Sejong 3 · 세종한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 4

37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    집안일

    jib-an-il

    việc nhà

    주말에는 온 가족이 분담해서 집안일을 해요.

    Ju-mal-e-neun on ga-jok-i bun-dam-hae-seo jib-an-il-eul hae-yo.

    Vào cuối tuần cả nhà cùng phân chia làm việc nhà.

  • 2
    방을 치우다

    bang-eul chi-u-da

    dọn dẹp phòng

    어질러진 방을 깨끗하게 치우고 환기를 시켰어요.

    Eo-jil-reo-jin bang-eul kkae-kkeut-ha-ge chi-u-go hwan-gi-reul si-kyeot-seo-yo.

    Tôi dọn phòng bừa bộn cho sạch sẽ rồi mở cửa thông gió.

  • 3
    물건을 정리하다

    mul-geon-eul jeong-ri-ha-da

    sắp xếp đồ đạc

    책상 위에 흩어진 물건들을 서랍에 정리했습니다.

    Chaek-sang wi-e heut-eo-jin mul-geon-deul-eul seo-rab-e jeong-ri-haet-seum-ni-da.

    Tôi sắp xếp các đồ vật vương vãi trên bàn vào ngăn kéo.

  • 4
    설거지를 하다

    seol-geo-ji-reul ha-da

    rửa bát, rửa chén

    식사가 끝난 후에 싱크대에서 설거지를 했어요.

    Sik-sa-ga kkeut-nan hu-e sing-keu-dae-e-seo seol-geo-ji-reul hae-sseo-yo.

    Sau bữa ăn tôi đã rửa bát tại bồn rửa chén.

  • 5
    빨래를 하다

    ppal-rae-reul ha-da

    giặt giũ quần áo

    날씨가 맑아서 세탁기로 빨래를 하고 옥상에 널었어요.

    Nal-ssi-ga mal-ga-seo se-tak-gi-ro ppal-rae-reul ha-go ok-sang-e neol-eo-sseo-yo.

    Thời tiết nắng ráo nên tôi giặt đồ bằng máy giặt rồi phơi lên sân thượng.

  • 6
    세탁소에 맡기다

    se-tak-so-e mat-gi-da

    gửi tiệm giặt ủi

    코트가 더러워져서 세탁소에 맡기기로 했어요.

    Ko-teu-ga deo-reo-wo-jyeo-seo se-tak-so-e mat-gi-gi-ro hae-sseo-yo.

    Áo khoác bị bẩn nên tôi quyết định gửi ra tiệm giặt ủi.

  • 7
    세탁소

    se-tak-so

    tiệm giặt là, hiệu giặt ủi

    퇴근길에 세탁소에 들러 맡겨 둔 양복을 찾았습니다.

    Toe-geun-gil-e se-tak-so-e deul-reo mat-gyeo dun yang-bok-eul chat-at-seum-ni-da.

    Trên đường đi làm về tôi ghé tiệm giặt là để lấy bộ âu phục đã gửi.

  • 8
    옷을 다리다

    ot-eul da-ri-da

    ủi quần áo, là quần áo

    내일 면접에 입고 갈 셔츠를 다림질해서 다렸어요.

    Nae-il myeon-jeob-e ip-go gal syeo-cheu-reul da-rim-jil-hae-seo da-ryeo-sseo-yo.

    Tôi đã là phẳng chiếc áo sơ mi để mặc đi phỏng vấn ngày mai.

  • 9
    장을 보다

    jang-eul bo-da

    đi chợ, mua sắm đồ ăn

    어머니와 함께 마트에 가서 일주일 치 장을 보았어요.

    Eo-meo-ni-wa ham-kke ma-teu-e ga-seo il-ju-il chi jang-eul bo-at-seo-yo.

    Tôi cùng mẹ đi siêu thị sắm thức ăn cho cả tuần.

  • 10
    화분에 물을 주다

    hwa-bun-e mul-eul ju-da

    tưới nước cho chậu cây

    아침마다 베란다에 있는 화분에 물을 줍니다.

    A-chim-ma-da be-ran-da-e it-neun hwa-bun-e mul-eul jum-ni-da.

    Mỗi sáng tôi đều tưới nước cho các chậu cây ngoài ban công.

  • 11
    밥을 주다

    bap-eul ju-da

    cho ăn

    퇴근하고 집에 오자마자 배고픈 강아지에게 밥을 주었어요.

    Toe-geun-ha-go jip-e o-ja-ma-ja bae-go-peun gang-a-ji-e-ge bap-eul ju-eo-sseo-yo.

    Vừa đi làm về đến nhà tôi đã cho chú cún đang đói ăn cơm.

  • 12
    쓰레기를 버리다

    sseu-re-gi-reul beo-ri-da

    vứt rác

    분리수거를 한 후에 쓰레기를 지정된 곳에 버렸습니다.

    Bun-ri-su-geo-reul han hu-e sseu-re-gi-reul ji-jeong-doen got-e beo-ryeot-seum-ni-da.

