Sejong 3 · 세종한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 5

37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    하루

    ha-ru

    một ngày

    하루 동안 푹 쉬면서 에너지를 충전했어요.

    Ha-ru dong-an puk swi-myeon-seo e-neo-ji-reul chung-jeon-hae-sseo-yo.

    Tôi đã nghỉ ngơi trọn vẹn một ngày để nạp lại năng lượng.

  • 2
    이틀

    i-teul

    hai ngày

    출장 때문에 이틀 동안 서울에 머물렀습니다.

    Chul-jang ttae-mun-e i-teul dong-an seo-ul-e meo-mul-reot-seum-ni-da.

    Vì chuyến công tác nên tôi đã ở lại Seoul hai ngày.

  • 3
    사흘

    sa-heul

    ba ngày

    감기 몸살로 사흘 동안 학교에 가지 못했어요.

    Gam-gi mom-sal-ro sa-heul dong-an hak-gyo-e ga-ji mot-hae-sseo-yo.

    Vì bị cảm sốt nên suốt ba ngày tôi không thể đến trường.

  • 4
    나흘

    na-heul

    bốn ngày

    연휴가 나흘이나 되어서 고향에 다녀왔습니다.

    Yeon-hyu-ga na-heul-i-na doe-eo-seo go-hyang-e da-nyeo-wat-seum-ni-da.

    Kỳ nghỉ dài tới bốn ngày nên tôi đã về thăm quê.

  • 5
    열흘

    yeol-heul

    mười ngày

    여름휴가 열흘 동안 가족들과 유럽을 여행하기로 했어요.

    Yeo-reum-hyu-ga yeol-heul dong-an ga-jok-deul-gwa yu-reop-eul yeo-haeng-ha-gi-ro hae-sseo-yo.

    Trong mười ngày nghỉ hè tôi quyết định cùng gia đình du lịch châu Âu.

  • 6
    고향에 내려가다

    go-hyang-e nae-ryeo-ga-da

    về quê

    명절을 맞아 부모님을 뵈러 고향에 내려갔어요.

    Myeong-jeol-eul maj-a bu-mo-nim-eul boe-reo go-hyang-e nae-ryeo-gat-seo-yo.

    Nhân dịp lễ tết tôi đã về quê để thăm bố mẹ.

  • 7
    모이다

    mo-i-da

    tập hợp, tụ họp

    오랜만에 온 가족이 거실에 모여 담소를 나누었습니다.

    O-raen-man-e on ga-jok-i geo-sil-e mo-yeo dam-so-reul na-nu-eot-seum-ni-da.

    Lâu lắm rồi cả gia đình mới tụ họp ở phòng khách trò chuyện.

  • 8
    친척 집을 방문하다

    chin-cheok jib-eul bang-mun-ha-da

    thăm nhà họ hàng

    주말에 시골에 계신 친척 집을 방문했어요.

    Ju-mal-e si-gol-e gye-sin chin-cheok jib-eul bang-mun-hae-sseo-yo.

    Cuối tuần tôi đã về thăm nhà người họ hàng ở quê.

  • 9
    부모님 일을 돕다

    bu-mo-nim il-eul dop-da

    giúp đỡ công việc của bố mẹ

    방학 동안 시골에서 부모님 농사일을 도왔습니다.

    Bang-hak dong-an si-gol-e-seo bu-mo-nim nong-sa-il-eul do-wat-seum-ni-da.

    Trong kỳ nghỉ tôi đã giúp đỡ công việc đồng áng của bố mẹ ở quê.

  • 10
    밀린 일을 하다

    mil-rin il-eul ha-da

    làm công việc bị dồn ứ

    주말에 회사에 밀린 일을 하러 사무실에 나왔어요.

    Ju-mal-e hoe-sa-e mil-rin il-eul ha-reo sa-mu-sil-e na-wat-seo-yo.

    Cuối tuần tôi đã lên văn phòng để giải quyết các việc dồn lại.

