Sejong 3 · 세종한국어 3
Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 14
42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1사진작가
sa-jin-jak-ga
nhiếp ảnh gia
그는 아름다운 자연 풍경을 담는 유명한 사진작가입니다.
Geu-neun a-reum-da-un ja-yeon pung-gyeong-eul dam-neun yu-myeong-han sa-jin-jak-ga-im-ni-da.
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nổi tiếng chuyên chụp các phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp.
- 2관심이 많다
gwan-sim-i man-ta
có nhiều sự quan tâm
저는 어릴 때부터 한국 드라마와 음악에 관심이 많았어요.
Jeo-neun eo-ril ttae-bu-teo hang-guk deu-ra-ma-wa eum-ak-e gwan-sim-i man-at-seo-yo.
Tôi đã rất quan tâm đến phim truyền hình và âm nhạc Hàn Quốc từ nhỏ.
- 3흥미가 있다
heung-mi-ga it-da
có hứng thú, yêu thích
새로운 언어를 배우는 일에 항상 깊은 흥미가 있습니다.
Sae-ro-un eon-eo-reul bae-u-neun il-e hang-sang gip-eun heung-mi-ga it-seum-ni-da.
Tôi luôn có niềm hứng thú sâu sắc với việc học một ngôn ngữ mới.
- 4적성에 맞다
jeok-seong-e mat-da
hợp với sở trường, hợp tính cách
사람들과 대화하는 것을 좋아해서 이 직업이 적성에 잘 맞아요.
Sa-ram-deul-gwa dae-hwa-ha-neun geot-eul jo-a-hae-seo i jik-eop-i jeok-seong-e jal mat-a-yo.
Tôi thích trò chuyện với mọi người nên nghề này rất hợp với sở trường của tôi.
- 5소질이 있다
so-jil-i it-da
có tố chất, có năng khiếu
그녀는 어릴 때부터 그림 그리기에 남다른 소질이 있었습니다.
Geu-nyeo-neun eo-ril ttae-bu-teo geu-rim geu-ri-gi-e nam-da-reun so-jil-i it-seot-seum-ni-da.
Cô ấy từ nhỏ đã có tố chất đặc biệt về vẽ tranh.
- 6재능이 있다
jae-neung-i it-da
có tài năng
그는 피아노 연주에 뛰어난 재능이 있어서 상을 많이 받았어요.
Geu-neun pi-a-no yeon-ju-e tti-eo-nan jae-neung-i it-seo-seo sang-eul man-i bad-at-seo-yo.
Anh ấy có tài năng xuất chúng trong biểu diễn piano nên đã nhận được rất nhiều giải thưởng.
- 7경험이 있다
gyeong-heom-i it-da
có kinh nghiệm
외국 회사에서 인턴으로 일해 본 경험이 있습니다.
Oe-guk hoe-sa-e-seo in-teon-eu-ro il-hae bon gyeong-heom-i it-seum-ni-da.
Tôi có kinh nghiệm từng thực tập tại công ty nước ngoài.
- 8보람을 느끼다
bo-ram-eul neu-kki-da
cảm thấy ý nghĩa, cảm thấy mãn nguyện
학생들을 가르치면서 큰 보람을 느낍니다.
Hak-saeng-deul-eul ga-reu-chi-myeon-seo keun bo-ram-eul neu-kkim-ni-da.
Tôi cảm thấy rất có ý nghĩa khi dạy học cho các em học sinh.
- 9전공하다
jeon-gong-ha-da
học chuyên ngành
대학교에서 한국어와 한국 문학을 전공하고 있어요.
Dae-hak-gyo-e-seo hang-guk-eo-wa hang-guk mun-hak-eul jeon-gong-ha-go it-seo-yo.
Tôi đang học chuyên ngành tiếng Hàn và văn học Hàn Quốc ở trường đại học.
- 10힘이 되다
him-i doe-da
trở thành nguồn động lực, giúp ích
힘들 때 친구의 따뜻한 위로가 큰 힘이 되었습니다.
Him-deul ttae chin-gu-ui tta-tteut-han wi-ro-ga keun him-i doe-eot-seum-ni-da.
Khi khó khăn, lời an ủi ấm áp của người bạn đã trở thành nguồn động lực to lớn cho tôi.
- 11노력하다
no-ryeok-ha-da
nỗ lực, cố gắng
원하는 시험에 합격하기 위해 매일 밤늦게까지 노력했어요.
Won-ha-neun si-heom-e hap-gyeok-ha-gi wi-hae mae-il bam-neut-ge-kka-ji no-ryeok-haet-seo-yo.
