Sejong 3 · 세종한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 8

39 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    휴대 전화

    hyu-dae jeon-hwa

    điện thoại di động

    수업 중에는 휴대 전화를 무음으로 바꾸어 놓으세요.

    Su-eop jung-e-neun hyu-dae jeon-hwa-reul mu-eum-eu-ro ba-kku-eo noh-eu-se-yo.

    Trong giờ học hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.

  • 2
    음식을 가지고 들어가다

    eum-sik-eul ga-ji-go deul-eo-ga-da

    mang đồ ăn vào trong

    공연장 안으로는 음식물을 가지고 들어갈 수 없습니다.

    Gong-yeon-jang an-eu-ro-neun eum-sik-mul-eul ga-ji-go deul-eo-gal su eop-seum-ni-da.

    Không được phép mang thức ăn vào bên trong khán phòng.

  • 3
    작품을 만지다

    jak-pum-eul man-ji-da

    sờ vào tác phẩm

    미술관에서는 전시된 예술 작품을 만지면 안 됩니다.

    Mi-sul-gwan-e-seo-neun jeon-si-doen ye-sul jak-pum-eul man-ji-myeon an doem-ni-da.

    Trong bảo tàng mỹ thuật không được sờ tay vào các tác phẩm nghệ thuật trưng bày.

  • 4
    음악을 크게 틀다

    eum-ak-eul keu-ge teul-da

    bật nhạc lớn, mở to nhạc

    도서관이나 독서실에서는 음악을 크게 틀지 마세요.

    Do-seo-gwan-i-na dok-seo-sil-e-seo-neun eum-ak-eul keu-ge teul-ji ma-se-yo.

    Ở thư viện hoặc phòng tự học xin đừng bật nhạc to tiếng.

  • 5
    잔디밭에 들어가다

    jan-di-bat-e deul-eo-ga-da

    đi vào bãi cỏ, giẫm lên cỏ

    보호 구역이므로 잔디밭에 들어가지 마십시오.

    Bo-ho gu-yeok-i-meu-ro jan-di-bat-e deul-eo-ga-ji ma-sip-si-o.

    Vì là khu vực bảo tồn nên xin đừng bước vào bãi cỏ.

  • 6
    담배를 피우다

    dam-bae-reul pi-u-da

    hút thuốc lá

    지하철역 주변 금연 구역에서는 담배를 피울 수 없어요.

    Ji-ha-cheol-yeok ju-byeon geum-yeon gu-yeok-e-seo-neun dam-bae-reul pi-ul su eop-seo-yo.

    Không được hút thuốc lá ở khu vực cấm hút thuốc quanh ga tàu điện ngầm.

  • 7
    큰 소리로 떠들다

    keun so-ri-ro tteo-deul-da

    nói chuyện ồn ào, làm ồn lớn tiếng

    조용한 열람실에서 큰 소리로 떠들면 다른 사람에게 방해가 돼요.

    Jo-yong-han yeol-ram-sil-e-seo keun so-ri-ro tteo-deul-myeon da-reun sa-ram-e-ge bang-hae-ga dwae-yo.

    Nói chuyện to tiếng trong phòng đọc yên tĩnh sẽ làm phiền người khác.

  • 8
    음식을 시켜 먹다

    eum-sik-eul si-kyeo meok-da

    gọi đồ ăn giao tận nơi, đặt món ăn

    주말에 요리하기 귀찮아서 배달 음식을 시켜 먹었어요.

    Ju-mal-e yo-ri-ha-gi gwi-chan-a-seo bae-dal eum-sik-eul si-kyeo meok-eot-seo-yo.

    Cuối tuần ngại nấu nướng nên tôi đã đặt đồ ăn giao về nhà.

  • 9
    물건을 복도에 내놓다

    mul-geon-eul bok-do-e nae-noh-da

    để đồ ra ngoài hành lang

    비상 통로 확보를 위해 물건을 복도에 내놓지 마세요.

    Bi-sang tong-ro hwak-bo-reul wi-hae mul-geon-eul bok-do-e nae-noh-ji ma-se-yo.

    Để bảo đảm lối thoát hiểm xin đừng để đồ vật ra ngoài hành lang.