  • 11
    봉사 활동을 하다

    bong-sa hwal-dong-eul ha-da

    hoạt động tình nguyện

    주말마다 복지관에서 아이들을 가르치는 봉사 활동을 해요.

    Ju-mal-ma-da bok-ji-gwan-e-seo a-i-deul-eul ga-reu-chi-neun bong-sa hwal-dong-eul hae-yo.

    Mỗi cuối tuần tôi làm tình nguyện dạy học cho các em nhỏ ở trung tâm phúc lợi.

  • 12
    푹 쉬다

    puk swi-da

    nghỉ ngơi thoải mái, nghỉ ngơi sâu

    시험이 끝났으니 이번 주말에는 집에서 푹 쉬고 싶어요.

    Si-heom-i kkeut-nat-eu-ni i-beon ju-mal-e-neun jip-e-seo puk swi-go si-peo-yo.

    Thi xong rồi nên cuối tuần này tôi chỉ muốn ở nhà nghỉ ngơi thật thoải mái.

  • 13
    실컷 잠을 자다

    sil-keot jam-eul ja-da

    ngủ đã đời, ngủ thỏa thích

    일주일 동안 피곤했는데 주말에 실컷 잠을 잤어요.

    Il-ju-il dong-an pi-gon-haet-neun-de ju-mal-e sil-keot jam-eul jat-seo-yo.

    Cả tuần mệt mỏi nên cuối tuần tôi đã ngủ một giấc thỏa thích.

  • 14
    교외에 나가다

    gyo-oe-e na-ga-da

    đi ra vùng ngoại ô

    주말에 공기 맑은 서울 교외로 드라이브를 나갔습니다.

    Ju-mal-e gong-gi malg-eun seo-ul gyo-oe-ro deu-ra-i-beu-reul na-gat-seum-ni-da.

    Cuối tuần tôi lái xe ra vùng ngoại ô Seoul không khí trong lành để dạo chơi.

  • 15
    바닷가에 놀러 가다

    ba-dat-ga-e nol-reo ga-da

    đi chơi biển, ra bờ biển chơi

    여름휴가 때 시원한 파도가 치는 바닷가에 놀러 갔어요.

    Yeo-reum-hyu-ga ttae si-won-han pa-do-ga chi-neun ba-dat-ga-e nol-reo gat-seo-yo.

    Kỳ nghỉ hè tôi đã đi ra bờ biển sóng vỗ mát rượi để chơi.

  • 16
    캠핑을 하러 가다

    kaem-ping-eul ha-reo ga-da

    đi cắm trại

    주말에 친구들과 숲속 캠핑장으로 캠핑을 하러 갔습니다.

    Ju-mal-e chin-gu-deul-gwa sup-sok kaem-ping-jang-eu-ro kaem-ping-eul ha-reo gat-seum-ni-da.

    Cuối tuần tôi cùng bạn bè đi cắm trại ở khu trại trong rừng.

  • 17
    바람을 쐬다

    ba-ram-eul sswae-da

    hóng gió, đổi gió

    머리가 복잡할 때는 한강 공원에 나가서 바람을 쐬어요.

    Meo-ri-ga bok-jap-hal ttae-neun han-gang gong-won-e na-ga-seo ba-ram-eul sswae-eo-yo.

    Mỗi khi đầu óc rối bời tôi ra công viên sông Hàn hóng gió.

  • 18
    놀다

    nol-da

    chơi, đi chơi

    어릴 때 동네 친구들과 골목에서 해 질 때까지 놀았어요.

    Eo-ril ttae dong-ne chin-gu-deul-gwa gol-mok-e-seo hae jil ttae-kka-ji nol-at-seo-yo.

    Hồi nhỏ tôi chơi với lũ bạn trong xóm ngoài ngõ đến tận khi tắt nắng.

  • 19
    하루 종일

    ha-ru jong-il

    cả ngày, suốt ngày

    비가 많이 와서 하루 종일 집에서 책을 읽었습니다.

