Sejong 3 · 세종한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 13

43 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    지은 지 얼마 안 되다

    ji-eun ji eol-ma an doe-da

    mới xây chưa được bao lâu

    이 아파트는 지은 지 얼마 안 돼서 내부가 아주 깨끗해요.

    I a-pa-teu-neun ji-eun ji eol-ma an dwae-seo nae-bu-ga a-ju kkae-kkeut-hae-yo.

    Căn chung cư này mới xây chưa được bao lâu nên bên trong rất sạch sẽ.

  • 2
    주변에 편의 시설이 많다

    ju-byeon-e pyeon-ui si-seol-i man-ta

    xung quanh có nhiều tiện ích

    집 주변에 편의 시설이 많아서 생활하기에 참 편리합니다.

    Jip ju-byeon-e pyeon-ui si-seol-i man-a-seo saeng-hwal-ha-gi-e cham pyeon-ri-ham-ni-da.

    Xung quanh nhà có nhiều tiện ích nên sinh hoạt rất thuận tiện.

  • 3
    동네가 조용하다

    dong-ne-ga jo-yong-ha-da

    khu phố yên tĩnh

    우리 동네는 공원 근처에 있어서 항상 조용해요.

    U-ri dong-ne-neun gong-won geun-cheo-e it-seo-seo hang-sang jo-yong-hae-yo.

    Khu phố chúng tôi ở gần công viên nên lúc nào cũng yên tĩnh.

  • 4
    버스 정류장에서 가깝다

    beo-seu jeong-ryu-jang-e-seo ga-kkap-da

    gần trạm xe buýt

    집이 버스 정류장에서 가까워서 출퇴근하기가 아주 좋아요.

    Jip-i beo-seu jeong-ryu-jang-e-seo ga-kka-wo-seo chul-toe-geun-ha-gi-ga a-ju jo-a-yo.

    Nhà gần trạm xe buýt nên đi làm rất thuận lợi.

  • 5
    교통이 편리하다

    gyo-tong-i pyeon-ri-ha-da

    giao thông thuận tiện

    지하철역과 버스 정류장이 모두 가까워서 교통이 편리해요.

    Ji-ha-cheol-yeok-gwa beo-seu jeong-ryu-jang-i mo-du ga-kka-wo-seo gyo-tong-i pyeon-ri-hae-yo.

    Cả ga tàu điện ngầm và trạm xe buýt đều gần nên giao thông rất thuận tiện.

  • 6
    집값이 싸다

    jip-gaps-i ssa-da

    giá nhà rẻ

    학교 근처 원룸은 다른 지역보다 집값이 싼 편이에요.

    Hak-gyo geun-cheo won-rum-eun da-reun ji-yeok-bo-da jip-gaps-i ssan pyeon-i-e-yo.

    Phòng trọ một phòng gần trường có giá rẻ hơn các khu vực khác.

  • 7
    주변이 시끄럽다

    ju-byeon-i si-kkeu-reop-da

    xung quanh ồn ào

    시장 바로 옆이라서 낮에는 주변이 시끄러워요.

    Si-jang ba-ro yeop-i-ra-seo nat-e-neun ju-byeon-i si-kkeu-reo-wo-yo.

    Vì ngay cạnh chợ nên ban ngày xung quanh khá ồn ào.

  • 8
    버스 정류장에서 멀다

    beo-seu jeong-ryu-jang-e-seo meol-da

    xa trạm xe buýt

    집이 버스 정류장에서 멀어서 15분 이상 걸어야 해요.

    Jip-i beo-seu jeong-ryu-jang-e-seo meo-reo-seo sip-o-bun i-sang geo-reo-ya hae-yo.

    Nhà xa trạm xe buýt nên phải đi bộ hơn 15 phút.

  • 9
    교통이 불편하다

    gyo-tong-i bul-pyeon-ha-da

    giao thông bất tiện

    버스가 자주 오지 않아서 대중교통이 많이 불편합니다.

    Beo-seu-ga ja-ju o-ji an-a-seo dae-jung-gyo-tong-i man-i bul-pyeon-ham-ni-da.

    Xe buýt không chạy thường xuyên nên giao thông công cộng rất bất tiện.

  • 10
    집값이 비싸다

    jip-gaps-i bi-ssa-da

    giá nhà đắt

    시내 중심가는 교통이 좋지만 집값이 너무 비싸요.

    Si-nae jung-sim-ga-neun gyo-tong-i jo-chi-man jip-gaps-i neo-mu bi-ssa-yo.

