geu-dae-ro tta-ra hae bwat-seo-yo.
Tôi đã làm theo từng bước cách nấu ăn chiếu trên video.
- 25날
nal
ngày, hôm
화창하고 맑은 날에 공원으로 피크닉을 떠났습니다.
Hwa-chang-ha-go malg-eun nal-e gong-won-eu-ro pi-keu-nik-eul tteo-nat-seum-ni-da.
Vào một ngày trời trong xanh rực rỡ tôi đã đi dã ngoại ở công viên.
- 26이를 닦다
i-reul dakk-da
đánh răng
식사 후 3분 이내에 이를 꼼꼼히 닦아야 충치가 안 생겨요.
Sik-sa hu sam-bun i-nae-e i-reul kkom-kkom-hi dakk-a-ya chung-chi-ga an saeng-gyeo-yo.
Trong vòng 3 phút sau ăn phải đánh răng kỹ thì mới không bị sâu răng.
- 27젊다
jeolm-da
trẻ trung, trẻ tuổi
그는 나이에 비해 훨씬 더 젊어 보입니다.
Geu-neun na-i-e bi-hae hwol-ssin deo jeolm-eo bo-im-ni-da.
Anh ấy trông trẻ trung hơn tuổi thật rất nhiều.
- 28출근
chul-geun
đi làm, đến chỗ làm
아침마다 지하철을 타고 회사로 출근해요.
A-chim-ma-da ji-ha-cheol-eul ta-go hoe-sa-ro chul-geun-hae-yo.
Mỗi sáng tôi đều đi tàu điện ngầm để đi làm.
- 29미리
mi-ri
trước, làm trước
여행 가기 전에 필요한 짐을 미리 챙겨 두었습니다.
Yeo-haeng ga-gi jeon-e pil-yo-han jim-eul mi-ri chaeng-gyeo du-eot-seum-ni-da.
Trước khi đi du lịch tôi đã thu dọn trước hành lý cần thiết.
- 30잠이 오다
jam-i o-da
buồn ngủ
점심을 든든하게 먹고 났더니 잠이 솔솔 와요.
Jeom-sim-eul deun-deun-ha-ge meok-go nat-deo-ni jam-i sol-sol wa-yo.
Ăn trưa no nê xong xuôi là cơn buồn ngủ kéo đến díp cả mắt.
- 31늘
neul
luôn luôn, lúc nào cũng
부모님께서는 늘 제 꿈을 믿고 응원해 주십니다.
Bu-mo-nim-kke-seo-neun neul je kkum-eul mit-go eung-won-hae ju-sim-ni-da.
Bố mẹ luôn tin tưởng và ủng hộ ước mơ của tôi.
- 32힘이 없다
him-i eop-da
mệt mỏi, không có sức lực, uể oải
감기 기운이 있어서 온몸에 힘이 없고 나른해요.
Gam-gi gi-un-i it-eo-seo on-mom-e him-i eop-go na-reun-hae-yo.
Bị chớm cảm nên khắp người không có chút sức lực nào, uể oải vô cùng.
- 33발음
bal-eum
phát âm
한국어 원어민의 정확한 발음을 들으며 연습했어요.
Hang-guk-eo won-eo-min-ui jeong-hwak-han bal-eum-eul deul-eu-myeo yeon-seup-hae-sseo-yo.
Tôi luyện tập bằng cách lắng nghe phát âm chuẩn của người bản xứ Hàn Quốc.
- 34반드시
ban-deu-si
nhất định, chắc chắn phải
약속 시간은 상대방에 대한 예의이므로 반드시 지켜야 해요.
Yak-sok si-gan-eun sang-dae-bang-e dae-han ye-ui-i-meu-ro ban-deu-si ji-kyeo-ya hae-yo.
Giờ giấc hẹn là phép lịch sự với đối phương nên nhất định phải tuân thủ.
- 35이상
i-sang
trở lên, trên mức
만 18세 이상의 성인만 이 영화를 관람할 수 있습니다.
Man sip-pal-se i-sang-ui seong-in-man i yeong-hwa-reul gwan-ram-hal su it-seum-ni-da.
Chỉ người lớn từ đủ 18 tuổi trở lên mới được xem bộ phim này.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.