Sejong 3 · 세종한국어 3

Từ vựng tiếng Hàn Sejong 3 · Bài 12

31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    반납하다

    ban-nap-ha-da

    trả lại (sách, đồ mượn)

    도서관에서 빌린 책은 반납 기한 내에 반납해야 해요.

    Do-seo-gwan-e-seo bil-rin chaek-eun ban-nap gi-han nae-e ban-nap-hae-ya hae-yo.

    Sách mượn ở thư viện phải trả lại trong thời hạn trả sách.

  • 2
    우편물

    u-pyeon-mul

    bưu phẩm, bưu kiện, thư từ

    경비실에 제 앞으로 도착한 우편물이 있는지 확인했어요.

    Gyeong-bi-sil-e je ap-eu-ro do-chak-han u-pyeon-mul-i it-neun-ji hwak-in-hae-sseo-yo.

    Tôi kiểm tra xem ở phòng bảo vệ có bưu phẩm gửi đến cho mình không.

  • 3
    전하다

    jeon-ha-da

    chuyển, gửi trao (thư, lời)

    친구에게 생일 축하 메시지와 함께 선물을 전했습니다.

    Chin-gu-e-ge saeng-il chuk-ha me-si-ji-wa ham-kke seon-mul-eul jeon-haet-seum-ni-da.

    Tôi đã chuyển quà kèm tin nhắn chúc mừng sinh nhật tới bạn.

  • 4
    옮기다

    olm-gi-da

    chuyển dời, di dời, khiêng

    거실 구조를 바꾸려고 무거운 소파를 창가로 옮겼어요.

    Geo-sil gu-jo-reul ba-kku-ryeo-go mu-geo-un so-pa-reul chang-ga-ro olm-gyeot-seo-yo.

    Để thay đổi bố cục phòng khách tôi đã khiêng ghế sofa nặng ra cạnh cửa sổ.

  • 5
    설명하다

    seol-myeong-ha-da

    giải thích

    선생님께서 어려운 문법 개념을 알기 쉽게 설명해 주셨습니다.

    Seon-saeng-nim-kke-seo eo-ryeo-un mun-beop gae-nyeom-eul al-gi swip-ge seol-myeong-hae ju-syeot-seum-ni-da.

    Thầy giáo đã giải thích dễ hiểu các khái niệm ngữ pháp khó.

  • 6
    번역하다

    beon-yeok-ha-da

    dịch, biên dịch

    한국어 소설을 베트남어로 번역하는 작업을 맡았습니다.

    Hang-guk-eo so-seol-eul be-teu-nam-eo-ro beon-yeok-ha-neun jak-eop-eul mat-at-seum-ni-da.

    Tôi đã nhận công việc dịch tiểu thuyết tiếng Hàn sang tiếng Việt.

  • 7
    다치다

    da-chi-da

    bị thương, bị đau

    축구를 하다가 넘어져서 오른쪽 무릎을 다쳤어요.

    Chuk-gu-reul ha-da-ga neo-meo-jyeo-seo o-reun-jjok mu-reup-eul da-chyeot-seo-yo.

    Khi đang đá bóng tôi bị ngã và chấn thương đầu gối phải.

  • 8
    고장 나다

    go-jang na-da

    bị hỏng, trục trặc

    프린터가 갑자기 고장 나서 서류를 출력할 수 없어요.

    Peu-rin-teo-ga gap-ja-gi go-jang na-seo seo-ryu-reul chul-ryeok-hal su eop-seo-yo.

    Máy in đột nhiên bị hỏng nên tôi không in tài liệu ra được.

  • 9
    방법

    bang-beop

    phương pháp, cách thức

    새로운 기계의 작동 방법을 꼼꼼하게 읽어 보았습니다.

    Sae-ro-un gi-gye-ui jak-dong bang-beop-eul kkom-kkom-ha-ge ilg-eo bo-at-seum-ni-da.

    Tôi đã đọc kỹ cách thức vận hành của cỗ máy mới.

  • 10
    우체국

    u-che-guk

    bưu điện

    고향에 계신 부모님께 선물을 부치러 우체국에 갔어요.

    Go-hyang-e gye-sin bu-mo-nim-kke seon-mul-eul bu-chi-reo u-che-guk-e gat-seo-yo.

    Tôi ra bưu điện gửi quà cho bố mẹ ở quê.