    Khu trung tâm thành phố giao thông tiện lợi nhưng giá nhà quá đắt.

  • 11
    편의 시설

    pyeon-ui si-seol

    tiện ích công cộng, cơ sở tiện ích

    단지 안에 마트와 헬스클럽 같은 편의 시설이 잘 갖춰져 있어요.

    Dan-ji an-e ma-teu-wa hel-seu-keul-leop gat-eun pyeon-ui si-seol-i jal gat-chwo-jyeo it-seo-yo.

    Trong khu có đầy đủ các tiện ích như siêu thị và phòng gym.

  • 12
    집이 크다

    jip-i keu-da

    nhà to, nhà lớn

    대가족이 함께 살기에는 집이 큰 곳이 필요합니다.

    Dae-ga-jok-i ham-kke sal-gi-e-neun jip-i keun got-i pil-yo-ham-ni-da.

    Để đại gia đình sống chung thì cần một ngôi nhà to.

  • 13
    집이 작다

    jip-i jak-da

    nhà nhỏ

    혼자 살기 때문에 집이 작아도 청소하기 편해서 좋아요.

    Hon-ja sal-gi ttae-mun-e jip-i jag-a-do cheong-so-ha-gi pyeon-hae-seo jo-a-yo.

    Vì sống một mình nên dù nhà nhỏ nhưng dọn dẹp rất tiện.

  • 14
    방이 넓다

    bang-i neolp-da

    phòng rộng

    이 방은 넓어서 책상과 침대를 놓아도 공간이 넉넉해요.

    I bang-eun neol-beo-seo chaek-sang-gwa chim-dae-reul noh-a-do gong-gan-i neong-neok-hae-yo.

    Phòng này rộng nên kê cả bàn học lẫn giường ngủ vẫn thoải mái không gian.

  • 15
    방이 좁다

    bang-i jop-da

    phòng hẹp

    방이 너무 좁아서 큰 옷장을 들여놓을 수 없어요.

    Bang-i neo-mu job-a-seo keun ot-jang-eul deul-yeo-noh-eul su eop-seo-yo.

    Phòng hẹp quá nên không thể mang tủ quần áo lớn vào được.

  • 16
    방이 밝다

    bang-i bak-da

    phòng sáng sủa

    남향이라서 햇빛이 잘 들어와 방이 항상 밝아요.

    Nam-hyang-i-ra-seo haet-bit-i jal deul-eo-wa bang-i hang-sang bal-ga-yo.

    Vì hướng nam nên đón nắng tốt, phòng lúc nào cũng sáng sủa.

  • 17
    방이 어둡다

    bang-i eo-dup-da

    phòng tối, u ám

    창문 앞에 건물이 있어서 낮에도 방이 어둡습니다.

    Chang-mun ap-e geon-mul-i it-seo-seo nat-e-do bang-i eo-dup-seum-ni-da.

    Trước cửa sổ có toà nhà che khuất nên ban ngày phòng cũng tối.

  • 18
    창문이 크다

    chang-mun-i keu-da

    cửa sổ lớn

    거실에 큰 창문이 있어서 바깥 풍경이 잘 보여요.

    Geo-sil-e keun chang-mun-i it-seo-seo ba-kkat pung-gyeong-i jal bo-yeo-yo.

    Phòng khách có cửa sổ lớn nên ngắm nhìn phong cảnh bên ngoài rất rõ.

  • 19
    창문이 작다

    chang-mun-i jak-da

    cửa sổ nhỏ

    화장실에는 환기를 위한 작은 창문이 하나 있습니다.

    Hwa-jang-sil-e-neun hwan-gi-reul wi-han jag-eun chang-mun-i ha-na it-seum-ni-da.

    Trong phòng tắm có một ô cửa sổ nhỏ để thông gió.

  • 20
    마당이 있다

    ma-dang-i it-da

    có sân vườn

    마당이 있어서 주말마다 강아지와 함께 놀 수 있어요.

    Ma-dang-i it-seo-seo ju-mal-ma-da gang-a-ji-wa ham-kke nol su it-seo-yo.

    Vì có sân vườn nên mỗi cuối tuần tôi có thể chơi đùa cùng cún cưng.

  • 21
    마당이 없다

    ma-dang-i eop-da

    không có sân vườn

    아파트는 마당이 없어서 화초를 베란다에서 키워요.

    A-pa-teu-neun ma-dang-i eop-seo-seo hwa-cho-reul be-ran-da-e-seo ki-wo-yo.

    Chung cư không có sân vườn nên tôi trồng cây hoa ở ban công.