  • 10
    주차하다

    ju-cha-ha-da

    đỗ xe, đỗ ô tô

    지정된 주차 구역이 아닌 곳에 주차하면 견인될 수 있어요.

    Ji-jeong-doen ju-cha gu-yeok-i a-nin got-e ju-cha-ha-myeon gyeon-in-doel su i-sseo-yo.

    Đỗ xe ở nơi không đúng quy định có thể bị kéo xe đi.

  • 11
    이웃에게 불편을 주다

    i-ut-e-ge bul-pyeon-eul ju-da

    gây phiền hà cho hàng xóm

    늦은 밤에는 층간소음으로 이웃에게 불편을 주지 않도록 주의해야 해요.

    Neu-jeun bam-e-neun cheung-gan-so-eum-eu-ro i-ut-e-ge bul-pyeon-eul ju-ji an-to-rok ju-ui-hae-ya hae-yo.

    Vào đêm muộn cần chú ý không gây tiếng ồn làm phiền đến hàng xóm láng giềng.

  • 12
    세탁기를 사용하다

    se-tak-gi-reul sa-yong-ha-da

    sử dụng máy giặt

    밤늦게 세탁기를 사용하면 소음이 아래층에 전달돼요.

    Bam-neut-ge se-tak-gi-reul sa-yong-ha-myeon so-eum-i a-rae-cheung-e jeon-dal-dwae-yo.

    Giặt đồ bằng máy giặt lúc khuya tiếng ồn sẽ truyền xuống tầng dưới.

  • 13
    손님을 데려오다

    son-nim-eul de-ryeo-o-da

    dẫn khách về nhà

    기숙사 방에 외부 손님을 데려오면 규칙 위반이에요.

    Gi-suk-sa bang-e oe-bu son-nim-eul de-ryeo-o-myeon gyu-chik wi-ban-i-e-yo.

    Dẫn khách ngoài vào phòng ký túc xá là vi phạm nội quy.

  • 14
    애완동물을 기르다

    ae-wan-dong-mul-eul gi-reu-da

    nuôi thú cưng

    아파트에서 애완동물을 기를 때는 배변 관리를 잘해야 합니다.

    A-pa-teu-e-seo ae-wan-dong-mul-eul gi-reul ttae-neun bae-byeon gwan-ri-reul jal-hae-ya ham-ni-da.

    Nuôi thú cưng trong chung cư cần quản lý vệ sinh chu đáo.

  • 15
    피아노를 치다

    pi-a-no-reul chi-da

    chơi đàn dương cầm (piano)

    밤 9시 이후에는 피아노를 치지 않는 것이 예의예요.

    Bam a-hop-si i-hu-e-neun pi-a-no-reul chi-ji an-neun geot-i ye-ui-ye-yo.

    Sau 9 giờ tối không nên đánh đàn piano, đó là phép lịch sự.

  • 16
    잠시

    jam-si

    một lát, chốc lát

    잠시만 기다려 주시면 바로 도와드리겠습니다.

    Jam-si-man gi-da-ryeo ju-si-myeon ba-ro do-wa-deu-ri-get-seum-ni-da.

    Xin vui lòng chờ một lát tôi sẽ hỗ trợ quý khách ngay.

  • 17
    심하다

    sim-ha-da

    nghiêm trọng, quá mức, dữ dội

    감기가 심해서 오늘은 출근하지 못하고 병원에 갔어요.

    Gam-gi-ga sim-hae-seo o-neul-eun chul-geun-ha-ji mot-ha-go byeong-won-e gat-seo-yo.

    Bị cảm nặng nên hôm nay tôi không thể đi làm mà phải đến viện.

  • 18
    맡기다

    mat-gi-da

    gửi gắm, ký gửi, giao phó

    귀중품은 호텔 프런트 보관함에 맡기시는 것이 안전합니다.

    Gwi-jung-pum-eun ho-tel peu-reon-teu bo-gwan-ham-e mat-gi-si-neun geot-i an-jeon-ham-ni-da.

    Gửi đồ quý giá vào két lễ tân khách sạn là an toàn nhất.

  • 19
    찾아가다

    cha-ja-ga-da

    đến lấy, tìm đến nhận

    세탁소에 맡겨 둔 코트를 퇴근길에 찾아갔습니다.