Để đỗ kỳ thi mong muốn, tôi đã nỗ lực học đến tận khuya mỗi ngày.
- 12준비하다
jun-bi-ha-da
chuẩn bị
다음 달에 있을 면접을 철저히 준비하고 있습니다.
Da-eum dal-e it-eul myeon-jeop-eul cheol-jeo-hi jun-bi-ha-go it-seum-ni-da.
Tôi đang chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi phỏng vấn vào tháng sau.
- 13최선을 다하다
choe-seon-eul da-ha-da
dốc hết sức, nỗ lực hết mình
어떤 일이든 맡은 일에는 항상 최선을 다해야 합니다.
Eo-tteon il-i-deun mat-eun il-e-neun hang-sang choe-seon-eul da-hae-ya ham-ni-da.
Dù là công việc gì thì ta cũng phải luôn nỗ lực hết mình với nhiệm vụ được giao.
- 14열심히 하다
yeol-sim-hi ha-da
làm việc chăm chỉ, cố gắng
꿈을 이루기 위해 맡은 공부를 정말 열심히 하고 있어요.
Kkum-eul i-ru-gi wi-hae mat-eun gong-bu-reul jeong-mal yeol-sim-hi ha-go it-seo-yo.
Để thực hiện ước mơ, tôi đang học tập thực sự rất chăm chỉ.
- 15포기하지 않다
po-gi-ha-ji an-ta
không từ bỏ
어려움이 닥쳐도 결코 포기하지 않고 끝까지 도전할 거예요.
Eo-ryeo-um-i dak-chyeo-do gyeol-ko po-gi-ha-ji an-ko kkeut-kka-ji do-jeon-hal geo-ye-yo.
Dù gặp khó khăn tôi cũng nhất quyết không từ bỏ mà sẽ thử sức tới cùng.
- 16배우다
bae-u-da
học, tiếp thu
선배들의 경험과 지혜를 겸손하게 배우고 싶습니다.
Seon-bae-deul-ui gyeong-heom-gwa ji-hye-reul gyeom-son-ha-ge bae-u-go sip-seum-ni-da.
Tôi muốn khiêm tốn học hỏi kinh nghiệm và trí tuệ từ các tiền bối.
- 17꿈을 이루다
kkum-eul i-ru-da
thực hiện ước mơ, biến ước mơ thành hiện thực
오랫동안 간절히 원하던 꿈을 드디어 이루었습니다.
O-raet-dong-an gan-jeol-hi won-ha-deon kkum-eul deu-di-eo i-ru-eot-seum-ni-da.
Cuối cùng tôi cũng đã thực hiện được ước mơ ấp ủ bấy lâu nay.
- 18연습하다
yeon-seup-ha-da
luyện tập, thực hành
발음이 자연스러워질 때까지 거울을 보며 연습했습니다.
Bal-eum-i ja-yeon-seu-reo-wo-jil ttae-kka-ji geo-ul-eul bo-myeo yeon-seup-haet-seum-ni-da.
Tôi đã nhìn vào gương luyện tập cho đến khi phát âm trở nên tự nhiên.
- 19경험을 쌓다
gyeong-heom-eul ssa-ta
tích lũy kinh nghiệm
인턴십 프로그램을 통해 현장에서 실무 경험을 쌓았어요.
In-teon-sip peu-ro-geu-raem-eul tong-hae hyeon-jang-e-seo sil-mu gyeong-heom-eul ssa-at-seo-yo.
Thông qua chương trình thực tập, tôi đã tích lũy được kinh nghiệm thực tế tại nơi làm việc.
- 20패션
pae-syeon
thời trang
그녀는 패션 감각이 뛰어나서 옷을 항상 멋지게 입어요.
Geu-nyeo-neun pae-syeon gam-gak-i tti-eo-na-seo ot-eul hang-sang meot-ji-ge ib-eo-yo.
Cô ấy có gu thời trang xuất sắc nên lúc nào cũng mặc đồ rất đẹp.
- 21잡지
jap-ji
tạp chí
미용실에서 차례를 기다리며 최신 패션 잡지를 읽었어요.
Mi-yong-sil-e-seo cha-rye-reul gi-da-ri-myeo choe-sin pae-syeon jap-ji-reul ilk-eot-seo-yo.
Trong lúc đợi đến lượt ở tiệm làm tóc, tôi đã đọc tạp chí thời trang mới nhất.