  • 11
    소포

    so-po

    gói bưu phẩm, kiện bưu gửi

    외국에서 친구가 정성껏 보낸 소포를 받았습니다.

    Oe-guk-e-seo chin-gu-ga jeong-seong-kkeot bo-naen so-po-reul bad-at-seum-ni-da.

    Tôi đã nhận được gói bưu phẩm người bạn gửi tận tình từ nước ngoài.

  • 12
    다녀오다

    da-nyeo-o-da

    đi rồi về, ghé qua rồi về

    잠깐 마트에 다녀올 테니 집 잘 보고 있어라.

    Jam-kkan ma-teu-e da-nyeo-ol te-ni jip jal bo-go i-sseo-ra.

    Mẹ ghé qua siêu thị rồi về ngay con ở nhà trông nhà nhé.

  • 13
    택배

    taek-bae

    dịch vụ giao hàng tận nơi, chuyển phát nhanh

    인터넷으로 주문한 물건이 하루 만에 택배로 도착했어요.

    In-teo-net-eu-ro ju-mun-han mul-geon-i ha-ru man-e taek-bae-ro do-chak-hae-sseo-yo.

    Hàng tôi đặt trên mạng chỉ mất 1 ngày là được giao tận nơi.

  • 14
    대신

    dae-sin

    thay cho, thay thế

    바쁜 동료를 대신해서 오늘 오후 회의에 참석했습니다.

    Ba-ppeun dong-ryo-reul dae-sin-hae-seo o-neul o-hu hoe-ui-e cham-seok-haet-seum-ni-da.

    Tôi thay mặt cho đồng nghiệp bận rộn đi dự buổi họp chiều nay.

  • 15
    일본어

    il-bon-eo

    tiếng Nhật

    대학교에서 교양 수업으로 기초 일본어를 배우고 있어요.

    Dae-hak-gyo-e-seo gyo-yang su-eop-eu-ro gi-cho il-bon-eo-reul bae-u-go i-sseo-yo.

    Tôi đang học tiếng Nhật cơ bản trong môn đại cương ở trường đại học.

  • 16
    금방

    geum-bang

    ngay tức khắc, trong chốc lát

    청소를 금방 끝내고 친구를 만나러 나갈게요.

    Cheong-so-reul geum-bang kkeut-nae-go chin-gu-reul man-na-reo na-gal-ge-yo.

    Tôi sẽ dọn dẹp xong ngay trong chốc lát rồi đi gặp bạn.

  • 17
    떡볶이

    tteok-bok-ki

    bánh gạo cay Tteokbokki

    학교 앞 분식집에서 매콤달콤한 떡볶이를 사 먹었어요.

    Hak-gyo ap bun-sik-jib-e-seo mae-kom-dal-kom-han tteok-bok-ki-reul sa meok-eot-seo-yo.

    Tôi đã mua bánh gạo xào cay ngọt ăn ở quán đồ ăn vặt trước cổng trường.

  • 18
    이상하다

    i-sang-ha-da

    kỳ lạ, khác thường, bất thường

    컴퓨터 모니터 화면이 깜빡거리는 게 좀 이상해요.

    Keom-pyu-teo mo-ni-teo hwa-myeon-i kkam-ppak-geo-ri-neun ge jom i-sang-hae-yo.

    Màn hình máy tính cứ nhấp nháy trông có vẻ bất thường.

  • 19
    외출하다

    oe-chul-ha-da

    ra ngoài, đi ra khỏi nhà

    주말 오후에 가벼운 차림으로 동네 산책을 외출했어요.

    Ju-mal o-hu-e ga-byeo-un cha-rim-eu-ro dong-ne san-chaek-eul oe-chul-hae-sseo-yo.

    Chiều cuối tuần tôi mặc đồ thoải mái ra ngoài đi dạo quanh xóm.

  • 20
    책장

    chaek-jang

    giá sách, kệ sách

    새로 구입한 소설책들을 책장에 가지런히 꽂았습니다.

    Sae-ro gu-ip-han so-seol-chaek-deul-eul chaek-jang-e ga-ji-reon-hi kkoj-at-seum-ni-da.

    Tôi cắm những cuốn tiểu thuyết mới mua ngay ngắn lên giá sách.

  • 21
    회의실

    hoe-ui-sil

    phòng họp

    부서 회의를 진행하기 위해 대회의실로 모였습니다.

    Bu-seo hoe-ui-reul jin-haeng-ha-gi wi-hae dae-hoe-ui-sil-ro mo-yeot-seum-ni-da.