    Sau khi phân loại rác, tôi đã vứt rác đúng nơi quy định.

  • 13
    숙제를 하다

    suk-je-reul ha-da

    làm bài tập về nhà

    저녁을 먹고 책상에 앉아 한국어 숙제를 했습니다.

    Jeo-nyeok-eul meok-go chaek-sang-e an-ja hang-guk-eo suk-je-reul haet-seum-ni-da.

    Ăn tối xong tôi ngồi vào bàn làm bài tập tiếng Hàn.

  • 14
    보고서를 쓰다

    bo-go-seo-reul sseu-da

    viết báo cáo

    다음 주 회의에서 발표할 프로젝트 보고서를 쓰고 있어요.

    Da-eum ju hoe-ui-e-seo bal-pyo-hal peu-ro-jek-teu bo-go-seo-reul sseu-go i-sseo-yo.

    Tôi đang viết bản báo cáo dự án để thuyết trình trong cuộc họp tuần tới.

  • 15
    발표를 하다

    bal-pyo-reul ha-da

    thuyết trình, phát biểu

    많은 사람들 앞에서 연구 결과를 발표하느라 긴장했어요.

    Man-eun sa-ram-deul ap-e-seo yeon-gu gyeol-gwa-reul bal-pyo-ha-neu-ra gin-jang-hae-sseo-yo.

    Tôi đã căng thẳng khi thuyết trình kết quả nghiên cứu trước nhiều người.

  • 16
    회의를 하다

    hoe-ui-reul ha-da

    họp, hội ý

    팀원들과 새 마케팅 전략에 대해 회의를 했습니다.

    Tim-won-deul-gwa sae ma-ke-ting jeon-ryak-e dae-hae hoe-ui-reul haet-seum-ni-da.

    Tôi đã họp cùng các thành viên trong nhóm về chiến lược tiếp thị mới.

  • 17
    출장을 가다

    chul-jang-eul ga-da

    đi công tác

    업무 협의를 위해 다음 주에 부산으로 출장을 가요.

    Eop-mu hyeop-ui-reul wi-hae da-eum ju-e bu-san-eu-ro chul-jang-eul ga-yo.

    Tuần tới tôi đi công tác Busan để thảo luận công việc.

  • 18
    시험 공부를 하다

    si-heom gong-bu-reul ha-da

    ôn thi, học thi

    내일 기말시험이라 도서관에서 밤늦게까지 시험 공부를 했어요.

    Nae-il gi-mal-si-heom-i-ra do-seo-gwan-e-seo bam-neut-ge-kka-ji si-heom gong-bu-reul hae-sseo-yo.

    Mai là thi cuối kỳ nên tôi đã học thi ở thư viện đến tận khuya.

  • 19
    지저분하다

    ji-jeo-bun-ha-da

    bừa bãi, bừa bộn, nhếch nhác

    방이 지저분해서 주말에 대청소를 해야겠어요.

    Bang-i ji-jeo-bun-hae-seo ju-mal-e dae-cheong-so-reul hae-ya-get-seo-yo.

    Căn phòng bừa bộn quá nên cuối tuần tôi phải tổng vệ sinh thôi.

  • 20
    끝내다

    kkeut-nae-da

    hoàn thành, kết thúc việc gì

    오늘 안에 밀린 업무를 모두 끝내야 합니다.

    O-neul an-e mil-rin eop-mu-reul mo-du kkeut-nae-ya ham-ni-da.

    Tôi phải giải quyết xong hết công việc dồn ứ trong hôm nay.

  • 21
    여러 가지

    yeo-reo ga-ji

    nhiều loại, đa dạng các thứ

    시장에는 여러 가지 과일과 채소가 가득해요.

    Si-jang-e-neun yeo-reo ga-ji gwa-il-gwa chae-so-ga ga-deuk-hae-yo.

    Ở chợ có rất nhiều loại hoa quả và rau củ tươi ngon.

  • 22
    걸리다

    geol-li-da

    mất (thời gian)

    집에서 회사까지 버스로 30분 정도 걸려요.

    Jip-e-seo hoe-sa-kka-ji beo-seu-ro sam-sip-bun jeong-do geol-lyeo-yo.

    Từ nhà đến công ty đi xe buýt mất khoảng 30 phút.

  • 23
    부엌

    bu-eok

    nhà bếp, gian bếp

    어머니께서 부엌에서 맛있는 찌개를 끓이고 계세요.

    Eo-meo-ni-kke-seo bu-eok-e-seo mas-it-neun jji-gae-reul kkeul-i-go gye-se-yo.

    Mẹ đang nấu món canh hầm thơm ngon trong gian bếp.

  • 24
    아까

    a-kka

    vừa nãy, lúc nãy

    아까 전화했던 사람이 다시 찾아왔어요.

    A-kka jeon-hwa-haet-deon sa-ram-i da-si cha-ja-wat-seo-yo.

    Người vừa gọi điện lúc nãy đã quay lại tìm.