    Se-tak-so-e mat-gyeo dun ko-teu-reul toe-geun-gil-e cha-ja-gat-seum-ni-da.

    Trên đường đi làm về tôi ghé tiệm giặt để nhận lại chiếc áo khoác.

  • 20
    조용히

    jo-yong-hi

    yên lặng, lặng lẽ

    도서관에서는 다른 사람들을 배려해 조용히 걸어야 해요.

    Do-seo-gwan-e-seo-neun da-reun sa-ram-deul-eul bae-ryeo-hae jo-yong-hi geol-eo-ya hae-yo.

    Trong thư viện cần đi lại khẽ khàng để giữ yên tĩnh cho người khác.

  • 21
    여쭤 보다

    yeo-jjwo bo-da

    hỏi, thưa hỏi (kính ngữ)

    모르는 부분이 있어서 교수님께 공손하게 여쭤 보았습니다.

    Mo-reu-neun bu-bun-i it-eo-seo gyo-su-nim-kke gong-son-ha-ge yeo-jjwo bo-at-seum-ni-da.

    Có phần chưa hiểu nên tôi đã lễ phép thưa hỏi giáo sư.

  • 22
    저희

    jeo-hui

    chúng tôi, chúng em (khiêm tốn)

    저희 가족은 매년 여름마다 다 함께 여행을 떠나요.

    Jeo-hui ga-jok-eun mae-nyeon yeo-reum-ma-da da ham-kke yeo-haeng-eul tteo-na-yo.

    Gia đình chúng tôi mùa hè năm nào cũng đi du lịch cùng nhau.

  • 23
    애

    ae

    đứa trẻ, con cái

    이웃집 애들이 복도에서 신나게 뛰어놀고 있어요.

    I-ut-jip ae-deul-i bok-do-e-seo sin-na-ge tti-eo-nol-go i-sseo-yo.

    Mấy đứa trẻ nhà hàng xóm đang nô đùa ríu rít ngoài hành lang.

  • 24
    낮

    nat

    ban ngày

    여름에는 낮 기온이 35도까지 올라가 무척 더워요.

    Yeo-reum-e-neun nat gi-on-i sam-sip-o-do-kka-ji ol-ra-ga mu-cheok deo-wo-yo.

    Vào mùa hè ban ngày nhiệt độ lên tới 35 độ nên rất nóng.

  • 25
    이전

    i-jeon

    trước đó, trước mốc thời gian

    회의 시작 10분 이전에 모두 자리에 착석해 주세요.

    Hoe-ui si-jak sip-bun i-jeon-e mo-du ja-ri-e chak-seok-hae ju-se-yo.

    Xin mời tất cả ngồi vào chỗ trước giờ họp 10 phút.

  • 26
    이후

    i-hu

    sau đó, sau mốc thời gian

    밤 10시 이후에는 큰 소리로 음악을 틀지 마세요.

    Bam yeol-si i-hu-e-neun keun so-ri-ro eum-ak-eul teul-ji ma-se-yo.

    Sau 10 giờ đêm xin đừng bật nhạc quá to.

  • 27
    조심하다

    jo-sim-ha-da

    cẩn thận, chú ý cẩn trọng

    길이 미끄러우니 넘어지지 않도록 발밑을 조심하세요.

    Gil-i mi-kkeu-reo-u-ni neo-meo-ji-ji an-to-rok bal-mit-eul jo-sim-ha-se-yo.

    Đường trơn nên bạn hãy cẩn thận dưới chân để khỏi trượt ngã.

  • 28
    금연

    geum-yeon

    cấm hút thuốc

    이 건물 전체는 금연 구역으로 지정되어 있습니다.

    I geon-mul jeon-che-neun geum-yeon gu-yeok-eu-ro ji-jeong-doe-eo it-seum-ni-da.

    Toàn bộ tòa nhà này được quy định là khu vực cấm hút thuốc.

  • 29
    자리

    ja-ri

    chỗ ngồi, vị trí

    지하철에서 노약자에게 자리를 양보하는 미덕을 보였습니다.

    Ji-ha-cheol-e-seo no-yak-ja-e-ge ja-ri-reul yang-bo-ha-neun mi-deok-eul bo-yeot-seum-ni-da.

    Tôi đã nhường chỗ ngồi trên tàu điện ngầm cho người già yếu.