    Bi-ga man-i wa-seo ha-ru jong-il jip-e-seo chaek-eul ilg-eot-seum-ni-da.

    Mưa lớn nên tôi ở nhà đọc sách suốt cả ngày.

  • 20
    부럽다

    bu-reop-da

    ghen tị, ngưỡng mộ

    친구의 유창한 외국어 실력이 정말 부러워요.

    Chin-gu-ui yu-chang-han oe-guk-eo sil-ryeok-i jeong-mal bu-reo-wo-yo.

    Tôi thực sự ngưỡng mộ khả năng ngoại ngữ lưu loát của bạn.

  • 21
    얼마 전

    eol-ma jeon

    cách đây ít lâu, dạo trước

    얼마 전에 서점에서 재미있는 한국 소설을 한 권 샀어요.

    Eol-ma jeon-e seo-jeom-e-seo jae-mi-it-neun hang-guk so-seol-eul han gwon sat-seo-yo.

    Cách đây ít lâu tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết Hàn Quốc hay ở hiệu sách.

  • 22
    심심하다

    sim-sim-ha-da

    buồn chán, rảnh rỗi không có việc làm

    할 일이 없어서 혼자 방에 있으니 너무 심심해요.

    Hal il-i eop-seo-seo hon-ja bang-e it-eu-ni neo-mu sim-sim-hae-yo.

    Không có việc gì làm, ở trong phòng một mình buồn chán quá.

  • 23
    벌써

    beol-sseo

    đã, mới đó mà đã

    벌써 올해의 마지막 달이 되었다니 믿기지 않아요.

    Beol-sseo ol-hae-ui ma-ji-mak dal-i doe-eot-da-ni mit-gi-ji an-a-yo.

    Mới đó mà đã đến tháng cuối cùng của năm, thật khó tin.

  • 24
    진짜

    jin-jja

    thật sự, thật lòng

    이 식당의 김치찌개는 진짜 맛있어서 손님이 많아요.

    I sik-dang-ui gim-chi-jji-gae-neun jin-jja mas-it-eo-seo son-nim-i man-a-yo.

    Món canh kim chi quán này thật sự rất ngon nên rất đông khách.

  • 25
    양로원

    yang-ro-won

    viện dưỡng lão

    휴일마다 양로원을 찾아가 어르신들의 말벗이 되어 드려요.

    Hyu-il-ma-da yang-ro-won-eul cha-ja-ga eo-reu-sin-deul-ui mal-beot-i doe-eo deu-ryeo-yo.

    Cứ ngày nghỉ tôi lại đến viện dưỡng lão trò chuyện cùng các cụ già.

  • 26
    기대되다

    gi-dae-doe-da

    được kỳ vọng, mong chờ, háo hức

    다음 주에 떠날 여행이 너무 기대돼서 잠이 안 와요.

    Da-eum ju-e tteo-nal yeo-haeng-i neo-mu gi-dae-dwae-seo jam-i an wa-yo.

    Chuyến du lịch tuần tới làm tôi mong chờ quá đến mức mất ngủ.

  • 27
    지난주

    ji-nan-ju

    tuần trước

    지난주에는 회사 일이 너무 바빠서 야근을 많이 했어요.

    Ji-nan-ju-e-neun hoe-sa il-i neo-mu ba-ppa-seo ya-geun-eul man-i hae-sseo-yo.

    Tuần trước công việc công ty bận rộn quá nên tôi phải tăng ca nhiều.

  • 28
    한국인

    hang-guk-in

    người Hàn Quốc

    한국인 친구를 사귀면서 한국어 회화 실력이 많이 늘었어요.

    Hang-guk-in chin-gu-reul sa-gwi-myeon-seo hang-guk-eo hoe-hwa sil-ryeok-i man-i neur-eot-seo-yo.