  • 22
    시설이 좋다

    si-seol-i jo-ta

    cơ sở vật chất tốt

    새로 이사한 원룸은 옵션 시설이 아주 좋습니다.

    Sae-ro i-sa-han won-rum-eun op-syeon si-seol-i a-ju jo-seum-ni-da.

    Phòng trọ mới chuyển tới có cơ sở vật chất trang bị sẵn rất tốt.

  • 23
    시설이 나쁘다

    si-seol-i na-ppeu-da

    cơ sở vật chất kém/tồi

    오래된 건물이라서 배수 시설이 다소 나쁩니다.

    O-rae-doen geon-mul-i-ra-seo bae-su si-seol-i da-so na-ppeum-ni-da.

    Vì là toà nhà đã cũ nên hệ thống thoát nước hơi kém.

  • 24
    부동산

    bu-dong-san

    văn phòng bất động sản

    좋은 방을 구하기 위해 학교 앞 부동산에 들렀어요.

    Jo-eun bang-eul gu-ha-gi wi-hae hak-gyo ap bu-dong-san-e deul-reot-seo-yo.

    Để tìm phòng tốt tôi đã ghé vào văn phòng bất động sản trước trường.

  • 25
    광고

    gwang-go

    quảng cáo

    인터넷에서 원룸 임대 광고를 보고 전화를 걸었습니다.

    In-teo-net-e-seo won-rum im-dae gwang-go-reul bo-go jeon-hwa-reul geol-eot-seum-ni-da.

    Tôi đã xem quảng cáo cho thuê phòng trọ trên mạng rồi gọi điện.

  • 26
    편의점

    pyeon-ui-jeom

    cửa hàng tiện lợi

    밤늦게 필요한 물건이 있어서 집 앞 편의점에 다녀왔어요.

    Bam-neut-ge pil-yo-han mul-geon-i it-seo-seo jip ap pyeon-ui-jeom-e da-nyeo-wat-seo-yo.

    Đêm muộn cần đồ nên tôi đã ra cửa hàng tiện lợi trước nhà mua.

  • 27
    소풍을 가다

    so-pung-eul ga-da

    đi dã ngoại

    날씨가 따뜻해서 가족들과 함께 공원으로 소풍을 갔어요.

    Nal-ssi-ga tta-tteut-hae-seo ga-jok-deul-gwa ham-kke gong-won-eu-ro so-pung-eul gat-seo-yo.

    Thời tiết ấm áp nên tôi cùng gia đình đi dã ngoại ở công viên.

  • 28
    배탈이 나다

    bae-tal-i na-da

    bị đau bụng, rối loạn tiêu hóa

    찬 음식을 너무 많이 먹어서 배탈이 났어요.

    Chan eum-sik-eul neo-mu man-i meok-eo-seo bae-tal-i nat-seo-yo.

    Tôi ăn nhiều đồ lạnh quá nên bị đau bụng.

  • 29
    하숙집

    ha-suk-jip

    nhà trọ trọn gói (có phục vụ ăn uống)

    하숙집 아주머니께서 매일 맛있는 아침밥을 차려 주십니다.

    Ha-suk-jip a-ju-meo-ni-kke-seo mae-il mat-it-neun a-chim-bap-eul cha-ryeo ju-sim-ni-da.

    Bác chủ nhà trọ ngày nào cũng nấu cho bữa sáng rất ngon.

  • 30
    지하철역

    ji-ha-cheol-yeok

    ga tàu điện ngầm

    약속 장소인 지하철역 2번 출구 앞에서 친구를 기다렸어요.

    Yak-sok jang-so-in ji-ha-cheol-yeok i-beon chul-gu ap-e-seo chin-gu-reul gi-da-ryeot-seo-yo.

    Tôi đã đợi bạn ở trước cửa số 2 ga tàu điện ngầm là nơi hẹn.

  • 31
    실력

    sil-ryeok

    năng lực, thực lực

    꾸준히 연습하면 한국어 실력이 금방 늘 거예요.

    Kku-jun-hi yeon-seup-ha-myeon hang-guk-eo sil-ryeok-i geum-bang neul geo-ye-yo.

    Nếu kiên trì luyện tập thì năng lực tiếng Hàn sẽ nhanh chóng tiến bộ.

  • 32
    새

    sae

    mới (định từ)

    새 학기가 시작되어서 새 공책을 여러 권 샀습니다.

    Sae hak-gi-ga si-jak-doe-eo-seo sae gong-chaek-eul yeo-reo gwon sat-seum-ni-da.