  • 30
    퇴근

    toe-geun

    tan làm, tan sở

    오늘 업무를 마치고 저녁 6시에 정시 퇴근했습니다.

    O-neul eop-mu-reul ma-chi-go jeo-nyeok yeo-seot-si-e jeong-si toe-geun-haet-seum-ni-da.

    Hoàn thành công việc hôm nay, tôi tan sở đúng 6 giờ chiều.

  • 31
    관리실

    gwan-ri-sil

    phòng quản lý (tòa nhà, chung cư)

    택배 상자를 찾으러 아파트 관리실에 내려갔습니다.

    Taek-bae sang-ja-reul cha-jeu-reo a-pa-teu gwan-ri-sil-e nae-ryeo-gat-seum-ni-da.

    Tôi xuống phòng quản lý chung cư để nhận bưu kiện gửi tới.

  • 32
    껌을 씹다

    kkeom-eul ssip-da

    nhai kẹo cao su

    면접을 볼 때 껌을 씹는 것은 예의에 어긋나요.

    Myeon-jeob-eul bol ttae kkeom-eul ssip-neun geot-eun ye-ui-e eo-geut-na-yo.

    Khi đi phỏng vấn nhai kẹo cao su là bất lịch sự.

  • 33
    다리를 꼬다

    da-ri-reul kko-da

    bắt chéo chân

    어른 앞에서는 다리를 꼬고 앉지 않는 것이 예절입니다.

    Eo-reun ap-e-seo-neun da-ri-reul kko-go an-ji an-neun geot-i ye-jeol-im-ni-da.

    Trước mặt người lớn không ngồi bắt chéo chân là phép lịch sự.

  • 34
    코를 풀다

    ko-reul pul-da

    xì mũi, hỉ mũi

    식사 자리에서 휴지로 소리 내어 코를 풀면 실례예요.

    Sik-sa ja-ri-e-seo hyu-ji-ro so-ri nae-eo ko-reul pul-myeon sil-rye-ye-yo.

    Trong bàn ăn mà xì mũi thành tiếng bằng khăn giấy là thất lễ.

  • 35
    코끼리

    ko-kki-ri

    con voi

    동물원에서 거대한 코끼리가 긴 코로 물을 뿌리는 것을 보았어요.

    Dong-mul-won-e-seo geo-dae-han ko-kki-ri-ga gin ko-ro mul-eul ppu-ri-neun geot-eul bo-at-seo-yo.

    Tại sở thú tôi đã thấy chú voi khổng lồ dùng vòi dài phun nước.

  • 36
    위험하다

    wi-heom-ha-da

    nguy hiểm

    어두운 밤길을 혼자 걸어 다니는 것은 위험해요.

    Eo-du-un bam-gil-eul hon-ja geol-eo da-ni-neun geot-eun wi-heom-hae-yo.

    Đi bộ một mình trên con đường đêm tối rất nguy hiểm.

  • 37
    주의 사항

    ju-ui sa-hang

    điều cần lưu ý, điều cần chú ý

    수영장 이용 전에 벽에 붙은 주의 사항을 읽어 보세요.

    Su-yeong-jang i-yong jeon-e byeok-e but-eun ju-ui sa-hang-eul ilg-eo bo-se-yo.

    Trước khi sử dụng bể bơi hãy đọc các điều cần lưu ý dán trên tường.

  • 38
    휴게실

    hyu-ge-sil

    phòng nghỉ, phòng chờ giải lao

    직원들은 피곤할 때 휴게실 소파에서 잠시 눈을 붙여요.

    Jik-won-deul-eun pi-gon-hal ttae hyu-ge-sil so-pa-e-seo jam-si nun-eul bu-chyeo-yo.

    Khi mệt mỏi các nhân viên chợp mắt một lát trên sofa trong phòng nghỉ.

  • 39
    이용하다

    i-yong-ha-da

    sử dụng, tận dụng

    출퇴근 시간에는 대중교통을 이용하는 것이 훨씬 빠릅니다.

    Chul-toe-geun si-gan-e-neun dae-jung-gyo-tong-eul i-yong-ha-neun geot-i hwol-ssin ppa-reum-ni-da.

    Vào giờ cao điểm sử dụng phương tiện giao thông công cộng nhanh hơn nhiều.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.