    Kết bạn với người Hàn Quốc giúp khả năng giao tiếp của tôi tăng lên nhiều.

  • 29
    해외여행

    hae-oe-yeo-haeng

    du lịch nước ngoài

    여름휴가 때 가족들과 처음으로 해외여행을 가기로 했어요.

    Yeo-reum-hyu-ga ttae ga-jok-deul-gwa cheo-eum-eu-ro hae-oe-yeo-haeng-eul ga-gi-ro hae-sseo-yo.

    Kỳ nghỉ hè tôi dự định cùng gia đình đi du lịch nước ngoài lần đầu tiên.

  • 30
    기다리다

    gi-da-ri-da

    chờ đợi

    약속 장소에서 친구가 오기를 30분 동안 기다렸어요.

    Yak-sok jang-so-e-seo chin-gu-ga o-gi-reul sam-sip-bun dong-an gi-da-ryeot-seo-yo.

    Tôi đã đứng chờ bạn suốt 30 phút ở điểm hẹn.

  • 31
    유럽

    yu-reop

    châu Âu

    유럽의 아름다운 고전 건축물들을 직접 보고 싶어요.

    Yu-reop-ui a-reum-da-un go-jeon geon-chuk-mul-deul-eul jik-jeop bo-go si-peo-yo.

    Tôi muốn tận mắt ngắm nhìn các công trình kiến trúc cổ kính ở châu Âu.

  • 32
    물론

    mul-ron

    tất nhiên, dĩ nhiên

    한국어를 배우는 것은 어렵지만 물론 보람도 커요.

    Hang-guk-eo-reul bae-u-neun geot-eun eo-ryeop-ji-man mul-ron bo-ram-do keo-yo.

    Học tiếng Hàn tuy khó nhưng dĩ nhiên cũng mang lại rất nhiều niềm vui.

  • 33
    파리

    pa-ri

    Paris (kinh đô ánh sáng của Pháp)

    프랑스 파리에 가서 에펠탑 야경을 감상했습니다.

    Peu-rang-seu pa-ri-e ga-seo e-pel-tap ya-gyeong-eul gam-sang-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã đến thủ đô Paris của Pháp và ngắm nhìn cảnh đêm tháp Eiffel.

  • 34
    그러니까

    geu-reo-ni-kka

    vì vậy, cho nên, thế nên

    비가 올 예정이니까 외출할 때 우산을 꼭 챙기세요.

    Bi-ga ol ye-jeong-i-ni-kka oe-chul-hal ttae u-san-eul kkok chaeng-gi-se-yo.

    Trời dự báo sắp mưa đấy, vì thế ra ngoài bạn nhớ mang theo ô.

  • 35
    새벽

    sae-byeok

    sáng sớm, rạng sáng

    새벽 공기를 마시며 산책하면 머리가 맑아져요.

    Sae-byeok gong-gi-reul ma-si-myeo san-chaek-ha-myeon meo-ri-ga malg-a-jyeo-yo.

    Đi dạo hít thở không khí rạng sáng giúp đầu óc trở nên tỉnh táo.

  • 36
    도착하다

    do-chak-ha-da

    đến nơi, cập bến

    오랜 비행 끝에 드디어 인천공항에 무사히 도착했습니다.

    O-raen bi-haeng kkeut-e deu-di-eo in-cheon-gong-hang-e mu-sa-hi do-chak-haet-seum-ni-da.

    Sau chuyến bay dài, cuối cùng chúng tôi đã đến sân bay Incheon an toàn.

  • 37
    떠나다

    tteo-na-da

    rời đi, khởi hành, xuất phát

    새로운 꿈을 향해 정든 고향을 떠나 서울로 향했습니다.

    Sae-ro-un kkum-eul hyang-hae jeong-deun go-hyang-eul tteo-na seo-ul-ro hyang-haet-seum-ni-da.

    Hướng tới ước mơ mới, tôi rời quê hương gắn bó để lên Seoul.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.