  • 25
    갈아입다

    gal-a-ip-da

    thay quần áo

    집에 돌아오자마자 편안한 옷으로 갈아입었습니다.

    Jip-e dol-a-o-ja-ma-ja pyeon-an-han ot-eu-ro gal-a-ib-eot-seum-ni-da.

    Vừa về tới nhà là tôi thay sang bộ quần áo thoải mái ngay.

  • 26
    무리

    mu-ri

    quá sức, điều quá tầm

    밤을 새워서 일하는 것은 건강에 무리예요.

    Bam-eul sae-wo-seo il-ha-neun geot-eun geon-gang-e mu-ri-ye-yo.

    Làm việc thâu đêm là quá sức đối với sức khỏe.

  • 27
    싫다

    sirh-da

    không thích, ghét

    추운 겨울보다 따뜻한 봄이 좋고 추위는 싫어요.

    Chu-un gyeo-ul-bo-da tta-tteut-han bom-i jo-ko chu-wi-neun silh-eo-yo.

    Tôi thích mùa xuân ấm áp hơn mùa đông lạnh, tôi ghét cái lạnh.

  • 28
    일단

    il-dan

    trước tiên, tạm thời

    일단 밥부터 먹고 나서 이야기합시다.

    Il-dan bap-bu-teo meok-go na-seo i-ya-gi-hap-si-da.

    Trước tiên cứ ăn cơm đã rồi hãy nói chuyện sau.

  • 29
    또

    tto

    lại, nữa, và

    그 영화는 아주 재미있어서 다음에 또 보고 싶어요.

    Geu yeong-hwa-neun a-ju jae-mi-it-eo-seo da-eum-e tto bo-go si-peo-yo.

    Bộ phim đó hay lắm nên lần sau tôi muốn xem lại lần nữa.

  • 30
    천천히

    cheon-cheon-hi

    chầm chậm, từ từ

    음식을 천천히 씹어 먹어야 소화가 잘돼요.

    Eum-sik-eul cheon-cheon-hi ssib-eo meok-eo-ya so-hwa-ga jal-dwae-yo.

    Phải nhai thức ăn từ từ thì tiêu hóa mới tốt.

  • 31
    새로

    sae-ro

    mới (làm mới, mới mua)

    이사한 집에 새로 산 가구를 배치했습니다.

    I-sa-han jip-e sae-ro san ga-gu-reul bae-chi-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã bài trí đồ đạc mới mua vào căn nhà mới chuyển đến.

  • 32
    오래

    o-rae

    lâu, thời gian dài

    친구를 만나서 카페에서 오래 이야기를 나누었어요.

    Chin-gu-reul man-na-seo ka-pe-e-seo o-rae i-ya-gi-reul na-nu-eot-seo-yo.

    Gặp bạn bè nên chúng tôi đã ngồi trò chuyện rất lâu ở quán cà phê.

  • 33
    냄새

    naem-sae

    mùi, hương vị

    주방에서 구수한 찌개 냄새가 솔솔 풍겨옵니다.

    Ju-bang-e-seo gu-su-han jji-gae naem-sae-ga sol-sol pung-gyeo-om-ni-da.

    Từ phòng bếp thoang thoảng bay ra mùi canh thơm phức.

  • 34
    서류

    seo-ryu

    giấy tờ, tài liệu, hồ sơ

    비자를 신청하려면 필요한 서류를 꼼꼼히 준비해야 해요.

    Bi-ja-reul sin-cheong-ha-ryeo-myeon pil-yo-han seo-ryu-reul kkom-kkom-hi jun-bi-hae-ya hae-yo.

    Muốn xin thị thực thì phải chuẩn bị kỹ càng các giấy tờ cần thiết.

  • 35
    외국어

    oe-guk-eo

    ngoại ngữ

    외국어를 잘하면 세계 여러 사람들과 소통할 수 있어요.

    Oe-guk-eo-reul jal-ha-myeon se-gye yeo-reo sa-ram-deul-gwa so-tong-hal su i-sseo-yo.

    Giỏi ngoại ngữ giúp ta có thể giao tiếp với nhiều người trên thế giới.

  • 36
    한국어능력시험

    hang-guk-eo-neung-nyeok-si-heom

    kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK)

    취업을 위해 한국어능력시험 고급에 도전하려고 해요.

    Chwi-eop-eul wi-hae hang-guk-eo-neung-nyeok-si-heom go-geub-e do-jeon-ha-ryeo-go hae-yo.

    Để phục vụ xin việc, tôi dự định thử sức với kỳ thi Topik cấp cao.

  • 37
    자격증

    ja-gyeok-jeung

    chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn

    열심히 공부해 컴퓨터 관련 자격증을 취득했습니다.

    Yeol-sim-hi gong-bu-hae keom-pyu-teo gwan-ryeon ja-gyeok-jeung-eul chwi-deuk-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã chăm chỉ học và thi đỗ chứng chỉ tin học.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.