- 22선수
seon-su
vận động viên, cầu thủ
손흥민은 세계적으로 인정받는 훌륭한 축구 선수입니다.
Son-heung-min-eun se-gye-jeok-eu-ro in-jeong-bad-neun hul-ryung-han chuk-gu seon-su-im-ni-da.
Son Heung-min là một cầu thủ bóng đá xuất sắc được cả thế giới công nhận.
- 23회사 일
hoe-sa il
công việc công ty
요즘 회사 일이 바빠서 야근을 자주 하고 있습니다.
Yo-jeum hoe-sa il-i ba-ppa-seo ya-geun-eul ja-ju ha-go it-seum-ni-da.
Dạo này công việc công ty bận rộn nên tôi thường xuyên phải làm thêm giờ.
- 24외교관
oe-gyo-gwan
nhà ngoại giao
외교관이 되어 한국의 문화를 세계에 널리 알리고 싶어요.
Oe-gyo-gwan-i doe-eo hang-guk-ui mun-hwa-reul se-gye-e neol-ri al-ri-go sip-eo-yo.
Tôi muốn trở thành nhà ngoại giao để quảng bá văn hóa Hàn Quốc rộng rãi ra thế giới.
- 25음식점
eum-sik-jeom
nhà hàng, quán ăn
골목 안쪽에 전통 한식을 파는 유명한 음식점이 있어요.
Gol-mok an-jjok-e jeon-tong han-sik-eul pa-neun yu-myeong-han eum-sik-jeom-i it-seo-yo.
Phía sâu trong ngõ có một nhà hàng nổi tiếng bán món ăn truyền thống Hàn Quốc.
- 26열다
yeol-da
mở (cửa hàng, tiệm)
언젠가 제 손으로 아늑한 카페를 하나 열고 싶습니다.
Eon-jen-ga je son-eu-ro a-neuk-han ka-pe-reul ha-na yeol-go sip-seum-ni-da.
Một ngày nào đó tôi muốn tự tay mình mở một quán cà phê ấm cúng.
- 27은퇴를 하다
eun-toe-reul ha-da
nghỉ hưu, giải nghệ
선생님께서는 30년간의 교직 생활을 마치고 은퇴를 하셨습니다.
Seon-saeng-nim-kke-seo-neun sam-sip-nyeon-gan-ui gyo-jik saeng-hwal-eul ma-chi-go eun-toe-reul ha-syeot-seum-ni-da.
Thầy giáo đã hoàn thành 30 năm sự nghiệp giảng dạy và nghỉ hưu.
- 28끝
kkeut
kết thúc, phần cuối
영화의 끝 부분이 매우 감동적이어서 눈물이 났어요.
Yeong-hwa-ui kkeut bu-bun-i mae-u gam-dong-jeok-i-eo-seo nun-mul-i nat-seo-yo.
Đoạn kết của bộ phim vô cùng cảm động nên tôi đã rơi nước mắt.
- 29자리를 비우다
ja-ri-reul bi-u-da
rời chỗ, vắng mặt ở chỗ ngồi
회의 때문에 잠시 자리를 비운 사이에 전화가 왔었네요.
Hoe-ui ttae-mun-e jam-si ja-ri-reul bi-un sa-i-e jeon-hwa-ga wat-eot-ne-yo.
Trong lúc tôi tạm thời rời chỗ vì cuộc họp thì đã có điện thoại gọi đến.
- 30출발하다
chul-bal-ha-da
xuất phát, khởi hành
기차가 정각 9시에 부산을 향해 출발했습니다.
Gi-cha-ga jeong-gak gu-si-e bu-san-eul hyang-hae chul-bal-haet-seum-ni-da.
Chuyến tàu đã khởi hành hướng về Busan đúng 9 giờ.
- 31전시회
jeon-si-hoe
triển lãm
주말에 미술관에서 열리는 현대 미술 전시회에 다녀왔어요.
Ju-mal-e mi-sul-gwan-e-seo yeol-ri-neun hyeon-dae mi-sul jeon-si-hoe-e da-nyeo-wat-seo-yo.
Cuối tuần tôi đã đến xem buổi triển lãm mỹ thuật hiện đại tổ chức tại bảo tàng mỹ thuật.
- 32그날
geu-nal
ngày hôm đó, hôm ấy
그날 있었던 일은 평생 좋은 추억으로 남을 것 같아요.
Geu-nal it-seot-deon il-eun pyeong-saeng jo-eun chu-eok-eu-ro nam-eul geot gat-a-yo.