    Chúng tôi tập trung vào phòng họp lớn để tiến hành cuộc họp bộ phận.

  • 22
    두통

    du-tong

    chứng đau đầu, nhức đầu

    스트레스를 많이 받아서 심한 두통이 생겼어요.

    Seu-teu-re-seu-reul man-i bad-a-seo sim-han du-tong-i saeng-gyeot-seo-yo.

    Bị căng thẳng nhiều khiến tôi bị đau đầu dữ dội.

  • 23
    급히

    geup-hi

    gấp gáp, vội vã

    급히 처리해야 할 업무가 있어서 일찍 출근했습니다.

    Geup-hi cheo-ri-hae-ya hal eop-mu-ga it-eo-seo il-jjik chul-geun-haet-seum-ni-da.

    Có công việc khẩn cần xử lý gấp nên tôi đã đi làm sớm.

  • 24
    영어

    yeong-eo

    tiếng Anh

    글로벌 시대에는 영어를 유창하게 구사하는 것이 유리해요.

    Geul-ro-beol si-dae-e-neun yeong-eo-reul yu-chang-ha-ge gu-sa-ha-neun geot-i yu-ri-hae-yo.

    Trong thời đại toàn cầu hóa nói lưu loát tiếng Anh là một lợi thế.

  • 25
    가능하다

    ga-neung-ha-da

    khả thi, có thể thực hiện

    미리 예약하시면 당일 취소도 무료로 가능합니다.

    Mi-ri ye-yak-ha-si-myeon dang-il chwi-so-do mu-ryo-ro ga-neung-ham-ni-da.

    Nếu quý khách đặt trước thì hủy trong ngày vẫn có thể được miễn phí.

  • 26
    한턱내다

    han-teok-nae-da

    khao, đãi một chầu

    취직 시험에 합격해서 동기들에게 크게 한턱냈어요.

    Chwi-jik si-heom-e hap-gyeok-hae-seo dong-gi-deul-e-ge keu-ge han-teok-naet-seo-yo.

    Thi đỗ phỏng vấn xin việc nên tôi đã khao bạn bè cùng khóa một chầu ra trò.

  • 27
    언제든지

    eon-je-deun-ji

    bất cứ lúc nào

    도움이 필요하시면 언제든지 편하게 연락해 주세요.

    Do-um-i pil-yo-ha-si-myeon eon-je-deun-ji pyeon-ha-ge yeon-rak-hae ju-se-yo.

    Khi cần giúp đỡ xin hãy liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.

  • 28
    바로

    ba-ro

    ngay lập tức, chính là

    퇴근하자마자 다른 곳에 들르지 않고 바로 집으로 갔어요.

    Toe-geun-ha-ja-ma-ja da-reun got-e deul-reu-ji an-ko ba-ro jip-eu-ro gat-seo-yo.

    Vừa tan sở tôi về thẳng nhà ngay chứ không ghé qua nơi khác.

  • 29
    옷맵시

    ot-maep-si

    dáng áo, phom quần áo đẹp, diện mạo trang phục

    체형에 딱 맞는 정장을 입으니 옷맵시가 아주 멋져요.

    Che-hyeong-e ttak man-neun jeong-jang-eul ib-eu-ni ot-maep-si-ga a-ju meot-jyeo-yo.

    Mặc bộ âu phục vừa vặn với vóc dáng trông phom áo cực kỳ đẹp mắt.

  • 30
    끝말잇기

    kkeut-mal-it-gi

    trò chơi nối chữ

    친구들과 기차 여행 중에 심심해서 끝말잇기를 했어요.

    Chin-gu-deul-gwa gi-cha yeo-haeng jung-e sim-sim-hae-seo kkeut-mal-it-gi-reul hae-sseo-yo.

    Trên chuyến tàu cùng các bạn thấy buồn chán nên chúng tôi chơi nối chữ.

  • 31
    놀이

    nol-i

    trò chơi, trò giải trí

    한국의 전통 놀이인 윷놀이를 명절에 가족들과 즐겼습니다.

    Hang-guk-ui jeon-tong nol-i-in yut-nol-i-reul myeong-jeol-e ga-jok-deul-gwa jeul-gyeot-seum-ni-da.

    Vào dịp lễ tết tôi đã cùng gia đình chơi trò ném gậy Yutnori truyền thống.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.