    Học kỳ mới bắt đầu nên tôi đã mua vài cuốn vở mới.

  • 33
    첫

    cheot

    đầu tiên (định từ)

    한국에 온 첫날의 설렘을 아직도 잊을 수 없어요.

    Hang-guk-e on cheot-nal-ui seol-rem-eul a-jik-do ij-eul su eop-seo-yo.

    Tôi vẫn không thể quên được sự háo hức trong ngày đầu tiên đến Hàn Quốc.

  • 34
    월급

    wol-geup

    lương tháng

    첫 월급을 받아서 부모님께 선물을 사 드렸습니다.

    Cheot wol-geup-eul bad-a-seo bu-mo-nim-kke seon-mul-eul sa deu-ryeot-seum-ni-da.

    Nhận được tháng lương đầu tiên, tôi đã mua quà biếu bố mẹ.

  • 35
    사 먹다

    sa meok-da

    mua ăn (bên ngoài)

    요리하기 귀찮을 때는 밖에서 음식을 사 먹어요.

    Yo-ri-ha-gi gwi-chanh-eul ttae-neun bakk-e-seo eum-sik-eul sa meok-eo-yo.

    Khi lười nấu ăn thì tôi mua đồ ăn bên ngoài.

  • 36
    사 오다

    sa o-da

    mua mang về

    집에 들어오는 길에 빵집에서 케이크를 사 왔습니다.

    Jip-e deul-eo-o-neun gil-e ppang-jip-e-seo ke-i-keu-reul sa wat-seum-ni-da.

    Trên đường về nhà tôi đã mua chiếc bánh gato ở tiệm bánh mang về.

  • 37
    꽃을 키우다

    kkot-eul ki-u-da

    trồng hoa, chăm sóc hoa

    베란다에서 여러 종류의 예쁜 꽃을 키우고 있습니다.

    Be-ran-da-e-seo yeo-reo jong-ryu-ui ye-ppeun kkot-eul ki-u-go it-seum-ni-da.

    Tôi đang chăm sóc nhiều loài hoa đẹp ngoài ban công.

  • 38
    바람이 잘 통하다

    ba-ram-i jal tong-ha-da

    thông thoáng gió

    창문이 마주 보고 있어서 바람이 아주 잘 통해요.

    Chang-mun-i ma-ju bo-go it-seo-seo ba-ram-i a-ju jal tong-hae-yo.

    Hai cửa sổ đối diện nhau nên gió lưu thông rất thoáng mát.

  • 39
    방값

    bang-gaps

    tiền thuê phòng

    매달 내는 방값이 부담스러워서 룸메이트를 구했어요.

    Mae-dal nae-neun bang-gaps-i bu-dam-seu-reo-wo-seo rum-me-i-teu-reul gu-haet-seo-yo.

    Tiền thuê phòng hàng tháng hơi nặng gánh nên tôi đã tìm người ở cùng.

  • 40
    젊은이

    jeolm-eun-i

    người trẻ tuổi, thanh niên

    홍대 앞 거리는 항상 젊은이들로 활기가 넘칩니다.

    Hong-dae ap geo-ri-neun hang-sang jeolm-eun-i-deul-ro hwal-gi-ga neom-chim-ni-da.

    Khu phố trước cổng trường Hongdae lúc nào cũng tràn đầy sức sống của giới trẻ.

  • 41
    이십 대

    i-sip dae

    độ tuổi hai mươi (20s)

    이십 대에는 다양한 경험을 쌓는 것이 중요해요.

    I-sip dae-e-neun da-yang-han gyeong-heom-eul ssa-neun geot-i jung-yo-hae-yo.

    Ở độ tuổi hai mươi, việc tích lũy nhiều trải nghiệm đa dạng là rất quan trọng.

  • 42
    삼십 대

    sam-sip dae

    độ tuổi ba mươi (30s)

    그는 삼십 대에 자신의 회사를 설립했습니다.

    Geu-neun sam-sip dae-e ja-sin-ui hoe-sa-reul seol-rip-haet-seum-ni-da.

    Anh ấy đã thành lập công ty riêng ở độ tuổi ba mươi.

  • 43
    직장인

    jik-jang-in

    nhân viên công sở, người đi làm

    많은 직장인들이 퇴근 후에 취미 활동을 즐깁니다.

    Man-eun jik-jang-in-deul-i toe-geun hu-e chwi-mi hwal-dong-eul jeul-gim-ni-da.

    Nhiều người đi làm tận hưởng các hoạt động sở thích sau giờ tan sở.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.