Chuyện xảy ra ngày hôm đó có lẽ sẽ lưu lại như một kỷ niệm đẹp suốt đời.
- 33시합
si-hap
trận đấu, cuộc thi đấu
우리 팀은 이번 축구 시합에서 멋진 승리를 거두었습니다.
U-ri tim-eun i-beon chuk-gu si-hap-e-seo meot-jin seung-ri-reul geo-du-eot-seum-ni-da.
Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng ngoạn mục trong trận đấu bóng đá lần này.
- 34이기다
i-gi-da
thắng, giành chiến thắng
열심히 연습한 덕분에 강한 상대를 이길 수 있었어요.
Yeol-sim-hi yeon-seup-han deok-bun-e gang-han sang-dae-reul i-gil su it-seot-seo-yo.
Nhờ luyện tập chăm chỉ mà chúng tôi đã thắng được đối thủ mạnh.
- 35응원하다
eung-won-ha-da
cổ vũ
관중들이 목소리를 높여 우리 팀 선수들을 열렬히 응원했습니다.
Gwan-jung-deul-i mok-so-ri-reul nop-yeo u-ri tim seon-su-deul-eul yeol-ryeol-hi eung-won-haet-seum-ni-da.
Khán giả đã hô to hết mình cổ vũ nồng nhiệt cho các cầu thủ đội chúng tôi.
- 36무겁다
mu-geop-da
nặng, nặng nề
책이 가득 들어 있어서 가방이 생각보다 많이 무거워요.
Chaek-i ga-deuk deul-eo it-seo-seo ga-bang-i saeng-gak-bo-da man-i mu-geo-wo-yo.
Vì chứa đầy sách nên chiếc cặp nặng hơn tôi tưởng khá nhiều.
- 37영화감독
yeong-hwa-gam-dok
đạo diễn phim
그는 감동적인 이야기를 영상으로 만드는 훌륭한 영화감독입니다.
Geu-neun gam-dong-jeok-in i-ya-gi-reul yeong-sang-eu-ro man-deul-neun hul-ryung-han yeong-hwa-gam-dok-im-ni-da.
Ông ấy là một đạo diễn phim tài ba biến những câu chuyện cảm động thành hình ảnh.
- 38동아리
dong-a-ri
câu lạc bộ
대학교에 입학하자마자 사진 동아리에 가입했어요.
Dae-hak-gyo-e ip-hak-ha-ja-ma-ja sa-jin dong-a-ri-e ga-ip-haet-seo-yo.
Ngay sau khi nhập học đại học tôi đã đăng ký tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh.
- 39꿈을 키우다
kkum-eul ki-u-da
nuôi dưỡng ước mơ
다양한 책을 읽으며 미래의 과학자가 되겠다는 꿈을 키웠습니다.
Da-yang-han chaek-eul ilk-eu-myeo mi-rae-ui gwa-hak-ja-ga doe-get-da-neun kkum-eul ki-wot-seum-ni-da.
Thông qua việc đọc nhiều cuốn sách đa dạng, tôi đã nuôi dưỡng ước mơ trở thành nhà khoa học trong tương lai.
- 40연락처
yeon-rak-cheo
thông tin liên lạc, số điện thoại
궁금한 점이 있으면 명함에 적힌 연락처로 연락 주세요.
Gung-geum-han jeom-i it-eu-myeon myeong-ham-e jeok-hin yeon-rak-cheo-ro yeon-rak ju-se-yo.
Nếu có thắc mắc xin vui lòng liên hệ theo thông tin liên lạc ghi trên danh thiếp.
- 41회장
hoe-jang
chủ tịch, hội trưởng, trưởng nhóm
그는 리더십이 뛰어나서 이번 학기 학생회 회장으로 뽑혔어요.
Geu-neun ri-deo-sip-i tti-eo-na-seo i-beon hak-gi hak-saeng-hoe hoe-jang-eu-ro ppop-hyeot-seo-yo.
Cậu ấy có khả năng lãnh đạo nổi bật nên đã được bầu làm hội trưởng hội học sinh học kỳ này.
- 42활동하다
hwal-dong-ha-da
hoạt động
그는 환경 보호 단체에서 자원봉사자로 적극적으로 활동하고 있습니다.
Geu-neun hwan-gyeong bo-ho dan-che-e-seo ja-won-bong-sa-ja-ro jeok-geuk-jeok-eu-ro hwal-dong-ha-go it-seum-ni-da.
Anh ấy đang tích cực hoạt động với tư cách là tình nguyện viên trong tổ chức bảo vệ môi trường.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.